Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 12: Công việc của các cô trong nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 20 trang cattuong 20/02/2026 1530
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 12: Công việc của các cô trong nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_khoi_nha_tre_tuan_12_cong_viec_cua.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Nhà trẻ - Tuần 12: Công việc của các cô trong nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 12: CÔNG VIỆC CỦA CÁC CÔ TRONG NHÀ TRẺ Thời gian thực hiện: Từ ngày 25/11 đến ngày 29/11/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 25/11 26/11 27/11 28/11 29/11 - Đón trẻ: + Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép. +Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trò chuyện : + Trò chuyện với trẻ về công việc của các cô trong nhà trẻ. Đón trẻ, chơi, - Chơi theo ý thích thể dục sáng - Thể dục sáng: + Hô hấp: Tập hít vào thở ra. + Tay: Đưa sang ngang + Lườn: Vặn người sang hai bên. Chân: Co duỗi từng chân - Tập kết hợp với bài hát: “ Cô và mẹ” Bật tại chỗ Cô cấp Nhận Thơ: Vẽ con Trò chơi: dưỡng. biết màu Chào. đường tới Chơi - Gieo hạt. Trò chơi: vàng, màu lớp. Hoạt tập có chuyển rau xanh động chủ giúp bác Chơi - định cấp dưỡng tập Chơi - Góc thao tác vai: Mẹ tắm cho bé. hoạt - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đoàn tàu. động - Góc vận động: Chơi với bóng. góc - Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về các cô trong nhà trẻ. * Hoạt động có mục đích: Dạo - Quan sát cây hoa giấy. chơi - Chơi với sỏi ngoài - Quan sát bồn hoa. trời - Tưới cây. - Nhặt lá rụng trên sân. - Dạy trẻ chơi trò chơi: Con muỗi * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Nu na nu nống; Lộn cầu vồng.
  2. * Chơi tự do - Ăn: Xúc cơm, uống nước. Ăn, ngủ, vệ sinh - Ngủ: Chuẩn bị chỗ ngủ - Vệ sinh: Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. - Dạy trẻ đọc bài đồng dao: “Dung dăng dung dẻ”. - Dạy trẻ tập buộc dây. Chơi- tập buổi - Cho trẻ làm quen với bài thơ: Chào. chiều - Nhào đất nặn vòng - Văn nghệ cuối tuần. Ăn chính - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Dọn dẹp đồ dùng đồ chơi. Chơi, trả trẻ - Vệ sinh cá nhân cho trẻ. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trò chuyện với phụ huynh về tình hình của trẻ ở lớp. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. - Tâp kết hợp với bài: “Cô và mẹ” + Hô hấp: Tập hít vào thở ra: làm động tác ngửi hoa thở ra từ từ. + Động tác tay: Đưa sang ngang. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 tay thả xuôi. - Nhịp 1: Chân trái bước sang trái, hai tay sang ngang. - Nhịp 2, 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 3: Như nhịp 1. + Động tác lườn: Vặn người sang hai bên. -Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay chông hông. - Nhịp 2: Vặn người sang phải. - Nhịp 3: Vặn người sang trái. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác chân: Co duỗi từng chân. - Tư thế chuẩn bị: Hai tay chống hông. - Nhịp 1: Co chân trái. - Nhịp 2: Duỗi chân. - Nhịp 3: Co chân phải. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. ( Mỗi động tác 2 lần - 4 nhịp) *Hồi tĩnh. - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, sau đó cho trẻ đi nhẹ nhàng vào lớp.
