Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 6: Cơ thể bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 6: Cơ thể bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_khoi_nha_tre_tuan_6_co_the_be_nam.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 6: Cơ thể bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 6: CƠ THỂ BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 14 đến ngày 18/10/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu 14/10 15/10 16/10 17/10 18/10 Thời điểm Đón trẻ, chơi, thể - Đón trẻ: dục sáng + Dạy trẻ chào hỏi lễ phép: Con chào cô ạ, con chào bà ạ.. + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trò chuyện sáng: + Cô trò truyện cùng trẻ về cơ thể bé. - Chơi theo ý thích. - Thể dục sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Đưa ra phía trước. + Lưng/ bụng: Nghiêng người sang hai bên. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tập kết hợp bài hát: Nào chúng ta cùng tập thể dục. Chơi - Bò chui Tên, chức Kích Truyện: Di màu tập có qua cổng năng thước Gấu con đôi bàn chủ định Trò chơi: chính một to – nhỏ bị sâu chân Con thỏ số bộ Trò chơi: răng phận trên Những cơ thể bé. chú thỏ Hoạt Trò chơi: tinh động Ai giỏi nhanh. Chơi - nhất. tập Chơi - Góc thao tác vai: Nghe điện thoại hoạt - Chơi hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. động - Góc nghệ thuật: Hát múa góc - Góc vận động: Chơi với bóng. Dạo chơi * Hoạt động có mục đích:
- ngoài - Chăm sóc hoa trời - Quan sát cây chuối. - Chơi với nước - Dạo chơi - Dạy trẻ chơi trò chơi: Đuổi nhặt bóng * Trò chơi: Chi chi chành chành, nu na nu nống, bắt bướm. * Chơi tự do - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác Ăn, ngủ, vệ sinh nhau. - Ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa. - Vệ sinh: Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định - Làm quen bài thơ: Đôi mắt Chơi- tập buổi - Kể cho trẻ nghe câu chuyện: Mỗi người một việc chiều - Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Dung dăng dung dẻ - Vẽ khuôn mặt người - Trò chuyện cùng trẻ về ngày phụ nữ Việt Nam 20/10 Ăn chính - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. Chơi, trả trẻ - Vệ sinh - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ bằng phẳng. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: Cho trẻ làm đoàn tàu ra sân sau đó đứng thành hàng dọc dãn cách đều và khởi động theo nền nhạc: Vũ điệu rửa tay. * Trọng động: - Bài tập phát triển chung: Tập kết hợp bài hát “Nào chúng ta cùng tập thể dục” + Hô hấp: Tập hít vào thở ra + Động tác tay: Đưa tay ra phía trước Tư thế chuẩn bị: Hai tay thả xuôi - Nhịp 1: Chân rộng bằng vai tay đưa ra phía trước. - Nhịp 2: Hạ tay xuống - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên Tư thế chuẩn bị đứng nghiêm - Nhịp 1: Chân rộng bằng vai tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Nghiêng người sang phải - Nhịp 3: Như nhịp1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị; Lần 2 đổi bên + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên Tư thế chuẩn bị: Đứng nghiêm - Nhịp 1: Ngồi xuống, hai tay dang ngang. - Nhịp 2, 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 3: Như nhịp 1. (Mỗi động tác tập 2 - 4 nhịp) * Hồi tĩnh - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng sau đó về lớp.
- Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Nghe điện thoại. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ nói đúng từ “Nghe điện thoại” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu - Đồ dùng: Điện thoại 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề chơi. - Cô hướng dẫn cho trẻ một số kỹ năng nghe điện thoại. - Cho trẻ chơi nghe điện thoại, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận tuyên dương trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp hình đường đi với sự giúp đỡ của cô giáo. - Trẻ nói đúng từ “xếp hình đường đi” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2. 2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi xếp hình, gạch đồ chơi, khối, cỏ cây 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp hình đường đi. - Cho trẻ thực hiện xếp hình đường đi. - Trẻ xếp cô quan sát giúp đỡ trẻ khi trẻ gặp khó khăn. 3. Góc nghệ thuật: Hát múa. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát và vận động 1 số bài hát trong chủ đề. - Trẻ nói đúng từ bài hát “Đi một hai” . - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 3. 2. Chuẩn bị: - Nhạc và lời các bài hát trong chủ đề “Cơ thể bé”
- 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô dạy trẻ 1 số bài hát trong chủ đề. - Tổ chức cho trẻ hát. 4. Góc vận động: Chơi với bóng. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi với bóng. - Trẻ nới đúng từ “Qủa bóng” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 4. 2. Chuẩn bị: - Bóng. 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô hướng dẫn trẻ một số cách chơi với bóng như tung bóng, ném bóng, lăn bóng, đá bóng - Cho trẻ chơi tự do với bóng. - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Cô nhận xét chung các góc chơi. - Tuyên dương khen ngợi trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 14 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về cơ thể bé - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi – tập: 2. 1. Chơi - tập có chủ định: BÒ CHUI QUA CỔNG Trò chơi: CON THỎ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài vận động cơ bản, thực hiện được bài tập cùng cô.
