Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 16: Đồ dùng trong gia đình bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 16: Đồ dùng trong gia đình bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_16_do_dung_trong.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 16: Đồ dùng trong gia đình bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 16: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 23/12 đến 27/12/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 23/12 24/12 25/12 26/12 27/12 - Đón trẻ: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện cùng trẻ về những đồ dùng trong gia đình bé. - Chơi theo ý thích Đón trẻ, chơi, thể - Thể dục sáng: dục sáng + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Đưa ra sau kết hợp lắc bàn tay + Bụng: Cúi người về phía trước + Chân: Co duỗi từng chân - Tập kết hợp với bài hát: Mẹ yêu không nào Bò qua Đồ Dạy trẻ Thơ: Ấm Vận động Chơi - vật cản dùng nhận biết và chảo múa: Múa tập có Trò trong hình cho mẹ chủ định chơi: gia đình tròn, xem Bóng bé hình Nghe hát: tròn to vuông. Biết vâng Hoạt lời mẹ động - Góc thao tác vai: Bế em chơi - Chơi, - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi tập hoạt - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về mẹ và những người động thân yêu. góc - Góc vận động: Chơi với bóng. * Hoạt động có mục đích: Dạo - Quan sát cây phượng chơi - Dạy trẻ chơi trò chơi: Cái chuông nhỏ ngoài - Nhặt lá trên sân trường trời - Chơi với cát - Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Bắt bướm
- * Chơi tự do - Ăn: Ăn chín, uống chín Ăn, ngủ, vệ sinh - Ngủ: Chuẩn bị chỗ ngủ - Vệ sinh: Rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định. - Làm quen bài thơ: Ấm và chảo Chơi- tập buổi - Tô màu cái cốc. chiều - Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình. - Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định - Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề mới. Ăn chính - Ăn chín, uống chín Chơi, trả trẻ - Vệ sinh - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh. Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục 3. Tiến trình hoạt động * Khởi động: - Cô cho trẻ làm đoàn tàu ra sân kết hợp các kiểu đi. đi nhanh, đi chậm đi bình thường, sau đó xếp thành hai hàng ngang dãn cách đều. * Trọng động: - Bài tập phát triển chung (Tập kết hợp với bài hát: “Mẹ yêu không nào”) + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Đứng chân rộng bằng vai, hai tay thả xuôi. - Hai tay khum trước miệng làm động tác hít vào thở ra. + Động tác tay: Đưa ra sau kết hợp lắc bàn tay - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. - Nhịp 1: Chân phải bước sang trái, hai tay ra sau kết hợp lắc bàn tay. - Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác: Bụng: Cúi người về phía trước - TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước. - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác chân: Co, duỗi từng chân. - CB: Đứng nghiêm, hai tay chống hông. - Nhịp1: Co chân trái. - Nhịp 2: Duỗi chân. - Nhịp 3: Co chân phải. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. ( Mỗi động tác tập 2 lẫn 4 nhịp) * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
- Chơi, hoạt động góc. 1. Góc thao tác vai: Bế em 1.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách bế em thể hiện vai chơi của mình. - Dạy trẻ nói đủ câu: Bế em - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động 1.2. Chuẩn bị: - Búp bê. 1.3. Tiến trình hoạt động: - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề chơi - Cô giới thiệu góc chơi: Bế em - Cho trẻ nói: Bế em - Con phải làm gì khi em khóc? - Cô hướng dẫn cho trẻ cách bế em, cách cho em ngủ. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ. - Nhận xét sau khi chơi. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp chồng các khối lên gần nhau tạo thành đường đi. - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 2.2. Chuẩn bị: - Các hình khối đủ cho trẻ xếp 2.3. Tiến trình hoạt động: - Cô giới thiệu các góc chơi - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở các góc chơi - Cô giúp trẻ phân vai cho nhau. - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp đường đi. - Hỏi trẻ lại cách xếp? - Trẻ chơi, cô bao quát trẻ chơi. - Cô động viên khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Cho trẻ tự nhận xét. - Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ.
