Kế hoạch tuần Lớp Nhà trẻ - Tuần 4: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 18 trang cattuong 31/01/2026 1630
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch tuần Lớp Nhà trẻ - Tuần 4: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_tuan_lop_nha_tre_tuan_4_lop_hoc_cua_be_nam_hoc_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch tuần Lớp Nhà trẻ - Tuần 4: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 4: LỚP HỌC CỦA BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 30/9 đến 04/10/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 30/9 01/10 02/10 03/10 04/10 - Đón trẻ: + Dạy trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ” “vâng ạ” + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định - Trò chuyện sáng: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé - Chơi theo ý thích Đón trẻ, chơi, thể - Thể dục sáng: dục sáng + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. + Tay: Giơ cao. + Lưng/bụng: Cúi người về phía trước. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. Tập với nơ kết hợp bài hát: Nu na nu nống Đứng co Bé và các Nhận biết Truyện: Vẽ Chơi - một chân bạn cùng hình Chia sẻ nguệch tập có Trò chơi: chơi vuông ngọt bùi. ngoạc chủ định Bắt bướm Trò chơi: Trò chơi: Ai nhanh Về đúng nhất nhà Hoạt - Góc thao tác vai: Ru em ngủ động Chơi hoạt - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. chơi - động góc - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé. tập - Góc vận động: Chơi với vòng * Hoạt động có mục đích: - Chơi với sỏi Dạo chơi - Nhặt lá rụng ngoài trời - Quan sát cây sang - Dạo chơi ngoài trời - Dạy trẻ chơi trò chơi: Dung dăng dung dẻ. * Trò chơi: Chi chi chành chành; Ai nhanh nhất. * Chơi tự do
  2. - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác Ăn, ngủ, vệ sinh nhau - Ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa. - Vệ sinh: Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định - Chơi trò chơi: Nu na nu nống Chơi- tập buổi - Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Bà còng. chiều - Kể chuyện: Chia sẻ ngọt bùi - Hướng dẫn trẻ sử dụng và xếp dọn đồ dùng đồ chơi. - Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề mới. Ăn chính Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Vệ sinh Chơi, trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ. - Trả trẻ, trao đổi với phụ huynh. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên SOẠN CHUNG CẢ TUẦN
  3. Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị - Sân tập sạch sẽ bằng phẳng - Nơ 2. Tiến trình hoạt động * Khởi động - Cho trẻ làm đoàn tàu ra sân, sau đó đứng thành hàng ngang dãn cách đều và khởi động theo nền nhạc: Vũ điệu rửa tay. * Trọng động - Bài tập phát triển chung: Tập với nơ kết hợp bài hát “Nu na nu nống” + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Động tác tay: Giơ cao Tư thế chuẩn bị: Hai tay thả xuôi - Nhịp 1: Chân rộng bằng vai tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Hạ tay xuống - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị + Động tác lưng/bụng: Cúi người về phía trước. Tư thế chuẩn bị đứng nghiêm - Nhịp 1: Chân rộng bằng vai tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước, đầu ngón tay chạm đầu ngón chân. - Nhịp 3: Như nhịp1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. Tư thế chuẩn bị: Đứng nghiêm - Nhịp 1: Ngồi xuống, hai tay dang ngang - Nhịp 2, 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 3: Như nhịp 1. (Mỗi động tác tập 2 - 4 nhịp) * Hồi tĩnh - Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm động tác chim bay về lớp. Chơi, hoạt động góc
