Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Tết - Mùa Xuân - Tuần 19: Tết Nguyên Đán - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 23 trang cattuong 28/01/2026 1330
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Tết - Mùa Xuân - Tuần 19: Tết Nguyên Đán - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_tet_mua_xuan_tuan_19.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Tết - Mùa Xuân - Tuần 19: Tết Nguyên Đán - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. CHỦ ĐỀ: TẾT- MÙA XUÂN Thời gian thực hiện: 3 tuần thực hiện từ ngày 13/01 - 14/02/2025 I. Môi trường giáo dục : 1. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp: a. Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón Tết; Cửa hàng bán hoa; Cửa hàng bán các loại quả. * Tranh mẫu: - Tranh về gia đình chuẩn bị đón Tết, cửa hàng bán hoa, quả. * Đồ dùng - Một số đồ chơi, giấy làm tiền, hoa quả b. Góc xây dựng: Xây nhà trang trí Tết, xây vườn hoa. * Tranh mẫu: - Tranh ảnh về ngôi nhà trang trí Tết, vườn hoa. * Đồ dùng: - Gạch, dao xây, xô, các khối xếp hình, các nút ghép lớn nhỏ, hoa, cây .... c. Góc tạo hình: Tô màu tranh Tết mùa xuân, vẽ hoa mùa xuân. * Tranh mẫu: - Tranh ảnh về ngày Tết mùa xuân. * Đồ dùng: - Giấy A4, bút sáp, tranh tô màu. d. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề * Tranh mẫu - Tranh góc * Đồ dùng: - Ti vi, dụng cụ âm nhạc. e. Góc học tập - sách: Xem tranh ảnh, sách tranh về chủ đề tết mùa xuân. * Tranh mẫu: - Tranh ảnh, sách tranh về chủ đề tết mùa xuân. * Đồ dùng: - Sách tranh, ảnh về chủ đề Tết mùa xuân, các loại hoa f. Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. * Tranh mẫu - Tranh bé chồng và chăm sóc hoa. * Đồ dùng: - Bộ chăm sóc cây, khăn lau, nước....
  2. 2. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời: - Chuẩn bị địa điểm chơi thuận tiện, an toàn, dễ quan sát, hoạt động. - Bố trí sắp xếp các góc chơi, đồ dùng đồ chơi hợp lý, an toàn, thuận tiện cho trẻ hoạt động. - Chuẩn bị các nguyên vật liệu, đồ dùng đồ chơi phù hợp với các hoạt động của cô và trẻ trong chủ đề. - Đồ chơi : Hột hạt, lá cây, cát sỏi đảm bảo an toàn. - Sân bãi sạch sẽ, an toàn. - Đồ dùng vệ sinh : Khăn mặt, ca cốc, chậu, xô Tranh ảnh, đồ dùng đồ chơi - Trò chuyện với trẻ để tạo hứng thú và kích thích trẻ tìm hiểu khám phá về chủ đề. II. Những mục tiêu cần điều chỉnh.
  3. TUẦN 19: TẾT NGUYÊN ĐÁN ( Thời gian: Từ ngày 13/01 – 17/01/2025) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 13/01 14/01 15/01 16/01 17/01 điểm - Đón trẻ: + Nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trò chuyện: + Trò chuyện về ngày tết nguyên đán + Dạy trẻ chủ động nói chuyện với bạn bè, người lớn (khi gặp bạn mới, khách đến lớp) Đón trẻ, - Chơi theo ý thích chơi, thể - Thể dục sáng: dục + Hô hấp: Hít vào thở ra; sáng + Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao + Lưng: Ngửa người ra sau kết hợp giơ tay lên cao, chân bước sang phải, trái; + Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về sau ( Tập kết hợp với lời bài hát: Sắp đến tết rồi) Ném xa Tết Đo độ dài Truyện : Sự Dạy hát: Cùng Hoạt bằng 1 nguyên một vật bằng tích bánh múa hát mừng động tay. đán các đơn vị chưng, bánh xuân. dày. học Trò chơi: đo khác Nghe hát: Mùa Kéo co. nhau. xuân ơi Trò chơi: Ai nhanh nhất * Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón tết. Chơi, * Góc xây dựng: Xây nhà trang trí nhà ngày tết hoạt * Góc tạo hình: Tô màu tranh tết mùa xuân. động ở * Góc học tập - sách: Xem tranh ảnh về ngày tết các góc * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. * Hoạt động có mục đích: - Vẽ các chữ cái, chữ số đã học trên sân trường. Chơi - Quan sát cây cối xung quanh sân trường. ngoài - Nhặt rác, lau lá cây vệ sinh sân trường trời - Trải nghiệm bóc và cắt bánh chưng. - Làm bao lì xì chúc tết. * Trò chơi: Lộn cầu vồng .