- 3. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về mẹ và những người thân yêu. 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách xem sách tranh về những người thân yêu của bé. - Hứng thú tham gia vào góc chơi. - Dạy trẻ nói đủ câu: Ông, bà, bố, mẹ, anh chị 3.2. Chuẩn bị - Tranh ảnh về gia đình 3.3. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở các góc - Cô hướng dẫn trẻ cách xem tranh ảnh -Cho trẻ nói tên ông, bà, bố, mẹ... - Nhắc trẻ chơi đoàn kết khi xem tranh - Động viên khen ngợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn tranh ảnh và cất đúng nơi qui định 4. Góc vận động: Chơi với bóng. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi với bóng, hứng thú tham gia vào hoạt động. - Cho trẻ nói đủ câu: Tung bóng, ném bóng...... - Biết chơi đoàn kết với bạn. 4.2. Chuẩn bị - Bóng. 4.3. Tiến trình hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ một số cách chơi với bóng như tung bóng, ném bóng, lăn bóng, đá bóng - Cho trẻ chơi tự do với bóng. - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Cô nhận xét chung các góc chơi
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 23 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về những dùng trong gia đình bé - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập: 2.1. Chơi tập có chủ định: BÒ QUA VẬT CẢN Trò chơi: BÓNG TRÒN TO. 2.1.1. Mục đích, yêu cầu * Kiến thức - Trẻ biết tên bài vận động cơ bản: Bò qua vật cản - Trẻ biết phối hợp hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò * Kỹ năng - Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò. - Có kỹ năng chơi trò chơi. * Thái độ - Trẻ hào hứng học tập đoàn kết với bạn trong khi chơi. - Giáo dục trẻ tập luyện thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh. 2.1.2. Chuẩn bị - Bạt, gạch nhựa 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề * Hoạt động 1: Khởi động - Cô cho trẻ nối đuôi nhau làm đoàn tàu đi lại nhẹ nhàng theo cô 1 vòng quanh sân tập. Sau đó đứng thành 2 hàng ngang dãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động a. Bài tập phát triển chung: + Động tác tay: Đưa tay ra sau kết hợp lắc bàn tay (3 lần x 4 nhịp) + Động tác bụng: Cúi người về phía trước (2 lần x 4 nhịp) + Động tác chân: Co duỗi từng chân (2 lần x 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Bò qua vật cản - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau.
- - Giới thiệu bài vận động động cơ bản: Bò qua vật cản - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác cho trẻ nghe. - Cho trẻ thực hiện với hình thức: Cả lớp, tổ, cá nhân trẻ. - Cô quan sát sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô củng cố lại và giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Bóng tròn to - Cô giới thiệu tên trò chơi: “Bóng tròn to” - Phổ biến luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét, tuyên dương trẻ * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng một hai vòng rồi về lớp 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về mẹ và những người thân yêu. ( Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây phượng. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2.3.1. Chuẩn bị: - Cây phượng. - Thuộc đồng dao: Dung dăng dung dẻ. - Sân bằng phẳng sạch sẽ 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây phượng. - Cho trẻ vừa đi vừa hát bài: Trời nắng trời mưa. - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát. - Cho trẻ quan sát cây phượng. + Chúng mình thấy cây gì đây? + Ai nhận xét về cây phượng? Cây phượng có đặc điểm gì? + Gốc cây như thế nào? Thân cây nhẵn hay xù xì? + Cành (lá,hoa, quả) như thế nào? Có màu gì?
