Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_la_tuan_16_con_vat_song_duoi_nuoc_nam.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 16: CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC ( Thời gian thực hiện: Từ 23/12/2024 đến 27/12/2024 ) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 23/12 24/12 25/12 26/12 27/12 điểm - Đón trẻ : + Nhắc trẻ ăn mặc phù hợp với thời tiết. - Trò chuyện : + Trò chuyện về đặc điểm ích lợi của các con vật sống dưới nước. + Trò chuyện về quá trình phát triển của con vật và điều kiện sống Đón trẻ, của một số con vật. chơi, - Chơi theo ý thích thể dục - Thể dục sáng : sáng + Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Co và duỗi từng tay, kết hợp với kiễng chân. + Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông chân bước sang phải, sang trái. + Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang. Tập kết hợp bài: “Cá vàng bơi ”. Trườn kết hợp Quan sát Tách, gộp Làm Cắt dán trèo qua ghế dài con cá. nhóm đối quen chữ hình con 1,5m x 30cm tượng có số cái: c, b. cá. Hoạt động Trò chơi: Mèo lượng 8 và học đuổi chuột. đếm * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. Chơi, hoạt * Góc xây dựng: Xây ao cá. động ở các * Góc học tập – sách: Xem tranh các con vật, kể chuyện theo tranh. góc * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa * Góc âm nhạc : Hát các bài hát về chủ đề * Hoạt động có mục đích: - Giải đố về các con vật sống dưới nước. - Dạy trẻ tập luyện các kĩ năng: Đánh răng, lau mặt Chơi ngoài - Tập làm con cá bằng nguyên liệu phế thải. trời - Xếp chữ cái c, b bằng hột hạt trên sân trường. - Trò chơi: Cáo và thỏ * Trò chơi :
- - Cây cao, cỏ thấp * Chơi tự do. - Ăn: Trẻ cầm bát, thìa xúc ăn thành thạo, không làm rơi vãi, đổ thức ăn. Ăn, ngủ, vệ - Ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc. sinh - Vệ sinh: Dạy trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. - So sánh sự giống và khác nhau của một số con vật. - So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng có số lượng 8 và sử dụng Chơi, hoạt các cách khác nhau và nói được kết quả. động theo ý - Dạy trẻ sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng. thích - Dạy trẻ tô đồ chữ cái c, b - Trẻ hát, đọc thơ, trưng bày sản phẩm trong tuần. - Dọn dẹp đồ chơi. Trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ, ra về. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập của trẻ. Ngày tháng năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦ N: Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Phát triển các cơ tay, chân, lưng thông qua thực hiện các động tác của bài tập. - Trẻ tập đúng, đều, đẹp các động tác. 2. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, rộng rãi. - Đảm bảo an toàn. 3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. Sau đó dồn thành hàng ngang theo giãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động: - Bài tập phát triển chung tập kết hợp với bài: ‘‘ Cá vàng bơi” + Hô hấp: Hít vào thở ra. - Tay: Co và duỗi từng tay, kết hợp với kiễng chân. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. Nhịp 1 : Co duỗi tay phải Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 3: Co duỗi tay trái Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. - Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc 2 tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. Nhịp 1: Nghiêng người sang phải. Nhịp 2: Như nhịp 1 Nhịp 3: Nghiêng người sang trái. Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. - Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hông. Nhịp 1: Nhảy bật lên, đồng thời đưa chân phải sang ngang Nhịp 2: Đổi chân Nhịp 3: Như nhịp 1
- Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1.Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. 1.1 Yêu cầu -Trẻ biết chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn khi đóng vai người bán hàng, người mua hàng. - Trẻ biết chơi hòa thuận với bạn. 1.2 Chuẩn bị: - Tranh góc, một số đồ chơi các con vật sống dưới nước, thẻ số để làm tiền. 1.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Qúa trình chơi: - Cô hướng trẻ vào vai chơi: - Cho trẻ nhận vai chơi và nói các công việc của từng vai chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi và mời trẻ gọi tên, đặc điểm của các con vật - Dạy trẻ biết chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn khi đóng vai người bán hàng, người mua hàng. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhóm khác. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Dọn dẹp góc chơi 2. Góc xây dựng: Xây ao cá. 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết chủ động bắt tay vào công việc với bạn; Phối hợp với bạn để thực hiện và hoàn thành công việc không xảy ra mâu thuẫn. - Trẻ biết dùng gạch, đồ lắp giáp để xây ao cá. 2.2. Chuẩn bị: - Tranh góc, đồ chơi lắp ghép, các loại hình khối, các con vật sống dưới nước, đất nặn, cây, hoa, cỏ, hàng rào....
