Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 20: Các loại rau bé thích ăn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 23 trang cattuong 21/01/2026 1450
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 20: Các loại rau bé thích ăn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_tuan_20_cac_loai_rau_t.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 20: Các loại rau bé thích ăn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. CHỦ ĐỀ: NHỮNG BÔNG HOA ĐẸP Thời gian thực hiện: 4 Tuần: Từ ngày 03 / 02- 28/ 02 / 2025 I. Môi trường giáo dục: 1. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp. - Trang trí lớp theo chủ đề: Những bông hoa đẹp. - Tranh ảnh về chủ đề nhánh: Các loại rau bé thích. - Đồ chơi phục vụ ở các góc: Rau, củ, quả, hoa. - Tranh minh họa bài thơ: Bắp cải xanh, Hoa kết trái - Tranh minh họa truyện: Khỉ con ăn chuối, Cây táo * Đồ dùng đồ chơi phục vụ các góc như: a. Góc thao tác vai: Cửa hàng bán rau. Cửa hàng bán hoa Cửa hàng bán quả - Tranh mẫu: Cửa hàng bán rau. Cửa hàng bán hoa. Cửa hàng bán quả. - Đồ dùng góc: Rau, hoa, quả... b. Góc hoạt động với đồ vật: Xây vườn rau. Xây bồn hoa Xây vườn cây ăn quả. - Tranh mẫu: Các bạn đang xây vườn rau, xây bồn hoa, vườn cây ăn quả. - Đồ dùng: Gạch, đồ dùng xếp hình, mô hình các loại rau, cây.. c. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh một số loại rau. Xem tranh ảnh một số loại hoa Xem tranh ảnh một số loại quả. - Tranh mẫu: Tranh ảnh về một số loại rau. Tranh ảnh về một số loại hoa Tranh ảnh về một số loại quả - Đồ dùng: Tranh ảnh về một số loại rau Tranh ảnh về một số loại hoa. Tranh ảnh về một số loại quả. d. Góc chơi với hình và màu: Xếp hình bông hoa. Xé dán quả cam. - Tranh mẫu: Các bạn đang xếp hình, các bạn đang xé dán. - Đồ dùng: Bộ xếp hình bông hoa., giấy màu, keo dán.
  2. e. Góc vận động: Chơi với bóng, chơi với vòng. - Đồ dùng: Bóng, vòng thể dục. - Tranh mẫu: Các bạn đang đá bóng, các bạn chơi với vòng. 2. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài lớp. - Sân sạch sẽ, an toàn. - Các loại hoa, rau, củ quả để trẻ quan sát. II. Những mục tiêu cần điều chỉnh. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  3. TUẦN 20: CÁC LOẠI RAU THÍCH ĂN Thời gian thực hiện: Từ ngày 27/1 đến ngày 07/02/2025 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 03/02 04/02 05/02 06/02 07/02 - Đón trẻ: + Dạy trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng ạ. + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại rau. + TCTV: Dạy trẻ nói đủ câu về tên một số loại quả: (VD: Qủa Đón trẻ, chơi, táo, quả ổi, quả cam ) thể dục sáng - Chơi theo ý thích - Thể dục buổi sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Đưa ra phía trước. + Lườn: Vặn người sang hai bên. + Chân: Đứng co duỗi từng chân - Tập với vòng kết hợp theo lời bài hát: “Mùa xuân đến rồi” Bò thẳng Rau bắp cải Nhận biết Thơ: Dạy hát: Chơi - hướng và phía trên – Bắp cải Bắp cải tập có có vật trên phía dưới xanh xanh chủ lưng của bản Trò chơi: định Trò chơi: Ai thân . Ai đoán nhanh nhất giỏi Chơi - Góc thao tác vai: Cửa hàng bán rau Hoạt hoạt - Góc hoạt động với đồ vật: Xây vườn rau. động động - Góc vận động: Chơi với bóng. Chơi - góc - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh một số loại rau. tập * Hoạt động có mục đích: Dạo - Quan sát rau bắp cải. chơi - Chơi với nước. ngoài - Nhặt lá rụng trên sân trời - Quan sát thời tiết - Vẽ tự do trên sân
