Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 17: Đồ dùng của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 17: Đồ dùng của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_17_do_dung_cua_be.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 17: Đồ dùng của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Số tuần: 3 tuần Dự kiến thời gian thực hiện: Từ ngày 30/12 – 17/1/2025 I. Môi trường giáo dục 1. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp - Trang trí lớp theo chủ đề - Tranh ảnh về chủ đề nhánh - Đồ chơi ở các góc: - Tranh truyện: - Cái chuông nhỏ - Chiếc ô của thỏ trắng - Tranh thơ: - Chổi ngoan - Dụng cụ âm nhạc. - Bóng, vòng a. Góc thao tác vai: Chơi với búp bê; Bế em. * Tranh mẫu: - Tranh bé chơi với búp bê; Tranh bé bế em. * Đồ dùng: - Bộ đồ dùng, đồ chơi, bình sữa..... b. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô; Xếp gậy thể dục bằng hột hạt * Tranh mẫu: - Tranh bé cùng các bạn đang xếp hình ô tô; Xếp gậy thể dục. * Đồ dùng: - Bộ đồ chơi xếp hình, gạch đồ chơi, khối, hột hạt.. c. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về đồ chơi của bé * Đồ dùng: - Tranh ảnh về mẹ và những người thân yêu d. Góc vận động: Chơi với vòng; Chơi với bóng. * Đồ dùng: - Vòng, bóng. e. Góc nghệ thuật: Hát, múa các bài hát trong chủ đề. * Đồ dùng: - Dụng cụ âm nhạc, mũ chóp, f. Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. * Đồ dùng: - Dụng cụ chăm sóc cây, nước...
- g. Góc với hình và màu: Chơi với đồ chơi có màu xanh, đỏ, vàng * Tranh mẫu: - Tranh bé chơi với đồ chơi * Đồ dùng: - Đồ chơi có màu đỏ, xanh, vàng 2. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ thoáng mát. - Cây, cát sỏi cho trẻ quan sát, trải nghiệm. - Đồ chơi ngoài trời bố trí hợp lý, đảm bảo an toàn cho trẻ. II. Những mục tiêu cần điều chỉnh
- TUẦN 17: ĐỒ DÙNG ỦC A BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 30/12 đến ngày 03/1/2025 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu 30/12 31/12 01/1 02/1 03/1 Thời điểm - Đón trẻ: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện cùng trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. - Thể dục sáng: Đón trẻ, chơi, + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. thể dục sáng. + Tay: Giơ cao + Lườn: Nghiêng người sang hai bên. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên - Tập kết hợp với bài hát: Quả bóng Chơi Ném bóng Đồ dùng Nghỉ tết Truyện: Cái Vận động: - tập vào đích. của bé. dương chuông nhỏ. Tập tầm có Trò chơi: lịch vông. chủ Ai nhanh Trò chơi: Hoạt định nhất. Tai ai tinh động Chơi - Chơi, - Góc thao tác vai: Chơi với búp bê. hoạt - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. tập động - Góc âm nhạc: Hát, múa các bài hát trong chủ đề. góc - Góc vận động: Chơi với vòng. * Hoạt động có mục đích: Dạo - Chơi với cát. chơi - Quan sát cầu trượt. ngoài - Nhặt lá rụng trên sân. trời - Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Bong bóng xà phòng; Ai nhanh nhất. * Chơi tự do Ăn, ngủ, vệ - Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: sinh + Ăn: Ăn chín, uống chín; Uống nước sau khi ăn
