Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 22 trang cattuong 04/02/2026 1570
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_tuan_16_con_vat_song_duoi.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 16: CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC ( Thời gian thực hiện: Từ ngày 23/12 – 27/12/2024) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 23/12 24/12 25/12 26/12 27/12 điểm - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, xưng hô với người lớn - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về các con vật sống dưới nước. + Ích lợi của nước đối với đời sống con vật. - Chơi theo ý thích Đón trẻ, - Thể dục sáng: chơi, thể + Hô hấp: Hít vào thở ra. dục sáng + Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên + Lưng: Quay sang trái, sang phải. + Chân: Co duỗi chân (Tập kết hợp theo bài: Rửa mặt như mèo) Bước lên, Quan sát So sánh số Truyện: Vẽ con gà Hoạt động xuống bục con cá lượng hai Chú Vịt học cao( cao nhóm đối Xám 30cm). tượng trong Trò chơi: phạm vi 4 Con muỗi - Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật Chơi, hoạt - Góc xây dựng: Xây ao cá động ở các - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề góc - Góc tạo hình: Nặn các con vật - Góc thiên nhiên: Tưới cây * Hoạt động có mục đích: - Quan sát cây sang - Gấp thuyền - Chơi với cát Chơi ngoài - Lau lá cây trời - Dạy trẻ chơi trò chơi: Kéo co * Trò chơi : - Con chim chích; Bắt chước tiếng kêu của các con vật. * Chơi tự do.
  2. - Giờ ăn: Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ Ăn, ngủ, vệ chất. sinh - Giờ ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, đúng giờ. - Vệ sinh: Rửa tay sạch sẽ trước, trong và sau khi ăn xong. - Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cho tiết khám phá ngày hôm sau Chơi, hoạt - Thơ: Rong và cá. động theo - Nhận biết tên một số thực phẩm quen thuộc ý thích - Vẽ con cá - Múa, hát, đọc thơ, trưng bày sản phẩm. - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh Trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về - Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn. Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn. - Rèn cho trẻ thói quen tập thể dục buổi sáng. 2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ. - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân vừa đi vừa hát: ‘‘Đoàn tàu nhỏ xíu’’, kết hợp các kiểu đi. - Sau đó xếp thành 2 hàng dọc, dãn cách đều nhau. * Trọng động: - Trẻ tập các động tác kết hợp bài hát “ Rửa mặt như mèo”. + Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Hai tay đưa lên cao, ra trước, sang ngang. .- TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa thẳng lên cao quá đầu. - Nhịp 2: Hai tay đưa ra phía trước - Nhịp 3: Hai tay sang ngang. - Nhịp 4: Hạ xuống xuôi theo người + Lưng: Quay sang trái, sang phải. - TTCB: Đứng thẳng, hai chân rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay chống hông - Nhịp 2: Quay người sang trái - Nhịp 3: Đứng thẳng - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị + Chân: Co duỗi chân. - TTCB: Đứng thẳng - Nhịp 1: Hai tay chống hông và co chân trái - Nhịp 2: Đứng thẳng - Nhịp 3: Hai tay chống hông và co chân phải - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi vào lớp.
