Kế hoạch Lớp Nhà trẻ - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 22 trang cattuong 31/01/2026 1670
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch Lớp Nhà trẻ - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_lop_nha_tre_tuan_3_lop_hoc_cua_be_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch Lớp Nhà trẻ - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 3: LỚP HỌC CỦA BÉ Thời gian thực hiện: Từ ngày 23 đến ngày 27/9/2024 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời điểm 23/9 24/9 25/9 26/9 27/9 - Đón trẻ: + Dạy trẻ cách chào hỏi lế phép và chủ động giao tiếp với người thân + Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định - Trò chuyện : Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé - Tăng cường tiếng việt: Cung cấp vốn từ cho trẻ: Lớp 2 Đón trẻ, chơi, thể tuổi B dục sáng - Chơi theo ý thích - Thể dục buổi : + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. + Tay: Giơ cao. + Lưng/bụng: Cúi người về phía trước. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. Tập kết hợp bài: “Nu na nu nống” Đi trong Lớp học Nhận biết Thơ: Dạy hát: Chơi - đường của bé. màu xanh Giờ chơi Lời chào tập có hẹp Trò chơi: Trò chơi: buổi sáng. chủ định Trò chơi: Ai nhanh Về đúng Nghe hát: Hoạt Bóng tròn nhất nhà Chim mẹ động to chim con Chơi - - Góc thao tác vai: Bế em tập Chơi - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê hoạt - Góc hình và màu: Chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu động góc xanh. - Góc vận động: Chơi với bóng * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi - Nhặt lá rụng trên sân trường. ngoài - Chơi với sỏi trời - Quan sát thời tiết - Dạo chơi ngoài trời
  2. - Dạy trẻ chơi trò chơi: Dung dăng dung dẻ. * Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ; Bắt bướm; Con thỏ. * Chơi tự do: - Ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau Ăn, ngủ, vệ sinh - Ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa. - Vệ sinh: Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định - Chơi trò chơi: Nu na nu nống - Hướng dẫn trẻ xếp dọn đồ dùng đồ chơi. Chơi- tập buổi - Làm quen bài thơ: Giờ chơi chiều - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm. - Nhón nhặt đồ vật. Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác Ăn chính nhau. - Vệ sinh - Chơi tự do. Chơi, trả trẻ - Trẻ biết chào tạm biệt, biết nói từ cảm ơn, vâng ạ. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ - Trả trẻ, trao đổi với phụ huynh. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. - Các động tác thể dục. 2. Tiến trình hoạt động: * Khởi động. - Cho trẻ nối đuôi nhau làm thành đoàn tàu ra sân thể dục kết hợp các kiểu đi, chạy.... Sau đó xếp thành 2 hàng ngang. * Trọng động. - Tâp kết hợp với bài: “Nu na nu nống” + Động tác hô hấp: Hít vào thở ra. - Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Động tác tay: Giơ cao. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Bước chân trái sang bên trái, tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Tay hạ xuống. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Động tác lưng/ bụng: Cúi người về phía trước. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi, đầu không cúi. - Nhịp 1: Tay đưa lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước - Nhịp 3: Tay đưa lên cao. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị + Động tác chân: Ngồi xuống đứng lên. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân chụm vào nhau. - Nhịp 1: Ngồi xuống. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. (Mỗi động tác tập 2 lần 4 nhịp) * Hồi tĩnh. - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân, rồi đi vào lớp.
  4. Chơi, hoạt động góc 1. Góc thao tác vai: Bế em. 1. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết bế em, biết thể hiện vai chơi của mình. - Trẻ phát âm được từ: Bế em - Trẻ hứng thú chơi. 1. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh bế em - Búp bê. 1. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung chơi. - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi. - Cô hướng dẫn trẻ cách bế búp bê. -Chúng mình đang làm gì đây ? * Cô cho trẻ nói đủ câu: Bế em. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô có thể chơi cùng với trẻ. - Trẻ chơi cô bao quát và sửa sai cách bế cho trẻ. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. - Cô nhận xét những gì trẻ làm được và chưa làm được để lần sau chơi tốt hơn. Sau đó cô động viên, khen ngợi trẻ. 2. Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. 2. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết xếp nhà cho búp bê. - Trẻ phát âm được từ “ Xếp nhà” - Biết chơi đoàn kết và biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ hứng thú khi chơi. 2. 2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Nhà của búp bê. - Gạch nhựa, khối các loại, hàng rào, thảm cỏ. 2. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô giới thiệu tên góc chơi - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân vai cho nhau, hướng dẫn trẻ biết cách xếp nhà cho búp bê.
