Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_tuan_3_lop_hoc_cua_be_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 3: LỚP HỌC CỦA BÉ. Thời gian thực hiện: Từ ngày 23/9 – 27/9/2024 Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 23/9 24/9 25/9 26/9 27/9 điểm - Đón trẻ + Nhắc nhở trẻ không ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. - Trò chuyện : + Trò chuyện về một số quy định ở lớp( để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn, ngủ) Đón trẻ, + Trò chuyện về lớp học của bé. chơi, - Chơi theo ý thích. thể dục - Thể dục sáng : sáng + Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên . + Lườn: Quay sang trái sang phải tay chống hông chân bước sang phải sang trái. + Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. ( Tập kết hợp với bài: Trường chúng cháu là trường mầm non). Đi bằng mép Trò Xác định vị trí Làm Tô mầu tranh ngoài bàn chuyện về của đồ vật quen chữ trường mầm chân. một số đồ (Phía trước, cái: non Hoạt Trò chơi: dùng, đồ phía sau, phía o,ô,ơ. động học Chuyền bóng. chơi trong trên, phía lớp. dưới, phía phải, phía trái của bản thân. - Góc phân vai: Cô giáo. Chơi, - Góc xây dựng: Xây trường mầm non. hoạt động - Góc tạo hình: Nặn đồ chơi tặng bạn. ở các góc - Góc âm nhạc: Hát, vỗ tay, múa các bài về trường mầm non. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. * Hoạt động có mục đích: Chơi - Dạo chơi quan sát vườn hoa. ngoài trời - Nhặt rác trên sân trường. - Dạy trẻ kỹ năng: kêu cứu, kêu người giúp đỡ khi bị người lạ ép theo
- - Chơi với đồ chơi ngoài trời ( trẻ biết được một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc) - Quan sát các lớp học. *Trò chơi : Thả đỉa ba ba, kéo co. * Chơi tự do. - Ăn: Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn; Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. Vệ sinh, - Ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc. Trẻ hiểu và làm theo 2,3 yêu cầu liên tiếp. ăn, ngủ - Vệ sinh: Dạy trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. - Dạy trẻ bài đồng dao: Rềnh rềnh ràng ràng. Chơi, - Dạy trẻ phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2,3 dấu hiệu. hoạt động - Ôn cách xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên - theo ý phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân.. thích - Dạy trẻ tô, đồ chữ cái: o,ô,ơ. - Dạy hát: Em đi mẫu giáo. - Nêu gương cuối ngày – Vệ sinh – Chơi tự do Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ; ra về Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã duyệt Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦ N Thể dục sáng 1. Yêu cầu: - Thực hiện đúng, thuần thục các động tác trong bài thể dục theo nhịp bài hát. - Phát triển các cơ tay, chân, lưng, bụng, lườn thông qua thực hiện các động tác. 2. Chuẩn bị: - Sân tập của trẻ thoáng rộng. - Đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu chân. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay. * Trọng động: + Bài tập phát triển chung Tập kết hợp với bài: ‘‘ Trường chúng cháu là trường mầm non’’ + Động tác hô hấp : Hít vào thở ra + Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân rộng bằng vai. Nhịp 1: Hai tay đưa lên cao. Nhịp 2: Đưa hai tay về phía trước. Nhịp 3: Đưa hai tay sang 2 bên. Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. +Lườn: Quay sang trái, sang, phải tay chống hông chân bước sang phải trái. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 tay chống hông. - Nhịp 1: Quay người sang trái. - Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 3: Quay người sang phải. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. + Chân : Đưa ra phía trước, đưa sang ngang đưa về sau. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hông. - Nhịp 1: Đưa chân trái ra phía trước. - Nhịp 2: Đưa chân trái ra phía ngang. - Nhịp 3: Đưa chân trái ra phía sau. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
- * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cô giáo 1.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên cô giáo,công việc của cô giáo, biết thể hiện vai chơi và biết phối hợp với bạn trong khi chơi. 1.2. Chuẩn bị: - Đồ dùng đồ chơi cô giáo: Sách, vở, bút, thước,... 1.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô hướng trẻ vào trò chơi cô giáo. - Cho trẻ thảo luận về công việc đồ dung của cô giáo - Cho trẻ tự nhận vai chơi. * Quá trình chơi: - Cho trẻ về góc chơi - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. - Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết: tên cô giáo là gì? Cô giáo làm những công việc gì?...Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ mạch lạc. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết với các bạn trong nhóm. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 2. Góc xây dựng: Xây trường mầm non. 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết mô tả những đặc điểm nổi bật của trường mầm non - Giúp trẻ phát triển trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo phong phú. - Tăng cường Tiếng Vệt cho trẻ: Trường mầm non Văn Luông. 2.2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi lắp ghép, gạch, cỏ, hàng rào, cây, hoa và 1 số đồ dùng đồ chơi cần thiết. 2.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu về góc chơi - Cô động viên trẻ nói về đặc điểm nổi bật của trường mầm non Văn Luông.
