Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 22: Các loại quả bé thích ăn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 20 trang cattuong 21/01/2026 1420
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 22: Các loại quả bé thích ăn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_22_cac_loai_qua_b.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 22: Các loại quả bé thích ăn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 22: CÁC LOẠI QUẢ BÉ THÍCH ĂN Thời gian thực hiện: Từ ngày 17/2 đến ngày 21/2/2025 Th ứ hai Th ứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ 17/2 18/2 19/2 20/2 21/2 Thời điểm - Đón trẻ: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện cùng trẻ về các loại quả bé thích ăn. - Chơi theo ý thích - Thể dục sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. Đón trẻ, chơi, + Tay: Đưa ra phía trước. thể dục sáng + Lườn: Vặn người sang hai bên. + Chân: Đứng co duỗi từng chân - Tập với nơ kết hợp với bài hát: Mùa xuân đến rồi Bò thẳng Quả cam Nhận biết Thơ: Quả Dạy hát: hướng và phía trên - Thị Quả Chơi - có vật trên phía dưới Nghe hát: tập có lưng. của bản lá xanh chủ Trò chơi: thân trẻ Hoạt định Trời nắng, động trời mưa. chơi - Chơi, - Góc thao tác vai: Cửa hàng bán các loại quả tập hoạt - Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa động - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về các loại quả góc - Góc tạo hình: Di màu quả chuối * Hoạt động có mục đích: - Vẽ nguệch ngoạc trên sân. Dạo - Nhặt lá rụng. chơi - Quan sát đồ chơi ngoài trời. ngoài - Chơi với cát. trời - Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ, Bắt bướm. * Chơi tự do. - Ăn: Ăn chín, uống chín; Nếm vị vủa một số thức ăn, quả.
  2. - Ngủ: Chuẩn bị chỗ ngủ Ăn, ngủ, vệ sinh - Vệ sinh: Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. - Chấp nhận: Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bẩn, bị ướt. - Thể hiện một số trạng thái, cảm xúc: Vui, buồn, sợ hãi. - Cho trẻ nghe bài thơ: Quả thị Chơi - tập buổi - Ôn bài buổi sáng chiều - Cho trẻ nghe bài hát: Qủa - Nghe âm thanh một số nhạc cụ. Ăn chính - Ăn chín, uống chín - Vệ sinh Chơi, trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh. Ngày tháng năm 2025 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị - Sân tập sạch sẽ bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cô cho trẻ làm đoàn tàu ra sân kết hợp các kiểu đi: đi nhanh, đi chậm, đi thường, sau đó đứng thành hàng ngang và giãn cách đều và khởi động theo nền nhạc: Vũ điệu rửa tay. * Trọng động: - Bài tập phát triển chung: Tập với nơ, kết hợp bài hát: “Mùa xuân đến rồi”: + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra + Động tác tay: Đưa ra phía trước: - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi - Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang, chân phải làm trụ, hai tay cầm nơ đưa ra phía trước. - Nhịp 2: Đưa tay xuống - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị (lần 2 đổi chân). + Động tác lườn: Vặn người sang hai bên: - Tư thế chuẩn bị: Đứng nghiêm - Nhịp 1: Hai tay chống hông - Nhịp 2: Vặn người sang phải - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị (lần 2 đổi bên) + Động tác chân: Đứng co duỗi từng chân: - Tư thế chuẩn bị: Đứng nghiêm - Nhịp 1: Tay chống hông, co chân trái - Nhịp 2: Duỗi chân - Nhịp 3: Tay chống hông, co chân phải - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng sau đó về lớp.
  4. Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Cửa hàng bán các loại quả: 1.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ nói đúng tên các loại quả. - Trẻ tích cực tham gia hoạt động. 1.2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Cửa hàng bán quả. - Đồ dùng, đồ chơi: Các loại quả, bàn ghế 1.3. Tiến trình hoạt động: - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề chơi. - Cô hướng dẫn cho trẻ một số kỹ năng chơi - Cho trẻ chơi người bán hàng và người mua hàng cô cùng chơi với trẻ. 2. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về các loại quả: 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách xem tranh về các loại quả - Dạy trẻ nói được tên các loại quả (Cam, bưởi.....) 2.2. Chuẩn bị - Tranh các loại quả. 2.3. Tiến trình hoạt động - Cô hướng dẫn trẻ xem tranh. - Cho trẻ xem tranh các loại quả và cùng nhau nhận xét về các loại quả (Tên gọi, đặc điểm, ...) - Cô khuyến khích động viên trẻ. - Nhận xét sau khi chơi. 3. Góc tạo hình: Di màu quả chuối: 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách di màu quả chuối. - Trẻ thích di màu. - Dạy trẻ nói đủ câu: Quả chuối. 3.2. Chuẩn bị - Tranh chưa tô màu quả chuối. - Tranh góc. 3.4. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở các góc.