  4. Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Lộn cầu vồng; Kéo cưa lừa xẻ. - Ăn: Xúc cơm, uống nước; Nếm vị của một số thức ăn, quả - Ngủ: Chuẩn bị chỗ ngủ Ăn, ngủ, vệ sinh - Vệ sinh: Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt - Chấp nhận: Đội mũ khi ra nắng; Đi giày dép; Mặc quần áo ấm khi trời lạnh; Đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt. - Chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học: Nhận biết tập nói. Chơi- tập buổi - Nghe âm thanh của một số nhạc cụ: trống, xắc xô, đàn. chiều - Dạy trẻ tập nhào đất nặn. - Đọc cho trẻ nghe bài thơ: Cây dây leo. - Văn nghệ cuối tuần. Ăn chính - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Vệ sinh Chơi, trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Ngày tháng năm 2025 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  5. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. + Bài tập phát triển chung. - Tập với vòng kết hợp theo lời bài hát: “Mùa xuân đến rồi” + Động tác hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Đưa ra phía trước. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa ra phía trước. - Nhịp 2: Hai tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lườn: Vặn người sang hai bên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng,tay thả xuống. - Nhịp 1: Hai tay chống hông. - Nhịp 2: Vặn người sang trái. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị (Lần 2 đổi bên ) + Động tác chân: Đứng co duỗi từng chân. - Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm 2 tay chống hông. - Nhịp 1:Co chân trái - Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị - Nhịp 3: Co chân phải. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. ( Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh. - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
  6. Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Cửa hàng bán rau. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình: Biết bán rau. - Trẻ hứng thú chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Cửa hàng bán rau. - Các loại rau. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, hướng dẫn trẻ nhập vai chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. - Nhận xét động viên, khen ngợi trẻ. 2. Góc chơi với đồ vật: Xây vườn rau. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xây vườn rau với sự giúp đỡ của cô giáo. - Trẻ nói đúng từ “Xây vườn rau” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh: Trẻ xây vườn rau. - Đồ dùng: Bộ đồ dùng xây dựng, hàng rào, các loại rau 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô giới thiệu tên góc chơi. - Cho trẻ nhận vai chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xây vườn rau. - Cho trẻ thực hiện xây vườn rau. - Trẻ xây cô quan sát giúp đỡ trẻ khi trẻ gặp khó khăn. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 3. Góc vận động: Chơi với bóng. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi với bóng.
  7. - Trẻ nới đúng từ “Bóng” - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 3. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn đang chơi với bóng - Đồ dùng: Bóng. 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô hướng dẫn trẻ một số cách chơi với bóng. - Tổ chức cho trẻ chơi với bóng. - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Hỏi trẻ con đang chơi gì ? - Khi chơi có phải như thế nào ? - Nhận xét, tuyên dương động viên trẻ. 3. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh một số loại rau. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xem tranh ảnh gọi tên và biết đặc điểm về một số loại rau. - Hứng thú tham gia vào hoạt động. - Biết chơi đoàn kết với bạn. 3. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh các bạn đang xem tranh ảnh ột số loại rau. - Đồ dùng: Tranh, ảnh một số loại rau. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xem tranh một số loại rau. - Tổ chức cho trẻ tự chơi. Cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Cô khuyến khích để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN TỪ NGÀY 27/1 ĐẾN NGÀY 2/2/2025 Thứ hai, ngày 03 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại rau. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập.
