Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 8: Những điều bé thích và không thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 22 trang cattuong 18/01/2026 1420
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 8: Những điều bé thích và không thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_8_nhung_dieu_be_t.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 8: Những điều bé thích và không thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 8: NHỮNG ĐIỀU BÉ THÍCH VÀ KHÔNG THÍCH Thời gian thực hiện: Từ ngày 28/10 đến 01/11/2024 Th ứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ 28/10 29/10 30/10 31/10 01/11 Thời điểm - Đón trẻ: + Dạy trẻ chào hỏi lễ phép: Con chào cô ạ, cháu chào ông bà ạ + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trò chuyện sáng: Đón trẻ, chơi, + Cô trò truyện cùng trẻ về những điều bé thích và không thể dục sang thích. - Chơi theo ý thích. - Thể dục sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Đưa ra phía trước. + Lưng/ bụng: Nghiêng người sang hai bên. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tập kết hợp bài hát: Nào chúng ta cùng tập thể dục. Bò chui qua Những Ôn: - Truyện: Di màu Chơi cổng Trò điều bé Nhận biết Lợn con đôi bàn - tập chơi: Con thích và to – nhỏ sạch lắm tay có thỏ không Trò chơi: rồi chủ thích Những định Trò chơi: chú thỏ Hoạt Ai nhanh tinh động hơn. nhanh Chơi - Chơi - Góc thao tác vai: Tắm cho em tập hoạt - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi động - Góc với hình và màu: Bé chơi với đồ chơi có màu xanh, góc màu đỏ, màu vàng.
  2. - Góc vận động: Chơi với vòng. Dạo * Hoạt động có mục đích: chơi - Nhặt rác trên sân trường ngoài - Chơi với sỏi. trời - Quan sát thời tiết trong ngày. - Chăm sóc vườn rau - Dạy trẻ chơi trò chơi: Tập tầm vông * Trò chơi: Đuổi bắt; Dung dăng dung dẻ. * Chơi tự do - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác Ăn, ngủ, vệ nhau sinh - Ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa. - Vệ sinh: Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định - Nghe truyện: Mỗi người một việc Chơi- tập buổi - Vẽ khuôn mặt người chiều - Chơi trò chơi: Kéo cưa lừa sẻ - Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Tay đẹp - Văn nghệ cuối tuần Ăn chính - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Vệ sinh Chơi, trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. - Động tác dạy trẻ. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. - Tâp kết hợp với bài: “Nào chúng ta cùng tập thể dục” + Hô hấp: Hít vào thở ra: Hít vào thật sâu làm động tác ngửi hoa thở ra từ từ. + Động tác tay: Đưa ra phía trước - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi. - Nhịp 1: Chân trái bước sang trái, hai tay đưa ra trước. - Nhịp 2 : Hai tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Nghiêng người sang hai bên. -Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân bước rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay giơ lên cao. - Nhịp 2: Nghiêng người sang trái. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Thực hiện lần 2 nghiêng người sang phải). + Chân: Ngồi xuống đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, 2 tay chống hông. - Nhịp1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. ( Mỗi động tác 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân. Sau đó đi vào lớp
  4. Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Tắm cho em: 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi, biết thể hiện vai chơi của mình. - Cho trẻ nói đủ câu. - Trẻ hứng thú chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Đồ dùng phục vụ cho góc chơi: Búp bê. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về vai chơi. - Hôm nay cô con mình cùng chơi tắm cho em bé nhé - Cho trẻ nói theo cô: Tắm cho em - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ chơi tắm cho em. - Trong khi trẻ chơi cô bao quát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Giáo dục trẻ biết yêu quý em bé. => Nhận xét giờ chơi của trẻ. 2. Chơi hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi: 2. 1. Yêu cầu: - Biết thể hiện vai chơi của mình - Cho trẻ nói đủ câu: Xếp đường đi - Hứng thú tham gia vào góc chơi 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Xếp hình ô tô. - Đồ chơi xếp hình, . 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. - Hôm nay cô con mình cùng xếp đường đi nhé. - Cho trẻ nói: Xếp đường đi . - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp đường đi. - Cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích giữa các nhóm chơi giao lưu với nhau.
  5. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết không tranh giành đồ chơi của nhau. - Cô đến từng góc chơi nhận xét, giáo dục trẻ... - Khuyến khích, động viên, khen ngợi trẻ. 3. Góc với hình và màu: Bé chơi với đồ chơi có màu xanh, màu đỏ, màu vàng. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ thích chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh, màu vàng. - Hứng thú tham gia vào hoạt động. - Biết chơi đoàn kết với bạn. 3. 2. Chuẩn bị: - Đồ chơi có màu đỏ, màu vàng, màu xanh. 3. 3. Tiến trình hoạt động: * Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Giới thiệu góc chơi. - Cô cho trẻ chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh, màu vàng - Cô cho trẻ nói: Màu đỏ.... - Tổ chức cho trẻ thực hiện. - Cô khuyến khích để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. 4. Góc vận động: Chơi với vòng. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ thích chơi với vòng - Trẻ nới đúng từ “ cái vòng” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 4.2. Chuẩn bị - Vòng 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô hướng dẫn trẻ một số cách chơi với vòng : Như Giơ vòng lên cao, ra phía trước mặt, phía sau, lăn vòng... - Cho trẻ chơi tự do với bóng. - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ.
  6. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về những điều bé thích và không thích. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi tập: 2. 1. Chơi - tập có chủ định: BÒ CHUI QUA CỔNG Trò chơi: CON THỎ 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cách bò chui qua cổng. - Thực hiện đúng theo yêu cầu của cô. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng bò cho trẻ * Thái độ: - Trẻ hào hứng học tập, đoàn kết với bạn trong khi chơi. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Cổng thể dục. * Chuẩn bị của trẻ: - Đứng hình chữ U 2.1.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức. - Cô trò chuyện dẫn dắt trẻ vào bài * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng cùng cô một vòng xung quanh sân tập. Sau đó về xếp thành hai hàng ngang. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: Tập các động tác bài thể dục sáng. - Động tác tay: Tay đưa ra trước. (2 lần x 4 nhịp)
  7. - Động tác lườn: Nghiêng người sang 2 bên. (2 lần x 4 nhịp) - Động tác bổ trợ: Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên. (3 lần x 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Bò chui qua cổng: - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Cô giới thiệu tên bài vận động: “Bò chui qua cổng”. Sau đó cô cho trẻ nhắc lại tên bài vận động. - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động? - Cô cho trẻ nói tên bài vận động. Nhắc trẻ nói to, rõ ràng. - Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác. - Hình thức thực hiện: + Mời 1- 2 trẻ lên thực hiện mẫu. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ). + Cho cả lớp thực hiện vài lần. + Mời 2 tổ thi đua nhau thực hiện. (Cô quan sát sửa sai cho trẻ) - Hỏi trẻ lại tên bài vận động? Cho trẻ nhắc lại tên bài vận động. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Con thỏ - Cô giới thiệu tên trò chơi. Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần, cô chơi cùng với trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi về lớp. 2.2. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Tắm cho em * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc vận động: Chơi với vòng. ( Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có chủ đích: Nhặt rác trên sân trường * Trò chơi: Đuổi bắt 2.3.1 Chuẩn bị: - Thùng đựng rác, nước, khăn lau tay - Sân trường sạch sẽ, an toàn.
  8. 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có chủ đích: Nhặt rác trên sân trường: - Cho trẻ nhẹ nhàng đi ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Các con nhìn xem trước mặt các con có gì? - Cô con mình cùng nhặt rác cho sân trường sạch sẽ nhé. - Cho trẻ nhặt cùng cô. Cô nhắc trẻ bỏ rác vào thùng rác - Cô khuyến khích trẻ nhặt - Kết thúc: Cô nhận xét và cho trẻ vệ sinh tay sạch sẽ * Hoạt động 2: Trò chơi: Đuổi bắt: - Giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần. Khuyến khích trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi - tập buổi chiều: * Nghe chuyện : Mỗi người một việc. - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Kể cho trẻ nghe lần 1: Hỏi trẻ tên truyện, tên tác giả. - Cô kể lần 2: Nêu nội dung câu truyện. - Cô kể lần 3: Gợi ý cho trẻ trả lời câu hỏi - Cho trẻ nhắc lại tên câu truyện 1, 2 lần. - Kết thúc cô hận xét, khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................
