Kế hoạch tuần Lớp Lá - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 21 trang cattuong 31/01/2026 1540
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch tuần Lớp Lá - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_tuan_lop_la_tuan_3_lop_hoc_cua_be_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch tuần Lớp Lá - Tuần 3: Lớp học của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu - Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác trong bài thể dục theo nhịp bài hát. - Phát triển các cơ tay, chân, lườn thông qua thực hiện các động tác. - Trẻ tập đúng đều các động tác. - Rèn thói quen tập thể dục buổi sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Sân tập của trẻ thoáng rộng, nhạc bài hát: Trường chúng cháu là trường mầm non. - Đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Tiến trình hoạt động * Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu đi khác nhau. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay. * Trọng động: + Bài tập phát triển chung Tập kết hợp với bài: „„ Trường chúng cháu là trường mầm non‟‟ + Động tác hô hấp: Hít vào thở ra + Tay : Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên( Kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân) - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay đưa lên cao( Kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân) - Nhịp 2: Đưa hai tay về phía trước( Kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân) - Nhịp 3: Đưa hai tay sang ngang( Kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân) - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lườn : Quay sang trái sang phải tay chống hông chân bước sang phải sang trái -Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân rộng bằng vai, 2 tay chống hông. - Nhịp 1: Quay người sang trái. - Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị
  2. - Nhịp 3: Quay người sang phải - Nhịp 4: về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. + Chân : Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hông. - Nhịp 1: Đưa chân phải ra phía trước. - Nhịp 2: Đưa sang ngang. - Nhịp 3: Đưa chân về sau. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Lớp mẫu giáo của bé 1.1 Yêu cầu - Trẻ biết tên, công việc hàng ngày của bé khi ở lớp - Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. - Khuyến khích trẻ dùng được câu đơn, câu ghép.... - Tăng cường tiếng việt: Trẻ nói rõ ràng câu: Như: Bàn, ghế, kệ góc, đàn, búp bê 1.2 Chuẩn bị: - Sách, vở, bảng, bàn, ghế, bút, thước kẻ... - Tranh góc. 1.3 Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giáo hướng trẻ vào góc chơi. Cô dạy trẻ nói đủ, rõ ràng câu: Trường mầm non Văn Luông. Lớp 5 tuổi A. Cô hướng trẻ vào vai chơi: - Ở lớp các con có những đồ dùng gì? - Cho trẻ chọn đồ chơi và kết hợp chơi cùng bạn. * Trong khi chơi: - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi của mình. - Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết. - Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ mạch lạc. Trẻ biết sử dụng những từ ngữ lịch thiệp để giải quyết mâu thuẫn.
  3. - Dạy trẻ biết hòa đồng với bạn trong nhóm chơi. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 2. Góc xây dựng: Xây dựng hàng rào, lắp ghép đồ chơi của lớp 2.1 Yêu cầu - Trẻ biết sử dụng đồ dùng để lắp ghép - Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo khi chơi. - Trẻ chơi đoàn kết và hứng thú khi chơi. 2.2 Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi lắp ghép, gạch, cỏ, hàng rào, cây, hoa và 1 số đồ dùng đồ chơi cần thiết. - Tranh góc. 2.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu tên góc chơi, trò chuyện về góc chơi. Hôm nay cô con mình cùng nhau xây dựng hàng rào, lắp ghép đồ chơi ở lớp các con có đồng ý không?. - Xây dựng hàng rào cần những đồ dùng gì? - Cô cho trẻ về góc chơi * Quá trình chơi: - Cô theo dõi và có thể giúp đỡ trẻ bằng việc cùng chơi với trẻ hoặc đàm thoại, tạo ra tình huống để trẻ cùng giải quyết. Thường xuyên gợi ý, nhắc nhở trẻ. Giúp trẻ thể hiện hiểu biết, ý tưởng sáng tạo của mình trong các hoạt động. - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ dọn dẹp đồ dùng, đồ chơi. 3. Góc tạo hình: Tô màu lớp học của bé 3.1 Yêu cầu: - Trẻ biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ - Rèn kỹ năng khéo léo cho trẻ khi tô màu - Có ý thức trong giờ học 3.2. Chuẩn bị: - Tranh vẽ lớp học của bé, sáp màu
  4. 3. 3 Tiến trình hoạt động. *Thỏa thuận trước khi chơi: - Trò chuyện về chủ đề, góc chơi. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. Cô nhắc nhở trẻ trước lúc về góc chơi. *Quá trình chơi: - Cô động viên khuyến khích trẻ khi thực hiện - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc với nhau đoàn kết, vui vẻ. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét về bạn chơi và nhóm chơi, sau đó cô nhận xét chung. 4. Góc học tập – sách: Xem sách tranh về lớp học của bé 4.1 Yêu cầu - Biết cách xem và nghe đọc các loại sách khác nhau thể hiện sự thích thú với sách. - Trẻ yêu quý trường mầm non. 4.2 Chuẩn bị: - Tranh truyện, sách tranh về lớp học của bé 4.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về các sách tranh. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. Cô nhắc nhở trẻ trước lúc về góc chơi. * Trong khi chơi: - Cô giáo quan sát trẻ chơi hướng dẫn trẻ biết xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. - Cô trò chuyện về nội dung các sách, tranh nhắc nhở trẻ biết giữ gìn cẩn thận các loại sách, tranh ảnh khi xem. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô và trẻ cùng nhận xét quá trình chơi của bạn. - Trẻ thu dọn đồ chơi. 5. Góc thiên nhiên: Lau lá cây 5.1 Yêu cầu - Trẻ biết cách lau lá cây. - Tăng cường tiếng việt: Lá cây - Trẻ lau lá cẩn thận không làm rách lá - Giáo dục trẻ chăm sóc cây
  5. 5.2 Chuẩn bị: - Nước, khăn lau, vườn cây của lớp 5. 3 Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tăng cường tiếng việt: Lau lá cây - Tập trung trẻ, giới thiệu góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ. - Cô hỏi trẻ con có biết đây là hoa gì không? - Muốn hoa tươi tốt chúng mình phải làm gì? - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc khác nhau nếu trẻ đã chơi tốt. * Nhận xét sau khi chơi: - Nhận xét quá trình chơi của trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 23 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, xưng hô lễ phép với người lớn. - Trò chuyện: Trò chuyện một số quy định ở lớp ( để đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn) 2. Hoạt động học BẬT QUA VẬT CẢN 15 – 20CM TRÒ CHƠI: CHUYỀN BÓNG 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức - Trẻ biết cách bật liên tục vào vòng, trẻ nhớ tên vận động. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể và kiểm soát được vận động bật qua vật cản * Kỹ năng - Trẻ có kỹ năng khéo léo giữ được thăng bằng cơ thể và kiểm soát được vận động bật qua vật cản, nhanh nhẹn trong khi bật. * Thái độ - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn.
  6. - Vật cản 3 cái * Chuẩn bị cho trẻ: - Trang phục gọn gàng 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề * Hoạt động 1: Khởi động. - Cho trẻ hát: “Đoàn tàu nhỏ xíu” nối đuôi nhau ra sân đi kết hợp các kiểu chân: Đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi nhanh, đi chậm... - Xếp hàng theo tổ, dãn cách. * Hoạt động 2: Trọng động. - Tập các động tác giống bài tập thể dục sáng. - Động tác bổ trợ: Chân: Tập 3 lần x 8 nhịp. + Vận động cơ bản: Bật qua vật cản 15-20cm - Cô giới thiệu tên bài vận động - Các con định bật như thế nào? - Mời 1 – 2 trẻ lên bật thử theo cách trẻ nghĩ. - Lần 1: Cô làm mẫu không giải thích - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô làm mẫu lần 2: Giải thích - Mời 2 cháu lên làm mẫu. (Cô chú ý sửa sai) + Trẻ thực hiện: - Cho trẻ thực hiện lần lượt từ đầu hàng đến cuối hàng. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cho trẻ thực hiện dưới hình thức 2 tổ thi đua. - Cô kiểm tra kết quả tuyên dương trẻ - Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. + Trò chơi : Chuyền bóng - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cho trẻ chơi 2 – 3 lần. - Cô tổ chức cho trẻ chơi tuỳ thuộc vào hứng thú của trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Lớp mẫu giáo của bé
  7. * Góc học tập – sách: Xem tranh ảnh về lớp học của bé * Góc thiên nhiên: Lau lá cây. ( cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Quan sát vƣờn rau * Trò chơi: Thả đ b b . * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết vườn rau của lớp có nhiều loại rau. - Trẻ có kỹ năng phân biệt các loại hoa - Trẻ biết chăm sóc và nhổ cỏ cho rau. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát vườn rau. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát vườn rau - Cô trò chuyện cùng trẻ về nội dung của buổi hoạt động. - Cô cho trẻ nối nhau đi thành hàng dài vừa đi vừa hát bài trường chúng cháu là trường mầm non . - Cô cô cho trẻ đến vườn hoa và quan sát - Cô tập trung trẻ và hỏi: + Đây là cây rau gì? + Cây rau ...có đặc điểm gì? + Rau trồng cây để làm gì nhỉ? + Trong vườn rau có những loại rau gì? + Muốn rau luôn tươi tốt và và tươi đẹp thì chúng mình làm gì? => Cô khái quát lại và giáo dục trẻ yêu trường, lớp, biết bảo vệ và chăm sóc rau - Kết thúc cô nhận xét tuyên dương trẻ . * Hoạt động 2: Trò chơi: Th đ - Cô phổ biến luật chơi + cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi ( 2 - 3 lần). - Cô đông viên khuyến khích trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi tự do. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích.
  8. * Chuẩn bị đồ dùng cho tiết khám phá ngày hôm sau - Cô cùng trẻ chuẩn bị đồ dùng 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ:................................................................................ - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ:..................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ:.............................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, xưng hô lễ phép với người lớn. - Trò chuyện: Trò chuyện một số quy định ở lớp ( để đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn) 2. Hoạt động học LỚP HỌC CỦA BÉ 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên lớp học, tên trường, tên cô giáo, tên các bạn trong lớp, tên các góc lớp. - Biết nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát và trả lời bằng ngôn ngữ mạch lạc.
  9. * Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu quý cô giáo, đoàn kết với bạn và có ý thức giữ gìn bảo vệ đồ dùng, đồ chơi. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp, các góc lớp trang trí đẹp mắt. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi hình chữ u. 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ : - Cho trẻ hát bài hát: Trường chúng cháu là trường mầm non. - Trò chuyện về nội dung bài hát - Cô hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Trò chuyện, quan sát. - Các con hãy kể về lớp học của mình nào? Các con học lớp nào?. Có những cô nào? Đến lớp các con đươc học những gì? - Trong lớp có những bạn nào? Có bài thơ gì nói về tình bạn? - Cho trẻ đọc bài thơ. Cho trẻ tự giới thiệu về trẻ. + Cho trẻ quan sát lớp học. - Cho trẻ quan sát và đàm thoại về hoạt động đang diễn ra trong lớp. - Các con quan sát các bạn đang làm gì?... - Cho trẻ về các góc cho trẻ nhận xét về đồ chơi các góc. - Muốn đồ chơi bền đẹp phải làm thế nào? - Hỏi đồ chơi có chất liệu gì? Cách sử dụng? - Khái quát lại ý của trẻ và giáo dục trẻ phải giữ gìn và bảo vệ đồ chơi, khi đến lớp có quà ăn phải vứt rác đúng nơi quy định. - Ngoài các góc chơi còn có hoạt động gì diễn ra trong ngày? - Cô nhắc lại các hoạt động và trò chuyện với trẻ khi tham gia các hoạt động phải hăng hái phát biểu và nêu ý kiến của mình cho cô và các bạn cùng nghe. - Giáo dục trẻ yêu trường lớp vâng lời cô giáo, đoàn kết với bạn và có ý thức giữ gìn bảo vệ đồ dùng, đồ chơi. *Hoạt động 2: Trò chơi * Trò chơi : Ai nhanh tay. - Cách chơi: Yêu cầu trẻ nặn đồ chơi trong lớp. + Luật chơi: Thời gian là một bài hát. Đội nào nặn được nhiều đồ chơi là đội
  10. thắng, đội nào nặn được ít đồ chơi đội đó thua cuộc phải nhảy lò cò - Cô cho trẻ chơi. - Cô nhận xét và khuyến khích động viên trẻ. - Giáo dục trẻ: Có ý thức bảo vệ đồ dùng, đồ chơi trong trường, biết giữ gìn môi trường xung quanh lớp học sạch sẽ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây dựng hàng rào, lắp ghép đồ chơi của lớp * Góc thiên nhiên: Lau lá cây. * Góc tạo hình: Tô màu lớp học của bé ( cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích : Đi dạo qu nh sân trƣờng qu n sát thời tiết * Trò chơi: Kéo co * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết được thời tiết (trong xanh, ít mây, mát mẻ, hơi se lạnh vào buổi sáng ) - Rèn cho trẻ kỹ năng ghi nhớ - Giáo dục trẻ biết bảo vệ và yêu thiên nhiên. 4. 2. Chuẩn bị: - Dây thừng, Sân bãi sạch sẽ, an toàn và trang phục gọn gàng, phù hợp. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1:Hoạt động có mục đích: Đi dạo qu nh sân trường qu n sát thời tiết - Cho trẻ vừa đi vừa hát bài: Mùa thu sang. - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát. - Cho trẻ quan sát thời tiết ngày hôm đó - Gợi ý để trẻ nêu nhận xét. => Cô chốt lại ý trẻ và giáo dục trẻ: Biết các hiện tượng tự nhiên và bảo vệ nó, giữ cho môi trường trong sạch. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo co - Cô phổ biến luật chơi + cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi ( 2 - 3 lần). - Cô đông viên khuyến khích trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do.
  11. - Cô cho trẻ chơi với phấn, hột hạt trên sân. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 – 3 dấu hiệu: - Cho trẻ ra góc lấy đồ dùng, đồ chơi. - Dạy trẻ phân loại đồ dùng, đồ chơi theo dấu hiệu: + Hình dáng. Kích thước. Chất liệu => Cô cho trẻ nhận xét sau mỗi lần trẻ thực hiện - Nhận xét sau khi chơi 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ:................................................................................ - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ:..................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ:.............................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  12. Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, xưng hô lễ phép với người lớn. - Trò chuyện: Trò chuyện một số quy định ở lớp ( để đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn) 2. Hoạt động học GHÉP THÀNH CẶP NHỮNG ĐỐI TƢỢNG CÓ MỐI LIÊN QUAN 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng ghép đôi thành cặp những đối tượng có liên quan. *Thái độ: - Giáo dục trẻ chú ý tham gia hoạt động 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Thỏ - cà rốt, hình vuông – hình tam giác, áo – quần, bát - thìa ... - 3 tờ giấy dán các lô tô các vật có liên quan. *Chuẩn bị của trẻ: - Đồ dùng của trẻ giống cô nhưng kích thước nhỏ hơn. 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề. * Hoạt động 1: Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan + Ghép theo ý thích. - Cô giáo phát rổ đồ chơi cho trẻ để trẻ tự phát hiện và xếp các cặp đối tượng theo ý trẻ. + Ghép theo mẫu: - Cô cho trẻ lấy Thỏ xếp thành hàng ngang. - Cho trẻ đếm số thỏ. - Sau đó cô cho trẻ lấy cà rốt ra xếp thành cặp các đối tượng có liên quan. - Cho trẻ chơi cái gì biến mất ( cho trẻ cất thỏ, ca rốt ) - Cô cho trẻ lấy cái bát ra xếp thành hàng ngang. - Cho trẻ đếm số cái bát - Cô xếp thìa thành cặp các đối tượng có mối lien quan.
  13. - Thế bây giờ cô ghép cà Rốt với Gà có được không? Vì sao? - Cô khái quát lại - Cho trẻ cất từng nhóm đối tượng. + Ghép theo yêu cầu: - Cô cho trẻ ghép theo yêu cầu. *Hoạt động 2: Luyện tập. + Trò chơi: Đội nào nhanh nhất. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi, thời gian chơi. - Cho trẻ tiến hành chơi. - Nhận xét kết quả chơi. - Cô nhận xét giờ học và tuyên dương. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Lớp mẫu giáo của bé * Góc thiên nhiên: Lau lá cây * Góc tạo hình: Tô màu lớp học của bé ( cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Qu n sát cầu trƣợt * Trò chơi: Thả đ b b * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết thu thập thông tin về những đối tượng bằng nhiều cách khác nhau để nói đặc điểm nổi bật của cầu trượt - Rèn kỹ năng quan sát - Trẻ chơi trò chơi đúng luật, chơi đoàn kết. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Qu n sát cầu trượt - Cô cho trẻ ra sân đi dạo quanh sân trường + Chúng mình thấy quanh sân trường có những đồ chơi gì? + Cô cho trẻ quan sát cầu trượt và trò chuyện nội dung bài => Giáo dục trẻ vui vẻ, đoàn kết tham gia hoạt động, bảo vệ những đồ chơi ngoài trời * Hoạt động 2: Trò chơi : Th đ a ba ba
  14. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi: - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi. Cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Kết thúc: Nhận xét, vệ sinh. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Đếm trong phạm vi 6 và đếm theo khả năng - Cho trẻ đến góc học tập lấy bộ đồ chơi làm quen với toán. - Cô yêu cầu trẻ xếp đồ dùng có số lượng trong phạm vi 6 và đếm. - Sau khi trẻ đếm thành thạo cô cho trẻ đếm theo khả năng 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ:................................................................................ - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ:..................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ:.............................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  15. Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, xưng hô lễ phép với người lớn. - Trò chuyện: Trò chuyện một số quy định ở lớp ( để đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn) 2. Hoạt động học THƠ: T NH ẠN 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, nghe hiểu nội dung bài thơ * Kỹ năng: - Trẻ đọc đúng đọc biểu cảm, đọc thuộc bài thơ * Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu quý, quan tâm giúp đỡ bạn. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ minh họa nội dung bài thơ. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến tr nh hoạt động * Ổn định tổ chức. - Mời cả lớp hát bài hát: Bạn ở đâu - Trò chuyện về nội dung bài hát - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả *Hoạt động 1: Đọc thơ diễn c m - Cô đọc lần 1: Không tranh - Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả? - Cô đọc lần 2: kết hợp tranh minh họa. - Hỏi trẻ về nội dung bài thơ? => Cô khái quát lại ý trẻ và nói nội dung bài thơ: Nói về sự đoàn kết, yêu thương nhau khi bạn bị ốm các bạn đến thăm động viên bạn. *Hoạt động 2: Đàm thoại - trích dẫn - Các con vừa nghe cô đọc bài thơ gì? - Trong bài thơ nói về ai? - Các bạn hỏi nhau về bạn nào ?
  16. - Gấu nói vói các bạn như thé nào ? Các bạn rủ nhau đi đâu? - Đến thăm bạn Thỏ các bạn đã chuẩn bị những món quà gì? - Các bạn nói với thỏ điều gì? - Trích dẫn và giải thích từ: “ khỏe nhanh”. - Các bạn chúc bạn Thỏ Nâu như thế nào? - Đến lớp để cùng nhau làm gì? - Sau mỗi câu cô trích dẫn giảng giải => Giáo dục trẻ yêu quý bạn bè trong lớp và quan tâm giúp đỡ bạn. * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ - Mời trẻ đọc cùng cô nhiều lần. (Chú ý sửa sai cho trẻ và nhắc trẻ đọc đúng vần, nhịp, đọc diễn cảm bài thơ) - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc - Mời cả lớp đọc lại 1 lần. - Củng cố : Hỏi lại trẻ tên bài thơ, tên tác giả. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc xây dựng: Xây dựng hàng rào, lắp ghép đồ chơi của lớp * Góc học tập – sách: Xem tranh ảnh về lớp học của bé * Góc âm tạo hình: Tô màu lớp học của bé ( cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Quan sát các lớp học ở trƣờng * Trò chơi: Tìm bạn thân * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Trẻ chơi đoàn kết. - Trẻ biết bảo vệ giữ gìn đồ chơi ngoài trời 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm sạch sẽ, an toàn 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát các lớp học ở trường - Cô trò chuyện cùng trẻ về nội dung của buổi hoạt động. - Cô cho trẻ nối nhau đi thành hàng dài ra sân và đứng theo hàng theo sự hướng dẫn của cô.
  17. - “Lắng nghe, lắng nghe”. Chúng mình đang học ở trường nào? - Lớp của chúng mình là lớp mấy tuổi? Lớp học của chúng mình học là nhà xây hay nhà gỗ? Nhà được sơn bằng màu gì? - Phía trên được gọi là gì?Mái nhà có màu gì? Trước cửa lớp có gì? - Còn có gì nữa? Thế trong lớp của chúng mình có những gì? - Khi chơi đồ chơi thì chúng mình phải như thế nào? - Khi chơi đồ chơi xong thì chúng mình phải làm gì? - Trong lớp thì có rất nhiều đồ chơi vậy khi chơi thì chúng mình phải biết giữ gìn cẩn thận và khi chơi xong thì chúng mình phải cất ở đúng nơi quy định nhé - Ngoài đồ chơi ra thì còn có gì nữa? - Ngoài đồ chơi ra thì trong lớp còn có rất nhiều đồ dùng để cho chúng mình học và chơi. - Trong lớp học còn có các góc chơi gì đây? Cô vừa cho chúng mình quan sát gì? - Cô vừa cho chúng mình quan sát lớp học. Vậy để cho lớp học luôn được đẹp thì chúng mình phải làm gì? - Chúng mình không được vẽ bẩn ra lớp và phải biết cất dọn đồ chơi đúng nơi quy định,biết giữ gìn vệ sinh lớp học. - Cô quan sát và nhận xét trẻ. -> Giáo dục trẻ chơi an toàn, vui vẻ và đoàn kết. - Kết thúc cô nhận xét tuyên dương trẻ . * Hoạt động 2: Trò chơi: Tìm bạn thân - Cô phổ biến luật chơi + cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi ( 2 - 3 lần). - Cô đông viên khuyến khích trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi tự do. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ bài đồng dao: Rềnh rềnh ràng ràng - Cô giới thiệu bài - Cô cho trẻ đọc bài - Nhận xét 7. Trả trẻ
  18. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ:................................................................................ - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ:..................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ:.............................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, xưng hô lễ phép với người lớn. + Tăng cường tiếng việt: Dạy trẻ nói đúng, đủ câu về tên các đồ dùng chơi trong lớp của bé như: Bàn, ghế, kệ góc, đàn, búp bê . 2. Hoạt động học DẠY HÁT: EM ĐI MẪU GIÁO NGHE HÁT: VƢỜN TRƢỜNG MÙA THU TRÒ CHƠI: AI NHANH NHẤT 2.1. Mục đích – yêu cầu: *Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, tác giả, hiểu bội dung bài hát. *Kỹ năng: - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. *Thái độ: - Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học hát. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô:
  19. - Nhạc bài hát: Em đi mẫu giáo. Bài: Vườn trường mùa thu - Vòng thể dục. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Dẫn vào bài. * Hoạt động 1: Dạy hát: Em đi mẫu giáo. Nhạc và lời: Dương Minh Viên + Cô hát lần 1. Cô hỏi tên bài hát, Do ai sáng tác? + Cô hát lần 2 - 3: Kết hợp với nhạc - Hỏi trẻ tên bài hát? Tên tác giả? + Dạy trẻ hát. (Tổ chức cho cả lớp hát, cho tổ, nhóm, cá nhân hát.) *Hoạt động 2: Nghe hát:Vườn trường mùa thu. Nhạc và lời: Cao Minh Khanh - Cô hát cho trẻ nghe lần 1.( Kết hợp nhạc). Cô giới thiệu nội dung bài hát. - Cô hát cho trẻ nghe lần 2.( Kết hợp nhạc và điệu bộ) - Cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả? - Cô hát cho trẻ nghe lần 3 và trẻ hưởng ứng cùng cô. * Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh nhất - Cô giới thiệu tên trò chơi. Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc xây dựng: Xây dựng hàng rào, lắp ghép đồ chơi của lớp * Góc thiên nhiên: Lau lá cây. * Góc học tập – sach: Xem tranh ảnh về lớp học của bé ( cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Nhặt rác trên sân trƣờng. * Trò chơi: Kéo co. 4.1.Yêu cầu: - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định. - Trẻ hứng thú với hoạt động, trò chơi. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường.
  20. 4.2. Chuẩn bị: - Trẻ trang phục gọn gàng, dây thừng 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt rác trên sân trường. - Cho trẻ ra sân nhặt rác và lá rụng trên sân trường. Trò chuyện với trẻ về hoạt động vừa diễn ra. Các con thấy việc mình làm thế nào? Vì sao lại phải nhặt lá r ụng và rác ? Chúng mình phải làm gì để sân trường luôn sạch sẽ? => Cô chốt lại ý trẻ và giáo dục trẻ không vứt rác bừa bãi và biết nhắc nhở người khác khi thấy họ vứt rác ra sân trường . * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo co - Cô nói tên trò chơi, nói cách chơi, luật chơi. - Tiến hành cho trẻ chơi(Quan sát trẻ chơi.) - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Đọc thơ, kể chuyện, trƣng bày sản phẩm cuối tuần: - Cô tổ chức cho trẻ thực hiện hoạt động => Động viên, khuyến khích trẻ. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ:................................................................................ - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ:..................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ:.............................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................