Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 18 trang cattuong 20/02/2026 1600
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_tuan_4_nam_hoc_2024_2025_tr.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦ N Thể dục sáng 1. Yêu cầu: - Phát triển các cơ tay, chân, lưng, bụng, thông qua thực hiện các động tác của bài tập. - Rèn thói quen tập thể dục buổi sáng cho trẻ. Trẻ có ý thức thực hiện đúng luật lệ an toàn giao thông. 2. Chuẩn bị: - Sân tập của trẻ sạch sẽ, rộng rãi. - Đảm bảo an toàn cho trẻ. - Bài hát “ Trường chúng cháu là trường mầm non”; 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. Sau đó dồn thành 2 hàng dọc theo tổ, giãn cách đều. * Trọng động: - Bài tập phát triển chung: Tập kết hợp bài:“ Trường chúng cháu là trường mầm non” 2 lần x 8 nhịp. + Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên TTCB: Đứng thẳng tay thả xuôi kết hợp chân phải sang ngang. Nhịp 1: Hai tay đưa lên cao Nhịp 2: Đưa hai tay về phía trước Nhịp 3: Đưa hai tay sang hai bên Nhịp 4: Về TTCB Nhịp 5, 6, 7, 8 đổi chân thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lườn: Quay sang trái sang phải tay chống hông chân bước sang phải sang trái. TTCB: Đứng thẳng tay thả xuôi - Nhịp 1: Hai tay chống hông - Nhịp 2: Quay người sang trái kết hợp chân bước sang trái - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về TTCB - Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4 nhưng đổi bên. + Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. TTCB: Đứng thẳng, tay chống hông. - Nhịp 1: Đưa chân trái ra phía trước
  2. - Nhịp 2: Đưa chân trái sang ngang - Nhịp 3: Đưa chân trái về phía sau. - Nhịp 4: Về TTCB - Nhịp 5, 6, 7, 8 đổi chân và thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cô giáo 1.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên cô giáo,công việc của cô giáo, biết thể hiện vai chơi và biết phối hợp với bạn trong khi chơi. 1.2. Chuẩn bị: - Đồ dùng đồ chơi cô giáo: Sách, vở, bút, thước,... 1.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô hướng trẻ vào trò chơi cô giáo. - Cho trẻ thảo luận về công việc đồ dung của cô giáo - Cho trẻ tự nhận vai chơi. * Quá trình chơi: - Cho trẻ về góc chơi - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. - Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết: tên cô giáo là gì? Cô giáo làm những công việc gì?...Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ mạch lạc. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết với các bạn trong nhóm. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 2. Góc xây dựng: Xây trường mầm non. 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết mô tả những đặc điểm nổi bật của trường mầm non - Giúp trẻ phát triển trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo phong phú. - Tăng cường Tiếng Vệt cho trẻ: Trường mầm non Văn Luông. 2.2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi lắp ghép, gạch, cỏ, hàng rào, cây, hoa và 1 số đồ dùng đồ chơi cần thiết.
  3. 2.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu về góc chơi - Cô động viên trẻ nói về đặc điểm nổi bật của trường mầm non Văn Luông. - Cho trẻ nói về công việc của các bác thợ xây * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ chơi. Khi trẻ chơi cô theo dõi và có thể giúp đỡ trẻ để trẻ mô tả được đặc điểm nổi bật của trường mầm non bằng việc cùng chơi với trẻ hoặc đàm thoại, tạo ra tình huống để trẻ cùng giải quyết. - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc. - Khuyến khích trẻ chơi đoàn kết. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ giới thiệu về công trình của nhóm mình và lắng nghe ý kiến nhận xét của cô và các bạn khác - Trẻ dọn dẹp đồ dùng, đồ chơi. 3. Góc âm nhạc: Hát, vỗ tay, múa các bài hát về trường mầm non. 3.1 Yêu cầu: - Trẻ biết hát đúng giai điệu bài hát trẻ em và vỗ tay, múa các bài về trường mầm non. 3.2 Chuẩn bị: - Các bài hát, điệu múa, dụng cụ âm nhạc các trò chơi. Góc chơi cho trẻ. 3.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ tiến hành hát, vỗ tay, múa các bài về trường mầm non. - Cô động viên khuyến khích cho trẻ sáng tạo. - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc khác nhau nếu trẻ đã chơi tốt. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét về bạn chơi và nhóm chơi, sau đó cô nhận xét chung. 4. Góc học tập – sách: Xem sách tranh về trường mầm non 4.1 Yêu cầu: - Trẻ biết xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. - Thực hiện công việc được giao, trật tự khi chơi, xếp dọn đồ chơi khi chơi xong.
