Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Lá - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Lá - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_khoi_la_chu_de_gia_dinh_nam_hoc_20.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Lá - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH Thời gian thực hiện: Từ 28/10 đến 15/11/2024 St Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động Ghi t giáo dục chú 4 tuổi 5 tuổi 4 tuổi 5 tuổi GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động Thực hiện đúng, Thực hiện đúng, - Hô hấp: Hít vào, thở ra - Thể dục sáng thuần thục các động đầy đủ, nhịp nhàng - Hoạt động học - Tay: tác của bài thể dục các động tác trong + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 1 theo hiệu lệnh bài thể dục theo 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản tay, kiễng chân) nhạc/ bài hát. Bắt - Lưng, bụng, lườn: đầu và kết thúc + Nghiêng người sang hai bên, kết động tác đúng hợp tay chống hông, chân bước sang nhịp. phải, sang trái. - Chân: + Đứng, lần lượt chân co cao đầu gối.
- Trẻ kiểm soát Trẻ kiểm soát - Đi thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc - Hoạt động học: được vận động:+ được vận động: + theo hiệu lệnh + Đi thay đổi tốc độ, hướng, 2 Đi/ chạy thay đổi Đi/ chạy thay đổi - Chạy thay dổi tốc độ, hướng, dích dắc dích dắc theo hiệu lệnh tốc độ theo đúng tốc độ theo hiệu theo hiệu lệnh + Chạy thay dổi tốc độ, tín hiệu ( 4-5 vật lệnh hướng, dích dắc theo hiệu chuẩn đặt dích lệnh dăc) Trẻ thực hiện - Nhảy lò cò - Chơi, hoạt động ngoài trời. được nhảy lò cò được ít nhất 5 3 được ít nhất 5 bước liên tục, bước liên tục, đổi đổi chân theo chân theo yêu yêu cầu; cầu. Trẻ thể hiện Trẻ thể hiện - Bò theo đường dích - Bò dích dắc - Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo nhanh, mạnh, dắc qua 5 điểm qua 7 điểm. - Bò dích dắc qua 7 điểm.. léo trong thực hiện khéo trong vận 4 vận động: Bò động: Bò - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài..
- Trẻ phối hợp được Trẻ phối hợp - Cài, cởi cúc, kéo khóa (phéc mơ - Chơi hoạt động ngoài trời. cử động được cử động tuya), xâu, luồn, buộc dây. + Cài, cởi cúc, kéo khóa (phéc bàn tay, ngón tay, bàn tay, ngón mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây phối hợp tay – mắt tay, phối hợp tay trong một số hoạt - mắt trong một 5 động: số hoạt động: - Tự cài, cởi cúc, + Tự cài, cởi buộc dây giày cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya). + Tô, đồ theo nét - Tô, đồ theo - Chơi hoạt động theo ý thích. chữ cái e, ê. nét. + Tô, đồ theo nét chữ cái e, ê. * Dinh dưỡng và sức khỏe 6 Tự thay quần, áo Tự mặc và cởi - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và - Vệ sinh, trả trẻ. khi bị ướt, bẩn. được áo. để vào nơi quy định. Trẻ có một số Trẻ có một số - Không uống nước - Không uống - Vệ sinh, trả trẻ hành vi tốt trong hành vi và thói lã nước lã, quà vặt 7 ăn uống: Không quen tốt trong ăn ngoài đường uống nước lã uống: Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đương
- Trẻ nhận ra bàn Trẻ nhận ra và - Nhận biết và - Biết bàn là, bếp - Chơi, hoạt động theo ý là, bếp đang đun, không chơi một số phòng tránh những điện, bếp lò đang thích. phích nước đồ vật có thể gây vật dụng nguy đun, phích nước nóng là nguy nguy hiểm hiểm. nóng là những - Chơi ngoài trời: hiểm không đến vật dụng nguy Quan sát cái bàn là. 8 gần. Biết các vật hiểm và nói được sắc nhọn không mối nguy hiểm nên nghịch. khi đến gần; không nghịch các vật sắc nhọn. Trẻ nhận ra một Trẻ biết kêu cứu - Không theo khi - Trò chuyện sáng số trường hợp và chạy khỏi nơi người lạ bế ẵm, nguy hiểm và gọi nguy hiểm cho kẹo bánh, người giúp đỡ: uống nước ngọt, - Biết gọi người rủ đi chơi. 9 giúp đỡ khi bị - Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại - Chơi, hoạt động theo ý lạc. Nói được của gia đình, người thân và khi bị lạc thích tên, địa chỉ gia biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. TS
- GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học Trẻ hay đặt câu hỏi; - Thể hiện sự tò - Chơi ngoài trời. mò tìm tòi, học + Quan sát vườn hoa; 10 hỏi qua các sự vật Quan sát cây hoa mẫu đơn; hiện tượng xung Quan sát bầu trời, thời quanh. tiết Trẻ biết phối Trẻ biết phối hợp - Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng - Hoạt động học: hợp các giác các giác quan để đồ dùng. + Trò chuyện về đồ dùng quan để xem quan sát, xem xét gia đình bé. xét sự vật, hiện và thảo luận về sự 11 tượng như kết vật, hiện tượng như hợp nhìn, sờ, sử dụng các giác ngửi, nếm quan khác nhau để để tìm hiểu xem xét và thảo đặc điểm của luận về đặc điểm đối tượng. của đối tượng. Trẻ thể hiện một số hiểu biết về đối - Tổ chức cho trẻ chơi, hoạt động ở các Chơi, hoạt động ở các góc: tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc góc. + Góc phân vai: Gia đình; 12 và tạo hình... Cửa hàng bán đồ dùng gia đình. + Góc âm nhạc: Hát các
- bài hát về chủ đề. + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ nhận biết các con số được sử dụng - Nhận biết ý nghĩa các con số được sử - Chơi, hoạt động theo ý 13 trong cuộc sống hàng ngày. dụng trong cuộc sống hàng ngày (số thích. nhà, biển số xe...). Trẻ sử dụng Trẻ biết cách đo độ - Đo độ dài một - Đo độ dài một - Hoạt động học: được dụng cụ dài và nói kết quả đo. vật bằng một đơn vật bằng các đơn + Đo độ dài một vật bằng để đo độ dài vị đo. vị đo khác nhau. các đơn vị đo khác nhau. 14 của 2 đối - Đo độ dài các + Đo độ dài các vật, so tượng, nói kết vật, so sánh và sánh và diễn đạt kết quả đo quả đo và so diễn đạt kết quả đo sánh. Trẻ nhận ra Trẻ nhận ra quy tắc - So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và - Hoạt động học: quy tắc sắp sắp xếp đơn giản và sắp xếp theo quy tắc. So sánh, phát hiện quy tắc 15 xếp của ít nhất tiếp túc thực hiện sắp xếp và sắp xếp theo quy 3 đối tượng và theo quy tắc tắc. sao chép lại * Khám phá xã hội
- Trẻ nói được Trẻ nói tên, tuổi, giới - Trò chuyện với - Các thành viên - Trò chuyện sáng họ, tên và công tính, công việc hàng trẻ về họ tên, trong gia đình, - Hoạt động học. việc của bố, ngày của các thành công việc của bố nghề nghiệp của + Trò chuyện về gia đình mẹ, các thành viên trong gia đình mẹ, những người bố mẹ; sở thích bé. viên trong gia khi được hỏi, trò thân trong gia của các thành viên 16 đình khi được chuyện, xem ảnh về đình và công việc trong gia đình; hỏi, trò gia đình. của họ. quy mô gia đình chuyện, xem (gia đình nhỏ, gia ảnh về gia đình lớn). đình. Trẻ nói được Trẻ nói được địa chỉ - Trò chuyện - Nhu cầu của gia - Trò chuyện sáng địa chỉ của gia gia đình mình (số cùng trẻ về một đình. - Hoạt động học. đình mình nhà, đường phố/ thôn, số nhu cầu của - Địa chỉ gia đình + Trò chuyện về địa chỉ gia (thôn, xóm), xóm), số điện thoại gia đình mình (số nhà, đình. 17 một số nhu cầu (nếu có)... khi được - Địa chỉ gia đường phố/ thôn, của gia đình hỏi, trò chuyện. Nhu đình. xóm), số điện khi được hỏi, cầu của gia đình. thoại (nếu có) trò chuyện. khi được hỏi, trò chuyện. TS GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- * Nghe Trẻ hiểu được Trẻ hiểu nghĩa - Hiểu các từ chỉ - Hiểu nghĩa từ khái - Chơi, hoạt động theo ý nghĩa một số một số từ khái đặc điểm, tính quát: đồ dùng (đồ thích. 