Kế hoạch giáo dục Khối Nhà trẻ - Tuần 2: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Khối Nhà trẻ - Tuần 2: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_khoi_nha_tre_tuan_2_be_va_cac_ban_nam_hoc.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Khối Nhà trẻ - Tuần 2: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 2: BÉ VÀ CÁC BẠN Thời gian thực hiện: Từ ngày 16 đến ngày 20/9/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 16/9 17/9 18/9 19/9 20/9 - Đón trẻ: + Dạy trẻ cách chào hỏi lế phép và chủ động giao tiếp với người thân + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định - Trò chuyện : Trò truyện cùng trẻ về bé và các bạn. - Chơi theo ý thích Đón trẻ, chơi, thể - Thể dục buổi : dục sáng + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. + Tay: Giơ cao. + Lưng/bụng: Cúi người về phía trước. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. Tập kết hợp bài: “Nu na nu nống” Đứng co Tên cô Nhận biết Truyện: Di màu một chân giáo và hình tròn Gấu con theo ý Chơi - Trò chơi: tên các Trò chơi: bị sâu thích tập có chủ Bắt bướm bạn. Ai giỏi răng. Hoạt định Trò chơi: hơn động Đoán tên Chơi - Chơi - Góc thao tác vai: Ru em ngủ tập hoạt động - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. góc - Góc nghệ thuật: Hát múa - Góc vận động: Chơi với vòng. * Hoạt động có mục đích: - Quan sát cây mẫu đơn Dạo chơi - Dạo chơi sân trường ngoài trời - Chơi với cát. - Chăm sóc bồn hoa . - Dạy trẻ chơi trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. * Trò chơi: Bóng tròn to; Chi chi chành chành; Kéo cưa lừa xẻ. * Chơi tự do:
- - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn Ăn, ngủ, vệ sinh khác nhau - Ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa. - Vệ sinh: Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định - Chơi trò chơi: Chi chi chành chành. - Tổ chức tết trung thu cho trẻ Chơi- tập buổi - Kể chuyện: Gấu con bị sâu răng. chiều - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm không được phép sờ vào. - Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Cái bống Ăn chính Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Vệ sinh - Chơi tự do. Chơi, trả trẻ - Trẻ biết chào tạm biệt, biết nói từ cảm ơn, vâng ạ. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trả trẻ, trao đổi với phụ huynh. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Các động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. - Tâp kết hợp với bài: “Nu na nu nống” + Động tác hô hấp: Hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. +Động tác tay : Giơ cao - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Bước chân trái sang bên trái, tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lưng/ bụng: Cúi người về phía trước - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước - Nhịp 3: Tay đưa lên cao. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị + Động tác chân: Ngồi xuống đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân chụm vào nhau. - Nhịp 1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh. - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
- Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Ru em ngủ. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết ru em ngủ, biết thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ hứng thú chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh bế ru em. - Búp bê. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi. - Cô hỏi các con đang làm gì đấy ? - Cho trẻ nói đủ câu: Ru em ngủ - Cô hướng dẫn trẻ cách ru em. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. Sau đó cô động viên, khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. 2. 1. yêu cầu: - Trẻ biết xếp hình theo ý thích . - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Trẻ xếp hình - Gạch nhựa, khối các loại... 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân vai cho nhau, giúp trẻ biết cách xếp hình theo ý thích. - Các con thấy nhiều đồ chơi không?. - Bây giờ các con hãy xếp hình theo ý thích nhé. - Khi xếp hình theo ý thích cần có gì ? - Trẻ chơi, cô bao quát trẻ.
