Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 22: Các loại quả của lớp - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

doc 25 trang cattuong 20/02/2026 1560
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 22: Các loại quả của lớp - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_tuan_22_qua_nam_hoc_2024_20.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 22: Các loại quả của lớp - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. CHỦ ĐỀ: THỰC VẬT (Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày 17/02 - 07/03/2025) I. Môi trường giáo dục 1. Môi trường trong lớp: a. Góc phân vai: Chợ quê; Bán hàng; Cửa hàng bán cây cảnh * Tranh mẫu: Tranh ảnh về người bán hàng và người mua hàng * Đồ dùng: Các mặt hàng bằng đồ chơi cho trẻ bán, và một số loại cây cảnh b. Góc xây dựng: Xây vườn cây; Xây vườn rau; Xây công viên cây xanh.. * Tranh mẫu: Tranh ảnh các bé đang xây dựng công viên, Vườn cây ăn quả, vườn rau * Đồ dùng: Các khối xếp hình, đồ chơi lắp ráp, hàng rào, hoa.... c. Góc tạo hình: Xé, dán các loại rau * Tranh mẫu: Tranh về các bé xé dán * Đồ dùng: Giấy A4, giấy màu, keo dán. d. Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về chủ đề * Đồ dùng: Đầu đĩa, ti vi, dụng cụ âm nhạc. e. Góc học tập - sách: Tô đồ các chữ cái đã học; Phân loại cây, rau theo 2-3 dấu hiệu; cắt, xếp hình dán cây xanh. * Tranh mẫu: Tranh về các loại rau; vở tập tô.... * Đồ dùng: một số tranh lô tô các loại rau, vở tập tô; kéo, giấy màu f. Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá cho cây; Chăm sóc hoa; Trồng chăm sóc theo dõi sự phát triển của cây. * Vật mẫu: vườn cây, hoa.... * Đồ dùng: Khăn, nước, dụng cụ chăm sóc cây..... + Chuẩn bị cho các hoạt động khác: - Trang trí lớp theo chủ đề thực vật - Tranh ảnh về các loại rau, củ, quả, cây - Thơ: Ăn quả - Chữ cái l, m, n. 2. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời: - Đồ chơi ngoài trời: Cây, rau..... đảm bảo an toàn. - Sân bãi sạch sẽ, an toàn. - Đồ dùng vệ sinh: Khăn mặt, ca cốc, chậu, xô - Tranh ảnh, đồ dùng đồ chơi
  2. II. Những mục tiêu cần điều chỉnh ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  3. SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦN: Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu - Trẻ biết thực hiện các động tác trong bài thể dục sáng theo nhịp bài hát. - Phát triển các cơ tay, lườn, chân, thông qua thực hiện các động tác. - Trẻ tập đúng đều các động tác. - Rèn thói quen tập thể dục buổi sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Sân tập của trẻ thoáng rộng. - Đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Tiến trình hoạt động * Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 cánh tay. * Trọng động: + Bài tập phát triển chung Tập kết hợp với bài: ‘‘ Em yêu cây xanh” + Động tác hô hấp: Thổi nơ bay cao, bay xa. + Tay : Hai tay đánh xoay tròn trước ngực giơ lên cao Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. Nhịp 1: Đánh xoay tròn 2 tay trước ngực Nhịp 2: Đưa 2 tay lên cao Nhịp 3: Như nhịp 1 Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lườn: Quay người sang trái, sang phải kết hợp 2 tay chống hông hoặc chân bước sang trái, sang phải Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 tay chống hông. Nhịp 1: Quay người sang trái kết hợp chân bước sang trái Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị Nhịp 3: Quay người sang phải kết hợp chân bước sang phải Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. + Chân : Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về sau Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hông. Nhịp 1: Đưa chân trái ra phía trước
  4. Nhịp 2: Đưa sang ngang Nhịp 3: Đưa về sau Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 đổi chân * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Chợ quê. 1.1. Yêu cầu - Trẻ biết đặc điểm, lợi ích của các mặt hàng để giới thiệu với khách. - Trẻ biết công việc hàng ngày của người bán hàng và người mua hàng - Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ 1.2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu - Một số loại quả, rau ... 1.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô hướng trẻ vào vai chơi: Ai sẽ làm bác bán hàng? Ai là người mua hàng? - Cần những đồ dùng gì? Cần có gì để mua ? - Công việc của bác bán hàng sẽ làm công việc gì? - Cô hướng dẫn trẻ chơi. - Cho trẻ chọn đồ chơi và kết hợp chơi cùng bạn. * Quá trình chơi - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. - Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết. - Bác ơi bác mua gì cho tôi ? Quả thanh long này có giá bao nhiêu? ... - Cam này ngọt hay chua vậy? Cam ngọt bác ạ... - Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ mạch lạc. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác. * Nhận xét sau khi chơi - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 2. Góc xây dựng: Xây vườn cây
