Kế hoạch tuần Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 22 trang cattuong 28/01/2026 1750
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch tuần Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_tuan_1_lop_nha_tre_chu_de_1_be_va_cac_ban_nam_hoc_2.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch tuần Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. Thứ năm ngày 5 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ 2. Hoạt động trải nghiệm NGÀY HỘI ĐẾN TRƯỜNG CỦA BÉ 3 . Trả trẻ ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 6 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ 2. Ổn định tổ chức 3. Cho trẻ làm quen với lớp học, cô giáo và các bạn trong lớp. 4. Trả trẻ. _______________________________________________________________ CHỦ ĐỀ 1: BÉ VÀ CÁC BẠN Số tuần: 4 tuần thời gian thực hiện từ ngày 09 / 9 - 04/9/2024 I. Môi trường giáo dục 1. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp. - Trang trí lớp học phù hợp với thực tế ở địa phương và phù hợp với trẻ. - Lớp học luôn gọn gàng sạch sẽ thoáng mát, - Đảm bảo an toàn tạo môi trường cho trẻ hoạt động tích cực và tự trải nghiệm khám phá. - Các đồ dùng đồ chơi, nguyên vật liệu đa dạng, hấp dẫn: Tranh ảnh về đồ dùng đồ chơi, búp bê, bộ nấu ăn, giấy, bóng, tranh thơ, bút sáp, khối gỗ, vở Bé làm quen với toán , bé tập tạo hình, bé tập tô vẽ, sáp màu, đất nặn, cọc bàn gỗ....phục vụ cho các hoạt động. - Sắp xếp và bố trí đồ dùng đồ chơi hợp lí, đảm bảo an toàn, đáp ứng mục đích giáo dục: a. Góc thao tác vai: Bế em. Ru em ngủ. * Tranh mẫu: Tranh bế em * Đồ dùng: Búp bê, khăn, giường b. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. Xếp hình theo ý thích. * Tranh mẫu: Tranh bạn nhỏ đang xếp nhà, xếp hình theo ý thích. * Đồ dùng : Khối gỗ, bộ lắp ghép, cọc bàn gỗ. c. Góc kể chuyện cho bé nghe: Xem tranh về bé và các bạn trong nhóm/lớp. Xem tranh về lớp học của bé. * Tranh mẫu: Các bạn ngồi xem tranh
  2. * Đồ dùng: Ghế cho trẻ ngồi, tranh ảnh. d. Góc vận động: Chơi với bóng. Chơi với vòng. * Tranh mẫu: Tranh chơi với bóng, chơi với vòng. * Đồ dùng: Bóng, vòng.. e. Góc nghệ thuật: Hát múa. * Tranh mẫu: Tranh các bạn đang hát múa. * Đồ dùng : Ti vi, sắc xô phách tre.. g. Góc hình và màu: Chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh. * Tranh mẫu: Tranh các bạn đang đang chơi với màu đỏ màu xanh * Đồ dùng : Các đồ dùng đồ chơi màu đỏ, màu xanh - Khu vực bố trí chỗ ăn cho trẻ sạch sẽ, thoáng mát, kê bàn ăn, ghế ngồi cho trẻ. - Phòng ngủ cho trẻ sạch sẽ và đảm bảo yêu cầu quy định: thoáng mát sạch sẽ có phản ngủ, chiếu, chăn, gối cho trẻ. - Khu vực hoạt động bố trí phù hợp, linh hoạt, tạo điều kiện cho trẻ dễ dàng lựa chọn và sử dụng đồ vật đồ chơi 2. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời. - Sân chơi sạch sẽ có đồ chơi ngoài trời được sắp xếp hợp lí đảm bảo an toàn - Vườn trường có nhiều loại cây tạo bóng mát cho trẻ chơi ngoài trời - Có vườn rau cho trẻ quan sát - Khu vực chơi có cát, sỏi, nước - Bồn hoa, cây cảnh. II. Những mục tiêu cần điều chỉnh. . . ..... . . . . . . . . .
