Kế hoạch Lớp Nhà trẻ - Tuần 4: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch Lớp Nhà trẻ - Tuần 4: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_lop_nha_tre_tuan_4_lop_hoc_cua_be_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch Lớp Nhà trẻ - Tuần 4: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 4: LỚP HỌC CỦA BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 30/9 đến 04/10/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 30/9 01/10 02/10 03/10 04/10 - Đón trẻ: + Dạy trẻ cách chào hỏi lế phép và chủ động giao tiếp với người thân + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định - Trò chuyện : Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Con học lớp 2 tuổi B ạ. Đón trẻ, chơi, thể - Chơi theo ý thích dục sáng - Thể dục buổi : + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. + Tay: Giơ cao. + Lưng/bụng: Cúi người về phía trước. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. Tập kết hợp bài: “Nu na nu nống” Đứng co Bé và các Nhận biết Truyện: Vẽ Chơi - một chân bạn cùng hình Thỏ con nguệch tập có Trò chơi: chơi vuông không ngoạc Hoạt chủ định Ai nhanh Trò chơi: Trò chơi: vâng lời động nhất Ai giỏi Về đúng Chơi - hơn nhà tập Chơi - Góc thao tác vai: Ru em ngủ hoạt - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. động góc - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé. - Góc vận động: Chơi với vòng. * Hoạt động có mục đích: - Chơi với sỏi Dạo chơi - Nhặt lá rụng ngoài - Quan sát thời tiết trời - Dạo chơi ngoài trời - Dạy trẻ chơi trò chơi: Bắt bướm * Trò chơi: Chi chi chành chành; Bóng tròn to; Ai nhanh
- nhất. * Chơi tự do: - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau Ăn, ngủ, vệ sinh - Ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa. - Vệ sinh: Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định - Chơi trò chơi: Nu na nu nống - Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Bà còng. Chơi- tập buổi - Nhón nhặt đồ vật. chiều - Nghe hát: Chiếc đèn ông sao. - Vui văn nghệ cuối tuần. Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác Ăn chính nhau. - Vệ sinh - Chơi tự do. Chơi, trả trẻ - Trẻ biết chào tạm biệt, biết nói từ cảm ơn, vâng ạ. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trả trẻ, trao đổi với phụ huynh. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. - Tâp kết hợp với bài: “Nu na nu nống” + Động tác hô hấp: Hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Giơ cao - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Bước chân trái sang bên trái, tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lưng/ bụng: Cúi người về phía trước - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước - Nhịp 3: Tay đưa lên cao. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị + Động tác chân: Ngồi xuống đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân chụm vào nhau. - Nhịp 1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. ( Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh. - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
- Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Ru em ngủ. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết ru em ngủ, biết thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ hứng thú chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh bế ru em. - Búp bê. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi. - Cô hỏi các con đang làm gì đấy ? - Cho trẻ nói đủ câu: Ru em ngủ. - Cô hướng dẫn trẻ cách ru em. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. Sau đó cô động viên, khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp hình theo ý thích của trẻ. - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Trẻ xếp hình. - Gạch nhựa, khối các loại... 2. 3.Tiến trình hoạt động: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân vai cho nhau, giúp trẻ biết cách xếp hình. - Các con thấy nhiều đồ chơi không ? - Bây giờ các con hãy xếp hình theo ý thích nhé. - Cho trẻ nói đủ câu: Xếp hình. - Khi xếp cần có gì ? - Trẻ chơi, cô bao quát trẻ chơi.