  5. 2.1. Yêu cầu - Trẻ biết an ủi, chia vui với bạn bè khi cần thiết. - Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình, rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo khi chơi. - Chơi đoàn kết với bạn bè 2.2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu - Bộ đồ chơi lắp ghép, gạch, cỏ, hàng rào và 1 số đồ dùng đồ chơi cần thiết. 2.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu tên các góc, trò chuyện về góc chơi. Hôm nay cô con mình cùng nhau xây vườn cây nhé có đồng ý không?. - Cô hỏi trẻ: Ai là bác thợ chính? Ai là thợ phụ. - Xây vườn cây cần những đồ dùng gì? - Bác thợ cả cần làm phải làm gì? - Các bác thợ phụ phải giúp gì? * Quá trình chơi - Cô theo dõi và có thể giúp đỡ trẻ - Tạo ra tình huống để trẻ cùng giải quyết. - Thường xuyên gợi ý, nhắc nhở trẻ. Giúp trẻ thể hiện ý tưởng sáng tạo của mình trong các hoạt động. Trong quá trình thực hiện trẻ biết an ủi, chia vui với người khác khi cần thiết. - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc. * Nhận xét sau khi chơi - Cô nhận xét vai chơi của trẻ - Trẻ dọn dẹp đồ dùng, đồ chơi. 3. Góc học tập: Tô đồ các chữ cái đã học 3.1. Yêu cầu - Trẻ biết tô đồ một số chữ cái đã học 3.2. Chuẩn bị: - Tranh chữ cái chưa tô màu - Sáp màu. 3.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô trò chuyện về góc chơi. - Chúng mình xem cô có gì đây?
  6. - Cho trẻ đọc lại các chữ cái đã học. - Cho trẻ xem chữ cái đã được tô màu - Chúng mình có muốn tô các chữ cái này giống của cô không? * Quá trình chơi: - Cô phát đồ dùng cho trẻ - Cô tổ chức cho trẻ tô màu. - Cô chú ý liên kết trẻ các góc lại với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô và trẻ nhận xét bài của mình và của bạn - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 4. Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về chủ đề 4.1. Yêu cầu - Trẻ hát đúng theo giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. - Trẻ có kỹ năng thể hiện các động tác khéo léo biểu diễn. - Trẻ thích chơi trong góc chơi. 4.2. Chuẩn bị: - Tranh góc - Một số bài hát về chủ đề 4.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu tên góc, trò chuyện về góc chơi. - Cô cho trẻ chọn vai chơi và nội dung: Hôm nay cô sẽ cho chúng mình cùng nhau hát biểu diễn các bài hát nói về chủ đề thực vật đồng ý không ? Để biểu diễn được các bài hát thật hay thì cần phải có gì? Ai sẽ làm sân khấu? Ai sẽ làm người dẫn chương trình? Đội nào sẽ biểu diễn trước? ... * Quá trình chơi - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ cách chơi và thường xuyên gợi ý cho trẻ thực hiện ý tưởng của mình. - Cô chú ý liên kết trẻ các góc lại với nhau. * Nhận xét sau khi chơi - Cô và trẻ cùng nhận xét về các tiết mục của các bạn trong nhóm. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 5. Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá cho cây 5.1. Yêu cầu - Trẻ biết bảo vệ, chăm sóc cây cối
  7. 5.2. Chuẩn bị: - Cây cảnh, bình tưới, kéo, các đồ chơi để chăm sóc cây, chậu đựng nước 5.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ chọn đồ dùng và tham gia hoạt động của mình: Chăm sóc hoa, tưới cây, nhỏ cổ , lau lá cho cây - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách tưới cây, nhổ cỏ, lau lá cây - Nhắc nhở trẻ biết tiết kiệm nước. Biết tắt vòi nước sau khi sử dụng - Cô hỏi trẻ ý nghĩa của việc chăm sóc cây? - Trẻ biết ích lợi của rau và biết chủ động độc lập trong một số công việc chăm sóc vườn rau * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cho trẻ thu dọn đồ dùng vào đúng nơi quy định. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY. Thứ hai ngày 17 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. + Trò chuyện : Trò chuyện với trẻ về lợi ích của một số loại quả 2. Hoạt động học: NÉM XA BẰNG 1 TAY TRÒ CHƠI: KÉO CO 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức - Trẻ biết ném xa bằng 1 tay, biết tên bài thể dục - Trẻ biết chơi trò chơi * Kỹ năng - Rèn kỹ năng khéo léo ở trẻ * Thái độ - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. - Giáo dục trẻ đoàn kết với bạn bè trong khi tham gia hoạt động 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn, túi cát
  8. - Dây cho trẻ chơi trò chơi * Chuẩn bị cho trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định gây hứng thú cho trẻ. - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho đi khởi động theo các kiểu. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải tay. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung. - Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, giơ lên cao 3 lần x 8 nhịp - Lườn: Quay người sang trái, sang phải kết hợp 2 tay chống hông hoặc chân bước sang trái, sang phải - Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về sau b. Vận động cơ bản: Ném xa bằng 1 tay - Cô giới thiệu tên bài tập. - Cô giáo mời trẻ quan sát và nhận xét những đồ dùng mà cô đã chuẩn bị. - Chúng mình có thể chơi những trò chơi gì với những túi cát này của cô ? - Cô giáo tổ chức cho trẻ chơi với những túi cát - Cô cho trẻ xếp thành hai đội hình hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 2m. - Cô giới thiệu tên bài tập: - Cô thực hiện mẫu cho trẻ quan sát. + Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác. + Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác. - Mời 2 trẻ lên tập mẫu. - Mời lần lượt trẻ tập - Cô cho 2 tổ thi đua nhau, cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên khuyến khích trẻ tập. c. Trò chơi: Kéo co - Cô phổ biến cách chơi, Luật chơi và tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần - Nhận xét tuyên dương trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng 3. Chơi, hoạt động ở các góc:
  9. * Góc phân vai: Chợ quê * Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về chủ đề. * Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá cho cây. ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Quan sát vườn cam * Trò chơi: Lộn cầu vồng * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, thảo luận về những đặc điểm vườn cam của trường - Trẻ hứng thú chơi trò chơi. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại quả, ăn các lọai quả để đảm đảm dinh dưỡng. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát vườn cam - Cô cùng trẻ ra vườn cam - Cho trẻ nhìn và quan sát vườn cam ( Cô giáo dành thời gian cho trẻ quan sát và thu thập thông tin) - Cô hỏi trẻ: - Các con thấy vườn cam như thế nào ? - Cây cam như thế naò? - Thân cây? - Lá cây? - Qủa cam... - Muốn có vườn cam tốt các con phải làm gì? => Giáo dục trẻ biết chăm sóc, tưới nước, bón phân cho cây, bảo vệ vườn cây * Hoạt động 2: Trò chơi : Lộn cầu vồng - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Phổ biến cách chơi, luật chơi: - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô bao quát trẻ. - Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương trẻ.
  10. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Trò chuyện với trẻ về quyền được bày tỏ ý kiến với mọi người xung quanh về mọi sự vật, sự việc. - Cô giáo trò chuyện với trẻ về quyền được bày tỏ ý kiến với mọi người xung quanh về mọi sự vật, sự việc 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ .................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 18 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện: Trò chuyện với trẻ về những hành vi đúng khi tham gia giao thông. 2. Hoạt động học QUAN SÁT QUẢ CAM 2.1. Mục đích – Yêu cầu:
  11. * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích của quả cam. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng quan sát, ghi nhớ, diễn đạt, trả lời các câu hỏi của cô. * Thái độ: - Trẻ thích ăn nhiều cam và các loại quả khác nhau. - Biết chăm sóc, bảo vệ cây 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Quả cam. - Hộp quà - Cốc.... * Chuẩn bị của trẻ: - Quả cam, đường... 3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ - Cô và trẻ hát bài: quả. - Cô dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Khám phá. - Cô chia trẻ thành 3 nhóm để cùng nhau khám phá những hộp quà: 1 hộp có một qùa cam còn nguyên quả, 1 hộp có quả cam đã bóc vỏ, 1 hộp có quả cam bổ làm đôi. - Cô đến từng nhóm hỏi trẻ: + Các con thấy trong hộp có gì? + Quả cam như thế nào? - Cho trẻ quan sát, nhìn, sờ, ngửi quả cam * Hoạt động 2: Quan sát quả cam - Các con vừa được khám phá về quả cam rồi bây giờ các con hãy kể cho cô và các bạn nghe xem quả cam nó như thế nào? ( Gọi khoảng 2 - 3 trẻ kể về quả cam) - Cô khái quát và cho trẻ quan sát kỹ hơn về quả cam: Có bạn nói quả cảm tròn, màu vàng, có múi, có tép, có hạt - Các con cùng xem quả cam của cô nhé. + Bạn nào có nhận xét gì về đặc điểm bên ngoài của quả cam nào? + Quả cam có màu gì?
