Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 15: Con vật sống trong gia đình - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 15: Con vật sống trong gia đình - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_tuan_15_con_vat_song_trong.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 15: Con vật sống trong gia đình - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU ( Thời gian thực hiện: 4 tuần; từ ngày 16/12/2024 đến ngày 10/01/2025) I. Môi trường giáo dục: 1. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp: a. Góc phân vai: - Cửa hàng bán các con vật. + Tranh mẫu: - Tranh góc các con vật + Đồ dùng: - Các loại đồ chơi các con vật.. b. Góc xây dựng: - Xây trang trại chăn nuôi - Xây ao cá - Xây vườn bách thú. + Tranh mẫu: - Tranh góc trang trại chăn nuôi các con vật; Tranh ao cá; Tranh vườn bách thú + Đồ dùng: - Các khối xếp hình, hàng rào, đồ chơi lắp ráp, hoa, các nút ghép lớn nhỏ đồ chơi các loại. c. Góc tạo hình: - Nặn các con vật. + Tranh mẫu: - Tranh góc nặn các con vật + Đồ dùng: - Khăn lau, bảng, đất nặn. d. Góc âm nhạc: - Hát các bài hát về chủ đề. + Tranh mẫu các bé đang hát. - Tranh góc + Đồ dùng: - Loa, đầu đĩa, ti vi, dụng cụ âm nhạc. e. Góc học tập sách: - Xem tranh ảnh về chủ đề; Làm sách tranh về các con vật. + Tranh mẫu:
- - Tranh góc trẻ đang xem tranh ảnh về các con vật; Tranh trẻ đang làm sách tranh về các con vật. + Đồ dùng: - Các loại sách tranh về các con vật. g. Góc thiên nhiên: - Chăm sóc rau; Tưới cây. + Tranh mẫu: - Tranh góc trẻ đang chăm sóc rau; Tranh trẻ tưới cây. + Đồ dùng: - Các loại rau, đồ chơi chăm rau, cây: bình tưới, nước... 2. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời: - Đồ chơi ngoài trời: đảm bảo an toàn. - Sân bãi sạch sẽ, an toàn. - Đồ dùng: Khăn, ca, cốc, chậu xô, phấn, sỏi, hột hạt II. Những mục tiêu cần điều chỉnh: . . .. . ... . . .. . ... . . .. . ...
- TUẦN 15: CON VẬT SỐNG TRONG GIA ĐÌNH ( Thời gian thực hiện: Từ ngày 16/12 – 20/12/2024) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 16/12 17/12 18/12 19/12 20/12 điểm - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, xưng hô với người lớn - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về đặc điểm và ích lợi của các con vật sống trong gia đình. + Về ngày thành lập quân đội nhân dân Việt nam 22/12 Đón trẻ, - Chơi theo ý thích chơi, thể - Thể dục sáng: dục sáng + Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên + Lưng: Quay sang trái, sang phải. + Chân: Co duỗi chân (Tập kết hợp theo bài: Rửa mặt như mèo) Chạy thay Quan sát Đếm trên Thơ: Dạy hát: Đàn đổi hướng con mèo đối tượng Đàn gà vịt con Hoạt theo đường trong phạm con Nghe hát: động học dích dắc vi 4 Rửa mặt như Trò chơi: mèo Lộn cầu Trò chơi: vồng Đoán tên bạn hát - Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật Chơi, - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi hoạt động - Góc học tập- sách: Xem tranh ảnh về chủ đề. ở các góc - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề - Góc thiên nhiên: Chăm sóc rau * Hoạt động có mục đích: - Quan sát con gà trống - Thả thuyền giấy Chơi - Nhặt lá rụng trên sân ngoài trời - Làm con trâu bằng lá cây - Dạy trẻ trò chơi: Nu na nu nống. * Trò chơi :
- - Con muỗi; Chim bay cò bay * Chơi tự do. - Giờ ăn: Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ Ăn, ngủ, chất. vệ sinh - Giờ ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, đúng giờ. - Vệ sinh: Rửa tay sạch sẽ trước, trong và sau khi ăn xong. - Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cho tiết khám phá ngày hôm sau Chơi, - Dạy trẻ đan nong mốt; tết sợi đôi. hoạt động - Đếm trong phạm vi 4 và đếm theo khả năng. theo ý - Dạy trẻ kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe. thích - Múa, hát, đọc thơ, trưng bày sản phẩm. - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh Trả trẻ - Chơi tự do - Dạy trẻ biết chào hỏi xưng hô lễ phép với người lớn. - Dạy trẻ biết nhận biết kí hiệu đồ dùng cá nhân của mình. Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn. - Rèn cho trẻ thói quen tập thể dục buổi sáng. 2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ. - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân vừa đi vừa hát: ‘‘Đoàn tàu nhỏ xíu’’, kết hợp các kiểu đi. - Sau đó xếp thành 2 hàng dọc, dãn cách đều nhau. * Trọng động: - Trẻ tập các động tác kết hợp bài hát “ Rửa mặt như mèo”. + Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Hai tay đưa lên cao, ra trước, sang ngang. .- TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa thẳng lên cao quá đầu. - Nhịp 2: Hai tay đưa ra phía trước - Nhịp 3: Hai tay sang ngang. - Nhịp 4: Hạ xuống xuôi theo người + Lưng: Quay sang trái, sang phải. - TTCB: Đứng thẳng, hai chân rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay chống hông - Nhịp 2: Quay người sang trái - Nhịp 3: Đứng thẳng - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị + Chân: Co duỗi chân. - TTCB: Đứng thẳng - Nhịp 1: Hai tay chống hông và co chân trái - Nhịp 2: Đứng thẳng - Nhịp 3: Hai tay chống hông và co chân phải - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi vào lớp.
- Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. 1.1. Yêu cầu: - Thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi ở góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật - Hứng thú tham gia chơi 1.2. Chuẩn bị: - Các con vật. 1.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô hướng trẻ vào góc chơi. - Cho trẻ trong nhóm tự nhận vai chơi của mình của bạn. * Qúa trình chơi: - Cho trẻ vào góc chơi. - Cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi khi gặp khó khăn. - Cô quan sát bao quát giúp đỡ trẻ chơi. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét vai chơi của mình của bạn. - Cô nhận xét động viên khuyến khích trẻ. 2. Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi. 2.1. Yêu cầu: - Thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi ở góc chơi xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi. - Trẻ có kỹ năng xây, lắp ghép..... - Trẻ chơi đoàn kết vui vẻ và biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2.2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi lắp ghép - Gạch, các nút ghép, các khối hình, các con vật nuôi 2.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô trò chuyện và hướng trẻ vào góc chơi. - Cho trẻ về góc nhận đồ dùng ở góc chơi và bầu nhóm trưởng nhóm chơi * Quá trình chơi: - Trẻ cùng nhau Xây trang trại chăn nuôi.. - Cô hỏi trẻ:
- + Con định xây gì? Xây như thế nào? + Ai sẽ là bác thợ cả?. Ai là người chở nguyên vật liệu?. Ai sẽ xây?... - Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi. - Cô động viên khuyến khích trẻ chơi sáng tạo đoàn kết với bạn. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét vai chơi của mình của bạn. - Cô nhận xét động viên trẻ 3. Góc học tập - sách: Xem tranh ảnh về chủ đề. 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết xem tranh và gọi được tên các nhân vật trong tranh minh họa. - Trẻ biết chơi đoàn kết, biết gữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 3.2. Chuẩn bị: - Bàn ghế - Tranh ảnh về chủ đề động vật. 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Trò chuyện về chủ để. Cô hướng trẻ vào góc chơi. - Cho trẻ về góc chơi và nhận đồ dùng ở góc chơi * Quá trình chơi: - Cô hướng dẫn trẻ xem tranh ảnh về chủ đề. - Cô hỏi trẻ: Các con đang xem gì vậy? - Hỏi về nội dung trong tranh, ảnh .. - Cho trẻ tự chơi. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, biết gữ gìn đồ dùng, đồ chơi * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét - Cô nhận xét động viên trẻ 4. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát, hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết với các bạn trong nhóm. 4.2. Chuẩn bị: - Một số dụng cụ âm nhạc: Phách tre, xắc xô, trống da 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi:
- - Cho trẻ về góc chơi và trò chuyện về chủ đề. - Cô giới thiệu hoạt động. * Qúa trình chơi: - Cô cho trẻ tự phân vai nhau trong khi chơi + Ai là người dẫn chương trình? + Ai là ca sĩ?.... - Cô cho trẻ hoạt động - Khuyến khích trẻ trong giờ hoạt động. - Trẻ chơi ngoan, đoàn kết với bạn trong khi chơi. * Nhận xét sau khi chơi. - Cô cho trẻ nhận xét các bạn với nhau. - Cô nhận xét chung. 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc rau. 5.1. Yêu cầu: - Thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi ở góc thiên nhiên: Chăm sóc rau. - Trẻ có kỹ năng chăm sóc rau. - Yêu quí, chăm sóc và bảo vệ rau. 5.2. Chuẩn bị: - Tranh góc - Khăn lau tay, nước 5.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. Hướng trẻ vào góc hoạt động. - Cho trẻ tự phân và nhận vai chơi * Qúa trình chơi: - Trẻ về góc chơi - Cô hỏi trẻ: Muốn cho rau xanh tốt các con cần phải làm gì? - Ngoài tưới rau chúng mình còn làm gì nữa? - Cô hướng dẫn trẻ cách chăm sóc rau. - Cho trẻ thực hiện, cô bao quát quan sát, giúp đỡ trẻ * Nhận xét sau khi chơi: - Cô nhận xét sau khi chơi xong - > Giáo dục trẻ: Yêu quí, chăm sóc và bảo vệ rau.
