Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 22: Đọc các loại quả - Năm học 2024-2025

pdf 23 trang cattuong 14/01/2026 1430
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 22: Đọc các loại quả - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_tuan_22_doc_cac_loai_qua_na.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 22: Đọc các loại quả - Năm học 2024-2025

  1. SOẠN CHUNG CHO CẢ Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu - Trẻ biết tập thuần thục các động tác trong bài thể dục theo nhịp bài hát. - Phát triển các cơ tay, lườn, chân, thông qua thực hiện các động tác. - Trẻ tập đúng đều các động tác. - Rèn thói quen tập thể dục buổi sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Sân tập của trẻ thoáng rộng. - Đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Khởi động: - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay, khởi động các khớp theo nhạc bài hát: Vũ điệu rửa tay * Hoạt động 2: Trọng động: + Bài tập phát triển chung Tập kết hợp với bài: „„ Em yêu cây xanh” + Động tác hô hấp : Thổi nơ bay cao, bay xa + Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. Nhịp 1: hai tay đánh xoay tròn trước ngực Nhịp 2: đưa lên cao Nhịp 3: như nhịp 1 Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lườn: Quay người sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông chân bước sang trái, sang phải Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng tay chống hông. Nhịp 1: Quay người sang trái kết hợp chân bước sang trái Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị Nhịp 3: Quay người sang phải kết hợp chân bước sang phải Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. + Chân : Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về sau Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hông. Nhịp 1: Đưa chân trái ra phía trước
  2. Nhịp 2: Đưa sang ngang Nhịp 3: Đưa về sau Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 đổi chân * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Bán hàng 1.1 Yêu cầu - Trẻ biết đóng vai người bán hàng và người mua hàng - Trẻ thể hiện tốt vai chơi khi đóng vai là người mua và bán - Trẻ chơi đoàn kết trong quá trinhg chơi 1.2 Chuẩn bị: - Tranh mẫu - Hoa quả, cây ăn quả, các loại rau củ quả, bánh kẹo, thể số làm tiền... 1.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô hướng trẻ vào vai chơi - Cho trẻ chọn đồ chơi và kết hợp chơi cùng bạn. * Quá trình chơi - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. - Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết. - Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ mạch lạc. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác. * Nhận xét sau khi chơi - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 2. Góc xây dựng: Xây vƣờn cây ăn quả. 2.1 Yêu cầu - Trẻ biết xây vườn cây ăn quả - Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình, rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo khi chơi. - Trẻ có ý thức bảo vệ chăm sóc vườn cây ăn quả 2.2 Chuẩn bị:
  3. - Tranh mẫu - Bộ đồ chơi lắp ghép, gạch, cây ăn quả và 1 số đồ dùng đồ chơi cần thiết. 2.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu tên các góc, trò chuyện về góc chơi. Hướng trẻ về góc chơi * Quá trình chơi - Cô theo dõi và có thể giúp đỡ trẻ - Tạo ra tình huống để trẻ cùng giải quyết. - Thường xuyên gợi ý, nhắc nhở trẻ. Giúp trẻ thể hiện ý tưởng sáng tạo của mình trong các hoạt động. Trong quá tr nh thực hiện trẻ biết an ủi, chia vui với người khác khi cần thiết. - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc. * Nhận xét sau khi chơi - Cô nhận xét vai chơi của trẻ - Trẻ dọn dẹp đồ dùng, đồ chơi. 3. Góc tạo hình: Vẽ các loại quả 3.1 Yêu cầu - Trẻ biết vẽ các loại quả và biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình. - Trẻ có kỹ năng cầm bút vẽ, khéo léo của đôi bàn tay. - Trẻ thích chơi trong góc chơi. 3.2 Chuẩn bị: - Tranh mẫu - Giấy A4, màu, bút chì.... 3.3 Tiến trình hoạt động *Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu tên góc, trò chuyện về góc chơi. - Cô cho trẻ chọn vai chơi và nội dung: Hôm nay cô sẽ cho chúng mình cùng nhau vẽ các loại quả các con đồng ý không ? Để vẽ được các loại quả thì cần phải có gì? Các con sẽ vẽ những loại quả gì? Các con sẽ vẽ như thế nòa? ... * Quá trình chơi - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ cách chơi và thường xuyên gợi ý cho trẻ thực hiện ý tưởng của mình. - Cô chú ý liên kết trẻ các góc lại với nhau. * Nhận xét sau khi chơi - Cô và trẻ cùng nhận xét về sản phẩm của các bạn trong nhóm.