  12. + Vỏ quả cam như thế nào? + Đường bao quanh có dạng hình gì? - Tiếp tục cô con mình cùng khám phá bên trong quả cam nhé. - Cô bổ cam để trẻ quan sát: + Bên trong quả cam có gì? + Múi cam như thế nào? + Bên trong múi cam có gì? + Tép cam thế nào? Tép có màu gì? + Khi ăn cam hạt của nó các con phải làm thế nào? ( Bỏ hạt) + Từ quả cam chúng mình làm ra được những sản phẩm gì ? ( Vắt nước cam để uống, làm sinh tố, làm salat, ăn tráng miệng ) - Cô cho trẻ chơi trò chơi “ vắt cam” - Cô nói cho trẻ biết có nhiều loại cam + Con biết những loại cam nào? ( Cam sành, cam canh, cam đường ) Ngoài quả cam ra con còn biết them quả gì nữa? * Hoạt động 3: Trải nghiệm - Cô giáo bổ quả cam ra cho trẻ nếm: Cô sẽ cho các con cùng thưởng thức cam xem cam có vị gì nhé. + Cam có vị gì? ( Ngọt, chua) + Mùi của cam như thế nào? -> Giáo dục trẻ: Cam ăn rất ngon lại cung cấp nhiều vitamin C và muối khoáng, giúp cơ thể khỏe mạnh, thông minh, nhanh lớn vì vậy khi có cam các con nên ăn thật nhiều các con nhé. * Hoạt động 4: Trò chơi - Trò chơi : “ Ai giỏi nhât ” - Cô chia lớp thành ba nhóm mỗi đội có nhiệm vụ vắt cam và pha nước cam kết thúc trò chơi đội nào tạo thành sản phẩm ngon và đẹp mắt sẽ thắng cuộc. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Kiểm tra kết quả. + Kết thúc: Cô nhận xét và khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây vườn cây * Góc học tập: Tô đồ theo nét các chữ cái đã học * Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá cho cây.
  13. ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Tổ chức cho trẻ đi nhặt rác xung quanh sân trường. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết nhặt rác xung quanh sân trường. - Chơi trò chơi hào hứng. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm sạch sẽ, thùng rác, nước rửa tay. 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động có mục đích: Tổ chức cho trẻ đi nhặt rác xung quanh sân trường. - Cô tổ chức cho trẻ ra sân ngồi thành vòng tròn. - Giới thiệu mục đích của buổi hoạt dộng. - Tổ chức cho trẻ đi nhặt rác xung quanh sân trường. - Cô bao quát và nhắc nhở trẻ. - Khi xong nhắc trẻ rửa tay sạch sẽ. => Giáo dục trẻ phải biết vệ sinh giữ gìn môi trường xanh- sạch – đẹp. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy hát: Lá xanh. - Cô giáo giới thiệu tên bài hát, tác giả. - Hỏi xem có trẻ nào thuộc bài hát này không? - Cô hát lần 1. - Cô giáo cùng trẻ hát nhiều lần. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ .................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  14. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 19 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện với trẻ về hành vi đúng khi tham gia giao thông 2. Hoạt động học ĐẾM TRONG PHẠM VI 9 VÀ ĐẾM THEO KHẢ NĂNG 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết đếm trong phạm vi 9 và đếm theo khả năng của trẻ. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đếm thành thạo cho trẻ. - Phát triển kỹ năng ghi nhớ có chủ định cho trẻ * Thái độ: - Trẻ có ý thức trong giờ học. 2.2. Chuẩn bị : * Chuẩn bị của cô. - Giáo án điện tử - 2 ngôi nhà - Đồ dùng đồ chơi có số lượng 9, 10, 11... xung quanh lớp * Chuẩn bị của trẻ: - Rổ đựng đồ dùng, đồ chơi có số lượng 9 - Trang phục gọn gàng.
