Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 4: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 24 trang cattuong 20/02/2026 1650
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 4: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_la_tuan_4_cac_ban_cua_be_nam_hoc_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 4: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. TUẦN 4: CÁC BẠN CỦA BÉ ( Thời gian: Từ ngày 30/9 – 04/10/2024) Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời 30/9 01/10 02/10 03/10 04/10 điểm - Đón trẻ: Nhắc trẻ chào cô, chào ông bà, bố mẹ và hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. - Trò chuyện: + Trò chuyện về các bạn của bé. Đón + Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản. trẻ,chơi, - Chơi theo ý thích. thể dục - Thể dục sáng: sáng + Hô hấp: Hít vào, thở ra + Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước. + Bụng: Cúi về phía trước. + Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang. (Tập kết hợp bài: Trường chúng cháu là trường mầm non ) Đi kiễng Các bạn Xếp Truyện: Dạy hát: Cháu gót liên tục của bé tương ứng Ba người đi mẫu giáo. Hoạt động 3m 1 – 1 bạn Nghe hát: học Trò chơi: Những em bé Chuyền ngoan bóng Trò chơi: Ai đoán giỏi. - Góc phân vai: Cô giáo. Chơi, hoạt - Góc xây dựng: Xây lớp học của bé. động ở các - Góc tạo hình: Vẽ đường đến trường. góc - Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. - Góc âm nhạc: Cho trẻ nghe các bài hát về chủ đề * Hoạt động có mục đích: Chơi ngoài - Quan sát bồn hoa. trời - Trò chuyện về công việc của cô cấp dưỡng. - Chăm sóc bồn hoa.
  2. - Chơi với nước. - Quan sát vườn cổ tích. * Trò chơi : Mèo đuổi chuột; Lộn cầu vồng; Nhảy vào, nhảy ra. * Chơi tự do. - Giờ ăn: Tập cầm bát, thìa, cốc đúng cách; Sử dụng các từ biểu thị Ăn, ngủ, sự lễ phép. vệ sinh - Giờ ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, ngủ đúng theo thời gian quy định. - Vệ sinh: Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Chuẩn bị tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi cho hoạt động khám phá ngày hôm sau. Chơi, hoạt - Nghe các bài ca dao, đồng giao, tục ngữ phù hợp với độ tuổi động theo - Ôn bài buổi sáng: Xếp tương ứng 1-1 ý thích - Làm quen với 1 số kí hiệu thông thường trong cuộc sống ( Nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm ). - Vui văn nghệ cuối tuần. - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh cá nhân cho trẻ. Vệ sinh, - Chơi tự do. trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình hoạt động của trẻ trong ngày. Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã duyệt Nguyễn Thị Hồng Liên
  3. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đủ các động tác bài thể dục theo hướng dẫn. - Trẻ tập đúng đều các động tác - Rèn cho trẻ thói quen tập thể dục buổi sáng. 2. Chuẩn bị: - Tăng âm, loa đài, sân bãi sạch sẽ. - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân vừa đi vừa hát: ‘‘Đoàn tàu nhỏ xíu’’, kết hợp các kiểu đi. - Sau đó xếp thành 2 hàng dọc, dãn cách đều nhau. * Trọng động: - Trẻ tập các động tác kết hợp bài hát “ Trường chúng cháu là trường mầm non’’ + Động tác hô hấp: Hít vào thở ra. + Động tác tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước - TTCB: Đứng thẳng, hai chân ngang vai. - Nhịp 1: Hai tay đưa thẳng lên cao - Nhịp 2: Đưa thẳng ra phía trước - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về TTCB - Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1,2,3,4. + Động tác bụng: Cúi về phía trước. - TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa thẳng lên cao, hai chân ngang vai - Nhịp 2: Cúi xuống hai tay chạm đất. - Nhịp 3: Đứng lên, hai tay giơ thẳng lên cao - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị - Nhịp 5,6,7,8: Như 1,2,3,4. + Động tác chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang. - TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi - Nhịp 1: Đứng thẳng tay chống hông một chân làm trụ chân kia đưa lên phía trước. - Nhịp 2: Đưa chân về phía sau.