  4. 1. Góc thao tác vai: Ru em ngủ 1.1. Yêu cầu - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình với sự giúp đỡ của cô giáo. - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 1.2. Chuẩn bị - Tranh mẫu. - Búp bê, giường, gối 1.3. Tiến trình hoạt động - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề chơi. - Cô hướng dẫn cho trẻ một số kỹ năng ru cho em ngủ - Cho trẻ chơi ru em ngủ, cô cùng chơi với trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích 2.1. Yêu cầu: - Trẻ xếp hình theo ý thích của mình. - Hứng thú tham gia hoạt động. 2.2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi xếp hình, gạch đồ chơi, khối, búp bê, 2.3. Tiến trình hoạt động - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp hình. - Cho trẻ xếp hình theo ý thích của trẻ. - Trẻ xếp cô quan sát giúp đỡ trẻ khi trẻ gặp khó khăn. 3. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé 3.1. Yêu cầu - Trẻ biết cách xem tranh. - Hứng thú tham gia hoạt động. 3.2. Chuẩn bị - Tranh ảnh về lớp học của bé. 3.3. Tiến trình hoạt động - Cô hướng dẫn trẻ cách xem tranh. - Tổ chức cho trẻ xem tranh, nhận xét về nội dung bức tranh. - Cô chú ý quan sát giúp đỡ trẻ khi trẻ gặp khó khăn. 4. Góc vận động: Chơi với vòng 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi với vòng, hứng thú tham gia hoạt động. 4.2. Chuẩn bị:
  5. - Vòng thể dục 4.3. Tiến trình hoạt động - Cô hướng dẫn trẻ một số cách chơi với vòng như lăn vòng, lái xe Sau đó cho trẻ chơi tự do với vòng. - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Khuyến khích các nhóm chơi giao lưu với nhau. - Kết thúc: Nhận xét chung các góc chơi. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện sáng: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định ĐỨNG CO MỘT CHÂN Trò chơi: BẮT BƯỚM 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức - Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đứng co một chân, biết tên bài vận động, thực hiện được bài tập cùng cô. - Biết cách chơi trò chơi. * Kỹ năng - Rèn kỹ năng giữ được thăng bằng cho trẻ. * Thái độ - Trẻ hứng thú với hoạt động. - Giáo dục trẻ tập luyện thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh. 2.1.2. Chuẩn bị - Bướm giấy - Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng. 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ - Trò chuyện cùng trẻ và hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động
  6. - Cô cho trẻ vận động đi lại nhẹ nhàng theo cô vòng quanh sân tập kết hợp lời bài hát: Đoàn tàu nhỏ xíu, sau đó đứng thành hai hàng ngang dãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động a. Bài tập phát triển chung: + Động tác tay: Giơ cao, hạ xuống (2 lần x 4 nhịp) + Động tác lưng/bụng: Cúi người về phía trước (2 lần x 4 nhịp) + Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên (3 lần x 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Đứng co một chân - Cho trẻ đứng thành vòng tròn. - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô giới thiệu bài vận động: Đứng co một chân - Cô thực hiện lần 2: Kết hợp giải thích động tác. - Mời 2 trẻ thực hiện. - Cho trẻ thực hiện với các hình thức (Cô quan sát sửa sai cho trẻ, nếu trẻ chưa vững cô đỡ một tay cho trẻ quen dần) - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô củng cố lại và giáo dục trẻ chăm tập thể dục. c. Trò chơi: Bắt bướm - Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi cùng cô. - Kết thúc: Cô nhận xét chung. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng một hai vòng kết hợp làm động tác chim bay, cò bay. 2.2. Chơi hoạt động góc * Góc thao tác vai: Ru em ngủ * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé (Thực hiện như đã soạn ở dầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời * Hoaṭ đông̣ có muc̣ đích: Nhặt lá rụng * Trò chơi: Chi chi chành chành 2.3.1. Chuẩ n bị - Sọt rác, găng tay, nước, khăn lau tay cho trẻ - Địa điểm cho trẻ chơi trò chơi.