  4. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. 1.1. Yêu cầu: - Thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi ở góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật - Hứng thú tham gia chơi 1.2. Chuẩn bị: - Các con vật. 1.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô hướng trẻ vào góc chơi. - Cho trẻ trong nhóm tự nhận vai chơi của mình của bạn. * Qúa trình chơi: - Cho trẻ vào góc chơi. - Cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi khi gặp khó khăn. - Cô quan sát bao quát giúp đỡ trẻ chơi. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét vai chơi của mình của bạn. - Cô nhận xét động viên khuyến khích trẻ. 2. Góc xây dựng: Xây ao cá 2.1. Yêu cầu: - Thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi ở góc chơi xây dưng: Xây ao cá - Rèn kỹ năng khéo léo cho trẻ - Trẻ hứng thú tham gia chơi 2.2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi lắp ghép - Gạch, các nút ghép, các khối hình, cá đồ chơi 2.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu góc chơi xây dựng - Cần những nguyên vật liệu gì để xây? - Cô giới thiệu các vai chơi và cho trẻ nhận vai chơi - Cho trẻ về góc nhận đồ dùng ở góc chơi và bầu nhóm trưởng nhóm chơi * Quá trình chơi: - Trẻ cùng nhau xây ao cá - Cô hỏi trẻ cách xếp:
  5. + Con xếp ao cá như thế nào? + Ai sẽ là bác thợ cả? + Ai là người chở nguyên vật liệu? +Ai sẽ xây?... - Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi. - Cô động viên khuyến khích trẻ chơi. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét vai chơi của mình của bạn. 3. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát, hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết với các bạn trong nhóm. 3.2. Chuẩn bị: - Một số dụng cụ âm nhạc: Phách tre, xắc xô, trống da 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cho trẻ về góc chơi và trò chuyện về chủ đề. - Cô giới thiệu hoạt động. * Qúa trình chơi: - Cô cho trẻ tự phân vai nhau trong khi chơi + Ai là người dẫn chương trình? + Ai là ca sĩ?.... - Cô cho trẻ hoạt động - Khuyến khích trẻ trong giờ hoạt động. - Trẻ chơi ngoan, đoàn kết với bạn trong khi chơi. * Nhận xét sau khi chơi. - Cô cho trẻ nhận xét các bạn với nhau. 4. Góc tạo hình: Nặn các con vật 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm. - Thể hiện được một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi - Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn. 4.2. Chuẩn bị: - Mẫu nặn - Đất nặn, bảng con, khăn lau 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi:
  6. - Cho trẻ về góc chơi và trò chuyện về chủ đề. - Cô giới thiệu hoạt động. * Qúa trình chơi: - Cô cho trẻ tự phân vai nhau trong khi chơi + Con sẽ nặn con vật gì? + Nặn như thế nào?.... - Cô cho trẻ hoạt động - Khuyến khích trẻ trong giờ hoạt động. - Trẻ chơi ngoan, đoàn kết với bạn trong khi chơi. * Nhận xét sau khi chơi. - Cô cho trẻ nhận xét các bạn với nhau. - Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn. 5. Góc thiên nhiên: Tưới cây. 5.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách tưới nước cho cây - Trẻ có kỹ năng khi thực hiện tưới cây - Yêu quí, chăm sóc và bảo vệ cây 4.2. Chuẩn bị: - Xô, chậu, nước 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Hướng trẻ vào góc hoạt động. - Cho trẻ tự phân và nhận vai chơi * Qúa trình chơi: - Trẻ về góc chơi - Cô hỏi trẻ: Muốn cho cây xanh tốt các con cần phải làm gì? - Ngoài nhổ cỏ chúng mình còn làm gì nữa? - Cô hướng dẫn trẻ cách tưới cây - Cho trẻ tự lấy đồ dùng tưới cây - Cô bao quát quan sát, giúp đỡ trẻ * Nhận xét sau khi chơi: - Cô nhận xét sau khi chơi xong
  7. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về các con vật sống dưới nước 2. Hoạt động học: BƯỚC LÊN XUỐNG BỤC CAO ( CAO 30 CM) TRÒ CHƠI: CON MUỖI 2.1. Mục đích - Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên bài tập, thực hiện được bài tập. - Biết chơi trò chơi * Kỹ năng: - Trẻ nhanh, mạnh khéo khi thực hiện vận động: Bước lên xuống bục. * Thái độ: - Trẻ chú ý lắng nghe và hứng thú tham gia vào các hoạt động. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bục cao 30 cm - Sân tập sạch sẽ, an toàn cho trẻ. * Chuẩn bị của trẻ: - Quần áo gọn gàng, thoải mái. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân kết hợp các kiểu đi khác nhau: Đi thường, đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân... * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung: - Động tác tay: Tay đưa ra trước, lên cao, sang hai bên ( 2 lần x 4 nhịp) - Động tác lưng: Quay sang trái, sang phải (2 lần x 4 nhịp) - Động tác chân: Co duỗi chân (3 lần x 4 nhịp) (Tập kết hợp với bài: Rửa mặt như mèo) b. Vận động cơ bản: Bước lên xuống bục cao (cao 30 cm) - Cô giới thiệu tên bài tập + Cô làm mẫu lần 1: Không giải thích động tác - Hỏi lại trẻ tên bài tập? + Cô tập mẫu lần 2: Giải thích động tác
