Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 14: Những người thân yêu trong gia đình bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 20 trang cattuong 18/01/2026 1470
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 14: Những người thân yêu trong gia đình bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_14_nhung_nguoi_th.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Tuần 14: Những người thân yêu trong gia đình bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 14: NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU TRONG GIA ĐÌNH BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 09/12 đến ngày 13/12/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 09/12 10/12 11/12 12/12 13/12 - Đón trẻ: - Trò chuyện sáng: Trò chuyện cùng trẻ về nhữngngư ời thân yêu trong gia đình bé - Chơi theo ý thích - Thể dục sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. Đón trẻ, chơi, thể + Tay: Đưa ra sau kết hợp lắc bàn tay dục sáng + Bụng: Cúi người về phía trước + Chân: Co duỗi từng chân - Tập kết hợp với bài hát: Mẹ yêu không nào Bò qua vật Những Nhận biết Truyện: Tô màu Chơi - cản người một và Cả nhà chân dung tập có Trò chơi: thân yêu nhiều ăn dưa mẹ chủ định Bóng tròn trong gia hấu to đình bé. - Góc thao tác vai: Bế em Hoạt Chơi, - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi động hoạt - Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau. chơi - động góc - Góc vận động: Chơi với bóng tập * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi - Chăm sóc hoa. ngoài - Quan sát vườn rau. trời - Chơi với nước - Dạy trẻ chơi trò chơi: Chú lợn con - Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Con muỗi; Lộn cầu vồng * Chơi tự do - Ăn: Ăn chín, uống chín Ăn, ngủ, vệ sinh - Ngủ: Chuẩn bị chỗ ngủ - Vệ sinh: Rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống
  2. nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định. - Cân đo và theo dõi trẻ theo biểu đồ tăng trưởng chiều Chơi- tập buổi cao/cân nặng. chiều - Kể cho trẻ nghe câu chuyện: Cả nhà ăn dưa hấu. - Chơi trò chơi: Bắt chước âm thanh - Cho trẻ nghe bài đồng dao: Kéo cưa kéo kít - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. Ăn chính - Ăn chín, uống chín Chơi, trả trẻ - Vệ sinh - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục 3. Tiến trình hoạt động * Khởi động: - Cô cho trẻ làm đoàn tàu ra sân kết hợp các kiểu đi. đi nhanh, đi chậm đi bình thường, sau đó xếp thành hai hàng ngang dãn cách đều. * Trọng động: - Bài tập phát triển chung (Tập kết hợp với bài hát: “Mẹ yêu không nào”) + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Đứng chân rộng bằng vai, hai tay thả xuôi. - Hai tay khum trước miệng làm động tác hít vào thở ra. + Động tác tay: Đưa ra sau kết hợp lắc bàn tay - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. - Nhịp 1: Chân phải bước sang trái, hai tay ra sau kết hợp lắc bàn tay. - Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác: Bụng: Cúi người về phía trước - TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước. - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác chân: Co, duỗi từng chân. - CB: Đứng nghiêm, hai tay chống hông. - Nhịp1: Co chân trái. - Nhịp 2: Duỗi chân. - Nhịp 3: Co chân phải. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. ( Mỗi động tác tập 2 lẫn 4 nhịp) * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
  4. Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Bế em 1.1. Yêu cầu - Trẻ biết cách thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ nói đúng từ “Bế em” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 1.2. Chuẩn bị - Tranh mẫu - Đồ dùng: Búp bê 1.3. Tiến trình hoạt động - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề chơi. - Cô hướng dẫn cho trẻ một số kỹ năng chơi - Cho trẻ chơi bế em, cô cùng chơi với trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp hình đường đi với sự giúp đỡ của cô giáo. - Trẻ nói đúng từ “Xếp đường đi” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2.2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi xếp hình, gạch đồ chơi, khối - Cỏ cây 2.3. Tiến trình hoạt động - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp đường đi. - Cho trẻ thực hiện xếp đường đi - Trẻ xếp cô quan sát giúp đỡ trẻ khi trẻ gặp khó khăn. 3. Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau 3.1. Yêu cầu. - Trẻ biết cách chăm sóc vườn rau - Trẻ nói đúng từ: “Chăm sóc vườn rau” - Trẻ hứng thú trong khi chơi 3.2. Chuẩn bị. - Dụng cụ chăm sóc rau: Ô doa, xô, bay 3.3. Tiến trình hoạt động - Trò truyện về chủ đề trước khi chơi. - Cho trẻ ra địa điểm hoạt động