- - Cho trẻ nói về công việc của các bác thợ xây * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ chơi. Khi trẻ chơi cô theo dõi và có thể giúp đỡ trẻ để trẻ mô tả được đặc điểm nổi bật của trường mầm non bằng việc cùng chơi với trẻ hoặc đàm thoại, tạo ra tình huống để trẻ cùng giải quyết. - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc. - Khuyến khích trẻ chơi đoàn kết. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ giới thiệu về công trình của nhóm mình và lắng nghe ý kiến nhận xét của cô và các bạn khác - Trẻ dọn dẹp đồ dùng, đồ chơi. 3. Góc tạo hình: Nặn đồ chơi tặng bạn. 3.1 Yêu cầu - Biết phối hợp kỹ năng nặn tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. 3.2 Chuẩn bị: - Đất nặn, bảng con, bàn, ghế. 3.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu tên góc, trò chuyện về góc chơi. - Cô cho trẻ chọn đồ dùng đồ chơi và nội dung: Nặn đồ chơi tặng bạn. * Quá trình chơi: - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ cách nặn, thường xuyên gợi ý cho trẻ thực hiện ý tưởng của mình. Đặc biệt cô giúp đỡ cho những trẻ chưa có kỹ năng nặn. - Cô chú ý liên kết trẻ các góc lại với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô và trẻ cùng nhận xét sản phẩm của các bạn trong nhóm. 4. Góc âm nhạc: Hát, vỗ tay, múa các bài hát về trường mầm non. 4.1.Yêu cầu: - Trẻ biết hát đúng giai điệu bài hát trẻ em và vỗ tay, múa các bài về trường mầm non. - Trẻ đoàn kết trong quá trình chơi. 4.2. Chuẩn bị: - Các bài hát, điệu múa, dụng cụ âm nhạc các trò chơi. 4.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi:
- - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ tiến hành hát, vỗ tay, múa các bài về trường mầm non. - Cô động viên khuyến khích cho trẻ sáng tạo. - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc khác nhau nếu trẻ đã chơi tốt. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét về bạn chơi và nhóm chơi, sau đó cô nhận xét chung. 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 5.1 Yêu cầu: - Trẻ thể hiện hiểu biết của mình qua hoạt động chăm sóc cây. - Giúp trẻ có 1 số kỹ năng về chăm sóc cây: tưới nước, tỉa lá vàng, lá sâu - Trẻ biết ý nghĩa của việc chăm sóc cây và tiết kiêṃ nướ c khi sử dung.̣ 5.2 Chuẩn bị: - Các chậu cây, bình tưới cây, kéo, các đồ chơi để chăm sóc cây, chậu đựng nước 5.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ chọn đồ dùmg và chọn hoạt động của mình: tưới cây, nhặt lá vàng - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách tưới cây, nhổ cỏ.. - Cô hỏi trẻ ý nghĩa của việc chăm sóc cây? * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cùng trẻ nhận xét quá trình chơi của trẻ.
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY: Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện: - Trò chuyện về một số quy định ở lớp( để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn, ngủ) 2. Hoạt động học: ĐI BẰNG MÉP NGOÀI BÀN CHÂN TRÒ CHƠI : CHUYỀN BÓNG 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức - Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể và thực hiện được vận động đi bằng mép bàn chân. * Kỹ năng - Trẻ có kỹ năng giữ thăng bằng cơ thể * Thái độ - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn. - Hai lá cờ làm đích. - Hai quả bóng. * Chuẩn bị cho trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác giống bài tập thể dục sáng. - Động tác bổ trợ: Chân: Tập 3 lần x 8 nhịp. b. Vận động cơ bản: Đi bằng mép ngoài bàn chân. - Cô giới thiệu tên bài vận động: Đi bằng mép ngoài bàn chân - Cô giáo giới thiệu về bài tập và động viên trẻ thực hiện vận động theo cách riêng của trẻ. ( Trẻ thỏa sức sáng tạo các cách chơi của mình )
- - Cô làm mẫu lần 1 ( không giải thích) - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô làm mẫu lần 2: Giải thích kỹ vận động - Mời 2 cháu lên làm mẫu. ( Cô chú ý sửa sai) + Trẻ thực hiện: - Cho trẻ thực hiện lần lượt từ đầu hàng đến cuối hàng. ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cho trẻ thực hiện dưới hình thức 2 tổ thi đua. - Cô kiểm tra kết quả tuyên dương trẻ - Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. c. Trò chơi: Chuyền bóng. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cho trẻ chơi 2 – 3 lần. - Cô tổ chức cho trẻ chơi tuỳ thuộc vào hứng thú của trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây trường mầm non. * Góc tạo hình: Nặn đồ chơi tặng bạn. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi quan sát vườn hoa * Trò chơi: Thả đỉa ba ba. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết thu thập thông tin về vườn hoa để quan sát và trò chuyện về những đặc điểm nổi bật của vườn hoa nhà trường. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ cây hoa. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát sạch sẽ, an toàn. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi quan sát vườn hoa - Cô cùng trẻ ra vườn hoa. - Cho trẻ nhìn và quan sát vườn hoa.( Cô giáo dành thời gian cho trẻ quan sát và thu thập thông tin) - Cho trẻ kể tên, nhận xét các loại hoa trong vườn - Muốn có vườn hoa tốt có nhiều bông hoa đẹp các con phải làm gì?
- =>Giáo dục trẻ biết chăm sóc, tưới nước, bón phân cho cây hoa, bảo vệ vườn hoa, * Hoạt động 2: Trò chơi : Thả đỉa ba ba. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi: - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô bao quát trẻ. - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Dạy trẻ phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2,3 dấu hiệu. - Trò chuyện với trẻ về buổi hoạt động. - Gợi ý để trẻ kể tên một số đồ dùng để ăn, uống, nấu, để... - Các con hãy cho cô biết đồ dùng gì được dùng để nấu ăn? Đồ dùng gì được dùng để uống nước?... - cho trẻ chơi trò chơi “ Thi xem ai nhanh” để phân loại đồ dùng. - Trẻ chơi 2 lần, cô nhận xét khen trẻ. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .......................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý.
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện: - Tăng cường tiếng việt trẻ nói đúng, đủ câu: Tên cô giáo, tên các bạn, các đồ dùng, đồ chơi trong lớp bé. 2. Hoạt động học: TRÒ CHUYỆN VỀ MỘT SỐ ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI TRONG LỚP 2.1. Mục đích – Yêu cầu: * Kiến thức. - Trẻ biết đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ chơi. * Kỹ năng. - Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng mạnh dạn trả lời câu hỏi của cô. * Thái độ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Đồ dùng, đồ chơi tại các góc. *Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng 2.3 Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Trò chuyện về một số đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Cho trẻ nói cảm nhận của trẻ khi đến lớp cảm thấy như thế nào. - Cho trẻ nói tên lớp và đồ dùng trong lớp - Cho trẻ quan sát, nhận xét đồ dùng đồ chơi được trưng bày ở các góc trong lớp.(tên, màu, chất liệu..... đồ dùng, đồ chơi) => Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, không được quăng, vứt ném đồ dùng, đồ chơi, chơi xong phải xếp gọn gàng đúng nơi quy định.. * Hoạt động 2: Luyêṇ tâp.̣ + Trò chơi: Ai nhanh hơn. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô nhận xét tuyên dương khuyến khích trẻ.
- 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây trường mầm non. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Nhặt rác trên sân trường * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường: bỏ rác đúng nơi quy định. - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 4.2. Chuẩn bị: - Sọt giác cho trẻ, nước rửa tay, khăn lau tay. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt rác trên sân trường - Cô và trẻ trò chuyện trước khi đi nhặt giác. - Sân trường có giác và lá cây các con cùng nhau đi nhặt và bỏ rác vào thùng rác của nhà trường nhé! =>Giáo dục trẻ để sân trường luôn sạch sẽ các con hãy cùng nhau nhắc bạn vứt giác vào đúng nơi quy định để không bị bẩn sân trường nhé. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Dạy hát: Em đi mẫu giáo - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả, Cô hát cho trẻ nghe lần 1. - Cô hỏi trẻ tên bài hát? Tên tác giả? - Giới thiệu nội dung bài hát. - Dạy trẻ hát, Cả lớp hát 3 lần, tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát. - Cả lớp hát lại 1 lần. - Kết thúc: nhận xét tuyên dương trẻ. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ...............................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .......................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện: - Trò chuyện về lớp học của bé. 2. Hoạt động học: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA ĐỒ VẬT ( PHÍA TRƯỚC, PHÍA SAU, PHÍA TRÊN, PHÍA DƯỚI, PHÍA PHẢI, PHÍA TRÁI) CỦA BẢN THÂN 2.1 Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết xác định vị trí của đồ vật ( phía trước, phía sau; phía trên, phía dưới; phía phải, phía trái) so với bản thân trẻ. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng xác định đúng, có phản ứng nhanh khi nghe hiệu lệnh. * Thái độ: - Giáo dục trẻ có ý thức bảo vệ đồ dùng, đồ chơi, đoàn kết trong học tập. 2. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Quạt trần treo phía trên đầu trẻ. - Con búp bê.
- - Một số đồ dùng đồ chơi để các phía. * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ một số đồ dùng đồ chơi để các phía. 2. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Ôn xác định vị trí phía trước, phía sau; phía trên, phía dưới, phía phải, phía trái của bản thân trẻ. + Chơi đưa tay theo hiệu lệnh: - Đưa tay lên phía trên, xuống phía dưới, ra phía trước, ra sau lưng. * Hoạt động 2: Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước, phía sau; phía trên, phía dưới; phía phải, phía trái) so với bản thân trẻ. - Cô mời trẻ đứng lên xung quanh để đồ vật ở các vị trí khác nhau. - Cho trẻ quan sát xung quanh rồi nói về vị trí của đồ vật. - Cho trẻ tự đổi vị trí của đồ vật . - Gợi ý để trẻ nói vị trí của đồ vật. - Cô hỏi lần lượt các phía của trẻ có gì để trẻ trả lời - Cho trẻ đặt đồ chơi các phía theo cô (Phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới, phía phải, phía trái) - Cho trẻ đặt đồ chơi ở các phía theo hiệu lệnh của cô. - Cho trẻ thực hiện 2 - 3 lần (cô quan sát và hướng dẫn trẻ) * Hoạt động 3: Luyện tập. + Trò chơi 1: Đồ chơi ở đâu? - Cô giới thiệu tên trò chơi, Cô nói cách chơi, luật chơi - Cho trẻ chơi 3 – 4 lần, Cô nhận xét kết quả sau mỗi lần chơi + Trò chơi 2: Ai nhanh và đúng. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi. - Cho trẻ chơi 2- 3 lần cô nói tốc độ nhanh dần. - Nhận xét kết quả sau mỗi lần chơi. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây trường mầm non. * Góc âm nhạc: Hát, vỗ tay, múa các bài về trường mầm non. 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ kỹ năng: kêu cứu, kêu người giúp đỡ khi bị người lạ ép theo * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết kêu cứu, kêu người giúp đỡ khi bị người lạ ép theo.
- 4.2. Chuẩn bị: - Trang phục gọn gàng. - Tranh, ảnh chụp cảnh bắt cóc trẻ em. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ kỹ năng: kêu cứu, kêu người giúp đỡ khi bị người lạ ép theo - Cho trẻ xem tranh, ảnh bắt cóc trẻ con. - Trò chuyện về nội dung tranh, ảnh trẻ vừa xem. - Cho trẻ thực hành: Cô làm người bắt cóc, trẻ làm trẻ bị bắt cóc và phải biết kêu la để mọi người cứu. ->Cô khái quát lại và nhắc trẻ nếu các con biết không đi theo người lạ, và nếu bị ép theo mà các con biết kêu cứu to là các con sẽ thoát khỏi bị người lạ bắt cóc - Kết thúc cô nhận xét tuyên dương trẻ . * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi tự do. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Ôn cách xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân.. - Cô giáo tổ chức cho trẻ ôn bài. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ..........................................................................................................................
- - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện: - Tăng cường tiếng việt trẻ nói đúng, đủ câu: Tên cô giáo, tên các bạn, các đồ dùng, đồ chơi trong lớp bé. 2. Hoạt động học: LÀM QUEN CHỮ CÁI O, Ô, Ơ 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức. - Trẻ biết và nhận dạng được chữ cái o, ô, ơ trong bảng chữ cái tiếng việt. * Kỹ năng. - Rèn kỹ năng nhận biết, ghi nhớ. * Thái độ. - Trẻ có ý thức trong giờ học. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh có từ “Thả đỉa ba ba”, “cô giáo”, “lá cờ”. - Thẻ chữ to: o,ô,ơ. Bảng gài, câu đố. * Chuẩn bị của trẻ: - Thẻ chữ: o, ô, ơ 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Làm quen chữ cái o, ô, ơ. + Làm quen chữ cái o. - Cô đưa tranh có từ “kéo co” cho quan sát nhận xét. - Cô đọc từ dưới tranh và cùng trẻ đếm từ “kéo co” xem có mấy tiếng. - Cô xếp các chữ cái rời thành từ “ kéo co” và cho trẻ đếm xem có mấy chữ cái. - Mời trẻ lên chỉ chữ cái cuối cùng trong từ “ kéo co”. - Cô giới thiệu chữ o - Cô phát âm mẫu 3 lần.
- - Cho trẻ phát âm 2 -3 lần. - Cô cho trẻ phát âm dưới nhiều hình thức: Tổ, nhóm, cá nhân. - Giới thiệu chữ cấu tạo chữ o gồm 1 nét cong tròn khép kín. - Tạo chữ o bằng ngón tay. - Viết chữ o trên không. - Cô giới thiệu cho trẻ biết các loại chữ o viết thường, in hoa và cách viết của chữ o. Chữ o viết thường dùng để viết ở trong vở, chữ o viết hoa dùng để viết tên riêng hoặc viết ở đầu câu..... - Cho cả lớp phát âm lại chữ cái o một lần nữa. + Làm quen chữ cái ô, ơ. - Tương tự cho trẻ làm quen chữ cái ô, ơ. * Hoạt động 2: Luyện tập. + Trò chơi: Thi ai nhanh. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc: Cô nhận xét và khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. * Góc tạo hình: Nặn đồ chơi tặng bạn. 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Chơi với đồ chơi ngoài trời ( trẻ biết được một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc) * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng đồ chơi ngoài trời. 4.2. Chuẩn bị: - Trang phục gọn gàng. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với đồ chơi ngoài trời ( trẻ biết được một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc) - Cô cho trẻ đi đến chỗ có đu quay, cầu trượt, ngựa phi...
- - Cho trẻ nói tên đồ chơi và cách chơi ( Cô giáo cho trẻ nhận xét về mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử dụng các loại đồ chơi ngoài trời) -> Cô khái quát lại Sân trường có nhiều đồ chơi, có nhiều các bạn ở các lớp trong trường cùng chơi vì thế các con cần phải cần chơi cẩn thận, biết bảo vệ, giữ gìn đồ chơi nhé. * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi tự do. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích * Dạy trẻ tô, đồ chữ cái o,ô, ơ. - Cô lấy thẻ chữ cái o,ô,ơ và mời trẻ gọi tên chữ - Cô giới thiệu nội dung bài và mời trẻ nêu cấu tạo chữ o,ô,ơ. - Cô giới thiệu cho trẻ các nét cần đồ - Cô cho trẻ đồ theo nét. - Cho trẻ làm động tác mô phỏng. - Mời trẻ thực hiện 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý.........................................................................................
- ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện: - Trò chuyện về lớp học của bé. 2. Hoạt động học: TÔ MÀU TRANH TRƯỜNG MẦM NON 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ. * Kỹ năng: - Rèn kĩ năng cầm bút và tô màu cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ giữ gìn, bảo vệ đồ dùng, đồ chơi ở trường lớp, không tranh giành đồ dùng đồ chơi của bạn. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ quang cảnh trường mầm non đồ dùng đồ chơi: cầu trượt, xích đu, bập bênh.... * Chuẩn bị của trẻ: - Tranh in mờ, bút sáp màu. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Quan sát- Đàm thoại - Cho trẻ quan sát và nhận xét tranh quang cảnh trường mầm non - Trò chuyện với trẻ về nội dung màu sắc của lớp học các đồ chơi trong bức tranh => Cô chốt lại ý trẻ * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện. - Cô hỏi trẻ cách cầm bút, cách ngồi - Cô cho trẻ thưc̣ hiện tô mà trường mầm non. - Cô quan sát trẻ thực hiện.
- - Cô giúp đỡ trẻ biết phối hợp kỹ năng tô để hoàn thiện bức tranh . - Khi trẻ thực hiện cô khuyến khích động viên trẻ. * Hoạt động 3 : Nhận xét, trưng bày sản phẩm - Cho trẻ mang sản phẩm lên trưng bày. - Cho trẻ tự nhận xét bài của nhau -> Nhận xét tuyên dương trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây trường mầm non. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Quan sá t cá c lớ p hoc.̣ * Trò chơi: Thả đỉa ba ba * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết thu thập thông tin về quag cảnh nhà trường để thảo luận, trò chuyện về đặc điểm nổi bật của các lớp học. 4.2. Chuẩn bị: - Mũ, giày, dép, ô. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sá t cá c lớ p hoc.̣ - Cô cô cho trẻ đi vòng quanh sân trường, đi thăm các lớ p hoc̣ và cho trẻ tự do quan sát, nhìn ngắm mọi vật xung quanh. - Cô tập trung trẻ lại dưới gốc cây có tán lá râm và hỏi trẻ về buổi đi dạo. - Cô cho trẻ kể về các lớp học theo ý trẻ. - Giáo dục trẻ - Kết thúc cô nhận xét tuyên dương trẻ . * Hoạt động 2: Trò chơi: Thả đỉa ba ba - Cô phổ biến luật chơi + cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi tự do. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Dạy trẻ đọc bài đồng dao: Rềnh rềnh, ràng ràng. - Trò chuyện với trẻ nội dung bài đồng dao. - Cô giới thiệu cho trẻ tên bài đồng dao.
- - Cô đọc cho trẻ nghe. - Trẻ đọc cùng cô 3 – 4 lần. - Cho tổ - nhóm – cá nhân đọc. - Cô nhận xét và khen trẻ. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .......................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