- + Vệ sinh: Rửa tay trước khi ăn; Lau mặt, lau miệng; Vứt rác đúng nơi quy định - Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật (xúc xắc, trống). Chơi - tập - Sờ nắn, nhìn ồđ vật để nhận biết đặc điểm nổi bật (Qủa bóng buổi chiều nhựa, vòng thể dục) - Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi. - Dạy trẻ sử dụng các từ chỉ đồ vật. Ăn chính + Ăn chín, uống chín - Bình cờ Chơi, trả trẻ - Vệ sinh - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ. - Trao đổi với phụ huynh. Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, bằng phẳng - Động tác dạy trẻ. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: - Tâp kết hợp với bài : “Quả bóng” + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Giơ cao. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi. - Nhịp 1: Đưa hai tay lên cao - Nhịp 2: Hạ tay xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Nghiêng người sang phải. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Lần 2: Đổi bên nghiêng người sang trái + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân chụm vào nhau. - Nhịp 1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
- Chơi, hoạt động góc. 1. Góc thao tác vai: Chơi với búp bê. 1.1. Yêu cầu: - Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ: Chơi với búp bê. - Trẻ hứng thú chơi và chơi đoàn kết. 1.2. Chuẩn bị: - Bếp, nồi, thìa, bát, đĩa... 1.3. Tiến trình hoạt động - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi cho nhau. - Cô gợi ý cho trẻ cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. Trong khi chơi cô quan sát, giúp đỡ trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Cô gợi ý cho trẻ nhận xét. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp các hình khối tạo thành ô tô. - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, ủc a bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 2.2. Chuẩn bị: - Đồ chơi lắp ghép, khối các loại... 2.3. Tiến trình hoạt động: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân vai cho nhau. - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp hình ô tô - Hỏi trẻ lại cách xếp? - Trẻ chơi, cô bao quát trẻ chơi. - Cô động viên khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ. 3. Góc âm nhạc: Hát, múa các bài háttrong chủ đề. 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát, múa các bài hát trong chủ đề. - Trẻ cảm nhận được giai điệu vui tươi, thể hiện tình ảc m về bài hát.
- 3.2. Chuẩn bị: - Các bài hát về chủ đề. - Dụng cụ âm nhạc. 3.3. Tiến trình hoạt động: - Cô giới thiệu góc và hướng trẻ vào góc chơi. - Hướng dẫn trẻ chơi. - Cho trẻ hát các bài hát về chủ đề. - Cô khuyến khích động viên khen trẻ. - Nhận xét góc chơi 4. Góc vận động: Chơi với vòng. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi với vòng bằng những động tác khác nhau. - Hứng thú tham gia vào hoạt động. - Cho trẻ nói đủ câu: Lăn vòng, tập vòng, - Biết chơi đoàn kết với bạn. 4.2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh các bạn chơi với vòng. - Vòng ủđ cho trẻ chơi. 4.3. Tiến trình oh ạt động - Cô trò chuyện với trẻ về góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách chơi với vòng như: Lăn vòng, Tập vòng... - Cho trẻ nói theo cô: Lăn vòng, tập vòng, - Tổ chức cho trẻ tự chơi. Cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Cô khuyến khích để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. Nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. - Cô nhận xét chung các góc chơi
