Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 19: Đồ chơi bé thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 20 trang cattuong 21/01/2026 1460
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 19: Đồ chơi bé thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_19_do_choi_be_thi.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 19: Đồ chơi bé thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 19: ĐỒ CHƠI BÉ THÍCH Thời gian thực hiện: Từ ngày 13/1 đến ngày 17/1/2025 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu 13/1 14/1 15/1 16/1 17/1 Thời điểm - Đón trẻ: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện cùng trẻ về đồ chơi của bé. - Thể dục sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. Đón trẻ, chơi, + Tay: Giơ cao thể dục sáng + Lườn: Nghiêng người sang hai bên. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên - Tập kết hợp với bài hát: Quả bóng Ném bóng Đồ chơi Nhận biết Truyện: Dạy hát: Chơi vào đích bé thích. to – nhỏ Chiếc ô của Đôi dép - tập Trò chơi: thỏ trắng Nghe hát: có Ai nhanh Bóng tròn chủ nhất Hoạt định động Chơi - Góc thao tác vai: Bế em Chơi - hoạt - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. tập động - Góc vận động: Chơi với bóng. góc - Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa * Hoạt động có mục đích: Dạo - Nhặt rác. chơi - Chơi với cát. ngoài - Cho trẻ trải nghiệm bóc và cắt bánh chưng trời - Dạy trẻ chơi trò chơi: Vào rừng chơi - Dạo chơi ngoài trời. * Trò chơi: Gieo hạt; Bắt bướm; Đuổi bắt. * Chơi tự do - Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Ăn, ngủ, vệ + Ăn: Ăn chín, uống chín; Uống nước sau khi ăn
  2. sinh + Vệ sinh: Rửa tay trước khi ăn; Lau mặt, lau miệng; Vứt rác đúng nơi quy định - Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình. - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. Chơi- tập buổi - Tô màu ô tô chiều - Dạy trẻ phân biệt đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp. - Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Bà còng Ăn chính - Ăn chín, uống chín - Vệ sinh Chơi, trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, bằng phẳng - Động tác dạy trẻ. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: - Tâp kết hợp với bài : “Quả bóng” + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Giơ cao. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi. - Nhịp 1: Đưa hai tay lên cao - Nhịp 2: Hạ tay xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Nghiêng người sang phải. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Lần 2: Đổi bên nghiêng người sang trái + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân chụm vào nhau. - Nhịp 1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
  4. Chơi, hoạt động góc. 1. Góc thao tác vai: Bế em. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết thao tác vai bế em, biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (Bế em) - Nói được từ: “Bế em” 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Bế em. - Đồ dùng: Búp bê. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi. - Cô hướng dẫn và tổ chức cho trẻ chơi với búp bê. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi, giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được, tuyên dương trẻ 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc thích xếp hình. - Nói được từ: “Xếp hình ô tô” - Hứng thú tham gia vào góc chơi và chơi đoàn kết. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Xếp hình ô tô. - Các khối vuông, tròn, chữ nhật bằng gỗ, nhựa. 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi và cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ xếp hình ô tô theo sự sáng tạo và theo ý thích của trẻ. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết không tranh giành đồ chơi của nhau. - Cô đến từng góc chơi cho trẻ nhận xét vai chơi, - Cô nhận xét chung, tuyên dương khen ngợi trẻ. 3. Góc vận động: Chơi với bóng: 3.1. Yêu cầu - Trẻ biết cách chơi với bóng. - Trẻ nới đúng từ “Qủa bóng” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 3.2. Chuẩn bị - Bóng.
