Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 20: Các loại rau bé thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 21 trang cattuong 18/02/2026 1430
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 20: Các loại rau bé thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_tuan_20_cac_loai_rau_be_thi.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 20: Các loại rau bé thích - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 20: CÁC LOẠI RAU BÉ THÍCH (Thời gian thực hiện: Từ ngày 22/01 – 26/01/2024) Thứ Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm sáu 22/01 23/01 24/01 25/01 Thời điểm 26/01 - Đón trẻ: - Trò chuyện: Trò chuyện về các loại rau; Biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè. - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Mở rộng vốn từ cho trẻ về rau, củ : “Các loại củ ra bằng rễ: Củ khoai lang, củ lạc....; Các loại quả ra từ Đón trẻ, thân: Quả su su, quả bầu.....” chơi, - Chơi theo ý thích. thể dục - Thể dục sáng : sáng + Hô hấp: Thổi nơ bay cao, bay xa +Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao + Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông chân bước sang phải, sang trái. + Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau.. (Tập kết hợp với vòng theo lời bài hát: ‘‘Em yêu cây xanh”) Ném xa bằng Rau bắp Đếm đến 9, Làm quen Vẽ theo một tay cải nhận biết số chữ cái: n, ý thích Hoạt động Trò chơi: Cây lượng trong l học cao, cỏ thấp phạm vi 9, nhận biết số 9 * Góc phân vai: Cửa hàng bán rau Chơi, hoạt * Góc xây dựng: Xếp vườn rau động ở các * Góc âm nhac: Hát các bài hát về chủ đề góc * Góc học tập – sách: Phân loại rau ăn củ, ăn lá. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau * Hoạt động có chủ đích: - Quan sát vườn rau Chơi ngoài - Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi "đúng" - "sai", "tốt" - "xấu". trời - Xếp chữ cái đã học bằng hột hạt trên sân. - Vẽ tự do trên sân.
  2. - Cho trẻ lao động vệ sinh sân trường * Trò chơi: Rau nào lá ấy; Gieo hạt * Chơi tự do + Ăn: Kể được tên một số thứ c ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày Vệ sinh, ăn, + Ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc ngủ + Vệ sinh: Tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau - Thơ: Rau ngót, rau đay Chơi, hoạt - So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng có số lượng 9 và sử dụng động theo ý các cách khác nhau và nói được kết quả thích - Tô đồ chữ cái l, n - Nghe và phân biệt nhạc dân ca, nhạc thiếu nhi, nhạc cổ điển. Hát đọc thơ, kể chuyện về các loại rau, trưng bày sản phẩm đã thực hiện trong chủ đề. Thu dọn đồ dùng và bày đồ dùng của chủ đề sau. - Vệ sinh - Bình cờ Trả trẻ - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đúng các động tác hô hấp, tay, lườn, chân kết hợp với vòng của bài thể dục theo bài hát “Em yêu cây xanh”. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp theo lời bài hát - Rèn thói quen tập thể dục buổi sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, an toàn - Bài hát: Em yêu cây xanh - Vòng đủ cho trẻ 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân làm đoàn tàu đi thành vòng tròn kết hợp các kiểu đi khác nhau sau đó xếp thành 3 hàng ngang, dãn cách đều. - Xoay các khớp * Trọng động: + Bài tập phát triển chung: Tập với vòng theo lời bài hát “Em yêu cây xanh” + Hô hấp: Thổi nơ bay cao, bay xa (4 lần x 8 nhịp) - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay thả xuôi. - Nhịp 1; 2: Bước chân trái sang ngang 1 bước, chân phải kiễng gót, 2 tay đưa lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau. Mắt nhìn theo tay, thổi ra. - Nhịp 3; 4: Từ từ hạ tay xuống và thở ra, đưa chân trái về TTCB. - Nhịp 5, 6 ,7, 8: Đổi chân và thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 . + Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay để dọc thân. - Nhịp 1: Hai tay để trướ c ngưc.̣ - Nhịp 2: Đánh tròn 2 cánh tay - Nhịp 3: Giơ 2 tay lên - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp: 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, 2 tay dang ngang.