  9. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về những điều bé thích và không thích. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi tập: 2.1. Chơi tập có chủ định: NHỮNG ĐIỀU BÉ THÍCH VÀ KHÔNG THÍCH Trò chơi: AI NHANH HƠN 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết nói về khả năng và sở thích riêng của bản thân. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nói về khả năng và sở thích riêng của bản thân mình. * Thái độ:
  10. - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2.1. 2. Chuẩn bị: - Video về khả năng và sở thích của bản thân. - Cho trẻ ngồi hình chữ u. 2.1. 3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ đọc bài thơ: Lời chào - Chúng mình vừa đọc bài thơ gì? - Trong bài thơ nói về cái gì? * Hoạt động 1: Trẻ nói khả năng và sở thích riêng của bản thân. - Cô cho trẻ xem video: Giới thiệu về khả năng và sở thích của bản thân. + Các bạn trong video nói về điều gì? + Các bạn ấy nói mình thích gì? Và không thích gì? + Bố mẹ bạn làm công việc gì? + Ngoài ra các bạn còn nói thêm điều gì? - Mỗi bạn đều có một sở thích và khả năng đặc biệt đúng không nào, vì vậy chúng mình phải biết rèn luyện bản thân và phát huy hết khả năng của mình nhé. - Cô cho lần lượt từng trẻ lên thực hiện: Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân. - Cho bạn trai kể con thích gì và bạn gái thích gì. + Cô gợi ý trẻ nói về khả năng và sở thích của mình (khi ở nhà các con thích làm những gì? Ở lớp các con thích học gì? Chơi gì?) - Cô khuyến khích động viên trẻ nói. * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh hơn - Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi và cách chơi: Cô mời lần lượt từng bạn giới thiệu thông tin về bản thân. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô và trẻ cùng nhận xét * Kết thúc: - Cô cho trẻ hát: Cháu yêu bà - Nhận xét tuyên dương khen trẻ.
  11. 2.1.3. Chơi hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc hình và màu: Bé chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh, màu vàng. * Góc thao tác vai: Tắm cho em ( Thực hiện như đã soạn đầu tuần.) 2.4. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi * Chơi tự do 2.4.1. Chuẩn bị : - Sỏi cho trẻ chơi. - Hột hạt, lá cây.... 2.4.2.Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động - Chúng mình nhìn xem trước mặt chúng mình có gì đây? - Chúng mình có muốn chơi với sỏi không? - Cô dạy trẻ cách chơi với sỏi để không ném sỏi lung tung và nhắc trẻ không ném bạn, hay gõ vào bạn... - Cô cho trẻ chơi với sỏi - Trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô bao quát trẻ chơi 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi - tập buổi chiều: * Vẽ khuôn mặt người: - Cô giới thiệu về buổi hoạt động. - Cô cho trẻ vẽ khuôn mặt người. - Hướng dẫn, giúp đỡ trẻ. - Trưng bày, nhận xét sản phẩm. - Khuyến khích, động viên, khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính: 6. Trả trẻ:
  12. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 30 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về những điều bé thích và không thích. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập: 2.1. Chơi tập có chủ định: ÔN NHẬN BIẾT TO- NHỎ Trò chơi: NHỮNG CHÚ THỎ TINH NHANH
  13. 2.1.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: - Củng cố nhận biết to - nhỏ. * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân biệt to - nhỏ. - Trẻ nói đúng từ: To - nhỏ * Thái độ: - Giáo dục trẻ có nề nếp tham gia hoạt động 2.1.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Qủa bóng to, nhỏ. - Chiếu đủ cho trẻ ngồi. * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ một rổ đựng qủa bóng to, nhỏ. 2.1.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức. - Trò truyện với trẻ về các loại quả. * Hoạt động 1: Ôn nhận biết to - nhỏ. - Cô đưa quả bóng và hỏi trẻ: - Cô có những gì đây? - Cô lấy quả bóng ra và hỏi trẻ đây là quả gì? - Qủa bóng có dạng hình gì? - Đây là quả gì? - Các con nhìn xem giữa quả bóng đỏ và quả bóng xanh quả bóng nào to hơn, quả nào nhỏ hơn? - Cho cả lớp nhắc lại: Qủa bóng xanh to hơn quả quả bóng đỏ, quả bóng đỏ nhỏ hơn quả bóng xanh. - Cho tổ, nhóm nhắc lại. - Cá nhân nhắc lại. * Hoạt động 2: Trò chơi: Những chú thỏ tinh nhanh - Cô phổ biến cách chơi , luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi.
  14. - Cô bao quát trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi. -> Giáo dục trẻ: Biết cất dọn đồ chơi gọn gàng 2.3. Chơi hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Tắm cho em * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc vận động: Chơi với vòng. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.4. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có chủ đích: Quan sát thời tiết trong ngày * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ 2.4.1. Chuẩn bị: - Sân chơi sạch sẽ, an toàn. - Quần áo gọn gàng 2.4.2.Tiến trình hoạt động *Hoạt động 1: Hoạt động có chủ đích: Quan sát thời tiết trong ngày - Cô tập chung trẻ rồi nói buổi nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ quan sát thời tiết trong ngày. - Các con thấy hôm nay trời nắng hay là trời mưa? - Nóng hay lạnh..? - Cô chốt lại thời tiết trong ngày và giáo dục trẻ mặc quần áo phù hợp với thời tiết. - Cô cho trẻ nhắc lại thời tiết trong ngày: Ví dụ (Trời nắng...) * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ - Giới thiệu tên trò chơi. - Hướng dẫn lại cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần. - Khuyến khích trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ.
  15. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi tập buổi chiều: * Chơi trò chơi: Nu na nu nống - Cô giới thiệu tên trò chơi - Hướng dẫn lại cách chơi: - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô cùng chơi với trẻ . - Cô động viên khuyến khích trẻ chơi - Kết thúc cô nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  16. Thứ năm, ngày 31 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về những điều bé thích và không thích. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: Truyện: LỢN CON SẠCH LẮM RỒI 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện “ Lợn con sạch lắm rồi”, tên tác giả. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng lắng nghe, ghi nhớ và phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - Rèn cho trẻ nói đúng từ, nói rõ ràng. * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động trong giờ học. - Giáo dục trẻ biết có ý thức giữ gìn vệ sinh sạch sẽ 2.1.2. Chuẩn bị: - Hình ảnh minh họa nội dung câu chuyện. 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trẻ chơi đố vui: “Con gì ăn no Bụng to mắt híp Mồm kêu ụt ịt Nằm thở phì phò” Đố bé con gì? - Con lợn ăn no nó kêu thế nào? - Khi đói nó kêu thế nào? - Có một câu chuyên rất hay kể về bạn Lợn.. “ Lợn con sạch lắm rồi” * Hoạt động 1: Kể chuyện cho trẻ nghe - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả.
