Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Tuần 17: Đồ dùng của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Tuần 17: Đồ dùng của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_17_do_dung_cua_be.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Tuần 17: Đồ dùng của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- CHỦ ĐỀ 5: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Thời gian thực hiện: 3 Tuần: Từ ngày 30 / 12 / 2024 - 24 / 01 / 2025 I. Môi trường giáo dục: 1. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp. - Trang trí lớp theo chủ đề đồ dùng, đồ chơi của bé. - Tranh ảnh về đồ dùng, đồ chơi. - Tranh minh họa truyện: Cái chuông nhỏ. - Tranh minh họa thơ: Chổi ngoan. * Đồ dùng đồ chơi phục vụ các góc như: a. Góc thao tác vai: Cho bé ăn Nấu ăn Tắm cho bé - Tranh mẫu: Tranh cho bé ăn, nấu ăn, tắm cho bé - Đồ dùng: Búp bê bộ đồ dùng nấu ăn .... b. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô Xếp đường đi - Tranh mẫu: Các bạn đang xếp hình ô tô, đường đi. - Đồ dùng: Các khối hình dùng xếp hình, gạch,... c. Góc vận động: Chơi với vòng Chơi với bóng - Đồ dùng: Bóng, vòng thể dục - Tranh mẫu: Các bạn đang chơi vòng thể dục, các bạn đang đá bóng d. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề - Đồ dùng: Đàn, trống lắc, phách tre... - Tranh mẫu: Tranh mẫu các bạn đang hát. e. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc của bé Xem tranh ảnh về đồ chơi ngoài trời - Tranh mẫu: Tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc, tranh về đồ chơi ngoài trời. 2. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài lớp. - Sân sạch sẽ, an toàn. - Một số đồ dùng, đồ chơi ngoài trời.
- II. Những mục tiêu cần điều chỉnh: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- TUẦN 17: ĐỒ DÙNG CỦA BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 30/12 đến ngày 03/1/2025 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 30/12 31/12 01/1 02/1 03/1 - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng ạ. Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. -Trò chuyện sáng: -Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích Đón trẻ, chơi, - Thể dục sáng: thể dục sáng + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Giơ cao + Lườn: Nghiêng người sang hai bên. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên - Tập kết hợp với bài hát: “Qủa bóng” Ném bóng Đồ dùng NGHỈ Thơ: Dạy hát: Chơi - vào đích của bé. TẾT Chổi Đôi dép. tập có Trò chơi: DƯƠNG ngoan Nghe hát: chủ Bóng tròn LỊCH Cây trúc định to. xinh - Góc thao tác vai: Cho bé ăn. Hoạt Chơi - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. động hoạt - Góc vận động: Chơi với vòng. Chơi - động - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc của tập góc bé. - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. * Hoạt động có mục đích: Dạo - Quan sát cây cây hoa mẫu đơn. chơi - Nhặt lá rụng trên sân ngoài - Dạo quanh sân trường lắng nghe âm thanh. trời - Dạy trẻ chơi trò chơi: Ú òa
- * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Lộn cầu vồng; Kéo cưa lừa xẻ. * Chơi tự do - Ăn: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn - Ngủ: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ngủ Ăn, ngủ, vệ sinh - Vệ sinh: Tập nói với người lớn khi có nhu cầu vệ sinh. - Chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học: Nhận biết tập nói. Chơi- tập buổi - Dạy trẻ cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi trong lớp. chiều - Làm quen bài thơ: Chổi ngoan - Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh. Ăn chính - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Vệ sinh Chơi, trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. + Bài tập phát triển chung: - Tâp kết hợp với bài: “Qủa bóng” + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Giơ cao - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Bước chân trái sang bên trái, tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân bước rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay giơ lên cao. - Nhịp 2: Nghiêng người sang trái. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Thực hiện lần 2 nghiêng người sang trái, sang phải) + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, 2 tay chống hông. - Nhịp1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh: - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
- Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Cho bé ăn. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình, biết cách cho bé ăn. - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh cho bé ăn. - Búp bê, thìa, bát, đĩa... 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, hướng dẫn trẻ nhập vai chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. - Nhận xét động viên, tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình. - Hứng thú tham gia vào góc chơi, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn đang xếp hình ô tô - Đồ dùng: Các khối hình dùng xếp hình, gạch,... 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp hình ô tô. - Sau đó cho trẻ tự chơi (Cô cùng chơi với trẻ) - Khuyến khích giữa các nhóm chơi giao lưu với nhau. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của nhau. - Cô đến từng góc chơi nhận xét, động viên, khen gợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, cất đúng nơi qui định. 3. Góc vận động: Chơi với vòng. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi với vòng bằng những động tác khác nhau.
