Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 18: Đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 18: Đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_18_do_choi_cua_be.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 18: Đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 18: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 06/01 đến ngày 10/1/2025 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 06/01 07/01 08/01 09/01 10/01 - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng ạ. Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. -Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích Đón trẻ, chơi, - Thể dục sáng: thể dục sáng + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Giơ cao + Lườn: Nghiêng người sang hai bên. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên - Tập kết hợp với bài hát: “Qủa bóng” Chơi - Bật qua Đồ chơi của Nhận biết Truyện: Di màu quả tập có vạch kẻ bé màu vàng, Cái bóng bay. chủ Trò chơi: màu xanh. chuông định Lộn cầu nhỏ. vồng Chơi - Góc thao tác vai: Nấu ăn. hoạt - Chơi hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. Hoạt động - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. động góc - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời Chơi - * Hoạt động có mục đích: tập Dạo - Chơi với nước chơi - Quan sát bồn hoa. ngoài - Chơi với đồ chơi ngoài trời. trời - Tưới hoa. - Dạy trẻ chơi trò chơi: Lăn bóng * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Lộn cầu vồng; Kéo cưa lừa xẻ. * Chơi tự do.
- - Ăn: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn - Ngủ: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ngủ Ăn, ngủ, vệ sinh - Vệ sinh: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu vệ sinh. - Dạy trẻ nhận biết màu đỏ, màu vàng - Xếp hình ngôi nhà Chơi- tập buổi - Đọc cho trẻ nghe truyện “ Cái chuông nhỏ” chiều - Cho trẻ nghe đồng dao: Công cha nghĩa mẹ. - Văn nghệ cuối tuần. Ăn chính - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Vệ sinh Chơi, trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. + Bài tập phát triển chung: - Tâp kết hợp với bài: “Qủa bóng” +Đông tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Giơ cao - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Bước chân trái sang bên trái, tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân bước rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay giơ lên cao. - Nhịp 2: Nghiêng người sang trái. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Thực hiện lần 2 nghiêng người sang trái, sang phải) + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, 2 tay chống hông. - Nhịp1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh: - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
- Chơi, hoaṭ đông̣ góc. 1. Góc thao tác vai: Nấu ăn. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết bắt trước công việc nấu ăn của người lớn, trẻ thể hiện được vai chơi của mình trong góc chơi. - Trẻ hứng thú chơi và chơi đoàn kết. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh góc: Tranh nấu ăn. - Đồ dùng: Bộ đồ chơi nấu ăn: Bếp ga, nồi, thìa, bát, đĩa... 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô tập chung trẻ, giới thiệu tên góc chơi. - Cho trẻ về góc chơi, trẻ phân vai chơi cho nhau. - Bạn nào đặt nồi lên bếp ? - Bạn nào đảo thức ăn ? - Ai múc thức ăn ra bát hoặc đĩa ? - Cô gợi ý cho trẻ cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Trong khi chơi cô quan sát, giúp đỡ trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Cô gợi ý cho trẻ nhận xét. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được. - Động viên, khen ngợi trẻ để lần sau chơi tốt hơn. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp các hình khối tạo thành đường đi. - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh góc: Tranh xếp đường đi. - Đồ dùng: Đồ chơi lắp ghép, khối các loại... 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân vai cho nhau. - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp đường đi.
- - Hỏi trẻ lại cách xếp ? - Trẻ chơi, cô bao quát trẻ chơi. - Cô động viên khuyến khích trẻ tích cực tham gia hoạt động. - Cô nhận xét chung, tuyên dương khen ngợi trẻ. 3. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát các bài hát về chủ đề. - Trẻ cảm nhận được giai điệu vui tươi, thể hiện tình cảm về bài hát. 3. 2. Chuẩn bị: - Tranh góc: Tranh các bạn đang hát. - Dụng cụ âm nhạc. 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô giới thiệu góc và hướng trẻ vào góc chơi. - Hướng dẫn trẻ chơi. - Cho trẻ hát các bài hát về chủ đề. - Cô khuyến khích động viên trẻ. - Nhận xét góc chơi, khen ngợi trẻ. 4. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết gọi tên một số đồ chơi ngoài trời. - Trẻ hứng thú tham gia góc chơi. 4. 2. Chuẩn bị: - Tranh góc: Tranh ảnh một số đồ chơi ngoài trời. 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời. - Tổ chức cho trẻ xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời. - Cô bao quát nhắc trẻ biết giữu gìn tranh ảnh khi xem. - Kết thúc: Nhận xét động viên khen ngợi trẻ.