- - Trẻ xếp xong cô hỏi trẻ xếp được gì ? - Cô động viên khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Cho trẻ tự nhận xét, cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ. 3. Góc nghệ thuật: Hát múa. 3. 1. Yêu cầu: - Biết hát, múa và nhún nhảy theo cô giáo các bài hát đã học trong chủ đề. - Hứng thú tham gia vào hoạt động. - Biết chơi đoàn kết với bạn. 3. 2. Chuẩn bị: Băng nhạc các bài hát đã học trong chủ đề. 3. 3. Tiến trình hoạt động: * Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề, giới thiệu góc chơi. - Cô mở nhạc có lời các bài hát đã học trong chủ đề cho trẻ nghe. - Cô hát, múa cho trẻ xem. - Cô dạy trẻ hát, múa. Khuyến khích để trẻ mạnh dạn tham gia. - Các con vừa làm gì nhỉ? - Cho trẻ nói theo cô: Hát múa - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. 4. Góc vận động: Chơi với vòng. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi với vòng và hứng thú tham gia hoạt động. - Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. 4. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Các bạn đang chơi với vòng. - Vòng đủ cho trẻ. 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô giới thiệu và hướng trẻ vào góc chơi. - Cho trẻ chơi tự do với vòng - Cô hỏi các con đang chơi gì ? - Cho trẻ nói đủ câu: Chơi với vòng - Cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương trẻ.
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 16 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Cô trò chuyện cùng trẻ về bé và các bạn. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐỨNG CO MỘT CHÂN Trò chơi: BẮT BƯỚM 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết giữ thăng bằng khi đứng co một chân. - Trẻ biết chơi trò chơi cùng cô. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng giữ thăng bằng và phát triển cơ bắp chân. * Thái độ: - Giáo dục trẻ thường xuyên tập luyện thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Cờ, búp bê. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ làm đoàn tàu ra sân đi kết hợp các kiểu đi, đi thường, đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân ... sau đó tách thành 2 hàng ngang cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung: - Tập các động tác như thể dục sáng. + Động tác tay: Giơ cao. .( 2 lần 4 nhịp) + Động tác lưng/ bụng: Cúi người về phía trước. .( 2 lần 4 nhịp) + Động tác bổ trợ: Động tác chân: Ngồi xuống đứng lên. (3 lần 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Đứng co một chân. - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Cô giới thiệu bài tập.(Cho cả lớp nhắc lại) - Cô thực hiện lần 1 không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài tập ? - Cho cả lớp nhắc lại tên bài tập.
- - Lần 2: Giải thích động tác: - Tư thế chuẩn bị cô đứng thẳng tay thả xuôi khi có hiệu lệnh bắt đầu thì đứng thẳng co 1 chân. - Mời 1 trẻ lên làm mẫu. Cô sửa sai cho trẻ. - Cho cả lớp thực hiện lần lượt vài lần. - Mời 2 tổ thi đua nhau thực hiện. (Cô quan sát sửa sai cho trẻ) - Củng cố: Hỏi trẻ lại tên bài tập ? - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Bắt bướm. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cho trẻ đi nhẹ nhàng hai vòng quanh sân rồi sau đó cho trẻ về lớp. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Ru em ngủ. * Góc nghệ thuật: Hát múa. * Góc vận động: Chơi với vòng. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây mẫu đơn. * Trò chơi: Bóng tròn to. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Cây mẫu đơn - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây mẫu đơn. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Trước mặt các con là cây gì? - Cho trẻ gọi tên cây mẫu đơn (Cho một số cá nhân trẻ gọi tên) - Cô gợi ý cho trẻ quan sát đặc điểm của cây mẫu đơn : - Thân, cành, lá..., sau đó cô cho trẻ gọi tên những đặc điểm đó. - Cô khuyến khích để trẻ nói to, rõ ràng.
- - Muốn sân trường có nhiều cây bóng mát chúng mình phải làm gì? - Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bóng tròn to. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ chơi cùng cô. - Cô bao quát và động viên khuyến khích trẻ chơi. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Chơi trò chơi : Chi chi chành chành. - Cô giới thiệu tên buổi hoạt động: Chơi trò chơi: Chi chi chành chành. - Cô giới thiệu tên trò chơi - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ.. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:.......................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 17 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện : Cô trò chuyện cùng trẻ về tên cô giáo và tên các bạn. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: TÊN CÔ GIÁO VÀ TÊN CÁC BẠN Trò chơi: ĐOÁN TÊN 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên của cô giáo và tên các bạn trong lớp học của bé. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ có kỹ năng ghi nhớ có chủ định. - Trẻ nói rõ ràng tên cô giáo và tên của các bạn. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý cô giáo và chơi đoàn kết với các bạn trong lớp. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Chiếu đủ cho trẻ ngồi. - Trẻ ngồi theo đội hình chữ u. 2. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, sau đó dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Trẻ nhận biết tên cô giáo và tên các bạn. - Cô giới thiệu cho trẻ biết tên của từng cô, sau đó cho trẻ gọi to tên từng cô giáo. - Cô mời cả lớp nói tên cô giáo vài lần. - Cô mời cá nhân trẻ nói tên cô giáo nhiều lần.(Cô chú ý sửa sai phát âm cho trẻ) - Cô mời từng bạn đứng lên cho cả lớp quan sát và biết tên của bạn đó. - Cô hỏi trẻ các con có biết bạn này có tên là gì không ? - Mời cả lớp nhắc to lại tên của bạn đó.