18 từ khái quát: quát, từ trái nghĩa chất, công dụng và dùng gia đình, đồ đồ dùng: đồ chỉ sự vật, hiện các từ biểu cảm. dùng học tập ). gỗ tượng đơn giản, gần gũi. Trẻ nghe hiểu nội dung câu chuyện, - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện - Hoạt động học. thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa đọc phù hợp với độ tuổi. + Truyện: Ba cô gái tuổi của trẻ. - Chơi, hoạt theo ý thích. 19 - Nghe hiểu nội dung bài ca dao, câu đố + Ca dao: Công cha như phù hợp với độ tuổi.. núi thái sơn; Anh em nào phải người xa. + Giải các câu đố về chủ đề. * Nói Trẻ nói rõ để Trẻ nói rõ ràng. - Phát âm các - Phát âm các tiếng có - Hoạt động học 20 người nghe tiếng có chứa các phụ âm đầu, phụ âm + Thơ: Giữa vòng gió thơm có thể hiểu âm khó cuối gần giống nhau được. và các thanh điệu
- Trẻ nhận ra được - Nhận ra được sắc - Chơi hoạt động ngoài trời. sắc thái biểu cảm thái biểu cảm của lời 21 của lời nói khi vui, nói khi vui, buồn, tức, buồn, tức, giận, giận, ngạc nhiên, sợ ngạc nhiên, sợ hãi. hãi. Trẻ biết khởi - Chủ động nói - Các hoạt động. xướng cuộc trò chuyện với bạn bè, 22 chuyện. người lớn (khi gặp bạn mới, khách đến lớp) Trẻ đọc thuộc Trẻ đọc biểu cảm - Đọc thơ, ca dao, đồng dao. - Hoạt động học: bài thơ, ca bài thơ, đồng dao, + Thơ: Giữa vòng gió thơm 23 dao, đồng cao dao... - Chơi, hoạt theo ý thích. dao... + Đồng dao: Gánh gánh gồng gồng. + Ca dao: Công cha như núi thái sơn. * Làm quen với việc đọc - viết Trẻ nhận dạng Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng được một - Nhận dạng được chữ - Hoạt động - Hoạt 24 được một số chữ chữ cái e,ê trong số chữ cái e,ê cái e,ê trong bảng chữ động học: cái e,ê. bảng chữ cái tiếng cái tiếng Việt. + Làm quen chữ cái Việt. e, ê.
- Trẻ biết cầm sách Trẻ có một số hành - Phân biệt phần mở đầu kết thúc của sách. + Góc học tập sách : 25 đúng chiều và vi như người đọc Xem sách tranh về giở từng trang để sách. chủ đề gia đình. xem tranh ảnh. TS GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI * Phát triển tình cảm Trẻ nói được tên Trẻ nói được một - Tên bố, tên mẹ. - Nói được tên - Chơi, hoạt động theo ý 26 bố, tên mẹ. số thông tin quan bố, tên mẹ, địa thích trọng về gia đình. chỉ nhà hoặc điện thoại. Trẻ biết mình là - Vị trí và - Chơi, hoạt động theo ý con/ cháu/ anh/ chị/ trách nhiệm thích: 27 em trong gia đình. của bản thân + Dạy trẻ biết vai trò, trách trong gia đình. nhiệm của trẻ và các thành viên trong gia đình Trẻ biết biểu lộ Trẻ biết bộc lộ cảm - Biết biểu lộ trạng - Biểu lộ cảm - Chơi, hoạt động ngoài trời. một số cảm xúc: xúc của bản thân thái cảm xúc, tình xúc: Vui buồn, 28 vui, buồn, sợ hãi, bằng lời nói, cử chỉ cảm phù hợp qua cử ngạc nhiên, sợ tức giận, ngạc và nét mặt. chỉ, giọng nói; trò hãi, tức giận, nhiên. chơi; hát, vận động; xấu hổ qua lời vẽ, năn, xếp hình. nói, cử chỉ, nét
- mặt * Phát triển kĩ năng xã hội Trẻ thực hiện được Trẻ thực hiện - Một số quy định ở gia đình: Để đồ - Vệ sinh trả trẻ. một số quy định được một số quy dùng đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ... gia đình : giờ ngủ định gia đình: sau 29 không làm ồn; vâng khi chơi biết cất lời ông bà, bố mẹ; đồ chơi, không đi bên phải lề làm ồn, vâng lời đường ông bà, bố mẹ ... Trẻ dễ hoà đồng - Nhanh chóng nhập - Các hoạt động với bạn bè trong cuộc chơi; được mọi nhóm chơi. người nhanh chóng 30 tiếp nhận; Chơi trong nhóm bạn vui vẻ, thoải mái . Biết trao đổi, thỏa Trẻ mạnh dạn trao - Quan tâm, - Mạnh dạn bày tỏ ý - Chơi hoạt động ở các thuận với bạn để đổi ý kiến của giúp đỡ bạn. kiến của mình với các góc 31 cùng thực hiện hoạt mình với các bạn. bạn. + Góc xây dựng: Xây động chung (Chơi, ngôi nhà; Xây vườn rau; trực nhật...). Xây ao cá.
- Trẻ nói được khả - Yêu mến, quan tâm Chơi, hoạt động theo ý 32 năng và sở thích đến người thân trong thích. của bạn bè và gia đình. người thân. Trẻ không bẻ cành, Trẻ nhận xét được - Phân biệt - Nhận xét và tỏ thái - Chơi, hoạt đông ngoài bứt hoa. một số hành vi hành vi “đúng độ với hành vi "đúng" trời: Dạy trẻ nhận biết 33 đúng hoặc sai của – sai”, “tốt – - "sai", "tốt" - "xấu". hành vi " đúng- sai", con người đối với xấu”: "tốt- xấu" môi trường. Trẻ biết bỏ rác đúng Trẻ có hành vi bảo - Bỏ rác đúng nơi quy định. - Chơi hoạt động ngoài 34 nơi quy định. vệ môi trường trời. trong sinh hoạt + Nhặt lá rụng trên sân hàng ngày. trường Trẻ không để tràn Trẻ biết tiết kiệm - Tiết kiệm điện, - Tiết kiệm trong - Chơi, hoạt động theo ý nước khi rửa tay, tắt trong sinh hoạt: tắt nước. sinh hoạt: tắt điện, thích. 35 quạt, tắt điện khi ra điện, quạt khi ra quạt khi ra khỏi khỏi phòng. khỏi phòng, khóa phòng, khóa vòi vòi nước sau khi nước sau khi dùng. dùng. 36 Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự - Giờ đón, trả trẻ. lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn TS
- GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ Trẻ vẽ phối hợp Trẻ biết phối hợp Sử dụng kĩ năng vẽ - Phối hợp các kĩ năng - Hoạt động học: các nét thẳng, các kĩ năng vẽ để để tạo ra sản phẩm vẽ để tạo ra sản phẩm + Vẽ ngôi nhà của xiên, ngang, cong tạo thành bức tranh có màu sắc, đường có màu sắc, kích thước, bé. 37 tròn tạo thành có màu sắc hài hòa, nét. hình dáng/ đường nét + Vẽ đồ dùng trong bức tranh có màu bố cục cân đối. và bố cục. gia đình. sắc và bố cục. Trẻ xé theo Trẻ biết phối hợp - Sử dụng kĩ năng - Phối hợp các kĩ năng - Chơi, hoạt động ở đường thẳng, các kĩ năng xé dán xé dán để tạo ra sản xé dán để tạo ra bức các góc: 38 đường cong... và để tạo thành bức phẩm có màu sắc, tranh có màu sắc, kích + Góc tạo hình: Xé dán thành sản tranh có màu sắc bố cục. thước, hình dáng/ dán hình cái bát phẩm có màu hài hòa, bố cục cân đường nét và bố cục. sắc, bố cục. đối. Trẻ nhận ra giai - Nghe và nhận ra sắc Hoạt động học. 39 điệu (vui, êm dịu, thái (vui, buồn, tình + Nghe hát: Bàn buồn) của bài hát cảm tha thiết) của các tay mẹ. hoặc bản nhạc. bài hát, bản nhạc. .Trẻ hát đúng giai Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, - Trẻ hát tự nhiên, hát - Hoạt động học. điệu, lời ca, hát điệu bài hát trẻ em. lời ca và thể hiện được theo giai điệu bài + DH: Nhà của tôi 40 rõ lời và thể hiện sắc thái, tình cảm hát quen thuộc. sắc thái của bài của bài hát. hát qua giọng
- hát, nét mặt, điệu bộ... TS Tổng số mục tiêu: 40