  4. 4.2 Chuẩn bị: - Sách tranh về trường mầm non. 4.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về các tranh chuyện. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. Cô nhắc nhở trẻ trước lúc về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ xem sách tranh về trường mầm non . - Hướng dẫn trẻ biết cách xem sách đúng: Giở sách từng trang một, xem và trò chuyện về nội dung bức tranh. - Cô quan sát, giúp đỡ trẻ. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô và trẻ cùng nhận xét - Trẻ thu dọn đồ chơi. 5. Góc thiên nhiên: Lau lá cây. 5.1. Yêu cầu: - Trẻ thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động lau lá cây. - Giúp trẻ có 1 số kỹ năng về chăm sóc cây: lau lá cho cây. 5.2. Chuẩn bị: - Các chậu cây, chậu nước, khăn lau... 5.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu về góc chơi. - Lớp mình có bạn nào yêu thiên nhiên, muốn tự mình chăm sóc cho những cái cây thật tươi tốt không? * Quá trình chơi: - Trẻ tự nhận về góc chơi - Bao quát trẻ chơi. - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách làm, trò chuyện để trẻ thấy được ý nghĩa của việc trồng cây và chăm sóc cây. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc khác nhau nếu trẻ đã chơi tốt. - Nhận xét quá trình chơi của trẻ.
  5. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY: Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. * Trò chuyện: - Trò chuyện về đặc điểm, sở thích của các bạn trong lớp bé. 2. Hoạt động học: BẬT LIÊN TỤC VÀO VÒNG TRÒ CHƠI: TUNG BÓNG 2.1 Mục đích - yêu cầu: * Kiến Thức - Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể và kiểm soát được vận động khi thực hiện bật liên tục vào vòng - Trẻ nhớ tên vận động. * Kỹ năng - Trẻ thực hiện được các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất nhanh, mạnh trong vận động bật. * Thái độ - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ, có ý thức trong giờ học. 2.2 Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn. - Vòng thể dục. - Bóng đủ cho trẻ chơi trò chơi * Chuẩn bị cho trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3 Tiến Trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác kết hợp với bài: Trường chúng cháu là trường mầm non) . + Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên + Lườn: Quay sang trái sang phải tay chống hông chân bước sang phải sang trái. + Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau ( 3 lần 8 nhịp) ( Mỗi động tác tập 2 lần 8 nhịp) b. Vận động cơ bản: Bật liên tục vào vòng.