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 06 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: BẬT QUA VẠCH KẺ Trò chơi: LỘN CẦU VỒNG 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động bật qua vạch kẻ. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng bật qua vạch kẻ. * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia bài tập. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Phấn, vạch kẻ. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng cùng cô một vòng quanh sân tập, sau đó cho trẻ xếp thành hai hàng ngang. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác ở thể dục sáng + Động tác tay: Giơ cao (2 lần x 4 nhịp). + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên ( 2 lần x 4 nhịp). + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên( 3 lần x 4 nhịp). b. Vận động cơ bản: Bật qua vạch kẻ. - Cho trẻ đứng thành hai hàng đối diện nhau. - Giới thiệu bài vận động cơ bản. - Cho trẻ nhắc lại tên bài vận động. + Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ?
- + Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác. - Chuẩn bị: Đứng sát vạch, 2 tay chống hông. - Thực hiện: Khi có hiệu lệnh bật cô nhún nhẹ và lấy đà bật qua vạch kẻ sau đó đi nhẹ nhàng đứng về cuối hàng. + Cô thực hiện lần 3. - Cô mời 1 - 2 trẻ khá lên tập mẫu cho cả lớp quan sát. + Trẻ thực hiện: - Cho cả lớp thực hiện bài tập bằng các hình thức: - Lần lượt từng cá nhân trẻ tập. - Mời hai tổ thi đua nhau thực hiện. - Mời nhóm trẻ thi đua. - Cô quan sát sửa sai cho trẻ. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần, cô chơi cùng với trẻ. - Cô bao quát khuyến khích trẻ chơi. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi về lớp. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Nấu ăn * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với nước. * Trò chơi: Lộn cầu vồng. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. - Chậu nước, ca, cốc, phễu, chai, lọ... 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với nước. - Cô cùng trẻ ra sân cô giới thiệu tên buổi hoạt động - Cho trẻ nói tên hoạt động “Chơi với nước”
- - Chúng mình nhìn xem trước mặt chúng mình có gì đây ? - Chúng mình có muốn chơi với nước không ? - Cô dạy trẻ cách chơi với nước để không bị đổ nước ra ngoài. - Cô cho trẻ chơi với nước, trẻ chơi cô bao quát sửa sai cho trẻ. - Cô giáo dục trẻ không tranh giành, té nước vào nhau... * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Dạy trẻ nhận biết màu đỏ, màu vàng. + Nhận biết màu đỏ. - Cô tặng cho mỗi trẻ 1 rổ đồ dùng trong rổ có 1 quả bóng màu đỏ ra phía trước. + Hỏi trẻ: Trong rổ các con có quả bóng màu gì ? + Cô cầm quả bóng trong rổ và giơ lên cô giới thiệu. - Đây là quả bóng màu đỏ cô nói “Qủa bóng màu đỏ” - Cho cả lớp nói “Qủa bóng màu đỏ” vài lần - Tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói “Qủa bóng màu đỏ” nhiều lần. - Cô chốt lại những đồ dùng đồ chơi có màu đỏ được gọi là màu đỏ. + Nhận biết màu vàng. + Cô cầm quả bóng trong rổ và giơ lên cô giới thiệu. - Đây là quả bóng màu vàng. - Cho cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói: Qủa bóng màu vàng nhiều lần. - Khuyến khích, trẻ nói to cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Cô chốt lại những đồ dùng đồ chơi có màu vàng được gọi là màu vàng. * Kết thúc: Hỏi trẻ hôm nay các con nhận biết màu gì ? - Cho trẻ nói tên hoạt động. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:.......................................................
- ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 07 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết và gọi tên một số đồ chơi như: Búp bê, ô tô,... - Biết một số điểm rõ nét của búp bê, ô tô. * Kỹ năng: - Rèn khả năng ghi nhớ cho trẻ về một số đồ chơi. - Trẻ trả lời các câu hỏi của cô to, rõ ràng. * Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu quý và bảo vệ đồ chơi. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Đồ chơi: Búp bê, ô tô.