  5. - Cô hướng dẫn trẻ cách di màu. - Cho trẻ nói tên: quả chuối. - Trẻ thực hiện. - Động viên, khuyến khích trẻ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, cất đúng nơi qui định. 4. Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa: 4.1. Yêu cầu. - Trẻ biết cách chăm sóc hoa. - Trẻ tích cực trong khi chơi. 4.2. Chuẩn bị. - Đồ dùng chăm sóc hoa: Ô doa, bay, ... 4.3. Tiến trình hoạt động - Trò truyện về chủ đề trước khi chơi. - Cho trẻ ra địa điểm hoạt động. Cô cho trẻ chăm sóc hoa - Cô nhận xét chung các góc chơi KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 17 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về các loại quả bé thích ăn - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: BÒ THẲNG HƯỚNG VÀ CÓ VẬT TRÊN LƯNG Trò chơi: TRỜI NẮNG TRỜI MƯA 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài vận động cơ bản: Bò thẳng hướng có vật trên lưng - Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng bò cho trẻ. - Trẻ chơi tốt trò chơi. * Thái độ: - Trẻ tích cực tham gia học tập, đoàn kết với bạn trong khi chơi.
  6. - Giáo dục trẻ tập luyện thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh. 2.1.2. Chuẩn bị: - Túi cát. 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ làm đoàn tàu ra sân kết hợp các kiểu đi: đi nhanh, đi chậm, đi thường, sau đó đứng thành hàng ngang và giãn cách đều và khởi động theo nền nhạc: “Vũ điệu rửa tay”. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: Tập theo bài thể dục sáng: + Động tác bổ trợ: Động tác tay: Đưa ra phía trước (3 lần x 4 nhịp) + Động tác lườn: Vặn người sang hai bên (2 lần x 4 nhịp) + Động tác chân: Đứng co duỗi từng chân (2 lần x 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Bò thẳng hướng và có vật trên lưng: - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Giới thiệu bài vận động động cơ bản: Bò thẳng hướng và có vật trên lưng - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác: Khi có hiệu lệnh “Chuẩn bị” thì cô sẽ đi về phía vạch xuất phát, chống 2 bàn tay và 2 cẳng chân xuống sàn nhà, 2 tay chạm vạch trên lưng có mang vật, khi có hiệu lệnh “Bò” thì cô sẽ kết hợp bò chân nọ, tay kia, mắt nhìn thẳng về phía trước, bò thật khéo léo không làm rơi vật trên lưng. Bò tới đích cô sẽ cầm túi cát, đứng lên và để túi cát vào rổ, sau đó đi về phía cuối hàng. - Mời 1 - 2 trẻ lên thực hiện mẫu. - Cho trẻ thực hiện với hình thức: Cả lớp. - Chia lớp thành 2 tổ cho trẻ thi đua nhau vận chuyển tui cát. - Cô bao quát, sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô củng cố lại và giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Trời nắng trời mưa: - Cô giới thiệu tên trò chơi: “Trời nắng trời mưa”. - Phổ biến luật chơi, cách chơi.
  7. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ. - Nhận xét, tuyên dương, khen ngợi trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng một hai vòng rồi về lớp. 2.2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán các loại quả. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về các loại quả. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Vẽ nguệch ngoạc trên sân. * Chơi tự do. 2.3.1. Chuẩn bị - Sân bằng phẳng sạch sẽ. - Phấn. 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Vẽ nguệch ngoạc trên sân: - Cô cho trẻ đến địa điểm hoạt động. - Cô trò chuyện về nội dung buổi hoạt động - Cô tổ chức cho trẻ vẽ nguệch ngoạc trên sân - Cô gợi ý để trẻ nhận xét trả lời. => Cô khái quát lại và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi - Cô bao quát trẻ chơi 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi – tập buổi chiều. * Thể hiện một số trạng thái vui buồn, sợ hãi: - Cô dạy trẻ thể hiện một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, sợ hãi. - Cô đưa ra những hình ảnh khuôn mặt vui, khuôn mặt buồn, khuôn mặt sợ hãi cho trẻ quan sát, nhận xét. - Tổ chức cho trẻ thể hiện theo yêu cầu của cô. - Nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ.