  7. 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoaṭ đông̣ có muc̣ đích: Nhặt lá rụng - Cô giới thiệu mục đích của buổi hoạt động. - Chia lớp ra nhiều nhóm mỗi nhóm một sọt rác cho trẻ đi nhặt lá bỏ vào sọt. - Cô quan sát trẻ nhắc trẻ rửa tay sau khi nhặt xong. =>Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh, vứt rác đúng nơi quy định. * Hoạt động 2: Trò chơi: Chi chi chành chành - Giới thiệu trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Kết thúc: Cô nhận xét chung. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi – tập buổi chiều * Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Bà còng - Cô giới thiệu bài đồng dao và đọc cho trẻ nghe. - Cho trẻ đọc cùng cô nhiều lần với các hình thức. - Hỏi lại trẻ tên bài đồng dao. - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe: - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ - Những vấn đề cần lưu ý: Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 2024
  8. 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện sáng: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định BÉ VÀ CÁC BẠN CÙNG CHƠI Trò chơi: AI NHANH NHẤT 2.2.1. Mục đích, yêu cầu * Kiến thức - Trẻ biết được tên các bạn cùng chơi trong nhóm lớp. * Kĩ năng - Phát triển ngôn ngữ, luyện phát âm cho trẻ. * Thái độ - Trẻ biết chơi đoàn kết với các bạn trong lớp. 2.1.2. Chuẩn bị - Hình ảnh bé và các bạn cùng chơi. 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức gây hứng thú - Cô cùng trẻ đọc bài thơ: Bạn mới - Trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài thơ và dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát đàm thoại - Cho trẻ xem hình ảnh bé và các bạn cùng chơi và cùng trò chuyện. - Đây là hình ảnh gì? - Cô giới thiệu: Đây là hình ảnh các bạn cùng chơi. - Cho trẻ nhắc lại: “Bé và các bạn cùng chơi” nhiều lần với các hình thức. - Các bạn đang chơi gì? - Trong nhóm chơi có những bạn nào? - Cho trẻ nhắc tên các bạn chơi trong nhóm với các hình thức. - Lớp mình có rất nhiều khu vực để các con cùng chơi với nhau đấy các con ạ. - Cô giới thiệu cho trẻ biết một số khu vực chơi như: góc thao tác vai, chơi hoạt động với đồ vật - Các con có thích chơi cùng nhau không? - Khi chơi chúng mình phải như thế nào? =>Khái quát lại và giáo dục trẻ chơi đoàn kết, chơi thân thiện với bạn * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh nhất
  9. - Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc: Cô nhận xét chung 2.2. Chơi hoạt động góc * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé * Góc vận động: Chơi với vòng (Thực hiện như đã soạn ở dầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi * Trò chơi: Chi chi chành chành 2.3.1. Chuẩn bị - Sỏi, ca, cốc, chai, lọ - Địa điểm cho trẻ chơi trò chơi 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi - Cho trẻ ra sân tập trung để nói nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ quan sát đồ dùng cô đã chuẩn bị. - Cô chơi mẫu hướng dẫn trẻ cách chơi với sỏi. - Tổ chức cho trẻ cùng chơi theo nhóm. - Cô quan sát cùng chơi với trẻ, nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn. * Hoạt động 2: Trò chơi: Chi chi chành chành - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ trẻ chơi. - Kết thúc: Cô nhận xét chung. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi – tập buổi chiều * Chơi trò chơi: Nu na nu nống - Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Kết thúc: Cô nhận xét chung. 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày
  10. - Tình trạng sức khỏe: - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ - Những vấn đề cần lưu ý: Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện sáng: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định NHẬN BIẾT HÌNH VUÔNG Trò chơi: VỀ ĐÚNG NHÀ 2.1.1. Mục đích, yêu cầu * Kiến thức - Trẻ nhận biết được hình vuông qua các đồ vật xung quanh trẻ. * Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng nhận biết cho trẻ. - Trẻ nói đúng từ: Hình vuông * Thái độ - Có nề nếp khi thực hiện hoạt động, cất dọn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định 2.1.2. Chuẩn bị
  11. * Chuẩn bị của cô - Một hình tròn và một hình vuông - Một ngôi nhà hình tròn, một ngôi nhà hình vuông. * Chuẩn bị của trẻ - Mỗi trẻ một hình tròn và một hình vuông. 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ - Trò chuyện cùng trẻ dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Ôn nhận biết hình tròn - Cho trẻ đi xung quanh lớp tìm đồ dùng đồ chơi có dạng hình tròn. * Hoạt động 2: Nhận biết hình vuông - Cho trẻ chơi: Trời tối, trời sáng - Đây là hình gì? - Cô giới thiệu: Hình vuông - Cô nói: Hình vuông - Cho trẻ nói “hình vuông” với các hình thức. - Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cho trẻ nhặt hình vuông trong rổ và nhận xét - Cho trẻ lăn hình vuông. - Có lăn được không? Tại sao? - Không lăn được vì hình vuông có các cạnh. - Cho trẻ sờ cạnh hình vuông. - Chúng mình vừa nhận biết hình gì? - Cho trẻ nhắc lại: Hình vuông * Hoạt động 2: Trò chơi: Về đúng nhà - Cô giới thiệu trò chơi. - Hướng dẫn trẻ cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc: Nhận xét chung 2.2. Chơi hoạt động góc * Góc thao tác vai: Ru em ngủ * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé * Góc vận động: Chơi với vòng (Thực hiện như đã soạn ở dầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời
  12. * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây sang * Trò chơi: Ai nhanh nhất 2.3.1. Chuẩn bị - Địa điểm cho trẻ quan sát. - Vòng thể dục. 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây sang - Đây là cây gì? - Cô giớ thiệu tên cây - Cho trẻ nói “Cây sang” nhiều lần với các hình thức. - Trẻ nhận xét đặc điểm của cây (Thân, cành, lá ) - Cây sang được trồng để làm gì? Muốn cây xanh tốt chúng mình phải làm gì? =>Cô chốt lại và giáo dục trẻ chăm sóc và bảo vệ cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách, chơi luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc: Cô nhận xét chung 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi – tập buổi chiều * Hướng dẫn trẻ tập sử dụng và xếp, dọn đồ dùng đồ chơi - Cho trẻ tập sử dụng một số đồ dùng đồ chơi. - Cô hướng dẫn trẻ xếp, dọn đồ dùng đồ chơi vào nơi quy định. - Cô cùng trẻ thực hiện xếp, dọn đồ dùng đồ chơi. - Kết thúc: Cô nhận xét chung. 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe: - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ
  13. - Những vấn đề cần lưu ý: Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện sáng: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định Truyện: CHIA SẺ NGỌT BÙI (Thùy Dương - Sưu tầm) 2.1.1. Muc̣ đích, yêu cầu * Kiến thức - Trẻ biết tên truyện, tên tác giả. - Biết tên một số nhân vật trong truyện, hiểu nội dung câu chuyện. * Kỹ năng - Phát triển ngôn ngữ, luyện phát âm cho trẻ. * Thái độ - Chú ý lắng nghe cô kể chuyện. - Giáo dục trẻ ngoan, biết chia sẻ với bạn. 2.1.2. Chuẩ n bị - Hình ảnh minh hoạ nôị dung câu chuyện. 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ - Cho trẻ đọc bài thơ: Bạn mới * Hoạt động 1: Kể diễn cảm
  14. - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cô kể chuyện diễn cảm lần 1: Không tranh - Hỏi trẻ tên truyện, tên tác giả. - Cho trẻ cùng nhắc lại tên truyện, tên tác giả. - Cô kể lần 2: Kết hợp hình ảnh minh họa. - Hỏi lại trẻ tên truyện, tên tác giả? - Cô nêu nội dung câu chuyện * Hoaṭ đông̣ 2: Đàm thoaị, trích dẫn - Cô vừ a kể câu chuyện gì? - Trong truyện có những nhân vật nào? - Mẹ đã làm gì cho Ngọc? - Các bạn đến chơi mẹ Ngọc đã làm gì? - Khi mẹ chia bánh các bạn thấy thế nào? (Cô trích dẫn sau mỗi câu trả lời của trẻ) =>Giáo duc̣ trẻ: Ngoan, biết chia sẻ với bạn - Cho trẻ nghe kể chuyện qua máy tính. - Hỏi lại trẻ tên truyện, tên tác giả. - Kết thúc: Nhận xét giờ học 2.2. Chơi hoạt động góc * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích * Góc thao tác vai: Ru em ngủ * Góc vận động: Chơi với vòng (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Ai nhanh nhất 2.3.1. Chuẩn bị - Sân bằng phẳng sạch sẽ. - Vòng thể dục 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Dạo chơi ngoài trời - Cô cho trẻ đi dạo xung quanh sân trường, gợi ý để trẻ quan sát nhận xét về quang cảnh xunng quanh sân trường và cảm nhận thời tiết trong ngày. - Cô khái quát lại và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh nhất