  5. - Bạn nào là người chở nguyên vật liệu xây dựng ? - Bạn nào là người xếp ? - Khi xếp cần gì ? - Trẻ chơi, cô bao quát trẻ. + Chúng mình đang xếp gì ? * Cô cho trẻ nói đủ câu “ Xếp nhà” - Trẻ xây xong cho trẻ trồng cây xung quanh và lắp ghép hàng rào. - Cô động viên khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào hoạt động. - Cho trẻ tự nhận xét. - Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ. 3. Góc hình và màu: Chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh. 3. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi với đồ chơi có màu đỏ và màu xanh. - Trẻ thể hiện được sự thích thú khi chơi. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn, bảo vệ đồ chơi. 3. 2. Chuẩn bị: - Các đồ chơi có màu đỏ và màu xanh. 3. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô cho trẻ trò chuyện về chủ đề. - Cô giới thiệu góc chơi và hướng trẻ vào góc chơi. - Các con có thích chơi với đồ chơi có màu đỏ và màu xanh không ? Cô cùng các con chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh nhé +Chúng mình đang làm gì? - Đồ dùng này có màu gì? - Lấy cho cô đồ chơi có màu đỏ.... - Để trẻ tự chơi cô quan sát, động viên khuyến khích trẻ. - Cô cho các nhóm chơi nêu ý kiến nhận xét về nhóm chơi của mình, của bạn. -> Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo đồ chơi.. 4. Góc vận động: Chơi với bóng. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi với bóng - Trẻ đoàn kết với banh không tranh giành đồ chơi - Giáo dục trẻ biết giữ gìn, bảo vệ đồ chơi 4. 2. Chuẩn bị: - Bóng, tranh về chủ đề.
  6. 4. 3. Tiến trình hoạt động: - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề. - Cô giới thiệu góc chơi và hướng trẻ vào góc chơi. - Các con có thích chơi với bóng không ? - Chúng mình về góc vận động để chơi với bóng nhé ! - Cô tiến hành cho trẻ chơi với bóng, cô quan sát, động viên khuyến khích trẻ. - Cô cho các nhóm chơi nêu ý kiến nhận xét về nhóm chơi của mình, của bạn. -> Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo đồ dùng đồ chơi. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai, ngày 23 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Tăng cường tiếng việt: Cung cấp vốn từ cho trẻ: Lớp 2 tuổi B. - Cô dạy trẻ nói: Chúng mình học lớp 2 tuổi B. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: ĐI TRONG ĐƯỜNG HẸP Trò chơi: BÓNG TRÒN TO 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài tập, thực hiện được bài tập đi trong đường hẹp cùng cô. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ có kỹ năng giữ được thăng bằng khi đi trong đường hẹp. - Trẻ chơi tốt trò chơi. * Thái độ: - Trẻ hào hứng luyện tập, đoàn kết với bạn trong khi chơi. - Giáo dục trẻ tập luyện thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ bằng phẳng. - Sơ đồ tập: Kẻ hai đường thẳng song song. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề
  7. - Hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng cùng cô một vòng xung quanh sân tập. Sau đó về xếp thành hai hàng ngang. * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác như thể dục sáng. + Động tác tay: Giơ cao. ( 2 lần 4 nhịp) + Động tác lưng/ bụng: Cúi người về phía trước. .( 2 lần 4 nhịp) + Động tác bổ trợ: Động tác chân: Ngồi xuống đứng lên. (3 lần 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Đi trong đường hẹp. - Cho trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau. - Cô giới thiệu tên bài vận động: Đi trong đường hẹp. - Cô cho trẻ nói tên bài vận động. - Cô thực hiện lần 1: Không giải thích động tác. - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ? - Trẻ nói tên bài vận động: “Đi trong đường hẹp” - Cô động viên trẻ nói to, rõ ràng. - Lần 2: Giải thích động tác: - Khi có lệnh chuẩn bị cô đi về đứng ở đầu vạch xuất phát, khi nghe hiệu lệnh bắt đầu mắt cô nhìn vào đường hẹp và bước đi liên tục trong đường hẹp một cách khéo léo, nhẹ nhàng.(Chú ý khi đi không được dẫm chân lên vạch kẻ của đường), rồi đi nhẹ nhàng về đứng cuối hàng. - Hình thức thực hiện: + Mời 1- 2 trẻ lên thực hiện mẫu. + Cho cả lớp thực hiện vài lần. + Mời 2 tổ thi đua nhau thực hiện. (Cô quan sát sửa sai cho trẻ) - Hỏi trẻ lại tên bài vận động ? - Cho trẻ nhắc lại tên bài vận động. - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Bóng tròn to - Cô giới thiệu tên trò chơi: Bóng tròn to. - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. - Cô giới thiệu cách chơi:
  8. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô chơi cùng với trẻ, cô bao quát khuyến khích trẻ chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi cho trẻ đi về 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em * Góc vận động: Chơi với bóng * Góc hình và màu: Chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân trường. * Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Thùng rác, gang tay. - Chậu nước, xà phòng cho trẻ rửa tay. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân trường. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe. - Cô hướng dẫn trẻ nhặt lá rụng trên sân trường rồi bỏ vào thùng rác. - Tổ chức cho trẻ hoạt động, khuyến khích trẻ tham gia tích cực vào hoạt động. =>Cô giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh chung, không vứt rác lên sân trường. - Sau khi hoạt động cho trẻ đi rửa tay sạch sẽ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi cho trẻ nghe. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi cùng cô. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Chơi trò chơi: Nu na nu nống. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cho trẻ đọc thuộc lời trò chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát chơi cùng trẻ. - Động viên trẻ đọc to, rõ ràng lời trò chơi. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ.