- - Trẻ xếp xong cô hỏi trẻ xếp được gì ? - Cô động viên khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Cho trẻ tự nhận xét. - Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ. 3. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách xem tranh ảnh về lớp học của bé. - Trẻ biết được nội dung trong tranh ảnh. - Hứng thú tham gia vào góc chơi. 3. 2. Chuẩn bị: - Các loại tranh ảnh về lớp học của bé 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ xem tranh. - Cô hỏi tranh vẽ gì ? - Cho trẻ nói đủ câu: Lớp học của bé. - Cô cùng chơi với trẻ. - Cho trẻ gọi tên và nhận xét từng tranh ảnh về lớp học của bé. - Khuyến khích để trẻ nói nhiều, nói rõ ràng. - Cô nhận xét chung và khen ngợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết đoàn kết với bạn bè. 4. Góc vận động: Chơi với vòng. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi với vòng và hứng thú tham gia hoạt động. - Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. 4. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn nhỏ đang chơi với vòng thể dục. - Vòng thể dục đủ cho trẻ. 4. 3. Tiến trình họat động: - Cô giới thiệu và hướng trẻ vào góc chơi. - Cho trẻ chơi tự do với vòng. - Cô hỏi các con đang chơi gì ? - Cho trẻ nói đủ câu: Chơi với vòng. - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương khen ngợi trẻ.
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 30tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐỨNG CO MỘT CHÂN Trò chơi: AI NHANH NHẤT 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết giữ thăng bằng khi thực hiện vân động: Đứng co một chân. - Trẻ biết chơi trò chơi cùng cô. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng phát triển cơ chân, giữ thăng bằng khi đứng co một chân. * Thái độ: - Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Sân bằng phẳng, sạch sẽ. - Cờ, búp bê, vòng thể dục để trẻ chơi trò chơi. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề - Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ làm đoàn tàu ra sân đi kết hợp các kiểu đi, đi thường, đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân ... sau đó tách thành 2 hàng ngang cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác như thể dục sáng.. + Động tác tay: Giơ cao. .( 2 lần 4 nhịp) + Động tác lưng/ bụng: Cúi người về phía trước. .( 2 lần 4 nhịp) + Động tác bổ trợ: Động tác chân: Ngồi xuống đứng lên. (3 lần 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Đứng co một chân. - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau.
- - Cô giới thiệu bài tập cho cả lớp nhắc lại tên bài. - Cô thực hiện lần 1 (Không giải thích động tác) - Hỏi lại trẻ tên bài tập ? (Cả lớp nhắc lại tên bài tập) - Lần 2: Giải thích động tác. - Mời 1 trẻ lên làm mẫu (Cô sửa sai cho trẻ) - Cho cả lớp thực hiện lần lượt vài lần. - Mời 2 tổ thi đua nhau thực hiện. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cho trẻ đi nhẹ hai vòng quanh sân rồi sau đó cho trẻ về lớp. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Ru em ngủ. * Góc vận động: Chơi với vòng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. * Trò chơi: Bóng tròn. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sỏi cho trẻ chơi. - Lời ca : Bóng tròn to 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động, trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Cô dạy trẻ cách chơi với sỏi để không ném sỏi lung tung và nhắc trẻ không ném sỏi hay gõ vào bạn... - Cô cho trẻ chơi với sỏi, cô bao quát trẻ, nhận xét, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bóng tròn to. - Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi cho trẻ nghe. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi cùng cô. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ.
- 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Chơi trò chơi: Nu na nu nống. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát chơi cùng trẻ. - Động viên trẻ đọc to, rõ ràng lời trò chơi, nhận xét khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 01 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện : Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích.
- 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: BÉ VÀ CÁC BẠN CÙNG CHƠI Trò chơi: AI GIỎI HƠN 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên mình và các bạn trong lớp học của bé dưới sự hướng dẫn của cô giáo. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ có kỹ năng nói rõ ràng tên mình và tên các bạn. * Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Chiếu đủ cho trẻ ngồi. - Trẻ ngồi theo đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô cùng trẻ chơi trò chơi: “Đoán tên”, dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Bé và các bạn cùng chơi. - Cô giới thiệu lại cho trẻ biết tên của từng bạn, sau đó trẻ gọi to tên từng bạn. - Cô mời từng cá nhân trẻ đứng lên cho cả lớp quan sát và giới thiệu cho các bạn biết tên của mình. - Cô hỏi trẻ: Tên con là gì ? Cô cho trẻ nhắc lại tên trẻ nhiều lần. - Cô hỏi trẻ tên các bạn trong lớp. - Mời cả lớp nhắc to lại tên của bạn . - Sau mỗi lần hỏi cô mời một số cá nhân trẻ nhắc lại nhiều lần cho nhớ. - Cô hỏi lại trẻ tên một số bạn khác trong lớp và gọi lần lượt trẻ trả lời. - Cô khuyến khích trẻ gọi tên bạn và trả lời to, rõ ràng. - Giáo dục trẻ biết yêu quý và giúp đỡ bạn trong khi chơi cùng nhau. * Hoạt động 2: Củng cố. - Trò chơi: Ai giỏi hơn. - Cô giới thiệu tên trò chơi: Ai giỏi hơn - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát và chơi cùng với trẻ. + Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ.
- 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Ru em ngủ. * Góc vận động: Chơi với vòng. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng. * Trò chơi: Chi chi chành chành. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Sọt rác, găng tay. - Nước rửa tay, khăn lau tay. - Lời trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng. - Cho trẻ ra sân và tập chung trẻ để nói nội dung buổi hoạt động. - Cô và trẻ đi quanh sân trường tìm lá rụng và nhặt bỏ vào thùng rác. - Cô bao quát trẻ thực hiện, cô cùng nhặt lá rụng với trẻ. - Cô hỏi trẻ chúng mình đang tham gia hoạt động gì ?, trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Nhận xét tuyên dương khen trẻ và cho trẻ đi vệ sinh tay sạch sẽ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Chi chi chành chành. - Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến luật chơi và cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to, rõ ràng lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Bà còng. - Cô giới thiệu tên bài đồng dao. - Cô đọc cho trẻ nghe 2 - 3 lần. - Cô trẻ tên bài đồng dao ? - Cho trẻ nói theo cô tên bài đồng dao: Bà còng. - Cô đọc cho trẻ nghe lần 3, trẻ hưởng ứng đọc cùng cô. - Giáo dục trẻ biết quan tâm giúp đỡ mọi người... - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính.
- 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 02 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện : Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT HÌNH VUÔNG Trò chơi: VỀ ĐÚNG NHÀ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức:
- - Trẻ nhận biết được hình vuông qua các đồ vật xung quanh trẻ dưới sự hướng dẫn của cô giáo. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhận biết hình vuông với các hình khác. - Trẻ nói đúng từ: Hình vuông. * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Hình vuông (Kích thước to hơn) * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ 1 hình vuông (Kích thước nhỏ hơn). 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Nhận biết hình vuông. - Cô cho trẻ chơi trò chơi: “Trời tối, trời sáng” - Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cô cầm hình vuông lên và giới thiệu: Đây là hình vuông. - Cô yêu cầu trẻ nhặt hình vuông giống cô. Cô cgo trẻ phát âm hình vuông dưới nhiều hình thức: Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân. - Cô yêu cầu trẻ sờ các mặt của hình vuông. - Cho trẻ nhận xét sau khi sờ các mặt xung quanh hình vuông. - Cô cho trẻ lăn hình vuông. - Hỏi trẻ hình vuông có lăn được không ? Vì sao ? - Cô chốt lại và nói khái quát cho trẻ về đặc điểm hình vuông. * Hoạt động 2: Củng cố. - Trò chơi: Về đúng nhà. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần cô bao quát trẻ. * Kết thúc : Mời trẻ nhăc lại tên hoạt động, nhận xét, tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Ru em ngủ. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời:
- * Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. * Trò chơi: Bóng tròn to. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Lời ca : Bóng tròn 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. - Cô giới thiệu tên buổi hoạt động. - Cô trò chuyện cùng trẻ về thời tiết. - Cô cho trẻ ra sân cùng quan sát, nhận xét về thời tiết. - Hỏi trẻ: Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào ? - Các con thấy bầu trời hôm nay như thế nào ? - Trời nắng hay mưa, thời tiết lạnh không ? - Thời tiết mùa thu ra sao? - Cô giáo dục trẻ mặc trang phục phù hợp với thời tiết. - Cô nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bóng tròn to. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi cho trẻ nghe. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi cùng với cô. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi cùng cô. - Cô bao quát trẻ và cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Nhón nhặt đồ vật. - Cô giới thiệu tên buổi hoạt động. - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động cùng cô. - Hướng dẫn, gợi ý cho trẻ nhón nhặt đồ vật. - Cô tạo nhóm cho trẻ và yêu cầu trẻ nhặt dồ vật mà cô yêu cầu. - Trẻ thực hiện cô bao quát động viên trẻ tích cực tham gia hoạt động. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ..................................................................................
- - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện ; Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Truyện: THỎ CON KHÔNG VÂNG LỜI 2. 1. 1. Muc̣ đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, tên tác giả, biết tên các nhân vật trong truyện dưới sự hướng dẫn của cô giáo. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng phát âm, trả lời các câu hỏi.
- * Thái độ: - Giáo dục trẻ ngoan, lễ phép, biết vâng lời cô giáo, bố mẹ, người lớn. 2. 1. 2. Chuẩ n bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh ve ̃ minh hoạ nôị dung câu chuyện. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứ ng thú cho trẻ. - Cô cùng trẻ hát “Lời chào”, dẫn dắt trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 1: Kể diễn cảm. - Cô giới thiệu tên truyện: Thỏ con không vâng lời (Tác giả Nguyễn Thị Thảo) + Cô kể lần 1: Không tranh. - Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì ?, của tác giả nào ? - Cho trẻ nói tên truyện, tên tác giả. + Cô kể lần 2: Kết hợp tranh minh họa truyện. - Hỏi lại tên truyện ? tên tác giả ? - Cô nói nội dung. * Hoaṭ đông̣ 2: Đàm thoaị - trích dẫn. - Các con vừ a đươc̣ cô kể cho nghe câu chuyện gì ?, của tác giả nào ? - Trong truyện có những nhân vật nào ? - Thỏ mẹ dặn Thỏ con như thế nào ? - Cô nhắc lại cho trẻ nói theo: “Thỏ con của mẹ! Con ở nhà, chớ đi chơi xa con nhé...” - Thỏ con nói với Thỏ mẹ như thế nào ? - Cô trích dẫn cho trẻ nói theo cô: “Vâng ạ....mẹ ạ” - Nhưng Thỏ mẹ đi khỏi, ai đến gọi Thỏ con ? - Thỏ con nói với bạn Bướm như thế nào ? - Thỏ con có đi chơi với bạn Bướm không ? “Bươm Bướm đến...thật xa” - Thế rồi Thỏ con có nhớ đường về nhà không ? - Ai đã đưa Thỏ con về ? - Thỏ con nói với mẹ như thế nào ? “Thế rồi................con xin lỗi mẹ ạ”
- - Cô chốt lại giáo duc̣ trẻ phải phải biết ngoan và vâng lời người lớn, không đi chơi xa sẽ bị lạc không biết đường về như bạn Thỏ. - Cô kể lần 3. Hỏi lại tên truyện ? tên tác giả ? - Kết thúc: Cô nhận xét giờ học, khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. * Góc vận động: Chơi với vòng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. * Trò chơi: Ai nhanh nhất. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi thoáng mát. - Trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi đi dạo chơi. - Cho trẻ đi dạo ngoài trời quanh sân rồi hỏi trẻ: - Con đi dạo chơi ngoài trời thấy có những gì ? - Có những cây gì ? - Cây cối như thế nào ? - Bầu trời như thế nào ? ngoài trời rất thoáng mát... => Cô chốt lại ý trẻ và giáo dục trẻ . * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ, khuyến khích trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương khen ngợi trẻ. 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm không được phép sờ vào. - Cô cho trẻ xem hình ảnh các vật dụng nguy hiểm cô nói: - Đây là những vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng. - Cho trẻ nói tên các vật dụng theo cô vài lần. - Hỏi trẻ có được sờ vào những vật dụng này không ?. Vì sao ?