  4. - Nhịp 3: Đưa sang ngang. - Nhịp 4: Đưa chân về vị trí ban đầu, đổi chân làm trụ tập tiếp. - Nhịp 5,6,7,8: Như 1,2,3,4. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cô giáo 1.1 Yêu cầu: - Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. - Trẻ biết công việc hàng ngày của cô giáo và đồ dùng của cô giáo. - Trẻ thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Cô giáo. - Yêu quí, kính trọng cô giáo. 1. 2 Chuẩn bị: - Sách, vở, bảng, bàn, ghế, bút, thước kẻ... - Tranh góc. 1. 3 Tiến trình hoạt động: *Thỏa thuận trước khi chơi. - Cô hướng trẻ vào vai chơi. + Bạn nào làm cô giáo? - Cho trẻ nhắc lại từ “ Cô Giáo” + Bạn nào là học sinh? - Cô giáo đến lớp làm công việc gì và cần những đồ dùng gì?( Cô giáo dạy chúng con học hát, múa ạ!...) - Cô hướng dẫn trẻ vai cô giáo phải làm gì? - Các bạn đi học phải như thế nào? * Quá trình chơi: - Cho trẻ chọn đồ chơi và kết hợp chơi cùng bạn. - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. - Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết. - Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ mạch lạc. Trẻ biết sử dụng những từ ngữ lịch thiệp để giải quyết mâu thuẫn. - Dạy trẻ biết hòa đồng với bạn trong nhóm chơi. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác.
  5. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 2. Góc xây dựng: Xây lớp học của bé. 2.1 Yêu cầu: - Trẻ biết dùng các loại khối, gạch... khác nhau để xây dựng thành công trình lớp học của bé theo trí tưởng tượng của mình. - Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo, nhanh nhẹn. - Giáo dục trẻ đoàn kết trong khi chơi, chơi xong cất đồ dùng đúng vào nơi qui định. - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Xây lớp học của bé. 2. 2 Chuẩn bị: * Tranh mẫu: Tranh vẽ lớp học của bé. * Đồ dùng: Gạch nhựa, khối các loại, hàng rào, thảm hoa, thảm cỏ 2. 3 Tiến trình hoạt động: *Thỏa thuận trước khi chơi. - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân công công việc cho nhau, giúp trẻ biết cách xây dựng lớp học của bé. * Quá trình chơi: - Trẻ biết trang trí cho khuân viên lớp học của bé gồm có: Bàn ghế, đồ dùng đồ chơi - Cho trẻ nhắc lại khuân viên lớp học của bé.......... - Cô động viên khuyến khích trẻ chơi.. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ tự nhận xét bài của bạn. - Nhận xét chung cất dọn đồ chơi. 3. Góc tạo hình: Vẽ đường đến trường. 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết dùng bút vẽ đường đến trường. - Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo khi tô màu, tô màu không chườm ra ngoài, biết cầm bút đúng cách. - Biết giữ gìn sản phẩm của mình tạo ra. 3.2. Chuẩn bị: * Tranh mẫu: Tranh vẽ mẫu đường đi đến trường.
  6. * Đồ dùng: Sáp màu. 3.3. Tiến trình hoạt động. *Thỏa thuận trước khi chơi. - Trẻ về góc chơi, cô gợi ý cho trẻ cách vẽ con đường đi đến trường. * Quá trình chơi: - Hướng dẫn và quan sát trẻ vẽ, động viên khuyến khích trẻ. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cùng trẻ kiểm tra sản phẩm và mời nhóm khác nhận xét sản phẩm. - Cho trẻ tự nhận xét sản phẩm lẫn nhau. - Nhận xét chung cất dọn đồ chơi. 4. Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa 4.1 Yêu cầu - Trẻ biết chăm sóc và bảo vệ hoa. - Giúp trẻ có 1 số kỹ năng về chăm sóc hoa: tưới nước, tỉa lá vàng, lá sâu - Trẻ biết ý nghĩa của việc chăm sóc hoa và tiế t kiêṃ nướ c khi sử dung.̣ 4.2 Chuẩn bị: - Các chậu hoa, bình tưới cây, kéo, các đồ chơi để chăm sóc hao, chậu đựng nước 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi. - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi - Trẻ chọn đồ dùmg và chọn hoạt động của mình: tưới cây, nhặt lá vàng - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách tưới hoa, nhổ cỏ.. - Cô hỏi trẻ ý nghĩa của việc chăm sóc hoa? - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc khác nhau nếu trẻ đã chơi tốt. * Nhận xét sau khi chơi. - Nhận xét quá trình chơi của trẻ. 5. Góc âm nhạc: Cho trẻ nghe các bài hát về chủ đề. 5.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên bài hát và hát các bài hát về chủ đề. - Trẻ nhanh nhẹn linh hoạt trong khi chơi - Trẻ chơi đoàn kết vui vẻ và biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 5.2. Chuẩn bị:
  7. - Tranh mẫu - Nội dung các bài hát về chủ đề 5.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi. - Trò chuyện về chủ để - Cô giới thiệu góc chơi âm nhạc - Cô giới thiệu đồ dùng trong buổi chơi cần đến. - Cô cho trẻ nhận vai chơi - Cho trẻ về góc chơi và nhận đồ dùng ở góc âm nhạc - Cô gợi ý trẻ hát các bài hát về trường mầm non. - Cô cho trẻ chơi * Quá trình chơi - Cô hỏi trẻ: Các con vừa được nghe bài hát gì vậy? (Cô bao quát và giúp đỡ trẻ) - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, biết gữ gìn đồ dùng, đồ chơi * Nhận xét sau khi chơi. - Cho trẻ nhận xét vai chơi của mình của bạn. - Cô nhận xét động viên trẻ KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 30 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ và hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. - Trò chuyện cùng trẻ về các bạn của bé. 2. Hoạt động học: ĐI KIỄNG GÓT LIÊN TỤC 3M TRÒ CHƠI: CHUYỀN BÓNG 2.1. Mục đích - Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi vận động: Đi kiễng gót liên tục 3m - Trẻ nhớ tên bài vận động, tên trò chơi. * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng giữ thăng bằng cơ thê khi thực hiện vận động đi kiễng gót. - Phát triển cơ chân của trẻ. * Thái độ: - Trẻ chú ý lăng nghe và hứng thú tham gia vào các hoạt động.
  8. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị cho cô: - Phấn, sắc xô - Sân tập sạch sẽ, an toàn cho trẻ. * Chuẩn bị cho trẻ: - Quần áo gọn gàng 2. 3 Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Gây hứng thú cho trẻ. - Trò chuyện với trẻ về trường mầm non của bé. Sau đó cô dẫn dắt trẻ vào bài * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ làm đoàn tàu đi ra sân, đi các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: - Tập kết hợp bài hát “ Trường chúng cháu là trường mầm non’’ - Động tác tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước. ( 2 x 4 nhịp) - Động tác lưng/ bụng: Cúi về phía trước ( 2 x 4 nhịp) - Động tác chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang ( 2 x 4 nhịp) ( Động tác bổ trợ động tác chân: 3 x 8 nhịp) b. Vận động cơ bản: Đi kiễng gót liên tục 3m + Đội hình: Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau 2 hàng cách nhau 3,5- 4m. Trẻ tập ở giữa 2 hàng. - Cô giới thiệu tên bài tập: Đi kiễng gót liên tục 3m. - Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. - Cô tập mẫu lần 1: không giải thích động tác. - Cô tập mẫu lần 2: Giải thích động tác + Cô đứng trước vạch xuất phát hai tay chống hông, kiễng 2 chân đi bằng mũi bàn chân sau đi thẳng về phía trước và giữ được thăng bằng cơ thể. cô sẽ về đứng ở cuối hàng cho các bạn khác lên tập. - Cho 2 trẻ khá lên tập mẫu. - Cô và trẻ cùng nhận xét bạn tập mẫu. - Cô cho cả lớp thực hiện 2 lần. - Cô mời từng nhóm lên tập.
  9. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cô cho hai tổ thi đua nhau tập. - Cô nhận xét trẻ tập. - Mời 1 trẻ lên tập lại, củng cố bài học. - Giáo dục trẻ chăm luyện tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh. c. Trò chơi: Chuyền bóng - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi cho trẻ. - Cô cho trẻ chơi theo ứng thú cuả trẻ. - Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ làm những chú chim bay, bay nhẹ nhàng vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây lớp học của bé * Góc thiên nhên: Chăm sóc hoa (Cô tổ chức cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát bồn hoa * Trò chơi: Lộn cầu vồng. * Chơi tự do. 4.1. yêu cầu: - Trẻ biết tên gọi đặc điểm của các loại hoa. - Biết chăm sóc và bảo vệ cây hoa. 4,2.Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát bồn hoa trong trường 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có chủ đích: Quan sát bồn hoa - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Các con có biết cô có gì đây? - Cho trẻ nhận xét về bồn hoa ( Cô gợi ý cho trẻ quan sát đặc điểm của các loại hoa ( Màu sắc,thân, cành, lá...) ,cho trẻ gọi tên những đặc điểm đó. - Cô khuyến khích để trẻ nói to, rõ ràng. * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu tên trò chơi.