- - Sau mỗi lần hỏi cô mời một số cá nhân trẻ nhắc lại nhiều lần cho nhớ. - Cô hỏi lại trẻ tên một số bạn khác trong lớp và gọi lần lượt trẻ trả lời. - Cô khuyến khích trẻ gọi tên bạn và trả lời to, rõ ràng. - Giáo dục trẻ biết yêu quý cô giáo và đoàn kết, giúp đỡ bạn trong lớp. * Hoạt động 2: Trò chơi: Đoán tên. - Cô nói cách chơi: - Tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần. - Kết thúc: Cô hỏi trẻ vừa chơi trò chơi gì ? - Mời trẻ nhắc lại tên trò chơi - Cô nhận xét, khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. * Góc vận động: Chơi với vòng. *Góc nghệ thuật: Hát múa. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3 Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi sân trường. * Trò chơi: Chi chi chành chành. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Sân bằ ng phẳng, sacḥ se.̃ - Trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi sân trường. - Cho trẻ ra sân và tập chung trẻ để nói nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ nối đuôi nhau đi dạo chơi quanh sân trường. - Hỏi trẻ: Các con thấy sân sân trường mình hôm nay thế nào ? - Trong sân trường có những gì ? - Cây và hoa trong sân trường như thế nào ? - Cô bao quát và trò chuyện, gợi ý cho trẻ trả lời các câu hỏi. - Cô khuyến khich trẻ nói to, rõ ràng, nhận xét tuyên dương khen trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Chi chi chành chành. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ.
- 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Tổ chức tết trung thu cho trẻ. - Cô giới thiệu tên hoạt động, cho trẻ ngồi vào bàn ngay ngắn. - Cô giới thiệu và chia bánh kẹo tổ chức tết trung thu cho trẻ. - Nhắc trẻ ăn uống giữ vệ sinh chung, tuyên dương khen trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 18 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện : Cô trò chuyện cùng trẻ về tên cô giáo và tên các bạn. - Chơi theo ý thích.
- 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT HÌNH TRÒN Trò chơi: AI GIỎI HƠN 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được hình tròn qua các đồ vật xung quanh trẻ. - Trẻ biết được đặc điểm của hình tròn có đường bao cong và nhẵn, có thể lăn được. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng nhận biết hình tròn. - Trẻ nói được từ: “Hình tròn” * Thái độ: - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Hình tròn (kích thước to hơn) * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ 1 hình tròn (kích thước nhỏ hơn) 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Nhận biết hình tròn. - Cô cho trẻ chơi trò chơi: “Trời tối, trời sáng” - Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cô cầm hình tròn lên và giới thiệu: Đây là hình tròn. - Cô yêu cầu trẻ nhặt hình tròn giống cô. - Yêu cầu trẻ nói tên hình. - Mời tổ, nhóm, cá nhân nói to, rõ tên hình. - Cô khuyến khích trẻ nói to, rõ ràng. - Cô yêu cầu trẻ sờ đường bao quanh của hình tròn. - Cho trẻ nhận xét sau khi sờ đường bao quanh hình tròn. - Cô cho trẻ lăn hình tròn. - Hỏi trẻ có lăn được không ? Vì sao ? - Cô chốt lại: Hình tròn có đường bao quanh tròn khép kín và lăn được. * Hoạt động 2: Trò chơi: Ai giỏi hơn. - Cô nói cách chơi: Cô giơ hình. (Trẻ nói tên hình)
- Cô nói tên hình. (Trẻ giơ hình) - Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ. - Nhận xét, tuyên dương trẻ. * Kết thúc: Hỏi trẻ hôm nay học hình gì ? - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động - Nhận xét tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Ru em ngủ. * Góc vận động: Chơi với vòng. * Góc nghệ thuật: Hát múa. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với cát. * Trò chơi: Bóng tròn to. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Cát cho trẻ chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với cát. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu tên buổi hoạt động. - Chúng mình nhìn xem trước mặt chúng mình có gì đây ? - Chúng mình có muốn chơi với cát không ? - Khi chơi phải như thế nào ? - Cô dạy trẻ cách chơi với cát để không bị cát rơi ra ngoài và nhắc trẻ không ném, bôi lên mắt mũi... - Cô cho trẻ chơi với cát cô bao quát trẻ. - Nhận xét động viên trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bóng tròn to. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ. - Cô bao quát và động viên khuyến khích trẻ chơi. 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Kề chuyện: Gấu con bị sâu răng. - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cô kể lần 1 cho trẻ nghe.