- - Cô nói cho trẻ nghe các vật dụng như: Dao, kéo, lửa, phích nước nóng, ổ điện,... là những vật dụng rất nguy hiểm đến tính mạng các con không được nghịch, không được sờ vào.... - Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 04 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện : Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định:
- VẼ NGUỆCH NGOẠC 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cầm bút màu để vẽ nguệch ngoạc. * Kỹ năng: - Rèn trẻ kỹ năng cầm bút bằng tay phải và bằng ba đầu ngón tay. * Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ nguệch ngoạc cho trẻ quan sát. * Chuẩn bị của trẻ: - Sáp màu. - Giấy A4. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Quan sát nhận xét tranh. - Cô cho trẻ quan sát tranh cô đã vẽ. - Cô hỏi trẻ: Tranh vẽ gì ? - Tranh được vẽ bằng màu gì ? - Cô giới thiệu đây là tranh “Vẽ nguệch ngoạc” * Cho trẻ nói: “Vẽ nguệch ngoạc” - Các nét nguệch ngoạc có đẹp không ? - > Cô chốt lại ý trẻ... * Hoạt động 2: Cô làm mẫu. - Cô vẽ mẫu cho trẻ quan sát. - Cô vừa vẽ và nói cách vẽ. - Hỏi trẻ cô đang làm gì ?, trẻ nhắc to tên hoạt động: “Vẽ nguệch ngoạc” - Mời tổ, cá nhân nhắc lại vài lần, khuyến khích trẻ nói to, rõ ràng. => Hôm nay các con sẽ thi đua nhau vẽ những nét nguệch ngoạc theo cách của mình nhé. * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện. - Cô phát giấy và bút màu cho trẻ. - Cô cho trẻ thực hiện vẽ nguệch ngoạc. - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ thực hiện. - Cô giúp đỡ những trẻ gặp khó khăn.
- - Trẻ thực hiện cô đi đến từng trẻ hỏi trẻ đang vẽ gì ? - Con dùng màu gì để vẽ ? yêu cầu trẻ nói to, rõ. * Hoạt động 4: Trưng bày, nhận xét sản phẩm. - Trẻ thực hiện xong cô cho trẻ trưng bày sản phẩm, nhận xét sản phẩm. - Cô nhận xét chung, tuyên dương, kết thúc hoạt động. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Ru em ngủ. * Góc cô kê bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé. * Góc vận động: Chơi với vòng. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Bắt bướm. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Bướm giấy. - Sân chơi sạch sẽ - Sỏi, phấn, hột hạt, lá cây. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Bắt bướm. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô chơi lần 1: không phân tích cách chơi. - Lần 2: Cô nói cách chơi: Cho trẻ đứng xung quanh cô, cô cầm que đính con bướm và nói: Các con xem này, có con bướm đang bay (Cô giơ lên, hạ xuống) bây giờ các con hãy nhảy lên cao để bắt bướm” nhé !; Cô giơ lên, hạ xuống ở nhiều phía khác nhau cho trẻ vừa nhảy lên cao, vừa nhảy được xa. Ai chạm tay vào con bướm coi như đã bắt được bướm. - Cô cho 2 trẻ lên chơi mẫu. * Tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần. - Cô hỏi trẻ tên trò chơi và cách chơi 1 lần nữa. - Kết thúc cô nhận xét chung, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ chơi - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều:
- * Vui văn nghệ cuối tuần. - Hỏi trẻ trong tuần các con đã học những bài hát gì ? - Cô tổ chức cho trẻ vui văn nghệ cuối tuần dưới các hình thức: - Tổ, nhóm, cá nhân trẻ biểu diễn. - Cô khuyến khích, động viên trẻ mạnh dạn tham gia vui văn nghệ. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________