  8. - Cô mời 2 trẻ lên tập mẫu (cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Mời lần lần cá nhân trẻ lên tập. - Cô sửa sai cho trẻ - Hỏi lại trẻ tên bài tập? - Cho hai đội lên thi đua tập. - Khuyến khích động viên khen trẻ. c. Trò chơi: Con muỗi. - Cô giới thiệu luật chơi và cách chơi - Cô cho trẻ chơi 3 – 4 lần. - Nhận xét sau khi chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cho trẻ làm chim bay đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân rồi cho trẻ vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng các con vật * Góc xây dựng: Xây ao cá * Góc thiên nhiên: Tưới cây (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây sang * Trò chơi: Con chim chích 4.1. Yêu cầu : - Trẻ biết tên gọi, một số dặc điểm của cây - Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát và ghi nhơ có chủ định - Biết trồng, chăm sóc và bảo vệ cây. 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ - Địa điểm quan sát * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây sang - Cho trẻ nhẹ nhàng đi ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Đây là cây gì? - Cho cả lớp nói từ: cây sang - Bạn nào có nhận xét gì về cây sang này! - Cô chỉ vào một số đặc điểm và yêu cầu trẻ nói - Cô khái quát lại một số đặc điểm của cây - Muốn cho cây xanh tốt thì các con phải làm gì? - Cô khái quát lại, giáo dục trẻ biết trồng và chăm sóc cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Con chim chích
  9. - Cô giớ i thiêụ trò chơi - Cô phổ biế n cách chơi, luâṭ chơi. - Tổ chứ c cho trẻ chơi 2-3 lần. - Nhâṇ xét sau mỗi lầ n chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cho tiết khám phá ngày hôm sau - Cô cùng trẻ chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cần thiết cho buổi khám phá ngày hôm sau 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về các con vật sống dưới nước 2. Hoạt động học: QUAN SÁT CON CÁ 2.1. Mục đích, yêu cầu:
  10. * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của con cá - Biết được ích lợi của cá . * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ định. * Thái độ: - Biết chăm sóc và bảo vệ cá, trẻ thích ăn các món ăn được chế biến từ cá, khi ăn bỏ xương... 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Một số hình ảnh con cá - Con cá thật * Chuẩn bị của trẻ: - Tâm thế thoải mái, trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trẻ hát bài: Cá vàng bơi - Chúng mình vừa hát bài hát gì? - Trò chuyện về nội dung bài hát - Hướng trẻ vào bài * Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại: -Cô cho trẻ quan sát “Con cá” thật. + Cô có con gì đây? + Con cá chép có đặc điểm gì? + Con cá gồm mấy phần. + Đó là những phần nào? - Cho trẻ đọc phần đầu, phần thân, phần đuôi. + Phần đầu gồm những bộ phận nào? + Phần thân có gì? -> Đây con cá, con cá gồm 3 phần, phần đầu, phần thân, phần đuôi. + Thế con cá sống ở đâu? + Con cá chép ăn gì để lớn? + Cô đố các con cá bơi bằng gì? + Các con đã được ăn cá bao giờ chưa?
  11. + Đó là những món nào nhi? =>Giáo dục: ăn cá cho đủ chất dinh dưỡng và khi ăn phải cẩn thận không bị hóc xương. + Mở rộng: - Ngoài cá chép ra con còn biết cá gì nữa? - Cô cho trẻ xem và gọi tên các loại cá - Cô giới thiệu một số loại cá khác: cá trắm, cá rô phi, . Và ở ngoài biển còn có các loại cá như: cá voi, cá mập * Hoạt động 2: Luyện tập: Trò chơi: Thi xem ai nhanh - Cô giới thiệu cách chơi và luật chơi. - Cô chia lớp thành 3 tổ, thi đua ghép tranh hình con cá chép, trong thời gian một bài hát, tổ nào ghép nhanh và hoàn chỉnh sẽ chiến thắng - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô kiểm tra kết quả. - Kết thúc cô khen ngợi khuyến khích trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây ao cá * Góc tạo hình: Nặn các con vật * Góc thiên nhiên: Tưới cây (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Gấp thuyền * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết cách gấp thuyền - Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo, kỹ năng gấp - Trẻ có ý thức giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn 4.2. Chuẩn bị: - Giấy cho trẻ gấp 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Gấp thuyền - Cô trò chuyện hướng trẻ vào nội dung buổi hoạt động - Cô cho trẻ hát bài: Em đi chơi thuyền - Bài hát nói về cái gì? - Chúng mình nhìn thấy thuyền bao giờ chưa? - Chúng mình được nhìn thấy thuyền giấy bao giờ chưa?
