Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 21: Các loại hoa - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 21: Các loại hoa - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_21_cac_loai_hoa_n.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 21: Các loại hoa - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 21: CÁC LOẠI HOA Thời gian thực hiện: Từ ngày 10/02 đến ngày 14/02/2025 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 10/02 11/02 12/02 13/02 14/02 - Đón trẻ: + Dạy trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng ạ. + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. -Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại hoa. + TCTV: Dạy trẻ nói đủ câu về tên một số loại hoa: (VD: Hoa Đón trẻ, chơi, cúc, hoa đào, hoa hồng ) thể dục sáng - Chơi theo ý thích - Thể dục buổi sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Đưa ra phía trước. + Lườn: Vặn người sang hai bên. + Chân: Đứng co duỗi từng chân - Tập với vòng kết hợp theo lời bài hát: “Mùa xuân đến rồi” Tung – bắt Hoa cúc. Nhận biết Truyện: Di màu hoa Chơi - bóng cùng phía trước Khỉ con cúc tập có cô. – phía sau ăn chuối chủ Trò chơi của bản định Con thỏ thân. Chơi - Góc thao tác vai: Cửa hàng bán hoa. Hoạt hoạt - Chơi hoạt động với đồ vật: Xây bồn hoa động động - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về một số loại hoa. Chơi - góc - Góc bé chơi với hình và màu: Xếp hình bông hoa. tập * Hoạt động có mục đích: Dạo - Quan sát cây bỏng. chơi - Chơi với sỏi ngoài - Quan sát thời tiết. trời - Nhặt lá rụng trên sân. - Dạy trẻ chơi trò chơi: Lau bàn
- Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Lộn cầu vồng; Kéo cưa lừa xẻ. - Ăn: Xúc cơm, uống nước; Nếm vị của một số thức ăn, quả - Ngủ: Chuẩn bị chỗ ngủ Ăn, ngủ, vệ sinh - Vệ sinh: Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt - Chấp nhận: Đội mũ khi ra nắng; Đi giày dép; Mặc quần áo ấm khi trời lạnh; Đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt. - Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: A kẹo kéo. - Cho trẻ nghe hát : Lá xanh Chơi- tập buổi - Đóng cọc bàn gỗ. chiều - Dạy trẻ kể lại đoạn truyện : Khỉ con ăn chuối. - Văn nghệ cuối tuần. Ăn chính - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Vệ sinh Chơi, trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Ngày tháng năm 2025 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. + Bài tập phát triển chung. - Tập với vòng kết hợp theo lời bài hát: “Mùa xuân đến rồi” + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Đưa ra phía trước. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa ra phía trước. - Nhịp 2: Hai tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Vặn người sang hai bên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng,tay thả xuống. - Nhịp 1: Hai tay chống hông. - Nhịp 2: Vặn người sang trái. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị (Lần 2 đổi bên ) + Động tác chân: Đứng co duỗi từng chân. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng , tay thả xuôi. - Nhịp 1:Co chân trái - Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 3: Co chân phải. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. ( Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh. - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
- Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Cửa hàng bán hoa. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình: Biết bán hoa. - Trẻ hứng thú chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Cửa hàng bán hoa. - Các loại hoa. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, hướng dẫn trẻ nhập vai chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. Sau đó cô động viên, khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xây bồn hoa. 2. 1. Yêu cầu: - Biết thể hiện vai chơi của mình. - Hứng thú tham gia vào góc chơi, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2. 2 Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn đang xây bồn hoa. - Đồ dùng: Các khối hình dùng xếp hình, gạch,... 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xây bồn hoa. - Sau đó cho trẻ tự chơi (Cô cùng chơi với trẻ) - Khuyến khích giữa các nhóm chơi giao lưu với nhau. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của nhau. - Cô đến từng góc chơi nhận xét, động viên, khen gợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, cất đúng nơi qui định. 3. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về một số loại hoa. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết gọi tên và biết đặc điểm về một số loại hoa.