  4. Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Mẹ tắm cho bé. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết bế em và tắm cho em bé, biết thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ hứng thú chơi. - Cung cấp vốn từ cho trẻ: Mẹ tắm cho bé. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Mẹ tắm cho em, búp bê. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi. - Cho trẻ nói theo cô: Mẹ tắm cho bé - Cô hướng dẫn trẻ cách tắm cho búp bê. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. Sau đó cô động viên, khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đoàn tàu. 2. 1. Yêu cầu: - Biết thể hiện vai chơi của mình. - Hứng thú tham gia vào góc chơi, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Xếp đoàn tàu. - Đồ chơi xếp hình, . 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô giới thiệu tên góc chơi. - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp đoàn tàu. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích giữa các nhóm chơi giao lưu với nhau. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của nhau. - Cô đến từng góc chơi nhận xét, động viên, khen gợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, cất đúng nơi qui định.
  5. 3. Góc vận động: Chơi với bóng. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi với bóng bằng những động tác khác nhau như: Lăn bóng, đá bóng, chuyền bóng, ném bóng... - Cho trẻ nói đủ câu: Lăn bóng, đá bóng, chuyền bóng, ném bóng... - Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động. - Trẻ biết chơi đoàn kết với bạn. 3. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh các bạn chơi với bóng. - Bóng đủ cho trẻ chơi. 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về góc chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách chơi với bóng bằng những động tác khác nhau như: Lăn bóng, đá bóng, chuyền bóng, ném bóng... - Cho trẻ nói theo cô: Lăn bóng, đá bóng, chuyền bóng, ném bóng... - Tổ chức cho trẻ tự chơi, cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Cô khuyến khích để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn. - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. 4. Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về các cô trong nhà trẻ. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xem tranh, biết nhận xét về tranh. - Trẻ yêu quý các cô giáo. 4. 2. Chuẩn bị: - Tranh ảnh về các cô trong nhà trẻ. 4. 3. Tiến trình hoạt động: * Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Giới thiệu góc chơi. - Cô cho trẻ xem tranh về các cô trong nhà trẻ. - Cô gợi ý để trẻ nhận xét về các bức tranh. - Tổ chức cho trẻ tự chơi nhắc trẻ chơi đoàn kết. - Cô khuyến khích trẻ tích cực tham gia hoạt động. - Cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết. - Giáo dục trẻ biết yêu quý cô giáo và chơi đoàn kết với bạn - Hết giờ chơi cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ.
  6. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 25 tháng 11 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện : Trò chuyện với trẻ về công việc của các cô trong nhà trẻ. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: BẬT TẠI CHỖ Trò chơi: GIEO HẠT 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài tập, biết cách bật tại chỗ dưới sự hướng dẫn của cô. - Biết chơi trò chơi gieo hạt cùng với cô. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng bật tại chỗ cho trẻ. - Chơi thành thạo trò chơi. * Thái độ: - Trẻ hào hứng luyện tập, đoàn kết với bạn trong khi chơi. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề - Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ đi ra sân kết hợp các kiểu đi, sau đó đứng lại xếp thành 2 hàng ngang giãn cách đều nhau. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác như thể dục sáng. + Động tác tay: Đưa sang ngang ( 3 lần x 4 nhịp). + Động tác lườn: Vặn người sang hai bên ( 2 lần x 4 nhịp). + Động tác bổ trợ: Động tác chân: Co duỗi từng chân ( 2 lần x 4 nhịp). b. Vận động cơ bản: Bật tại chỗ. - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau.