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 16 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về đặc điểm của các con vật sống trong gia đình. 2. Hoạt động học: CHẠY THAY ĐỔI HƯỚNG THEO ĐƯỜNG DÍCH DẮC TRÒ CHƠI: LỘN CẦU VỒNG 2.1. Mục đích - Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ kiểm soát được vận động: Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc * Kỹ năng: - Trẻ nhanh nhẹn, khéo léo trong thực hiện vận động. * Thái độ: - Trẻ chú ý lắng nghe và hứng thú tham gia vào trong hoạt động. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Đường dích dắc. - Sân tập sạch sẽ, an toàn cho trẻ. * Chuẩn bị của trẻ: - Quần áo gọn gàng 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân kết hợp các kiểu đi khác nhau: Đi thường, đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân... * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung: - Động tác tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên ( 2 lần x 4 nhịp) - Động tác lườn: Quay sang trái, sang phải (2 lần x 4 nhịp) - Động tác chân: Co duỗi chân (3 lần x 4 nhịp) (Tập kết hợp với bài: Rửa mặt như mèo) b. Vận động cơ bản: Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc. - Cô giới thiệu tên bài tập + Cô làm mẫu lần 1: Không giải thích động tác - Hỏi lại trẻ tên bài tập?
- + Cô tập mẫu lần 2: Giải thích động tác - Cô mời 2 trẻ lên tập mẫu (cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Mời lần lần cá nhân trẻ lên tập. - Cô sửa sai cho trẻ - Hỏi lại trẻ tên bài tập? - Cho hai đội lên thi đua tập. - Khuyến khích động viên khen trẻ. c. Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu luật chơi và cách chơi - Cô cho trẻ chơi 3 – 4 lần. - Nhận xét sau khi chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cho trẻ làm chim bay đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân rồi cho trẻ vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật * Góc học tập- sách: Xem tranh ảnh về chủ đề * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Thả thuyền giấy * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu : - Trẻ biết cách thả thuyền giấy - Rèn cho trẻ kỹ năng tự làm một số công việc đơn giản - Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ. 4.2. Chuẩn bị: - Chậu nước, thuyền - Phấn 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Thả thuyền giấy - Cho trẻ ra sân đến địa điểm quan sát. - Hỏi trẻ: Cô có gì đây? - Thuyền được cô giáo làm từ gì? - Chúng mình được chơi với thuyền bao giờ chưa? - Để chơi được chúng mình cần có gì?
- - Cho trẻ kể - Hôm nay cô sẽ hướng dẫn chúng mình cùng chơi thả thuyền nhé. - Cô cho trẻ tự chơi - > Nhận xét và giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ.. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời - Trẻ chơi cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cho tiết khám phá ngày hôm sau - Cô cùng trẻ chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cần thiết cho buổi khám phá ngày hôm sau 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ ba ngày 17 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về đặc điểm của các con vật sống trong gia đình. 2. Hoạt động học: QUAN SÁT CON MÈO 2.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng: nhìn, nghe, sờ... để nhận ra đặc điểm nổi bật con mèo. * Kỹ năng: - Rèn khả năng quan sát, sự chú ý. Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ.v * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ, yêu quý các con vật nuôi trong gia đình 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô. - Tranh vẽ con mèo. * Chuẩn bị của trẻ. - Mỗi trẻ một bộ lô tô các con vật nuôi. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ hát “Rửa mặt như mèo”. - Cô trò chuyện dẫn dắt đi vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại: - Cô đọc câu đố về con mèo, đố trẻ là con gì? - Cô đưa ra tranh con mèo ra cho trẻ quan sát. - Đây là con gì? - Con mèo có những đặc điểm gì? + Có mấy mắt, mấy tai, mấy chân, mấy đuôi, trẻ đếm. - Mèo thường ăn gì? - Nuôi mèo để làm gì? - Con mèo kêu như thế nào? - Cho trẻ làm tiếng mèo kêu. - Cô khái quát: Con mèo là con vật có 4 chân là con thuộc nhóm gia súc, đẻ con. - Cô mở rộng thêm cho trẻ biết có nhiều các con vật 4 chân * Hoạt động 2: Trò chơi: Thi xem ai nhanh
- - Cô gọi tên trẻ giơ lô tô, cô nêu đặc điểm, tiếng kêu, trẻ nói tên con vật. - Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương và giáo dục trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề * Góc thiên nhiên: Chăm sóc rau (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Làm con trâu bằng lá cây * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết tên lá và tác dụng của lá cây. - Trẻ biết dùng lá mít làm ra các sản phẩm tạo hình như: Con trâu. - Rèn cho trẻ kỹ năng buộc khéo léo, khả năng sáng tạo thông qua sản phẩm của trẻ. - Trẻ biết giữ gìn bảo vệ sản phẩm của mình. 4.2. Chuẩn bị: - Nhạc bài hát "Bài học từ chiếc lá" - Lá mít, khăn lau tay. - Bàn, giá trưng bày sản phẩm của trẻ. - Sân bãi sạch sẽ, bằng phẳng 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Làm con trâu bằng lá cây. - Cô giới thiệu buổi hoạt động và cho trẻ + Cô đố chúng mình biết đây là con gì? Nó được làm từ lá gì? (Con trâu làm bằng lá mít) - Làm sao để tạo được con trâu từ chiếc lá? Cô chốt lại: Xé phần gần cuống lá làm xừng, cuộn lá buộc dây làm thân, buộc dây vào cuống làm thừng là làm được con trâu. Cô hỏi trẻ: Các con có thích làm con trâu từ những chiếc lá không? + Con sẽ làm như thế nào?( Hỏi 2-3 trẻ ) - Cô đã chuẩn bị rất nhiều lá và đồ dùng, các con hãy lấy đồ dùng và lá để tạo ra hình con Trâu nhé. - Cho trẻ thực hiện: Cô đi bao quát từng nhóm động viên trẻ; gợi ý trẻ. khuyến khích để tạo ra những sản phẩm sáng tạo.
- (Mở nhạc bài hát "Bài học từ chiếc lá" trong khi trẻ thực hiện). - Cô khuyến khích trẻ nào hoàn thiện sản phẩm tự lên trưng bày, cô giúp trẻ cùng trưng bày sản phẩm. - Cho trẻ nhận xét bài của bạn. - Cô nhận xét, tuyên dương trẻ có sáng tạo; động viên trẻ sản phẩm chưa đẹp... * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời - Trẻ chơi cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ đan nong mốt; tết sợi đôi. - Cô giới thiệu buổi hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ đan nong mốt; tết sợi đôi. - Cho trẻ thực hiện, cô bao quát giúp đỡ trẻ. - Nhận xét tuyên dương khen trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ tư ngày 18 tháng 12 năm 2024. 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về đặc điểm của các con vật sống trong gia đình. 2. Hoạt động học: ĐẾM TRÊN ĐỐI TƯỢNG TRONG PHẠM VI 4 2.1 Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 4. * Kỹ năng: - Rèn trẻ kỹ năng đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 - Rèn cách xếp tương ứng 1-1 và xếp lần lượt từ trái qua phải - Phát triển tư duy, sáng tạo cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia tích cực trong hoạt động. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Mỗi trẻ 1 rổ đồ dùng có 4 củ cà rốt, 4 con thỏ, thẻ chấm tròn từ 1-4. - Các nhóm đồ dùng có số lượng là 4 để xung quanh lớp. - Mô hình trang trại các con vật. - Một số con Thỏ đồ chơi. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi hình chữ u. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú - Trò chuyên về chủ đề và hướng vào bài * Hoạt động 1: Ôn đếm trong phạm vi 3. - Cô cho trẻ thăm quan mô hình trang trại các con vật. - Các con nhìn xem trang trại của bác nông dân nuôi con vật gì đây? - Bác nuôi mấy con gà? - Bác nông dân nuôi mấy con Vịt? - Còn có mấy con Mèo? - Bác nông dân nuôi những con vật này để làm gì? - Các con có yêu quý các con vật này không? - Cô giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ vật nuôi. * Hoạt động 2: Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4.
- - Cô tặng mỗi bạn 1 rổ đồ dùng các con hãy cùng lên lấy nào! - Trong rổ của các con có gì? - Bây giờ các con hãy xếp tất cả các chú Thỏ ra nào! - Cho trẻ đếm số nhóm thỏ - Các con xếp 4 củ cà rốt ở dưới Thỏ nào? - Cho trẻ đếm số nhóm cà rốt. - Trẻ đếm số cà rốt: 1, 2, 3,4 tất cả có 4 củ cà rốt - Trẻ đếm số Thỏ: 1, 2, 3,4 tất cả có 4 chú Thỏ * Tìm đồ dùng xung quanh lớp. - Mời 1- 2 trẻ lên tìm giúp cô nhóm đồ dùng có số lượng là 4 ở xung quanh lớp. - Cô và trẻ kiểm tra xem bạn tìm đúng chưa? - Để chỉ nhóm có 4 đối tượng người ta còn dùng thẻ có 4 chấm tròn đấy ( Cô đưa thẻ 4 chấm tròn cho trẻ quan sát và đọc nhiều lần) - Cho trẻ cất dần số nhóm cà rốt vừa cất vừa đếm. - Cho trẻ đếm và cất số Thỏ * Hoạt động 3: Luyện tập: Trò chơi : Thỏ tìm chuồng. - Cách chơi: Cô có hai ngôi nhà , ngôi nhà thứ nhất có 4 chấm tròn, ngôi nhà thứ hai có 3 chấm tròn, bây giờ các con cùng làm các chú thỏ vừa đi vừa hát bài “ Trời nắng trời mưa” khi nghe hiệu lệnh của cô về ngôi nhà có 3 chấm tròn hoặc 4 chấm tròn thì các con phải chạy nhanh về ngôi nhà đó nếu bạn nào chạy về sai nhà có chấm tròn không đúng như hiệu lệnh của cô thì bạn dó phải hát hoặc nhảy lò cò. - Cô cho trẻ chơi 2 lần. Sau mỗi lần chơi cô cùng cả lớp kiểm tra. - Cô khen trẻ và kết thúc hoạt động. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật * Góc học tập- sách: Xem tranh ảnh về chủ đề. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân * Trò chơi: Con muỗi. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết nhặt lá rụng trên sân và bỏ vào thùng rác. - Rèn cho trẻ có thói quen tự vệ sinh khuân viên sạch sẽ.