- + Trồng cây phượng có ích lợi gì? Muốn cho cây tươi tốt chúng mình phải làm gì? - Giáo dục trẻ: Biết chăm sóc bảo vệ cây * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi- tập buổi chiều: * Làm quen bài thơ: Ấm và chảo - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả - Cô đọc cho trẻ nghe 2 lần - Trò chuyện về nội dung bài hát - Cho trẻ nghe đọc bài thơ qua vi deo 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ ba, ngày 24 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về những dùng trong gia đình bé - Chơi tự do. 2. Hoạt động chơi tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH BÉ 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết được một số đồ dùng trong gia đình bé như: Bàn, ghế, giường, tủ, tivi.. * Kỹ năng - Rèn kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định. - Rèn kỹ năng nghe hiểu được các yêu cầu bằng lời nói biết trả lời câu hỏi nói được các từ bàn, ghế. * Thái độ - Trẻ biết giữ gìn đồ dùng và bảo quản đồ dùng trong gia đình gọn gàng, sạch sẽ. 2.1.2.Chuẩn bị:. - Hình ảnh một số đồ dùng trong gia đình: Bàn, ghế, giường, tủ ...... - Trẻ ngồi theo đội hình chữ u. 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô trò chuyện với trẻ về đồ dùng trong gia đình bé, sau đó dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại: + Quan sát cái bàn. - Cô cho trẻ quan sát tranh cái bàn. - Đây là cái gì? - Cô giới thiệu cho trẻ biết đây là cái bàn, còn gọi là bàn uống nước trong gia đình nhà chúng mình. - Cô cho trẻ nói: “Cái bàn” theo hình thức tổ, nhóm, cá nhân trẻ. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ). - Mời trẻ nhận xét về đặc điểm của cái bàn. - Cái bàn có màu gì? - Bàn dùng để làm gì?... (gọi 2 - 3 trẻ trả lời) - Cô cho trẻ nói các từ sau mỗi câu hỏi.
- + Tương tự cho trẻ quan sát nhận biết cái ghế. => Ngoài những đồ dùng cô vừa cho chúng mình quan sát ra trong gia đình chúng mình còn có những đồ dùng gì nữa nhỉ? - Cô cho trẻ quan sát hình ảnh một số đồ dùng trong gia đình như ti vi, tủ lạnh, phích, nồi cơm, xe máy . và cho trẻ gọi tên những đồ dùng đó. => Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng và bảo quản đồ dùng trong gia đình gọn gàng, sạch sẽ. * Hoạt động 2: Củng cố - Trò chơi: “Cái gì biến mất”. - Cô nói cách chơi: - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô cùng chơi với trẻ và hướng dẫn trẻ chơi. - Nhận xét sau khi trẻ chơi, khen ngợi trẻ. - Kết thúc: Nhận xét tuyên dương. 2.2. Chơi, hoạt động góc. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về mẹ và những người thân yêu. ( Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với cát * Trò chơi : Bắt bướm. 2.3.1. Yêu cầu - Trẻ biết cách chơi với cát, bướm giấy - Giáo dục trẻ đoàn kết với bạn trong khi chơi. 2.3.2. Chuẩn bị : - Cát cho trẻ chơi, bướm giấy. 2.3.3.Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với cát - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động - Chúng mình nhìn xem trước mặt chúng mình có gì đây? - Chúng mình có muốn chơi với cát không? - Cô dạy trẻ cách chơi với cát để không bị cát rơi ra ngoài và nhắc trẻ không bôi lên mắt mũi... - Cô cho trẻ chơi với cát
- - Trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi - Cô giáo dục trẻ không ném cát lung tung để tránh bụi vào mắt... * Hoạt động 2: Trò chơi : Bắt bướm. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi- tập buổi chiều: * Tô màu cái cốc - Cô giới thiệu cho trẻ biết cách tô màu cái cốc. - Cô phát tranh chưa tô và bút sáp cho trẻ - Cho trẻ thực hiện tô (Cô quan sát hướng dẫn trẻ tô đúng) 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ tư, ngày 25 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về đồ dùng trong gia đình bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: DẠY TRẺ NHẬN BIẾT HÌNH TRÒN, HÌNH VUÔNG 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được hình dạng hình tròn, hình vuông qua các đồ vật xung quanh trẻ. - Trẻ nói tên hình: “Hình tròn, hình vuông” * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhận biết cho trẻ. - Rèn cho trẻ nói to, rõ ràng. * Thái độ: - Trẻ hứng thú, tích cực tham gia vào hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Hình tròn màu đỏ, hình vuông màu xanh (Kích thước to hơn đồ dùng của trẻ). - Vòng thể dục * Chuẩn bị của trẻ: - Hình tròn màu đỏ, hình vuông àum xanh (Kích thước nhỏ hơn đồ dùng của cô). 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trẻ vận động theo nhịp hát bài: “Qủa bóng” - Hướng trẻ vào nội dung hoạt động. * Hoạt động 1: Nhận biết hình tròn, hình vuông. + Nhận biết hình tròn: - Cô cho trẻ chơi trò chơi: Trời tối, trời sáng. - Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cô yêu cầu trẻ nhặt hình giống cô. - Hỏi trẻ: Đây là hình gì? - Cô giới thiệu hình tròn cho trẻ biết.