  4. - Nhịp 1: Quay sang phải - Nhịp 2: Đứng thẳng. - Nhịp 3: Quay sang trái. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 như trên, đổi chân và quay người sang phải. + Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng. - Nhịp 1: Một chân làm trụ, chân kia đưa lên phía trước - Nhịp 2: Đưa chân về phía sau. - Nhịp 3: Đưa sang ngang. - Nhịp 4: Đưa chân về vị trí ban đầu, đôi chân làm trụ. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán rau 1.1. Yêu cầu - Trẻ gọi được tên nhóm các loại rau - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp - Trẻ hào hứng tham gia chơi. 1.2. Chuẩn bị: - Đồ dùng đồ chơi, các loại rau, tranh góc.... 1.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi - Trẻ phân các vai chơi * Quá trình chơi: - Cho trẻ chọn đồ chơi và kết hợp chơi cùng bạn. - Trẻ gọi được tên nhóm các loại rau. - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết. - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp * Nhận xét sau khi chơi:
  5. - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 2. Góc xây dựng: Xếp vườn rau 2.1. Yêu cầu: - Trẻ thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi. - Trẻ goị tên nhóm rau theo đặc điểm chung. - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp 2.2. Chuẩn bị: - Các khối hình lắp ghép, gạch xây dựng, các loại rau...., tranh góc.... 2.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô gợi ý để tự nhận nhóm chơi và bầu ra nhóm trưởng. * Quá trình chơi: - Hướng dẫn trẻ cách xếp vườn rau và gợi ý trẻ thực hiện - Trẻ goị tên nhóm rau theo đặc điểm chung. - Động viên khuyến khích trẻ chơi hứng thú và sáng tạo. - Trẻ thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi. - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ giới thiệu về công trình của mình cho cô và các bạn cùng nghe, trẻ các nhóm khác nhận xét. 3. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề 3.1. Yêu cầu: - Trẻ thuộc các bài hát về chủ đề các loại rau bé thích - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát - Trẻ dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi - Trẻ mạnh dạn trao đổi ý kiến của mình với các bạn 3.2. Chuẩn bị: - Đàn, băng đĩa, dụng cụ âm nhạc. 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ xem lấy dụng cụ âm nhạc và để trẻ tự chơi. - Cô khuyến khích động viên trẻ và giáo dục trẻ ăn nhiều rau * Nhận xét sau khi chơi:
  6. - Cho trẻ nhận xét về bạn chơi và nhóm chơi, sau đó cô nhận xét chung. 4. Góc học tập – sách: Phân loại rau ăn củ, ăn lá 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết phân loại rau ăn củ, ăn lá - Trẻ thích thú tham gia hoạt động 4.2. Chuẩn bị: - Một số loại rau ăn củ, ăn lá, tranh góc... 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu góc chơi, gợi ý để tự nhận nhóm chơi và bầu ra nhóm trưởng. * Quá trình chơi: - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô cho trẻ tên kể một số rau trẻ biết - Cô tổ chức cho trẻ phân loại rau ăn củ, ăn lá - Động viên khuyến khích trẻ. - Trẻ thích thú tham gia hoạt động * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm chơi, trẻ các nhóm khác nhận xét. Cô nhận xét và tuyên dương 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau 5.1. Yêu cầu: - Trẻ biết bảo vệ chăm sóc vườn rau - Trẻ thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc 5.2. Chuẩn bị: - Vườn rau, khăn, chậu nước, tranh góc. 5.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ xem lấy dụng cụ để chăm sóc vườn rau - Cô khuyến khích động viên trẻ và giáo dục trẻ biết bảo vệ chăm sóc vườn rau - Trẻ thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét về bạn chơi và nhóm chơi, sau đó cô nhận xét chung.
  7. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 24 tháng 03 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về các loại rau 2. Hoạt động học NÉM XA BẰNG MỘT TAY TRÒ CHƠI: CÂY CAO, CỎ THẤP 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động: Ném xa bằng một tay * Kỹ năng - Rèn kỹ năng ném biết phối hợp giữa tay và mắt với nhau. * Thái độ: - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn. * Chuẩn bị cho trẻ: - Bóng ( túi cát) 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổ n định tổ chứ c, gây hứng thú cho trẻ: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. - Cho trẻ xếp thành 2 hàng dọc theo tổ, giãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động a. Bài tập phát triển chung: Tập kết hợp với vòng theo lời bài: “Em yêu cây xanh” + Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao (3 lần x 8 nhịp) + Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông chân bước sang phải, sang trái. ( 2 lần x 8 nhịp) + Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau.. (2 lần x 8 nhịp) b. Vận động cơ bản: Ném xa bằng một tay
  8. - Cô cho trẻ xếp thành 2 hàng ngang đối diện nhau cách nhau 2,5 – 3m, giãn cách nhau một sải tay. - Giới thiệu tên bài vận động. - Cô cho trẻ nói đồ dùng và cách thực hiện và thực hiện bài vận động theo ý hiểu của trẻ qua tên bài vận động? => Cô chốt lại và hướng trẻ vào cách vận động đúng - Cô tập mẫu. + Lần 1: Không giải thích. (Hỏi lại trẻ tên vận động) + Lần 2: Kết hợp phân tích vận động . - Mời 2 trẻ lên tập mẫu (Cô bao quát sửa sai cho trẻ). - Cho trẻ lên tập 2 - 3 lần (Cô sửa sai cho trẻ). - Cho hai tổ thi đua đi. - Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. c. Trò chơi: Cây cao, cỏ thấp - Cô giới thiệu trò chơi và cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi (Cô bao quát trẻ). * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Cửa hàng bán rau * Góc xây dựng: Xếp vườn rau * Góc học tập – sách: Phân loại rau ăn củ, ăn lá. ( Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Quan sát vườn rau * Trò chơi: Rau nào lá ấy * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về rau, lá và thảo luận về đặc điểm của một số loại rau trong vườn. - Trẻ chơi trò chơi đúng luật, chơi đoàn kết. - Đoàn kết với nhau khi chơi . 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ - Vườn rau cho trẻ quan sát.
