Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 20: Mùa Xuân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 20: Mùa Xuân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_tuan_20_mua_xuan_nam_hoc_2.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 20: Mùa Xuân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 20: MÙA XUÂN ( Thời gian: Từ ngày 03/02 – 07/02/2025 ) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 03/02 04/02 05/02 06/02 07/02 điểm - Đón trẻ: Nhắc trẻ chào cô, chào ông bà, bố mẹ và nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. - Trò chuyện: + Trò chuyện về các loại cây, rau, quả có trong mùa xuân Đón - Chơi theo ý thích. trẻ,chơi, - Thể dục sáng : thể dục + Hô hấp: Hít vào thở ra. sáng + Tay: Co và duỗi tay. + Bụng: Cúi về phía trước. + Bật: Ngồi xổm, đứng lên. - Tập kết hợp theo lời bài hát: “ Sắp đến tết rồi ”. Ném trúng Mùa xuân So sánh 2 Truyện: Daỵ hát: đích bằng 1 của bé. đối tượng về Sự tích Mùa xuân tay. kích thước mùa xuân ơi. Hoạt Trò chơi: và nói được Nghe hát: động Lộn cầu từ: Cao hơn/ Hoa trong học vồng thấp hơn. vườn. TCAN: Tai ai tinh - Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cây. Chơi, - Góc xây dựng: Xây vườn rau. hoạt - Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. động ở - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về mùa xuân. các góc - Góc thiên nhiên: Nhổ cỏ bồn hoa. * Hoạt động có mục đích: Chơi - Quan sát thời tiết mùa xuân. ngoài - Chăm sóc bồn hoa. trời - Dạy trẻ chơi trò chơi: Vắt cam.
- - Vẽ hoa mùa xuân. - Chơi với đồ chơi ngoài trời. * Trò chơi: Gieo hạt; Cây cao cỏ thấp. * Chơi tự do. - Ăn: Tên một số món ăn quen thuộc Ăn, ngủ, - Ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, ngủ đúng thời gian quy định. vệ sinh - Vệ sinh: Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu vệ sinh. - Hiểu các từ chỉ tên người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện Chơi, tượng gần gũi, quen thuộc. hoạt - Phân loại 1 số loại hoa theo 1 dấu hiệu nổi bật động - Ôn bài buổi sáng: So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được theo ý từ: Cao hơn, thấp hơn. thích - Vẽ hình tròn theo mẫu. - Hát múa, đọc thơ và trưng bày sản phẩm. - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh. Trả trẻ - Chơi tự do. - Dạy trẻ biết chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về Ngày tháng năm 2025 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đầy đủ các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn của cô. - Trẻ tập đúng, đều các động tác. - Trẻ chăm chỉ, hứng thú tập thể dục cùng cô. 2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, loa đài, nhạc bài hát tập kết hợp. - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. Sau đó dồn thành 2 hàng dọc theo tổ, giãn cách đều. * Trọng động: - Trẻ tập kết hợp theo lời bài hát: ‘‘Sắp đến tết rồi.” + Hô hấp: Hít vào, thở ra. + Tay: Co và duỗi tay. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng hai chân ngang vai. - Nhịp 1: 2 tay duỗi thẳng. - Nhịp 2: 2 tay gập trước ngực. - Nhịp 3: như nhịp 1. - Nhịp 4 : Về tư thế chuẩn bị. + Bụng: Cúi về phía trước. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, chân rộng bằng vai - Nhịp 1: Hai tay giơ lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Bật: Ngồi xổm, đứng lên. - Chuẩn bị: Đứng thẳng, chận rộng bằng vai hai tay chống hông. - Nhịp 1: Ngồi xổm. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị.
- * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng về lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cây. 1.1. Yêu cầu: - Trẻ biết chơi bán hàng bán các loại cây, biết chào hỏi. Biết được tên một số loại cây. - Rèn kỹ năng nói rõ ràng mạch lạc cho trẻ. - Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi với nhau khi chơi. 1. 2. Chuẩn bị: * Tranh mẫu: Bé chơi bán hàng. * Đồ dùng: Đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho góc phân vai. 1. 3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu cho trẻ các góc chơi bán hàng, cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi cho nhau. * Qúa trình chơi: - Cô cho trẻ tự nhận nhóm chơi, bầu ra nhóm trưởng. - Cô phân công việc cho từng thành viên trong nhóm chơi. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Trong khi chơi cô hỏi trẻ các con đang chơi gì? gợi ý cho trẻ trả lời. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Cô cùng trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 2. Góc xây dựng: Xây vườn rau. 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết dùng các khối, gạch, hàng rào.... khác nhau để xây vườn rau . - Rèn trí tưởng tưởng tượng cho trẻ. - Trẻ chơi vui vẻ đoàn kết với bạn biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi song. 2. 2. Chuẩn bị: * Tranh mẫu: Hình ảnh các bác thợ xây đang xây dựng * Đồ dùng: Gạch nhựa, khối các loại, hàng rào, thảm hoa, thảm cỏ... 2. 3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi:
- - Cô cho trẻ về góc chơi, trẻ phân công công việc cho nhau, giúp trẻ biết công việc của mình. * Qúa trình chơi: - Cô bao quat trẻ chơi. - Động viên khuyến khích trẻ chơi.. - Trong khi trẻ chơi cô hỏi trẻ các bạn đang làm gì vậy? * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ tự nhận xét góc chơi của bạn. - Nhận xét chung cất dọn đồ chơi. 3. Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tô màu tranh bông hoa. - Rèn kỹ năng tô màu cho trẻ. - Trẻ biết chơi đoàn kết không tranh dành dồ chơi của nhau. 3.2. Chuẩn bị: - Tranh bông hoa chưa tô màu, bút sáp. 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Hướng trẻ vào nội dung hoạt động. - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. * Qúa trình chơi: - Cho trẻ tô màu tranh bông hoa. - Cho trẻ tô, cô bao quát trẻ. - Khuyến khích để trẻ tô đẹp... - Nhắc trẻ đoàn kết trong khi chơi. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét các bạn trong nhóm chơi. - Cô nhận xét chung và khen ngợi trẻ. 4. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về mùa xuân. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát các bài hát về mùa xuân. - Rèn kỹ mạnh dạn biểu diễn cho trẻ. - Trẻ biết chơi đoàn kết với nhau. 4.2. Chuẩn bị: - Nhạc các bài hát về mùa xuân.
- 4.3. Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô hướng trẻ vào nội dung hoạt động. - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. * Qúa trình chơi: - Cô cho trẻ hát các bài hát về mùa xuân. - Trò chuyện với trẻ về góc chơi. - Cô tổ chức cho trẻ hát các bài hát. - Khuyến khích trẻ hát to, rõ ràng. - Trẻ đoàn kết trong khi chơi. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét các bạn trong nhóm chơi. Cô nhận xét chung và khen ngợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết đoàn kết với bạn bè. 5. Góc thiên nhiên: Nhổ cỏ bồn hoa. 5.1. Yêu cầu. - Trẻ biết cách nhổ cỏ bồn hoa. - Rèn kỹ năng nhổ cỏ bồn hoa. - Biết vệ sinh sạch sẽ sau khi chơi. 5. 2 Chuẩn bị: - Bồn hoa, gang tay. 5.3. Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân công, công việc cho nhau, giúp trẻ biết cách nhổ cỏ vườn hoa. * Qúa trình chơi: - Cô cho trẻ về góc chơi, cô hướng dẫn trẻ cách nhổ cỏ vườn hoa. - Cô quan sát và tham gia hoạt động cùng trẻ. Tổ chức cho trẻ hoạt động. - Động viên khuyến khích trẻ, nhắc nhở các nhóm chơi liên kết với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm bạn cùng chơi. - Nhận xét tuyên dương và giáo dục trẻ
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 03 tháng 02 năm 2025 1.Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về các loại quả có trong mùa xuân. 2. Hoạt động học: NÉM TRÚNG ĐÍCH BẰNG MỘT TAY TRÒ CHƠI: LỘN CẦU VỒNG 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết ném trúng đích bằng một tay. - Trẻ biết chơi trò chơi lộn cầu vồng. * Kỹ năng: - Trẻ nhanh, mạnh, khéo khi thực hiện vận động: Ném trúng đích bằng một tay. * Thái độ: - Trẻ chú ý trong giờ học, tích cực tham gia học tập cùng cô. 2. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Túi cát (bóng) * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2. 3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ làm đoàn tàu đi kết hợp các kiểu chân (đi nhanh, đi chậm, đi bằng mũi bàn chân, gót chân ). - Sau đó cho trẻ xếp thành 2 hàng ngang dãn cách đều nhau. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: - Trẻ tập kết hợp theo bài hát: ‘‘Sắp đến tết rồi” - Tay: Co và duỗi tay (3 lần 4 nhịp) - Bụng: Cúi về phía trước(2 lần 4 nhịp) - Bật: Ngồi xổm đứng lên (2 lần 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Ném trúng đích bằng một tay. + Đội hình: Cho trẻ đứng thành 2 hàng dọc.