- * Kỹ năng: - Trẻ khéo léo bò chui không chạm vào cổng. * Thái độ: - Trẻ tích cực tập luyện giúp cơ thể khỏe mạnh. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Cổng chui. - Sân sạch sẽ bằng phẳng. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ nối đuôi nhau làm đoàn tàu đi lại nhẹ nhàng theo cô 1 vòng xung quanh sân tập. Sau đó đứng thành 2 hàng ngang dãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: - Tập các động tác giống như bài thể dục sáng. + Động tác bổ trợ: Động tác tay: Đưa tay ra phía trước. (Tập 3 lần 4 nhịp) + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. (Tập 2 lần 4 nhịp) + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. (Tập 2 lần 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Bò chui qua cổng: - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Giới thiệu bài vận động động cơ bản: Bò chui qua cổng. - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ? - Cô thực hiện lần 2: Phân tích động tác. - Mời 2 trẻ thực hiện. + Trẻ thực hiện với hình thức: Cả lớp, tổ, cá nhân trẻ tập (Cô quan sát sửa sai) - Hỏi lại trẻ tên bài vận động? c. Trò chơi: Con thỏ: - Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi (Cô chơi cùng trẻ) - Nhận xét, tuyên dương khen trẻ.
- * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng một hai vòng rồi về lớp. 2. 2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Nghe điện thoại * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc vận động: Chơi với bóng (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chăm sóc hoa * Chơi tự do 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Dụng cụ chăm sóc hoa như: bình tưới, nước, cuốc, cào... - Găng tay, xà phòng, nước rửa tay. - Sân chơi sạch sẽ, thoáng mát. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chăm sóc hoa: - Cô cho trẻ đi theo hàng ra sân, cô giới thiệu tên buổi hoạt động. - Các con nhìn xem trên sân trường mình có gì nào? - Muốn vườn hoa xanh tốt chúng ta phải làm gì? - Hôm nay cô con mình cùng chăm sóc hoa nhé! - Cô hướng dẫn trẻ nhổ cỏ, bắt sâu, tưới nước cho hoa - Cô chốt lại giáo dục trẻ... * Hoạt động 2: Chơi tự do: - Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi – tập buổi chiều: * Làm quen bài thơ: Đôi mắt: - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc 2 - 3 lần cho trẻ nghe. - Giới thiệu nội dung bài thơ. - Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả? - Cho trẻ làm quen với bài thơ nhiều lần.
- - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 15 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về cơ thể bé. - Chơi theo ý thích.
- 2. Hoạt động chơi – tập 2. 1. Chơi - tập có chủ định: TÊN CHỨC NĂNG CHÍNH MỘT SỐ BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ BÉ Trò chơi: AI GIỎI NHẤT 2. 2. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nói được tên, chức năng chính của một số bộ phận trên cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân... * Kĩ năng: - Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi to, roc ràng. * Thái độ: - Hứng thú tham gia vào hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Cho trẻ ngồi hình chữ U. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức - Cho trẻ nghe hát bài hát: “Tay thơm tay ngoan” * Hoạt động 1: Nhận biết tên và chức năng chính một số bộ phận trên cơ thể bé. - Cô ngồi nói chuyện với trẻ và hỏi 1 số bộ phận chính trên cơ thể bé. + Cô mời 1 bạn đứng lên và chỉ vào tay trẻ và hỏi đây là bộ phận gì? - Cô gợi ý để trẻ trả lời. - Tay để làm gì? (Để xúc cơm, để cầm đồ vật, chơi đồ chơi ) - Tương tự cô chỉ vào các bộ phận: Mắt, tai, chân và hỏi trẻ. - Cho trẻ nhắc lại cùng cô với hình thức: Cả lớp, tổ, nhóm cá nhân trẻ. Mời từng trẻ lần lượt nói tên và chức năng chính của các bộ phận trên cơ thể bé - Cô mời cả lớp, tổ, cá nhân trẻ nhắc lại nhiều lần. - Khuyến khích trẻ nói to tên các bộ phận. => Cô khái quát lại ý trẻ và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai giỏi nhất. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi.