  8. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về các loại quả bé thích ăn - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định: QUẢ CAM 2.2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật của quả cam: Quả Cam dạng hình tròn, vỏ sần sùi, màu xanh, có vị chua. Khi chín có màu vàng, vị ngọt. - Trẻ biết tác dụng khi ăn cam tốt cho sức khỏe.
  9. * Kĩ năng: - Rèn kỹ năng nhận biết, khả năng chú ý, quan sát và ghi nhớ có chủ định. Phát triển vốn từ cho trẻ. - Phát triển các giác quan của trẻ như: Thị giác, vị giác, xúc giác.... * Thái độ: - Hứng tích cực tham gia vào hoạt động. - Giáo dục trẻ ăn cam tốt cho sức khỏe. 2.1.2 Chuẩn bị - Qủa cam thật. - Đĩa đựng cam. - Cho trẻ ngồi hình chữ U 2.1.3. Tiến trình hoạt động; * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trẻ chơi trò chơi “Gieo hạt” - Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Nhận biết quả cam: - Cô cho trẻ quan sát chiếc túi mà cô đã chuẩn bị sẵn 1 quả cam trong túi. - Cô lần lượt cho từng trẻ sờ và đoán là quả gì. - Cô gợi ý 1 vài đặc điểm cho trẻ đoán. + Cô lấy quả cam ra và hỏi trẻ: - Cô có quả gì đây? (Quả cam). - Cho trẻ gọi tên “Quả cam” - Cả lớp - tổ - cá nhân gọi tên (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cô mời 1 - 2 trẻ sờ vỏ quả cam. (Vỏ sần sùi). - Vỏ quả cam có màu gì? (Màu xanh, khi chín có màu vàng). - Cô đố trẻ biết bên trong quả cam có gì? - Cô bóc quả cam ra đĩa và chỉ từng bộ phận và hỏi trẻ. - Quả cam có vị gì? (Cô cho trẻ nếm thử) - Cô nói cho trẻ biết khi ăn cam phải bỏ vỏ, bỏ hạt. - Quả cam có tác dụng gì đối với cơ thể chúng mình? => Cô chốt lại và giáo dục trẻ: Cam là loại quả cung cấp rất nhiều vitamin rất tốt cho sức khỏe của chúng ta các con được ăn cam mỗi ngày sẽ tăng sức đề kháng và đặc biệt sẽ giúp cho da của mình thật đẹp. * Hoạt động 2: Củng cố: Trò chơi: Ai nhanh hơn - Cô chia lớp thành 2 đội: (Cam xanh, Cam vàng).
  10. - Cho lần lượt các thành viên trong đội lên chọn hình ảnh và để vào rổ của đội mình. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét, tuyên dương trẻ 2.2. Chơi hoạt động góc * Góc tạo hình: Di màu quả chuối * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về các loại quả (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng. * Trò chơi: Bắt bướm. 2.3.1 Chuẩn bị - Sọt đựng rác, chậu nước, khăn lau, gang tay - Bướm giấy. 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng: - Cho trẻ ra sân và giới thiệu về buổi hoạt động: Nhặt lá rụng - Tổ chức cho trẻ đi nhặt lá rụng xung quanh sân trường. - Cô bao quát, động viên trẻ. => Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh chung, không được vứt rác bừa bãi. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bắt bướm: - Cô nêu tên trò chơi, giới thiêu luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi - Nhận xét, tuyên dương trẻ 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi – tập buổi chiều * Cho trẻ nghe bài thơ: Quả thị: - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Đọc cho trẻ nghe lần 1. Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc lần 2: Giới thiệu nội dung bài thơ cho trẻ nghe. - Cho trẻ nghe đọc thơ qua video - Nhận xét, tuyên dương trẻ 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ
  11. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 19 tháng 2 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về các loại quả bé thích ăn - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT PHÍA TRÊN – PHÍA DƯỚI CỦA BẢN THÂN TRẺ 2.1.1. Mục đích, yêu cầu * Kiến thức - Trẻ nhận biết được phía trên – phía dưới của bản thân mình. * Kỹ năng - Dạy trẻ kỹ năng định hướng phía trên – phía dưới của bản thân.