  10. - Cô nói cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi, cô cùng chơi với trẻ. - Khuyến khích trẻ đọc to, rõ ràng. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô quan sát trẻ chơi, đảm bảo an toàn 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Chuẩn bị tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi cho hoạt động khám phá ngày hôm sau. - Chúng mình đã biết tên của chúng mình và tên các bạn trong lớp mình chưa? - Bạn nào có thể kể xem con biết tên những bạn nào trong lớp mình nào? - Bạn ấy mặc quần áo như thế nào? Mái tóc như thế nào?... - Cô mời một số trẻ đứng lên trả lời - Cô chốt lại ý của trẻ. - Ngày mai chúng mình sẽ tìm hiểu tiếp về các bạn của mình nhé. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ..................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ......................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ.................................................................................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  11. - Những vấn đề cần lưu ý....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ và hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. - Trò chuyện cùng trẻ về các bạn của bé. 2. Hoạt động học: CÁC BẠN CỦA BÉ 2.1. Mục đích – yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ biết và nói được tên các bạn trong lớp - Biết được đặc điểm bên ngoài của bạn * Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ nói rõ ràng, mạch lạc, nói đủ câu. * Thái độ: - Trẻ có ý thức trong giờ học. - Giáo dục trẻ yêu quý các bạn, chơi đoàn kết với bạn bè 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị cho cô: - Nhạc bài hát: Trường chúng cháu đây là trường mầm non; Tìm bạn thân - Đồ dùng, đồ chơi khác phục vụ giờ học * Chuẩn bị cho trẻ: - Ghế, trẻ ngồi hình chữ u 2.3 Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cùng trẻ hát bài: Trường chúng cháu đây là trường mầm non. - Chúng mình vừa hát bài hát nói về điều gì? - Vậy chúng mình đang học lớp mấy tuổi? - Trong lớp chúng mình thấy có những ai? - Cô chốt lại, hướng trẻ vào bài.
  12. * Hoạt động 1: Trò chuyện về các bạn trong lớp của bé. - Chúng mình đang học lớp mấy tuổi? - Trong lớp chúng mình có ai? - Ngoài ra còn ai nữa? - Chúng mình đến lớp hàng ngày vậy chúng mình đã biết hết tên của các bạn trong lớp mình chưa? - Bạn nào giỏi kể tên những bạn mà chúng mình biết nào? - Cô mời từng trẻ đứng lên kể tên các bạn. - Đây là bạn gì? - Hôm nay bạn mặc quần áo như thế nào? - Ở trong lớp con thấy bạn như thế nào? Bạn có hay khóc nhè không? Khi chơi với các bạn thì bạn ấy như thế nào? - Con có biết bạn thích gì và không thích gì không? - Còn bạn này tên là gì? + Tương tự cô mời lần lượt từng trẻ. - Cô chốt lại các ý của trẻ: Lớp chúng mình có rất đông bạn, mỗi bạn có một bạn có một tên khác nhau, cũng có những bạn cùng tên nhưng họ lại khác nhau và mỗi bạn có một sở thích, nét mặt khác nhau... - Khi chơi với các bạn thì các con phải như thế nào? - Giáo dục trẻ: Các con đều học chung một lớp, chúng mình phải yêu quý bạn của mình, chơi đoàn kết với bạn, không tranh đồ chơi với bạn... * Hoạt động 2: Củng cố - Cho trẻ hát theo nhạc bài hát: Tìm bạn thân. - Cô cùng trẻ hát 3 lần + Kết thúc: Cô nhận xét giờ học. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây lớp học của bé * Góc tạo hình: Vẽ đường đến trường * Góc thiên nhên: Chăm sóc hoa (Cô tổ chức cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Trò chuyện về công việc của cô cấp dưỡng. * Trò chơi: Mèo đuổi chuột * Chơi tự do
  13. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết được công việc của các cô cấp dưỡng. - Hứng thú tham gia chơi trò chơi và chơi tự do theo ý thích. - Giáo dục trẻ biết yêu quý các cô cấp dưỡng. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát sạch sẽ, râm mát. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Trò chuyện về công việc của cô cấp dưỡng. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô dẫn trẻ đến khu vực nhà bếp và hỏi trẻ: - Các con biết đây là đâu không? - Các con thấy các cô đang làm gì? - Cô gợi ý cho trẻ trả lời về công việc của cô cấp dưỡng. - Cô khái quát lại ý trẻ - Các cô nấu cơm cho ai ăn? - Các cô hàng ngày nấu cơm cho chúng mình ăn đấy. Vì vậy các con phải luôn yêu quý, kính trọng các cô nhớ chưa nào? - Khuyến khích động viên khen trẻ. * Hoạt động 2: Trò chơi: Mèo đuổi chuột - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Nhận xét sau mỗi lần chơi khi chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Trẻ chơi cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nghe các bài ca dao, đồng dao, tục ngữ phù hợp với độ tuổi. - Cô cho trẻ trò chuyện về nội dung học chủ đề trong tuần - Cho trẻ nói lại tên chủ đề - Cho trẻ nhắc lại tên các ca dao, đồng dao, tục ngữ có trong chủ đề - Cho trẻ nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ phù hợp với độ tuổi - > Cô nhận xét và giáo dục trẻ.
