Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 19: Đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 20 trang cattuong 23/02/2026 1540
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 19: Đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_19_do_choi_cua_be.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 19: Đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 19: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 13/ 01 đến ngày 17/01/2025 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ 6 Thời 13/01 14/01 15/01 16/01 17/01 điểm - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng ạ. Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. -Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích Đón trẻ, chơi, - Thể dục buổi sáng: thể dục sáng + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Giơ cao + Lườn: Nghiêng người sang hai bên. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên - Tập kết hợp với bài hát: “Qủa bóng” Chơi - Ném bóng Đồ chơi Nhận biết Thơ : Dạy hát: tập có vào đích bé thích to - nhỏ Chia đồ Bé ngoan. chủ Trò chơi: chơi Nghe hát: định Bóng tròn Cò lả. to. Chơi - Góc thao tác vai: Tắm cho em. hoạt - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô Hoạt động - Góc vận động: Chơi với bóng. động góc - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề Chơi - * Hoạt động có mục đích: tập Dạo - Dạo chơi ngoài trời chơi - Cho trẻ trải nghiệm cắt và bóc bánh chưng ngoài - Quan sát cây phát lộc. trời - Nhặt lá rụng trên sân. - Dạy trẻ chơi trò chơi: Con bọ dừa. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Nu na nu nống; Lộn cầu vồng. * Chơi tự do.
  2. - Ăn: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn Ăn, ngủ, vệ sinh - Ngủ: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ngủ - Vệ sinh: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu vệ sinh. - Chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học: Nhận biết tập nói - Dạy trẻ biết đồ dùng đồ chơi của bản thân và nhóm/lớp . Chơi- tập buổi - Cho trẻ nghe bài hát ; Chiếc khăn tay. chiều - Dạy trẻ tập cầm bút tô màu: Tô màu ô tô. - Văn nghệ cuối tuần. Ăn chính - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Chơi tự do Chơi, trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. + Bài tập phát triển chung: - Tâp kết hợp với bài: “Qủa bóng” + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Giơ cao - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Bước chân trái sang bên trái, tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân bước rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay giơ lên cao. - Nhịp 2: Nghiêng người sang trái. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Thực hiện lần 2 nghiêng người sang phải) + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, 2 tay chống hông. - Nhịp1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh: - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
  4. Chơi, hoạt động góc. 1. Góc thao tác vai: Tắm cho em. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình: Biết cách tắm cho em. - Trẻ đoàn kết khi chơi. - Trẻ hứng thú tham gia góc chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh tắm cho em. - Búp bê. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ nhập vai chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. 2. 1. Yêu cầu: - Biết thể hiện vai chơi của mình. - Biết đoàn kết giúp đỡ nhau khi chơi. - Hứng thú tham gia vào góc chơi, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2. 2 Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn đang xếp hình ô tô - Đồ dùng: Các khối hình dùng xếp hình, gạch,... 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp hình ô tô. - Sau đó cho trẻ tự chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích giữa các nhóm chơi giao lưu với nhau. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của nhau. - Cô đến từng góc chơi nhận xét, động viên, khen gợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, cất đúng nơi qui định.
  5. 3. Góc vận động: Chơi với bóng. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi với bóng bằng những động tác khác nhau. - Hứng thú tham gia vào hoạt động. - Biết chơi đoàn kết với bạn. 3. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn đang chơi với bóng. - Đồ dùng: Bóng nhựa. 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách chơi với bóng. - Tổ chức cho trẻ tự chơi. - Cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Cô khuyến khích để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. 4. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát các bài hát về chủ đề. - Hứng thú tham gia vào hoạt động. 4. 2. Chuẩn bị: - Băng nhạc có các bài hát về chủ đề. 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Giới thiệu góc chơi cho trẻ nắm được. - Cô mở băng nhạc có các bài hát về chủ đề cho trẻ nghe. - Cô hướng dẫn trẻ hát các bài hát về chủ đề. - Cô hỏi trẻ: Các con đang làm gì ? - Cô tổ chức cho trẻ thực hiện, khuyến khích để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ.