  7. - Cô giới thiệu tên bài vận động, sau đó cô cho trẻ nhắc lại. - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ? - Lần 2: Giải thích động tác: giải thích động tác - Mời 1- 2 trẻ khá lên tập mẫu (Cô quan sát sửa sai cho trẻ) - Cho cả lớp thực hiện (Lần lượt từng trẻ 2 hàng lên tập) - Tổ ,nhóm, cá nhân trẻ thực hiện. - Hỏi trẻ vừa thực hiện bài tập gì ? - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Gieo hạt. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi vài lần. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. - Nhận xét chung tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi về lớp. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Mẹ tắm cho bé. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về các cô trong nhà trẻ. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây hoa giấy. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Cây hoa giấy. - Lời trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây hoa giấy. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Các con có biết đây là cây gì không ? - Đây gọi là: Cây hoa giấy đấy các con ạ. - Cho trẻ gọi tên cây hoa giấy (Mời một số cá nhân trẻ gọi tên)
  8. - Cô gợi ý cho trẻ quan sát đặc điểm của cây hoa giấy như: (Thân, cành, lá...), cho trẻ gọi tên những đặc điểm đó. - Cô khuyến khích để trẻ nói to, rõ ràng. - Cô nhận xét giờ hoạt động. - Cô giáo dục trẻ yêu quý chăm sóc cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giớ i thiêụ trò chơi, cách chơi, luâṭ chơi. - Tổ chứ c cho trẻ chơi 2 - 3 lần (Cô quan sát trẻ chơi) - Nhâṇ xét sau mỗi lầ n chơi, tuyên dương trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Dạy trẻ đọc bài đồng dao: “Dung dăng dung dẻ” - Cô giới thiệu tên buổi hoạt động. - Cô giới thiệu tên bài đồng dao “Dung dăng dung dẻ” - Cho trẻ nói tên bài đồng dao. - Cô đọc cho trẻ nghe 2-3 lần. - Cô nói nội dung bài đồng dao. - Cô dạy trẻ đọc cùng cô bài đồng dao. - Cô cho trẻ xem video đồng dao, khuyến khích trẻ đọc to. - Cô chú ý sửa sai lỗi phát âm cho trẻ. - Hỏi trẻ chúng mình vừa đọc bài đồng dao gì ? - Cô bao quát trẻ, nhận xét hoạt động, khen ngợi trẻ.... 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  9. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 26 tháng 11 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện : Trò chuyện với trẻ về công việc của các cô trong nhà trẻ. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: CÔ CẤP DƯỠNG Trò chơi: CHUYỂN RAU GIÚP BÁC CẤP DƯỠNG 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được tên, công việc của cô cấp dưỡng như: Nhặt rau, nấu ăn,... - Trẻ biết chơi trò chơi dưới sự hướng dẫn của cô. * Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ, luyện phát âm cho trẻ. - Rèn cho trẻ kỹ năng nhanh nhẹn khi chơi trò chơi. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý, kính trọng cô cấp dưỡng. 2. 1. 2. Chuẩn bị:. - Hình ảnh cô cấp dưỡng. - Tranh, ảnh vẽ trang phục cô cấp dưỡng chưa tô màu, bút sáp màu. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cho trẻ đọc bài thơ: “Giờ ăn” - Trò chuyện về nội dung bài thơ dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát, trò chuyện. - Cô cho trẻ quan sát hình ảnh cô cấp dưỡng. + Hỏi trẻ: Tranh vẽ ai ?
  10. - Các con có biết đây là ai không ? - Cô giới thiệu: Đây là hình ảnh về cô cấp dưỡng đang nấu ăn cho các bạn ăn bán trú đấy. - Cho trẻ nói: “Cô cấp dưỡng” theo hình thức cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ. - Mời trẻ nhận xét về cô cấp dưỡng ? - Cô mời lần lượt từng trẻ nhận xét bức tranh. - Cô giới thiệu một số món ăn mà các cô cấp dưỡng thường nấu cho các bạn ăn. => Cô khái quát lại: Các cô cấp dưỡng là người chế biến và nấu các món ăn cho các bạn ăn bán trú đấy, nhờ có cô mà các bạn có nhiều món ngon để ăn giúp chúng mình lớn nhanh và khoẻ mạnh. => Giáo dục trẻ yêu quý và kính trọng các cô cấp dưỡng. * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi: Chuyển rau giúp bác cấp dưỡng - Cô nói tên trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi (Cô cùng chơi với trẻ) + Kết thúc: Nhận xét tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đoàn tàu. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về các cô trong nhà trẻ. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần.) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sỏi cho trẻ chơi. - Phấn, hột hạt, lá cây... 2. 3. 2.Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. - Cô giới thiệu tên hoạt động. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động - Chúng mình nhìn xem trước mặt chúng mình có gì đây ? - Chúng mình có muốn chơi với sỏi không ? - Cô dạy trẻ cách chơi với sỏi để không ném sỏi lung tung và nhắc trẻ không ném bạn, hay gõ vào bạn...
  11. - Cô cho trẻ tiến hành chơi với sỏi. - Cô bao quát trẻ chơi, nhắc trẻ không tranh giành đồ chơi của bạn... - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời (Cô bao quát trẻ đảm bảo an toàn) 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Dạy trẻ tập buộc dây. - Cô giới thiệu tên buổi hoạt động. - Cô buộc dây và nói cách luồn dây để buộc cho trẻ nắm được. - Dạy trẻ thực hiện tập buộc dây. - Cô động viên khuyến khích trẻ thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________
  12. Thứ tư, ngày 27 tháng 11 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò chuyện với trẻ về công việc của các cô trong nhà trẻ. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT MÀU VÀNG, MÀU XANH 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết màu vàng, màu xanh qua một số đồ dùng, đồ vật. - Trẻ phân biệt được màu vàng, màu xanh với các màu khác. * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết màu cho trẻ. - Trẻ nói được từ: Màu vàng, màu xanh, nói rõ ràng, mạch lạc. * Thái độ: - Trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - 1 qủa bóng màu vàng, 1 quả bóng màu xanh và một số đồ dùng, đồ chơi có màu vàng, màu xanh (Kích thước to hơn) - 3 ngôi nhà có các màu để trẻ chơi trò chơi. * Chuẩn bị của trẻ: - 1 qủa bóng màu vàng, 1 quả bóng màu xanh và một số đồ dùng, đồ chơi có màu vàng, màu xanh (Kích thước nhỏ hơn) 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Nhận biết màu vàng, màu xanh. * Nhận biết màu vàng. - Cô cho trẻ chơi trò chơi: Trời tối, trời sáng. - Sau đó cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Hôm nay cô con mình nhận biết màu vàng. - Cô cầm quả bóng lên giới thiệu cho trẻ biết đây là quả bóng màu vàng. - Cô nói quả bóng màu vàng vài lần. - Cô cho cả lớp nhắc lại quả bóng màu vàng.
  13. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ nhắc lại nhiều lần. - Cô cho trẻ nhận biết màu vàng qua việc tổ chức cho trẻ chơi chọn bóng màu vàng trong rổ. - Cho trẻ chơi 2 - 3 lần (Cô cùng chơi với trẻ) => Cô khái quát lại màu vàng cho trẻ nghe. * Nhận biết màu xanh. - Cô cho trẻ chơi trò chơi: Trời tối, trời sáng. - Hôm nay cô cùng các con nhận biết màu xanh. - Cô cầm quả bóng màu xanh lên giới thiệu cho trẻ biết. - Hỏi trẻ: Cô có quả bóng màu gì đây ? - Cô cho cả lớp nói quả bóng “Màu xanh” vài lần. - Cá nhân trẻ nhắc lại quả bóng “Màu xanh” nhiều lần (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Tổ chức cho trẻ nhận biết màu xanh qua việc tổ chức cho trẻ chơi chọn bóng màu xanh trong rổ (Cô quan sát hướng dẫn và chơi cùng trẻ) => Cô khái quát lại về màu xanh cho trẻ nghe. * Hoạt động 2: Củng cố. + Cô cho trẻ chơi trò chơi “Về đúng nhà” để củng cố bài. - Cô phổ biến luật cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần - Cô khuyến khích trẻ tích cực tham gia trò chơi. - Cho trẻ nhắc lại tên bài, nhận xét, tuyên dương trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Mẹ tắm cho bé. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về các cô trong nhà trẻ. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Tưới cây. * Trò chơi: Nu na nu nống. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Cây ngoài sân trường, đồ dùng chăm sóc cây. - Sân chơi an toàn. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Tưới cây. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe.