  5. 3.3. Tiến trình hoạt động - Cô hướng dẫn trẻ một số cách chơi với bóng như tung bóng, ném bóng, lăn bóng, đá bóng - Cho trẻ chơi tự do với bóng. - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. 4. Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa: 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc, biết chăm sóc hoa. - Trẻ nói rõ từ: “Chăm sóc hoa” 4. 2. Chuẩn bị: - Bộ đồ dùng chăm sóc hoa. 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ và giới thiệu góc chơi. - Hôm nay cô sẽ tổ chức cho chúng mình cùng chăm sóc hoa nhé. - Cô cho trẻ lấy đồ dùng, dụng cụ tiến hành chăm sóc hoa. - Cá nhân trẻ nhận xét vai chơi các góc chơi, - Trẻ chơi chăm sóc hoa. - Cô bao quát trẻ chơi. - Cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 13 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về đồ chơi của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi tập: 2.1.Chơi tập có chủ định: NÉM BÓNG VÀO ĐÍCH Trò chơi: AI NHANH NHẤT 2.1.1.Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ thực hiện phối hợp tay - mắt trong vận động: Ném bóng vào đích - Biết chơi trò chơi
  6. * Kĩ năng: - Trẻ có kỹ năng ném bóng vào đích * Thái độ: - Trẻ hào hứng học tập, đoàn kết với bạn trong khi chơi. 2.1.2. Chuẩn bị: - Bóng, đích ném, vòng to 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô trò chuyện dẫn dắt trẻ vào bài * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ chạy theo cô một vòng quanh sân chạy nhanh chạy chậm sau đó đứng thành hai hàng ngang dãn cách đều nhau. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần (Tập kết hợp bài hát: Quả bóng) + Động tác tay: Giơ cao (2 lần x 4 nhịp) + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên (2 lần x 4 nhịp) + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên (2 lần x 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Ném bóng vào đích: - Cô giới thiệu tên vận động: “Ném bóng vào đích” - Cô làm mẫu cho trẻ xem 2 lần: + Lần 1: Cô làm mẫu, không giải thích động tác. + Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp giải thích: Khi có hiệu lệnh cô bước về phía trước vạch xuất phát, tay cô cầm bóng, khi có hiệu lệnh ném cô cầm quả bóng ném mạnh trúng vào đích ở phía trước - Cô mời 1 - 2 trẻ lên thực hiện mẫu. (Cô hướng dẫn, sửa sai cho trẻ). - Cô cho trẻ thực hện: Cô cho cả lớp thực hiện (Từng trẻ thực hiện). - Chia lớp thành 2 tổ cho trẻ tập. c. Trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô động viên và khuyến khích trẻ - Cô nhận xét và tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân rồi về lớp.
  7. 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt rác * Trò chơi: Gieo hạt 2.3.1. Chuẩn bị: - Gang tay, sọt rác, chậu nước, xà phòng, khăn lau tay. 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt rác. - Cho trẻ làm đoàn tàu đi ra sân. - Cô giới thiệu với trẻ về nội dung buổi hoạt động. - Hỏi trẻ chúng mình thấy sân trường như thế nào? - Chúng mình cùng nhặt rác cho sạch nhé? - Cô tổ chức cho trẻ nhặt rác, cô cùng nhặt rác với trẻ, giáo dục trẻ bảo vệ môi trường... + Kết thúc: Cô cùng trẻ rửa tay bằng xà phòng, lau khô bằng khăn sạch. * Hoạt động 2: Trò chơi: Gieo hạt. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, nhận xét tuyên dương trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - Tập buổi chiều. * Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình. - Cô cho trẻ nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi mà trẻ yêu thích. - Cô mời lần lượt từng trẻ kể về đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình. - Cô chốt lại và nhận xét, tuyên dương, khen ngợi trẻ. - Giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ.
  8. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 14 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện về đồ chơi của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động Chơi - tập 2.1. Chơi - tập có chủ định: ĐỒ CHƠI BÉ THÍCH 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ chơi quen thuộc như: Búp bê, hột hạt, cái vòng... - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Hột hạt, cái vòng, búp bê...