  5. - Cô cho trẻ lấy dụng cụ chăm sóc rau 4. Góc vận động: Chơi với bóng 4.1. Yêu cầu - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. - Trẻ nói đúng từ: “Chơi với bóng” - Trẻ hứng thú trong khi chơi 4.2. Chuẩn bị - Bóng. 4.3. Tiến trình hoạt động: - Cô hướng dẫn trẻ một số cách chơi với bóng như tung bóng, ném bóng, lăn bóng, đá bóng - Cho trẻ chơi tự do với bóng. - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 09 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện cùng trẻ về những người thân yêu trong gia đình bé - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập: 2.1. Chơi - tập có chủ định: BÒ QUA VẬT CẢN Trò chơi: BÓNG TRÒN TO 2.1.1. Mục đích, yêu cầu * Kiến thức - Trẻ biết tên bài vận động cơ bản: Bò qua vật cản - Trẻ biết phối hợp hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò * Kỹ năng - Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò. - Có kỹ năng chơi trò chơi. * Thái độ - Trẻ hào hứng học tập đoàn kết với bạn trong khi chơi. - Giáo dục trẻ tập luyện thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh. 2.1.2. Chuẩn bị - Bạt, gạch nhựa
  6. 2.1.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề * Hoạt động 1: Khởi động - Cô cho trẻ nối đuôi nhau làm đoàn tàu đi lại nhẹ nhàng theo cô 1 vòng quanh sân tập. Sau đó đứng thành 2 hàng ngang dãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động a. Bài tập phát triển chung: + Động tác tay: Đưa tay ra sau kết hợp lắc bàn tay (3 lần x 4 nhịp) + Động tác bụng : Cúi người về phía trước (2 lần x 4 nhịp) + Động tác chân: Co duỗi từng chân (2 lần x 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Bò qua vật cản - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Giới thiệu bài vận động động cơ bản: Bò qua vật cản - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác cho trẻ nghe. - Cho trẻ thực hiện với hình thức: Cả lớp, tổ, cá nhân trẻ. - Cô quan sát sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô củng cố lại và giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Bóng tròn to - Cô giới thiệu tên trò chơi: “Bóng tròn to” - Phổ biến luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét, tuyên dương trẻ * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng một hai vòng rồi về lớp 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc vận động: Chơi với bóng (Thực hiện như đã soạn đầu tuần)
  7. 2.3. Dạo chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Chăm sóc hoa * Trò chơi: Con muỗi 2.3.1. Chuẩn bị - Bộ đồ dùng chăm sóc cây: Ô doa, bay, xô, nước .... 2.3.2. Tiến hành trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chăm sóc hoa - Cô cho trẻ ra địa điểm hoạt động. - Các con thấy bồn hoa lớp mình đẹp không? - Muốn cho bồn hoa được đẹp các con phải làm gì? - Cô tổ chức cho trẻ chăm sóc hoa - Cô bao quát trẻ => Cô chốt lại và giáo dục trẻ biết chăm sóc hoa, bảo vệ hoa. * Hoạt động 2: Trò chơi: Con muỗi - Cô nói tên trò chơi - Phổ biến luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Nhận xét, tuyên dương trẻ 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi – tập buổi chiều * Cân đo và theo dõi trẻ theo biểu đồ tăng trưởng chiều cao/ cân nặng - Cô cân đo trẻ 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  8. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 10 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện về những người thân yêu trong gia đình bé - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định: NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU TRONG GIA ĐÌNH BÉ 2.2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nói được những người thân yên trong gia đình mình. * Kĩ năng: - Trả lời câu hỏi của cô. * Thái độ: - Hứng thú tham gia vào hoạt động. 2.1.2 Chuẩn bị: - Nhạc và lời bài hát “Cả nhà thương” - Tranh có hình ảnh các thành viên trong gia đình: Ông, bà, bố, mẹ, anh, chị - Cho trẻ ngồi hình chữ U.