  9. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba, ngày 24 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: LỚP HỌC CỦA BÉ Trò chơi: AI NHANH NHẤT 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên lớp học của mình là lớp 2 tuổi B, tên cô giáo. * Kỹ năng:
  10. - Rèn cho trẻ có kỹ năng nói to, rõ ràng tên cô giáo, tên các bạn. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý cô giáo và chơi đoàn kết với các bạn trong lớp. 2. 1. 2. Chuẩn bị: - Chiếu đủ cho trẻ ngồi. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt đông: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Lớp học của bé. - Trò chuyện với trẻ về các bạn và lớp học của trẻ. - Cô cho trẻ đứng dậy giới thiệu tên mình và tên các bạn. - Cô cho trẻ nói tên lớp. - Lớp 2 tuổi B ạ - Mời tổ, nhóm nói tên lớp. - Cá nhân trẻ nói tên lớp nhiều lần. - Con chơi thân với bạn nào nhất ? =) Lớp chúng mình có rất nhiều bạn vì vậy chúng mình phải biết yêu thương giúp đỡ nhau, không đánh bạn và tranh giành đồ chơi với bạn nhé. - Ở lớp con được tham gia những trò chơi gì ? - Được cô giáo dạy những gì ? - Con thích chơi trò chơi nào nhất ? - Lớp mình có những góc chơi nào nhỉ ? - Cô cho trẻ nói tên các góc chơi. - Trò chuyện với trẻ về cô giáo. - Cô cho trẻ quan sát bức tranh cô giáo đang giảng bài. - Cô đàm thoại nội dung bức tranh: - Bức tranh vẽ về ai ? - Cô giáo đang làm gì ? - Cả lớp phát âm từ “Cô giáo” - Cá nhân trẻ phát âm. - Yêu cô giáo các con phải làm gì ? * Hoạt động 2: Củng cố. - Trò chơi: Ai nhanh nhất. - Cô nói cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi.
  11. - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. * Góc hình và màu: Chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh. * Góc vận động: Chơi với bóng. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần.) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. * Trò chơi: Bắt bướm. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi sạch sẽ, thoáng mát. - Chậu sỏi. - Bướm giấy. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với sỏi. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu buổi hoạt động - Chúng mình nhìn xem trước mặt chúng mình có gì đây ? - Chúng mình có muốn chơi với sỏi không ?. - Khi chơi phải như thế nào ? - Cô dạy trẻ cách chơi với sỏi để không bị đổ sỏi bắn ra ngoài - Cô cho trẻ tiến hành chơi với sỏi. - Cô nhắc trẻ chơi không tranh giành đồ của bạn, không ném sỏi .... - Trẻ chơi cô bao quát sửa sai cho trẻ. - Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi : Bắt bướm. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Hướng dẫn trẻ xếp dọn đồ dùng đồ chơi. - Cô giới thiệu với trẻ về nội dung hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ xếp dọn đồ dùng đồ chơi.
