Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Tuần 7: Cơ thể bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 20 trang cattuong 01/02/2026 1620
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Tuần 7: Cơ thể bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_nha_tre_tuan_7_co_the_be_nam_hoc_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Tuần 7: Cơ thể bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 7: CƠ THỂ BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 21 đến ngày 25/10/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 21/10 22/10 23/10 24/10 25/10 - Đón trẻ + Cô ân cần đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ chào cô giáo, chào các bạn. + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định. - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về tên, chức năng của một số bộ phận trên Đón trẻ, chơi, thể cơ thể bé. dục sáng - Chơi theo ý thích - Thể dục sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Đưa ra phía trước. + Lườn: Nghiêng người sang hai bên. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. Tập kết hợp bài: “Mời bạn ăn” Đi có Đôi bàn Ôn nhận Thơ: Vận động mang vật tay của biết màu Đôi mắt theo nhạc: Chơi - trên tay bé. đỏ, màu của em. Tập tầm tập có Trò chơi: Trò chơi: xanh, vông. Hoạt chủ định Kéo cưa Anh cả màu vàng Nghe hát: động lừa xẻ anh hai. Trò chơi: Ồ sao bé Chơi - Về đúng không lắc tập nhà. - Góc thao tác vai: Bế em. Chơi - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. hoạt - Góc nghệ thuật: Hát, múa các bài hát đã học trong chủ động góc đề * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi - Chăm sóc bồn hoa ngoài - Chơi với sỏi trời - Quan sát thời tiết
  2. - Dạo chơi ngoài trời - Dạy trẻ chơi trò chơi: Đoán tên bạn. * Trò chơi: Nu na nu nống, chi chi chành chành. * Chơi tự do - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau Ăn, ngủ, vệ sinh - Ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa. - Vệ sinh: Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định - Dạy trẻ nhận biết một số nơi nguy hiểm không được phép đến gần. Chơi- tập buổi - Cho trẻ chơi trò chơi: Kéo cưa lửa sẻ. chiều - Cho trẻ làm quen với bài thơ: Đôi mắt của em. - Ôn bài học buổi sáng - Vui văn nghệ cuối tuần. - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác Ăn chính nhau. - Vệ sinh - Chơi tự do Chơi, trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã duyệt Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ làm đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. - Tâp kết hợp với bài: “Mời bạn ăn” + Hô hấp : Hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Đưa ra phía trước. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa ra phía trước. - Nhịp 2: Hai tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. -Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân bước rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay giơ lên cao. - Nhịp 2: Nghiêng người sang trái. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Thực hiện lần 2 nghiêng người sang phải). + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, 2 tay chống hông. - Nhịp1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) *Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, sau đó đi vào lớp.
  4. Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Bế em. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết bế em, biết thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ phát âm được từ: “Bế em” - Trẻ hứng thú chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh bế em. - Búp bê. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách bế em. - Chúng mình đang làm gì đây ? - Cô cho trẻ nói đủ câu: Bế em. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Trẻ chơi cô bao quát và sửa sai cách bế cho trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được lần sau chơi tốt hơn. - Tuyên dương, động viên, khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp hình ô tô.. - Trẻ phát âm được từ “Xếp hình” - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn đang xếp hình ô tô. - Gạch nhựa, khối các loại, hàng rào, thảm cỏ... 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô giới thiệu tên góc chơi sau đó cho trẻ về góc chơi. - Cô giúp trẻ phân vai, gợi ý cho trẻ biết cách xếp hình ô tô. - Bạn nào là người chở nguyên vật liệu xây dựng ?Bạn nào là người xếp ?
  5. - Khi xếp cần những gì ?Chúng mình đang xếp gì ? - Cô cho trẻ nói đủ câu “Xếp hình” - Trẻ xếp xong cô bao quát trẻ. - Cô động viên khuyến khích trẻ, cho trẻ tự nhận xét. - Cô nhận xét chung, tuyên dương khen ngợi trẻ. 3. Góc nghệ thuật: Hát, múa các bài hát đã học trong chủ đề. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát, múa các bài hát trong chủ đề. - Hứng thú tham gia vào hoạt động. - Trẻ phát âm được từ “Múa, hát” - Biết chơi đoàn kết với bạn. 3. 2. Chuẩn bị: - Băng nhạc có các bài hát trong chủ đề. 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề, giới thiệu góc chơi. - Cô mở băng nhạc có các bài hát đã học trong chủ đề cho trẻ nghe. - Cô hướng dẫn trẻ hát, múa các bài hát đã học trong chủ đề. - Cô hỏi trẻ: Các con đang làm gì ? - Cô cho trẻ nói đủ câu “Hát, múa” - Tổ chức cho trẻ thực hiện, khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. - Cô cho các nhóm chơi nêu ý kiến nhận xét về nhóm chơi của mình, của bạn. -> Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo đồ dùng đồ chơi. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: -Trò chuyện : Trò chuyện về tên, chức năng của một số bộ phận trên cơ thể bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐI CÓ MANG VẬT TRÊN TAY Trò chơi: KÉO CƯA LỪA XẺ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài tập, trẻ biết đi có mang vật trên tay theo sự hướng dẫn của cô.
