Đề thi chọn học sinh giỏi Cấp huyện môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD&ĐT Thanh Sơn (Có đáp án)

doc 7 trang cattuong 03/04/2026 1480
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi Cấp huyện môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD&ĐT Thanh Sơn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_chon_hoc_sinh_gioi_cap_huyen_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_ho.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi chọn học sinh giỏi Cấp huyện môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD&ĐT Thanh Sơn (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN THANH SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN PHÒNG GD&ĐT Năm học 2016 - 2017 Môn: Hóa học (Phần trắc nghiệm khách quan) Đề thi có 02 trang Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề Số báo danh Số phách Họ tên, chữ ký giám thị số 1 Họ tên, chữ ký giám thị số 2 Họ và tên thí sinh: . Ngày sinh: . Học sinh trường: .... Chỉ dẫn: 1. Đề thi có 02 trang, thí sinh kiểm tra số trang của đề trước khi làm bài. 2. Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi. 3. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
  2. UBND HUYỆN THANH SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN PHÒNG GD&ĐT Năm học 2016 - 2017 Môn: Hóa học (Phần trắc nghiệm khách quan) Đề thi có 02 trang Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề Điểm bài thi Họ tên, chữ ký giám khảo Số phách Bằng số: Giám khảo số 1: Bằng chữ: Giám khảo số 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Chất nào sau đây là oxit: a. HCl b. Fe2O3 c. KOH d. NaCl Câu 2: Chất nào sau đây là muối: a. Al2O3 b. KNO3 c. NaOH d. CO2 Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ: a. BaCl2 b. KOH c. H2SO4 d. HCl Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh: a. Ba(OH)2 b. K2SO4 c. NaNO3 d. HCl Câu 5: Dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây: a. Cu(OH)2 b. NaOH c. Na2CO3 d. BaSO4 Câu 6: Có ba dung dịch hỗn hợp: 1. K2CO3 và NaHCO3 2. KHCO3 và Na2SO4 3. Na2CO3 và K2SO4 Chọn cặp chất nào dưới đây có thể nhận biết được các dung dịch hỗn hợp trên: a. NaOH và NaCl b. HNO3 và Ba(NO3)2 c. BaCl2 và HCl d. HCl và NaCl Câu 7: Al tác dụng với dãy chất nào sau đây: a. KOH, HCl, H2SO4 đặc nóng. b. Mg(OH)2 , HCl, HBr. c. Ca(OH)2 , Cu(OH)2 , HCl d. Ba(OH)2 , NaOH , HCl , KHSO4 Câu 8: Nung nóng m gam Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít H 2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là: a. 48,3 b. 57,0 c. 45,6 d. 36,7 Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO 2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỷ khối của X đối với H 2 bằng 19. Giá trị của V là: a. 2,24 lít b. 4,48 lít c. 5,6 lít d. 3,36 lít Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 1,792 lít khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỷ khối hơi so với He bằng 9,25. Nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 đã dùng là: a. 1,4 M b. 0,28 M c. 1,7 M d. 1,2 M Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau: X1  X2  X3  Fe(NO3)3
  3. Các chất X1, X2, X3 lần lượt là: a. Fe, FeCl3, Fe2O3 b. Fe2O3, Fe(OH)3, FeCl3 c. FeCl2, FeO, Fe(OH)3 d. Fe, FeCl3, Fe(OH)3 Câu 12: Cho các chất sau: Cu2S, CuS, CuO, Cu2O. Hai chất có phần trăm khối lượng của Cu bằng nhau là: a. Cu2S và Cu2O b. CuS và CuO c. Cu2S và CuO d. CuS và Cu2O Câu 13: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch CuSO 4 .Tìm câu trả lời đúng nhất cho các hiện tượng quan sát được : a. Có chất màu đỏ bám ngoài đinh sắt , đinh sắt không có sự thay đổi gì. b. Không có hiện tượng gì. c. Một phần đinh sắt bị hoà tan , có chất màu đỏ bám ngoài đinh sắt , màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt màu dần. d. Chỉ có một phần đinh sắt bị hoà tan. Câu 14: Có các dung dịch sau: MgCl2, BaCl2, AlCl3. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt được ba dung dịch trên: a. Na2CO3 b. NaOH c. AgNO3 d. K2SO4 Câu 15: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH: a. CuO b. Al c. CO2 d. KCl Câu 16: Cho 0,5 gam một kim loại phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là: a. Fe b. Ca c. Mg d. Na Câu 17: Để trung hòa 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH) 2 1,5M, cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 0,05M và HCl 0,1M. a. 2 lít b. 3 lít c. 4 lít d. 1 lít Câu 18: Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ là: a. 15%. b. 20%. c. 18%. d. 25% Câu 19: Hoà tan hết 2,3g Na kim loại vào 97,8g nước thu được dung dịch có nồng độ: a. 2,4%. b. 4,0%. c. 23,0%. d. 5,8%. Câu 20 : Cho dung dịch NaOH dư vào từng dung dịch: FeCl 2; CuCl2; AlCl3; MgCl2; FeCl3. Số chất kết tủa thu được là: a. 2 chất b. 3 chất c. 4 chất d. 5 chất (K = 39; He = 4; Na = 23; C= 12; O = 16; H = 1; Ba = 137; Zn =65; Fe=56; Cl = 35,5; Ag = 108; N = 14; Al = 27; S = 32 ; Cu = 64 ; Ca = 40 ; Mg = 24) Hết (Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)
  4. UBND HUYỆN THANH SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN PHÒNG GD&ĐT Năm học 2016 - 2017 Môn: Hóa học (Phần tự luận) Đề thi có 01 trang Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề Câu 1 (2,0 điểm). Hãy viết một PTHH cho mỗi trường hợp sau: a) Axit + bazơ muối + nước b) Kim loại + muối muối mới + kim loại mới c) Axit + kim loại muối + hidro d) Axit + oxit bazơ muối + nước Câu 2 ( 2,0 điểm). Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong ba dung dịch là: H2SO4 loãng, HCl, K2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết mỗi dung dịch trên. Câu 3 (2,0 điểm). Hòa tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp A gồm MgCO 3 và muối cácbonat của kim loại R vào 1 lượng vừa đủ dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch B và 3,36 lít khí CO2 đktc. Nồng độ MgCl2 trong dung dịch B bằng 6,028%. Hãy xác định kim loại R và thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong A. Câu 4 (2,0 điểm). Cho hỗn hợp A gồm 3 oxit: Al 2O3, K2O và CuO. Tiến hành 3 thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nếu cho A vào nước dư thấy còn lại 15 gam chất rắn không tan. - Thí nghiệm 2: Nếu cho thêm vào A một lượng Al 2O3 bằng 50% lượng Al2O3 trong A ban đầu rồi lại hòa tan vào nước dư. Sau thí nghiệm còn lại 21 gam chất rắn không tan. - Thí nghiệm 3: Nếu cho thêm vào A một lượng Al 2O3 bằng 75% lượng Al2O3 trong A ban đầu rồi lại hòa tan vào nước dư thấy còn lại 25 gam chất rắn không tan. Tính khối lượng mỗi oxit trong A. Câu 5 (2,0 điểm). Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V 2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được 0,6 lít dung dịch A. Tính V1, V2 biết 0,6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1,02 gam Al2O3 (coi sự pha trộn không làm thay đổi thể tích) (K = 39; He = 4; Na = 23; C = 12; O = 16; H = 1; Ba =137; Zn =65; Fe=56; Cl = 35,5; Ag = 108; N = 14; Al = 27; S = 32 ; Cu = 64 ; Ca = 40 ; Mg = 24) Hết (Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:......................