  15. 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô trò chuyện với và đẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Ôn số lượng 8. + Trò chơi: Vui cùng tiếng nhạc - Cách chơi: Trẻ vỗ tay, lắc đầu, vẫy tay 8 cái theo nền nhạc ráp. - Cô nhận xét, khuyến khích trẻ. * Hoạt động 2: Dạy trẻ đếm trong phạm vi 9 và đếm theo khả năng. + Đếm trong phạm vi 9 - Cô mời trẻ lấy đồ dùng về chỗ ngồi. - Cô mời trẻ nhận xét đồ dùng có trong rổ. - Cô cho trẻ xếp đồ dùng theo ý thích của trẻ và đếm theo ý hiểu của trẻ . - Các bạn hãy lấy cho cô những quả táo xếp thành một hàng ngang ( Từ trái qua phải) - Cho trẻ đếm số quả táo vừa xếp và nói kết quả - Bây các lấy 8 bông hoa xếp theo hàng ngang - Cho trẻ đếm số quả táo, và số bông hoa - Cho trẻ so sánh 2 nhóm hoa và quả táo, số nào nhiều hơn, số nào ít hơn - Muốn cho số hoa và số quả táo bằng nhau ta phải làm gì? ( Thêm 1 bông hoa) - Cho trẻ đếm số hoa và số táo ( Đều bằng 9) - Cho trẻ cất số hoa vừa cất vừa đếm - Các con hãy lấy cho cô quả táo xếp thành một hàng dọc và đếm ( Đếm từ trên xuống dưới) - Bây giờ các bạn hãy xếp cho cô quả táo thành một vòng tròn và đếm( Đếm theo chiều kim đồng hồ) và nói kết quả. - Mỗi một lần xếp cô đến bên trẻ động viên khuyến khích trẻ đếm. + Đếm theo khả năng - Bây giờ các bạn hãy xếp những quả táo thành hàng ngang, và xếp thêm 2 bông hoa hoa gần quả táo và đếm + Tương tự cô cho trẻ xếp thêm số bông hoa bên cạnh quả táo và đếm theo khả năng của trẻ. - Cô cho trẻ cất số hoa, quả và đếm. - Cho trẻ đếm nhóm đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp. * Hoạt động 3: Luyện tập. + Trò chơi: Cùng chung sức
  16. - Cách chơi: chia lớp thành 3 nhóm nhiệm vụ của các nhóm là cùng nhau thảo luận và khoanh vào nhóm đồ dùng, đồ chơi có số lượng 9. - Cô nhận xét + Trò chơi: Về đúng số nhà - Cách chơi: Các bạn về đúng nhà theo yêu cầu của cô - Luật chơi : Bạn nào về sai nhà sẽ phải nhảy lò cò - Nhận xét, tuyên dương chuyển hoạt động. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc xây dựng: Xây vườn cây * Góc phân vai: Chợ quê * Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá cho cây. ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích : Quan sát quả bưởi * Trò chơi: Lộn cầu vồng * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết đặc điểm, màu sắc, hình dáng quả bưởi - Biết chơi trò chơi - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm an toàn. - Quả bưởi 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát quả bưởi - Cô tập chung trẻ nói nội dung buổi trải nghiêm - Cô cho trẻ quan sát quả bưởi và hỏi - Các con có biết quả gì đây không? - Các con có nhận xét gì về quả bưởi? - Các con được ăn quả bưởi chưa? - Quả bưởi có vị gì? - Ngoài bưởi có vị ngọt còn quả bưởi có vị gì nữa? - Cô chốt lại và giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng - Cô giới thiệu tên trò chơi
  17. - Phổ biến cách chơi- luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi * Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi, bao quát trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ xé dán các lọai quả - Cô trò chuyện với trẻ về các lọai quả - Cô phát giấy, giấy màu cho trẻ. - Cho trẻ thực hiện xé dán các loai quả - Cô quan sát động viên khuyến khich trẻ - Nhận xét. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ .................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  18. Thứ năm ngày 20 tháng 02 năm 2025. 