  14. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ......................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý.......................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ và hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản. 2. Hoạt động học: XẾP TƯƠNG ỨNG 1-1 2.1. Mục đích – yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ biết cách xếp tương ứng 1-1 * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng xếp tương ứng, kỹ năng so sánh hai nhom đối tượng. * Thái độ: - Giáo dục trẻ giữ gìn cẩn thận đồ dùng trong lớp chơi.
  15. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị cho cô: - Một bộ đồ chơi: bút sáp, sách, thước kẻ, bút chì - Một số đồ dùng đồ chơi. - Vòng thể dục * Chuẩn bị cho trẻ: - Trẻ ngồi hình chữ u. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Trò truyện với trẻ về đồ dùng đồ chơi trong lớp hoc của bé, có những loại đồ dùng gi? - Các đồ dùng ( Bóng, vở, bút...) được làm bằng chất liệu gì? - Kể tên một số đồ dùng học tập. - Giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng trong trường lớp mầm non. * Hoạt động 1: Ôn nhận biết 1 nhóm đối tượng và đếm trong phạm vi 1. - Đi siêu thị cùng cô, mua một số đồ dùng học tập: Bút sáp, bút chì, vở, kéo, mỗi thứ chỉ mua một cái. - Cho trẻ về chỗ và kiểm tra số lượng bằng cách đếm - Cho trẻ xếp số bút ra trước mặt và đếm - Cho trẻ xếp số vở ra trước mặt và đếm - Trong rổ còn có gì nữa? - Tương tự cô cho trẻ xếp ra và đếm * Hoạt động 2: Xếp tương ứng 1- 1 - Năm học mới đã đến rồi chúng mình cùng dọn dẹp lớp học nhé. Cô đã chuẩn bị đồ rồi nhưng vẫn còn thiếu, chúng mình cùng mang thêm đồ vừa mua được ra nào. - Cho trẻ xếp mỗi 1 quyển vở là một cái bút - Đếm xem có báo nhiêu cái bút, bao nhiêu quyển vở. - Sau đó cho trẻ cất đi - Tương tự xếp số nồi và vung nồi, số đĩa và chén => Cô khái quát lại và giáo dục trẻ * Hoạt động 3: Luyện tập - Trò chơi: “Thỏ về chuồng” - Cách chơi: trẻ vừa đi vừa hát, khi có hiệu lệnh về chuồng, mỗi chú thỏ phải nhảy vào một chuồng (Vòng thể dục).
  16. - Luật chơi: mỗi chuồng chỉ cho một chú thỏ vào, chú thỏ nào không vào được chuồng sẽ bị cáo ăn thịt. - Cho trẻ chơi 2, 3 lần. - Cô nhận xét trò chơi và giờ học. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc tạo hình: Vẽ đường đến trường * Góc xây dựng: Xây lớp học của bé (Cô tổ chức cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chăm sóc bồn hoa * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết tên gọi các loài hoa - Biết cách chăm sóc và bảo vệ bồn hoa. 4.2.Chuẩn bị: - Dụng cụ chăm sóc hoa - Nước rửa tay, khăn lau tay, sọt rác. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có chủ đích: Chăm sóc bồn hoa - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Các con có biết đây là gì không? - Bồn hoa này có những loại hoa nào - Cho trẻ gọi tên hoa ( mời một số cá nhân trẻ gọi tên). - Cô hướng dẫn trẻ cách chăm sóc hoa. - Cô khuyến khích để trẻ nói to, rõ ràng. * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô quan sát trẻ chơi, đảm bảo an toàn 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Ôn bài buổi sáng: Xếp tương ứng 1 – 1 - Cho trẻ ôn nhận biết 1 nhóm đối tượng và đếm trong phạm vi. - Cho trẻ ôn lại xếp tương ứng 1-1. - > Cô khái quát lại, động viên, khen trẻ.