  6. - Trẻ biết chơi trò chơi cùng cô. * Kỹ năng: - Trẻ giữ thăng bằng trong vận động: Đi có mang vật trên tay. * Thái độ: - Trẻ hào hứng luyện tập, đoàn kết với bạn trong khi chơi. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. - 2 rổ to: 1 rổ đựng bóng, 1 rổ đựng túi cát (Mỗi loại để một bàn cách nhau 4 - 5m) * Chuẩn bị của trẻ: - Xếp thành 2 hàng ngang giãn cách đều nhau. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề - Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động. - Trẻ ra sân kết hợp các kiểu đi, cho trẻ đứng lại xếp thành 2 hàng ngang, giãn cách đều nhau. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác như thể dục sáng. + Động tác tay: Đưa ra phía trước.( 2 lần 4 nhịp) + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. ( 2 lần 4 nhịp) + Động tác bổ trợ: Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên (3 lần 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Đi có mang vật trên tay. - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Cô giới thiệu tên bài vận động: “Đi có mang vật trên tay”. - Cho trẻ nhắc lại tên bài vận động. + Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ? - Cô cho trẻ nói tên bài vận động, nhắc trẻ nói to, rõ ràng. + Lần 2: Giải thích động tác. - Mời 1- 2 trẻ lên thực hiện thử (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cho lần lượt trẻ lên thực hiện bài tập nhiều lần.(Cô quan sát sửa sai cho trẻ)
  7. - Mời 2 tổ thi đua nhau thực hiện. - Động viên 2 tổ tích cực thi đua. - Hỏi trẻ lại tên bài vận động ? - Cho trẻ nhắc lại tên bài vận động. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục... c. Trò chơi vận động: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô chơi cùng với trẻ. - Cô bao quát khuyến khích động viên trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. - Nhận xét chung tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô nhận xét giờ. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi về lớp. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc nghệ thuật: Hát, múa các bài hát đã học trong chủ đề. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chăm sóc bồn hoa. * Trò chơi: Nu na nu nống. 2. 3. 1 Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng an toàn với trẻ. - Bộ đồ dùng chăm sóc hoa: Cuốc, xẻng, ô doa, nước xô... 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chăm sóc bồn hoa. - Cô giới thiệu tên buổi hoạt động sau đó cho trẻ làm đoàn tàu ra sân. - Hỏi trẻ: Phía trước các con là gì ? Bồn hoa lớp mình có những loại hoa nào ? - Để có được bồn hoa xanh tốt chúng mình cần làm gì ? - Chúng mình cùng nhau chăm sóc bồn hoa nhé ! - Để chăm sóc bồn hoa chúng mình cần những đồ dùng gì ? - Chúng mình sẽ chăm sóc như thế nào ? - Tiến hành cho trẻ chăm sóc bồn hoa.
  8. - Cô bao quát trẻ động viên trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. => Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc bồn hoa và cây... * Hoạt động 2: Trò chơi: Nu na nu nống. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ, khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Dạy trẻ nhận biết một số nơi nguy hiểm không được phép đến gần. - Cô giới thiệu tên nội dung hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ nhận biết một số nơi nguy hiểm không được phép đến gần như: Ao, hồ, sông, suối, chỗ đồi cao, đất, núi sạt lở... - Cô nói cho trẻ biết khi trẻ đến một số nơi Ao, hồ, sông, suối, chỗ đồi cao, đất, núi sạt lở...sẽ rất nguy hiểm đến tính mạng vì vậy chúng mình không được đến một số nơi nguy hiểm nói trên tránh thiệt hại tính mạng... - Cô cho trẻ xem một số tranh ảnh cảnh báo nguy hiểm khi đến nơi (Ao, hồ, sông, suối, chỗ đồi cao, đất, núi sạt lở...), nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  9. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 22 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò chuyện về tên, chức năng của một số bộ phận trên cơ thể bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐÔI BÀN TAY CỦA BÉ Trò chơi: ANH CẢ ANH HAI 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể như: Ngón tay, đốt tay, cổ tay...và công dụng của đôi bàn tay. - Trẻ biết chơi trò chơi cùng với cô. * Kĩ năng: - Phát triển cổ tay, ngón tay, bàn tay. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh đôi bàn tay sạch sẽ. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Chiếu cho trẻ ngồi. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ: - Hát vận động: “Múa cho mẹ xem” - Đàm thoại với trẻ về nội dung bài hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Đôi bàn tay của bé. - Cô cùng trẻ chơi tự do các trò chơi: + Trò chơi: “Ngón tay nhúc nhích” + Trò chơi: “Làm cá bơi” - Cô gợi ý để trẻ chơi.