- - Hứng thú tham gia vào hoạt động. - Biết chơi đoàn kết với bạn. 3. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn đang chơi với vòng. - Đồ dùng: vòng thể duc. 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách chơi với vòng. - Tổ chức cho trẻ tự chơi với vòng. (Cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết) - Cô khuyến khích để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết với nhau. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. 4. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc của bé. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc. - Trẻ hứng thú tham gia góc chơi. 4. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh ảnh một số đồ dùng quen thuộc. - Đồ dùng: Ba lô, cặp sách, mũ, áo, dép... 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc của bé. - Tổ chức cho trẻ xem tranh, ảnh về đồ dùng quen thuộc của bé. - Cô bao quát trẻ hỏi trẻ xem tranh ảnh về đồ dùng gì ? - Nhận xét từng cá nhân trẻ, động viên khen gợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, cất đúng nơi qui định. 5. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 5. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát các bài hát về chủ đề. - Hứng thú tham gia vào hoạt động. 5. 2. Chuẩn bị: - Băng nhạc có các bài hát về chủ đề. 5. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề.
- - Giới thiệu góc chơi cho trẻ nắm được. - Cô mở băng nhạc có các bài hát về chủ đề cho trẻ nghe. - Cô hướng dẫn trẻ hát các bài hát về chủ đề. - Tổ chức cho trẻ hát các bài hát về chủ đề. - Khuyến khích để trẻ tích cực tham gia hoạt động. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 30 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NÉM BÓNG VÀO ĐÍCH Trò chơi: BÓNG TRÒN TO 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay, mắt ném bóng vào đích. - Trẻ biết chơi trò chơi bóng tròn to. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng ném bóng vào đích. * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. - Đích, bóng. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động. - Trẻ đi nhẹ nhàng một vòng quanh sân tập sau đó về xếp thành hai hàng ngang. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác ở thể dục sáng + Động tác tay: Giơ cao( 3 lần x 4 nhịp). + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên ( 2 lần x 4 nhịp). + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên( 2 lần x 4 nhịp).
- b. Vận động cơ bản: Ném bóng vào đích. - Cho trẻ đứng thành hai hàng đối diện nhau. - Cô giới thiệu bài vận động cơ bản. - Cho trẻ nhắc lại tên bài vận động + Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ? + Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác. - Mời trẻ khá thực hiện mẫu cho cả lớp xem. + Trẻ thực hiện: - Cô mời lần lượt từng trẻ trong cả lớp thực hiện vài lần. - Mời hai tổ, nhóm thi đua - Cô quan sát sửa sai cho trẻ. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. - Hỏi trẻ vừa thực hiện bài tập gì ? c. Trò chơi: Bóng tròn to. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần, cô chơi cùng với trẻ. - Cô bao quát khuyến khích trẻ chơi, nhận xét tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi về lớp. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cho bé ăn. * Góc vận động: Chơi với vòng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc của bé. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây hoa mẫu đơn. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Cây mẫu đơn - Lời bài đồng dao cho trẻ chơi trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây mẫu đơn. - Cho trẻ vừa đi vừa hát bài: Trời nắng trời mưa. - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát.
- - Cho trẻ quan sát cây mẫu đơn + Chúng mình thấy phía trước là cây gì đây ? - Ai nhận xét về cây mẫu đơn nào ? Cây mẫu đơn có đặc điểm gì ? - Gốc cây mẫu đơn như thế nào ? Thân cây mẫu đơn nhẵn hay xù xì ? - Cành (Lá, hoa, quả) như thế nào ?, Có màu gì ? - Trồng cây mẫu đơn có ích lợi gì ? - Muốn cho cây mẫu đơn tươi tốt chúng mình phải làm gì ? => Cô chốt lại ý trẻ giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây mẫu đơn... * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học: Nhận biết tập nói. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô cùng trẻ chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học nhận biết tập nói. - Cô giới thiệu nội dung tranh ảnh cho trẻ nắm được và cho trẻ nhận biết tập nói nhiều lần (Cô bao quát, sửa sai cho trẻ) - Nhận xét buổi hoạt động, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 31 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐỒ DÙNG CỦA BÉ. 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, tác dụng của một số đồ dùng của trẻ. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng ghi nhớ có chủ định. * Thái độ: - Giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng cá nhân. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh một số đồ dùng hàng ngày của bé (Cái mũ, đôi dép, ba lô...) - Tranh lô - tô về một số đồ dùng quen thuộc. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú. - Hát: “Đôi dép” - Trò chuyện về nội dung bài hát. - Hướng trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 1: Quan sát, trò chuyện. - Cô đưa tranh “Cái mũ” cho trẻ quan sát: + Hỏi trẻ: Con thấy bức tranh vẽ gì ? - Cô giới thiệu: Đây là hình ảnh cái mũ được gọi là đồ dùng cá nhân. - Cô nói “Cái mũ” vài lần.
- - Cho trẻ nói “Cái mũ” 2 - 3 lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói “Cái mũ” nhiều lần. - Cái mũ có màu gì ? Cái mũ dùng để làm gì ? - Khi đội mũ xong chúng mình để mũ ở đâu ? - Cô khái quát lại ý trẻ, giáo dục trẻ biết cất đồ dùng cá nhân... * Tương tự cô cho trẻ quan sát tranh “Đôi dép” + Hỏi trẻ: Con thấy bức tranh vẽ gì ? - Cô giới thiệu: Đây là trah vẽ đôi dép được gọi là đồ dùng cá nhân. - Cho trẻ nói “Đôi dép” theo hình thức cả lớp. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói “Đôi dép” nhiều lần. - Đôi dép có màu gì ? Đôi dép dùng để làm gì ? - Khi đi dép chúng mình phải làm gì ? - Cô khái quát lại ý trẻ, giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng cá nhân gọn gàng... - Cô mở rộng cho trẻ ngoài những đồ dùng trên còn có rất nhiều đồ dùng khác như: Ba lô, ô, nón, áo...là những đồ dùng cá nhân hàng ngày của chúng mình, chúng rất là cần thiết cho chúng mình các con phải biết giữ gìn và cất gọn gàng các đồ dùng vào nơi quy định. * Kết thúc: - Hỏi trẻ hôm nay học gì ? - Cho trẻ nói tên hoạt động. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình ô tô. * Góc vận động: Chơi với vòng. *Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc của bé. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần.) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. * Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Thùng rác, găng tay, nước, khăn lau tay. - Bài đồng dao: kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe.
- - Cô hướng dẫn trẻ nhặt lá rụng trên sân rồi bỏ vào thùng rác. - Cho trẻ tham gia nhặt lá rụng trên sân, khuyến khích trẻ tham gia hoạt động. => Cô giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh chung, không vứt rác sân trường... - Sau khi kết thúc hoạt động cho trẻ đi rửa tay sạch sẽ bằng xà phòng, lau khô tay. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Làm quen bài thơ: “Chổi ngoan” - Cô giới thiệu tên thơ “Chổi ngoan” - Cô giới thiệu tên tác giả. - Cô đọc cho trẻ nghe 2-3 lần. - Hỏi trẻ tên bài thơ ?, tên tác giả ? - Cho trẻ nói tên bài thơ, tên tác giả. - Cô nói nội dung bài thơ cho trẻ nghe. - Cô cho trẻ làm quen bài thơ qua các hình thức: - Tổ, nhóm, cá nhân làm quen. - Cô bao quát sửa sai cho trẻ, nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 1 tháng 1 năm 2024 NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 2 tháng 1 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Thơ: CHỔI NGOAN 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, đọc thuộc bài thơ dưới sự hướng dẫn của cô. - Cung cấp vốn từ cho trẻ: “Quét sân” * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ có kỹ năng đọc thơ rõ ràng, mạch lạc, trả lời câu hỏi. * Thái độ: - Trẻ ngoan, biết nghe lời ông bà, bố mẹ. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh minh họa nội dung bài thơ. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú. - Hát: “Bé quét nhà” - Trò chuyện về nội dung bài hát hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Đọc diễn cảm.
- - Cô giới thiệu tên bài thơ: “Chổi ngoan” tác giả (Vũ Thị Minh Tâm) + Cô đọc diễn cảm lần 1: Không tranh. - Hỏi trẻ cô vừa đọc bài thơ gì ? Do ai sáng tác ? - Mời cả lớp nhắc lại tên bài thơ, tên tác giả. - Mời một số cá nhân trẻ nhắc lại. + Cô đọc lần 2: Kết hợp hình ảnh minh họa bài thơ. - Cô giới thiệu nội dung bài thơ cho trẻ nghe... * Hoạt động 2: Đàm thoại - Trích dẫn. - Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì ? của tác giả nào ? - Bài thơ nói về cái gì ? - Buổi sáng chổi làm gì ? - Đến chiều chổi lại theo ai quét sân ? - Điều ước của bé là gì ? - Cô cho trẻ nhắc lại từ: Quét sân - Em bé trong bài thơ có ngoan không ? (Mỗi câu hỏi cô nêu trích dẫn thơ) -> Giáo dục trẻ qua nội dung bài thơ: Ngoan biết nghe lời ông bà, bố mẹ . * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Cô cho cả lớp đọc cùng cô 2 - 3 lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ sau mỗi lần đọc) - Hôm nay cô đã dạy cho chúng mình bài thơ gì ? - Cô cho trẻ nhắc lại tên bài thơ, tên tác giả. * Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cho bé ăn. * Góc vận động: Chơi với vòng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc của bé. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo quanh sân trường lắng nghe âm thanh. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân trường sạch sẽ, thoáng mát. - Sỏi, phấn, hột hạt, lá cây.
- 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo quanh sân trường lắng nghe âm thanh. - Cô cùng trẻ ra sân sau đó tập chung trẻ cô giới thiệu tên hoạt động. - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Cô tổ chức cho trẻ dạo quanh sân trường lắng nghe âm thanh. - Hỏi trẻ các con có nghe âm thanh gì không ? - Cho trẻ nói cảm nhận về âm thanh trẻ đã nghe được. - cô chốt lại ý trẻ, nhận xét trẻ, tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Trẻ chơi tự do, cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Dạy trẻ cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi trong lớp. - Cô giới thiệu tên hoạt động. - Dạy trẻ cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi trong lớp. - Con chơi đồ dùng, đồ chơi này như thế nào ? - Khi chơi có được tranh dành với các bạn không ? - Khi chơi xong con phải như thế nào cho đồ dùng, đồ chơi được gọn gàng ? - Cô chốt lại giáo dục trẻ biết cách chơi và giữ gìn đồ dùng, đồ chơi gọn gàng. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 03 tháng 1 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Dạy hát: ĐÔI DÉP Nghe hát: CÂY TRÚC XINH 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, hát thuộc lời bài hát cùng cô. - Trẻ biết nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng học hát, nghe hát, rõ ràng mạch lạc. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý và kính trọng cô giáo. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Bài hát dạy trẻ hát, bài hát hát cho trẻ nghe. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú - Trò chuyện về chủ đề, dẫn dắt trẻ vào nội dung bài. * Hoạt động 1: Dạy hát: Đôi dép. - Giới thiệu bài hát, tên tác giả. + Cô hát cho trẻ nghe lần 1. - Hỏi trẻ tên bài hát ?, tên tác giả ? + Cô hát lần 2: - Giới thiệu nội dung bài hát.
- + Cô hát lần 3: - Mời cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát (Cô chú ý sửa sai cho trẻ những chỗ khó) - Khuyến khích trẻ hát mạnh dạn, tự tin. - Kết thúc: Hỏi trẻ tên bài hát ?, tên tác giả. - Cho trẻ nói tên bài hát, tên tác giả. * Hoạt động 2: Nghe hát: Cây trúc xinh. - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. + Cô hát cho trẻ nghe 2- 3 lần. - Hỏi trẻ tên bài hát ?, tên tác giả ? - Giới thiệu nội dung bài hát. + Cô hát lần 3: - Mời trẻ cùng hưởng ứng hát cùng cô. * Kết thúc: Hỏi lại trẻ các con vừa được cô dạy bài hát gì ? - Được nghe cô hát bài hát gì ? - Bài hát do ai sáng tác ? - Cho trẻ nhắc lại tên bài hát, tên tác giả. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cho bé ăn. * Góc vận động: Chơi với vòng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về đồ dùng quen thuộc của bé. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Ú òa. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Chiếu ngồi cho cô và trẻ. - Sỏi, phấn, hột hạt, lá cây 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Ú òa - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. + Cô nói cách chơi:
- Trẻ ngồi, cô đến gần trẻ gọi tên trẻ, nói chuyện âu yếm với trẻ tạo cho trẻ trạng thái vui vẻ chú ý đến cô. Sau đó cô lấy hai tay che mắt và nói “ ú ú..” rồi bất ngờ bỏ tay ra, cúi gần mặt trẻ và nói “òa” để trẻ vui thích. + Luật chơi: - Trẻ chưa nắm được cách chơi sẽ chơi nhiều lần cho thành thạo. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi tự do với các đồ chơi có trên sân trường. - Cô bao quát trẻ đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh. - Cô giới thiệu tên buổi hoạt động, cho trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Cô cho trẻ quan sát một số hành động nguy hiểm như: cầm dao, kéo, sờ tay vào ổ điện, . - Cô dạy trẻ cách nhận biết và phòng tránh một số hành động nguy hiểm. - Cô nhận xét chung, tuyên dương, động viên khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________