  9. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát vườn rau - Cô trò chuyện cùng trẻ dạo quanh sân trường. - Cô cho trẻ ra sân và đi đến vườn rau . - Cho trẻ quan sát, gọi tên, xem xét và thảo luận về rau, lá. và thảo luận về đặc điểm của một số loại rau trong vườn. => Cô khái quát lại và giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Trò chơi: Rau nào lá ấy - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi và cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi, cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô dạy trẻ bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau - Giáo dục trẻ qua nội dung buổi hoạt động. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  10. - Những vấn đề cần lưu ý...................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________ Thứ ba ngày 25 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè. 2. Hoạt động học RAU BẮP CẢI 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết gọi tên, đặc điểm hình dáng và ích lợi của rau bắp cải * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ, nói mạch lạc, trả lời câu hỏi rõ ràng. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý chăm sóc bảo vệ rau và ăn nhiều các loại rau củ để có đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô - Rau bắp cải thật - Các loại rau - Một số hình ảnh về rau bắp cải * Chuẩn bị của trẻ. - Trang phục trẻ gọn gàng 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổ n định tổ chứ c - gây hứng thú cho trẻ: * Hoạt động 1: Quan sát, khám phá rau bắp cải - Cô cho trẻ lên mở hộp quà lấy rau bắp cải ra - Cô cho trẻ gọi tên và nói lên sự hiểu biết của mình về rau bắp cải - Cô cho trẻ sờ nhận xét rau bắp cải - Hỏi trẻ rau bắp cải là loại rau ăn củ hay ăn lá.... - Cô cho trẻ nếm thử một số món ăn chế biến từ rau bắp cải - Cho trẻ nói lợi ích gì với cơ thể => Cô chốt lại và giáo dục trẻ biết trồng chăm sóc và bảo vệ rau
  11. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ ăn nhiều rau và khi ăn rau cải cần phải nấu chín và ăn nhiều loại rau củ để mau lớn và khỏe mạnh. * Hoạt động 2 : Luyện tập - Trò chơi “ Thi bé khéo tay”. - Cô giới thiệu tên trò chơi - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc: Cô nhận xét 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc học tập – sách: Phân loại rau ăn củ, ăn lá * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề * Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi "đúng" - "sai", "tốt" - "xấu". * Trò chơi: Gieo hạt *Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết nhận xét một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường. - Trẻ chơi trò chơi đúng luật, chơi đoàn kết. - Đoàn kết với nhau khi chơi . 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ - Tranh ảnh về một số hành vi "đúng" - "sai", "tốt" - "xấu". 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi "đúng" - "sai", "tốt" - "xấu". - Cô giới thiệu về nội dung buổi hoạt động - Cô cho trẻ xem và nhận xét một số tranh ảnh về hành vi “đúng” - "sai", "tốt" - "xấu" theo ý hiểu của trẻ - Cô hướng dẫn trẻ nhận xét và tỏ thái độ với từng hành vi "đúng" - "sai", "tốt" - "xấu". => Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
  12. * Hoạt động 2: Trò chơi: Gieo hạt - Cô giới thiệu tên trò chơi. Cô gợi ý cho trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Kết thúc: Nhận xét, vệ sinh. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Thơ: Rau ngót, rau đay - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả - Cô đọc cho trẻ nghe. Cô tổ chức cho trẻ đọc - Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả. - Thi đua tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc. => Giáo dục trẻ qua nội dung bài thơ 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý...................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  13. Thứ tư ngày 26 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè. 2. Hoạt động học ĐẾM ĐẾN 9, SỐ LƯỢNG, SỐ THỨ TỰ TRONG PHẠM VI 9, CHỮ SỐ 9 2.1 Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết đếm 9, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 9, chữ số 9. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đếm trong phaṃ vi 9, xế p tương ứ ng 1 - 1. * Thái độ: - Trẻ có ý thức trong giờ học. 2.2. Chuẩn bị: - Một số đồ dùng, đồ chơi xếp xung quanh lớp và bộ làm quen với toán 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ: * Hoạt động 1: Ôn đếm trong phạm vi 9. - Cho trẻ tìm xung quanh lớp đồ dùng đồ chơi có số lượng trong phạm vi 9. - Trẻ tìm những nhóm đồ dùng đồ chơi trong lớp có số lượng trong phạm vi 9. - Cô cho trẻ đếm. * Hoạt động 2: Đếm đến 9, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 9, chữ số 9. - Cho trẻ tự đi lấy “Bộ làm quen với toán” - Cô giới thiệu tên bài * Đếm đến 9: + Trẻ thực hiện: - Cho trẻ mở “Bộ làm quen với toán” ra lấy và xếp một nhóm đối tượng có số lượng 9 ra phía trước, vừa xếp vừa đếm. - Cô đến từng trẻ, cho trẻ đếm và nói lên kết quả. + Cô thực hiện: - Cô xếp một nhóm đối tượng có số lượng 9 lên bảng - Cô cùng trẻ đếm và nói kết quả * Nhận biết số lượng trong phạm vi 9 +Trẻ thực hiện: - Cho trẻ xếp 2 nhóm đối tượng có số lương trong phạm vi 9
  14. + Cô thực hiện - Cô xếp 2 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 9 - Cô và trẻ cùng đếm từng nhóm và đặt thẻ số tương ứng cho từng nhóm - Cô cùng trẻ so sánh số lượng của 2 nhóm * Nhận biết số 9 - Cô đưa thẻ số và cho trẻ nói tên số - Cho 2 – 3 trẻ phát âm số 9 - Cô phát âm số 9 - Cho trẻ nhận xét số 9. - Cho trẻ phát âm số 9 theo các hình thức (Cả lớp,thi đua theo tổ, nhóm, cá nhân) * Hoạt động 3: Củng cố + Trò chơi: Tìm cho đủ 9 - Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi, luật chơi cho trẻ * Kết thúc: Cô nhận xét và cho trẻ tự đi cất “Bộ làm quen với toán” 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc xây dựng: Xếp vườn rau * Góc phân vai: Cửa hàng bán rau * Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau ( Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Xếp chữ cái đã học bằng hột hạt trên sân. * Trò chơi: Gieo hạt. *Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng hột hạt khác nhau để xếp các chữ cái đã học trên sân trường. - Rèn luyện kỹ năng khéo léo và ghi nhớ có chủ định 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ. Hột hạt 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Xếp các chữ cái đã học bằng hột hạt trên sân. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô tổ chức cho trẻ xếp các chữ cái đã học bằng hột hạt trên sân trường - Động viên khuyến khích trẻ.
  15. - Cô hỏi trẻ số mà trẻ xếp được và cho trẻ đọc các chữ cái. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ có ý thức học tập..... * Hoạt động 2: Trò chơi: Gieo hạt - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô gợi ý cho trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Kết thúc: Nhận xét, vệ sinh. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng có số lượng 9 và sử dụng các cách khác nhau và nói được kết quả. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô cho trẻ thực hiện - Giáo dục trẻ qua nội dung buổi hoạt động. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý........................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  16. Thứ năm ngày 27 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện về các loại rau 2. Hoạt động học LÀM QUEN CHỮ CÁI n, l 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết chữ cái l,n, nhận dạng được chũ cái l, n trong bảng chữ cái tiếng Việt * Kỹ năng : - Rèn kỹ năng phát âm, ghi nhớ có chủ định * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị cho cô: - Ti vi trình chiếu, hình ảnh " Lá cờ", "Cái nơ". * Chuẩn bị cho trẻ : - Thẻ chữ cái l, n 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ : * Hoạt động 1: Làm quen chữ cái n, l * Làm quen chữ cái l - Cho trẻ quan sát, trò chuyện hình ảnh" Lá cờ" - Cô giới thiệu cho trẻ biết dưới tranh có từ "Lá cờ". - Cô đọc từ dưới tranh và cho trẻ đọc theo cô 3 lần. - Cô cho trẻ chỉ chữ cái khác màu trong từ. - Cho trẻ nhận xét hình dáng chữ l theo ý nghĩ của trẻ. - Cô giới thiệu đặc điểm chữ cái l - Cho trẻ nói lại đặc điểm chữ l - Cô phát âm mẫu 3 lần và cho trẻ phát âm theo cô, phát âm theo tổ, cá nhân trẻ. - Giới thiêu chữ l viết các kiêu khác nhau: * Tương tự cho trẻ làm quen chữ cái n * Hoạt động 2: Tổ chức trò chơi: + Trò chơi 1: Ai nhanh nhất - Cô giới thiệu tên trò chơi - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi
  17. - Tốc chức cho trẻ chơi 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Cửa hàng bán rau * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề * Góc học tập – sách: Phân loại rau ăn củ, ăn lá (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Vẽ tự do trên sân. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết hình dung được cách vẽ của mình. - Trẻ được vui chơi thoải mái, vui vẻ, đoàn kết, an toàn cho trẻ. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm sạch sẽ. - Phấn. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Vẽ tự do trên sân. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động: Vẽ tự do trên sân. - Trẻ có ý tưởng sáng tạo trong khi vẽ. - Cô nói cách chơi cho trẻ - Cho trẻ chơi => Cô nhận xét và giáo dục trẻ có ý thức học tập..... * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi. Cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Tô đồ chữ cái l, n - Cô giới thiệu chữ cái: l, n - Hướng dẫn trẻ cách cầm bút, tập tô chữ cái. - Cô quan sát và giúp đỡ 1 số trẻ còn chậm - Nhận xét, tuyên dương, khen trẻ. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ.......................................................................
  18. ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý........................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ sá u ngày 28 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về các loại rau 2. Hoạt động học VẼ THEO Ý THÍCH 2.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối theo ý thích - Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng vẽ. * Thái độ: - Trẻ ý thức trong giờ học, chơi vui vẻ, đoàn kết. 2.2. Chuẩn bị * Chuẩn bị của cô: - Một số mẫu vẽ * Chuẩn bị của trẻ:
  19. - Bút màu, giấy A4 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứ ng thú cho trẻ. * Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại - Cô cho trẻ quan sát, nhận xét một số mẫu vẽ của cô - > Cô chốt lại và giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện - Cô chia bút màu, giấy A4 cho trẻ - Cho trẻ nhắc lại cách ngồi và cách cầm bút đúng. - Cô hỏi ý định của trẻ - Cho trẻ thực hiện vẽ - Trong khi trẻ vẽ cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết * Hoạt động 3: Trưng bày, nhận xét sản phẩm - Cô cho trẻ mang sản phẩm lên trưng bày - Cho trẻ tự nhận xét bài của nhau: - Cho trẻ đặt tên cho sản phẩm tạo hình. - > Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ: giữ gìn sản phẩm của mình. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc học tập sách: Phân loại rau ăn củ, ăn lá * Góc phân vai: Cửa hàng bán rau * Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Cho trẻ lao động vệ sinh sân trường 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết nhặt rác, lá cây rụng ở sân trường - Rèn thói quen cho trẻ - Giáo dục trẻ giữ gìn môi trường xanh, sạch đẹp - Trẻ chủ động bắt tay vào công việc với bạn; Phối hợp với bạn để thực hiện và hoàn thành công việc không xảy ra mâu thuẫn. 4.2. Chuẩn bị: - Trang phục, đầu tóc gọn gàng - Sọt, chậu nước, khăn lau tay 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Cho trẻ lao động vệ sinh sân trường
  20. - Cô cho trẻ ra sân giới thiệu buổi hoạt động - Cô cùng trẻ nhặt rác bỏ vào thùng vừa nhặt cô vừa giải thích cho trẻ hiểu về buổi hoạt động - Trẻ chủ động bắt tay vào công việc với bạn; Phối hợp với bạn để thực hiện và hoàn thành công việc không xảy ra mâu thuẫn. - Nhặt xong cho trẻ rửa tay và giáo dục trẻ 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nghe và phân biệt nhạc dân ca, nhạc thiếu nhi, nhạc cổ điển. Hát đọc thơ, kể chuyện, trưng bày sản phẩm đã thực hiện trong chủ đề. Thu dọn đồ dùng và bày đồ dùng của chủ đề sau. + Nghe và phân biệt nhạc dân ca, nhạc thiếu nhi, nhạc cổ điển. + Biểu diễn các bài hát, bài thơ về các loại rau bé thích - Mời từng nhóm lên giới thiệu về sản phẩm của mình. + Định hướng chủ đề sau. - Cô và trẻ cùng phân công giao nhiệm vụ để cùng chuẩn bị. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................ - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý........................................................................................ ................................................................................................................................. .................................................................................................................................