- - Hứng thú tham gia vào hoạt động. - Biết chơi đoàn kết với bạn. 3. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh các bạn đang xem tranh ảnh về một số loại hoa. - Đồ dùng: Tranh, ảnh một số loại hoa. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xem tranh một số loại hoa. - Tổ chức cho trẻ tự chơi. Cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Cô khuyến khích để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. 4. Góc hình và màu: Xếp hình bông hoa. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết chắp ghép các mảnh hình tạo thành bông hoa. - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 4. 2. Chuẩn bị: - Các mành, hình bằng nhựa. 4. 3. Tiến trình hoạt động: * Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Cô giới thiệu góc chơi, giúp trẻ phân vai cho nhau. - Cô cho trẻ xem tranh, hướng dẫn trẻ cách chắp ghép các mảnh hình tạo thành bông hoa. - Cho trẻ xếp hình bông hoa, cô quan sát giúp đỡ trẻ khi trẻ gặp khó khăn. - Cô động viên khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 10 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại hoa. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định:
- TUNG - BẮT BÓNG CÙNG CÔ Trò chơi: CON THỎ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tung - bắt bóng cùng cô, biết chơi trò chơi con thỏ. * Kỹ năng: - Phát triển cơ tay cho trẻ. - Rèn cho trẻ kỹ năng phối hợp nhịp nhàng tay và mắt để tung bắt bóng cùng cô. * Thái độ: - Trẻ mạnh dạn, tự tin thực hiện bài tập. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. - Bóng. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng cùng cô một vòng xung quanh sân tập. Sau đó về xếp thành hai hang ngang. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác ở thể dục sáng. + Động tác tay: Đưa ra phía trước (3 lần x 4 nhịp). + Động tác lườn: Vặn người sang hai bên (2 lần x 4 nhịp). + Động tác chân: Đứng co duỗi từng chân (2 lần x 4 nhịp). b. Vận động cơ bản: Tung - bắt bóng cùng cô. - Cho trẻ đứng thành hai hàng đối diện nhau. - Giới thiệu bài vận động cơ bản. - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động? - Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác - Cô mời cả lớp thực hiện vài lần. - Mời hai tổ thi đua nhau thực hiện. - Cô quan sát sửa sai cho trẻ. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh c. Trò chơi: Con thỏ. - Cô giới thiệu tên trò chơi: Con thỏ.
- - Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần, cô chơi cùng với trẻ. - Cô bao quát khuyến khích trẻ chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi về lớp. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán hoa. * Góc hình và màu: Xếp hình bông hoa. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh, ảnh về một số loại hoa. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây bỏng. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Cây bỏng. - Thuộc đồng dao: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây bỏng. - Cô cho trẻ đi thành hàng ra sân, đến địa điểm hoạt động cô cho trẻ dừng lại. - Cô giới thiệu tên hoạt động. - Cho trẻ quan sát cây bỏng. - Chúng mình thấy cây gì đây ?Ai nhận xét về cây bỏng ? - Cây bỏng có đặc điểm gì ? - Thân cây bỏng nhẵn hay xù xì ? - Cành (lá, hoa, quả) của cây bỏng như thế nào ? Có màu gì ? - Trồng cây bỏng có ích lợi gì ? - Muốn cho cây bỏng tươi tốt chúng mình phải làm gì ? => Cô chốt lại ý trẻ, giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều.
- * Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: A kẹo kéo. - Cô giới thiệu tên bài đồng dao “Ai kẹo kéo” - Cô đọc cho trẻ nghe 2 - 3 lần. - Cô nói nội dung bài đồng dao. - Cô cho trẻ đọc đồng dao cùng cô. - Cô bao quát sửa sai cho trẻ. - Động viên trẻ đọc to, rõ ràng. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 11 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại hoa. - Chơi theo ý thích.
- 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: HOA CÚC 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi, một số đặc điểm của hoa cúc. - Trẻ nói được từ “Hoa cúc” * Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ, luyện phát âm cho trẻ. - Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, nhận biết hoa cúc. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết chăm sóc yêu quý các loại hoa. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Lọ hoa cúc (Thật). - Lô tô hoa hồng, hoa cúc, hoa đào. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô và trẻ cùng hát bài: “Màu hoa” - Trò chuyện về bài hát, hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát đàm thoại. + Hoa cúc. - Hôm nay cô có món quà tặng cả lớp. - Cô đưa lọ hoa ra hỏi trẻ: - Cô giáo có gì đây ? Lọ hoa của cô có đẹp không ? - Các con xem lọ hoa này cắm những loại hoa gì ? - Đây là bông hoa cúc. - Cô nói “Hoa cúc” 2 – 3 lần. - Mời cả lớp tổ, nhóm, cá nhân trẻ phát âm nhiều lần. - Cô khuyến khích trẻ nói to, rõ ràng. + Cô hỏi trẻ về đặc điểm hoa cúc: - Hoa cúc có màu gì ? Cánh hoa cúc như thế nào ? - Ở giữa cánh hoa có gì ? Cuống và lá hoa màu gì ? - Trồng hoa cúc để làm gì ? - Cô khuyến khích trẻ trả lời.
- => Cô chốt lại cho trẻ nghe hoa cúc có rất nhiều màu: Hoa cúc vàng, hoa cúc trắng, hoa cúc tím, hoa cúc hồng, hoa cúc thường dùng trong ngày lễ, tết... để có vườn hoa đẹp chúng mình hãy trồng, chăm sóc bảo vệ hoa. * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi: Thi ai nhanh. - Cách chơi: Cô phát cho mỗi trẻ lô tô: (Hoa cúc, hoa hồng, hoa đào) - Khi cô nói tên, đặc điểm của loại hoa nào trẻ tìm lô tô hoa đó giơ lên. - Luật chơi: Trẻ chọn và giơ sai cô yêu cầu trẻ chơi lại. - Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần, động viên trẻ chơi. * Kết thúc: Hỏi trẻ hôm nay học về hoa gì ? - Trẻ nói tên hoạt động, nhận Xét tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xây bồn hoa. * Góc hình và màu: Xếp hình bông hoa. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về một số loại hoa. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần.) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. * Trò chơi: Lộn cầu vồng. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Sân chơi sạch sẽ. - Sỏi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động. - Chúng mình nhìn xem trước mặt chúng mình có gì đây ? - Chúng mình có muốn chơi với sỏi không ? - Khi chơi phải như thế nào ? - Cô dạy trẻ cách chơi với sỏi, nhắc trẻ chơi không ném sỏi vào bạn. - Trẻ chơi cô bao quát sửa sai cho trẻ. - Hỏi trẻ chúng mình vừa được chơi với gì ? - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe.
- - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Động viên trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Cho trẻ nghe hát: Lá xanh. - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô mở video cho trẻ nghe hát 2 - 3 lần. - Cô hỏi chúng mình vừa được nghe bài hát gì ? - Bài hát do ai sáng tác ? - Cô nói nội dung bài hát. - Cô mở video cho trẻ hát cùng cô. - Nhận xét tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________
- Thứ tư, ngày 12 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại hoa. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT PHÍA TRƯỚC - PHÍA SAU CỦA BẢN THÂN 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết phía trước - phía sau so với bản thân trẻ. * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết phía trước - phía sau cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bông hoa, quả bóng. * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ một bông hoa, một quả bóng. - Trẻ ngồi đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô và trẻ cùng chơi “Dấu tay” - Hỏi trẻ vừa chơi trò chơi gì ? - Dẫn dắt trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 2: Nhận biết phía trước - phía sau của bản thân. + Nhận biết phía trước. - Cô chia cho mỗi trẻ một bông hoa. - Hỏi trẻ: Bông hoa có màu gì ? - Cô yêu cầu trẻ đặt bông hoa ra phía trước. - Bông hoa đang ở phía nào của con ? - Cô cho trẻ nói: “Phía trước” 2 - 3 lần. - Mời tổ nhóm, cá nhân trẻ nói. => Cô chốt lại: Những gì mà chúng mình nhìn thấy được thì gọi là phía trước.