  12. - Hỏi trẻ các con đang làm gì ? Trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Cô khuyến khích trẻ thực hiện tích cực tham gia hoạt động. - Nhận xét tuyên dương, động viên khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ tư, ngày 25 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: NHẬN BIẾT MÀU XANH
  13. Trò chơi: VỀ ĐÚNG NHÀ 2. 1. 1 Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được màu xanh qua một số đồ dùng, đồ vật. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng nhận biết màu xanh với các màu khác nhau. - Trẻ nói đúng từ: Màu xanh, nói rõ ràng, mạch lạc. * Thái độ: - Giáo dục trẻ có nề nếp khi thực hiện hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Qủa bóng màu xanh và một số đồ dùng có màu xanh. - 3 ngôi nhà có các màu để trẻ chơi trò chơi. * Chuẩn bị của trẻ: - Đồ dùng, đồ chơi giống cô (Kích thước nhỏ hơn) 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ônr định tổ chức: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề - Hướng trẻ vào bài * Hoạt động 1: Nhận biết màu xanh. - Cô cho trẻ chơi trò chơi: “Trời tối, trời sáng” - Sau đó cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cô hỏi trẻ trước mắt các con có gì ? - Hôm nay cô cùng các con nhận biết màu xanh. - Cô cho trẻ nhắc lại tên bài sau đó cô cầm quả bóng có màu xanh lên và giới thiệu cho trẻ biết. - Cô cho cả lớp nhắc lại, mời trẻ nhắc lại. - Mời tổ nhóm, cá nhân trẻ nhắc lại, cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ nhận biết màu xanh qua việc tổ chức cho trẻ chơi chọn bóng màu xanh trong rổ. - Tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần. - Cô bao quát, hướng dẫn trẻ chơi, hỏi trẻ con đang chơi chọn bóng màu gi ? => Cô khái quát lại: Vừa rồi cô cho các con nhận biết màu gì ? Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động “Nhận biết màu xanh” - Khi học xong, chơi xong chúng mình phải cất cẩn thận và đúng nơi quy định.
  14. * Hoạt động 2: Luyện tập củng cố. - Trò chơi: Về đúng nhà. - Cô giới thiệu với trẻ tên trò chơi, luật chơi, cách chơi. - Cô phổ biến cách chơi.Luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần. - Trong khi trẻ chơi cô bao quát và chơi cùng với trẻ. - Cô khuyến khích trẻ chơi tích cực. * Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc thao tác vai: Bế em. * Góc vận động: Chơi với bóng. *Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. * Trò chơi: Con thỏ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. - Cô trò chuyện cùng trẻ về thời tiết . - Cô cho trẻ ra sân quan sát nhận xét về thời tiết. - Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào ? - Các con thấy bầu trời như thế nào ? - Trời nắng hay mưa, thời tiết lạnh không ? - Thời tiết mùa thu ra sao ? - Cô giáo dục trẻ mặc trang phục phù hợp với thời tiết ? - Cô nhận xét tuyên dương khen trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Con thỏ. - Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi cho trẻ nghe. - Cô tổ chức cho trẻ chơi, khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi cùng cô. - Nhận xét sau khi chơi, tuyên dương, khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Làm quen bài thơ: Giờ chơi.
  15. - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc cho trẻ nghe 2 - 3 lần. - Cô nói nội dung bài thơ. - Cô cho trẻ làm quen với bài thơ qua video nhiều lần với các hình thức: - Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân, khuyến khích trẻ đọc to, rõ ràng. - Cô bao quát sửa sai cho trẻ, nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm, ngày 26 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích.
  16. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Thơ: GIỜ CHƠI (Tác giả: Lê Thị Hoa) 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, đọc được bài thơ dưới sự hướng dẫn của cô giáo. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng đọc thơ to, rõ ràng. * Thái độ: - Trẻ chơi đoàn kết với bạn, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2. 1. 2 Chuẩn bị: - Hình ảnh minh họa nội dung bài thơ. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Trò chuyện với trẻ về đồ chơi ở trong lớp, dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Đọc thơ diễn cảm. - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc lần 1: (Không tranh) - Hỏi trẻ: Cô vừa đọc xong bài thơ có tên là gì ? Do ai sáng tác ? - Cho trẻ nói tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc lần 2: Kết hợp hình ảnh minh họa bài thơ. - Cô nói nội dung bài thơ. * Hoạt động 2: Đàm thoại - Trích dẫn. - Cô vừa đọc xong bài thơ gì ? - Bài thơ do ai sáng tác ? Giờ chơi thế nào nhỉ ? - Trích dẫn: “ Giờ chơi hết rồi” - Các bạn cùng làm gì ? - Trích dẫn: “Nào các bạn ơi Ta cùng cất dọn Đồ dùng đồ chơi” - Cất dọn đồ chơi vào đâu nhỉ ? - Trích dẫn:
  17. “Vào nơi quy định” - Cô đọc lần 3: Cho trẻ đọc thơ. * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Cho cả lớp đọc cùng cô 4- 5 lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc thơ. - Trong khi trẻ đọc cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại tên bài thơ ? Tên tác giả ? - Cho cả lớp đọc lại bài thơ 1- 2 lần. * Giáo dục trẻ: Chơi đoàn kết với bạn bè, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. * Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. * Góc vận động: Chơi với bóng. * Góc hình và màu: Chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. * Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ. 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi ngoài trời. - Cho trẻ ra sân, giới thiệu tên buổi hoạt động. - Cho trẻ đi dạo một vòng quanh sân rồi hỏi trẻ: + Con đi dạo chơi ngoài trời thấy như thế nào ? - Chúng mình đi dạo chơi ngoài trời thấy có những gì ? - Có những cây gì ? Cây cối như thế nào ? (Cô gợi ý để trẻ trả lời) - Bầu trời như thế nào ?, trời mưa hay nắng ? => Cô chốt lại ý trẻ, nhận xét, tuyên dương khích lệ trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to lời trò chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Ăn, ngủ, vệ sinh.