  9. 2.1.3. Tiến trình hoạt động; * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ nghe hát bài hát: Cả nhà thương nhau - Trò chuyện về nội dung bài hát, hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Những người thân yêu trong gia đình bé. - Cô cho trẻ kể về những người thân trong gia đình của mình. - Cô cho quan sát tranh có hình ảnh: Ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em. - Cho trẻ nhận xét tranh. + Cô mời từng bạn đứng lên và và hỏi trong bức tranh có hình ảnh của ai? - Cho cả lớp nhắc lại theo sự giúp đỡ của cô giáo. => Cô chốt lại cho trẻ nghe. - Giáo dục: Các con phải biết yêu thương, quý trọng những người thân trong gia đình mình. * Hoạt động 2: Củng cố - Trò chơi: Ai giỏi hơn - Cô giới thiệu tên trò chơi - Phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét, tuyên dương trẻ 2.2. Chơi, hoạt động góc. * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình đường đi * Góc thao tác vai: Bế em * Góc vận động: Chơi với bóng (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời. * Hoạt động có mục đích: Quan sát vườn rau * Trò chơi: Lộn cầu vồng 2.3.1. Chuẩn bị. - Vườn rau 2.3.2 Tiến hành trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát vườn rau - Cô cho trẻ ra địa điểm quan sát. - Cho trẻ quan sát vườn rau. - Hỏi trẻ đây là rau gì? (Bắp cải). - Cho trẻ nhắc lại tên rau.
  10. + Lá bên ngoài bắp cải có màu gì? + Búp bắp cải non có màu gì? + Chúng mình đã được ăn rau bắp cải chưa? - Tương tự cô hỏi trẻ các loại rau khác trong vườn => Cô chốt lại cho trẻ nghe => Giáo dục trẻ biết cách trồng, chăm sóc rau * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng - Cô nói tên trò chơi - Phổ biến luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Nhận xét, tuyên dương trẻ 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi – tập buổi chiều. * Kể cho trẻ nghe câu chuyện: Cả nhà ăn dưa hấu - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả - Kể cho trẻ nghe 2 - 3 lần - Hỏi trẻ trong truyện có những ai? - Cô tóm tắt lại nội dung truyện cho trẻ nghe. - Hỏi trẻ lại tên truyện và tên tác giả. => Giáo dục trẻ qua nội dung câu chuyện. 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  11. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 11 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện về những người thân yêu trong gia đình bé - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT MỘT VÀ NHIỀU 2.1.1. Mục đích, yêu cầu. * Kiến thức - Trẻ biết được số lượng một và nhiều * Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng nhận biết một và nhiều cho trẻ. - Trẻ nói đúng từ: Một và nhiều * Thái độ - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2.1.2 Chuẩn bị. * Chuẩn bị của cô - Bài hát: Cả nhà thương nhau - 2 quả bóng nhỏ, 1 quả bóng to
  12. - Một số đồ dùng, đồ chơi để xung quanh lớp. *Chuẩn bị của trẻ - Giống của cô nhưng kích thước nhỏ hơn 2.1.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ hát cùng cô bài hát : Cả nhà thương nhau. - Dẫn dắt vào bài: * Hoạt động 1: Nhận biết một và nhiều. + Cô cho trẻ nhận biết số lượng: Một và nhiều. - Xếp quả bóng to, quả bóng nhỏ ra trước mặt và giới thiệu số lượng: Một và nhiều - Cô hỏi trẻ: Quả bóng nào có 1, quả bóng nào có nhiều? + Cho trẻ nói: Một và nhiều (Cả lớp, cá nhân trẻ nói) => Cô khái quát lại: Qủa bóng nhỏ có 2 thì được gọi là nhiều, quả bóng to có 1 thì được gọi là 1. + Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cho trẻ xếp quả bóng to ra trước mặt và hỏi. - Có mấy quả bóng to? (Có 1) + Cho cả lớp nói, cá nhân trẻ nói (Có 1 quả bóng to) + Cho trẻ lấy quả bóng nhỏ xếp ra trước mặt. - Có mấy quả bóng nhỏ? (Có nhiều) + Cho cả lớp nói, cá nhân trẻ nói: Có nhiều quả bóng nhỏ + Tìm theo yêu cầu của cô: - Trong rổ chúng mình có nhiều đồ chơi hay ít đồ chơi? (Có nhiều) - Mỗi bạn có 1 rổ hay nhiều rổ? (Có 1) + Cho trẻ nói: Có 1 cái rổ và nhiều đồ chơi. - Cho trẻ giơ ngón tay theo yêu cầu của cô * Hoạt động 2: Củng cố + Trò chơi: Ai giỏi hơn - Cho trẻ tìm đồ dùng, đồ chơi xung quanh lớp. - Tổ chức cho trẻ chơi, động viên, khuyến khích trẻ. - Cô nhận xét, tuyên dương 2.2. Chơi, hoạt động góc. * Góc phân vai : Bế em * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi
  13. * Góc vận động: Chơi với bóng ( Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời. * Hoạt động có mục đích: Chơi với nước * Trò chơi: Con muỗi 2.3.1. Chuẩn bị - Bể nước, đồ chơi với nước 2.3.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với nước - Cho trẻ ra sân tập trung để nói nội dung buổi hoạt động. - Cô chơi mẫu hướng dẫn trẻ cách chơi với nước - Tổ chức cho trẻ cùng chơi theo nhóm. - Cô quan sát cùng chơi với trẻ, nhắc trẻ khi chơi không được té nước vào nhau * Hoạt động 2: Trò chơi: Con muỗi - Cô giới thiệu tên trò chơi. Phổ biến cách chơi, luật chơi - Tổ chức cho trẻ trẻ chơi. - Nhận xét chung 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi – tập buổi chiều * Chơi trò chơi: Bắt chước âm thanh - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Tập cho trẻ bắt chước tiếng động, âm thanh một số đồ chơi phát ra tiếng động . - Như: Tiếng chim hót, động cơ ô tô, hoặc tiếng máy bay - Cô động viên, khuyến khích trẻ. 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................
  14. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 12 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện về những người thân yêu trong gia đình bé - Chơi theo ý thích 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định: Truyện: CẢ NHÀ ĂN DƯA HẤU 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, tên tác giả. - Biết các nhân vật trong truyện * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nghe, trả lời câu hỏi cho trẻ * Thái độ: - Hứng thú trong giờ học.
  15. 2.1.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Nhạc và lời bài hát: Cả nhà thương nhau - Hình ảnh câu chuyện: Cả nhà ăn dưa hấu * Chuẩn bị của trẻ: - Ngồi theo đội hình chữ u 2.1.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trẻ vận động theo nhạc bài: Cả nhà thương nhau - Dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Đọc truyện cho trẻ nghe: - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cô kể lần 1: không tranh. - Hỏi trẻ cô vừa kể chuyện gì? Do ai sáng tác? - Cho cả lớp nhắc lại tên câu chuyện, tên tác giả. - Mời một số cá nhân trẻ nhắc lại. - Cô đọc lần 2 : Kết hợp tranh minh họa. - > Giới thiệu nội dung truyện * Hoạt động 2: Đàm thoại – trích dẫn. + Cô vừa kể cho các bạn nghe câu chuyện gì? + Trong câu chuyện có những ai? + Mẹ bạn Hùng đi chợ về mua quả gì? + Bạn Hùng có thích ăn dưa hấu không? + Khi được mẹ đưa miếng dưa bạn Hùng đã làm gì? + Thấy hai chị em Hùng mời cả nhà ăn dưa mẹ bạn nói như thế nào? => Giáo dục trẻ: Phải yêu thương quý mến mọi người * Kết thúc: Hỏi lại trẻ tên truyện. - Nhận xét, tuyên dương. 2.2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc vận động: Chơi với bóng ( Thực hiện như đã soạn đầu tuần)
  16. 2.2.3. Dạo chơi ngoài trời. * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Chú lợn con * Chơi tự do. 2.3.1 Chuẩn bị. - Bài thơ: Chú lợn con. 2.3.2. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chú lợn con - Cho trẻ ra sân tập trung để nói nội dung buổi hoạt động. - Cô nêu cách chơi: Cô đếm ngón chân của trẻ khi cô đùa nghịch với trẻ. Mỗi lần đếm ứng với một từ trong bài thơ “Chú lợn con”. - Tổ chức cho trẻ cùng chơi theo nhóm. - Nhận xét, tuyên dương trẻ * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi theo ý thích - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô bao quát trẻ - Nhận xét, tuyên dương trẻ 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi, tập buổi chiều * Cho trẻ nghe bài đồng dao: Kéo cưa kéo kít - Cô đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Kéo cưa kéo kít - Nêu nội dung bài đồng dao - Cho cả lớp đọc cùng cô - Cô chú ý sửa sai cho trẻ - Nhận xét, tuyên dương trẻ 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................