  12. - Hôm nay cô sẽ dạy cho chúng mình gấp thuyền nhé! - Chùng mình cùng chú ý cô gập trước đã nhé - Cô gấp cho trẻ quan sát, vừa gấp vừa giải thích rõ cách gấp. - Cô chia giấy để trẻ gấp - Cô bao quát giúp đỡ trẻ khi cần - Cô nhận xét = > Giáo dục trẻ chơi chơi đoàn kết với bạn, có ý thức giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời - Trẻ chơi cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nhận biết tên một số thực phẩm quen thuộc - Cô cho trẻ quan sát một số thực phẩm quen thuộc - Cho trẻ đàm thoại theo tranh hoặc vật thật. - Hỏi trẻ về ích lợi của các loại thực phẩm -> giáo dục trẻ ăn nhiều loại thực phẩm để cơ thể khỏe mạnh. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... .................................................................................................................................
  13. Thứ tư ngày 25 tháng 12 năm 2024 1.Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Ích lợi của nước đối với đời sống con vật. 2. Hoạt động học: SO SÁNH SỐ LƯỢNG HAI NHÓM ĐỐI TƯỢNG TRONG PHẠM VI 4 2.1 Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 4 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng so sánh, trẻ nói được các từ: nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Phát triển khả năng chú ý và ghi nhớ có chủ định của trẻ * Thái độ: - Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi và đoàn kết với bạn. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - 4 hình vuông, 4 hình chữ nhật; thẻ số 4. - Một số nhóm đồ chơi có số lượng trong phạm vi 4 và một số đồ dùng đồ chơi khác phục vụ giờ học. * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ 4 hình vuông, 4 hình chữ nhật ; thẻ số 4 2.3 Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề - Dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Ôn số lượng trong phạm vi 4 - Chúng mình cùng nhìn xem hôm nay cô giáo có những đồ chơi gì? - Và để biết xem các nhóm đồ chơi này có bao nhiêu cái thì bây giờ chúng mình cùng đếm với cô nhé. - Cô và cả lớp cùng đếm các nhóm đồ chơi cô giáo đã chuẩn bị. - Khen trẻ * Hoạt động 2: So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 4 - Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ: - Trong rổ đồ chơi các cháu có gì? - Hôm nay cô giáo tặng cho các bạn rất nhiều đồ chơi. Bây giờ chúng mình cùng lấy tất cả các hình trong rổ ra nào. - Các con đếm xem tất cả có bao nhiêu hình?
  14. - Chúng mình để nhóm hình vuông ra một bên và hình chữ nhật ra một bên nào - Chúng mình đếm xem nhóm hình vuông có mấy hình? - Nhóm hình chữ nhật có mấy hình? - Hai nhóm này như thế nào với nhau? - Và đều bằng mấy? ( Cô đi xung quanh lớp hỏi trẻ) - 4 hình vuông, 4 hình chữ nhật tương ứng với số mấy? - Cho trẻ đặt thẻ số 4 - Cô cho trẻ nói từ: bằng nhau - Bây giờ chúng mình cất 1 hình vuông đi cho cô nào! - Chúng mình đếm lại xem còn mấy hình vuông? - Bây giờ nhóm hình vuông và nhóm hình chữ nhật như thế nào với nhau? - Nhóm nào nhiều hơn? Nhóm nào ít hơn? - Nhiều hơn là mấy? Ít hơn là mấy? - Cô cho trẻ nói: nhiều hơn, ít hơn - Bây giờ chúng mình lại cất đi 1 hình vuông nữa nào! - Bây giờ còn mấy hình vuông? - Nhóm hình vuông và nhóm hình chữ nhật như thế nào với nhau? - Nhóm nào nhiều hơn? Nhóm nào ít hơn? - Nhiều hơn là mấy? Ít hơn là mấy? - Cô cho trẻ nói: nhiều hơn, ít hơn - Muốn cho nhóm hình vuông và hình chữ nhật bằng nhau ta làm thế nào? - Thêm mấy hình vuông? - Cho trẻ thêm hai hình vuông - Cho trẻ so sánh nhóm hình vuông và hình chữ nhật - Nhóm hình vuông và nhóm hình chữ nhật như thế nào với nhau? - Cho trẻ nói: bằng nhau - Và đều bằng mấy * Nhóm hình chữ nhật cũng làm tương tự hình vuông -> Cô khái quát lại * Hoạt động 3: Trò chơi: Ai tinh mắt. - Cô chuẩn bị một số nhóm đồ chơi có số lượng bằng nhau và không bằng nhau. - Khi cô nói và chỉ về nhóm đồ chơi nào thì trẻ nói nhiều hơn, ít hơn hoặc bằng nhau. Bạn nào nói đúng là chiến thắng. - Cô cho trẻ chơi 4 – 5 lần. * Kết thúc: Nhận xét tuyên dương, giáo dục trẻ.