  8. 2.1. Chơi - tập có chủ định: BÒ THẲNG HƯỚNG VÀ CÓ VẬT TRÊN LƯNG Trò chơi: AI NHANH NHẤT 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài vận động cơ bản: Bò thẳng hướng và có vật trên lưng thực hiện được vận động dưới sự hướng dẫn của cô. * Kỹ năng: - Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng. * Thái độ: - Trẻ hào hứng tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Cái cặp đủ cho trẻ. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ nối đuôi nhau làm đoàn tàu đi lại nhẹ nhàng theo cô 1 vòng xung quanh sân tập. Sau đó đứng thành 2 hàng ngang dãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. + Động tác tay: Đưa ra phía trước( 3 lần x 4 nhịp) + Động tác lườn: Vặn người sang hai bên( 2 lần x 4 nhịp) + Động tác chân: Đứng co duỗi từng chân ( 3 lần x 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Giới thiệu bài vận động động cơ bản: Bò thẳng hướng và có vật trên lưng - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ? - Cô thực hiện lần 2: Giải thích động tác. - Cho trẻ thực hiện với hình thức: - Lần lượt trẻ lên tập. - Mời tổ, nhóm trẻ thi đua. - Cô bao quát trẻ, chú ý sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô củng cố lại và giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Ai nhanh nhất.
  9. - Cô giới thiệu tên trò chơi: “Ai nhanh nhất” - Phổ biến luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ. - Nhận xét, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng một hai vòng rồi về lớp 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán rau. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh một số loại rau. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát rau bắp cải * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Rau bắp cải - Thuộc đồng dao: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát rau bắp cải. - Cô cho trẻ đi thành hàng ra sân, đến địa điểm hoạt động cô cho trẻ dừng lại. - Cô giới thiệu tên hoạt động. - Cho trẻ quan sát rau bắp cải. - Chúng mình thấy cây gì đây ? Bạn nào nhận xét về rau bắp cải ? - Rau bắp cải có đặc điểm gì ? Lá của bắp cải như thế nào ?. Có màu gì ? - Trồng rau bắp cải có ích lợi gì ? - Muốn cho rau bắp cải tươi tốt chúng mình phải làm gì ? => Cô chốt lại ý trẻ, giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi, tập buổi chiều.
  10. * Chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học: Nhận biết tập nói. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô cùng trẻ chuẩn bị tranh ảnh cho tiết học nhận biết tập nói. - Cô giới thiệu nội dung tranh ảnh cho trẻ nắm được và cho trẻ nhận biết tập nói nhiều lần (Cô bao quát, sửa sai cho trẻ) - Nhận xét buổi hoạt động, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 04 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại rau. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập 2. 1. Chơi - tập có chủ định:
  11. RAU BẮP CẢI 2. 2. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nói được tên, đặc điểm nổi bật của rau bắp cải. - Trẻ nói được từ: “Rau bắp cải” * Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ, luyện phát âm cho trẻ. - Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, nhận biết rau bắp cải. * Thái độ: - Hứng thú tham gia vào hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Rau bắp cải thật. * Chuẩn bị của trẻ: - Cho trẻ ngồi hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú. - Cho trẻ đọc cùng cô bài thơ: “Bắp cải xanh” - Dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Rau bắp cải. - Cô đưa rau bắp cải ra và hỏi trẻ: - Cô có rau gì đây ? - Cô nói: “Rau bắp cải” - Cho trẻ nói: “Rau bắp cải” vài lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ phát âm: “Rau bắp cải” nhiều lần. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cô lần lượt hỏi trẻ: Cô có rau gì đây ? - Rau bắp cải thường dùng để làm gì ? - Các con có hay ăn rau bắp cải không ? * Cô khái quát: Đây là rau bắp cải có màu xanh, lá được xếp vòng tròn là loại rau ăn lá, bắp cải được chế biến thành các món ăn khác nhau như: rau bắp cải xào, canh bắp cải luộc, nấu canh...Cô giáo dục trẻ ăn các loại rau khác nhau đầy đủ chất - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Củng cố
  12. + Trò chơi: Ai nhanh hơn. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xây vườn rau. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh một số loại rau. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với nước. * Trò chơi: Lộn cầu vồng. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Chậu, nước, chai, lọ, phễu, khăn lau tay. 2 . 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với nước. - Cho trẻ ra sân tập trung, cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ nói tên hoạt động. - Tổ chức cho trẻ chơi với nước. - Cô bao quát trẻ nhắc trẻ không té nước vào nhau. - Hỏi trẻ vừa tham gia hoạt động gì ? - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Nhận xét tuyên dương trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Cô nói cách chơi, luật chơi cho trẻ nghe. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Nghe âm thanh của một số nhạc cụ: Trống, xắc xô, đàn. - Cô giới thiệu tên hoạt động.