  4. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 4. Góc học tập – sách: Phân loại quả theo 2-3 dấu hiệu 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết phân loại quả theo 2-3 dấu hiệu - Trẻ thích thú tham gia hoạt động 4.2. Chuẩn bị: - Một số loại quả 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu góc chơi, gợi ý để tự nhận nhóm chơi và bầu ra nhóm trưởng. * Trong khi chơi: - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ cùng nhau tiến hành hoạt động - Động viên khuyến khích trẻ. - Trẻ thích thú tham gia hoạt động * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm chơi, trẻ các nhóm khác nhận xét. - Cô nhận xét và tuyên dương 5. Góc thiên nhiên: ƣới, lau lá cây 5.1 Yêu cầu - Trẻ biết dùng các dụng cụ chăm sóc cây để tưới và lau lá cây - Rèn cho trẻ kỹ năng ý thức bản thân - Trẻ có ý thức bảo vệ, chăm sóc cây cối 5.2 Chuẩn bị: - Cây, b nh tưới, kéo, khăn, các đồ chơi để chăm sóc cây, chậu đựng nước 5.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ chọn đồ dùng và tham gia hoạt động của m nh: tưới cây, nhỏ cổ , lau lá cho cây - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách tưới cây, nhổ cỏ, bón phân . Lau lá cây - Nhắc nhở trẻ biết tiết kiệm nước. Biết tắt vòi nước sau khi sử dụng
  5. - Cô hỏi trẻ ý nghĩa của việc chăm sóc cây? - Trẻ biết ích lợi của rau và biết chủ động đọc lập trong một số công việc chăm sóc vườn rau * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cho trẻ thu dọn đồ dùng vào đúng nơi quy định. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY. Thứ hai ngày 17 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. + Trò chuyện : Trò chuyện về các loại quả 2. Hoạt động học: CHẠY HAY ĐỔI TỐC ĐỘ, HƢỚNG, DÍCH DẮC THEO HIỆU LỆNH RÒ CHƠI GIEO HẠT 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức - Trẻ biết chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh * Kỹ năng - Trẻ kiểm soát được vận động chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh * Thái độ - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn, vạch dích dắc * Chuẩn bị cho trẻ: - Trang phục gọn gàng 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định gây hứng thú cho trẻ. - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải tay. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung. -Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, giơ lên cao
  6. - Lườn: Quay người sang trái, sang phải kết hợp 2 tay chống hông chân bước sang phải, sang trái - Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về sau ( 3 lần x 8 nhịp) b. Vận động cơ bản: Chạy thay đổi tốc độ, hƣớng, dích dắc theo hiệu lệnh - Cô giới thiệu tên bài tập. - Cô giáo mời trẻ quan sát và nhận xét những đồ dùng mà cô đã chuẩn bị. - Chúng mình có thể chơi những trò chơi g với những chiếc hộp này của cô ? - Cô giáo tổ chức cho trẻ chơi với những chiếc hộp. - Cô cho trẻ xếp thành hai đội hình hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 2m. - Cô giới thiệu tên bài tập: - Cô thực hiện mẫu cho trẻ quan sát. + Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác. + Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác. - Mời 2 trẻ lên tập mẫu. - Mời lần lượt trẻ tập - Cô cho 2 tổ thi đua nhau, cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên khuyến khích trẻ tập. c. rò chơi Gieo hạt - Cô phổ biến cách chơi, Luật chơi và tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần - Nhận xét tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng c. rò chơi Gieo hạt * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Bán hàng * Góc tạo hình: Vẽ các loại quả. * Góc thi n nhi n ƣới , au á cây ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Quan sát vƣờn cây ăn quả * rò chơi: Hái quả