- - Cô nói: Hình tròn. - Yêu cầu trẻ gọi tên hình (Hình tròn) nhiều lần. - Mời tổ, nhóm gọi tên hình 2 - 3 lần. - Cá nhân trẻ gọi tên hình tròn nhiều lần. - Cô khuyến khích trẻ nói đúng tên hình. - Cô chốt lại ý trẻ khắc sâu cho trẻ về đặc điểm của hình tròn. + Nhận biết hình vuông: - Xem trong rổ có gì? - Cô yêu cầu trẻ nhặt hình giống cô. - Hỏi trẻ: Đây là hình gì ? - Cô giới thiệu hình vuông cho trẻ biết. - Cô nói: Hình vuông. - Yêu cầu trẻ gọi tên hình (Hình vuông) nhiều lần. - Mời tổ, nhóm gọi tên hình vuông 2 - 3 lần. - Cá nhân trẻ gọi tên hình vuông nhiều lần. - Cô khuyến khích trẻ nói đúng tên hình. - Cô chốt lại ý trẻ, khắc sâu cho trẻ về đặc điểm của hình vuông. * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Giới thiệu luật chơi, cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ. - Nhận xét tuyên dương, động viên trẻ. 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về mẹ và những người thân yêu.. ( Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời : * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá trên sân trường * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Găng tay, sọt rác, chậu nước, xà phòng, khăn lau tay 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. - Cô cùng trẻ ra sân và trò chuyện với trẻ về quang cảnh trường.
- - Cô giới thiệu mục đích của buổi hoạt động. - Chia trẻ thành nhiều nhóm, mỗi nhóm 1 sọt rác. - Tổ chức cho trẻ đi nhặt lá rụng trên sân bỏ vào sọt rác. - Cô quan sát cùng nhặt lá rụng trên sân với trẻ. + Kết thúc: - Cô cùng trẻ rửa tay bằng xà phòng lau khô bằng khăn sạch. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ - Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. - Cô quan sát trẻ chơi. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi, tập buổi chiều: * Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình - Cô cho trẻ nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình -> Giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng, đồ chơi... 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 26 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về những đồ dùng trong gia đình bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập: THƠ: ẤM VÀ CHẢO. 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả và hiểu nội dung bài thơ. - Trẻ đọc được thơ theo sự giúp đỡ cô. - Cung cấp vốn từ cho trẻ: “im thít” * Kỹ năng: - Trẻ kỹ năng đọc thơ rõ ràng, mạch lạc, trả lời đủ câu. * Thái độ: - Trẻ hứng thú đọc thơ. - Trẻ biết chào hỏi, lễ phép với người lớn.... 2.1.2. Chuẩn bị: - Hình ảnh minh họa nội dung bài thơ. 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Trò chuyện với về nội dung bài, sau đó dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Đọc diễn cảm - Cô giới thiệu tên bài thơ: Ấm và chảo - Cô đọc diễn cảm lần 1: Không tranh. - Hỏi trẻ cô vừa đọc bài thơ gì? Do ai sáng tác? - Mời cả lớp nhắc lại tên bài thơ, tên tác giả. - Mời một số cá nhân trẻ nhắc lại. - Cô đọc lần 2: Kết hợp hình ảnh minh họa .
- - Cô giới thiệu nội dung bài thơ: * Hoạt động 2: Đàm thoại - Trích dẫn. - Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì? - Ấm để làm gì? - Khi nước sôi, ấm kêu như thế nào? - Chảo để làm gì? - Mỡ trong chảo kêu như thế nào? - Cô cho trẻ phát âm : “im thít” => Cô khái quát ý đúng cho trẻ, trích dẫn thơ làm rõ ý. - Giáo dục trẻ biết chào hỏi, lễ phép với người lớn.... * Dạy trẻ đọc thơ: - Cô cho cả lớp đọc cùng cô 2 - 3 lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ sau mỗi lần đọc) - Hôm nay cô đã dạy cho chúng mình bài thơ gì? - Cô cho trẻ nhắc lại tên bài thơ, tên tác giả => Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương trẻ 2.2. Chơi, hoạt động góc. * Góc thao tác vai: Bế em. * Chơi hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. * Góc vận động: Chơi với bóng ( Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. * Trò chơi: Bắt bướm 2.3.1. Chuẩn bị : - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ, bướm giấy. 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi đi dạo. - Cho trẻ đi dạo một vòng quanh sân rồi hỏi trẻ: Con đi dạo quanh sân trường thấy có những gì? - Có những cây gì? Cây cối như thế nào (Cô gợi ý để trẻ trả lời) - Bầu trời như thế nào? => Cô chốt lại và giáo dục trẻ:
- * Hoạt động 2: Trò chơi: Bắt bướm - Cô giới thiệu tên trò chơi: Cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi, tập buổi chiều: * Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định - Cô dạy trẻ biết thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................