  13. - Cho trẻ nghe âm thanh của một số nhạc cụ: Trống, xắc xô, đàn. - Trẻ nêu cảm nhận về âm thanh của một số nhạc cụ: Trống, xắc xô, đàn ? - Con thấy âm thanh của trống như thế nào ? - Con thấy âm thanh của xắc xô như thế nào ? - Con thấy âm thanh của đàn như thế nào ? - Cho trẻ trẻ nghe âm thanh của một số nhạc cụ: Trống, xắc xô, đàn nhiều lần. - Cô chốt lại ý trẻ, nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 05 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại rau. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định:
  14. NHẬN BIẾT PHÍA TRÊN - PHÍA DƯỚI CỦA BẢN THÂN 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được vị trí trong không gian phía trên - phía dưới của bản thân. - Trẻ nói được từ: Phía trên - phía dưới. * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết phía trên - phía dưới cho trẻ. - Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Chùm bóng bay treo phía trên. * Chuẩn bị của trẻ: - Ngồi theo đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô và trẻ chơi trò chơi: “Cây cao cỏ thấp” - Hỏi trẻ vừa chơi trò chơi gì ? Cô dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Nhận biết phía trên - phía dưới của bản thân. + Nhận biết phía trên. - Cô tặng các con món quà gì ? - Chùm bóng bay ở đâu rồi ? - Làm thế nào để nhìn thấy được chùm bóng bay ? - Vì sao phải ngẩng đầu lên mới thấy được bóng bay nhỉ ? - Vì chùm bóng ở phía nào của các con ? - Cô nói chùm bóng bay ở phía trên “Phía trên” - Cô cho cả lớp nói “Phía trên” vài lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói nhiều lần “Phía trên” (Cô sửa sai cho trẻ) - Cô khái quát lại: Những gì mà ngẩng đầu lên mới thấy được thì gọi là phía trên. - Ngoài chùm bóng ra phía trên con còn có gì nữa ? (Hỏi một số trẻ) + Nhận biết phía dưới. - Cho trẻ chơi trò chơi “Giấu chân” - “Chân đâu...Chân đâu” ?
  15. - Chúng mình có nhìn thấy chân của chúng mình không nào ? - Làm thế nào để nhìn thấy chân của chúng mình ? - Vì sao phải cúi xuống mới nhìn thấy ? - Vì chân ở phía nào của con ? - Cô cho cả lớp nói “Phía dưới vài lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân nói nhiều lần “Phía dưới” ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cô nhấn mạnh những gì mà các con phải cúi xuống mới nhìn thấy được thì gọi là “Phía dưới” - Ngoài chân ra, phía dưới chúng mình còn có gì nữa ? - Cô chốt lại cho trẻ “Phía trên - phía dưới” cho trẻ nghe. * Hoạt động 2: Củng cố. - Trò chơi: Thi ai nhanh. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 – 3 lần, động viên trẻ chơi. - Hỏi trẻ vừa nhận biết các phía nào ? * Kết thúc: Nhận Xét tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Cửa hàng bán rau. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh một số loại rau. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 2. 3. Dạo chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Chậu nước, khăn lau, gang tay, sọt rác 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. - Cho trẻ ra sân tập trung để nói nội dung buổi hoạt động. - Tổ chức cho trẻ nhặt lá rụng trên sân. - Cô khuyến khích trẻ tích cực tham gia hoạt động. - Cô bao quát trẻ nhăc trẻ không xô đẩy nhau. - Kết thúc: Cho trẻ vệ sinh tay. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi.
  16. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét, tuyên dương trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Dạy trẻ tập nhào đất nặn. - Cô giới thiệu tên hoạt động. - Hỏi trẻ cô có gì đây ? - Đất nặn dùng để làm gì ? - Cô nhào đất nặn cho trẻ xem. - Cô phát đất nặn cho trẻ tập nhào đất nặn. - Cô bao quát, hướng dẫn trẻ. - Nhận xét tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________
  17. Thứ năm, ngày 06 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại rau. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Thơ: BẮP CẢI XANH (Tác giả: Phạm Hổ) 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, đọc được bài thơ dưới sự hướng dẫn của cô. - Tăng cương tiếng việt cho trẻ các từ: “Xanh man mát”, “Sắp vòng tròn”, “Nằm ngủ giữa” * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nghe, trả lời câu hỏi cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ học tập nghiêm túc. 2 .1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh minh họa bài thơ: “Bắp cải xanh” * Chuẩn bị của trẻ: - Ngồi theo đội hình chữ u 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cho trẻ hát bài hát “Bắp cải xanh” - Trò chuyện, dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Đọc thơ diễn cảm. - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc lần 1: (Không tranh) - Hỏi trẻ tên bài thơ ?, tên tác giả ? - Cô giới thiệu lại tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc lần 2: (Kết hợp tranh minh họa) - Cô nêu nội dung bài thơ cho trẻ nghe... - Giáo dục trẻ trồng chăm sóc rau...
  18. * Hoạt động 2: Đàm thoại, trích dẫn. - Cô vừa đọc xong bài thơ gì ? - Bài thơ nói về rau gì ? - Bắp cải trong bài thơ có màu gì ? - Cô cho trẻ nói nhiều lần từ: “Xanh man mát” - Lá cải sắp như thế nào ? - Cho trẻ nói nhiều lần từ: “Sắp vòng tròn” - Búp cải non nằm ở đâu ? - Cho trẻ nói nhiều lần từ: “Nằm ngủ giữa” * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Cho cả lớp đọc cùng cô bài thơ vài lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc thơ. - Trong khi trẻ đọc cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại tên bài thơ ?, tên tác giả ? => Giáo dục trẻ ăn các loại rau trong mỗi bữa ăn hàng ngày. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xây vườn rau. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh một số loại rau. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. * Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. - Thuộc đồng dao: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. - Cô trò chuyện cùng trẻ về thời tiết . - Cô cho trẻ ra sân nhận xét về thời tiết trong ngày. - Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào ? - Các con thấy bầu trời hôm nay như thế nào ? - Trời nắng hay mưa, thời tiết nóng hay lạnh ? Thời tiết mùa đông ra sao ? - Cô chốt lại giáo dục trẻ mặc trang phục phù hợp với thời tiết. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ.
  19. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ.. - Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ. - Nhận xét, tuyên dương khen trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Đọc cho trẻ nghe bài thơ: “Cây dây leo” - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc cho trẻ nghe bài thơ 2 – 3 lần (Kết hợp tranh thơ minh họa) - Hỏi trẻ cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì ?, tên tác giả bài thơ ? - Cho trẻ nói tên bài thơ, tên tác giả. - Nêu nội dung bài thơ, giáo dục trẻ yêu quý cây xanh... - Cô chốt lại cho trẻ nghe, nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________
  20. Thứ sáu, ngày 07 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về một số loại rau. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Dạy hát: BẮP CẢI XANH Trò chơi: AI ĐOÁN GIỎI 2.1.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, thuộc lời bài hát, chơi tốt trò chơi. - Trẻ nói được từ “Bắp cải” * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng học hát, thể hiện tự tin khi tham gia hoạt động. * Thái độ: - Tích cực tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Lời bài hát: “Bắp cải xanh” - Mũ chóp. * Chuẩn bị của trẻ: - Cho trẻ ngồi theo hình chữ u. 2. 1.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cho trẻ đọc bài thơ: “Bắp cải xanh” - Trò chuyện về nội dung bài thơ, dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Dạy hát: Bắp cải xanh. - Giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. + Cô hát cho trẻ nghe lần 1. - Hỏi trẻ tên bài hát ?, tên tác giả ? + Cô hát lần 2. - Cô nói nội dung bài hát. - Cô hát lần 3. + Dạy trẻ hát: Cô cho trẻ hát cùng cô bài hát nhiều lần.