  6. - Cô cho trẻ chơi với vòng - Chơi, tập được bài gì, những trò chơi gì? -> Cô khái quát lại tác dụng của chiếc vòng. - Cô giới thiệu tên bài vận động. Bật liên tục vào vòng - Cô làm mẫu lần 1 ( không giải thích) - Cô vừa tập bài thể dục gì? - Cô làm mẫu lần 2: Giải thích động tác: - Mời 2 con lên làm mẫu. ( Cô chú ý sửa sai) + Trẻ thực hiện: - Cho trẻ thực hiện 2 - 3 lần.( Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cho trẻ thực hiện dưới hình thức 2 tổ thi đua. - Cô kiểm tra kết quả tuyên dương trẻ - Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. c. Trò chơi: Tung bóng - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cho trẻ chơi 2 – 3 lần. - Cô tổ chức cho trẻ chơi * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. 3. Chơi hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây dựng trường mầm non. * Góc âm nhạc: Hát, vỗ tay, múa các bài về trường mầm non. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát trường mầm non * Trò chơi: “ Kéo co”. * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết thu thập thông tin về trường mầm non qua trò chuyện và thảo luận. - Giáo dục trẻ biết yêu quý và bảo vệ trường, yêu thích đến trường. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát. - Dây thừng dài . 4.3. Tiến Trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát trường mầm non - Mời trẻ ra sân vừa đi vừa hát (Trường chúng con đây là trường mầm non) - Cô trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài hát:
  7. - Cho trẻ nói tên trường, lớp của mình - Cho trẻ kể các khu vực trong trường mà trẻ biết => Giáo dục trẻ biết yêu quý và bảo vệ trường, yêu thích đến trường. * Hoạt động 2: “ Kéo co” - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biế n cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi. Cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Kết thúc: Nhận xét, vệ sinh. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Dạy trẻ một số quy định ở lớp (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ.. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động - Hỏi trẻ một số quy định ở lớp mà trẻ biết - Dạy trẻ một số quy định ở lớp (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ.. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .......................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý.
  8. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. * Trò chuyện: - Tăng cường tiếng việt: Trẻ nói được rõ ràng: Tên, đặc điểm, sở thích của các bạn trong lớp. 2. Hoạt động học: TRÒ CHUYỆN VỀ CÁC BẠN CỦA BÉ 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. * Kỹ năng: - Trẻ nói và trả lời đủ câu, diễn đạt ý mạch lạc, phát triển ngôn ngữ mạch lạc * Thái độ: - Trẻ hứng thú với giờ học đoàn kết với bạn, quan tâm, giúp đỡ bạn 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Mũ chóp, bài hát vui đến trường. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Các bạn của bé. Cô gọi một vài trẻ đứng dậy, giớí thiệu tên mình và tên các bạn. Cô hỏi trẻ - Con chơi thân với bạn nào nhất ? Tại sao? - Giờ cô con mình cùng chơi trò chơi nhé - Khi cô mời 1 bạn đứng lên cô sẽ hỏi và các con sẽ trả lời nhé + Bạn tên là gì - Cô cho trẻ nêu về các bạn trong lớp. - Qua những nhận xét rất chân thật của các con về các bạn cô thấy các con rất hiểu về các bạn của mình. - Cô khái quát lại và giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Trò chơi : * Trò chơi : Bạn ở đâu?
  9. Cả lớp cùng hát bài "Cùng chơi trốn tìm", đến câu "Bạn ở đâu" cô sẽ dùng mũ che mắt trẻ đó lại. Sau đó chỉ vào một trẻ khác, trẻ đó phải hát to: "Tôi sẽ ra ngay đây mà". và vừa hát vừa chạy ra khỏi lớp. Trẻ bị che mắt phải đốn xem bạn nào vừa hát vừa đi ra khỏi lớp. Cô cho lớp chơi vài lần cô nhận xét. * Giáo dục trẻ lễ phép với người lớn. Chơi đoàn kết, giúp đỡ bạn, cô giáo, mọi người. 3. Chơi hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây dựng trường mầm non. *Góc học tập – sách: Xem sách tranh về trường mầm non 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Thăm các khu vực trong trường * Chơi tự do. 4. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết thu thập thông tin về các khu vực trường mầm non qua trò chuyện và thảo luận. 4. 2. Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát. - Trẻ trang phục gọn gàng, tâm thế thoải mái. 4. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Thăm các khu vực trong trường - Cô trò chuyện về nội dung của buổi hoạt động. - Cho trẻ đi thăm các khu vực trong trường, vừa đi vừa trò chuyện cùng trẻ về các khu vực trong trường. - Cô cho trẻ nói để có các khu vực trong trường sạch, đẹp thì cần phải làm gì. -> Giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ chơi. - Cô đảm bảo an toàn cho trong khi chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Vẽ trường mầm non: - Cô cho trẻ quan sát, nhận xét tranh vẽ về trường mầm non. - Hỏi trẻ cách vẽ - Cô quan sát trẻ thực hiện. - Cho trẻ mang sản phẩm lên trưng bày.