  9. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng, phát âm cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ biết giữ gìn bảo vệ đồ dùng, đồ chơi. 2.1.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Búp bê, hột hạt, đồ chơi ghép hình, khối... * Chuẩn bị của trẻ: - Búp bê, hột hạt, đồ chơi ghép hình, khối... 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Trò truyện về chủ đề, hướng trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại: + Cô cho trẻ quan sát một số đồ chơi quen thuộc: Búp bê, hột hạt, đồ chơi ghép hình. - Cho trẻ nhận xét về đồ chơi và hỏi trẻ: Xung quanh lớp có rất nhiều đồ chơi. - Con thích chơi đồ nào nhất? - Cô giới thiệu đây là đồ chơi mà các con thường chơi ở lớp: Búp Bê, hột hạt. - Cô cho cả lớp nói cùng cô tên đồ chơi (Búp bê) nhiều lần. - Lần lượt mời từng trẻ nói tên đồ chơi nhiều lần (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) + Tương tự với đồ chơi ghép hình, hột hạt cô hỏi trẻ đây là đồ chơi gì? - Đây là đồ chơi ghép hình, hột hạt, cô cho trẻ nói tên đồ chơi ghép hình, hột hạt nhiều lần (Cô bao quát và sửa sai cho trẻ còn nói ngọng) - Lần lượt mời từng trẻ nói tên đồ chơi ghép hình, hột hạt nhiều lần (Cô chú ý sửa sai cho trẻ). - Còn rất nhiều đồ chơi mà mỗi bạn có một sở thích chơi khác nhau. - Cô chốt lại, giáo dục trẻ giữ gìn đồ chơi. - Cô nhận xét tuyên, dương trẻ, khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Củng cố + Trò chơi: Ai đoán giỏi. - Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi cô động viên bao quát trẻ. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ.
  10. 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc thao tác vai: Bế em * Góc vận động: Chơi với bóng (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Cho trẻ trải nghiệm bóc và cắt bánh chưng. * Chơi tự do. 2.3.1. Chuẩn bị: - Đồ dùng, dụng cụ gói bánh chưng: Lá rong, gạo nếp, đỗ xanh, thịt lợn, lạt ... chiếu, ... 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Cho trẻ trải nghiệm bóc và cắt bánh chưng: - Cho trẻ ra sân và giới thiệu cho trẻ biết buổi trải nghiệm gói bánh chưng. - Cho trẻ ngồi vào chiếu để quan sát cô làm mẫu. - Cô gói bánh cho trẻ xem, cô vừa làm vừa giải thích cho trẻ nghe. - Cô chốt lại và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. - Cô dạy trẻ nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. - Cô động viên khuyên khích trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  11. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 15 tháng 01 nnăm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về đồ chơi của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động Chơi - tập. 2.1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT TO - NHỎ 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được kích thước to, nhỏ và nói được từ bóng to, bóng nhỏ. - Ôn nhận biết màu xanh, màu đỏ, màu vàng. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năngquan sát và ghi nhớ có chủ định cho trẻ. - Trẻ chọn và nói được từ bóng to, bóng nhỏ
  12. * Thái độ: - Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động 2.1.