  6. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 13 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NÉM BÓNG VÀO ĐÍCH Trò chơi: BÓNG TRÒN TO 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay, mắt ném bóng vào đích. - Trẻ biết chơi trò chơi bóng tròn to. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng ném bóng vào đích. * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. - Đích, bóng. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động. - Trẻ đi nhẹ nhàng một vòng quanh sân tập sau đó về xếp thành hai hàng ngang. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác ở thể dục sáng + Động tác tay: Giơ cao( 3 lần x 4 nhịp). + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên ( 2 lần x 4 nhịp). + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên( 2 lần x 4 nhịp). b. Vận động cơ bản: Ném bóng vào đích. - Cho trẻ đứng thành hai hàng đối diện nhau. - Cô giới thiệu bài vận động cơ bản. + Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ? + Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác.
  7. - Mời trẻ khá thực hiện mẫu cho cả lớp xem. + Trẻ thực hiện: - Cô mời lần lượt từng trẻ trong cả lớp thực hiện vài lần. - Mời hai tổ, nhóm thi đua - Cô quan sát sửa sai cho trẻ. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. - Hỏi trẻ vừa thực hiện bài tập gì ? c. Trò chơi: Bóng tròn to. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần, cô chơi cùng với trẻ. - Cô bao quát khuyến khích trẻ chơi, nhận xét tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi về lớp 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Tăm cho em. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi đi dạo. - Cho trẻ đi dạo một vòng quanh sân rồi hỏi trẻ: - Con đi dạo quanh sân trường thấy có những gì ? - Có những cây gì ?, Cây cối như thế nào ? - Bầu trời như thế nào ? (Cô gợi ý để trẻ trả lời các câu hỏi) => Cô chốt lại và giáo dục trẻ biết giữ gìn môi trường xanh, sạch, đẹp... * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe.
  8. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học: Nhận biết tập nói. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô cùng trẻ chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học nhận biết tập nói. - Cô giới thiệu nội dung tranh ảnh cho trẻ nắm được và cho trẻ nhận biết tập nói nhiều lần (Cô bao quát, sửa sai cho trẻ) - Nhận xét buổi hoạt động, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:..................................................................................... - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:.......................................................... ..................................................................................................................................... - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:..................................................................................... ....................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................. ....................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 14 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập.
  9. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐỒ CHƠI BÉ THÍCH 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết và gọi tên đồ chơi yêu thích của bé. * Kỹ năng: - Rèn luyện phát âm đúng khả năng ghi nhớ có chủ định cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bóng, búp bê. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi theo đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cho trẻ nghe bài hát: “Qủa bóng” - Trò chuyện về bài hát, sau đó dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát, trò chuyện. - Cho trẻ chơi “Trời tối, trời sáng” - Cô đưa quả bóng ra hỏi trẻ ? - Cô có đồ chơi gì đây ? - Cô giới thiệu: Đây là “Qủa bóng” - Mời trẻ nhận xét về quả bóng ? (Cô gợi ý để trẻ trả lời) - Sau đó cô cho trẻ nhắc lại màu và hình dạng của quả bóng. - Mời tổ, nhóm, cá nhân nhắc lại to, rõ ràng. - Các con có thích chơi với quả bóng không ? - Các con sẽ chơi như thế nào ? Mời một nhóm trẻ lên chơi với bóng. + Tương tự với đồ chơi búp bê. - Cô đưa búp bê ra hỏi trẻ ? - Cô có đồ chơi gì đây ? - Cô giới thiệu: Đây là “Búp bê” - Mời trẻ nhận xét về búp bê. - Cô hỏi trẻ búp bê có màu gì ? (Cô gợi ý để trẻ trả lời) - Sau đó cô cho trẻ nhắc lại màu và hình dạng của búp bê.