- - Cô giới thiệu tên bài tập: Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. - Cô tập mẫu lần 1: không giải thích động tác. - Cô làm mẫu lần 2 : Giải thích động tác. - Cô mời 1- 2 trẻ lên ném mẫu . (Cô chú ý sửa sai cho trẻ ). - Cô cho cả lớp thực hiện - Chia lớp thành 2 đội thi đua nhau. Cô cùng trẻ kiểm tra kết quả 2 đội. c. Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cây. * Góc thiên nhiên: Nhổ cỏ bồn hoa * Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Vẽ hoa mùa xuân. * Trò chơi: Gieo hạt. * Chơi tư ̣ do. 4.1. Yêu cầu. - Trẻ biết vẽ hoa mùa xuân. - Rèn kỹ năng vẽ và tô màu hoa mùa xuân cho trẻ. - Trẻ hứng thú hoạt động. 4.2.Chuẩ n bị. - Sân trường sạch sẽ. - Phấn. 4.2. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Vẽ hoa mùa xuân. - Cho trẻ ra sân giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô trò chuyện về các loại hoa mùa xuân. - Cô tổ chức cho trẻ vẽ hoa mùa xuân. - Cô bao quat hướng dẫn trẻ vẽ. - Cô khen động viên trẻ
- * Hoạt động 2: Trò chơi: Gieo hạt. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi khi chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Trẻ chơi cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Hiểu các từ chỉ tên người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc. - Cô giới thiệu buổi hoạt động cho trẻ nghe. - Cô cùng trẻ trò chuyêṇ về các từ chỉ tên người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc. - Cô nhận xét tuyên dương trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý:........................................................................................... . . . .
- Thứ ba ngày 04 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện với trẻ về các loại cây mùa xuân. 2. Hoạt động học: MÙA XUÂN CỦA BÉ 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết được thờ i tiế t, cảnh vâṭ mùa xuân: Có nhiề u hoa, cây cố i tố t tươi, cảnh vâṭ tươi vui... * Kỹ năng: - Rèn khả năng trả lời được câu hỏi của cô và ghi nhớ có chủ định cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biế t đươc̣ thờ i tiế t mùa xuân xe lanḥ phải măc̣ quầ n áo ấ m. 2.2.Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh ảnh về thời tiết màu xuân. - Tranh hoa đào, hoa mai. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề mùa xuân. * Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại. - Cô cho trẻ quan sát tranh ảnh tiế t trờ i mùa xuân. + Cô hỏi trẻ bức tranh nói về mùa gì? + Bức tranh nói lên điều gì? + Vậy thờ i tiế t mùa xuân như thế nào? + Mùa xuân cây cố i làm sao? + Đây là hoa gi ̀ đây? + Hoa đào và hoa mai nở vào mùa gì? + Vậy khi hoa đào và hoa mai nở là sắ p đế n ngày gì? + Mùa xuân có những loại hoa gì? - Cô chốt lại ý trẻ và bổ xung thêm cho trẻ hiểu. => Giáo dục: Trẻ biế t đươc̣ thờ i tiế t mùa xuân trời lanḥ phải măc̣ quầ n áo ấ m, đi tất, giầy, đội mũ, quàng khăn.
- * Hoạt động 2: Củng cố: Bé nào nhanh hơn. - Cô nêu cách chơi, luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần. - Sau khi trẻ chơi xong cô cùng trẻ kiểm tra, nhận xét. * Kết thúc: - Cô nhận xét tuyên dương trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây vườn rau. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về mùa xuân. * Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. (Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Vắt cam. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi trò chơi. - Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo khi chơi trò chơi. - Hứng thú tham gia chơi trò chơi vận động và chơi tự do theo ý thích. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm chơi sạch sẽ. - Trò chơi, hột hạt, cát sỏi , nước. 4.3. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ trò chơi: Vắt cam. - Cho trẻ ra sân đến địa điểm hoat động. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô chơi cho trẻ quan sát. - Cô chơi lần 2 vừa chơi vừa đọc thật chậm cho trẻ nghe. - Cô tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần. Cô chơi cùng trẻ. - Kết thúc cô hỏi trẻ tên trò chơi. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Phân loại 1 số loại hoa theo 1 dấu hiệu nổi bật. - Cô giới thiệu cho trẻ nội dung hoạt động.