- - Cô tổ chức cho trẻ chơi vài lần. - Nhận xét sau khi chơi tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc nghệ thuật: Hát múa * Góc vận động: Chơi với bóng (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây chuối. * Trò chơi: Nu na nu nống 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Cây chuối. - Lời trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây chuối. - Cô giới thiệu tên hoạt động, cho trẻ đi theo hàng ra vườn chuối. - Hỏi trẻ: Phía trước các con là cây gì ? - Cô nói cây chuối (Cho trẻ nói theo 1 - 2 lần) - Cho trẻ quan sát và nhận xét cây chuối (Thân, cây, quả) - Cô hỏi trẻ, gợi ý để trẻ nhận xét và trả lời được câu hỏi. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ... * Hoạt động 2: Trò chơi: Nu na nu nống. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ trẻ chơi. Nhân xét tuyên dương trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi – tập buổi chiều: * Kể cho trẻ nghe câu chuyện: Mỗi người một việc: - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cô kể lần 1: Không qua tranh. - Giới thiệu nội dung câu chuyện. - Hỏi trẻ tên chuyện, tên tác giả ? - Kể lần 2, 3: Qua tranh minh họa cho trẻ nghe.
- - Giáo dục trẻ qua nội dung câu chuyện. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 16 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về cơ thể bé. - Chơi theo ý thích.
- 2. Hoạt động chơi – tập 2. 1. Chơi - tập có chủ định: KÍCH THƯỚC TO - NHỎ Trò chơi: NHỮNG CHÚ THỎ TINH NHANH 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được kích thước to - nhỏ của một số đồ dùng đồ chơi. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhận biết kích thước to - nhỏ cho trẻ. - Trẻ nói đúng từ: To - nhỏ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bóng to - nhỏ. - Hình tròn to - nhỏ. * Chuẩn bị của trẻ: - Ngồi xốp theo đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cho trẻ nghe bài hát: Chân nào khỏe hơn, dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Nhận biết: Kích thước to - nhỏ: - Cô cho trẻ chơi trò chơi: Trời tối, trời sáng. - Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cô hỏi trẻ trong rổ đồ chơi con có gì? Cô nói: Trên tay cô là một quả bóng to và một quả bóng nhỏ hơn. - Cô đưa quả bóng to - nhỏ ra cho trẻ quan sát. + Hỏi trẻ: Quả bóng nào to hơn? - Quả bóng nào nhỏ hơn? - Mời tổ, nhóm, cá nhân nói kích thước to - nhỏ. - Cô khuyến khích trẻ nói đúng. - Cô chốt lại cho trẻ nghe.
- * Hoạt động 2: Củng cố: + Trò chơi: Những chú thỏ tinh nhanh. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần (Cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi) - Nhận xét, tuyên dương khen trẻ. 2. 2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Nghe điện thoại * Góc hoạt động với đồ vật: XếP đường đi * Góc nghệ thuật: Hát múa (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với nước * Chơi tự do 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Nước, ca, cốc, phễu, chậu, khăn lau. - Sân chơi thoáng mát. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động1: hoạt động có mục đích: Chơi với nước: - Cho trẻ ra sân tập trung để nói nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ quan sát đồ dùng cô đã chuẩn bị. - Cô chơi mẫu hướng dẫn trẻ cách chơi với nước - Tổ chức cho trẻ chơi với nước (Chơi theo nhóm) - Cô quan sát cùng chơi với trẻ, nhắc trẻ khi chơi đoàn kết. * Hoạt động 2: Chơi tự do: - Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu bài đồng dao: Dung dăng dung dẻ. - Cô đọc cho trẻ nghe nhiều lần và nói nội dung bài đồng dao, giáo dục trẻ... - Tổ chức cho trẻ đọc cùng cô với hình thức: Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ.
- 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 17 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về cơ thể bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi – tập: 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Truyện: GẤU CON BỊ SÂU RĂNG
- 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, tác giả. - Cung cấp vốn từ cho trẻ từ: “Sung sướng” * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nghe, trả lời câu hỏi. * Thái độ: - Trẻ tích cực tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh minh họa truyện. *Chuẩn bị của trẻ: - Ngồi theo đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức - Trẻ cùng cô làm thao tác: Đánh răng, dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Kể chuyện cho trẻ nghe. - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cô kể lần 1: không tranh. - Hỏi trẻ cô vừa kể chuyện gì? Do ai sáng tác? - Mời cả lớp nhắc lại tên truyện, tác giả. - Mời một số cá nhân trẻ nhắc lại. - Cô kể lần 2: Kết hợp tranh minh họa truyện. - Giới thiệu nội dung truyện, giáo dục trẻ... - Cô kể lần 3 cho trẻ nghe. * Hoạt động 2: Đàm thoại – trích dẫn. - Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì?, của tác giả nào? - Bạn Gấu thích ăn những gì? - Răng bạn Gấu con bị thế nào? - Ở lớp cô giáo dặn những gì? - Gấu con có nghe lời không? - Gấu con ngạc nhiên và nói gì?
- - Bác sĩ đã giải thích ra sao?, có chữa răng cho Gấu con không? - Gấu đã trả lời như thế nào? (Cô trích dẫn sau mỗi lần đặt câu hỏi) - Cô chốt lại giáo dục trẻ qua nội dung truyện. * Hoạt động 3: Kể lại truyện cho trẻ nghe. - Cô kể lại cho trẻ nghe 1 lần. - Hỏi lại trẻ tên truyện ?, tên tác giả ? - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc chơi thao tác vai: Nghe điện thoại * Góc vận động: Chơi với bóng (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi * Trò chơi: Bắt bướm 2. 3. 1. Chuẩn bị - Sân bằng phẳng sạch sẽ. - Bướm giấy. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi. - Hôm nay cô con mình cùng đi dạo chơi nhé! - Chúng mình đang đi dạo chơi ở đâu? (Cô gợi ý để trẻ nhận xét trả lời) - Chúng mình thấy buổi dạo chơi hôm nay thế nào? => Cô khái quát lại và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bắt bướm. - Cô giới thiệu trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi (Cô chơi cùng trẻ) - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương trẻ.
- 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Vẽ khuôn mặt người. - Cô giới thiệu tên bài hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ cách vẽ khuôn mặt người. - Tổ chức cho trẻ vẽ, cô bao quát trẻ. - Nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ sáu, ngày 18 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện cùng trẻ về cơ thể bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi – tập 2. 1. Chơi - tập có chủ định: DI MÀU ĐÔI BÀN CHÂN 2. 1. 1. Mục đích - Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cầm bút di màu đôi bàn chân. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng khéo léo di màu không chờm ra ngoài. * Thái độ: - Trẻ hào hứng khi tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ đôi bàn chân đã di màu và chưa di màu. - Bút sáp màu đủ cho trẻ. * Chuẩn bị của trẻ: - Ngồi bàn theo đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ôn định tổ chức. - Trẻ hát: “Chân nào khỏe hơn” - Trò chuyện về nội dung bài hát, dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động1: Quan sát, đàm thoại. - Cho trẻ quan sát tranh đôi bàn chân đã di màu. - Cho trẻ nhận xét bức tranh. - Hôm nay lớp mình cùng di màu đôi bàn chân. * Hoạt động 2: Di màu đôi chân. + Cô thực hiện mẫu. - Cô di màu mẫu và nói cách di màu cho trẻ nghe.
- - Hỏi trẻ cách di màu đôi bàn chân ? + Trẻ thực hiện. - Cô phát đồ dùng cho trẻ di màu đôi bàn chân. - Cô khuyến khích trẻ di màu sáng tạo. - Hỏi trẻ con di màu được gì ?, đôi bàn chân của con có màu gì ? * Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm. - Cho trẻ trưng bày sản phẩm. - Cô nhận xét chung động viên trẻ. - Hỏi trẻ tên bài học hôm nay ? - Cho trẻ hát bài hát “ Đôi dép” 2. 2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Nghe điện thoại * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc vận động: Chơi với bóng (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi mới: Đuổi nhặt bóng * Trò chơi: Chi chi chành chành 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Bóng đủ cho trẻ. - Sân chơi thoáng mát. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Dạy trẻ trò chơi mới: Đuổi nhặt bóng. - Cho trẻ ra sân đến địa điểm hoạt động. - Cô nói cho trẻ tên trò chơi mới: Đuổi nhặt bóng. - Nêu cách chơi và chơi mẫu cho trẻ xem. - Tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần. - Cô nhận xét sau mỗi lần chơi. - Nhận xét chung, tuyên dương khen trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Chi chi chành chành - Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi.
- - Cô bao quát, hướng dẫn trẻ chơi. Chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi tập buổi chiều: * Trò chuyện cùng trẻ về ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10. - Cô giới thiệu tên hoạt động, cho trẻ nói tên hoạt động. - Cô trò chuyện cùng trẻ về ngày phụ nữ Việt nam 20/10. - Cô chốt lại giáo dục trẻ... => Nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