  10. -> Nhận xét tuyên dương trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .......................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. + Trò chuyện - Trò chuyện về đặc điểm, sở thích của các bạn trong lớp bé. 2. Hoạt động học: GHÉP THÀNH CẶP NHỮNG ĐỐI TƯỢNG CÓ MỐI LIÊN QUAN 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng ghép đôi thành cặp những đối tượng có liên quan. *Thái độ: - Giáo dục trẻ chú ý tham gia hoạt động
  11. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Thỏ - cà rốt, hình vuông – hình tam giác, áo – quần, bát - thìa ... - 3 tờ giấy dán các lô tô các vật có liên quan. *Chuẩn bị của trẻ: - Đồ dùng của trẻ giống cô nhưng kích thước nhỏ hơn. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Ghép thành cặp những đối tượng có liên quan. + Ghép theo ý thích. - Cô giáo phát rổ đồ chơi cho trẻ để trẻ tự phát hiện và xếp các cặp đối tượng theo ý trẻ. + Ghép theo mẫu: - Cô cho trẻ lấy Thỏ xếp thành hàng ngang. - Cho trẻ đếm số thỏ. - Sau đó cô cho trẻ lấy cà rốt ra xếp thành cặp các đối tượng có liên quan. - Cho trẻ chơi cái gì biến mất ( cho trẻ cất thỏ, ca rốt ) - Cô cho trẻ lấy cái bát ra xếp thành hàng ngang. - Cho trẻ đếm số cái bát - Cô xếp thìa thành cặp các đối tượng có mối lien quan. - Thế bây giờ cô ghép cà Rốt với Gà có được không? Vì sao? - Cô khái quát lai:̣ Cô xếp 1 củ cà Rốt bên dướ i 1 con Thỏ, bát – thìa, áo – quần.... đây được goị là cách ghép thành căp̣ những đố i tương̣ có mố i liên quan. - Cho trẻ cất từng nhóm đối tượng. + Ghép theo yêu cầu: - Cô cho trẻ ghép theo yêu cầu. - Cô kiểm tra kết quả và sửa sai. - Cô hỏi trẻ những nhóm đối tượng có liên quan ở ngoài mà trẻ thấy. - Cô chốt lại. *Hoạt động 2: Luyện tập. + Trò chơi: Đội nào nhanh nhất. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi, thời gian chơi. - Cô cho trẻ chia đội chơi, bật qua 3 vòng thể dục lên ghép nối những đối tượng có liên quan, đội nào ghép được nhiều hơn là chiến thắng. - Cho trẻ Quá trình chơi. - Nhận xét kết quả chơi. - Cô nhận xét giờ học và tuyên dương. 3. Chơi hoạt động ở các góc:
  12. * Góc xây dựng: Xây dựng trường mầm non. * Góc học tập – sách: Xem sách tranh về trường mầm non * Góc thiên nhiên: Lau lá cây. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi quan sát vườn rau * Trò chơi: Kéo co * Chơi tự do. 4.1 Yêu cầu - Trẻ biết thu thập thông tin về vườn rau qua trò chuyện và thảo luận. - Biết chơi trò chơi thành thạo, hứng thú, đoàn kết. 4.2 Chuẩn bị - Địa điểm cho trẻ quan sát, Dây thừng - Sân bãi sạch sẽ đảm bảo an toàn cho trẻ chơi. 4. 3 Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi quan sát vườn rau - Cô dẫn trẻ đến địa điểm quan sát - Cho trẻ quan sát, nhận xét vườn rau - Cho trẻ kể tên các loại rau trong vườn, Ích lợi của các loại rau - Cô cho trẻ biết để có vườn rau xanh tốt thì phải thường xuyên tưới, bón phân . ->Cô khái quát lại và giáo dục trẻ biết trồng, chăm sóc và bảo vệ rau * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo co - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần. - Nhận xét rút kinh nghiệm sai mỗi lần trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cho trẻ chơi theo ý thích trên sân trường 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Dạy trẻ thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với bạn - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động - Trò chuyện cùng trẻ về nội dung buổi hoạt động - Dạy trẻ thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với bạn ->Cô khái quát lại và nhắc trẻ bạn bè chơi với nhau phải biết chia sẻ những gì mình có với bạn để tình bạn càng thêm thắm thiết nhé. 7. Trả trẻ:
  13. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .......................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. * Trò chuyện: - Tăng cường tiếng việt: Trẻ nói được rõ ràng: Tên, đặc điểm, sở thích của các bạn trong lớp. 2. Hoạt động học: THƠ: TÌNH BẠN 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức. - Trẻ đọc thuộc thơ, nhớ tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung bài thơ. * Kỹ năng. - Trẻ đọc đúng, đọc biểu cảm bài thơ. Trẻ trả lời đượt câu hỏi của cô. * Thái độ. - Giáo dục trẻ biết quan tâm đến bạn cùng lớp, lúc ốm đau biết thăm hỏi động viên bạn mau khỏi bệnh.
  14. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh minh họa bài thơ. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: Hoạt động 1: Đọc thơ diễn cảm - Cô đọc lần 1: Không tranh - Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả? - Cô đọc lần 2: kết hợp tranh minh họa. - Hỏi trẻ về nội dung bài thơ? => Cô khái quát lại ý trẻ và nói nội dung bài thơ: Nói về sự đoàn kết, yêu thương nhau khi bạn bị ốm các bạn đến thăm động viên bạn. Hoạt động 2: Đàm thoại - trích dẫn - Các con vừa nghe cô đọc bài thơ gì? - Trong bài thơ nói về ai? - Các bạn hỏi nhau về bạn nào ? - Gấu nói vói các bạn như thé nào ? - Các bạn rủ nhau đi đâu? - Đến thăm bạn Thỏ các bạn đã chuẩn bị những món quà gì? - Các bạn nói với thỏ điều gì? - Trích dẫn và giải thích từ: “ khỏe nhanh”. - Các bạn chúc bạn Thỏ Nâu như thế nào? - Đến lớp để cùng nhau làm gì? - Sau mỗi câu cô trích dẫn giảng giải => Giáo dục trẻ yêu quý bạn bè trong lớp và quan tâm giúp đỡ bạn. Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Mời trẻ đọc cùng cô nhiều lần. (Chú ý sửa sai cho trẻ và nhắc trẻ đọc đúng vần, nhịp, đọc diễn cảm bài thơ) - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc - Mời cả lớp đọc lại 1 lần. - Củng cố : Hỏi lại trẻ tên bài thơ, tên tác giả 3. Chơi hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc âm nhạc: Hát, vỗ tay, múa các bài về trường mầm non. * Góc thiên nhiên: Lau lá cây. 4. Chơi ngoài trời:
  15. * Hoạt động có mục đích: Dạo chơi quan sát vườn cổ tích. * Trò chơi: Lộn cầu vồng * Chơi tự do. 4.1 Yêu cầu - Trẻ biết thu thập thông tin về vườn cổ tích qua trò chuyện và thảo luận. - Biết chơi trò chơi thành thạo, hứng thú, đoàn kết. 4.2 Chuẩn bị - Chỗ đứng rộng cho trẻ quan sát. - Sân bãi sạch sẽ đảm bảo an toàn cho trẻ chơi. 4.3 Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạo chơi quan sát vườn cổ tích. - Cô nêu nội dung buổi hoạt động - Cô mời trẻ đến vườn cổ tích - Cô cho trẻ gọi tên và nhận xét vườn cổ tích. -> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ * Hoạt động 2:Trò chơi: Lộn cầu vồng - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi theo ý thích trên sân trường - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. - Chuyển hoạt động. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Dạy trẻ phân biệt người lạ người quen. - Cô cho trẻ xem 1 đoạn video về người lạ - Con có nhận xét gì về đoạn video - Nếu có người cho con kẹo như bạn nhỏ trong video thì con có đi chơi cùng không? - Vì sao không đi theo. - Nếu ông bà các con cho con kẹo và rủ đi chơi con có đi không? - Tại sao => Cô chốt lại 7. Trả trẻ:
  16. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .......................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 04 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. * Trò chuyện: - Trò chuyện về đặc điểm, sở thích của các bạn trong lớp bé. 2. Hoạt động học: VẼ ĐỒ CHƠI TẶNG BẠN 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết phối hợp kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. * Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ giữ gìn, bảo vệ đồ dùng, đồ chơi ở trường lớp, không tranh giành đồ dùng đồ chơi của bạn. 2.2. Chuẩn bị:
  17. * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ đồ dùng đồ chơi: Qủa bóng, ô tô.. * Chuẩn bị của trẻ: - Giấy, bút, sáp màu. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Quan sát- Đàm thoại - Cho trẻ lần lượt quan sát nhận xét các bức tranh vẽ đồ chơi. - Cho trẻ gọi tên các đồ chơi trong từng bức tranh - Hỏi ý định của trẻ vè gì - Trẻ nói cách vẽ * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện: - Cô hỏi trẻ cách cầm bút, cách ngồi - Cô cho trẻ thưc̣ hiện vẽ đồ dùng đồ chơi. - Cô quan sát trẻ thực hiện. - Khi trẻ thực hiện cô khuyến khích động viên trẻ. * Hoạt động 3: Nhận xét, trưng bày sản phẩm - Cho trẻ mang sản phẩm lên trưng bày. - Cho trẻ tự nhận xét bài của nhau -> Nhận xét tuyên dương trẻ. 3. Chơi hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây dựng trường mầm non. * Góc thiên nhiên: Lau lá cây. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Xếp chữ cái o,ô,ơ bằng hột hạt. * Chơi tự do. 4.1 Yêu cầu - Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt: Chữ o ô ơ. - Biết chơi trò chơi thành thạo, hứng thú, đoàn kết. 4.2 Chuẩn bị - Hạt ngô, viên sỏi để cho trẻ xếp. - Sân bãi sạch sẽ đảm bảo an toàn cho trẻ chơi. 4.3 Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Xếp chữ cái o,ô,ơ bằng hột hạt. - Cho trẻ kể tên và nói các nét chữ của các chữ cái trẻ đã học - Cô cho trẻ xếp chữ cái o, ô, ơ bằng hột hạt. - Cô hỏi trẻ cách xếp
  18. - Cô cho trẻ xếp. - Cô bao quát trẻ xếp. Hướng dẫn trẻ chưa biết xếp. -> Giáo dục trẻ chăm học * Hoạt động 2: Chơi tự do: - Cho trẻ chơi theo ý thích trên sân trường - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. - Chuyển hoạt động. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Vui văn nghệ cuối tuần trưng bày sản phẩm, săp xếp đồ dùng cho chủ đề sau. - Trò chuyện nội dung bài hát, bài thơ, câu chuyện được học trong tuần - Mời trẻ biểu diễn bài thơ, bài hát. - Mời từng nhóm lên giới thiệu về sản phẩm của mình. - Cô gợi ý để trẻ trang trí góc chơi cho chủ đề sau và bày đồ dùng của chủ đề sau - Cô và trẻ cùng phân công giao nhiệm vụ để cùng chuẩn bị. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ...................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................