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 30 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi tự do. 2. Hoạt động chơi- tập: 2.1. Chơi tập có chủ định: NÉM BÓNG VÀO ĐÍCH Trò chơi: AI NHANH NHẤT 2.1.1.Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ thực hiện phối hợp tay - mắt trong vận động: Ném bóng vào đích - Biết chơi trò chơi * Kĩ năng: - Trẻ có kỹ năng ném bóng vào đích * Thái độ: - Trẻ hào hứng học tập, đoàn kết với bạn trong khi chơi. 2.1.2. Chuẩn bị: - Bóng, đích ném, vòng to 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô trò chuyện dẫn dắt trẻ vào bài * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ chạy theo cô một vòng quanh sân chạy nhanh chạy chậm sau đó đứng thành hai hàng ngang dãn cách đều nhau. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần (Tập kết hợp bài hát: Quả bóng) + Động tác tay: Giơ cao (2 lần x 4 nhịp) + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên (2 lần x 4 nhịp) + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên (2 lần x 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Ném bóng vào đích: - Cô giới thiệu tên vận động: “Ném bóng vào đích” - Cô làm mẫu cho trẻ xem 2 lần:
- + Lần 1: Cô làm mẫu, không giải thích động tác. + Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp giải thích: Khi có hiệu lệnh cô bước về phía trước vạch xuất phát, tay cô cầm bóng, khi có hiệu lệnh ném cô cầm quả bóng ném mạnh trúng vào đích ở phía trước - Cô mời 1 - 2 trẻ lên thực hiện mẫu. (Cô hướng dẫn, sửa sai cho trẻ). - Cô cho trẻ thực hện: Cô cho cả lớp thực hiện (Từng trẻ thực hiện). - Chia lớp thành 2 tổ cho trẻ tập. c. Trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô động viên và khuyến khích trẻ - Cô nhận xét và tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân ồr i về lớp. 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Chơi với búp bê. * Góc vận động: Chơi với vòng * Góc âm nhạc: Hát, múa các bài hát trong chủ đề. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với cát * Trò chơi: Bong bóng xà phòng. 2.3.1. Chuẩn bị: - Bồn cát. Ống hút, xà phòng, nước, khăn lau tay. 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với cát: - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Chúng mình xem cô đã chuẩn bị gì đây? - Ngoài bồn cát ra còn có gì nữa đây? - Để chơi với cát được an toàn chúng mình chơi như thế nào? - Khi chơi với cát các con chơi đoàn kết, tránh để cát rơi vào mắt - Cô cho trẻ chơi với cát, cô bao quát trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bong bóng xà phòng. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ.
- - Khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ - vệ sinh: 4. Chơi - tập buổi chiều: * Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật (Xúc xắc, trống). - Cô cho trẻ nghe những âm thanh quen thuộc và cho trẻ nhận bết: Tiếng xắc ,xô trống.... - Cô độngviên trẻ nói rõ ràng, trả lời đúng ... - Nhận xét động viên, khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi ủc a trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ ba, ngày 31 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: ĐỒ DÙNG CỦA BÉ 2.1.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết tên, đặc điểm nổi bật một số đồ dùng của trẻ như: Quần áo, khăn quàng, mũ dép .... * Kỹ năng: - Rèn luyện khả năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích cho trẻ. - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ .... 2.1.2. Chuẩn bị: - Các loại đồ dùng của bé: Quần áo mùa đông, mùa hè, khăn len, mũ len, mũ, ô, giầy, dép... 3.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cho trẻ hát bài: Đi dép. - Cô hỏi trẻ: + Cô và các con vừa hát bài hát gì? + Ngoài đôi dép, hàng ngày chúng mình còn dùng những đồ dùng nào nữa? => Giáo dục: Trẻ biết giữ gìn đồ dùng cá nhân sạch sẽ, đến lớp biết cất đúng nơi quy định. * Hoạt động 1: Quan sát: + Quan sát đôi dép. - Cô đưa đôi dép ra và hỏi trẻ: + Cô có đồ dùng gì đây? => Cô cho trẻ phát âm từ “Đôi dép” 2 - 3 lần + Dép dùng để làm gì?