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - 1 quả bóng to, 1 quả bóng nhỏ. - 1 hộp quà trong đó có đựng 1 quả bóng to, 1 quả bóng nhỏ. - Rổ đựng bóng * Chuẩn bị của trẻ: - 1 quả bóng to, 1 quả bóng nhỏ. - Rổ đựng bóng 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trẻ hát vận động theo nhạc bài hát “Quả bóng” - Cô và các con vừa hát bài hát gì? - Trong bài hát nói về quả gì nào? - Cho trẻ chơi với bóng và ôn lại màu xanh, màu đỏ, màu vàng. * Hoạt động 1: Nhận biết to – nhỏ. - Cô mời trẻ lên mở hộp quà, cho trẻ cầm 2 quả bóng ra đặt cạnh nhau. - Bạn nào có nhận xét gì về 2 quả bóng? - Qủa bóng to có màu gì? - Qủa bóng nhỏ có màu gì? - Cô giơ quả bóng to lên và cho cả lớp nói cùng cô: Bóng to. + Cho tổ, nhóm, cá nhân nói: Bóng to. - Cô giơ quả bóng nhỏ lên và cho cả lớp nói cùng cô: Bóng nhỏ. + Cho tổ, nhóm, cá nhân nói: Bóng nhỏ. - Cô khuyến khích trẻ nói to, rõ ràng - Cô khuyến khích trẻ nói to, rõ ràng và chú ý sửa sai cho trẻ. => Cô chốt lại cho trẻ nghe. * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi: Làm theo cô nói: - Cô nói cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần. - Cô sửa sai, nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ. + Trò chơi: Chọn bóng:
  13. - Cô chia lớp thành 2 đội: Đội 1 chọn bóng to để vào giỏ; Đội 2 chọn bóng nhỏ để vào giỏ. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc cô và trẻ cùng kiểm tra kết quả. - Nhận xét, tuyên dương, khen ngợi trẻ. 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa * Góc hoạt động với đồ vât: Xếp hình ô tô (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Đuổi bắt 2.3.1. Chuẩn bị: - Sân trường sạch sẽ bằng phẳng. 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời: - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi đi dạo. - Cho trẻ đi dạo một vòng quanh sân rồi hỏi trẻ: Con đi dạo quanh sân trường thấy có những gì? (Cây cối, hoa, đồ chơi ...). - Cô đặt câu hỏi để trẻ trả lời. - Động viên khen ngợi trẻ. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Đuổi bắt: - Cô giới thiệu tên trò chơi, giới thiệu luật chơi, cách chơi. - Cô cho cả lớp đứng thành vòng tròn. - Cho 2 bạn đứng ghép đôi với nhau. - Mời 2 bạn lên, cho 1 bạn chạy và 1 bạn dồn bắt, khi bạn chạy mệt thì chạy về chỗ 2 bạn đang ghép đôi, bạn đứng sau cuối sẽ là người chạy tiếp theo. - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Động viên giúp đỡ và khuyến khích trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - Tập buổi chiều. * Tô màu ô tô: - Cô giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe.
  14. - Cô phát tranh ô tô chưa tô màu, phát bút sáp cho trẻ. - Cho trẻ tô màu ô tô. - Cô quan sát hướng dẫn, giúp đỡ trẻ. - Kết thúc nhận xét, tuyên dương, khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  15. Thứ năm, ngày 16 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện về đồ chơi bé thích. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động Chơi - tập. 2.1. Chơi - tập có chủ định: Truyện: CHIẾC Ô CỦA THỎ TRẮNG 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ thích nghe cô kể chuyện, biết tên truyện, tên tác giả, hiểu nội dung chuyện. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi của cô. * Thái độ - Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động. 2.1.2. Chuẩn bị: - Tranh minh họa nội dung câu chuyện. 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ chơi trò chơi “Trời nắng trời mưa” - Dẫn dắt trẻ vào nội dung truyện. * Hoạt động 1: Kể chuyện cho trẻ nghe: - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. + Kể cho trẻ nghe lần 1: (Không tranh) - Hỏi trẻ tên truyện, tên tác giả? + Kể cho trẻ nghe lần 2: (Kết hợp tranh minh họa). - Cô hỏi trẻ câu chuyện nói lên điều gì? - Cô nêu nội dung câu chuyện, giáo dục trẻ qua nội dung câu chuyện. * Hoạt động 2: Đàm thoại - trích dẫn. - Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì? do ai sáng tác? - Trong câu chuyện có những ai? - Câu chuyện nói về điều gì? - Thỏ Trắng đi đâu? - Khi trời trời mưa thỏ Trắng lấy gì để che đầu? - Thỏ Trắng đã gặp ai?