- - Nhạc bài hát “Búp bê” * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ có 2 đồ chơi: Búp bê và ô tô. 3. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cho trẻ hát bài: “Búp bê” - Cô trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài hát. - Hướng trẻ vào nội dung hoạt động. * Hoạt động 1: Quan sát - đàm thoại. - Cho trẻ quan sát đồ chơi “Búp bê” - Hỏi trẻ: Cô có đồ chơi gì đây ? (Cô vừa hỏi vừa gợi ý cho trẻ trả lời) - Cô nói đồ chơi “Búp bê” 2 - 3 lần. - Cô cho cả lớp nói đồ chơi “Búp bê” - Mời tổ nói đồ chơi “Búp bê” - Mời cá nhân trẻ nói đồ chơi “Búp bê” nhiều lần. - Búp bê mặc áo màu gì ? - Đi dép màu gì ? - Búp bê có gì đây ? + Tương tự: Cô cho trẻ quan sát đồ chơi “Ô tô” - Cô đưa đồ chơi “Ô tô” và hỏi trẻ: - Cô có đồ chơi gì đây ? - Cô nói đồ chơi “Ô tô” - Cô cho cả lớp nói đồ chơi “Ô tô” - Mời tổ nói đồ chơi “Ô tô” - Mời cá nhân trẻ nói đồ chơi “Ô tô” nhiều lần. - Ô tô có màu gì ? - Mời trẻ lần lượt từng trẻ nhận xét về đặc điểm của ô tô. - Cô nhấn mạnh những nét nổi bật rõ nét của đồ chơi “Ô tô” - Cô khái quát lại ý trẻ, mở rộng cho trẻ biết ngoài đồ chơi búp bê, ô tô... ra còn có rất nhiều những đồ chơi khác như: Bóng, đồ chơi xếp hình, đồ chơi xâu hạt, đồ chơi lắp ghép...là những đồ chơi rất quen thuộc mà các con chơi hàng ngày trên lớp và chơi mọi lúc mọi nơi, khi chơi xong các con biết cất giữ đồ chơi gọn gàng nhé ! * Hoạt động 2: Củng cố. + Cho trẻ chơi trò chơi “Lái ô tô”
- - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luạt chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần. - Nhận xét sau mỗi lần chơi, tuyên dương trẻ. * Kết thúc: Hỏi trẻ tên hoạt động ? - Trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. - Cho trẻ đọc bài thơ “Chia đồ chơi”.. 2. 2. Chơi, hoaṭ đông̣ góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Daọ chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sá t bồn hoa. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Bồn hoa. - Lời trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sá t bồn hoa. - Cho trẻ ra sân và tập chung trẻ để nói nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ nối đuôi nhau đi quan sát bồn hoa. - Cô cho trẻ cùng quan sát và đàm thoại về các loại hoa có trong bồn hoa. - Mời cá nhân trẻ quan sát và nhận xét về bồn hoa. - Hỏi trẻ trong bồn hoa có những loại hoa gì ? - Những bông hoa có màu gì ? - Để có bồn hoa đẹp các con cần làm gì ? - Cô khái quát laị ý trẻ, giáo duc̣ trẻ yêu quý và chăm sóc hoa. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giớ i thiêụ tên trò chơi. - Phổ biế n cách chơi, luâṭ chơi. - Tổ chứ c cho trẻ chơi. - Cô quan sát và cùng chơi với trẻ.
- - Nhâṇ xét sau mỗi lầ n chơi. - Tuyên dương động viên trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Xếp hình ngôi nhà. - Cô giới thiệu tên hoạt động. - Cho trẻ xem hình ngôi nhà và đàm thoại. - Cô xếp mẫu cho trẻ xem. - Tổ chức cho trẻ xếp hình ngôi nhà. - Cô bao quát trẻ hỏi trẻ cách xếp như thế nào ? - Gíup đỡ những trẻ chưa biết cách xếp. - Cô nhâṇ xét chung, tuyên dương khen trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 08 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé.
- - Tăng cường tiếng việt: Dạy trẻ nói đủ câu về tên đồ chơi : Đồ chơi của con có búp bê ạ. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT MÀU VÀNG, MÀU XANH 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được màu vàng, màu xanh qua một số đồ dùng, đồ vật quen thuộc. - Trẻ nói được từ: Màu vàng, màu xanh. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng nhận biết màu vàng, màu xanh. * Thái độ: - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Một quả bóng màu xanh, 1 quả bóng màu vàng. - Một số đồ dùng, đò chơi trong lớp. * Chuẩn bị của trẻ: - Đồ dùng giống cô (Kích thước nhỏ hơn). 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô bắt nhịp cho trẻ hát theo cô bài: “Quả bóng” - Dẫn dắt trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 1: Nhận biết màu vàng, màu xanh. + Nhận biết màu vàng. - Cô phát cho mỗi trẻ 1 rổ đồ chơi, trong rổ có 1 quả bóng màu vàng và 1 quả bóng màu xanh. + Cô cầm quả bóng màu vàng giơ lên và hỏi trẻ: - Các con xem cô có gì đây ? - Quả bóng có màu gì ? - Qủa bóng của cô có màu vàng đấy. - Cô nói quả bóng màu vàng. - Cho cả lớp nói quả bóng màu vàng cùng cô. - Mời tổ nói quả bóng màu vàng vài lần.
- - Mời nhóm nói quả bóng màu vàng. - Mời cá nhân trẻ nói quả bóng màu vàng nhiều lần. - Cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên trẻ nói to, rõ ràng. - Chúng mình hãy chọn quả bóng màu vàng trong rổ giơ lên nào. - Hỏi lần lượt cá nhân trẻ con cầm quả bóng màu gì ? - Cho trẻ nói quả bóng màu vàng nhiều lần - Cô chú ý sửa sai cho trẻ động viên trẻ nói to, rõ ràng. + Nhận biết màu xanh. - Cô lại có 1 quả bóng nữa này. - Cô đố các con quả bóng của cô màu gì ? - Cô giới thiệu đây là quả bóng màu xanh. - Cô nói quả bóng màu xanh. - Cho cả lớp nói quả bóng màu xanh cùng cô. - Mời tổ nói quả bóng màu xanh vài lần. - Mời nhóm nói quả bóng màu xanh. - Mời cá nhân trẻ nói quả bóng màu xanh nhiều lần. - Cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên trẻ nói to, rõ ràng. - Chúng mình hãy chọn quả bóng màu xanh trong rổ giơ lên nào. - Hỏi lần lượt cá nhân trẻ con cầm quả bóng màu gì ? - Cho trẻ nói quả bóng màu xanh nhiều lần. - Cô chú ý sửa sai cho trẻ động viên trẻ nói to, rõ ràng. * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi: Làm theo yêu cầu. - Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cho trẻ làm theo yêu cầu của cô. - Khi cô nói: Quả bóng màu xanh chúng mình nói màu xanh và giơ quả bóng màu xanh lên nhé (Cô quan sát sửa sai cho trẻ) - Chúng mình hãy chọn quả bóng màu xanh để vào rổ nào. - Bóng dùng để làm gì ? - Khi học, khi chơi bóng và đồ chơi chúng mình phải làm gì ? - Cô chốt lại ý trẻ trẻ giáo dục trẻ chơi xong chúng cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàng... + Kết thúc: Hỏi trẻ chúng mình vừa nhận biết màu gì ? - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Nhận xét hoạt động tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoaṭ đông̣ góc:
- * Góc thao tác vai: Nấu ăn. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Daọ chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với đồ chơi ngoài trời. * Trò chơi: Lộn cầu vồng. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. - Đồ chơi ngoài trời. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với đồ chơi ngoài trời. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe. - Hỏi trẻ khi chơi với đồ chơi ngoài trời chúng mình chơi như thế nào ? - Khi chơi có được tranh dành với bạn không ? - Tổ chức cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời. - Cô bao quát trẻ chơi chú ý an toàn cho trẻ. => Cô giáo dục trẻ biết yêu quý bảo vệ đồ chơi. * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô quan sát, chơi cùng với trẻ. - Cô động viên và khuyến khích trẻ chơi. - Nhận xét, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Đọc cho trẻ nghe truyện “Cái chuông nhỏ” - Cô cho trẻ xem tranh, giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cho trẻ nói tên truyện, tên tác giả. - Cô đọc truyện cho trẻ nghe 2 - 3 lần. - Hỏi trẻ: Cô vừa đọc cho các con nghe truyện gì ? - Truyện do ai sáng tác ? - Cô đàm thoại về nội dung truyện cùng với trẻ. - Giáo dục trẻ qua nội dung câu chuyện. - Nhận xét tuyên dương khen trẻ.
- 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 09 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng, đồ chơi của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Truyện: CÁI CHUÔNG NHỎ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, tên tác giả, nắm được nội dung truyện. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi to, rõ ràng cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết và chia sẻ đồ chơi với bạn.
- 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Hình ảnh minh họa nội dung câu chuyện. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi theo hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cho trẻ chơi trò chơi “Chuông kêu ở đâu” - Cô giới thiệu và dẫn dắt trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 1: Kể diễn cảm. - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. + Cô kể lần 1: (Không tranh). - Hỏi lại trẻ tên truyện ?, tên tác giả ? - Cho trẻ nói tên truyện, tên tác giả. + Cô kể lần 2: (Kết hợp tranh minh hoạ) - Cô giới thiệu nội dung câu chuyện: Truyện kể về “Bạn mèo có cái chuông nhỏ, khi các bạn hỏi mượn mèo không cho...Đến khi gặp nạn được các bạn cứu mới cảm thấy xấu hổ và đã cho bạn mượn chuông...” * Hoạt động 2: Đàm thoại - Trích dẫn. - Cô vừa kể cho chúng mình nghe truyện gì ? - Mèo con có cái gì ? - Ai muợn cái chuông của mèo con ? - Tại sao mèo con không cho bạn mượn ? - Mèo con đến gần bờ sông để làm gì ? - Mèo con bị làm sao ? - Ai đã cứu mèo con ? - Mèo con có ân hận không ? - Mèo con nói với các bạn thế nào ? (Sau mỗi câu hỏi cô trích dẫn ddocnj truyện cho trẻ nghe) - Giáo dục trẻ khi chơi có đồ chơi thì phải chơi đoàn kết và cho các bạn chơi cùng, không chanh dành đồ chơi của nhau. + Cô kể lần 3 cho trẻ nghe. - Hỏi lại trẻ tên truyện ?, tên tác giả ? - Cho trẻ nhăc lại tên truyện, tên tác giả. * Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương khen trẻ.
- 2. 2. Chơi, hoaṭ đông̣ góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Tưới hoa. * Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Bình tưới, nước. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Tưới hoa. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ cách tưới hoa. - Cho trẻ thực hiện tưới hoa. - Cô bao quát trẻ, nhắc trẻ tưới gọn gàng không làm ướt quần áo. - Khuyến khích trẻ tích cực tham gia hoạt động. - Giáo dục trẻ chăm sóc, bảo vệ hoa. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Cho trẻ nghe bài đồng dao: “Công cha nghĩa mẹ” - Cô giới thiệu tên bài đồ ng dao. - Cô đoc̣ cho nghe bài đồ ng dao 2-3 lần . - Hỏi trẻ cô vừa đọc bài đồng dao gì ? - Cho trẻ nói tên bài đồng dao. - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung bài đồng dao. -> Giáo dục trẻ trân trọng và biết ơn bố mẹ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ.
- Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý:............................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 10 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: DI MÀU QUẢ BÓNG BAY 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cầm bút màu để di màu quả bóng bay. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm bút bằng ba đầu ngón tay, di màu không chờm ra ngoài. * Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học. 2. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô:
- - Tranh mẫu quả bóng bay đã di màu cho trẻ quan sát. - Tranh quả bóng bay chưa di màu, bút sáp màu. * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ 1 tranh vẽ quả bóng bay chưa di màu, bút sáp màu. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Quan sát tranh mẫu. - Cô cho trẻ quan sát tranh vẽ quả bóng bay cô đã di màu hỏi trẻ: - Cô có tranh vẽ gì ? - Qủa bóng bay được di bằng màu gì ? - Có di màu chờm ra ngoài không ? - Qủa bóng bay dùng để làm gì ? - > Cô chốt lại cho trẻ nghe. * Hoạt động 2: Cô làm mẫu. - Cô đưa tranh quả bóng bay chưa di màu cho trẻ quan sát nhận xét. - Để bức tranh quả bóng bay được đẹp cô chọn màu đỏ để di. - Cô di mẫu, nói cách di: Cô cầm bút bằng tay phải và bằng ba đầu ngón tay, cô di từ trên xuống, di khéo léo không di chờm ra ngoài. - Hỏi trẻ cô đang làm gì ? - Yêu cầu trẻ nhắc to tên hoạt động: “Di màu quả bóng bay” - Khuyến khích trẻ nói to, rõ ràng. => Hôm nay các con sẽ thi đua nhau di màu quả bóng bay nhé. * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện. - Cô phát cho mỗi trẻ 1 tranh quả bóng bay chưa di màu và bút sáp màu. - Cô cho trẻ thực hiện di màu quả bóng bay. - Cô quan sát, giúp đỡ những trẻ gặp khó khăn. - Cô đi đến từng trẻ hỏi trẻ làm gì ? - Con dùng màu gì để di màu cái bát ? - Cô khuyến khích để trẻ thực hiện tốt. * Hoạt động 4: Trưng bày, nhận xét sản phẩm. - Trẻ thực hiện xong cô cho trẻ trưng bày sản phẩm. - Cho trẻ nhận xét chéo bài của bạn ? - Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ. - Hỏi lại trẻ các con vừa được cô hướng dẫn di màu cái gì ? - Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm mình tạo ra. - Nhận xét hoạt động, tuyên dương, kết thúc giờ học.