- Cô cho trẻ sờ chất liệu, nhìn màu sắc. Cô giải thích: Dép được làm bằng nhựa, hay cao su, sốp mềm dẻo để không làm đau chân các con đấy. * Quan sát áo khoác: Cô lấy áo khoác cho trẻ quan sát. Cô hỏi trẻ: + Đây là gì? + Cho cả lớp phát âm 2 - 3 lần. + Nhóm phát âm “áo khoác” + Cá nhân phát âm. - Tương tự cô cho trẻ quan sát và gọi tên đồ dùng và tác dụng. Áo cộc tay, áo ngắn tay cho trẻ phát âm, nhắc lại 2 - 3 lần. => Cô động viên, khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Củng cố Trò chơi: Cái gì biến mất. - Cô phổ biến cách chơi cho trẻ + Cô cho trẻ chơi trốn cô. Mỗi lần trẻ nhắm mắt cô giấu đồ dùng vừa quan sát, cô yêu cầu trẻ nhắm mắt và xem đồ dùng nào đã biến mất và phát âm từ đó. - Cho trẻ chơi 2 - 3 lần. - Cô nhận ét,x động viên, khuyến khích trẻ sau mỗi lần trẻ trả lời. * Kết thúc: - Cô nhận xét giờ học, động viên, khen ngợi trẻ. 2.2. Chơi, hoạt động góc. * Chơi động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc thao tác vai: Chơi với búp bê. * Góc vận động: Chơi với vòng (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cầu trượt * Trò chơi: Ai nhanh nhất. 2.3.1. Chuẩn bị: - Cầu trượt sạch sẽ ở khu vui chơi. - Vòng cho trẻ chơi trò chơi. 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cầu trượt - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe. - Đến địa điểm hoạt động cô giới thiệu cầu trượt. - Cho trẻ quan sát nhận xét về cầu trượt
- - Cô bao quát hướng dẫn trẻ quan sát và nhận xét. => Cô giáo dục trẻ biết yêu quý bảo vệ đồ chơi. * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ chơi (Cô quan sát trẻ chơi) - Cô động viên và khuyến khích trẻ chơi. * Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi- tập buổi chiều: * Sờ nắn, nhìn ồđ vật để nhận biết đặc điểm nổi bật. (Quả bóng nhựa, vòng thể dục). - Cô cho trẻ sờ, nắn đồ chơi sau đó nhận xét => Giáo dục trẻ qua buổi hoạt động. 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi ủc a trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 01 tháng 1 năm 2025 NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 02 tháng 1 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập: Truyện: CÁI CHUÔNG NHỎ 2.1.1. Mục đích - Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, tên các nhân vật trong chuyện, hiểu nội dung câu chuyện. * Kỹ năng: - Rèn trẻ kỹ năng trả lời câu hỏi to, rõ ràng cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết và chia ẻs đồ chơi với bạn. 2.1.2. Chuẩn bị: - Hìnhả nh minh họa nội dung câu chuyện. 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ chơi trò chơi “chuông kêu ở đâu” - Cô cho một trẻ lên, bịt mắt trẻ. Cô lắc chuông, trẻ nghe và chỉ tay về phía chuông. - Dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Kể diễn cảm: - Cô giới thiệu tên truyện: Cái chuông nhỏ, tác giả: Vũ Bội Tuyền. - Cô kể lần 1 (Không tranh).
- - Hỏi lại trẻ tên truyện, tác giả? - Cho trẻ nói tên truyện. - Cô kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ. - Hỏi trẻ lại tên câu chuyện, tên tác giả. - Giới thiệu nội dung câu chuyện: Truyện kể về bạn mèo có cái chuông nhỏ, khi các bạn hỏi mượn không cho. Đến khi gặp nạn được các bạn cứu mới cảm thấy xấu hổ và đã chocác bạn mượn chuông. * Hoạt động 2: Đàm thoại - Trích dẫn: - Cô vừa kể cho chúng mình nghe truyện gì? Của tác giả nào? - Mèo con có cái gì? - Ai muợn cái chuông của mèo con? - Tại sao mèo con không cho bạn mượn? - Mèo con đến gần bờ sông để làm gì? - Mèo con bị làm sao? - Ai đã cứu mèo con? - Mèo con có ân hận không? Mèo con nói với các bạn thế nào? (Sau mỗi câu hỏi cô trích dẫn cho trẻ nghe) => Giáo dục: Khi chơi có đồ chơi thì phải chơi đoàn kết và cho các bạn chơi cùng, không tranh giành đồ chơi của nhau. - Kể cho trẻ nghe lần 3: Hỏi lại trẻ tên truyện? Tên tác giả? * Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương trẻ. 2.2. Chơi, hoạt động góc. * Góc thao tác vai: Chơi với búp bê. * Chơi hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát trong chủ đề. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. * Trò chơi : Ai nhanh nhất. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Găng tay, sọt rác, chậu nước, xà phòng, khăn lau tay. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. - Cô cùng trẻ ra sân dạo quanh một vòng, trò chuyện với trẻ về quang cảnh trường.