  14. - Các con quan sát xem trong sân trường có những loại cây gì ? - Cô giới thiệu tên những loại cây, sau dó cho trẻ gọi tên những loại cây đó. - Để có nhiều cây xanh tốt, có bóng mát chúng mình phải làm gì ? - Hôm nay cô sẽ tổ chức cho các con được tưới cây nhé ! - Cô cho trẻ lấy đồ dùng tham gia tưới cây. - Cô hướng dẫn trẻ cách tưới, chăm sóc cho cây được tươi tốt. => Cô giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc bảo vệ cây. * Hoạt động 2:Trò chơi: Nu na nu nống. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Cho trẻ làm quen với bài thơ: Chào. - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc cho trẻ nghe 1- 2 lần. - Hỏi trẻ vừa nghe cô đọc bài thơ gì ? - Cô nói nội dung bài thơ. - Cho trẻ đọc theo cô nhiều lần. - Tổ, nhóm, cá nhân đọc. -> Giáo dục trẻ ngoan lễ phép với cô giáo và người thân. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  15. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 28 tháng 11 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò chuyện với trẻ về công việc của các cô trong nhà trẻ. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1 Chơi - tập có chủ định: Thơ: CHÀO 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, biết đọc bài thơ cùng cô. - Cung cấp từ mới cho trẻ: “Chào” * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng đọc thơ to, rõ ràng mạch lạc. * Thái độ: - Trẻ ngoan, lễ phép, hứng thú tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh minh họa nội dung bài thơ. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Đọc diễn cảm. + Cô đọc lần 1: không tranh. - Hỏi trẻ cô vừa đọc bài thơ gì ? Của tác giả nào ? + Cô đọc lần 2: Kết hợp tranh minh họa . - Nói nội dung bài thơ: Bài thơ nói về một bạn bé rất là ngoan biết chào hỏi mọi người lễ phép đấy. * Hoạt động 2: Đàm thoại trích dẫn. - Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì ?, của tác giả nào ?
  16. - Cháu chào ai ? - Cô khen gì ? + Trích dẫn: “Cháu chào cô Cô khen tốt” - Cháu chào ai nữa ? - Bác như thế nào ? + Trích dẫn: “Cháu chào bác Bác cười vui” - Cô vừa trích dẫn bài thơ gì ? - Giáo dục trẻ: Khi các con gặp người lớp tuổi hơn phải biết khoanh tay và chào hỏi thật lễ phép. * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Dạy trẻ đọc cùng cô nhiều lần. - Khi trẻ đọc thuộc bài thơ cô cho trẻ đọc với các hình thức: + Mời tổ, nhóm, cá nhân đọc thơ. - Cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại trẻ tên bài thơ, tên tác giả ? - Nhận xét, tuyên dương, khen trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đoàn tàu. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về các cô trong nhà trẻ. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. * Trò chơi: Lộn cầu vồng. 2.3.1. Chuẩn bị: - Găng tay, sọt rác, xà phòng, chậu nước, khăn lau tay. - Lời trò chơi. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. - Cô cho trẻ nhẹ nhàng đi ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ: - Trên sân cô có gì ? - Cô gợi ý cho trẻ cho trẻ trả lời. - Khuyến khích trẻ trả lời theo cô.
  17. - Cô cho trẻ nhặt lá rụng trên sân. - Cô bao quát trẻ, nhắc trẻ không xô đẩy nhau. - Khi nhặt xong lá rụng cô cho trẻ rử tay bằng xà phòng, lau khô tay... * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giớ i thiêụ trò chơi. - Phổ biế n cách chơi, luâṭ chơi. - Tổ chứ c cho trẻ chơi . - Cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lầ n chơi, tuyên dương trẻ. 3. Ăn ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều. * Nhào đất nặn vòng. - Cô giới thiệu tên hoạt động. - Cho trẻ xem vòng và hỏi trẻ: Đây là gì ? - Cô nhào đất nặn vòng cho trẻ xem. - Cho trẻ thực hiện (Cô quan sát hướng dẫn trẻ) - Hỏi trẻ con nặn gì ? Nặn vòng như thế nào ? - Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................