- - Cô cho trẻ gọi tên 1 số loại hoa. Hỏi trẻ màu sắc của hoa. - Cho trẻ phân biệt các loại hoa theo dấu hiệu màu sắc - Cô nhận xét khen trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý:........................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .......... .. Thứ tư ngày 05 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về các loại rau có trong mùa xuân. 2. Hoạt động học: SO SÁNH 2 ĐỐI TƯỢNG VỀ KÍCH THƯỚC VÀ NÓ ĐƯỢC TỪ: CAO HƠN/ THẤP HƠN. 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức:
- - Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được từ cao hơn, thấp hơn. * Kỹ năng: - Rèn kỹ so sánh về kích thước cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ hứng thú học bài. 2.2.Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Đồ dùng đồ chơi kích thước cao hơn, thấp hơn. * Chuẩn bị của trẻ: - Đồ dùng giống của cô nhưng kích thước nhỏ hơn. 2.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô trò chuyện về chủ đề hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Dạy trẻ so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được cao hơn thấp hơn. - Cô phát rổ đồ chơi cho trẻ. - Cô hỏi trẻ trong rổ đồ chơi các con có gì? - Cô yêu câu trẻ xếp 2 cây ra. - Cô hỏi trẻ 2 cây này thế nào với nhau? - Vì sao 2 cây không cao bằng nhau? - Cây cao hơn là cây màu gì? Còn cây thấp hơn là cây gì? - Hai cây có màu gì? - Cô cho trẻ nhắc lại. - Cô cho trẻ nhắc lại chiều cao 2 đối tượng. - Cô khái quát lại cho trẻ nhớ. * Hoạt động 2: Củng cố: Trò chơi: Ai nhanh hơn. - Cô nói cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi 4 – 5 lần. Cô bao quát trẻ. - Sau mỗi lần cô nhận xét. - Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cây. * Góc xây dựng: Xây vườn rau. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về mùa xuân. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần)
- 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chăm sóc bồn hoa. * Chơi tư ̣ do. 4.1. Yêu cầu. - Trẻ biết cách chăm sóc bồn hoa: Nhổ cỏ, tưới nước...cho bồn hoa. - Rèn kỹ năng chăm chỉ lao động cho trẻ. - Trẻ biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ sau khi làm việc. 4.2. Chuẩ n bị: - Bồn hoa, sọt rác, bình tưới, nước... 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhổ cỏ bồn hoa. - Cho trẻ ra sân và giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ cách chăm sóc bồn hoa. - Cô cho trẻ thực hiện chăm sóc bồn hoa. - Cô bao quát, động viên trẻ chăm chỉ, hứng thú tham gia vào hoạt động. - Giáo dục trẻ vệ sinh sạch sẽ sau khi chăm sóc bồn hoa. * Hoạt động 2: Chơi tự do: - Cô bao quát trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. chơi, hoạt động theo ý thích. * Ôn bài buổi sáng: So sánh 2 đối tựơng về kích thước và nói được từ: Cao hơn, thấp hơn. - Cô cho trẻ ôn So sánh 2 đối tựơng về kích thước và nói được từ: Cao hơn, thấp hơn. - Cô chú ý rèn luyện nhiều đến những trẻ nhận thức còn chậm. - Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý:........................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 06 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về một số loại cây, rau có trong mùa xuân: 2. Hoạt động học: TRUYỆN: SƯ ̣ TÍCH MÙ A XUÂN 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ hiểu được nội dung câu truyện và nhớ tên câu truyện. * Kĩ năng: - Phát triển ngôn ngữ, khả năng tưởng tượng cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý mùa xuân. Trẻ thích nghe kể câu chuyện. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh minh họa truyện. * Chuẩn bị của trẻ: - Tâm thế thoải mái. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô trò chuyện và hướng trẻ vào bài.
- * Hoạt động 1: Cô kể diễn cảm. - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả. - Cô kể lần 1 diển cảm: không có tranh. - Cô hỏi trẻ tên bài, tên tác giả? - Kể 2 kết hợp tranh minh họa. - Cô cho trẻ làm quen chữ cái i, u trong tên tên truyện => Cô giới thiệu nội dung câu truyện. * Hoạt động 2: Đàm thoại, trích dẫn: - Các con có biết trong câu chuyện có mấy mùa? - Con biết đó là những mùa nào? - Vậy còn thiếu mùa nào? - Vậy mùa xuân chỉ xuất hiện khi nào? - Các con biết ai đã nghĩ ra cách để đón mùa Xuân? - Vì sao bạn Thỏ lại có ý nghĩ đó? - Còn bạn Thỏ thì làm gì? - Nhờ sự cố gắng của muông thú và các loài hoa đã tạo nên điều kỳ diệu gì? - Thế cô mùa xuân đã tặng món quà gì cho bạn Thỏ? (Sau mỗi câu hỏi cô trích dẫn) => Giáo dục trẻ... * Hoạt động 3: Kết thúc: - Cho trẻ xem lại câu truyện 1 lần qua vi deo. - Cô hỏi lại trẻ tên câu truyện? 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây vườn rau. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về mùa xuân. * Góc thiên nhiên: Nhổ cỏ vườn hoa. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời. * Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết mùa xuân. * Trò chơi: Cây cao cỏ thấp * Chơi tự do. 4.1: Yêu cầu - Trẻ biết quan sát nhận xét về thời tiết mùa xuân. - Rèn kỹ năng quan sát nhận xét cho trẻ. - Biết mặc trang phục phù hợp khi thời tiết thay đổi.