  7. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, thảo luận về những đặc điểm của các loại cây ăn quả trong vườn - Trẻ hứng thú chơi trò chơi. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại cây ăn quả , ăn đầy đủ quả để đảm đảm dinh dưỡng. 4.2. Chuẩn bị: - Vườn cây ăn quả 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát vườn cây ăn quả - Cho trẻ đọc bài thơ: Ăn quả - Cô cùng trẻ ra cây ăn quả - Cho trẻ nh n và quan sát vườn cây ăn quả ( Cô giáo dành thời gian cho trẻ quan sát và thu thập thông tin) - Cô hỏi trẻ: - Các con thấy vườn rau có những loại cây ăn quả gì? - Các loại cây ăn quả có màu gì?... - Muốn có vườn cây ăn quả tốt các con phải làm gì? =>Giáo dục trẻ biết chăm sóc, tưới nước, bón phân cho rau, bảo vệ vườn cây.... * Hoạt động 2: Trò chơi : Hái quả - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi: - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô bao quát trẻ. - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số loại quả. - Cô cho trẻ quan sát một số loại quả cho trẻ gọi tên và đặc điểm.. - Hỏi trẻ các loại quả có gì giống và khác nhau giữa các loại quả ... - Cô khái quát lại cho trẻ hiểu. 7. Trả trẻ
  8. Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 18 tháng 02 năm 2025. 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về các loại quả 2. Hoạt động học QUAN SÁT QUẢ CAM 2.1. Mục đích – Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, hương vị, lợi ích của quả cam * Kỹ năng: - Rèn trẻ có kỹ năng quan sát, ghi nhớ, trả lời các câu hỏi của cô. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý, chăm sóc các loại cây ăn quả. 2.2. Chuẩn bị:
  9. * Chuẩn bị của cô: - Quả cam - Đồ dùng phục vụ cho hoạt động * Chuẩn bị của trẻ: - Tâm thế thoải mái 3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ - Cô tặng trẻ hộp quà ( Mở hộp quà bằng cách giải câu đố) - Cô đưa ra câu đố về quả cam - Hỏi trẻ câu đố nói về quả g ? * Hoạt động 1: Quan sát quả cam - Cho trẻ nói tên của quả cam. - Bạn nào có nhận xét gì về đặc điểm bên ngoài của quả cam nào? - Quả cam vỏ như thế nào?.... - Tiếp tục cô con mình cùng khám phá bên trong quả cam nhé. - Cô bóc quả cam cho trẻ quan sát bên trong quả cam có những gì? - Cho trẻ quan sát - Cô chốt lại: Quả cam có dạng hình tròn, có vỏ màu xanh, .. - Bây giờ cô con mình cùng khám phá xem quả cam mùi, vị như thế nào? - Cô hỏi trẻ mùi, vị của cam - Từ quả cam chúng mình làm ra được những gì? ( Làm sinh tố, ăn tráng miệng ) - Giáo dục trẻ ăn nhiều quả để cung cấp vitamin cho cơ thể * Hoạt động 2: Củng cố - Trò chơi: Đội nào nhanh - Cô nói cách chơi và luật chơi cho trẻ. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Kiểm tra kết quả. + Kết thúc: Cô nhận xét và khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc ây dựng Xây vƣờn cây ăn quả. * Góc học tập Phân loại quả theo 2-3 dấu hiệu * Góc tạo hình: Vẽ các loại quả ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần).
  10. 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích Theo dõi quá trình phát triển của hạt đỗ * rò chơi Gieo hạt * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết và nhận ra sự thay đổi điều kiện sống trong quá trình phát triển của hạt đỗ - Trẻ có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây xanh - Chơi trò chơi có hứng thú và vui vẻ. 4.2 Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, an toàn cho trẻ. - Hạt đỗ, b nh, đất 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Theo d i quá tr nh phát phát tri n của hạt đ . - Cô cho trẻ ra sân ngồi thành vòng tròn cô giới thiệu mục đích của buổi hoạt động. - Cô hướng trẻ vào buổi hoạt động. - Cô chuẩn bị được những g ? - Cô con m nh cùng thử nghiệm, theo dõi sự phát triển của hạt đỗ trong vòng 1 tuần nhé - Cô tổ chức cho trẻ gieo hạt đỗ vào b nh, lấp một lớp đất mỏng. - Cô gợi ý để trẻ dự đoán kết quả sau 1 tuần th hạt đỗ sẽ phát triển như thế nào? - Cô giáo nhắc trẻ hàng ngày chúng m nh sẽ ra tưới và quan sát sự phát triển của hạt đỗ nhé - Giáo dục trẻ biết chăm sóc và bảo vệ cây - Kết thúc cô nhận xét và khen trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi : Gieo hạt - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô gợi ý c ho trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi. Cô cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cô bao quát quán xuyến trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nghe và nhận biết nhạc dân ca, nhạc thiếu nhi, nhạc cổ điển.
  11. - Cô nói nội dung buổi hoạt động. - Cô tổ chức cho trẻ nghe nhạc dân ca nhạc thiếu nhi, nhạc cổ điển. - Hỏi trẻ đâu là nhạc dân ca, nhạc thiếu nhi, nhạc cổ điển. - Cô bao quát khuyến khích động viên trẻ 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 19 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện : Trò chuyện về các loại quả 2. Hoạt động học ĐẾM TRONG PHẠM VI 9 VÀ ĐẾM THEO KHẢ Ă G 2.1 Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức:
  12. - Trẻ biết đếm trong phạm vi 9 và đếm theo khả năng * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng đếm, đếm thành thạo từ 1 đến 9 và đếm theo khả năng của trẻ. - Phát triển khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ định cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ có ý thức trong giờ học. 2.2. Chuẩn bị : * Chuẩn bị của cô. -Vườn cây, rổ, hoa, quả có số lượng 9, nhạc một số bài hát - Tranh trò chơi về các nhóm quả, hoa có số lượng trong phạm vi 9 cho trẻ chơi trò chơi. Nhà hoa, quả * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ 1 rổ nhựa, 9 bông hoa, 9 quả. Thẻ hoa, quả 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề hướng vào bài * Hoạt động 1: Ôn số lượng 8. - Cho đi tham quan vườn cây ăn quả, cho trẻ đếm số cây * Hoạt động 2: Đếm trong phạm vi 9 và đếm theo khả năng. + rò chơi Kết bạn - Có nêu cách chơi luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi + Phần thi hử tài bé y u - Cô cho trẻ lấy rổ đồ dùng cô đã chuẩn bị về chỗ ngồi - Các con hãy xếp tất cả số hoa, quả ở trong rổ theo một hàng ngang từ trái sang phải. Các con đếm xem có bao nhiêu quả nào ? Cho trẻ đếm. - Chúng ta kiểm tra xem số quả của bạn m nh ? Cho trẻ đếm. - Chúng ta cùng đếm lại số quả của m nh lại một lần nữa ? - Cô cho trẻ đếm theo lớp, cá nhân xem khả năng trẻ đếm. - Bây giờ các con hãy đếm và cất dần số quả vào rổ của m nh. + Đếm theo khả năng - Bây giờ các bạn hãy xếp số lượng hoa và quả thành hàng ngang, hàng dọc và đếm( Cô hỏi nhiều trẻ)
  13. * Hoạt động 3: Luyện tập củng cố - rò chơi 1 hi đội nào nhanh. - Cô nêu cách chơi, luật chơi - Cô cho trẻ thảo luận trước khi chơi - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kiểm tra kết quả. - rò chơi 2 Về đúng nhà - Cô nêu cách cơi, luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Kiểm tra kết quả. - Kết thúc cô nhận xét tuyên dương trẻ 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc Xây dựng Xây vƣờn cây ăn quả. * Góc phân vai: Bán hàng * Góc thi n nhi n ƣới, lau lá cây ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo quanh sân trƣờng tìm đọc những chữ cái đã học. * rò chơi Gieo hạt * Chơi tự do. 4.1. Mục đích -yêu cầu: - Trẻ biết t m và đọc được các chữ cái đã học khi đi dạo quanh sân trường - Chơi trò chơi hào hứng 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm sạch sẽ, các chữ cái quanh sân trường 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo quanh sân trường t m đọc những chữ cái đã học. - Cô tổ chức cho trẻ ra sân - Giới thiệu mục đích của buổi hoạt dộng. - Tổ chức cho trẻ đi dạo quanh sân trường và t m đọc các chữ cái đã học - Cô bao quát và nhắc nhở trẻ.
  14. => Giáo dục trẻ và khen trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Gieo hạt - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô cho trẻ chơi - Nhận xét * Hoạt động 3: Chơi tự do - Trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nghe và giải câu đố về các loại quả - Cô giáo giới thiệu nội dung buổi hoạt động - Cô đọc câu đố cho trẻ nghe và giải câu đố về các loại quả - Cô chú ý bao quát khuyến khích động viên trẻ. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  15. Thứ năm ngày 20 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện về các loại quả 2. Hoạt động học HƠ Ă Q Ả 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, nghe hiểu nội dung bài thơ * Kỹ năng: - Trẻ đọc thuộc thơ, đọc rõ ràng mạch lạc, đọc biểu cảm bài thơ * Thái độ: - Trẻ chú ý, hứng thú tham gia hoạt động.. 2.2. Chuẩn bị: * huẩn ị của c : - Tranh minh họa nội dung bài thơ “Ăn quả”. * huẩn ị của trẻ: - Quần áo gọn gàng 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ : - Trẻ chơi trò chơi “ Gieo hạt” - Cô trò chuyện hướng trẻ vào bài * Hoạt động 1: Đọc diễn cảm bài thơ: Ăn quả, tác giả: Hồng Thu - Cô giới thiệu bài thơ: - Cô đọc diễn cảm lần 1. - Hỏi tên tác giả, tác phẩm - Cô đọc thơ lần 2: Kết hợp tranh minh họa. - Cô nói nội dung bài thơ * Hoạt động 2: Đàm thoại, trích dẫn. Các con vừa được nghe cô đọc bài thơ g ? - Bài thơ nhắc đến những loại quả g ?( quả na, quả mận, quả đào, quả bưởi,quả lê) - Vậy bé ăn quả g th cơ thể rắn chắc? - Bé ăn quả g th sạch răng,sạch lưỡi? Trích dẫn - Qủa g có nhiều sinh tố C? - Qủa g bé ăn càng thêm man mát? Trích dẫn
  16. - Tác giả đã khuyên bạn nhỏ như thế nào về việc ăn quả? * Giáo dục: Các con ạ Để có những quả ngon cho các con ăn hàng ngày người nông dân đã phải rất vất vả để làm ra chúng nên các con phải biết quý trọng những người đã làm ra quả cho chúng m nh ăn nhé. * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Cho trẻ đọc cùng cô 2 – 3 lần. - Cho tổ - nhóm - cá nhân trẻ đọc. - Cả lớp đọc lại bài thơ. - Hỏi lại tên bài thơ? Tên tác giả? - Cô nhận xét và khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Bán hàng * Góc tạo hình: Vẽ các loại quả * Góc học tập – sách: Phân loại quả theo 2 – 3 dấu hiệu ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích Quan sát cây cam * rò chơi Hái quả * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, thảo luận về những đặc điểm của cây cam - Trẻ hứng thú chơi trò chơi. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại cây ăn quả , ăn đầy đủ quả để đảm đảm dinh dưỡng. 4.2. Chuẩn bị: - Cây cam 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây cam - Giới thiệu mục đích của buổi hoạt dộng. - Tổ chức cho trẻ quan sát cây cam - Cô bao quát và nhắc nhở trẻ. => Giáo dục trẻ và khen trẻ.
  17. * Hoạt động 2: Trò chơi: Hái quả - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô cho trẻ chơi - Nhận xét * Hoạt động 3: Chơi tự do - Trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Truyện: Cây tre trăm đốt. - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung của hoạt động. - Cô giới thiệu tên truyên.Cô kể truyện cho trẻ nghe. - Hỏi trẻ tên truyện và tên các nhân vật trong truyện. - Cô khái quat cho trẻ nghe. - Cô cho trẻ xem truyện qua vi deo. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................
  18. Thứ sáu ngày 21 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng + Trò chuyện : Trò chuyện với trẻ về các loại quả 2. Hoạt động học DẠY HÁT: QUẢ NGHE HÁT: HOA KẾT TRÁI RÒ CHƠI AI AI I H 2.1. Mục đích, y u cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát. Tên tác giả, nghe hiểu nội dung bài hát * Kỹ năng: - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát, thuộc bài hát - Nghe và nhận ra sắc thái vui, buồn, tình cảm tha thiết của bài hát * Thái độ: - Trẻ chơi trò chơi hào hứng, vui tươi và đoàn kết 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Mũ chóp kín, nhạc bài hát: Quả, hoa kết trái * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục sạch sẽ gọn gàng 2. 3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức, gây hứng thú: - Cho trẻ đọc bài thơ: Hoa kết trái - Trò chuyện hướng vào bài * Hoạt động 1: Dạy hát: Qủa. Tác giả Xanh Xanh - Cô hát lần 1. + Giới thiệu tên bài, tên tác giả. Giảng nội dung bài hát. - Cô hát lần 2. Hỏi trẻ tên bài, tên tác giả. - Cả lớp hát kết hợp nhún chân - Từng đội hát; Nhóm hát; Cá nhân trẻ hát. Cô lắng nghe, sửa sai cho trẻ. - Cô luôn động viên, khuyến khích, khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Nghe hát: Hoa kết trái , sáng tác: Phạm Thị Sửu - Cô giới tên bài nghe hát, tác giả. Cô giới thiệu nội dung bài hát. - Cô hát cho trẻ nghe:
  19. + Lần 1: Vừa hát vừa múa minh họa. Giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. + Lần 2: Cho trẻ hưởng ứng cùng cô. Hỏi lại trẻ tên bài, tên tác giả. * Hoạt động 3: Trò chơi: Tai ai tinh - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. Cô bao quát và khuyến khích trẻ chơi . 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc ây dƣng Xây vƣờn cây ăn quả * Góc phân vai: Bán hàng * Góc thiên nhiên: ƣới , lau lá cây ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây bƣởi * rò chơi Gieo hạt * Chơi tự do. 4.1. Mục đích -yêu cầu: - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, thảo luận về những đặc điểm của cây bưởi - Trẻ hứng thú chơi trò chơi. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại cây ăn quả, ăn đầy đủ quả để đảm đảm dinh dưỡng. 4.2. Chuẩn bị: - Cây bưởi 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây bưởi - Cô giới thiệu buổi hoạt động - Tổ chức cho trẻ quan sát cây bưởi. Cô cùng trẻ quan sát đàm thoại - Cô nhận xét và giáo dục trẻ * Hoạt động2: Trò chơi: Gieo hạt - Cô nêu cách chơi và luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Kết thúc cô nhận xét tuyên dương trẻ . * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi tự do. 5. Vệ sinh ăn, ngủ. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích.
  20. * Hát, đọc thơ, kể chuyện về các loại quả, trƣng bày sản phẩm đã thực hiện trong chủ đề. - Cô giáo trò chuyện về chủ đề trong tuần - Hỏi trẻ về các bài hát, thơ, truyện về chủ đề - Cho trẻ hát, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề-> Nhận xét. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................