  17. - Cô kể lần 1 (Không tranh) - Hỏi trẻ tên truyện tên tác giả? - Cô cho trẻ đọc tên câu chuyện: “Lợn con sạch lắm rồi” - Cô kể lần 2: Kết hợp hình ảnh minh họa. - Hỏi trẻ tên truyện? => Lợn bẩn, hôi và lười không chịu tắm rửa nên các bạn không chơi cùng. Thấy vậy, Lợn con liền tắm rửa sạch sẽ được các bạn rủ chơi cùng. * Hoạt động 2: Đàm thoại – Trích dẫn. - Cô vừa kể cho chúng mình nghe câu chuyện gì? Do ai sáng tác? - Trong chuyện có những những bạn nào? Hỏi 1 - 2 trẻ - Bạn nào vừa lười lại vừa bẩn? “Trong khu rừng nọ... Chẳng chịu tắm rửa gì cả” - Khi các bạn đang chơi đùa thì Lợn con làm gì? Hỏi 1 - 2 trẻ - Lợn con làm gì khi các bạn cười đùa? (Hỏi cả lớp) - Các bạn có cho Lợn con chơi cùng không? Vì sao? - Vì thấy Lợn bẩn và hôi nên các bạn lảng ra chỗ khác, không cho chơi cùng. - Bạn nào đã nhắc Lợn con đi tắm? - Thấy các bạn không chơi cùng Lợn con nên Chim Sơn ca đã nhắc Lợn con phải đi tắm rửa đấy Trích dẫn:Tối hôm ấy.... rủ Lợn con cùng chơi’ - Từ hôm ấy ngày nào Lợn con cũng tắm rửa sạch sẽ... - Các con phải làm gì để có cơ thể được khỏe mạnh? => Giáo dục trẻ: Để có cơ thể sach sẽ, khỏe mạnh thì hàng ngày thì chúng mình phải tắm rửa, giữ gìn chân tay, quần áo, luôn sạch sẽ gọn gàng ... + Kể lần 3: - Cô cho trẻ xem video câu chuyện: Lợn con sạch lắm rồi - Vừa rồi các con xem câu chuyện gì? - Cho cả lớp nhắc lại tên chuyện * Kết thúc: - Cô nhận xét tuyên dương khen trẻ.
  18. 2.3. Chơi hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc hình và màu: Bé chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh, màu vàng * Góc vận động: Chơi với vòng. ( Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 4. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có chủ đích: Chăm sóc vườn rau * Trò chơi: Đuổi bắt 2.3.1. Chuẩn bị: - Dụng cụ chăm sóc hoa như: bình tưới nước, ca, cào... - Găng tay, xà phòng, nước rửa tay. 2.3.2 Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chăm sóc vườn rau: - Các con nhìn xem xung quanh khu vực trường mình có vườn gì nào? - Muốn vườn rau xanh tốt chúng ta phải làm gì? - Hôm nay cô con mình cùng chăm sóc vườn rau nhé! - Cô hướng dẫn trẻ nhổ cỏ, bắt sâu, tưới nước cho rau => Giáo dục trẻ biết chăm sóc và bảo vệ rau... * Hoạt động 2: Trò chơi: Đuổi bắt: - Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi . Cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh: 4. Chơi, tập buổi chiều: * Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Tay đẹp: - Cô giới thiệu tên bài đồng dao - Đọc cho trẻ nghe 2- 3 lần - Nêu nội dung bài đồng dao - Cho trẻ nhắc lại tên bài đồng dao - Cho trẻ hưởng ứng cùng cô. - Kết thúc: Nhận xét tuyên dương.
  19. 5. Ăn chính. 6. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 01 tháng 11 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện với trẻ về những điều bé thích và không thích. - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định. DI MÀU ĐÔI BÀN TAY
  20. 2.1.1. Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cầm bút màu để di màu đôi bàn tay * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng di màu cẩn thận, khéo léo. * Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học - Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm. 2.1.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bức tranh (Đôi bàn tay đã di màu). - Bút màu. * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ 1 tranh bàn tay chưa di màu. - Bút màu. 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ chơi trò chơi ngón tay nhúc nhích. => Sau đó dẫn dắt trẻ vào bài học. * Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại sản phẩm mẫu. - Cô cho trẻ quan sát tranh vẽ đôi bàn tay cô đã di màu. - Cô hỏi trẻ: + Tranh vẽ gì? Có đẹp không?. Đôi bàn tay có màu gì? + Chúng mình có muốn tô màu đôi bàn tay không? * Hoạt động 2: Cô làm mẫu - Cô vừa di màu vừa nói cách di màu, vừa làm vừa hỏi trẻ: - Cho trẻ quan sát sản phẩm cô vừa tô màu xong. Cô thăm dò ý định di màu của trẻ: + Hỏi trẻ cách cầm bút và cách tô * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện: - Cô phát tranh đôi bàn tay chưa di màu và bút màu cho trẻ. - Hỏi trẻ tranh vẽ gì? Bút màu gì?