- - Cô giới thiệu mục đích của buổi hoạt động. - Chia trẻ thành nhiều nhóm, mỗi nhóm 1 sọt rác. - Tổ chức cho trẻ đi nhặt lá rụng trên sân bỏ vào ọs t rác. - Cô quan sát cùng nhặt lá rụng trên sân với trẻ. + Kết thúc: Cô cùng trẻ rửa tay bằng xà phòng lau khôtay bằng khăn sạch. * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh nhất - Cô giới thiệu tên trò chơi, Phổ biến luật chơi, cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ. - Nhận xét tuyên dương, động viên trẻ. 3.Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi, tập buổi chiều: * Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi - Cô cho trẻ tập sử dụng đồ dùng đồ chơi. - Nhận xét, động viên khuyến khích trẻ. 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi ủc a trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 03 tháng 1 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi tập: 2.1. Chơi- tập có chủ định: Vận động: TẬP TẦM VÔNG Trò chơi: TAI AI TINH 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết hát vận động theo bài: Tập tầm vông. Biết chơi trò chơi: Tai ai tinh * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận động cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động 2.1.2. Chuẩn bị: - Nhạc bài hát: Tập tầm vông. - Mũ chóp. 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trò truyện với trẻ, tạo cho trẻ có sự hứng thú khi tới lớp. * Hoạt động 1: Vận động: Tập tầm vông. Của: Lê Cao Phan. - Giới thiệu bài hát, tên tác giả. - Cô vận động theo bài: Tập tầm vông cho trẻ quan sát. - Cho trẻ vận động cùng cô 2 - 3 lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ vận động.
- (Cô bao quát và hướng dẫn trẻ) - Khuyến khích trẻ tự tin khi vận động. - Kết thúc cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Giáo dục trẻ qua nội dung bài hát. * Hoạt động 2: Trò chơi: Tai ai tinh - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô mời 1 trẻ lên đội mũ chóp. - Mời 1 bạn ở dưới lớp hát. - Hỏi trẻ đội mũ chóp bạn nào hát? - Cho trẻ chơi nhiều lần. - Cô động viên khuyến khích trẻ. * Kết thúc: - Hỏi lại trẻ các con vừa được vận động theo nhạc bài gì?ư Đ ợc chơi trò chơi gì? - Nhận xét tuyên dương - khen trẻ. 2.2. Chơi, hoạt động góc * Góc thao tác vai: Chơi với búp bê. * Chơi hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc vận động: Chơi với vòng (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần.) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Ai nhanh nhất 2.3.1. Chuẩn bị: - Sân trường sạch sẽ bằng phẳng, vòng thể dục. 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi đi dạo. - Cho trẻ đi dạo một vòng quanh sân rồi hỏi trẻ: Con đi dạo quanh sân trường thấy có những gì? - Có những cây gì? Cây cối như thế nào (Cô gợi ý để trẻ trả lời) - Bầu trời như thế nào? => Cô chốt lại và giáo dục trẻ: * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh nhất - Cô giới thiệu tên trò chơi, giới thiệu luật chơi, cách chơi. - Cô cho trẻ chơi trò chơi “Ai nhanh nhất”.
- - Động viên giúp đỡ và khuyến khích trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi, tập buổi chiều: * Dạy trẻ sử dụng các từ chỉ đồ vật - Cô dạy trẻ sử dụng các từ chỉ đồ vật. - Cô động viên, khen ngợi trẻ 5. Ăn chính: 6. Chơi, trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi ủc a trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