- - Trẻ hứng thú khi tham gia hoạt động, chơi đoàn kết với bạn 4.2. Chuẩn bị: - Thùng rác, nước để rửa tay, khăn lau. - Sân bãi sạch sẽ, bằng phẳng 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rụng trên sân. - Cho trẻ hát bài hát: “ Trường chúng cháu là trường mầm non ” - Trò chuyện về nội dung bài hát => Cô khái quát lại và giáo dục trẻ. + Các con nhìn xem trên sân trường có gì nào? - Muốn sân trường luôn sạch sẽ các con phải làn gì? - Nhặt rác các con sẽ bỏ vào đâu? - Chúng mình cùng nhau nhặt rác trên sân và bỏ vào thùng rác nhé - Cho trẻ nhặt lá rác. - Các con đã nhặt hết chưa? Nhặt xong chúng mình sẽ làm gì? - > Cô khái quát và giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Trò chơi: Con muỗi - Cô phổ biến cách chơi; luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Cô bao quát trẻ khi chơi, cô quản trẻ. - Cô chú ý nhắc trẻ chơi đoàn kết, sạch sẽ. - Nhận xét tuyên dương sau hoạt động 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Đếm trong phạm vi 4 và đếm theo khả năng. - Cô dạy trẻ đếm đến 4 và đếm theo khả năng - Cô động viên khuyến khích trẻ đếm => Cô nhận xét tuyên dương trẻ 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ:...................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ năm ngày 19 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về ích lợi của các con vật sống trong gia đình. 2. Hoạt động học: THƠ: ĐÀN GÀ CON 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ đọc thuộc các bài thơ. - Cung cấp vốn từ cho trẻ: “ Ấp ủ ”. * Kỹ năng: - Giúp trẻ đọc diễn cảm bài thơ: Đàn gà con. - Phát triển ngôn ngữ, mở rộng vốn từ cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các con vật bé nhỏ, đáng yêu. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ nội dung bài thơ * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi hình chữ u
- 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô trò chuyện hướng trẻ vào bài * Hoạt động 1: Cô đọc diễn cảm. - Cô đọc diễn cảm lần 1: (Không tranh) - Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả? - Cô đọc diễn cảm lần 2: ( Kết hợp xem tranh) - Cô giới thiệu nội dung bài thơ. * Hoạt động 2: Đàm thoại – trích dẫn - Các con vừa nghe bài thơ gì? - Mẹ gà đã làm gì để những quả trứng nở thành những chú gà con? + Giải thích từ khó: - Từ “ ấp ủ” trong câu thơ “ Mười quả trứng tròn Mẹ gà ấp ủ” - Có nghĩa là gà mẹ dùng đôi cánh của mình che chở bảo vệ những quả trứng để những quả trứng nở thành những chú gà con đấy. - Tác giả đã miêu tả những chú gà con như thế nào? Trích dẫn: “ Lòng trắng , lòng đỏ Thành mỏ,thành chân” - Vẻ đẹp của những chú gà con được thể hiện qua những câu thơ nào? Trích dẫn: “ Cái mỏ tí hon Mắt đen sáng ngời” - Tình cảm của tác giả đối với những chú gà con được thể hiện qua câu thơ nào? Trích dẫn: “ Ơi chú gà ơi Ta yêu chú lắm” - Con sẽ làm gì để những chú gà con lớn lên khỏe mạnh. => Giáo dục trẻ: gà là con vật nuôi rất gần gũi với chúng ta, các con phải yêu quý bảo vệ chúng. Cho chúng ăn để gà con được lớn nhanh nhé các con. * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Cô cho cả lớp đọc thơ 3- 4 lần. - Trẻ đọc thơ theo tổ, nhóm, cá nhân. ( Cô chú ý lắng nghe và sửa sai cho trẻ) - Cô cho cả lớp đọc lại 1 lần. - Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả?
- -> Cô nhận xét tuyên dương trẻ 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề * Góc thiên nhiên: Chăm sóc rau (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi “ Nu na nu nống”. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu. - Trẻ biết tên trò chơi và biết chơi trò chơi: Nu na nu nống. - Rèn luyện yếu tố chất nhanh nhẹn. - Trẻ chơi đoàn kết, hứng thú tham gia trong hoạt động. 4.2. Chuẩn bị: - Chiếu đủ cho trẻ ngồi. - Địa điểm, sân chơi sạch sẽ, rộng rãi, an toàn. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi “ Nu na nu nống”. - Cô giới thiệu trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi: Cô cho 5-6 trẻ ngồi duỗi thẳng chân, cho trẻ đếm bàn chân, ngón chân của mình. Cô hỏi trẻ phía bên phải( trái) của trẻ có bao nhiêu chân, trẻ ngồi cạnh bạn nào, bạn ngồi giữa bạn nào...Sau đó cô vừa hát “ Nu na nu nông” vừa vỗ vào chân từng trẻ. Từ “ trống ” cuối cùng kết thúc ở chân nào thì chân đó co lại. Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi tất cả các chân đều co hết. Những lần chơi sau, cô để trẻ tự chơi. - Cô bao quát khuyến khích trẻ chơi. - Nhận xét tuyên dương khen trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Trẻ chơi cô bao quát trẻ. - Cô quan sát trẻ chơi, đảm bảo an toàn 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe. - Cô giới thiệu buổi hoạt động.