  16. - Thỏ Trắng đã làm gì để giúp bạn? - Khi trời mưa các con phải làm gì? - Cô giáo dục trẻ qua nội dung câu chuyện. - Cô kể cho trẻ nghe lần 3: - Cho trẻ nhắc lại tên câu chuyện, tên tác giả. 2. 2. Chơi, hoạt động góc. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. * Góc thao tác vai: Bế em. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với cát * Chơi tự do 2.3.1. Chuẩn bị: - Bồn cát, nước, khăn lau tay. 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với cát: - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Chúng mình xem cô đã chuẩn bị gì đây? - Ngoài bồn cát ra còn có gì nữa đây? - Để chơi với cát được an toàn chúng mình chơi như thế nào? - Khi chơi với cát các con chơi đoàn kết, tránh để cát rơi vào mắt - Cô cho trẻ chơi với cát, cô bao quát trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Dạy trẻ phân biệt đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp: - Cô giúp trẻ và dạy trẻ phân biệt đồ dùng, đồ chơi của mình và đồ chơi của lớp. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ.
  17. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 17 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về đồ chơi của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động Chơi - tập. 2.1. Chơi - tập có chủ định: Dạy hát: ĐÔI DÉP Nghe hát: BÓNG TRÒN
  18. 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả - Trẻ biết hát bài hát cùng cô. * Kỹ năng: - Trẻ biết thể hiện tình cảm về bài hát. * Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học 2.2. Chuẩn bị: - Bài hát dạy trẻ. 2.1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề - Cô khái quát lại, sau đó dẫn dắt trẻ vào bài học. * Hoạt động 1: Dạy hát: Dạy hát “ Đôi dép”, ST: Hoàng Kim Định - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát lần 1: Cô hát, kết hợp cử chỉ minh họa. - Cô hỏi trẻ: Cô vừa hát bài gì? Do ai sáng tác? - Cô hát lần 2: Kết hợp với nhạc: - Cô vừa hát cho các con nghe bài hát gì? Do ai sáng tác? - Bài hát nói về cái gì? (Đôi dép) - Bạn nhỏ trong bài hát làm gì để giữ cho đôi chân sạch sẽ?( Đi dép ) - Cho cả lớp hát 2 - 3 lần cùng cô - Trẻ hát theo tổ, nhóm, cá nhân. (cô chú ý sửa sai cho trẻ) * Hoạt động 2: Nghe hát: Bóng tròn. - Cô giới thiệu tên bài hát, tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe lần 1. - Hỏi trẻ tên bài hát, tác giả? - Cô hát lần 2: Kết hợp điệu bộ minh họa - Giới thiệu nội dung bài hát cho trẻ nghe. - Lần 3: Cho trẻ nghe qua video. - Cô cho trẻ hưởng ứng hát cùng - Nhận xét, tuyên dương, khen trẻ.
  19. 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. * Góc thao tác vai: Bế em (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Vào rừng chơi: * Trò chơi: Bắt bướm. 2.3.1. Chuẩn bị: - Sân trường sạch sẽ, khôn viên trường có cây xanh. - Sỏi, phấn, hột hạt, lá cây 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Vào rừng chơi. - Cho trẻ đi nhẹ nhàng ra sân cô giới thiệu nội dung của giờ hoạt động. - Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến luật chơi, cách chơi: Cô tổ chức cho cả lớp đi dạo ra sân (vào rừng), 1 cô sẽ đóng giả làm tiếng kêu của 1 số con vật. (Con vật hiền lành thì trẻ sẽ bắt chước theo tiếng kêu của con vật đó, con vật nguy hiểm trẻ sẽ chạy về phía cô giáo). - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô bao quát trẻ, nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bắt bướm: - Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến luật chơi, cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Bà còng. - Cô giới thiệu tên bài đồng dao. - Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao vài lần. - Hỏi trẻ tên bài đồng dao. - Cô cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc. - Cô nhận xét, tuyên dương, khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ.
  20. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................