  12. - Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi. * Thái độ - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2.1.2 Chuẩn bị * Chuẩn bị của cô - Nhạc và lời bài hát: Qủa bóng - Chùm bóng bay * Chuẩn bị của trẻ - Ngồi xốp theo đội hình chữ U 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ nghe bài hát: Qủa bóng - Dẫn dắt vào bài * Hoạt động 1: Nhận biết phía trên – phía dưới của bản thân trẻ: - Cô tặng các con món quà gì? - Chùm bóng bay ở đâu rồi? - Làm thế nào để nhìn thấy được chùm bóng bay? - Vì sao phải ngẩng đầu lên mới thấy được bóng bay nhỉ? - Vì chùm bóng ở phía nào của các con? - Cô cho trẻ nói nhiều lần “Phía trên” (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Những thứ mà chúng mình phải ngẩng đầu lên mới thấy được thì gọi là phía trên. - Ngoài chùm bóng ra phía trên con còn có gì nữa? - Cho trẻ chơi trò chơi “Giấu chân” - “Chân đâu”? - Chúng mình có nhìn thấy chân của chúng mình không nào? - Làm thế nào để nhìn thấy chân của chúng mình? - Vì sao phải cúi xuống mới nhìn thấy? - Vì chân ở phía nào của con? - Cô cho cả lớp, cá nhân nói nhiều lần “Phía dưới” (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cô nhấn mạnh những gì mà các con phải cúi xuống mới nhìn thấy được thì gọi là phía dưới. - Ngoài chân ra, phía dưới chúng mình còn có gì nữa? - Cô chốt lại cho trẻ nghe. * Hoạt động 2: Củng cố: + Trò chơi: Ai nhanh nhất
  13. - Cô chia lớp thành 2 đội: Đội 1 chạy lên lấy đồ dùng nằm ở phía trên; Đội 2 chạy lên lấy đồ dùng nằm ở phía dưới. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô kiểm tra kết quả, nhận xét – tuyên dương trẻ. 2.2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán các loại quả. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về các loại quả. * Góc tạo hình: Di màu quả chuối. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát đồ chơi ngoài trời. * Chơi tự do. 2.3.1 Chuẩn bị: - Đồ chơi ngoài trời. 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát đồ chơi ngoài trời: - Cho trẻ ra sân - Cô giới thiệu buổi hoạt động - Cô cho trẻ quan, sát nhận xét về đồ chơi ngoài trời... - Cô bao quát, hướng dẫn và giúp đỡ trẻ. - Kết thúc: Cô nhận xét buổi hoạt động, giáo dục trẻ bảo vệ, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. * Hoạt động 2: Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 4. Chơi – tập buổi chiều: * Ôn bài buổi sáng: - Cô cho trẻ ôn bài buổi sáng: Nhận biết phía trên - phía dưới của bản thân trẻ - Cô hướng dẫn trẻ nhận biết phía trên, phía dưới của bản thân mình. - Hướng dẫn, giúp đỡ những trẻ chưa nhận biết tốt. - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ.
  14. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về các loại quả bé thích ăn. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: Thơ: QUẢ THỊ 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, thuộc thơ, hiểu nội dung bài thơ. - Trả lời được câu hỏi của cô.