  10. - Mời tổ, nhóm, cá nhân nhắc lại to, rõ ràng. - Các con có thích chơi với búp bê không ?Các con sẽ chơi với búp bê như thế nào ? - Mời một nhóm trẻ lên chơi với búp bê. - Cô khái quát lại. => Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. * Kết thúc: Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động, nhận xét, tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc âm nhạc : Hát các bài hát về chủ đề. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Cho trẻ trải nghiệm cắt và bóc bánh chưng. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Bánh chưng. - Đĩa. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Cho trẻ trải nghiệm cắt và bóc bánh chưng. - Cô giới thiệu bánh trưng cho trẻ phát âm. - Cô thực hiện bóc cắt bánh trưng cho trẻ quan sát. - Cô cho trẻ bóc và cắt bánh cùng cô. - Cô nhận xét giờ học. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Dạy trẻ biết đồ dùng đồ chơi của bản thân và nhóm/lớp . - Cô giới thiệu tên hoạt động cho trẻ nắm được. - Dạy trẻ biết đồ dùng đồ chơi của bản thân và nhóm/lớp . - Cô cho trẻ quan sát đồ dùng của bản thân: Đôi dép, áo quần, ba lô, Cô dạy cho trẻ biết đó là những đồ dùng của bản thân. - Cô cho trẻ quan sát đồ dùng đồ chơi của nhóm lớp như: Bàn ghế, quả bóng, búp bê là các đồ dùng đồ chơi của nhóm lớp mình..., chúng mình giữ gìn đồ dùng, đồ chơi - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ.
  11. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:................................................................................... - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:......................................................... .................................................................................................................................... - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:..................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................. ....................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 15 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT TO - NHỎ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết to - nhỏ qua các đồ dùng, đồ chơi yêu thích. - Trẻ nói được từ: To - nhỏ. * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết to - nhỏ cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị:
  12. * Chuẩn bị của cô: - Qủa bóng to, quả bóng nhỏ.1 rổ to, 1 rổ nhỏ. * Chuẩn bị của trẻ: - Qủa bóng to, quả bóng nhỏ.1 rổ to, 1 rổ nhỏ. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Trẻ chơi trò chơi: “Bóng tròn to” * Hoạt động 1: Nhận biết to - nhỏ. - Cô cho trẻ chơi “Trời tối, trời sáng” - Bạn búp bê tặng lớp mình mỗi bạn 1 rổ qùa. - Trong rổ có: 1 quả bóng to (Màu xanh) 1 quả bóng nhỏ (Màu vàng) - Cô và trẻ cầm quả bóng to có màu xanh giơ lên. - Hỏi trẻ: Qủa bóng dùng để làm gì ? Qủa bóng có màu gì ? - Qủa bóng cô và quả bóng trên tay các con cầm to hay nhỏ ? - Cô vừa nói vừa giơ lên đây là quả bóng to, màu xanh. - Cho cả lớp nói cùng cô vài lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói nhiều lần.(Cô chú ý sửa sai cho trẻ). - Mời cá nhân trẻ nhận xét về quả bóng. - Cho trẻ nói quả bóng to nhiều lần. + Các con nhìn xem cô có gì nữa đây ? - Cho trẻ cùng cầm quả bóng nhỏ (Màu vàng) giơ lên. - Qủa bóng màu vàng to hay nhỏ ? - Cô vừa nói vừa giơ đây là quả bóng nhỏ, màu vàng. - Cho cả lớp, mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói nhiều lần.(Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Mời cá nhân trẻ nhận xét về quả bóng. - Cho trẻ nói quả bóng nhỏ nhiều lần. - Cô cầm 2 quả bóng lần lượt giơ lên cho trẻ nói: - Qủa bóng to, quả bóng nhỏ nhiều lần. - Cô khái quát lại những đồ dùng, đồ chơi có hình dạng và kích thước to gọi là to, còn những đồ dùng, đồ chơi có hình dạng và kích thước nhỏ gọi là nhỏ. * Hoạt động 2: Củng cố. + Trờ chơi: Quả gì biến mất. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần.