  4. * Chơi tự do. - Ăn: Trẻ cầm bát, thìa xúc ăn thành thạo, không làm rơi vãi, đổ thức ăn. Ăn, ngủ, - Ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, đúng giờ. vệ sinh - Vệ sinh: Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). - Dạy trẻ đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện và lời mới theo giai Chơi, điệu một bài hát. hoạt - Nhảy lò cò 5m. động - Dạy trẻ biết bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của theo ý người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau. thích - Tô đồ chữ cái đã học - Trẻ hát, đọc thơ, trưng bày sản phẩm trong tuần. - Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi ở các góc. Trả trẻ - Bổ xung đồ dùng đồ chơi ở các góc . - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về. Ngày tháng năm 2025 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
  5. SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦ N Thể dục sáng 1. Yêu cầu: - Phát triển các cơ tay, chân, lưng thông qua thực hiện các động tác của bài tập. - Rèn thói quen tập thể dục buổi sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, rộng rãi. - Bài hát “ Sắp đến tết rồi”; Đoàn tàu nhỏ xíu” 3. Tiến trình hoạt hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. Sau đó dồn thành hàng ngang theo giãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động: - Bài tập phát triển chung: Tập kết hợp bài hát “ Sắp đến tết rồi” 2 lần x 8 nhịp. + Hô hấp: Hít vào, thở ra + Tay : Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. - Nhịp 1 : Hai tay đánh xoay tròn trước ngực. - Nhịp 2: Đưa tay lên cao - Nhịp 3: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực. - Nhịp 4: Đưa tay lên cao - Nhịp 5, 6, 7, 8 đổi chân và thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lưng: Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. - TTCB: Đứng thẳng 2 tay chống hông. - Nhịp 1: Ngửa người ra sau tay giơ lên cao chân bước sang phải. - Nhịp 2: Ngửa người ra sau tay giơ lên cao chân bước sang trái. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Như nhịp 2. - Nhịp 5, 6, 7, 8 đổi chân và thực hiện như 1,2,3,4 + Chân : Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. - TTCB: Đứng thẳng, tay chống hông. - Nhịp 1: Đưa chân phải ra phía trước. - Nhịp 2: Đưa sang ngang.
  6. - Nhịp 3: Đưa về phía sau. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón tết. 1.1 Yêu cầu - Trẻ biết đặc điểm nổi bật của ngày Tết Nguyên Đán. - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình. Trẻ biết tự nhận góc chơi, nhận nhiệm vụ và phân vai chơi. 1.2 Chuẩn bị: - Một số cây, đồ dùng để gói bánh chưng bánh dày, hoa quả ngày tết . 1.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô hướng trẻ vào vai chơi - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết. - Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, ngôn ngữ mạch lạc. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 2. Góc xây dựng: Xây nhà trang trí nhà ngày tết 2.1 Yêu cầu - Trẻ biết thể hiện ý tưởng sang tạo của mình trong các hoạt động. - Trẻ biết dùng gạch, đồ lắp giáp để xây nhà trang trí nhà ngày tết 2.2. Chuẩn bị: - Đồ chơi lắp ghép, các loại hình khối, cây, hoa, cỏ, hàng rào.... 2.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô tổ chức cho trẻ chơi và hướng trẻ vào các vai chơi - Hướng dẫn trẻ cách xây nhà trang trí nhà ngày tết - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc.