  15. - Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến cách, chơi luật chơi; - Tổ chức cho trẻ chơi cùng cô. - Kết thúc: Cô nhận xét chung. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi – tập buổi chiều * Kể chuyện: Chia sẻ ngọt bùi - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cô kề cho trẻ nghe câu chuyện lần 1. - Hỏi trẻ tên truyện, tên tác giả. - Cho trẻ nghe truyện qua máy tính - Đàm thoại qua nội dung câu chuyện. - Giáo dục trẻ 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe: - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ - Những vấn đề cần lưu ý: Thứ sáu ngày 04 tháng 10 năm 2024
  16. 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện sáng: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định VẼ NGUỆCH NGOẠC 2.2.1. Mục đích, yêu cầu * Kiến thức - Trẻ biế t cầm bút để vẽ nguệch ngoạc trên giấy với sự giúp đỡ của cô giáo. * Kĩ năng - Rèn luyện sự khóe léo của đôi bàn tay, kỹ năng cầm bút bằng 3 đầu ngón tay để vẽ. * Thái độ - Trẻ thích vẽ, hứng thú tham gia vào hoạt động - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2.1.2. Chuẩn bị * Chuẩn bị của cô - Tranh mẫu, giấy A4, bút sáp màu. * Chuẩn bị của trẻ: - Giấy A4, bút sáp màu. 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ - Cho trẻ nghe hát bài hát: Năm ngón tay ngoan - Trò chuyện dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát đàm thoại - Cho trẻ quan sát mẫu và nhận xét. * Hoạt động 2: Cô làm mẫu và giao nhiêm vụ - Cô vừa vẽ vừa hướng dẫn trẻ cách vẽ. - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Cô khái quát lại và giao nhiệm vụ. - Trẻ thực hiện: Cô bao quát giúp đỡ trẻ khi trẻ gặp khó khăn. * Hoạt đông 3: Trưng bày và nhân xét sản phẩm - Cô cho trẻ mang sản phẩm lên trưng bày. - Cho trẻ nhận xét, sau đó cô nhận xét chung, tuyên dương và giáo dục trẻ. 2.2. Chơi hoạt động góc * Góc thao tác vai: Ru em ngủ
  17. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh về lớp học của bé (Thực hiện như đã soạn ở dầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời * Dạy trẻ chơi trò chơi: Dung dăng dung dẻ * Trò chơi: Chơi tự do 2.3.1. Chuẩn bị - Sân trường sạch sạch sẽ bằng phẳng. 2.3.2. Tiến trình hoạt động * Hoaṭ đông̣ 1: Hoaṭ đông̣ có muc̣ đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Dung dăng dung dẻ - Cô giới thiệu trò chơi - Cách chơi: Tất cả trẻ nắm tay nhau thành hàng ngang, vừa đi vừa đung đưa tay, bước về phía trước và hát theo lời đồng dao “Dung dăng dung dẻ ” Khi hát đến câu “Ngồi sập xuống đây” thì tất cả cùng ngồi thụp xuống, sau một lát thì đứng dậy chơi tiếp. Ai không ngồi kịp thì bị phạt. - Luật chơi: Trẻ hát đồng dao, đung đưa tay, bước đúng nhịp bài hát.Nếu sai nhịp hoặc ngồi xuống không kịp sẽ chịu phạt. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. * Hoaṭ đông̣ 2: Chơi tự do - Cô bao quát trẻ chơi. - Kết thúc cô nhận xét chung. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi – tập buổi chiều * Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề mới - Chúng mình đang học chủ đề gì? Con đã biết tên cô giáo, tên lớp mình chưa? - Các con đã làm được những gì trong chủ đề? - Trẻ kể về những việc mình làm được. - Cô và trẻ cùng nhận xét. - Các con có muốn biết tuần sau chúng mình sẽ khám phá tiếp những gì không? - Cô giới thiệu chủ đề sau. - Cô cùng trẻ sắp xếp lại đồ dùng ở các góc cho phù hợp với chủ đề sau. 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày
  18. - Tình trạng sức khỏe: - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ - Những vấn đề cần lưu ý: .