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng * Trò chuyện: Với trẻ về việc biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh 2. Hoạt động học THƠ : HOA KẾT TRÁI 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung bài thơ. - Cung cấp và giải nghĩa từ: tim tím, vàng vàng * Kỹ năng: - Trẻ thuộc thơ, đọc biểu cảm bài thơ - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu qúy bảo vệ cây. 2.2.Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô - Hình ảnh minh họa bài thơ:"Hoa kết trái". * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ . - Cô cùng trẻ chơi trò chơi “Gieo hạt” - Chúng mình vừa chơi trò chơi gì? - Khi gieo hạt xuống đất hạt như thế nào? - Khi cây lớn lên đã ra những gì? - Cô chốt và dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Đọc diễn cảm bài thơ: Hoa kết trái. - Cô giới thiệu bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc diễn cảm lần 1 - Cô vừa đọc bài thơ có tên là gì? - Bài thơ do ai sáng tác? - Cô đọc thơ lần 2: Kết hợp tranh minh họa. => Cô nói nội dung : * Hoạt động 2: Đàm thoại, trích dẫn. - Các con vừa nghe cô đọc bài thơ gì? tác giả nào?
  19. - Trong bài thơ có nhắc đến những loại hoa nào? - Màu sắc của hoa cà và hoa mướp như thế nào? Giải thích từ “tim tím” có nghĩa là màu tím nhạt, “vàng vàng” có nghĩa là vàng không quá đậm - Hoa lựu có màu gì? - Hoa vừng hoa đỗ được miêu tả như thế nào? - Còn hoa mận ở trong bài thơ thì ra sao? - Tác giả trong bài thơ đã nhắc nhở các bạn nhỏ điều gì? - Ngoài những loại hoa có trong bài thơ, các con còn biết những loại hoa gì kết trái nữa? - Các loại hoa kết thành quả nữa như: Hoa bưởi, hoa nhãn, hoa đu đủ, hoa xoài - Muốn cho các loại cây, hoa được tươi tốt các con phải làm gì? - Giáo dục trẻ các con phải biết yêu quí, chăm sóc, bảo vệ các loại cây, hoa không được ngắt là, bẻ cành * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Cho trẻ đọc cùng cô 2 – 3 lần. - Cho tổ - nhóm - cá nhân trẻ đọc. - Cả lớp đọc lại bài thơ. - Hỏi lại tên bài thơ? Tên tác giả? 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Chợ quê * Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về chủ đề. * Góc học tập: Tô đồ các chữ cái đã học. ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích : Làm thử nghiệm: Gieo hạt theo dõi sự phát triển của hạt đỗ. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. - Trẻ biết chăm sóc và bảo vệ cây đỗ - Chơi trò chơi có hứng thú và vui vẻ. 4.2 Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, an toàn cho trẻ. - Hạt đỗ, bình, đất
  20. 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động có mục đích: Gieo hạt theo dõi sự phát triển của hạt đỗ. - Cô cho trẻ ra sân ngồi thành vòng tròn cô giới thiệu mục đích của buổi hoạt động. - Cô hướng trẻ vào buổi hoạt động. - Cô chuẩn bị được những gì? - Cô con mình cùng thử nghiệm, theo dõi sự phát triển của hạt đỗ trong vòng 1 tuần nhé! - Cô tổ chức cho trẻ gieo hạt đỗ vào bình, lấp một lớp đất mỏng. - Cô gợi ý để trẻ dự đoán kết quả sau 1 tuần thì hạt đỗ sẽ phát triển như thế nào? - Cô giáo nhắc trẻ hàng ngày chúng mình sẽ ra tưới và quan sát sự phát triển của hạt đỗ nhé! - Giáo dục trẻ biết chăm sóc và bảo vệ cây - Kết thúc cô nhận xét và khen trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ đồng dao: Con công hay múa - Cô giới thiệu bài đồng dao - Cô đọc lần 2 lần - Cô dạy trẻ đọc - Hỏi trẻ tên bài đồng dao? - Nhận xét, tuyên dương 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ .................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................