  17. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 13 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. * Trò chuyện sáng: - Trò chuyện về những người thân yêu trong gia đình bé - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi – tập 2.1. Chơi - tập có chủ định TÔ MÀU CHÂN DUNG MẸ 2.1.1 Mục đích - Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cầm bút tô màu chân dung mẹ * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng khéo léo khi tô màu không chườm ra ngoài. * Thái độ: - Trẻ thích tô màu - Trẻ bết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn. 2.1.2 Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ chân dung mẹ
  18. - Tranh chưa tô màu chân dung mẹ cho trẻ và sáp màu đủ cho trẻ. * Chuẩn bị của trẻ: - Ngồi bàn theo đội hình chữ U 2.1.3 Tiến trình hoạt động. * Ôn định tổ chức. - Cô và trẻ cùng vận động theo nhạc hát bài: Mẹ yêu không nào - Trò chuyện về nội dung bài hát * Hoạt động1: Quan sát, đàm thoại. - Cho trẻ quan sát tranh chân dung mẹ đã tô màu - Cho trẻ nhận xét bức tranh - Hôm nay cô cho lớp mình cùng tô màu chân dung mẹ các con có thích không? * Hoạt động 2: Quan sát tranh mẫu * Cô thực hiện mẫu - Cô di màu mẫu và nói cách tô màu cho trẻ nghe. - Cô cầm bút bằng tay phải, tay trái giữ tranh, cô tô màu chân dung mẹ - Hỏi trẻ cách tô màu chân dung mẹ? * Trẻ thực hiện. - Cô phát đố dùng cho trẻ để trẻ thực hiện tô màu chân dung mẹ. - Cô hướng dẫn, giúp đơc và huyến khích trẻ di màu sáng tạo. - Hỏi trẻ con tô bức tranh về ai? * Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm. - Cho trẻ giới thiệu bài của mình - Cho trẻ nhận xét bài của bạn. - Cô nhận xét chung động viên trẻ. - Hỏi trẻ tên bài học hôm nay 2.2. Chơi, hoạt động góc. * Góc thao tác vai: Bế em * Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau * Góc vận động: Chơi với bóng (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2.3. Dạo chơi ngoài trời. * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời * Trò chơi: Con muỗi 2.3.1. Chuẩn bị - Sân bằng phẳng sạch sẽ.
  19. - Quần áo giày dép cho trẻ. 2.3.2. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời - Giới thiệu cho trẻ mục đích của buổi hoạt động? - Cho trẻ dạo chơi ngoài trời. - Hỏi trẻ về quang cảnh, thời tiết, cây cối .... xung quanh sân trường. => Cô khái quát lại và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Con muỗi - Cô giới thiệu trò chơi - Phổ biến luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét, tuyên dương trẻ 3. Ăn, ngủ, vệ sinh 4. Chơi, tập buổi chiều: * Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn - Cô hướng dẫn trẻ sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. - Động viên, khuyến khích và giáo dục trẻ. 5. Ăn chính 6. Chơi, trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  20. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................