  15. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề * Góc thiên nhiên: Tưới cây (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Lau lá cây * Trò chơi: Bắt chước tiếng kêu của các con vật 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết lau lá cây - Rèn cho trẻ kỹ năng lau lá, chăm sóc cây - Biết trồng, chăm sóc và bảo vệ cây 4.2. Chuẩn bị: - Cây, nước, khăn lau 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Lau lá cây - Cô trò chuyện hướng trẻ vào nội dung buổi hoạt động - Cô cho trẻ quan sát cây - Chúng mình cùng nhìn xem cô có gì đây? - Cây trồng để làm gì? - Muốn cho cây xanh tốt thì chúng mình phải làm gì? - Ngoài ra chúng mình còn phải làm gì nữa? - Cô hướng dẫn trẻ cách lau lá cho cây - Cho trẻ thực hiện lau lá cho cây - Cô bao quát giúp đỡ trẻ khi cần - > Cô khái quát và giáo dục trẻ biết trồng chăm sóc và bảo vệ cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Bắt chước tiếng kêu của các con vật - Cô giớ i thiêụ trò chơi - Cô phổ biế n cách chơi, luâṭ chơi. - Tổ chứ c cho trẻ chơi 2-3 lần. - Nhâṇ xét sau mỗi lầ n chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Thơ: Rong và cá - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc cho trẻ nghe lần 1: Diễn cảm - Lần 2: Kết hợp tranh minh họa.
  16. - Cô nói dung của bài thơ. - Cho trẻ đọc 2-3 lần. - Hỏi lại trẻ tên bài thơ, tên tác giả. - Tổ, nhóm,cá nhân đọc. - Cho trẻ dọc lại bài thơ 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm ngày 26 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Ích lợi của nước đối với đời sống con vật. 2. Hoạt động học: TRUYỆN: CHÚ VỊT XÁM 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, biết tên một số nhân vật trong truyện. - Cung cấp vốn từ cho trẻ: lang thang, tung tăng, thỉnh thoảng, tanh tách, lẩm bẩm, lẻn - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Chú Vịt Xám
  17. - Cho trẻ làm quen chữ cái: u, i,a trong từ chú Vịt Xám * Kỹ năng: - Biết trả lời câu hỏi của cô * Thái độ: - Thích nghe kể câu chuyện - Giáo dục trẻ biết vâng lời ông bà cha mẹ và những người thân yêu của bé.. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ nội dung truyện * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi hình chữ u 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô trò chuyện hướng trẻ vào bài * Hoạt động 1: Cô kể diễn cảm. - Cô đọc diễn cảm lần 1: (Không tranh) - Hỏi trẻ tên truyện, tên tác giả? - Cho trẻ nhắc tên truyện, tên tác giả - Cô đọc lần 2: ( Kết hợp xem tranh) - Cho trẻ làm quen chữ cái: i,a trong từ chú Vịt Xám - Cô giới thiệu nội dung truyện và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Đàm thoại – trích dẫn - Cô vừa kể cho chúng mình nghe truyện gì? - Trong câu truyện có những nhân vật nào? - Cung cấp vốn từ cho trẻ: lang thang, tung tăng, thỉnh thoảng, tanh tách, lẩm bẩm, lẻn - Trước khi đi chơi Vịt mẹ đã dặn Vịt con như thế nào? “ Trích dẫn” - Vừa ra khỏi cổng làng Vịt xám đã lẻn đi chơi “ Trích dẫn” ( Lẻn đi chơi có nghĩa là gì? Cô giảng từ khó có nghĩa là chốn đi chơi ) - Vịt Xám đi chơi hết chỗ này tới chỗ khác cuối cùng Vịt Xám đã gặp được cái gì? “ Trích dẫn” - Khi Vịt Xám ăn gần no bụng Vịt Xám ngẩng đầu lên Vịt Xám không thấy mẹ Vịt Xám đã hoảng hốt kêu thế nào? “ Trích dẫn”