  10. - Cô hỏi trẻ: Con chơi gì đấy ?Bàn tay, ngón tay của con như thế nào ? - Cô đưa hai bàn tay xòe ra phía trước giới thiệu đây là “Đôi bàn tay” - Cô nói: “Đôi bàn tay” vài lần. - Mời cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân nói cùng cô. - Cô bao quát động viên trẻ nói to, rõ ràng. - Cô giới thiệu đôi bàn tay gồm có: Ngón tay, đốt tay, móng tay. - Cô cho cả lớp, tổ nhóm, cá nhân nói theo cô - Cô khuyến khích trẻ nói to, rõ ràng. - Cô đến từng trẻ hỏi trẻ về đặc điểm của đôi bàn tay của trẻ ? => Cô khái quát lại ý trẻ và nói cho trẻ biết: Bàn tay có những đặc điểm như ngón tay, đốt tay, ngón tay, cổ tay, móng tay - Đôi bàn tay chúng mình để làm gì ? - Để có đôi bàn tay sạch đẹp hàng ngày chúng mình làm gì ? - Cô bao quát gợi ý để trẻ trả lời câu hỏi. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh đôi bàn tay sạch sẽ trước và sau khi ăn. * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi: Anh cả anh hai. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến luật chơi và cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần, cô chơi cùng trẻ. - Khuyến khích động viên trẻ chơi, hận xét tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc nghệ thuật: Hát, múa các bài hát đã học trong chủ đề. * Góc thao tác vai: Bế em. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. * Trò chơi: Chi chi chành chành. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Chậu sỏi. - Sân bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động
  11. - Chúng mình nhìn xem trước mặt chúng mình có gì đây ? - Chúng mình có muốn chơi với sỏi không ? Khi chơi phải như thế nào ? - Cô dạy trẻ cách chơi với sỏi để không bị đổ sỏi bắn ra ngoài. - Cô tổ chức cho trẻ chơi với sỏi, nhắc trẻ chơi không ném sỏi vào bạn. - Trẻ chơi cô bao quát sửa sai cho trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi Chi chi chành chành. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Cho trẻ chơi trò chơi: Kéo cưa lửa xẻ. - Cô giới thiệu buổi hoạt động. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ. - Cô nhận xét trẻ sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  12. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò chuyện về tên, chức năng của một số bộ phận trên cơ thể bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Ôn: NHẬN BIẾT MÀU ĐỎ, MÀU XANH, MÀU VÀNG Trò chơi: VỀ ĐÚNG NHÀ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ ôn nhận biết màu đỏ, màu xanh, màu vàng. - Trẻ nói đúng từ: Màu đỏ, màu xanh, màu vàng, nói rõ ràng, mạch lạc. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng nhận biết màu đỏ, màu xanh, màu vàng. * Thái độ: - Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Rổ đồ chơi: Các hình màu đỏ, màu xanh màu vàng (Kích thước to hơn) - Hoa cho trẻ di màu. - 3 ngôi nhà màu xanh, màu đỏ, màu vàng. * Chuẩn bị của trẻ: - Rổ đồ chơi: Các hình màu đỏ, màu xanh màu vàng (Kích thước nhỏ hơn) - Trẻ ngồi theo đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Hát bài hát “Màu hoa” dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Ôn: Nhận biết màu đỏ, màu xanh, màu vàng.
  13. - Cô cho trẻ chơi trò chơi: “Trời tối trời sáng” - Cô phát cho trẻ rổ đồ chơi và hỏi trẻ: Trong rổ có gì ? - Cô cho trẻ nói tên các hình trong rổ - Cô hỏi trẻ trong rổ có những màu gì ? - Cô cho trẻ nói tên các màu đỏ, màu xanh, màu vàng nhiều lần. * Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi “Thi xem ai nhanh” - Cô phổ biến cách chơi: - Khi cô nói màu đỏ các con chọn nhanh màu đỏ giơ lên và nói màu đỏ. - Khi cô nói màu xanh các con chọn nhanh màu xanh giơ lên và nói màu xanh. - Khi cô nói màu vàng các con chọn nhanh màu vàng giơ lên và nói màu vàng. - Cô tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần, chú ý sửa sai cho trẻ khi trẻ chọn và giơ sai. * Cô cho trẻ chơi trò chơi “Di màu” - Cô phát cho trẻ bông hoa hồng và bông hoa cúc yêu cầu trẻ di màu cho bức tranh và di màu đỏ cho bông hoa hồng, màu vàng cho bông hoa cúc, lá di màu xanh. - Tổ chức cho trẻ di màu. - Hỏi trẻ vừa di màu gì cho các bông hoa, nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi: Về đúng nhà. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô phổ biến cách chơi luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần.(Cô bao quát trẻ, khuyến khích trẻ chơi). * Kết thúc: cô nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc chơi với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc nghệ thuật: Hát, múa các bài hát đã học trong chủ đề. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. * Trò chơi: Nu na nu nống. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. - Cô trò chuyện cùng trẻ về thời tiết .Cô cho trẻ ra sân quanh sát thời tiết.
  14. - Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào ? Các con thấy bầu trời hôm nay như thế nào ? - Trời nắng hay mưa, thời tiết lạnh không ? hay nắng nóng ?Thời tiết mùa thu ra sao ? - Cô giáo dục trẻ ăn mặc trang phục phù hợp với thời tiết. - Cô nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Nu na nu nống. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Cho trẻ làm quen bài thơ: “Đôi mắt của em” - Cô giới thiệu tên bài thơ “Đôi mắt của em”, tác giả (Lê Thị Mỹ Phương) - Cô đọc cho trẻ nghe 2 - 3 lần. - Cô nói nội dung bài thơ. - Cô đọc lại cho trẻ nghe 1 - 2 lần, - Cô cho trẻ làm quen với bài thơ nhiều lần. - Cô bao quát chú ý sửa sai cho trẻ, động viên trẻ đọc to, rõ ràng. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  15. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 24 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: + Trò chuyện: Trò chuyện về tên, chức năng của một số bộ phận trên cơ thể bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định Thơ: ĐÔI MẮT CỦA EM (Tác giả: Lê Thị Mỹ Phương) 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, đọc được bài thơ dưới sự hướng dẫn của cô * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng đọc thơ to, rõ ràng. * Thái độ: - Trẻ hứng thú đọc thơ cùng cô. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Hình ảnh minh họa nội dung bài thơ. - Nhạc bài hát: “Đôi mắt xinh” 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Đọc thơ diễn cảm. - Cô giới thiệu tên bài thơ: “Đôi mắt của em” của tác giả: (Lê Thị Mỹ Phương) + Cô đọc lần 1 không tranh. - Hỏi trẻ: Cô vừa đọc xong bài thơ có tên là gì ? Bài thơ do ai sáng tác ? + Cô đọc lần 2: Kết hợp hình ảnh minh họa bài thơ. - Cô nói nội dung. * Hoạt động 2: Đàm thoại - Trích dẫn - giảng giải.
  16. - Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì ? - Bài thơ do ai sáng tác ?Bài thơ nói về đôi gì ? Đôi mắt như thế nào ? ( Cô trích dẫn) * Giải thích từ khó: “Xinh xinh” nghĩa là rất đẹp. - Cho trẻ phát âm lại từ “Xinh xinh” vài lần. - Đôi mắt giúp các con làm gì ? Các con yêu quý đôi mắt như thế nào ? ( Cô trích dẫn) - Bạn bé đã giữ cho đôi mắt thế nào? ( Cô trích dẫn) - Cô đọc lại cho trẻ nghe cả bài thơ 1 lần nữa. * Dạy trẻ đọc thơ: - Cho cả lớp đọc cùng cô 4- 5 lần. Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc. - Khi trẻ đọc cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại tên bài thơ ?, tên tác giả ? - Cô cho cả lớp đọc lại 1- 2 lần. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh các bộ phận trên cơ thể sạch sẽ. - Kết thúc cho trẻ nghe bài hát: “Đôi mắt xinh” 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc nghệ thuật: Hát, múa các bài hát đã học trong chủ đề. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. * Trò chơi: Chi chi chành chành. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. - Cô cùng trẻ ra sân và giới thiệu tên buổi hoạt động. - Tổ chức cho trẻ đi dạo chơi ngoài trời - Hỏi trẻ: Con đi dạo chơi ngoài trời thấy có những gì ? Bầu trời như thế nào ? - Có những cây gì ? Cây cối như thế nào ? - Buổi dạo chơi như thế nào ? có vui không ? - Cô gợi ý để trẻ trả lời câu hỏi.
  17. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ khi đi dạo nhớ không được vứt rác ra sân trường... * Hoạt động 2: Trò chơi Chi chi chành chành. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Ôn bài buổi sáng. - Cô giới thiệu buổi hoạt động: Bài thơ: Đôi mắt của em - Cho trẻ nhắc lại tên bài buổi sáng đã học. - Cô cho đọc lại bài thơ dưới nhiều hình thức: Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân. - Cô sửa sai lỗi phát âm cho trẻ - Cô nhận xét trẻ, khuyến khích trẻ tham gia hoạt động. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... .................................................................................................................................
  18. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 25 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: + Trò chuyện: Trò chuyện về tên, chức năng của một số bộ phận trên cơ thể bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Vận động theo nhạc: TẬP TẦM VÔNG Nghe hát: Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC. 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo nhạc bài hát “tập tầm vông”, dưới sự hướng dẫn của cô. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng vận động theo nhạc bài hát một cách nhịp nhàng. - Trẻ có kỹ năng nghe hát, nghe chọn vẹn bài hát. * Thái độ: - Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động cùng cô. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Băng nhạc có lời bài hát: “Tập tầm vông” - Nhạc bài hát: “Ồ sao bé không lắc” * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Vận động theo nhạc “Tập tầm vông” - Cô giới thiệu bài hát: “Tập tầm vông”, (Tác giả: Đặng Nhật Mai) + Cô hát và vận động lần 1. - Hỏi trẻ tên bài hát ? tên tác giả ? + Cô thực hiện lần 2: Giới thiệu các động tác vận động. + Cô thực hiện lần 3: Mời trẻ hưởng ứng cùng cô. * Dạy trẻ vận động theo nhạc bài hát: “Tập tầm vông”. - Cô cho cả lớp vận động cùng cô 3 đến 4 lần.
  19. - Trẻ thực hiện, cô chú ý, sửa sai cho trẻ những chỗ khó. - Cô cho trẻ thực hiện theo hình thức: Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ vận động. - Cô khuyến khích trẻ mạnh dạn tham gia hoạt động. - Kết thúc: Cô hỏi trẻ tên bài hát ? tên tác giả ? - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Nghe hát: Ồ sao bé không lắc. - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe lần 1. - Cô vừa hát cho các con nghe bài hát gì ? Bài hát của tác giả nào ? - Cô hát lần 2: Nêu nội dung bài hát. - Cô hát lần 3: Mời trẻ hưởng ứng cùng cô. - Cô cho trẻ nhắc lại tên bài hát, tên tác giả. - Cô nhận xét chung tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc chơi với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc nghệ thuật: Hát, múa các bài hát đã học trong chủ đề. * Góc thao tác vai: Bế em. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Đoán tên bạn. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Nội dung trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Đoán tên bạn. - Cô giới thiệu tên hoạt động. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi vài lần. + Cô nói cách chơi: Cô và trẻ ngồi thành vòng tròn sau đó cho trẻ quan sát lẫn nhau, sau đó cô miêu tả một vài đặc điểm bên ngoài của một bạn bất kỳ trong lớp cho trẻ đoán xem đó là bạn nào, nếu trẻ chưa nhận ra, cô gợi ý thêm bằng cách nhấn mạnh vào những đặc điểm nổi bật của bạn đó để trẻ đoán được. + Luật chơi: Trẻ đoán sai hoặc chưa đoán được sẽ nhường cho bạn khác đoán. - Cô tổ chức cho trẻ chơi vài lần, động viên trẻ chơi nhiệt tình.
  20. - Nhận xét sau khi chơi, động viên khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi tự do với các đồ chơi có trên sân trường. - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ, nhắc trẻ chơi đoàn kết. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Vui văn nghệ cuối tuần. - Hỏi trẻ trong tuần các con đã học những bài hát gì ? - Cô tổ chức cho trẻ vui văn nghệ cuối tuần dưới các hình thức:Tổ, nhóm, cá nhân trẻ biểu diễn. - Cô khuyến khích, động viên trẻ mạnh dạn tham gia vui văn nghệ. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................