  7. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 3. Góc tạo hình: Tô màu tranh tết mùa xuân. 3.1 Yêu cầu - Trẻ biết tô màu kín, không chờm màu ra ngoài đường viền các hình vẽ. 3.2 Chuẩn bị: - Tranh tô màu Tết mùa xuân, bút sáp .. 3.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô tổ chức cho trẻ cùng nhau tô màu tranh Tết mùa xuân. - Cô quan sát trẻ và hướng dẫn trẻ tô. Trẻ nào còn lúng túng cô động viên để giúp trẻ hoạt động tích cực. - Cho trẻ giao lưu giữa các góc chơi với nhau. - Trẻ giới thiệu sản phẩm mình tạo ra. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 4. Góc học tập- sách: Xem tranh ảnh về ngày tết. 4.1 Yêu cầu: - Trẻ biết đặc điểm nổi bật của ngày tết nguyên đán. - Trẻ đoàn kết trong quá trình chơi 4.2. Chuẩn bị: - Tranh ảnh về ngày tết. 4.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô tổ chức cho trẻ xem tranh ảnh về ngày tết. - Khi trẻ xem cô quan sát và hướng để trẻ nói được tên, đặc điểm nổi bật của tết - Cho trẻ giao lưu giữa các góc chơi với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. 5.1 Yêu cầu
  8. - Trẻ biết thực hiện được công việc theo cách riêng của mình. - Trẻ biết chăm sóc và bảo vệ hoa. 5.2 Chuẩn bị: - Chậu hoa ở lớp, đồ dùng dụng cụ chăm sóc hoa. 5.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ thực hiện chăm sóc hoa, theo dõi, quan sát, trò chuyện cùng trẻ, động viên và tham gia cùng trẻ. Cô hỏi trẻ con đang làm gì? Cách chăm sóc cây hoa? - Hướng dẫn và giúp đỡ kịp thời khi trẻ không thực hiện được yêu cầu của góc chơi, giúp trẻ được hoạt động tốt. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 13 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Mở rộng vốn từ cho trẻ về các phong tục tập quán trong ngày Tết cổ truyền: Giao thừa, xông nhà, mừng tuổi, chúc Tết. 2. Hoạt động học: NÉM XA BẰNG MỘT TAY TRÒ CHƠI : KÉO CO 2.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết thực hiện vận động ném xa bằng một tay. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhanh nhẹn phối hợp tay mắt trong vận động ném. * Thái độ: - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. 2.2. Chuẩn bị: - Túi cát - Sân tập sạch sẽ an toàn.
  9. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ làm đoàn tàu ra sân đi bằng các kiểu đi khác nhau. Sau đó xếp thành 2 hàng ngang dãn cách đều nhau. * Hoạt động 2:Trọng động: a. Bài tâp̣ phá t triển chung: - Tập các động tác giống bài tập thể dục sáng. - Động tác bổ trợ: Tay: Tập 3 lần x 8 nhịp b. Vận động cơ bản: Ném xa bằng một tay - Cô cho trẻ xếp thành hai đội hình hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 2m. - Cô giới thiệu tên bài vận động. + Cô làm mẫu lần 1 ( không giải thích) - Hỏi lại trẻ tên bài vận động ? + Cô làm mẫu lần 2: Giải thích kỹ vận động - Cô vừa tập bài tập gì? tập như thế nào? - Mời 2 cháu lên làm mẫu ( Cô chú ý sửa sai ) - Cho trẻ thực hiện 2 - 3 lần. - Cho hai tổ thi đua nhau. ( Cô chú ý sửa sai ) - Cô nhận xét và khen trẻ. c. Trò chơi : Kéo co. - Cô giới thiệu tên trò chơi; Luật chơi, cách chơi. - Cô cho trẻ chơi 2 - 3 lần. - Trẻ chơi cô quan sát và hướng dẫn trẻ chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân giả làm cánh chim bay về tổ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón tết * Góc xây dựng: Xây nhà trang trí nhà ngày tết * Góc thiên nhiên : Chăm sóc hoa. 4. Chơi ngoài trời: * Hoaṭ đông̣ có muc̣ đích: Vẽ các chữ cái, chữ số đã học trên sân trường. * Chơi tự do. 4.1 Yêu cầu:
  10. - Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động vẽ các chữ cái chữ số. 4.2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ - Phấn đủ cho trẻ vẽ. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Vẽ các chữ cái, chữ số đã học trên sân trường. - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung của mục đích hoạt động. - Các con đã học những chữ số, chữ cái nào rồi? - Cho trẻ ôn lại chữ số chữ cái. - Cho trẻ vẽ các chữ số, chữ cái trẻ thích trên sân. - Trẻ vẽ các chữ số, chữ cái cô quan sát và hướng dẫn trẻ - Cô hỏi trẻ con vẽ được chữ số, chữ cái gì? - Cô nhận xét, khen trẻ * Hoạt động 2: Chơi tự do: - Cô bao quát quán xuyến trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện và lời mới theo giai điệu một bài hát. - Cô trò chuyện với trẻ về nội dung của hoạt động. - Dạy trẻ đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện và lời mới theo giai điệu một bài hát. - Ví dụ: Con búp bê có thể đặt tên mới theo ý thích của mình là bé gái .. - Cô dạy trẻ đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyên . - Cô nhận xét và khen trẻ. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:................................................................................... - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: :..................................................................................
  11. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:........................................................................................ ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 14 tháng 01 năm 2025 1.Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: + Trò chuyện với trẻ về ngày Tết Nguyên Đán. 2. Hoạt động học: TẾT NGUYÊN ĐÁN 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội biết đặc điểm nổi bật của ngày tết nguyên đán - Trẻ biết các hoạt động, phong tục diễn ra trong ngày tết * Kỹ năng: - Rèn khả năng quan sát chú ý, ghi nhớ có chủ định * Thái độ:
  12. - Giáo dục trẻ biết yêu quý ngày tết cổ truyền của dân tộc. 2.2. Chuẩn bị: - Tranh ảnh về ngày tết nguyên đán...Các loại bánh kẹo, mứt tết......Đất nặn. 2. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Tết nguyên đán. + Cho trẻ quan sát và nhận xét tranh gia đình đang trang trí nhà cửa, gói bánh. - Cho trẻ nói để chuẩn bị đón tết mọi người thường làm gi - Cho trẻ kể các loại hoa, quả được trưng bày trong ngày tết - Cô hỏi trẻ ở đâu có nhiều hoa đào? Ngoài hoa đào ở miền Bắc, ở miền Nam còn có hoa gì? -> Cô chốt lại. + Cho trẻ quan sát và nhận xét bức tranh ngày tết. - Cho trẻ kể những món ăn gì trong ngày tết - Cho trẻ nói về khảnh khắc đón giao thừa. - Cho trẻ kể về các hoạt động nổi bật trong ngày tết - Cho trẻ nói ngày tết con thường đi đâu và làm gì. => Cô chốt lại * Hoạt động 2: Trò chơi củng cố + Trò chơi: Đội nào nhanh nhất. - Cô chia lớp thành 2 tổ, cho các tổ thi nặn 2 loại bánh, trong 3 phút tổ nào nặn nhiều và đẹp là thắng cuộc. - Cho trẻ chơi, cô quan sát hướng dẫn trẻ. - Cô nhâṇ xét tuyên dương trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón tết * Góc xây dựng: Xây nhà trang trí nhà ngày tết * Góc học tập - sách: Xem tranh ảnh về ngày tết. 4. Chơi ngoài trời: * Hoaṭ đông̣ có mục đích: Trải nghiệm bóc và cắt bánh chưng 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết bóc và cắt bánh chưng - Hứng thú tham gia hoạt động. 4.2. Chuẩn bị. - Bánh chưng đủ cho trẻ, đĩa.... 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động có mục đích: Trải nghiệm bóc và cắt bánh chưng
  13. - Cô cho trẻ đến địa điểm cô giới thiệu mục đích của buổi hoạt động. - Cho trẻ nói cách bóc và cắt bánh chưng - Cô bóc và cắt bánh chưng cho trẻ quan sát - Cô tổ chức cho trẻ bóc và cắt bánh chưng - Khi trẻ chơi cô quan sát và khuyến khích trẻ. - Kết thúc nhận xét tuyên dương trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nhảy lò cò 5 m - Cô hướng dẫn trẻ nhảy lò cò 5m. - Cô tổ chức cho trẻ nhảy lò cò 5m ít nhất được 5 bước liên tục. - Cô cho trẻ thi đua nhau. - Cô quan sát và sửa sai cho trẻ . 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:................................................................................... - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: :.................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:........................................................................................
  14. ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 15 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: + Dạy trẻ chủ động nói chuyện với bạn bè, người lớn (khi gặp bạn mới, khách đến lớp). 2. Hoạt động học: ĐO ĐỘ DÀI MỘT VẬT BẰNG CÁC ĐƠN VỊ ĐO KHÁC NHAU. 2.1. Mục đích yêu cầu : * Kiến thức: - Trẻ biết cách đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng đo, so sánh và nói kết quả. * Thái độ: - Trẻ hào hứng tham gia học tập. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - 3 băng giấy hình chữ nhật: 1 băng giấy màu đỏ, 1 băng giấy màu xanh, 1 băng giấy màu vàng( Làm thước đo) - Gạch, Phấn, thẻ số... * Chuẩn bị của trẻ: - 3 băng giấy hình chữ nhật: 1 băng giấy màu đỏ, 1 băng giấy màu xanh, 1 băng giấy màu vàng( Làm thước đo) kích thước nhỏ hơn của cô. - Thước đo. Phấn, thẻ số... 2.3. Tiến trình hoạt động:
  15. * Hoạt động 1: Luyện tập nhận biết cách đo. - Trẻ đến các góc đo các đồ chơi bằng một cây thước đo, nói được kết quả đo. * Hoạt động 2: Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau. - Cho trẻ sử dụng lần lượt các bang giấy để đo viên gạch. + Băng giấy màu đỏ đo viên gạch - Cô thực hiện đo và cho trẻ nói viên gạch bằng bao nhiêu lần bang giấy màu đỏ và cho trẻ đặt thẻ số. - Cho trẻ tự đo và nêu kết quả + Băng giấy màu xanh đo viên gạch. - Cô thực hiện đo và cho trẻ nói viên gạch bằng bao nhiêu lần bang giấy màu xanh và cho trẻ đặt thẻ số. - Cho trẻ tự đo và nêu kết quả + Băng giấy màu vàng đo viên gạch - Cô thực hiện đo và cho trẻ nói viên gạch bằng bao nhiêu lần bang giấy màu vàng và cho trẻ đặt thẻ số. - Cho trẻ tự đo và nêu kết quả => Cô chốt lại - Cô cho trẻ đo theo ý thích ở các góc trong lớp * Hoạt động 3: Luyện tập. - Cô chia trẻ thành 3 nhóm thi đua đo một đường đi bằng nhiều thước đo khác nhau và gắn số tương sau khi đo, đội nào đo nhanh và đúng là đội thắng cuộc. - Trẻ thực hiện, cô quan sát - Cô nhận xét 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Gia đình chuẩn bị đón tết. * Góc học tập - sách: Xem tranh ảnh về ngày tết * Góc thiên nhiên : Chăm sóc hoa. 4. Chơi ngoài trời: * Hoaṭ đông̣ có mục đích: Nhặt rác, lau lá cây vệ sinh sân trường 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết và có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày. 4.2. Chuẩn bị : - Thùng rác, nước, khăn lau.. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động có mục đích: Nhặt rác, lau lá cây vệ sinh sân trường - Cho trẻ vừa đi vừa hát bài : Dạo quanh sân trường.
  16. - Cô sẽ tổ chức cho các con nhặt rác và lau lá cây xung quanh sân trường nhé. - Hỏi trẻ trên sân trường có những gì ? - Cô tổ chức cho trẻ thu gom hết rác và lau lá cây xung quang sân trường . - Cô động viên khuyến khích trẻ nhặt . => Cô giáo dục trẻ biết giữ gìn môi trường sạch sẽ và bảo vệ thiên nhiên. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ biết bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau. - Dạy trẻ biết bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau. - Khi bạn đang buồn thì các bạn phải biết động viên an ủi bạn .. - Cô cho trẻ thực hiện bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc - Cô nhận xét và khen trẻ. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:................................................................................... - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: :.................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:........................................................................................