  13. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Tắm cho em. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây phát lộc. * Trò chơi: Lộn cầu vồng. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Sân bằng phẳng, sạch sẽ. - Cây phát lộc - Lời đồng dao: Lộn cầu vồng. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây phát lộc. - Cho trẻ vừa đi vừa hát bài Trời nắng trời mưa. - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát. - Cho trẻ quan sát phát lộc. + Phía trước chúng mình có cây gì đây ? + Ai nhận xét về cây phát lộc? - Cây phát lộc có đặc điểm gì ? + Gốc cây phát lộc như thế nào ? Thân cây phát lộc nhẵn hay xù xì ? + Cành (lá,) của cây phát lộc như thế nào ?, có màu gì ? + Trồng cây phát lộc có ích lợi gì ? - Muốn cho cây phát lộc tươi tốt chúng mình phải làm gì ? => Cô chốt lại ý trẻ, giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây phát lộc. * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Cho trẻ nghe bài hát: “Chiếc khăn tay” - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả.
  14. - Cho trẻ nói tên bài hát, tên tác giả. - Cô mở video cho trẻ nghe 2 - 3 lần. - Cô nói nội dung bài hát cho trẻ nghe. - Cô cho trẻ hát và vận động bài hát cùng cô. - Cô bao quát trẻ, nhận xét khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.......................................................................................... - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:.............................................................. ........................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:........................................................................................ ....................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................. ....................................................................................................................................... ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 16 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Thơ: CHIA ĐỒ CHƠI 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, nắm được nội dung bài thơ.
  15. - Trẻ thuộc bài thơ cùng cô. - Cung cấp vốn từ cho trẻ: “Một mình” * Kỹ năng: - Trẻ kỹ năng đọc thơ rõ ràng, mạch lạc, trả lời đủ câu. * Thái độ: - Trẻ hứng thú đọc thơ. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh minh họa nội dung bài thơ. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Hướng trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 1: Đọc diễn cảm. - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. + Cô đọc diễn cảm lần 1: Không tranh. - Hỏi trẻ cô vừa đọc bài thơ gì ? Do ai sáng tác ? - Mời cả lớp nhắc lại tên bài thơ, tên tác giả. - Mời một số cá nhân trẻ nhắc lại. + Cô đọc lần 2: Kết hợp tranh minh họa bài thơ. - Cô giới thiệu nội dung bài thơ. * Hoạt động 2: Đàm thoại - Trích dẫn. - Cô giáo vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì ?. Của tác giả nào ? - Bài thơ nói về điều gì ? - Em bé trong khi chơi như thế nào ? - Cô cho trẻ nói lại từ: “Một mình” - Cô trích dẫn sau mỗi câu hỏi. - Cô chốt lại giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết khi chơi... + Cô đọc lần 3: - Dạy trẻ đọc thơ: - Cô cho cả lớp đọc cùng cô 2 - 3 lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ sau mỗi lần đọc) - Hôm nay cô đã dạy cho chúng mình bài thơ gì ? - Cô cho trẻ nhắc lại tên bài thơ, tên tác giả. * Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương trẻ.
  16. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. *Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. * Trò chơi: Nu na nu nống. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Thùng rác, gang tay, chậu nước, khăn lau tay. - Bài đồng dao: Dung dăng dung dẻ 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe. - Cô hướng dẫn trẻ nhặt lá rụng trên sân rồi bỏ vào thùng rác. - Tổ chức cho trẻ tham gia hoạt hoạt động nhặt lá rụng trên sân. - Khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. => Cô giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh chung, không vứt rác lên sân trường. - Sau khi hoạt động cho trẻ đi rửa tay sạch sẽ và lau khô tay. * Hoạt động 2: Trò chơi: Nu na nu nống. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Dạy trẻ tập cầm bút tô màu: Tô màu ô tô. - Cô giới thiệu buổi hoạt động - Cô dạy trẻ tập cầm bút tô màu ô tô. - Cô cầm bút và tô màu ô tô mẫu cho trẻ xem. - Cầm bút bằng tay phải, tay trái giữ giấy - Cô tô mẫu cho trẻ quan sát. - Cô phát tranh hình ô tô chưa tô màu cho trẻ cầm bút tô màu ô tô. - Cô bao quát giúp đỡ trẻ chưa biết cách càm bút tô màu. - Hỏi trẻ con đang làm gì ?