  17. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ.......................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý............................................................................................ ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ và hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản. 2. Hoạt động học: TRUYỆN: BA NGƯỜI BẠN 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên truyện, biết tên tác giả, trẻ hiểu nội dung truyện và các nhân vật trong truyện - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Trình bày kế hoạch , mừng rỡ tán thành * Kỹ năng: - Phát triển kỹ năng nghe, nói rõ ràng.
  18. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý các bạn. 2.2. Chuẩn bị: *Chuẩn bị cho cô: - Tranh minh họa theo nội dung câu chuyện. - Nhạc bài hát: Đường và chân - Viddeo về nội dung câu chuyện. *Chuẩn bị cho cô: - Trẻ ngồi hình chữ u. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cho trẻ hát cùng cô“ Vui đến trường” - Đến trường các con được gặp ai? Được làm gì? - Các con có phải là những người bạn tốt của nhau không? Bạn tốt thì phải như thến nào? - Vậy hôm nay cô sẽ kể cho các con nghe một câu truyện về tình bạn giữa ba bạn là cào cào, ếch con và sẻ con, đó là câu truyện “ba người bạn”. * Hoạt động 1: Cô kể diễn cảm. - Cô giới thiệu tên truyện. - Cô kể lần 1(không tranh) - Cô kể lần 2 minh họa theo tranh. - Câu chuyện nói về ba người bạn chim sẻ, ếch, cào cào chơi với nhau rất thân và giúp đỡ nhau những lúc khó khăn.... * Hoạt động 2: Đàm thoại – trích dẫn - Ba bạn chơi với nhau như thế nào? - Một hôm các bạn đang vui chơi thì gặp cái gì? “Chim, ếch con gặp một cái ao rất to”. - Ba bạn đã qua ao bằng cách nào? - Ai có ý kiến trước? Chim sẻ đã nói gì? - Còn ếch con, ếch con nói như thế nào? + “Cào cào bình tĩnh . sẽ qua được bên kia” - Chim sẻ làm gì? - Còn ếch, ếch làm gì? + Khi qua được bên kia bờ ao. Chim sẻ nói gì? - Cào cào trả lời như thế nào?
  19. + “Thế rồi . cuộc chơi của mình” - Cào cào không biết bay cũng chẳng biêt bơi nhưng cào cào rất thông minh đã nghĩ ra kế hoạch đưa cả ba bạn qua được ao. - Còn chúng mình thì sao? Khi chơi các con phải chơi như thế nào? Nếu nhìn thấy bạn ngã con sẽ làm gì? Nếu có bạn mới đến lớp các con sẽ làm gì? =>Giáo dục trẻ: Biết yêu thương, giúp đỡ và đoàn kết với nhau. * Hoạt động 3: Củng cố. - Cô cho trẻ xem video về nội dung câu chuyện - Cô nhận xét giờ học. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc âm nhạc: Cho trẻ nghe các bài hát về chủ đề * Góc thiên nhên: Chăm sóc hoa (Cô tổ chức cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với nước * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi với nước. - Khéo léo không làm nước đổ ra ngoài. - Trẻ biết tiết kiệm nước 4.2. Chuẩn bị: - Chậu nước, một số đồ chơi với nước để rót, đổ ( Cốc, phễu, xô...) 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Chơi với nước - Cô giới thiệu buổi hoạt động. - Cho trẻ chơi tự do với các đồ chơi và nước - Yêu cầu trẻ xem nước chảy ra từ các lỗ như thế nào? Nước chảy vào chai như thế nào... - Cô bao quát, khuyến khích động viên trẻ chơi. - Nhận xét tuyên dương khen trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô bao quát trong khi trẻ chơi.
  20. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Làm quen với 1 số ký hiệu thông thường trong cuộc sống ( Nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm....) - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô cho làm quen với 1 số ký hiệu thông thường trong cuộc sống ( Nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm....) - Cô quan sát, giúp đỡ trẻ. -> Nhận xét, khen trẻ 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ..................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ......................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ.................................................................................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý........................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................