- - Cô hỏi lại trẻ tên truyện ? - Cô kể lần 2 cho trẻ nghe. - Đàm thoại với trẻ về nội dung câu chuyện. - Giáo dục trẻ qua nội dung câu chuyện, nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 19 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Cô trò chuyện cùng trẻ về tên bé và các bạn.. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định:
- Truyện: GẤU CON BỊ SÂU RĂNG 2. 1. 1. Muc̣ đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, tên tác giả, nắm được nội dung truyện. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng trả lời câu hỏi to, rõ ràng. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân. 2. 1. 2. Chuẩ n bị: - Tranh ve ̃ minh hoạ nôị dung câu chuyện. - Trẻ ngồi hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, dẫn dắt giới thiệu câu chuyện. * Hoạt động 1: Kể diễn cảm. + Cô kể diễn cảm lần 1: Không tranh. - Các con vừa nghe cô kể chuyện gì ? - Trong truyện có những nhân vật nào ? + Cô kể chuyện lần 2: (Kết hợp tranh minh họa) - Cô nói nội dung truyện: Gấu con lười đánh răng nên bị sâu răng, sau khi gấu con nhận ra đánh răng sẽ giúp cho hàm răng trắng đẹp và chắc khoẻ Gấu con đã chăm chỉ đánh răng hàng ngày * Hoạt động 2: Đàm thoại, trích dẫn, giảng giải. - Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì ? - Các con cho cô biết trong truyện có những ai ? + Cô kể trích dẫn: “Trong rừng có một chú gấu con ngậm kẹo” - Ăn nhiều đồ ngọt nên răng của gấu con bị thế nào ? “Một hôm răng gấu con đau nhức tí nào...” - Cô giáo Sơn Dương dặn học sinh như thế nào ? + Trích dẫn: ‘‘Ở lớp cô giáo Sơn Dương .sau khi ăn đồ ngọt...’’ - Gấu con có nghe lời cô giáo không ? “Nhưng gấu con không nghe lời cô thì tiếc lắm...” - Mẹ đưa gấu con Gấu con đến bệnh viện gặp bác sĩ nào ? - Bác sĩ đã nói gì với Gấu con ? + Trích dẫn: “...Mẹ đưa Gấu con . Gấu con cúi đầu khẽ vâng...”