  18. - Con gì đã nấp trong gốc cây và nó nghĩ thầm trong bụng như thế nào? “ Trích dẫn” - Ai đã cứu được Vịt Xám? “ Trích dẫn” => Giáo dục trẻ: Các con phải biết vâng lời ông bà cha mẹ cô giáo và những người thân của mình không được đi chơi xa đi chơi một mình và nhận quà của người lạ nhé. * Hoạt động 3: Cho trẻ xem truyện qua video - Cô cho trẻ truyện xem qua video - Hỏi lại trẻ tên truyện, tác giả - Cho trẻ nhắc lại -> Cô nhận xét tuyên dương trẻ 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây ao cá * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật * Góc tạo hình: Nặn các con vật (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với cát * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi với cát. - Luyện cho trẻ thói quen quan sát, nhanh nhẹn trong khi chơi. - Trẻ vui chơi đoàn kết không ném cát vào mặt nhau . 4.2. Chuẩn bị: - Bể đựng cát - Nước rửa tay, khăn lau. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với cát - Cô cho trẻ làm đoàn tàu ras ân. - Dẫn trẻ đến bể cát và hỏi trẻ: - Đây là gì? - Bể cát này dùng để làm gì? - Hôm nay cô sẽ cho chúng mình chơi với cát chúng mình có thích không? - Cô hỏi trẻ sẽ chơi như thế nào? - Cô hướng dẫn trẻ chơi - Cô cho trẻ chơi.
  19. - Cô bao quát giúp đỡ trẻ => giáo dục trẻ không ném cát vào mặt nhau... - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô chia hạt gấc cho trẻ tự chơi theo ý thích của mình - Cô bao quát trẻ và đảm bảo an toàn cho trẻ 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Vẽ con cá - Cô trò chuyện về buổi hoạt động: - Cho trẻ quan sát tranh vẽ con cá . Bức tranh vẽ con gì? - Cô cho trẻ nhận xét đặc điểm của con cá => Cô khái quát lại - Cô hướng dẫn trẻ cách vẽ con cá - Cô hỏi ý định trẻ: + Con định vẽ con cá như thế nào? + Con cầm bút, tư thế ngồi như thế nào? - Trẻ thực hiện: Cô phát giấy, bút sáp cho trẻ. + Cô cho trẻ vẽ. + Cô quan sát hướng dẫn trẻ vẽ 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................
  20. Thứ sáu ngày 27 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về các con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học: VẼ CON GÀ 2.1. Mục đích, yêu cầu. * Kiến thức: - Trẻ biết vẽ các nét tròn, thẳng xiên, tạo thành bức tranh con gà * Kỹ năng: - Trẻ biết cách cầm bút vẽ, biết di màu đều, không chườm ra ngoài hình vẽ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu quí, bảo vệ vật những con vật nuôi. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ mẫu của cô * Chuẩn bị của trẻ: - Giấy A4, sáp màu, bút chì 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ hát bài: Gà trống mèo con cún con. - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát. - Có nhà bạn nào nuôi gà không? - Cho trẻ kể về con gà - Hôm nay cô con mình sẽ cùng nhau vẽ con gà nhé! * Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại. - Cho trẻ quan sát tranh vẽ con gà - Bức tranh vẽ con gì? - Con gà được nuôi ở đâu? - Cô cho trẻ nhận xét đặc điểm của con gà -> Cô khái quát lại - Cô hướng dẫn trẻ cách vẽ con gà - Cô hỏi ý định trẻ: + Con định vẽ con gà như thế nào? + Con cầm bút, tư thế ngồi như thế nào? * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện. - Cô phát giấy, bút sáp cho trẻ. - Cô cho trẻ vẽ.