  5. UBND HUYỆN THANH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM THI PHÒNG GD&ĐT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9-THCS CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Hóa học (Học sinh làm bài theo cách khác tổ chấm thống nhất cho điểm tương ứng với đáp án) I. Phần trắc nghiệm khách quan (10,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 b 0,5 2 b 0,5 3 c, d 0,5 4 a 0,5 5 a, b, c 0,5 6 b, c 0,5 7 a, d 0,5 8 a 0,5 9 c 0,5 10 b 0,5 11 d 0,5 12 c 0,5 13 c 0,5 14 b 0,5 15 a ,d 0,5 16 b 0,5 17 a 0,5 18 b 0,5 19 b 0,5 20 c 0,5 II. Phần tự luận (10,0 điểm) Câu hỏi Nội dung Điểm Câu 1 4 PTHH 2,0 (2,0 đ) Ghi STT 1, 2, 3 cho mỗi lọ 0,25 Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào giấy quỳ tím: 0,25 Quỳ tím không đổi màu thì đó là dd K SO Câu 2 2 4 0,25 (2,0 đ) Quỳ tím đổi màu đỏ thì đó là 2 axit. 0,25 Lấy 1 ml dd mỗi axit cho TD với dd BaCl2: 0,25 - Xuất hiện kết tủa trắng thì đó là H2SO4 0,25 - Không có hiện tượng là HCl 0,25 H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl 0,25
  6. Gọi CTHH: R2(CO3)x 0,25 R2(CO3)x + 2xHCl 2RClx + xCO2 + xH2O 0,25 MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O nCO2= 0,15 mol nHCl = 0,3 mol 0,25 Câu 3 mHCl = 0,3 . 36,5 = 10,95 g (2,0 đ) mdd HCl = 150 g 0,25 Khối lượng dd B là: 157,6 g 0,25 Khối lượng MgCl2 là : 9,5 g 0,25 Tính được R = 56, R là Fe 0,25 %MgCO = 59,15% 3 0,25 %FeCO3 = 40,85% Cho hçn hîp A vµo n­íc d­, cã c¸c ph¶n øng sau: K2O + H2O  2KOH (1) 0,25 Sau ®ã KOH sÏ hoµ tan Al2O3: Al2O3 + 2KOH  2KAlO2 + H2O (2) - Gi¶ sö trong thÝ nghiÖm (2), Al2O3 tan hÕt. So víi thÝ 0,25 nghiÖm (2) l­îng KOH trong thÝ nghiÖm (1) tuy kh«ng ®æi nh­ng l­îng Al 2O3 nhá h¬n --> Trong TN (1), Al2O3 ph¶i tan hÕt. Câu 4 - ChÊt r¾n kh«ng tan cña 2 TN 1 vµ 2 chØ gåm CuO 0,25 (2,0 đ) nªn ph¶i nÆng b»ng nhau --> M©u thuÉn ®Ò bµi --> VËy trong TN 2 Al2O3 ch­a tan hÕt. - V× trong TN 2 Al2O3 ch­a tan hÕt, nªn 25% Al 2O3 (øng víi 75 - 50) thªm vµo so víi TN 2 còng kh«ng thÓ tan. Sù sai biÖt khèi l­îng chÊt r¾n sau TN 2 vµ 3 chÝnh lµ khèi l­îng cña 25% Al2O3 thªm vµo. 0,25 (25 21).100 --> m (trong A) = 16(g) Al2O3 25 - TN 2 so v¬i TN 1, cã thªm 50% kh«Ý l­îng Al 2O3 16.50 tøc lµ thªm: 8(g) 0,25 100 mµ khèi l­îng chÊt r¾n theo ®Ò chØ t¨ng: 21-15 = 6(g) --> Ph¶i cã 8 - 6 = 2(g) Al O ®· tan trong thÝ nghiÖm 2 3 0,25 2. --> TN 1, Al2O3 ®· tan hÕt --> L­îng chÊt r¾n kh«ng tan trong thÝ nghiÖm 1 lµ CuO --> mCuO = 15 (g) - Trong TN 2 cã tÊt c¶ 16 + 2 = 18 (g) Al2O3 tan trong 0,25 dung dÞch KOH.
  7. Theo PTP¦ (2) vµ (1) ta cã: 1 1 18 n n 2n (mol) K2O 2 KOH 2 Al2O3 102 18 m 94 16,59(g) 0,25 K2O 102 nHCl=0,6V1 (mol) nNaOH=0,4V2 (mol) 0,25 nAl2O3=0,01 (mol) - Theo đề bài ta có: V1+V2=0,6 lít 0,25 Câu 5 - PTHH: HCl + NaOH → NaCl +H2O 0,25 (2,0 đ) * Trường hợp 1: Trong dd A còn dư axit HCl 0,25 6HCl + Al O → 2AlCl + 3H O 2 3 3 2 0,25 - Ta có V1 = V2 = 0,3 lít * Trường hợp 2: Trong dd A còn dư NaOH 0,25 2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O 0,25 - Ta có V1 = 0,22 lít, V2 = 0,38 lít 0,25 Hết