- - Bác sĩ voi chữa răng và dặn Gấu con thế nào ? - Nghe lời bác sĩ Gấu con đã làm gì ? + Trích dẫn: “...Từ nay về sau, Gấu con chịu khó đánh răng .vâng ạ’’ - Muốn có hàm răng đẹp, không để răng bị sâu chúng ta phải đánh răng trước khi ăn cơm xong... * Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ và cho trẻ về góc để hoạt động góc. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình theo ý thích. * Góc nghệ thuật: Hát múa. * Góc vận động: Chơi với vòng. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chăm sóc bồn hoa. * Trò chơi: Kéo cưa lửa xẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Bồn hoa của trường. 2. 3. 2 Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chăm sóc bồn hoa. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Các con có thấy phía trước có gì ? - Đây gọi là: Bồn hoa đấy các con ạ. - Cho trẻ gọi tên bồn hoa, cô gợi ý cho trẻ quan sát bồn hoa. - Cho trẻ nhận xét những đặc điểm bồn hoa. - Để cho hoa được tươi tốt chúng mình cần làm gì? - Hôm nay cô con mình cùng chăm sóc bồn hoa nhé. - Cô cho trẻ chăm sóc bồn hoa: nhổ cỏ, tưới hoa... - Cô khuyến khích để trẻ nói to, rõ ràng. - Cô nhận xét, giáo dục trẻ biết chăm sóc bồn hoa. * Hoạt đông 2: Trò chơi: Kéo cưa lửa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô nói cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều:
- * Nhận biết một số vận dụng nguy hiểm không được phép sờ vào. - Cô cho trẻ xem hình ảnh các vật dụng nguy hiểm cô nói: - Đây là những vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng. - Cho trẻ nói tên các vật dụng theo cô vài lần. - Mời cá nhân trẻ nói tên vật dụng nhiều lần. - Hỏi trẻ có được sờ vào những vật dụng này không ?. Vì sao ? - Cô nói cho trẻ nghe các vật dụng như: Dao, kéo, lửa, phích nước nóng, ổ điện,... là những vật dụng rất nguy hiểm đến tính mạng các con không được nghịch, không được sờ vào.... - Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________
- Thứ sáu, ngày 20 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Cô trò chuyện cùng trẻ về tên cô giáo và tên các bạn. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: DI MÀU THEO Ý THÍCH 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cầm bút màu để di màu theo ý thích. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm bút bằng tay phải và bằng ba đầu ngón tay. * Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: Tranh mẫu: đã di màu, tranh chưa di màu. * Chuẩn bị của trẻ: Bút sáp màu. Giấy A4 2. 1. 3. Tiến trình hoạt đông: - Dẫn dắt trẻ vào bài học * Hoạt động 1: Quan sát nhận xét tranh. - Cô cho trẻ quan sát tranh cô đã di màu. - Cô hỏi trẻ: Tranh vẽ gì ? + Và được di bằng màu gì ? + Có di màu chờm ra ngoài không ? - > Cô chốt lại giới thiệu tranh... * Hoạt động 2: Cô làm mẫu. - Cô đưa tranh chưa di màu cho trẻ quan sát nhận xét. - Cô di mẫu. - Hỏi trẻ cô đang làm gì ? - Yêu cầu trẻ nhắc to tên hoạt động: “Di màu theo ý thích” - Mời tổ, cá nhân nhắc lại. - Khuyến khích trẻ nói to, rõ ràng. - Cô đã chọn màu gì để di ? => Hôm nay các con sẽ thi đua nhau di màu theo ý thích của mình nhé.
- * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện. - Cô phát giấy và bút màu cho trẻ. - Cô cho trẻ thực hiện. - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ thực hiện. - Cô giúp đỡ những trẻ gặp khó khăn. - Trẻ thực hiện cô đi đến từng trẻ hỏi trẻ làm gì ? - Con đang làm gì ? - Dùng màu gì để di ? - Yêu cầu trẻ nói to, rõ. * Hoạt động 4: Trưng bày, nhận xét sản phẩm. - Trẻ thực hiện xong cô cho trẻ trưng bày sản phẩm, nhận xét sản phẩm. * Kết thúc: Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm mình và bạn. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Ru em ngủ. * Góc nghệ thuật: Hát múa. * Góc vận động: Chơi với vòng. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Bài đồng dao: Kéo cưa lừa xẻ. - Chiếu cho trẻ ngồi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ - Cô đọc lời đồng dao của trò chơi. * Tổ chức chơi. + Cô chơi lần 1 không phân tích cách chơi + Lần 2 cô mời 1 bạn cùng lên chơi với cô và phân tích cách chơi - Cô cho 2 trẻ lên chơi mẫu. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc cô nhận xét chung, tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do.
- - Cô cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời, cô bao quát trẻ chơi. 3. Vệ sinh, ăn, ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Cái bống. - Cô giới thiệu tên bài đồng dao. - Cô đọc cho trẻ nghe vài lần. - Cho trẻ nhắc lại tên bài đồng dao. - Cô nói nội dung bài đồng dao. - Cô cho trẻ đọc theo cô bài đồng dao nhiều lần - Cô nhận xét và tuyên dương khen trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________