  18. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ sáu, ngày 29 tháng 11 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò chuyện với trẻ về công việc của các cô trong nhà trẻ. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: VẼ CON ĐƯỜNG TỚI LỚP 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cầm bút và vẽ con đường tới lớp. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng cầm bút vẽ. *Thái độ: - Trẻ hứng thú trong giờ học 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô - Tranh mẫu: Tranh vẽ con đường tới lớp. * Chuẩn bị của trẻ - Giấy A4, bút sáp màu. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Quan sát tranh, đàm thoại. - Cô cho trẻ quan sát vẽ con đường tới lớp. - Hỏi trẻ: Tranh vẽ gì ? - Cô giới thiệu: Đây là tranh vẽ con đường tới lớp. - Cô cho trẻ nói tên hoạt động theo cô. - Bạn nào có nhận xét gì về bức tranh ? + Cô mời một vài trẻ nhận xét tranh. -> Cô khái quát lại ý trẻ. - Chúng mình có muốn vẽ con đường tới lớp như cô không ? - Cách vẽ con đường tới lớp như thế nào cùng xem cô vẽ nhé ! * Hoạt động 2: Cô làm mẫu.
  19. - Cô vẽ mẫu cho trẻ xem. - Cô vừa vẽ vừa giải thích cách vẽ. - Hỏi trẻ cô vừa vẽ xong tranh gì ? - Hôm nay các con sẽ vẽ con đường tới lớp. * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện. - Cô phát cho trẻ đồ dùng tiến hành vẽ con đường tới lớp. - Cô quan sát động viên trẻ, đến bên giúp đỡ trẻ khi trẻ lúng túng. - Hỏi trẻ: Con đang vẽ gì ? - Vẽ như thế nào ? *Hoạt động 4: Trưng bày nhận xét sản phẩm. - Cho trẻ trưng bày sản phẩm. - Cho trẻ nhận xét bài bạn. - Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Mẹ tắm cho bé. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc cô kể bé nghe: Xem tranh ảnh về các cô trong nhà trẻ. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Con muỗi. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩ n bị: - Sân chơi sạch sẽ, an toàn. - Lời trò chơi. - Phấn, sỏi, hột hạt, lá cây 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: *Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Con muỗi. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. + Cách chơi: Có con muỗi vo ve, vo ve (Giơ ngón tay trỏ ra phía trước mặt đưa qua, đưa lại theo nhịp đọc ). Đốt cái tay, đốt cái chân (Lấy ngón tay trỏ chỉ vào cánh tay đối diện, chỉ xuống đùi rồi rung hai tay sang ngang). Úi chà, úi chà ! giang tay ra, đánh cái bép, muỗi xẹp (Nhúng vai hai lần, giang hai tay sang ngang, vỗ tay một cái rồi chỉ vào chóp muỗi) + Luật chơi: Trẻ nào chưa thuộc lời trò chơi, cô cho trẻ chơi lại ở các lần chơi tiếp theo.
  20. - Cô tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần (Cô bao quát chơi cùng với trẻ) - Nhận xét kết quả sau mỗi lần chơi - Nhận xét chung, tuyên dương khen trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tư ̣ do. - Cho trẻ chơi tự do, cô quan sát trẻ chơi. 3. Vệ sinh, ăn ngủ. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Văn nghệ cuối tuần. - Cho trẻ kể tên những bài hát, múa đã học trong tuần. + Tổ chức cho trẻ văn nghệ cuối tuần với các hình thức: Tổ, nhóm, cá nhân. - Cô khuyến khích, động viên trẻ mạnh dạn tham gia. - Kết thúc tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:....................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________