  17. ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 16 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: + Dạy trẻ chủ động nói chuyện với bạn bè, người lớn (khi gặp bạn mới, khách đến lớp). 2. Hoạt động học: TRUYỆN: “ SỰ TÍCH BÁNH CHƯNG BÁNH DÀY” 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức : - Trẻ nhớ tên truyện, tên nhân vật trong truyện, biết phong tục, tập quán của người việt nam trong ngày Tết nguyên đán, hiểu nội dung truyện * Kỹ năng: - Trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc. * Thái độ - Giáo dục trẻ bảo vệ và giữ gìn phong tuc tập quán của dân tộc. 2.2. Chuẩn bị: - Tranh truyện “Sự tích bánh chưng bánh dày”. - Hình ảnh ngày tết có bánh chưng bánh dày.
  18. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổ n định tổ chứ c, gây hứ ng thú cho trẻ. - Cho trẻ hát bài “Sắp đến tết rồi”. - Cô dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1 : Kể diễn cảm - Cô kể lần 1: Cô kể diễn cảm. - Cô vừa kể cho chúng mình nghe câu chuyện gì? - Lần 2: kết hợp sử dụng tranh minh hoa.̣ * Hoạt động 2: Đàm thoại, trích dẫn. - Cô vừa kể chuyện gì? . - Trong chuyện có những ai? - Các hoàng tử đã làm gì khi nghe vua Hùng nói? Các hoàng tử đã làm gì? - Ai là người đã nghĩ ra cách làm bánh chưng, bánh dày ? - Lang Liêu đã làm những công việc gì để có lễ vật dâng vua? - Hoàng tử Lang Liêu là người như thế nào? - Khi nghe Lang Liêu nói rõ cách làm và ý nghĩa của 2 thứ bánh quý đó, thái độ của vua như thế nào? - Theo phong tục của nhân dân ta, ngày tết thường làm bánh gì? => Giáo dục trẻ: Giáo dục trẻ bảo vệ và giữ gìn phong tuc tập quán của dân tộc. * Hoạt động 3: Cho trẻ xem truyện qua video - Cô cho trẻ xem 2- 3 lần - Chúng mình vừa được xem câu chuyện gì? + Kết thúc cô nhận xét tuyên dương trẻ 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây nhà trang trí nhà ngày tết * Góc tạo hình: Tô màu tranh tết mùa xuân. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. 4. Chơi ngoài trời: * Hoaṭ đông̣ có muc̣ đích: Quan sát cây cối xung quanh sân trường. * Trò chơi : Lộn cầu vồng. * Chơi tự do. 4.1 Yêu cầu : - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét: hoa, lá và thảo luận về đặc điểm của thời tiết mùa xuân . 4.2 Chuẩn bị:
  19. - Sân bãi sạch sẽ, an toàn cho trẻ. 4.3 Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây cối xung quanh sân trường. - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ nói tên và đặc điểm của cây cối trẻ quan sát. - Cho trẻ nói về ích lợi của cây cới môi trường sống và con người. => Cô chốt lại giáo dục trẻ cách chăm sóc và bảo vệ cây xanh.. * Hoạt động 2: Trò chơi : Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, Cho trẻ chơi - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Tô đồ chữ cái đã học. - Cô lấy thẻ chữ cái đã học và mời trẻ gọi tên chữ cái - Cô giới thiệu cho trẻ các nét cần tô đồ - Mời trẻ thực hiện - Khi trẻ thực hiện cô quan sát và động viên khuyến khích trẻ. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:................................................................................... - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: :.................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  20. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:........................................................................................ ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ 6 ngày 17 tháng 01 năm 2025 1.Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Mở rộng vốn từ cho trẻ về các phong tục tập quán trong ngày tết cổ truyền: Giao thừa, Xông nhà, Mừng tuổi. 2. Hoạt động học: DẠY HÁT: CÙNG MÚA HÁT MỪNG XUÂN NGHE HÁT: MÙA XUÂN ƠI TRÒ CHƠI: AI NHANH NHẤT 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung bài hát: Cùng múa hát mừng xuân. - Trẻ nghe và nhận ra sắc thái vui buồn của bài hát. * Kỹ năng: - Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái tình cảm bài hát.