  18. 4. Chơi - tập buổi chiều: * Nhận biết một số vận dụng nguy hiểm. - Cô cho trẻ xem hình ảnh các vật dụng nguy hiểm cô nói: - Cho trẻ nói tên các vật dụng theo cô vài lần. - Mời cá nhân trẻ nói tên vật dụng nhiều lần. - Hỏi trẻ có được sờ vào những vật dụng này không ? Vì sao ? - Cô nói cho trẻ nghe các vật dụng như: Dao, kéo, lửa, phích nước nóng, ổ điện,... là những vật dụng rất nguy hiểm đến tính mạng các con không được nghịch, không được sờ vào.... - Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương khen ngợi trẻ. 5. Ăn chính. 6. Chơi, trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ.................................................................................. - Trạng thái, cảm xúc, thái độ, hành vi của trẻ:...................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  19. Thứ sáu, ngày 27 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện : Trò truyện cùng trẻ về lớp học của bé. - Chơi theo ý thích. 2. Hoạt động chơi - tập. 2. 1. Chơi - tập có chủ định: Dạy hát: LỜI CHÀO BUỔI SÁNG Nghe hát: CHIM MẸ CHIM CON 2. 1. 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, thuộc lời bài hát :“lời chào buổi sáng”cùng cô. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng hát to, rõ ràng, nghe chọn vẹn bài hát. * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2. 1. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bài hát dạy trẻ hát. - Bài hát hát cho trẻ nghe. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi đội hình chữ u. 2. 1. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô cùng trò truyện với trẻ, tạo cho trẻ có sự hứng thú khi tới lớp. * Hoạt động 1: Dạy hát: “Lời chào buổi sáng” (Tác giả Nguyễn Thị Nhung) - Cô giới thiệu bài hát, tên tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe lần 2 - 3 lần. - Cô hát lần 1: - Hỏi trẻ tên bài hát ? Tên tác giả ? - Cho trẻ nói tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát lần 2: - Giới thiệu nội dung bài hát. - Cô hát lần 3. - Mời trẻ hưởng ứng cùng cô. - Dạy trẻ hát.
  20. - Cô cho cả lớp hát 3 - 4 lần. - Trẻ hát, cô chú ý, sửa sai cho trẻ những chỗ khó. - Cô cho từng tổ hát. - Mời nhóm hát. - Cá nhân trẻ hát, - Cô khuyến khích trẻ hát đúng, đều. - Kết thúc cô hỏi trẻ tên bài hát ? Tên tác giả ? - Giáo dục trẻ ngoan lễ phép chào hỏi người thân, cô giáo.... * Hoạt động 2: Nghe hát: Chim mẹ chim con. - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát 2 - 3 lần cho trẻ nghe. - Lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát ? Tên tác giả ? - Lần: Cô nói nội dung bài hát. - Cô hát lần 3: Mời trẻ hưởng ứng hát cùng cô. * Kết thúc: - Hỏi lại trẻ các con vừa được cô dạy bài hát gì ?. - Vừa được nghe cô hát bài hát gì ? - Cho trẻ nhắc lại tên tác giả, tên bài hát đã học, bài hát đã nghe. - Nhận xét tuyên dương khen ngợi trẻ. 2. 2. Chơi, hoạt động góc: * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho búp bê. * Góc hình và màu: Chơi với đồ chơi có màu đỏ, màu xanh. * Góc vận động: Chơi với bóng. (Thực hiện như đã soạn đầu tuần) 2. 3. Dạo chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Dung dăng dung dẻ. * Chơi tự do. 2. 3. 1. Chuẩn bị: - Sân bằng phẳng sạch sẽ . - Lời trò chơi. - Phấn hột hạt lá cây... 2. 3. 2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu với trẻ tên trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi.