Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 19: Tết Nguyên Đán - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 24 trang cattuong 21/01/2026 1390
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 19: Tết Nguyên Đán - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_tuan_19_tet_nguyen_dan_nam.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 19: Tết Nguyên Đán - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. SOẠN CHUNG CHO CẢ Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu - Thực hiện đúng, thuần thục các động tác trong bài thể dục theo lệnh, theo nhịp bài hát. - Phát triển các cơ tay, chân, lưng thông qua thực hiện các động tác. - Trẻ tập đúng đều các động tác. - Rèn thói quen tập thể dục buổi sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Sân tập của trẻ thoáng rộng. - Đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Tiến trình hoạt động * Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay. * Trọng động: + Bài tập phát triển chung Tập kết hợp với gậy theo lời bài hát: „„ Sắp đến tết rồi” + Động tác hô hấp : Thổi nơ bay cao, bay xa. + Tay : Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. Nhịp 1: Đánh xoay tròn 2 tay trước ngực Nhịp 2: Đưa 2 tay lên cao Nhịp 3: Như nhịp 1 Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lưng: Ngửa người ra sau kết hợp giơ tay lên cao, chân bước sang phải, sang trái Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 tay chống hông. Nhịp 1: Ngửa người ra sau, đưa tay lên cao kết hợp chân bước sang trái Nhịp 2: Đứng thẳng 2 tay đưa lên cao Nhịp 3: Ngửa người ra sau, đưa tay lên cao kết hợp chân bước sang phải Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. + Chân : Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về sau
  2. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hông. Nhịp 1: Đưa chân trái ra phía trước Nhịp 2: Đưa sang ngang Nhịp 3: Đưa về sau Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 đổi chân * Hồi tĩnh - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón tết 1.1. Yêu cầu - Trẻ kể được tên một số đồ gia đình chuẩn bị đón tết. - Tăng cường tiếng việt: Dạy trẻ nói đủ câu: Bao nhiêu tiền một món hàng này vậy bác ? - Rèn kỹ năng quan sát phát triển vốn từ cho trẻ. - Trẻ đoàn kết trong quá trình chơi 1.2. Chuẩn bị: - Một số đồ dùng ngày tết. 1.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi ( Ai làm người bán hàng? Ai là người đi mua hàng? và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. Cô nhắc nhở trẻ trước lúc về góc chơi. - Trẻ phân các vai chơi, trẻ chọn đồ dùng đồ chơi cho các vai chơi. * Qúa trình chơi - Trẻ thực hiện. Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. - Tạo các tình huống để trẻ tự chơi và trao đổi cùng bạn. - Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, ngôn ngữ mạch lạc. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác. * Nhận xét sau khi chơi - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 2. Góc xây dựng: Xây vườn cây xanh 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết thể hiện ý tưởng sáng tạo của bản thân trong các hoạt động.
  3. - Trẻ thực hiện công việc vừa sức, tích cực tham gia vào hoạt động. - Trẻ hào hứng và đoàn kết trong quá trình chơi. 2.2. Chuẩn bị: - Gạch xây dựng, hàng rào, các loại cây xanh - Góc chơi gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi ( Ai làm thợ chính? Ai làm thợ phụ? Ai là người chuyên chở vật liệu? Cần có những đồ dùng gì? ) và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. Cô nhắc nhở trẻ trước lúc về góc chơi. - Trẻ phân vai chơi, chọn đồ dùng cho từng vai chơi. - Cô theo dõi và có thể giúp đỡ trẻ bằng việc cùng chơi với trẻ hoặc đàm thoại. * Qúa trình chơi - Các bác đang xây dựng gì vậy? Bác xây vườn cây xanh ạ? Bác cần tôi giúp gì không? Tôi giúp bác xây vườn cây xanh thật đẹp nhé ... - Thường xuyên gợi ý, nhắc nhở trẻ - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc. * Nhận xét sau khi chơi - Trẻ giới thiệu về công trình của nhóm mình và lắng nghe ý kiến nhận xét của cô và các bạn khác. - Trẻ dọn dẹp đồ dùng, đồ chơi. 3. Góc học tập – sách: Xem tranh ảnh về ngày tết 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết đặc điểm nổi bật của ngày tết nguyên đán - Trẻ thích thú tham gia hoạt động 3.2. Chuẩn bị: - Tranh ảnh về ngày tết, tranh góc... 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu góc chơi, gợi ý để tự nhận nhóm chơi và bầu ra nhóm trưởng. * Qúa trình chơi: - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ cùng nhau tiến hành xem tranh ảnh về ngày tết. - Động viên khuyến khích trẻ.
  4. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm chơi, trẻ các nhóm khác nhận xét. - Cô nhận xét và tuyên dương 4. Góc âm nhạc: Hát, biểu diễn các bài hát về chủ đề. 4.1. Yêu cầu - Hát đúng giai điệu, lời ca, thể hiện sắc thái tình cảm của bài hát. 4.2. Chuẩn bị: - Các bài hát về chủ đề 4.3. Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Qúa trình chơi - Cô tổ chức cho trẻ tham gia hoạt động. - Cô giáo quan sát giúp đỡ trẻ hực hiện. * Nhận xét sau khi chơi. - Cô nhận xét chung 5. Góc thiên nhiên Chăm sóc vườn rau 5.1. Yêu cầu - Trẻ biết cách chăm sóc vườn rau như: Nhổ cỏ, tưới nước - Trẻ là người khởi sướng và đề nghị bạn tham gia chơi - Trẻ đoàn kết tham gia chơi 5.2. Chuẩn bị: - Vườn rau - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, xô, chậu, thùng rác. 5.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Qúa trình chơi: - Cô giới thiệu tên góc, trò chuyện về góc chơi. - Cô cho trẻ chọn đồ dùng đồ chơi và nội dung. - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ cách chăm sóc rau . - Cô chú ý liên kết trẻ các góc lại với nhau. *Nhận xét sau khi chơi: - Cô và trẻ cùng nhận xét về công việc của các bạn trong nhóm.
  5. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 13 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện: Trò chuyện về tết nguyên đán 2. Hoạt động học NÉM XA BẰNG HAI TAY RÒ CHƠI: KÉO CO 2.1. Mục đích – yêu cầu * Kiến thức - Trẻ biết ném xa bằng hai tay. * Kỹ năng - Luyện cho trẻ kỹ năng khéo léo khi ném * Thái độ - Trẻ có ý thức trong giờ học. 2.2. Chuẩn bị : * Chuẩn bị của cô: - Sân tập bằng phẳng sạch sẽ. Đảm bảo an toàn cho trẻ. - Bóng * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục của trẻ gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô và trẻ trò chuyện với trẻ về chủ đề * Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp các kiểu đi đi kiễng gót chân, mũi chân , sau đó cho trẻ xếp thành hai hàng ngang dãn cách đều nhâu 1 xải cánh tay. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung. + Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực đưa lên cao 3 lần x 8 nhịp. + Lưng: Ngửa người ra sau kết hợp giơ tay lên cao, chân bước sang phải, trái. + Chân : Đưa chân ra trước, sang ngang, đưa về sau. b.Vận động cơ bản: Ném xa bằng hai tay - Cô giới thiệu bài tập: Ném xa bằng hai tay.
  6. - Cô hỏi trẻ đây là gì? - Cô cho trẻ chơi với bóng - Cô giới thiệu bài. - Cô thực hiện mẫu: + Lần 1: Cô thực hiện + Lần 2: Kết hợp giải thích động tác: - Cô mời 2 trẻ mạnh dạn lên thực hiện. - Cho cả lớp thực hiện 2 - 3 lần. - ( Cô chú ý sửa sai và động viên khuyến khích trẻ thực hiện tốt) - Cho hai tổ thi đua nhau thực hiện. - Cô nhận xét và khen trẻ. => Giáo dục trẻ: Chăm tập thể dục thể thao... c. rò chơi Kéo co - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi 2 - 3 lần. - Trẻ chơi cô quan sát và hướng dẫn trẻ chơi. - Cô nhận xét và khen trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân giả làm cánh chim bay về tổ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây vườn cây xanh * Góc học tập- sách: Xem tranh ảnh về ngày tết * Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: Hoạt động có mục đích Trò chuyện quan sát vườn cây ăn quả rò chơi Rồng rắn. Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát cây ăn quả. - Hứng thú tham gia hoạt động. 4.2. Chuẩn bị: - Vườn cây ăn quả 4.3. Tiến trình hoạt động:
  7. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Trò chuyện quan sát vườn cây ăn quả. - Cô dẫn trẻ ra sân - Hôm nay cô con mình cùng nhau trò chuyện quan sát vườn cây ăn quả nhé - Vườn cây chúng mình có những loại cây gì? Cây có đặc điểm gì? - Cô tổ chức cho trẻ quan sát vườn cây - Giáo dục yêu quý và bảo vệ cây. - Kết thúc cô nhận xét và khen trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Rồng rắn. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Hỏi lại trẻ cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi. Cô bao quát trẻ. - Cô nhận xét trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cho trẻ chơi theo ý thích. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * hơ ết đang vào nhà. - Cô giới thiệu bài thơ: Tết đang vào nhà. - Cô hỏi trẻ tên bài. - Cô cho trẻ đọc 2-3 lần. - Cho tổ, nhóm, ca nhân trẻ đọc. => Giáo dục trẻ qua bài 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ .............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ..................................................... ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  8. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 14 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về tết nguyên đán 2. Hoạt động học TẾ G YÊ ĐÁ 2. 1. Mục đích – yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ biết đặc điểm nổi bật về tết nguyên đán là tết cổ truyền của toàn dân tộc việt nam. - Mọi người trang trí nhà cửa, mua sắm các loại mứt tết bánh kẹo, gói bánh trưng, bánh dày và có các lễ hội. * Kỹ năng: - Trẻ kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết tự hào tôn trọng phong tục tập quán của dân tộc. 2.2. Chuẩn bị:
  9. * Chuẩn bị của cô: - Tranh ảnh về ngày tết nguyên đán. * Chuẩn bị của trẻ: - Đất nặn. - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: Ổn định tổ chức, gây hứng th cho trẻ - Cô con mình cùng chơi trò chơi giải đố nhé: “ Mùa gì ấm áp Mưa phùn nhẹ bay Khắp chốn cỏ cây Đâm chồi nảy lộc” ( là mùa gì?) - Đó là mùa gì?. Mùa xuân đến các con thích nhất điều gì? - Vậy thêm một tuổi các con phải làm gì? - Các con hãy hát vang bài ca để đón chào mùa xuân và tết nào? - Mùa xuân đến thật đẹp mọi người, mọi nhà đang rộn ràng đón tết. - Ai biết gì về ngày tết? * Hoạt động 1: Tết nguyên đán. + Cho trẻ quan sát bức tranh ngày tết. - Cô có bức tranh gì? - Con biết gì về ngày tết? - Tại sao nói tết nguyên đán là tết cổ truyền của dân tộc Việt Nam? - Ở nhà con đã chuẩn bị những gì để đón tết? - Con biết những món ăn gì trong ngày tết? - Vào thời điểm giao thừa có sự kiện gì mọi người náo nức chờ đợi? - Vào ngày tết con thường đi đâu? - Con thường làm gì vào ngày tết? - Con thường chúc tết những ai?. - Chúc tết như thế nào? - Có loại hoa quả gì? + Cho trẻ quan sát tranh gia đình đang trang trí nhà cửa, gói bánh. - Các hoạ sĩ đã khắc hoạ nên bức tranh ngày tết thật đẹp, ai có nhận xét gì vè bức tranh ? - Ngày tết mọi người thường làm gì?
  10. + Quan sát cảnh mùa xuân. - Phong cảnh ngày tết như thế nào? Ngày tết mọi người thường đi đâu? Ngày tết thường có những loại hoa quả gì? Hoa gì thường được trang trí trong ngày tết và biểu tượng của ngày tết? - Ở đâu có nhiều hoa đào? Ngoài hoa đào ở miền Bắc, ở miền Nam còn có hoa gì? - Vậy ngày tết các con thích nhất điều gì? - Món ăn nào các con thích ăn nhất? -> Ngày tết có nhiều món ăn ngon, bánh trưng bánh dày là món ăn cổ truyền của dân tộc ta. - Giờ phút nào trong ngày tết người ta thường đón đợi nhất? Đêm giao thừa các con thấy điều gì? Trong những ngày tết các con được đi đâu? - Món quà mà các con được nhận là gì? -> Các con ạ, Tết nguyên đán là ngày tết cổ truyền của toàn dân tộc ta.... * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi: Đội nào nhanh nhất. - Cô chia lớp thành 2 tổ, cho các tổ thi nặn bánh, thời gian là một bài hát, tổ nào nặn nhiều và đẹp là thắng cuộc. - Cho trẻ chơi, cô quan sát hướng dẫn trẻ. - ết thúc trò chơi cô nhận xét tuyên dương trẻ. + Kết thúc: Cô nhận xét và khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón tết * Góc xây dựng: Xây vườn cây xanh * Góc âm nhạc: Hát, biểu diễn các bài hát về chủ đề ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích Cho trẻ trải nghiệm bóc và cắt bánh chưng Chơi tự do. 4.1. yêu cầu: - Trẻ biết bóc và cắt bánh chưng - Trẻ có kỹ năng bóc và cắt bánh chưng - Trẻ có ý thức trong giờ học. 4.2. Chuẩn bị: - Bánh chưng, dây
  11. - Địa điểm sạch sẽ 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Cho trẻ trải nghiệm bóc và cắt bánh chưng - Cô trò chuyện với trẻ về tết nguyên đán. - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung buổi hoạt động - Cô thực hiện mẫu cho trẻ quan sát. - Cho 2 trẻ hực hiện mẫu - Trẻ thực hiện cô quan sát - Cô khái quát lại * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi theo ý thích - Cô bao quát lớp 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau - Cô giới thiệu buổi hoạt động. - Cô và trẻ cùng thực hiện 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ .............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ..................................................... ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  12. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 15 tháng 01năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về tết nguyên đán 2. Hoạt động học: ĐO ĐỘ DÀI MỘT VẬT BẰ G CÁC ĐƠ VỊ ĐO KHÁC HA 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau - Trẻ biết diễn đạt kết quả đo . * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đo độ dài của đồ vật. - Trẻ sử dụng được một số dụng cụ để đo. - Trẻ trả lời được câu hỏi của cô. *Thái độ: - Trẻ hào hứng tham gia học tập. - Trẻ biết phối hợp với nhau qua trò chơi. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - 1 thước đo màu xanh dài 20cm. Một băng giấy dài 40cm. - Thước kẻ, gậy thể dục, bàn, bảng, bút chì, phấn, các thẻ số từ 1 đến 5.
  13. * Chuẩn bị của trẻ: - M i trẻ 2 thước đo (1 thước đo màu xanh dài 10cm, một thước đo màu vàng dài 8 cm). - Một băng giấy dài 4 cm, bút chì, phấn, các thẻ số từ 1 đến 5. 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cho trẻ chơi trò chơi “ Ai ném xa hơn” - Cô cho trẻ nhận xét xem ai ném xa nhất, ai ném ngăn nhất. - Cô nói cùng là một vật ném nhưng tại sao lại có bạn ném xa hơn? - Cô nhấn mạnh lại và giới thiệu bài. * Hoạt động 1: Luyện tập thao tác đo. - Cô hỏi trẻ trên tay cô cầm cái gì? - Cho trẻ đo xem thước kẻ dài bằng mấy nắm tay. Trẻ dùng một bàn tay nắm sát vào một đầu của thước để giữ thước trong lòng bàn tay, sau đó nắm tay còn lại vào thước trồng sát với đầu kia, rồi nhấc nắm tay thứ nhất ra và nắm tiếp vào thước sát với tay vừa nắm... Cứ tiếp tục như thế cho đến hết thước. Trẻ vừa làm vừa đếm xem thước kẻ dài bằng bao nhiêu nắm tay. - Cho 2 trẻ cùng đo trên một đoạn sàn nhà xem dài bằng mấy lần bàn chân bằng cách cho trẻ đi nối gót vừa bước vừa đếm. * Hoạt động 2: Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo hác nhau. - Cô đo cho trẻ xem băng giấy dài bằng bao nhiêu chiều dài thước đo màu xanh( Cô vừa làm vừa nhắc lại thao tác đo. - Cho trẻ đếm xem trên băng giấy có bao nhiêu đoạn? - Cô kết luận: Băng giấy dài bằng 4 lần chiều dài của thước đo màu xanh. - Cô hỏi trẻ xem trong rổ có gì? - Cô cho trẻ so sánh 2 thước đo màu vàng và màu xanh để chọn ra thước đo dài hơn. - Cô cho trẻ đo xem băng giấy dài bằng bao nhiêu chiều dài thước đo màu xanh?. - Cho trẻ đếm xem trên băng giấy có bao nhiêu đoạn? - Băng giấy dài bằng mấy lần chiều dài của thước đo màu xanh?. - Băng giấy dài bằng 4 lần chiều dài của thước đo màu xanh. - Cho trẻ chọn thẻ số có số bằng kết quả phép đo và giơ lên, sau đó đặt thẻ số vào cạnh thước đo màu xanh. - Cô hỏi trẻ còn thước đo gì nữa?.
  14. - Vẫn băng giấy đó cô dùng thước đo màu vàng đo vào mặt sau của băng giấy. - Cô cho trẻ đo xem băng giấy dài bằng bao nhiêu chiều dài thước đo màu vàng. - Cho trẻ đếm xem trên băng giấy có bao nhiêu đoạn? - Cô kết luận: Băng giấy dài bằng mấy lần chiều dài của thước đo màu vàng?. - Cho trẻ chọn thẻ số có số bằng kết quả phép đo và giơ lên, sau đó đặt thẻ số vào cạnh thước đo màu vàng. - Cho trẻ nói băng giấy dài bằng mấy lần chiều dài của thước đo màu xanh? - Băng giấy dài bằng mấy lần chiều dài của thước đo màu vàng? - Vì sao cùng 1 băng giấy lại có 2 kết quả đo khác nhau? - Cô nhấn mạnh lại: Vì 2 thước đo hay đơn vị đo không dài bằng nhau - Thước đo dài hơn thì có kết quả đo như thế nào? - Thước đo ngắn hơn thì có số lần đo như thế nào? - Cô cho trẻ đo chiều rộng của bàn, chiều dài gậy thể dục, bảng bằng thước đo ngắn và thước đo dài, nói kết quả và chọn số ch kết quả sau m i lần đo. - Cô nhấn mạnh các con cùng đo độ dài một vật nhưng các đơn vị đo khác nhau thì sẽ có kết quả đo khác nhau. * Hoạt động 3: Củng cố. + Trò chơi: Cho trẻ đo chiều dài của bàn bằng gang tay. - Cô và trẻ đo xem chiều dài của cái bàn này dài bằng mấy gang tay của cô, của trẻ. - Hỏi trẻ vì sao tay cô đo được ít hơn so với tay trẻ - Cô nhấn mạnh lại. - Cô nhận xét, tuyên dương khuyến khích trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón tết * Góc xây dựng: Xây vườn cây xanh * Góc thiên nhiên Chăm sóc vườn rau ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích hảy lò cò 5m rò chơi rồng nụ Chơi tự do. 4.1. yêu cầu: - Trẻ biết nhảy lò cò 5m - Trẻ có ý thức trong giờ học.
  15. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm sạch sẽ 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhảy lò cò 5m - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung buổi hoạt động - Cô thực hiện mẫu cho trẻ quan sát. - Cho 2 trẻ hực hiện mẫu - Trẻ thực hiện cô quan sát - Cô khái quát lại * Hoạt động 2: Trò chơi: Trồng nụ. - Cô phổ biến luật chơi - cách chơi. - Cô cho trẻ chơi, cô bao quát lớp- >Cô nhận xét sau quá trình chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi theo ý thích - Cô bao quát lớp 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Ôn bài buổi sáng. Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau - Cô hỏi trẻ lại tên bài buổi sáng đã học - Cô cho trẻ ôn lại bài 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ .............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ..................................................... ................................................................................................................................ - Kiến thức, kỹ năng của trẻ.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  16. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 16 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về tết nguyên đán 2. Hoạt động học LÀM QUEN CHỮ CÁI H, K 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức. - Trẻ nhận biết đúng chữ cái h, k trong bảng chữ cái tiếng việt. Biết đặc điểm,cấu tạo của chữ cái h, k * Kỹ năng. - Rèn kỹ năng nhận biết, phát âm rõ ràng và ghi nhớ. *Thái độ. - Trẻ có ý thức trong giờ học. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh và từ hoa hồng, hoa loa k n. - Thẻ chữ rời ghép từ dưới tranh. - Bài thơ có chữ cái h, k
  17. - Thẻ chữ h, k. * Chuẩn bị của trẻ: - Thẻ chữ: h, k 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô và trẻ hát bài hát: Hoa trường em - Trò chuyện với trẻ về các loại hoa mà trẻ biết. * Hoạt động 1: Làm quen chữ cái h, k + Làm quen với chữ h: - Cô đọc câu đố về hoa hồng cho trẻ đoán - Cho trẻ đọc tranh từ : hoa hồng - Mời trẻ tìm chữ cái đã học và gạch chân. - Cho trẻ ghép từ hoa hồng. - Cô giới thiệu chữ h, gắn thẻ chữ h. - Cô phát âm chữ h. - Cô phân tích chữ h: Gồm 2 nét xổ thẳng và nét móc xuôi. - Lớp, tổ, nhóm, cá nhân đọc. - Mời cả lớp, cá nhân trẻ nhắc lại - Cho trẻ xếp chữ h bằng dây len. + Tương tự cô cho trẻ làm quen với chữ k với tranh và từ “ Hoa loa k n” * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi : Ai nhanh hơn . - Cách chơi : Cô chia lớp làm 2 tổ, các bạn sẽ lần lượt bật qua 5 vòng thể dục lên gạch chân chữ h, k. - Luật chơi: Tổ nào gạch chân được nhiều và đúng chữ cái sẽ chiến thắng. - Cô cùng trẻ kiểm tra nhận xét, tuyên dương trẻ chơi tốt. - Kết thúc cô nhận giờ học. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây vườn cây xanh * Góc âm nhạc: Hát, biểu diễn các bài hát về chủ đề * Góc thiên nhiên Chăm sóc vườn rau ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: Hoạt động có mục đích Dạy trẻ nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn
  18. rò chơi rồng nụ Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết không chơi và phòng tránh những nơi không an toàn - Trẻ có kỹ năng ghi nhớ - Giáo dục ý thức trong giờ học 4.2. Chuẩn bị: - Hình ảnh những nơi không an toàn: Như ao, hồ, đường tàu. 4.3. Tiến trình hoạt động oạt động : oạt động c ục đích: Dạy trẻ nhận biết và phòng tránh những nơi hông an toàn - Cô trò chuyện cùng trẻ về nội dung của buổi hoạt động. - Cô hướng trẻ vào hoạt động. - Cô cho trẻ xem một số hình ảnh những nơi không an toàn + Các con vừa được xem gì? - Các con thấy những nơi này là nơi như thế nào? - Những nơi này chúng mình có được chơi gần không? => GD trẻ không chơi ở những nơi nguy hiểm như ao, hồ... - Kết thúc cô nhận xét tuyên dương trẻ . * Hoạt động 2: Trò chơi: Trồng nụ. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Hỏi lại trẻ cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi. Cô bao quát trẻ. - Cô nhận xét trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cho trẻ chơi theo ý thích 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * ô đồ chữ cái h, k - Cô cho trẻ thực hiện bài 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ .............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ..................................................... ................................................................................................................................
  19. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ.................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 17 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về tết nguyên đán 2. Hoạt động học VẼ CÁC LOẠI BÁNH NGÀY TẾT 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối..
  20. - Trẻ biết sử dụng các nét cong , nét xiên, nét thẳng... để vẽ bánh . * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng khéo léo và Phát huy khả năng sáng tạo thông qua các sản phẩm của mình. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết lợi ích của bánh. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ của cô: Bánh ngày tết. * Chuẩn bị của trẻ: - Bàn, bút sáp ,giấy vẽ. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú. - Cho trẻ quan sát video các loại bánh - Con thấy có những loại bánh nào? - Bánh dùng để làm gì ? * Hoạt động 1: Quan sát, Nhận xét tranh + Tranh: Bánh chưng, bánh giầy. - Bánh gì đây ? Bánh được vẽ như thế nào? Bánh được tô màu gì ? Bánh có hình gì? - Cô đàm thoại với trẻ. + ướng dẫn trẻ vẽ - Nêu ý tưởng - Con định vẽ bánh gì ? Con định vẽ như thế nào ? - Con sẽ vẽ gì trước vẽ gì sau ? - Con sẽ dùng màu gì để tô màu cho bức tranh? * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện . - Cô quan sát trẻ thực hiện, nhắc trẻ về bố cục hợp lý. - Cô có thể giúp đỡ những trẻ yếu kém. - Trẻ thực hiện . * Hoạt động 3: Nhận xét, trưng bày sản phẩm - Cho 2-3 trẻ giới thiệu về bài của mình . - Trẻ nhận xét bài của bạn. - Con thích bài nào ? Tại sao ? => Giáo dục trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc