Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 17: Con vật sống trong rừng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 19 trang cattuong 28/01/2026 1340
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 17: Con vật sống trong rừng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_tuan_17_con_vat_song_trong.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 17: Con vật sống trong rừng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 17: CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG ( Thời gian thực hiện: Từ 30/12/2024 đến 03/01/2025 ) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 30/12 31/12 01/01 02/01 03/01 điểm - Đón trẻ : + Nhắc trẻ ăn mặc phù hợp với thời tiết. - Trò chuyện : + Dạy trẻ so sánh sự giống và khác nhau của một số con vật. + Trò chuyện về đặc điểm ích lợi của các con vật sống trong rừng Đón + Trò chuyện với trẻ về ngày tết dương lịch trẻ,chơi, - Chơi theo ý thích thể dục - Thể dục sáng : sáng + Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Co và duỗi từng tay, kết hợp với kiễng chân. + Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông chân bước sang phải, sang trái. + Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang. Tập kết hợp bài: “Cá vàng bơi ”. Chạy 18m Quan Nghỉ tết Đóng kịch Dạy hát: Chú trong khoảng sát con dương lịch truyện chú voi con. thời gian 10 voi. 01/01/202 dê đen. Nghe hát: Chim Hoạt động giây. 5 bay. học Trò chơi : Trò chơi: Nghe Gieo hạt. tiếng hát tìm đồ vật. * Góc phân vai: Bác sĩ thú y. Chơi, hoạt * Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. động ở các * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. góc * Góc học tập – sách: Xem tranh các con vật, kể chuyện theo tranh * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa . * Hoạt động có mục đích: - Giải đố về các con vật sống trong rừng. Chơi - Tập làm con chim bằng nguyên liệu phế thải. ngoài trời - Nhặt lá rơi xếp hình các con vật. - Xếp các hình học bằng hột hạt trên sân trường. * Trò chơi : Đồng hồ quả lắc; Tạo dáng.
  2. * Chơi tự do. - Ăn: Trẻ cầm bát, thìa xúc ăn thành thạo, không làm rơi vãi, đổ thức ăn. Ăn, ngủ, - Ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc. vệ sinh - Vệ sinh: Dạy trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. - Dạy trẻ tập phân loại các con vật theo ( Thức ăn,tập tính,vận động) Chơi, hoạt - Dạy trẻ đọc bài đồng dao: Gánh gánh gồng gồng. động theo - Truyện chú dê đen. ý thích - Trẻ hát, đọc thơ, trưng bày sản phẩm trong tuần. - Dọn dẹp đồ chơi. Trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ, ra về - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập của trẻ. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦ N: Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Phát triển các cơ tay, chân, lưng thông qua thực hiện các động tác của bài tập. - Trẻ tập đúng, đều, đẹp các động tác. 2. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, rộng rãi. - Đảm bảo an toàn. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. Sau đó dồn thành hàng ngang theo giãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động: - Bài tập phát triển chung tập kết hợp với bài: ‘‘ Cá vàng bơi” + Hô hấp: Hít vào thở ra. - Tay: Co và duỗi từng tay, kết hợp với kiễng chân. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. Nhịp 1 : Co duỗi tay phải Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 3: Co duỗi tay trái Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. - Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc 2 tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. Nhịp 1: Nghiêng người sang phải. Nhịp 2: Như nhịp 1 Nhịp 3: Nghiêng người sang trái. Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. - Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hông. Nhịp 1: Nhảy bật lên, đồng thời đưa chân phải sang ngang Nhịp 2: Đổi chân Nhịp 3: Như nhịp 1
  4. Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Bác sĩ thú y. 1.1 Yêu cầu - Biết quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn, quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. - Trẻ chơi tốt vai chơi của mình. 1.2 Chuẩn bị: - Đồ dùng bác sĩ ống nghe, kim tiêm, thuốc, đo độ, thuốc - Tranh góc. 1.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Trẻ trò chuyện về chủ đề, tự chọn góc chơi, thảo luận nội dung chơi, vai chơi. Cô nhắc nhở trẻ trước lúc về góc chơi. * Quá trình chơi - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. - Động viên và khuyến khích trẻ quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác. * Nhận xét sau khi chơi - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 2. Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. 2.1 Yêu cầu - Trẻ biết mạnh dạn đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản than - Trẻ chơi đoàn kết và hứng thú khi chơi 2.2 Chuẩn bị: - Tranh góc - Bộ đồ chơi lắp ghép và 1 số đồ dùng đồ chơi cần thiết, dụng cụ xây dựng . 2.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu tên các góc, trò chuyện về góc chơi. Hôm nay cô con mình cùng nhau xây vườn bách thú
  5. * Quá trình chơi - Cô theo dõi và có thể giúp đỡ trẻ bằng việc cùng chơi với trẻ hoặc đàm thoại, tạo ra tình huống để trẻ cùng giải quyết. - Thường xuyên gợi ý, nhắc nhở trẻ mạnh dạn đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc. * Nhận xét sau khi chơi - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 3. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề 3.1 Yêu cầu - Trẻ biết hát đúng theo giai điệu, lời ca, thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. - Trẻ thích chơi trong góc chơi. 3.2 Chuẩn bị: - Tranh góc - Một số bài hát về chủ đề 3.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu tên góc, trò chuyện về góc chơi. - Cô cho trẻ chọn vai chơi và nội dung * Quá trình chơi - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ cách chơi và thường xuyên gợi ý cho trẻ thực hiện ý tưởng của mình. - Cô chú ý liên kết trẻ các góc lại với nhau. * Nhận xét sau khi chơi - Cô và trẻ cùng nhận xét về các tiết mục của các bạn trong nhóm. 4. Góc học tập – Sách: Xem tranh các con vật, kể chuyện theo tranh. 4.1 Yêu cầu - Trẻ biết xem tranh các con vật và kể chuyện theo hướng đọc: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. Đọc ngắt nghỉ sau các dấu. 4.2 Chuẩn bị: - Tranh góc, tranh ảnh truyện kể về một số con vật. 4.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Trẻ trò chuyện về chủ đề, thảo luận nội dung chơi, vai chơi. Cô nhắc nhở trẻ trước lúc về góc chơi.
  6. * Quá trình chơi - Trẻ cùng nhau tiến hành xem tranh các con vật, kể chuyện theo tranh - Hướng dẫn, giúp đỡ trẻ kịp thời khi trẻ không thực hiện được yêu cầu của góc chơi, hướng dẫn trẻ đọc đúng theo hướng từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới - Cô giúp trẻ phân biệt phần mở đầu và kết thúc của bức tranh * Nhận xét sau khi chơi - Nhận xét quá trình chơi của trẻ. 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. 5.1. Yêu cầu: - Trẻ biết và thích chăm sóc cây cối. 5.2. Chuẩn bị: - Tranh góc, Các chậu hoa, bình tưới cây, kéo, các đồ chơi để chăm sóc .. 5.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi - Trẻ chọn đồ dùmg và chọn hoạt động của mình: tưới cây, nhặt lá vàng - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách làm, trò chuyện để trẻ thấy được ý nghĩa của việc trồng hoa và chăm sóc hoa, giữ gìn và bảo vệ môi trường * Nhận xét sau khi chơi: - Nhận xét quá trình chơi của trẻ.
  7. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện + Dạy trẻ so sánh sự giống và khác nhau của một số con vật. 2. Hoạt động học: CHẠY 18M TRONG KHOẢNG THỜI GIAN 10 GIÂY TRÒ CHƠI: GIEO HẠT 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức - Trẻ biết chạy 18m trong khoảng thời gian 10 giây, trẻ nhớ tên vận động. * Kỹ năng - Rèn kỹ năng khéo léo, nhanh nhẹn khi chạy. * Thái độ - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. - Giáo dục trẻ đoàn kết với bạn bè trong khi tham gia hoạt động 2.2. Chuẩn bị: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải tay. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác giống bài tập thể dục sáng. - Động tác bổ trợ: Chân: Tập 3 lần x 8 nhịp b. Vận động cơ bản: Chạy 18m trong khoảng thời gian 10 giây - Cô giới thiệu tên bài tập. - Cô giáo mời trẻ quan sát và nhận xét những đồ dùng mà cô đã chuẩn bị. - Cô giáo tổ chức cho trẻ chơi với những chiếc vạch kẻ - Cho trẻ xếp thành hai đội hình hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 2m. - Cô giới thiệu tên bài tập: - Cô thực hiện mẫu cho trẻ quan sát. + Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác. + Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác.
  8. - Mời 2 trẻ lên tập mẫu. - Mời lần lượt trẻ tập - Cô cho 2 tổ thi đua nhau, cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên khuyến khích trẻ c. Trò chơi: Gieo hạt. - Cô phổ biến cách chơi, Luật chơi và tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần - Nhận xét tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Bác sĩ thú y. * Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Giải đố về các con vật sống trong rừng. * Trò chơi: Đồng hồ quả lắc. * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết nghe, hiểu nội dung câu đố phù hợp với lứa tuổi 4. 2. Chuẩn bị: - Địa điểm chơi, các câu đố.dây thừng 4.3.Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Giải đố về các con vật sống trong rừng. - Cô tập chung trẻ và giới thiệu buổi hoạt động. - Cho trẻ kể những con vật nào sống trên rừng mà trẻ biết. - Vậy cô con mình cùng nhau đố về các con vật sống trên rừng nhé - Cô đọc câu đố và mời trẻ giải đáp - Trẻ chưa trả lời được cô gợi mở giúp trẻ => Cô khái quát lại. * Hoạt động 2: Trò chơi: Đồng hồ quả lắc. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô gợi ý cho trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi. Cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ.
  9. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ tập phân loại các con vật theo( Thức ăn, tập tính, vận động..) - Cô dạy trẻ phân loại các con vật theo thức ăn, vận động. + Những loài động vật ăn thực vật như: Con bò, con ngựa, con dê. + Những loài động vật ăn động vật như: Con hổ, con sư tử. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. . - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý........................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________________________________
  10. Thứ ba ngày 31 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện + Trò chuyện với trẻ về ngày tết dương lịch 2. Hoạt động học QUAN SÁT CON VOI 2.1. Mục đích – Yêu cầu: * Kiến thức. - Trẻ biết tên gọi và đặc điểm nổi bật lợi ích của con voi. * Kĩ năng: - Trẻ biết diễn đạt rõ ràng, mạch lạc, đủ câu. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quí, có ý thức bảo vệ các con vật. 2.2. Chuẩn bị: - Tranh về con voi 2.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Quan sát tranh, đàm thoại. - Cô đọc câu đố về con voi cho trẻ nghe. - Cô hỏi trẻ về đặc điểm lợi ích của chú voi. - Cô chỉ vào từng bộ phận và mời trẻ nêu tên bộ phận. - Cho trẻ nói ích lợi của chiếc mũi dài voi làm được những việc gì (Cho trẻ xem video voi đang dùng vòi để phun nước, ăn lá cây, uống nước ). - Cho trẻ nói về các bộ phận trên đầu và thân của con voi. - Cho trẻ nhận xét về chân của voi - Hỏi trẻ và cho trẻ nói về thức ăn ưa thích của voi - Cho trẻ nói voi đẻ con hay đẻ trứng ? (Voi đẻ con). - Cho trẻ nói ích lợi của voi với con người - Cho trẻ nêu - Mời trẻ hát bài “Chú voi con ở Bản Đôn” - Cô chốt và cho trẻ quan sát video về lợi ích của voi đối với con người kéo gỗ, chở người và biểu diễn xiếc đấy. - Nào chúng mình cùng đứng lên và đọc bài đồng dao Voi vỏi vòi voi nhé. => Giáo dục trẻ yêu quý bảo vệ các con vật.
  11. * Hoạt động 2: Trò chơi. +Trò chơi: “Bắt chước tạo dáng?” - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần. - Cô động viên khuyến khích trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Bác sĩ thú y. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. * Góc học tập – sách: Xem tranh các con vật, kể chuyện theo tranh 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Tập làm con chim bằng nguyên liệu phế thải. * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm sản phẩm đơn giản. - Trẻ biết làm con chim từ nguyên liệu phế thải . 4.2. Chuẩn bị: - Vỏ hộp sữa chua,thìa .vỏ hộp sữa . - Giấy màu,bút dạ,keo. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Tập làm con chim bằng nguyên liệu phế thải. - Cô trò chuyện với trẻ về buổi hoạt động. - Cho trẻ xem con chim ngộ nghĩnh từ nguyên liệu phế thải. - Cô hướng dẫn trẻ cách làm. - Cho trẻ thực hiện. - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ. - Cô chú ý bao quát trẻ chơi, nhắc trẻ chơi đoàn kết với nhau. => Giáo dục trẻ khi làm xong phải biết nhặt rác bỏ vào thùng rác. * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô bao quát trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Truyện: Chú dê đen. - Cô giới thiệu với trẻ tên truyện :
  12. - Cô đọc diễn cảm lần 1. - Nhắc lại tên truyện. - Cô đọc lần 2: Sử dụng tranh minh hoạ. => Cô nêu nội dung truyện - Cô cho trẻ xem video câu chuyện. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 01 tháng 01 năm 2025 Nghỉ tết dương lịch
  13. Thứ năm ngày 02 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện: + Trò chuyện về đặc điểm lợi ích của các con vật sống trong rừng 2. Hoạt động học ĐÓNG KỊCH TRUYỆN CHÚ DÊ ĐEN 2.1. Muc̣ đích yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ biết đóng vai các nhân vật trong truyện chú dê đen. * Kĩ năng: - Rèn kỹ năng ghi nhớ ở trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ chú ý trong giờ học 2.2. Chuẩn bị: - Một mũ Sói, một mũ Dê Đen, một mũ Dê Trắng. - Bài hát: Đố bạn. 2.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Dạy trẻ kể chuyện. + Cô gợi mở cho trẻ câu chuyện có nhân vật là 2 chú dê - Cô và trẻ cùng nhau gợi mở và nêu các đoạn đối thoại. - Dê Trắng đi vào rừng để làm gì? - Dê Trắng đã gặp con gì? - Chó sói đã quát Dê Trắng như thế nào? - Cô gọi 2 trẻ bắt chước giọng chó sói cùng cô. - Cho cả lớp bắt chước giọng chó sói nào? - Khi thấy sói thái độ của Dê Trắng thế nào? - Dê Trắng trả lời chó sói thế nào? - Cô cho trẻ bắt chước giọng của chó sói hỏi Dê trắng và giọng của Dê Trắng khi trả lời sói. - Chó sói đã làm gì Dê Trắng? + Hỏi Tương tự với Dê Đen * Hoạt động 2: Trẻ đóng kịch
  14. - Cô cho trẻ nhận vai của mình - Cô chọn trẻ lên đóng kịch. - Cô sẽ đóng vai trò làm người dẫn kịch. - Cô nhận xét vở kịch. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Bác sĩ thú y. * Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Xếp các hình học bằng hột hạt trên sân trường. * Trò chơi: Tạo dáng. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản. - Trẻ biết xế p các hình học bằng hột hạt trên sân trường.. 4. 2. Chuẩn bị: - Địa điểm chơi, hột hạt, sỏi 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Xếp các hình học bằng hột hạt trên sân trường. - Cô tập chung trẻ và giới thiệu buổi hoạt động. - Cô tồ chứ c cho trẻ xế p các hình học bằng hột hạt trên sân trường. - Con xế p hình gì? - Xếp như thế nào? - Cô quan sát theo dõi và giúp đỡ trẻ. - Cô động viên khuyến khích trẻ thực hiện. * Hoạt động 2: Trò chơi: Tạo dáng - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi 5. Vệ sinh ăn, ngủ. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ đọc bài đồng dao: Gánh gánh gồng gồng - Cô giới thiệu bài đồng dao - Cô đọc cho trẻ nghe 2 lần - Hỏi lại trẻ tên bài đồng dao - Cô cho trẻ đọc theo tổ, nhóm, các nhân
  15. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý........................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  16. Thứ sáu ngày 03 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện + Dạy trẻ so sánh sự giống và khác nhau của một số con vật 2. Hoạt động học DẠY HÁT: CHÚ VOI CON. NGHE HÁT: CHIM BAY. TRÒ CHƠI: NGHE TIẾNG HÁT TÌM ĐỒ VẬT. 2.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết hát đúng giai điệu bài hát và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. - Nhớ tên bài hát và nhớ tên tác giả . * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng đúng giai điệu và hát to rõ ràng. * Thái độ: - Trẻ chú ý lắng nghe và hưởng ứng cùng cô 2.2. Chuẩn bị - Tranh minh con voi. - Các bài hát và bản nhạc. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Dạy hát : Chú voi con. Do chú Phạm Tuyên sáng tác. - Cô giới thiệu tên bài hát “ Chú voi con ”. + Cô hát lần 1: - Cô hỏi tên bài hát tên tác giả? + Cô hát lần 2: Kết hợp động tác minh hoạ. - Trò chuyện về nội dung bài hát. - Các con vừa được nghe cô hát bài hát gì? - Do ai sáng tác? - Bài hát nói về con gì? - Dạy trẻ hát 2 – 3 lần.
  17. - Cho tổ hát, nhóm hát, cá nhân hát.( Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Các con vừa bài hát gì? Do ai sáng tác? - Cho trẻ hát + Vỗ tay theo nhịp lại lần nữa. * Hoạt động 2: Nghe hát: Chim bay. Nhạc sĩ Vũ Thanh sáng tác. + Cô hát lần 1: - Giới thiệu tên bài hát “ Chim bay” của tác giả + Cô hát lần 2: Kết hợp động tác minh hoạ. - Hỏi tên bài hát. Tên tác giả. + Trò chuyện về nội dung bài hát. + Cô hát lần 3: Trẻ hưởng ứng cùng cô. * Hoạt động 3: Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm đồ vật - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ tiến hành chơi. - Nhận xét kết quả chơi. - Cô nhận xét, kết thúc giờ học. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Bác sĩ thú y. * Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rơi xếp hình các con vật. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản. - Trẻ biết nhặt lá rơi xếp hình con vật. 4.2. Chuẩn bị: - Các loại lá cây 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động có mục đích: Nhặt lá rơi xếp hình các con vật. - Cô trò chuyện với trẻ về buổi hoạt động và cho trẻ đi nhặt lá + Cho trẻ xem các loại lá để xếp hình con vật ngộ nghĩnh. - Cho trẻ quan sát các con vật xếp từ lá cây - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp. - Cho trẻ thực hiện, - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ. => Giáo dục trẻ khi làm xong phải biết nhặt rác bỏ vào thùng rác.
  18. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Trẻ hát, đọc thơ trưng bày sản phẩm cuối tuần - Cho trẻ hát, đọc thơ các bài trong trong chủ đề - Cô và trẻ cùng xem lại sản phẩm trong tuần. - Mời từng nhóm lên giới thiệu về sản phẩm của mình. - Cô và trẻ cùng phân công giao nhiệm vụ để cùng chuẩn bị cho chủ đề sau. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý........................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  19. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................