  3. TUẦN 1: BÉ VÀ CÁC BẠN Thời gian thực hiện: Từ ngày 09 đến ngày 13/9/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 09/9 10/9 11/9 12/9 13/9 - Đón trẻ: + Dạy trẻ cách chào hỏi lế phép và chủ động giao tiếp với người thân.. + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trò chuyện :Trò chuyện cùng trẻ về bé và các bạn. - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Con tên là Đón trẻ, chơi, thể - Chơi theo ý thích dục sáng - Thể dục sáng: + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. + Tay: Giơ cao. + Lưng/bụng: Cúi người về phía trước. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. Tập kết hợp bài: “Nu na nu nống” Đi trong Tên của Nhận biết Thơ: Dạy hát: đường bé màu đỏ Bạn mới Tập tầm Chơi - hẹp Trò chơi: Trò chơi: vông tập có chủ Trò chơi: Ú òa Về đúng Nghe hát: Hoạt định Con thỏ nhà Ru em. động Chơi - Chơi - Góc thao tác vai: Bế em tập hoạt động - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê góc - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về bé và các bạn trong nhóm/lớp. - Góc vận động: Chơi với bóng. * Hoạt động có mục đích: - Quan sát thời tiết . Dạo chơi - Dạo chơi ngoài trời.. ngoài trời - Chăm sóc hoa - Nhặt lá rụng. - Dạy trẻ chơi trò chơi: Nu na nu nống.
  4. * Trò chơi: Chi chi chành chành; Bóng tròn to; Con thỏ * Chơi tự do: - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn Ăn, ngủ, vệ sinh khác nhau - Ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa. - Vệ sinh: Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định - Cân đo và theo dõi trẻ theo biểu đồ tăng trưởng chiều cao/cân nặng. Chơi- tập buổi - Làm quen bài thơ: Bạn mới chiều - Chơi trò chơi: Ai nhanh nhất - Hướng dẫn trẻ sử dụng và xếp dọn đồ dùng đồ chơi. - Văn nghệ cuối tuần. Ăn chính Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.. - Vệ sinh - Chơi tự do. Chơi, trả trẻ - Trẻ biết chào tạm biệt, biết nói từ cảm ơn, vâng ạ. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trả trẻ, trao đổi với phụ huynh. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  5. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng - Động tác dạy trẻ. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động: - Tâp kết hợp với bài : “Nu na nu nống”. + Động tác hô hấp : Hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay : Giơ cao - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Bước chân trái sang bên trái, tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lưng/ bụng: Cúi người về phía trước. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước - Nhịp 3: Tay đưa lên cao. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị + Động tác chân: Ngồi xuống đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân chụm vào nhau. - Nhịp 1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. ( Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
  6. Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Bế em. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết bế em, biết thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ phát âm được từ: Bế em - Trẻ hứng thú chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh bế em - Đồ dùng: Bộ nấu ăn, búp bê, khăn 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách bế búp bê. -Chúng mình đang làm gì đây? - Cô cho trẻ nói đủ câu: Bế em - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Trẻ chơi cô bao quát và sửa sai cách bế cho trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. Sau đó cô động viên, khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp nhà cho búp bê. - Trẻ phát âm được từ “ Xếp nhà” - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh bạn nhỏ đang xếp nhà.. - Đồ dùng : Khối gỗ, bộ lắp ghép, cọc bàn gỗ. 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân vai cho nhau.
  7. - Cô gợi ý giúp trẻ biết cách xếp nhà cho búp bê - Bạn nào là người chở nguyên vật liệu xây dựng. - Bạn nào là người xếp. - Khi xếp cần gì ? - Trẻ chơi, cô bao quát trẻ chơi. + Chúng mình đang xếp gì ? * Cô cho trẻ nói đủ câu “ Xếp nhà” - Trẻ xây xong cho trẻ trồng cây xung quanh và lắp ghép hàng rào. - Cô động viên khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Cho trẻ tự nhận xét. - Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ. 3. Góc kể chuyện cho bé nghe: Xem tranh về bé và các bạn trong nhóm/lớp. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách xem các loại sách tranh về bé và các hoạt động trong nhóm lớp. - Trẻ nói được từ “ Xem tranh” - Trẻ thể hiện được sự thích thú khi xem tranh. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn, bảo vệ sách tranh. 3. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn ngồi xem tranh - Đồ dùng: Ghế cho trẻ ngồi, tranh ảnh . 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô cho trẻ trò chuyện về chủ đề. - Cô giới thiệu góc chơi và hướng trẻ vào góc chơi. - Các con có thích xem sách tranh không ? các con cùng xem tranh về bé và các bạn trong lớp nhé. - Chúng mình đang làm gì? - Cô cho trẻ nói đủ câu: Xem tranh - Cho trẻ xem sách tranh. - Để trẻ tự xem cô quan sát, động viên khuyến khích trẻ. - Cô cho các nhóm chơi nêu ý kiến nhận xét về nhóm chơi của mình, của bạn. -> Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo vệ sách. 4. Góc vận động: Chơi với bóng. 4. 1. Yêu cầu:
  8. - Trẻ chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn, không cấu bạn. - Trẻ biết cách chơi với bóng - Trẻ đoàn kết với banh không tranh giành đồ chơi - Giáo dục trẻ biết giữ gìn, bảo vệ đồ chơi 4. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh chơi với bóng. - Đồ dùng : Bóng. 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô cho trẻ trò chuyện về chủ đề. - Cô giới thiệu góc chơi và hướng trẻ vào góc chơi. - Các con có thích chơi với bóng không? Chúng mình về góc vận động để chơi với bóng nhé - Cho chơi với bóng - Để trẻ tự chơi cô quan sát, động viên khuyến khích trẻ. - Cô cho các nhóm chơi nêu ý kiến nhận xét về nhóm chơi của mình, của bạn. -> Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo đồ dùng đồ chơi. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 09 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò truyện cùng trẻ về bé và các bạn. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐI TRONG ĐƯỜNG HẸP Trò chơi: BÓNG TRÒN TO. 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài tập, thực hiện được bài tập đi trong đường hẹp cùng cô. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ có kỹ năng giữ được thăng bằng khi đi trong đường hẹp. - Trẻ chơi tốt trò chơi. * Thái độ: - Trẻ hào hứng luyện tập, đoàn kết với bạn trong khi chơi. - Giáo dục trẻ tập luyện thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh.
  9. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. - Sơ đồ tập: Kẻ hai đường thẳng song song. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề .Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng cùng cô một vòng xung quanh sân tập. Sau đó về xếp thành hai hàng ngang. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác như thể dục sáng. + Động tác tay: Giơ cao. .( 2 lần 4 nhịp) + Động tác lưng/ bụng: Cúi người về phía trước. .( 2 lần 4 nhịp) + Động tác bổ trợ: Động tác chân: Ngồi xuống đứng lên. (3 lần 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Đi trong đường hẹp. - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Cô giới thiệu tên bài vận động: Đi trong đường hẹp. - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Lần 2: Giải thích động tác: - Trẻ thực hiện: + Mời 1- 2 trẻ lên thực hiện mẫu. + Cho cả lớp thực hiện vài lần. + Mời 2 tổ thi đua nhau thực hiện. - Cho trẻ nhắc lại tên bài vận động. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Bóng tròn to. - Cô giới thiệu tên trò chơi: Bóng tròn to. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Cô giới thiệu cách chơi: - Tổ chức cho trẻ chơi, cô chơi cùng với trẻ, cô bao quát khuyến khích trẻ chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi cho trẻ đi về 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em
  10. * Góc vận động: Chơi với bóng * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về bé và các bạn trong nhóm/ lớp (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. * Trò chơi: Con thỏ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. - Cô trò chuyện cùng trẻ về thời tiết . - Cô cho trẻ ra sân quan sát nhận xét về thời tiết. - Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào ? - Các con thấy bầu trời như thế nào ? - Trời nắng hay mưa, thời tiết lạnh không ? - Thời tiết mùa thu ra sao ? - Cô giáo dục trẻ mặc trang phục phù hợp với thời tiết ? - Cô nhận xét tuyên dương khen trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Con thỏ. - Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi cho trẻ nghe. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi cùng cô. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Cân đo và theo dõi trẻ theo biểu đồ tăng trưởng chiều cao/cân nặng. - Cô tổ chức cân đo và theo dõi trẻ trên biểu đồ lần 1 - Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  11. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 10 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò truyện cùng trẻ về bé và các bạn. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định TÊN CỦA BÉ Trò chơi : Ú ÒA 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên của mình. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ có kỹ năng ghi nhớ có chủ định. - Trẻ nói rõ ràng tên của mình. * Thái độ: - Trẻ thích và yêu tên của mình. 2.1.2. Chuẩn bị:
  12. - Chiếu đủ cho trẻ ngồi. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, sau đó dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Trẻ nhận biết tên của mình: - Cô giới thiệu tên hoạt động - Cô giới thiệu tên của mình. - Sau đó hỏi trẻ: Đã biết tên mình chưa? - Cô mời từng bạn đứng lên cho cả lớp quan sát và nói tên của mình. - Cô hỏi trẻ các con có biết bạn này có tên là gì không ? - Mời cả lớp nhắc to lại tên của bạn đó. - Cô khuyến khích trẻ gọi tên bạn và trả lời to, rõ ràng. - Giáo dục trẻ biết yêu quý bản thân mình. * Hoạt động 2: Củng cố: + Trò chơi: Ú òa - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô phổ biến cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi. * Kết thúc: - Cô nhận xét, khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về bé và các bạn trong nhóm/ lớp * Góc vận động: Chơi với bóng. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần.) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. * Trò chơi: Chi chi chành chành. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. - Cho trẻ ra sân, giới thiệu tên buổi hoạt động. - Cho trẻ đi dạo một vòng quanh sân rồi hỏi trẻ: + Con đi dạo chơi ngoài trời thấy như thế nào ? - Chúng mình đi dạo chơi ngoài trời thấy có những gì ?
  13. - Có những cây gì ? Cây cối như thế nào ? (Cô gợi ý để trẻ trả lời) - Bầu trời như thế nào ?, trời mưa hay nắng ? => Cô chốt lại ý trẻ, nhận xét, tuyên dương khích lệ trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Chi chi chành chành. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Làm quen bài thơ: Bạn mới. - Cô giới thiệu tên bài thơ bạn mới. - Cô giới thiệu tên tác giả. - Cô đọc cho trẻ nghe 2-3 lân. - Cô nói nội dung bài thơ. - Nhận xét, tuyên dương khen trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  14. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 11 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Cô trò chuyện cùng trẻ về bé và các bạn. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT MÀU ĐỎ Trò chơi: VỀ ĐÚNG NHÀ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được màu đỏ qua một số đồ dùng, đồ vật. - Trẻ phân biệt được màu đỏ với các màu khác * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết cho trẻ. - Trẻ nói đúng từ: Màu đỏ, nói rõ ràng, mạch lạc. * Thái độ: - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Qủa bóng màu đỏ và một số đồ dùng có màu đỏ. - 3 ngôi nhà có các màu để trẻ chơi trò chơi. - Đồ dùng đồ chơi giống của cô, có kích thước nhỏ hơn. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú trẻ. - Cô bắt nhịp cho trẻ hát theo cô bài: Màu hoa - Đàm thoại với trẻ về nội dung bài hát . - Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Nhận biết màu đỏ. - Cô cho trẻ chơi trò chơi: Trời tối, trời sáng. - Cô hỏi trẻ :Trong rổ đồ chơi có gì ?
  15. - Cô giới thiệu tên bài học. - Cô cầm quả bóng màu đỏ lên giới thiệu cho trẻ biết. - Sau đó cô hỏi trẻ: Màu gì đây ?. - Cô cho cả lớp nhắc lại, mời trẻ nhắc lại. - Mời tổ nhóm, cá nhân trẻ nhắc lại, cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ nhận biết màu đỏ qua việc tổ chức cho trẻ chơi chọn bóng màu đỏ trong rổ. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi. => Cô khái quát lại: Vừa rồi cô cho các con học “màu đỏ.”. - Khi học xong, chơi xong chúng mình phải cất cẩn thận và đúng nơi quy định. * Hoạt động 2: Luyện tập. - Trò chơi: Về đúng nhà. - Cô phổ biến luật cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần. - Trong khi trẻ chơi cô chơi cùng với trẻ, cô khuyến khích trẻ chơi. * Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương khen trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. * Góc kể chuyện cho bé nghe: Xem tranh về bé và các bạn trong nhóm/lớp. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chăm sóc bồn hoa. * Trò chơi: Bóng tròn to. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Bồn hoa của trường. 2. 3. 2 Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chăm sóc bồn hoa. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Các con có thấy phía trước có gì ? - Cho trẻ gọi tên bồn hoa, cô gợi ý cho trẻ quan sát bồn hoa. - Cho trẻ nhận xét những đặc điểm bồn hoa. - Để cho hoa được tươi tốt chúng mình cần làm gì? - Hôm nay cô con mình cùng chăm sóc bồn hoa nhé. - Cô cho trẻ chăm sóc bồn hoa: nhổ cỏ, tưới hoa...
  16. - Cô khuyến khích để trẻ nói to, rõ ràng. - Cô nhận xét, giáo dục trẻ biết chăm sóc bồn hoa. * Hoạt đông 2: Trò chơi: Bóng tròn to. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Chơi trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô giới thiệu tên trò chơi, trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, bao quát động viên trẻ chơi tích cực... - Kết thúc nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... .................................................................................................................................
  17. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 12 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Cô trò chuyện cùng trẻ về bé và các bạn. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Thơ: BẠN MỚI (Sưu tầm: Nguyệt Mai) 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tác giả của bài thơ. * Kỹ năng: - Trẻ đọc bài thơ to, đều. * Thái độ: - Trẻ chơi đoàn kết với bạn. 2. 1. 2. Chuẩn bị. * Đồ dùng: -Tranh minh họa nội dung bài thơ. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cho trẻ nghe bài hát: Cháu đi mẫu giáo. - Cô đàm thoại với trẻ về bài hát. - Trò chuyện với trẻ về trường, lớp, cô giáo, các bạn trong lớp. - Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Đọc thơ diễn cảm. - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. + Cô đọc lần 1: Cô vừa đọc xong bài thơ là gì?do ai sáng tác ? + Cô đọc lần 2: Kết hợp tranh minh họa . + Cô nói nội dung bài thơ cho trẻ nghe. - Cô giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giúp đỡ bạn... * Hoạt động 2: Đàm thoại - Trích dẫn.
  18. - Cô vừa đọc xong bài thơ gì ? Do ai sáng tác ? - Bạn mới đến lớp như thế nào ? “ Bạn mới nhút nhát ” - Khi thấy bạn nhút nhát em làm gì ? “ Em dạy cùng chơi ” - Cô giáo thấy thế nào khi thấy em giúp đỡ bạn ? “ Cô thấy... đoàn kết ” - Cô đọc lần 3. * Dạy trẻ đọc thơ: - Cho cả lớp đọc cùng cô 4- 5 lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc. - Trong khi trẻ đọc cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại tên bài thơ, tên tác giả ? - Cho cả lớp đọc lại 1- 2 lần. * Giáo dục trẻ: Yêu trường lớp, đoàn kết với bạn bè trong lớp, giữ gìn vệ sinh trường lớp sạch đẹp. 2. 2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần.) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng. * Trò chơi: Chi chi chành chành. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Sọt rác, găng tay. - Nước rửa tay, khăn lau tay. - Lời trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng. - Cho trẻ ra sân và tập chung trẻ để nói nội dung buổi hoạt động. - Cô và trẻ đi quanh sân trường tìm lá rụng và nhặt bỏ vào thùng rác. - Cô bao quát trẻ thực hiện, cô cùng nhặt lá rụng với trẻ. - Cô hỏi trẻ chúng mình đang tham gia hoạt động gì ?, trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Nhận xét tuyên dương khen trẻ và cho trẻ đi vệ sinh tay sạch sẽ.
  19. * Hoạt động 2: Trò chơi: Chi chi chành chành. - Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến luật chơi và cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Hướng dẫn trẻ sử dụng và xếp dọn đồ dùng đồ chơi. - Cô giới thiệu với trẻ về nội dung hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ xếp dọn đồ dùng đồ chơi. - Cô khuyến khích trẻ thực hiện tích cực tham gia hoạt động. - Nhận xét tuyên dương, động viên khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  20. Thứ sáu, ngày 13 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: + Trò chuyện: Cô trò chuyện cùng trẻ về tên bé và các bạn.. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Dạy hát: TẬP TẦM VÔNG Nghe hát: RU EM 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nói được tên bài hát cùng cô, hát được bài hát tập tầm vông cùng cô. - Trẻ hưởng ứng theo nhịp bài hát * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng hát to, rõ ràng cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ hứng thú học hát. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: + Băng nhạc có lời bài hát: “Tập tầm vông., “Ru em” * Chuẩn bị của trẻ: + Trẻ ngồi đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô cùng trò truyện với trẻ, tạo cho trẻ có sự hứng thú khi tới lớp. * Hoạt động 1: Dạy hát: “Tập tầm vông” (Tác giả: Đặng Nhất Mai) - Cô giới thiệu bài hát, tên tác giả. + Cô hát cho trẻ nghe lần 1. - Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả ? - Cho trẻ nói tên bài hát, tên tác giả. + Cô hát lần 2. Giới thiệu nội dung bài hát. + Cô hát mẫu lần 3: Mời trẻ hưởng ứng cùng cô. + Dạy trẻ hát: - Cô cho cả lớp hát 3 đến 4 lần. - Trẻ hát, cô chú ý sửa sai cho trẻ những chỗ khó. - Cô cho từng tổ hát, nhóm hát, cá nhân hát, khuyến khích trẻ hát đúng, đều.