  17. - Khi tô màu cầm bút như thế nào ? - Cô cho trẻ nhận xét chéo tranh ô tô trẻ đã tô màu. - Cô nhận xét chung, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:..................................................................................... - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:.......................................................... ..................................................................................................................................... - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:...................................................................................... ...................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................. ....................................................................................................................................... ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 17 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng, đồ chơi của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Dạy hát: BÉ NGOAN Nghe hát: CÒ LẢ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nói tên bài hát, tên tác giả, hát thuộc lời bài hát. - Trẻ thích nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau.
  18. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng học hát, nghe hát, rõ ràng mạch lạc. * Thái độ: - Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Bài hát dạy trẻ, bài hát hát cho trẻ nghe. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Dẫn dắt trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 1: Dạy hát: Bé ngoan. - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe 2 - 3 lần. + Cô hát lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát ?, tên tác giả ? + Cô hát lần 2: Giới thiệu nội dung bài hát. + Cô hát lần 3: Dạy trẻ hát. - Cô dạy trẻ hát cả bài (Khi trẻ thuộc cô cho trẻ hát nhiều lần) - Mời cả lớp hát, tổ hát, nhóm, cá nhân trẻ hát. - Cô chú ý sửa sai cho trẻ những chỗ khó. - Khuyến khích trẻ hát mạnh dạn, tự tin. - Kết thúc: Hỏi trẻ tên bài hát ?, tên tác giả ? - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Nghe hát: Cò lả. - Cô giới thiệu tên làn điệu dân ca, tên tác giả. - Cô hát 2 - 3 lần cho trẻ nghe. + Lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát ?, tên tác giả ? + Lần 2: Giới thiệu nội dung bài hát cho trẻ nghe. + Cô hát lần 3: Mời trẻ hưởng ứng hát cùng cô. * Kết thúc: Hỏi lại trẻ các con vừa được cô dạy bài hát gì ? - Được nghe cô hát bài hát gì ? - Bài hát do ai sáng tác ? - Cho trẻ nhắc lại tên bài hát, tên tác giả. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Tắm cho em.
  19. * Góc vận động: Chơi với bóng. ( Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Con bọ dừa. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Chiếu cho trẻ ngồi. - Lời đọc bài con bọ dừa. - Sỏi, phấn, hột hạt, lá cây. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Con bọ dừa. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Trẻ nhắc lại tên trò chơi cùng cô. - Cô nói cách chơi, luật chơi. + Cách chơi: Cô làm Bọ dừa mẹ bò đi trước, trẻ làm “Bọ dừa con” bò theo bọ dừa mẹ và bọ dừa con vừa bò trên chiếu vừa đọc lời trò chơi, khi đọc đến câu thứ ba cả cô và cháu ngã ra sàn nằm ngửa, hai chân đạp đạp vào không khí và kêu “ối! ối! ối!” + Luật chơi: Trẻ chưa chơi thành thạo sẽ chơi lại nhiều lần hơn so với trẻ đã chơi tốt. - Cô tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần. - Động viên trẻ chơi tích cực tham gia trò chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. - Hỏi trẻ chúng mình vừa được chơi trò chơi gì ? - Cho trẻ nói tên trò chơi. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi tự do với các đồ chơi có trên sân trường, - Cô bao quát trẻ, nhận xét kết thúc hoạt động. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Văn nghệ cuối tuần. - Cô giới thiệu với trẻ về nội hoạt động. - Cho trẻ nhắc lại các bài hát đã học trong chủ đề. - Tổ chức cho trẻ vui văn nghệ cuối tuần dưới hình thức: - Tổ, nhóm, cá nhân trẻ biểu diễn.
  20. - Cô chú ý động viên trẻ biểu diễn mạnh dạn, tự tin. - Hỏi trẻ vừa tham gia hoạt động gì ? - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.......................................................................................... - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:............................................................... ........................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:......................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................. ....................................................................................................................................... ......................................................................................................................................