  15. * Kỹ năng: - Trẻ đọc thuộc thơ, đọc to, rõ ràng. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ cây. 2.1.2. Chuẩn bị: - Hình ảnh minh họa bài thơ: Qủa thị 2.1.3. Tiến trình hoạt động; * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ chơi trò chơi “Gieo hạt” - Trò chuyện với trẻ, dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Đọc thơ diễn cảm: - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả - Cô đọc lần 1: Không tranh - Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả? - Cô đọc lần 2: Kết hợp tranh minh họa: - Cô giới thiệu nội dung bài thơ cho trẻ nghe: Bài thơ nói về quả thị giống như mặt trăng, có da nhẵn và rất thơm. * Hoạt động 2: Đàm thoại, trích dẫn: - Cô vừa đọc xong bài thơ gì? Do ai sáng tác? - Qủa thị có màu gì? (Màu vàng) - Qủa thị treo ở đâu? (Treo trên vòm lá) - Vỏ quả thị như thế nào? - Qủa thị có mùi rất thơm. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ: Muốn có nhiều quả chín thì chúng mình phải trồng, chăm sóc và bảo vệ cây. * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ: - Cho trẻ đọc cùng cô 2 - 3 lần (Cô sửa sai cho trẻ) - Cho tổ, nhóm, cá nhân đọc (Cô sửa sai cho trẻ) - Cô hỏi lại tên bài thơ, tên tác giả? 2.2. Chơi hoạt động góc: * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về các loại quả. * Góc tạo hình: Di màu quả chuối (Thực hiện như đã soạn đầu tuần)
  16. 2.3. Dạo chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Chơi với cát * Chơi tự do 2.3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi với cát - Giáo dục trẻ đoàn kết với bạn trong khi chơi. 2.3.2. Chuẩn bị: - Cát cho trẻ chơi. - Nước rửa tay, khăn lau tay, .... 2.3.3.Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với cát - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Chúng mình xem cô đã chuẩn bị gì đây? - Ngoài bồn cát ra còn có gì nữa đây? - Để chơi với cát được an toàn chúng mình chơi như thế nào? - Khi chơi với cát các con chơi đoàn kết, tránh để cát rơi vào mắt. - Cô cho trẻ chơi với cát, cô bao quát trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi, tập buổi chiều: * Cho trẻ nghe bài hát: Quả. - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Hát cho trẻ nghe lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát lần 2: Khuyến khích trẻ hát và hưởng ứng cùng cô. - Cho trẻ nghe bài hát qua video 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  17. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 21 tháng 2 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về các loại quả bé thích ăn - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: Dạy hát: QUẢ Nghe hát: LÁ XANH 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả của bài hát: Quả - Trẻ thuộc lời bài hát. * Kỹ năng: - Trẻ hát được bài hát theo cô. - Trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc. * Thái độ: - Chú ý lắng nghe cô hát, cảm nhận giai điệu của bài hát. 2.1.2. Chuẩn bị:
  18. - Lời bài hát: Qủa, lá xanh 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cho chơi trò chơi: Gieo hạt - Trò chuyện về trò chơi và dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Dạy hát: Qủa - Sáng tác: Xanh Xanh: - Giới thiệu bài hát, tên tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả? - Cô hát lần 2: Giới thiệu nội dung bài hát: trong bài hát nhắc đến rất nhiều loại quả, mỗi quả có 1 mùi vị khác nhau, quả khế chua để nấu canh chua, quả mít thì thơm lừng, ... - Cô cho cả lớp hát cùng 2 – 3 lần. - Cho trẻ hát với các hình thức tổ, nhóm, cá nhân trẻ. - Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả? => Giáo dục trẻ qua nội dung bài hát. * Hoạt động 2: Nghe hát: Lá xanh – Sáng tác: Hoàng Việt: - Cô giới thiệu tên hát, tên tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát lần 2: Giới thiệu nội dung bài hát cho trẻ nghe: - Lần 3: Cho trẻ nghe máy tính, mời trẻ cùng hưởng ứng. - Cô động viên, khuyến khích trẻ. 2.2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán các loại quả. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa * Góc tạo hình: Di màu quả chuối (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ 2.3.1. Chuẩn bị: - Sân bằng phẳng sạch sẽ. 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời: - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi đi dạo.
  19. - Cho trẻ đi dạo một vòng quanh sân rồi hỏi trẻ: Con đi dạo quanh sân trường thấy có những gì? (Cây cối, hoa, đồ chơi ...). - Cô đặt câu hỏi để trẻ trả lời. - Động viên khen ngợi trẻ. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ: - Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét, tuyên dương, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi, tập buổi chiều: * Nghe âm thanh một số nhạc cụ: - Cô giới thiệu buổi hoạt động. - Giới thiệu cho trẻ biết 1 số nhạc cụ qua máy tính. - Tổ chức cho trẻ nghe một số nhạc cụ - Cô nhận xét tuyên dương trẻ 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  20. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................