- 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ. 4.2. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết mùa xuân. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Con thấy thời tiết hôm nay như thế nào? - Cô cho trẻ quan sát thời tiết mùa xuân. - Cô cho trẻ nhận xét về thời tiết. => Cô khái quát lại ý trẻ. - Cô nhận xét khen trẻ.... * Hoạt động 2: Trò chơi: Cây cao cỏ thấp - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi( 3- 4 lần). - Nhận xét sau mỗi lần chơi khi chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Vẽ hình tròn theo mẫu. - Cô giới thiệu buổi hoaṭ đông̣ - Cô cùng trẻ thưc̣ hiêṇ vẽ hình tròn theo mẫu. - Cô đông̣ viên, khuyế n khich́ trẻ thực hiện tốt. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý:.......................................................................................... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................... Thứ sáu ngày 07 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về một số loại cây, hoa có trong mùa xuân. 2. Hoạt động học: DẠY HÁ T: MÙA XUÂN ƠI NGHE HÁ T: HOA TRONG VƯỜN TRÒ CHƠI ÂM NHẠC: TAI AI TINH 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả. - Trẻ hiểu nội dung bài hát. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng hát rõ ràng, hát đúng giai điệu lời ca của bài hát. - Trẻ hưởng ứng theo cô và có kỹ năng nhanh nhẹn khi chơi trò chơi. * Thái độ: - Trẻ hứng thú học hát và chơi trò chơi vui vẻ, đoàn kết. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Nhạc và lời bài hát; Hình ảnh nội dung bài hát. - Mũ chóp kín. * Chuẩn bị của trẻ: - Tâm thế hoaṭ đông̣ thoải mái. 2.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức gây hứng thú. - Cô hướng trẻ vào bài.
- * Hoạt động 1: Dạy hát: Mùa xuân ơi. - Cô giới thiệu bài hát: “Mùa xuân ơi”, tác giả: Nguyễn Ngọc Thiện. + Cô hát lần 1. Hỏi trẻ tên bài hát? tác giả? + Cô hát lần 2. Nói nôị dung bài hát. - Cô cho trẻ nói tên bài hát, tác giả. - Cô dạy trẻ hát từ câu đầu cho tới hết bài hát. - Mời tổ lên hát, nhóm lên hát và cá nhân trẻ hát (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cô cho cả lớp hát lại 1 – 2 lần, sau đó hỏi lại trẻ tên bài hát tên tác giả? * Hoạt động 2: Nghe hát: Hoa trong vườn. - Cô giới thiệu bài hát: Hoa trong vườn, tác giả: Văn Dung. - Cô hát lần 1. Hỏi trẻ tên bài hát? Tác giả? - Cô hát lần 2: Cô nói nôị dung bài hát. - Cô hát lần 3: Mời trẻ hưởng ứng cùng cô. => Giáo dục trẻ qua nội dung bài hát. * Hoạt động 3: Trò chơi âm nhạc: Tai ai tinh. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 3- 4 lần. - Trong khi trẻ chơi cô chơi cùng với trẻ và khuyến khích trẻ chơi vui vẻ, hứng thú. Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết với các bạn. + Kết thúc nhận xét giờ chơi. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hành bán các loại cây. * Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. * Góc thiên nhiên: Nhổ cỏ vườn hoa. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với đồ chơi ngoài trời. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu. - Trẻ biết chơi với đồ chơi ngoài trời. - Rèn kỹ năng chơi khéo léo cho trẻ. - Chơi đoàn kết với bạn. 4.2. Chuẩ n bị. - Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn.
- 4.3. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với đồ chơi ngoài trời. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Cô cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời. - Cô quan sát trẻ chơi nhắc trẻ chơi ngoan đoàn kết. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát, nhận xét chung. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Hát múa, đọc thơ và trưng bày sản phẩm. - Cô tổ chức cho trẻ múa hát vui các bài hát, bài thơ trong chủ đề. - Trưng bày sản phẩm đã thực hiện trong tuần. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý:........................................................................................... . . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