- Thứ sáu, ngày 27 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về những đồ dùng trong gia đình bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: Vận động múa: MÚA CHO MẸ XEM Nghe hát: BIẾT VÂNG LỜI MẸ 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, biết tên tác giả. - Trẻ biết vận động theo giai điệu dưới sự hướng dẫn của cô giáo bài: Múa cho mẹ xem. * Kỹ năng: - Rèn kỹ múa cho trẻ, trẻ tự tin khi tham gia hoạt động. * Thái độ: - Giáo dục trẻ qua bài hát biết yêu quý những người thân trong gia đình. - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động 2.1.2. Chuẩn bị: - Nhạc bài hát: Múa cho mẹ xem, Biết vâng lời mẹ 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trò truyện với trẻ, tạo cho trẻ có sự hứng thú khi tới lớp. * Hoạt động 1: Vận động múa: Múa cho mẹ xem. Nhạc và lời: Xuân Giao. - Giới thiệu bài hát, tên tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe lần 1. - Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả? - Cô hát lần 2. Giới thiệu nội dung bài hát. - Cô cho cả lớp hát. - Cô vận động múa theo bài: Múa cho trẻ xem. - Hướng dẫn trẻ các động tác máu theo giai điệu bài hát: Múa cho mẹ xem. - Cô và trẻ cùng múa. - Mời cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ múa (Cô bao quát và hướng dẫn trẻ)
- - Khuyến khích trẻ tự tin khi múa - Kết thúc cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Giáo dục trẻ qua nội dung bài hát. * Hoạt động 2: Nghe hát: Biết vâng lời mẹ, tác giả: Phan Văn Minh. - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát 2 lần cho trẻ nghe. - Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả? - Cô hát, mời trẻ cùng hưởng ứng hát cùng cô. * Kết thúc: - Hỏi lại trẻ các con vừa được cô dạy bài hát gì? Và được nghe cô hát bài gì? - Nhận xét tuyên dương, khen ngợi trẻ. 2.2. Chơi, hoạt động góc * Góc thao tác vai: Bế em. * Chơi hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về mẹ và những người thân yêu. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần.) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Cái chuông nhỏ * Chơi tự do. 2.3.1. Mục đích yêu cầu - Trẻ chơi được trò chơi - Đồ chơi ngoài trời, sỏi, phấn.... 2.3.2. Chuẩn bị: - Cái chuông, san chơi an toàn. 2.3.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Cái chuông nhỏ - Cho trẻ ra sân và tập chung trẻ để nói nội dung buổi hoạt động. * Cách chơi: - Trẻ ngồi trên ghế xếp hình vòng cung. Cô ngồi đối diện với trẻ. Một trẻ cầm chiếc chuông nhỏ. Cô nói : “Tôi chạy, tôi chạy Tôi lắc cái chuông. Tôi đưa cô giáo Rồi về chỗ ngồi!”
- - Khi cô nói, trẻ cầm chuông chạy phía ngoài cùng, đưa chiếc chuông cho cô và ngồi về chỗ. Sau đó, cô đưa chiếc chuông cho trẻ khác và trò chơi lại tiếp tục. - Cô tổ chức cho trẻ chơi (Cô bao quát trẻ chơi và chơi cùng trẻ) - Kết thúc: Nhận xét tuyên dương khen trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi, tập buổi chiều: * Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề mới - Cô cùng trò truyện với trẻ về chủ đề mới. 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................