- - Cô cho trẻ cầm quả bóng và đưa ra trước, hỏi trẻ quả bóng đang ở phía nào của con ? - Cô gọi 2 – 3 trẻ lên cầm quả bóng và đưa ra phía trước, cô hỏi trẻ con cầm bóng ở phía nào ? - Cô chốt lại cho trẻ hiểu. + Nhận biết phía sau. - Cô yêu cầu trẻ dấu bông hoa ra phía sau lưng. - Hỏi trẻ bông hoa đang ở phía nào của con ? - Phía sau con còn có gì ? - Cô cho trẻ nói: “Phía sau” - Mời tổ, nhóm, cá nhân nói to: “Phía sau” - Cô yêu cầu trẻ cầm quả bóng đưa ra phía sau và hỏi trẻ quả bóng đang ở phía nào của con? - Cô mời 1 -2 trẻ lên cầm bóng dấu ra sau và hỏi tay con cầm bóng ở phía nào? => Cô chốt lại: Những gì mà chúng ta không nhìn thấy được thì gọi là phía sau. - Khuyến khích trẻ nói: “Phía trước; phía sau”. * Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương khen trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán hoa. * Góc hình và màu: Xếp hình bông hoa. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về một số loại hoa. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: *Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. * Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. - Thuộc đồng dao: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. - Cô trò chuyện cùng trẻ về thời tiết . - Cô cho trẻ ra sân nhận xét về thời tiết trong ngày. - Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào ? - Các con thấy bầu trời hôm nay như thế nào ? - Trời nắng hay mưa, thời tiết nóng hay lạnh ? Thời tiết mùa đông ra sao ?
- - Cô chót lại giáo dục trẻ mặc trang phục phù hợp với thời tiết. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Đóng cọc bàn gỗ. - Cô giới tên hoạt động cho trẻ nghe. - Cô đóng cọc bàn gỗ cho trẻ xem. - Cô tổ chức cho trẻ đóng cọc bàn gỗ. - Cô nhắc trẻ thực hiện hoạt động đoàn kết. - Nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________
- Thứ năm, ngày 13 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về một số loại hoa. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập, 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Truyện: KHỈ CON ĂN CHUỐI 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, tên tác giả, nắm được nội dung truyện. - Cung cấp vốn từ cho trẻ: “Khò khò” * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng trả lời câu hỏi to, rõ ràng. * Thái độ: - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn và vứt rác vào đúng nơi qui định. .2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Hình ảnh minh họa nội dung câu chuyện. * Chuẩn bị của trẻ: - Ngồi theo đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô cùng trẻ vận động theo nhạc bài hát: “Qủa” - Trò chuyện dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Kể diễn cảm. - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cô kể lần 1 (Không tranh). - Hỏi lại trẻ tên truyện ?, tên tác giả ? - Cho trẻ nói tên truyện. - Cô kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ. - Giới thiệu nội dung câu chuyện. - Giáo dục trẻ biết rửa tay trước khi ăn, vứt rác vào nơi quy định... * Hoạt động 2: Đàm thoại - trích dẫn - giảng giải. - Cô vừa kể cho chúng mình nghe câu chuyện gì ?
- - Truyện có những nhân vật nào ? - Khỉ mẹ mua quà cho Khỉ con, Khỉ con thích quá và nói như thế nào ? - Khỉ con ăn chuối xong đã vứt vỏ ở đâu và làm gì ? - Cho trẻ nhắc lại từ: “Khò khò” + Cô giải nghĩa từ “Khò khò” nghĩa là ngủ ngáy khò khò rất vô tư, thoải mái... - Ai rủ khỉ con đến nhà bác Bò chơi ? (Mỗi câu hỏi cô trích dẫn truyện) - Khỉ con vội chạy ra và đã bị làm sao ? - Bạn Chó vàng đã làm gì ? - Khỉ con ngượng ngùng và nói với bạn như thế nào ? - Sau đó 2 bạn vui vẻ và đi đến thăm ai ? (Mỗi câu hỏi cô trích dẫn truyện) =) Cô giáo dục trẻ biết vứt rác đúng nơi quy định. * Kết thúc: Hỏi lại tên truyện ?, tên tác giả. - Cho trẻ nhắc lại tên truyện, tên tác giả. - Cô nhận xét giờ học, khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán hoa. * Góc hình và màu: Xếp hình bông hoa. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về một số loại hoa. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Thùng rác, găng tay, nước cho trẻ rửa tay, khăn lau. - Bài đồng dao: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe. - Cô hướng dẫn trẻ nhặt lá rụng trên sân trường rồi bỏ vào thùng rác. - Tổ chức cho trẻ hoạt động, khuyến khích trẻ tham gia tích cực vào hoạt động. =>Cô giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh chung, không vứt rác lên sân trường. - Sau khi hoạt động cho trẻ đi rửa tay sạch sẽ và lau khô tay. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ.
- - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Dạy trẻ kể laị đoạn truyện: Khỉ con ăn chuối. - Cô giới thiệu tên buổi hoạt động. - Cô giới thiệu tên truyện: Khỉ con ăn chuối, tên tác giả. - Cô kể cho trẻ nghe 2-3 lần. - Cô dạy trẻ kể lại đoạn truyện (Đoạn 2) - Cô khuyến khích trẻ kể mạnh dạn, nói to. - Hỏi trẻ: Cô vừa dạy chúng mình kể đoạn truyện gì ? - Cho trẻ nhắc đoạn truyện. - Cô nhận xét trẻ, tuyên dươn khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________
- Thứ sáu, ngày 12 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại hoa. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: DI MÀU HOA CÚC 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cách cầm bút màu để di màu hoa cúc dưới sự hướng dẫn của cô. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm bút, di màu không chờm ra ngoài. * Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh hoa cúc đã di màu cho trẻ quan sát. - Tranh hoa cúc chưa di màu; Bút sáp màu. * Chuẩn bị của trẻ:: - Mỗi trẻ một hộp bút sáp màu, 1 tranh vẽ hoa cúc chưa di màu. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ. - Cô đọc câu đố về hoa cúc cho trẻ nghe. - Gợi ý để trẻ giải câu đố, cô dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét tranh. - Cô cho trẻ quan sát tranh vẽ hoa cúc cô đã di màu. - Cô hỏi trẻ: Tranh vẽ gì ? Tranh được di bằng màu gì ? - Cô di màu có đẹp không ? Có di màu chờm ra ngoài không ? - > Cô chốt lại cho trẻ nghe đây là tranh hoa cúc cô đã di màu. * Hoạt động 2: Cô làm mẫu. - Cô đưa tranh chưa di màu cho trẻ quan sát nhận xét. - Để bức tranh này được đẹp cô chọn màu vàng để di. - Cô di mẫu, nói cách di: Cô cầm bút tay phải bằng ba đầu ngón tay, cô dùng màu vàng di nhẹ nhàng từng cánh hoa cho kín bông hoa, di không chờm màu
- ra ngoài, như vậy cô đã di màu được bông hoa cúc rồi. - Hỏi trẻ cô vừa di màu hoa gì ? - Yêu cầu trẻ nhắc to tên hoạt động: “Di màu hoa cúc” - Mời tổ, cá nhân nhắc lại. - Để di màu hoa cúc cô chọn màu gì ? => Hôm nay các con sẽ thi đua nhau di màu hoa cúc nhé. * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện. - Cô phát tranh hoa cúc chưa di màu và bút màu cho trẻ. - Hỏi trẻ tranh vẽ gì ? - Cô cho trẻ thực hiện. - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ thực hiện. - Hỏi trẻ: Con dùng màu gì để di màu hoa cúc ? - Cô giúp đỡ những trẻ gặp khó khăn hoàn thành bức tranh. * Hoạt động 4: Trưng bày, nhận xét sản phẩm. - Trẻ thực hiện xong cô cho trẻ trưng bày sản phẩm, nhận xét sản phẩm. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm mình tạo ra. + Kết thúc: Nhận xét tuyên dương, kết thúc giờ học. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán hoa. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về một số loại hoa. * Góc hình và màu: Xếp hình bông hoa. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Lau bàn. * Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Khăn lau ướt cho trẻ lau bàn. - Nước rủa tay, khăn lau tay. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Lau bàn. - Cô giới thiệu tên hoạt động. + Cô nói cách chơi: Cô đưa cho mỗi trẻ một cái khăn cô đã chuẩn bị. - Cô nói: “Cái bàn này bẩn quá”. Bạn nòa muốn giúp cô lau bàn cho sạch nào ?. - Cô có đủ khăn cho chúng mình lau bàn đấy. - Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi lau bàn.
- - Cô bao quát trẻ, nhắc trẻ lau bàn cẩn thận cho sạch. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương khen ngợi trẻ - Hỏi trẻ: Hôm nay cô dạy các con chơi trò chơi gì ? - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Văn nghệ cuối tuần. - Cô giới thiệu với trẻ về nội hoạt động. - Tổ chức cho trẻ vui văn nghệ cuối tuần dưới hình thức: - Tổ biểu diễn, nhóm, cá nhân trẻ biểu diễn. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... .................................................................................................................................