- 2.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Qúa trình chơi: - Cô cho trẻ nhận vai chơi và nói công việc của từng vai chơi - Cô theo dõi và có thể giúp đỡ trẻ bằng việc cùng chơi với trẻ hoặc đàm thoại, tạo ra tình huống để trẻ cùng giải quyết. - Thường xuyên gợi ý, nhắc nhở trẻ. Giúp trẻ thể hiện ý tưởng sáng tạo của mình trong các hoạt động. - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các góc. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét và cô nhận xét chung. 3. Góc học tập – sách: Xem tranh các con vật, kể chuyện theo tranh. 3.1.Yêu cầu: - Trẻ biết phân biệt phần mở đầu kết thúc của sách.Hướng đọc: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. Đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Trẻ xem tranh và biết kể chuyện theo tranh. 3.2. Chuẩn bị: - Tranh góc, một số tranh, truyện về con vật. 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Qúa trình chơi: - Trẻ cùng nhau tiến hành xem tranh về chủ đề cho trẻ nhận xét tranh, kể chuyện theo tranh. Cô quan sát động viên trẻphân biệt phần mở đầu kết thúc của sách.Hướng đọc: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. Đọc ngắt nghỉ sau các dấu. Cô chú ý liên kết trẻ các góc lại với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét và cô nhận xét chung. 4. Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa. 4.1.Yêu cầu: - Trẻ biết và thích chăm sóc bảo vệ cây cối: Tưới nước, lau lá, tỉa lá vàng
- - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 4.2. Chuẩn bị: - Tranh góc, các chậu hoa, bình tưới, kéo, các đồ chơi để chăm sóc hoa, nước 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, cùng trẻ thảo luận nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Qúa trình chơi: - Trẻ chọn đồ dùmg và chọn hoạt động của mình: tưới hoa, nhặt lá vàng - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách làm, trò chuyện để trẻ thích chăm sóc và bảo vệ cây cối - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc khác nhau nếu trẻ đã chơi tốt. * Nhận xét sau khi chơi: - Nhận xét quá trình chơi của trẻ. 5. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 5.1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. - Trẻ đoàn kết trong quá trình chơi. 5.2. Chuẩn bị: - Tranh góc, các bài hát, dụng cụ âm nhạc các trò chơi. - Góc chơi cho trẻ. 5.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Qúa trình chơi: - Trẻ tiến hành hát, các bài về các con vật. - Cô động viên khuyến khích cho trẻ sáng tạo. - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc khác nhau nếu trẻ đã chơi tốt. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét về bạn chơi và nhóm chơi, sau đó cô nhận xét chung.
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 202 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện: + Trò chuyện về đặc điểm ích lợi của các con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học TRƯỜN KẾT HỢP TRÈO QUA GHẾ DÀI ( 1,5M x 30CM ) TRÒ CHƠI: MÈO ĐUỔI CHUỘT. 2.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết thực hiện được vận động: trườn kết hợp trèo qua ghế dài. * Kỹ năng: - Trẻ thực hiện được các kỹ năng khéo léo và phát triển các tố chất nhanh, mạnh trong vận động trườn. * Thái độ: - Giáo dục trẻ đoàn kết với bạn bè trong khi tham gia hoạt động 2.2. Chuẩn bị: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn. - Chiếu, ghế dài. 3.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác giống bài tập thể dục sáng. - Động tác bổ trợ: Chân: Tập 3 lần x 8 nhịp b. Vận động cơ bản:Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm. - Cô giới thiệu tên bài vận động: Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5 x 30 cm. - Cô làm mẫu lần 1 ( không giải thích) - Hỏi lại trẻ tên bài vận động. - Cô làm mẫu lần 2: Giải thích kỹ vận động - Mời 2 cháu lên làm mẫu. ( Cô chú ý sửa sai) + Trẻ thực hiện: - Cho trẻ thực hiện lần lượt từ đầu hàng đến cuối hàng.
- ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Cho trẻ thực hiện dưới hình thức 2 tổ thi đua. - Cô kiểm tra kết quả tuyên dương trẻ - Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. c. Trò chơi : Mèo đuổi chuột. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi tuỳ thuộc vào hứng thú của trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc học tập – sách: Xem tranh các con vật, kể chuyện theo tranh. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Giải đố về các con vật sống dưới nước. * Trò chơi : Tạo dáng. *Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết giải câu đố. - Chơi trò chơi vận động đúng luật và chơi hòa thuận với bạn. 4.2. Chuẩn bị: - Câu đố về con vật sống dưới nước. 4.3. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Giải đố về các con vật sống dưới nước - Cho trẻ ra sân vừa đi vừa hát bài : Cá vàng bơi. - Bài hát nói về con gì? - Cô đọc các câu đố về con vật sống dưới nước cho trẻ đoán - Cô nhận xét chung về hoạt động * Hoạt động 2: Trò chơi: Tạo dáng - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô gợi ý cho trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. Nhận xét sau khi chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi. Cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ.
- 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6.Chơi, hoạt động theo ý thích: * So sánh sự giống và khác nhau của một số con vật. - Cô giới thiệu nội dung hoạt động. - Cho trẻ quan sát thảo luận về một số con vật: con gà- con vit., con cá- con cua - Cô gợi mở để trẻ nêu ý kiến - Cho trẻ so sánh sự giống và khác nhau của một số con vật mà trẻ được quan sát. - Cô khái quát lại và giáo dục trẻ. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: :.................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Mở rộng vốn từ cho trẻ về các con vật sống dưới nước như: Con cá 2. Hoạt động học QUAN SÁT CON CÁ 2.1. Mục đích- yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ biết được tên gọi, đặc điểm, ích lợi, tác hại của con cá. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ khả năng quan sát, ghi nhớ, chú ý có chủ định. * Thái độ: - Giáo dục trẻ dinh dưỡng: ăn nhiều món ăn chế biến nhiều các món ăn chế biến từ cá 2.2. Chuẩn bị: - Con cá. - Đất nặn, bảng con cho trẻ. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô cho trẻ hát bài “ Cá vàng bơi” - Cô dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Cùng khám phá: + Quan sát con cá. - Cô đọc câu đố về con cá cho trẻ giải câu đố. - Cô đưa con cá ra cho trẻ gọi tên, quan sát và nhận xét về đặc điểm bên ngoài của con cá - Cho trẻ kể tên các bộ phận của con cá - Cho trẻ nói cá sống ở đâu? thức ăn của cá là gì? Nuôi cá để làm gì? - Cô hỏi trẻ ăn cá có ích lợi gì? - Cho trẻ kể các món ăn được chế biến từ cá. - Cá có tác hại gì?
- => Cô chốt lại ý trẻ - Ngoài loại cá này con biết loại cá nào sống ở nước mặn + Cô mở rộng thêm cho trẻ biết về nhiều loại cá khác nhau kết hợp cho trẻ xem hình ảnh. - Ngoài con cá cô cho các con quan sát các con còn biết những con vật nào sống dưới nước nữa ? -> Giáo dục trẻ ăn đủ chất để cơ thể khỏe mạnh. Và nên chăm sóc bảo vệ các con vật * Hoạt động 2: Trò chơi : + Trò chơi: Thi nặn con cá - Cô giới thiệu cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc : Nhận xét và tuyên dương trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ tập luyện các kĩ năng: Đánh răng, lau mặt * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. - Thực hiện được kỹ năng: Đánh răng, lau mặt. - Hứng thú tham gia hoạt động. 4.2. Chuẩn bị: - Cô và mỗi trẻ có 1 bàn chải đánh rang, 1 khăn mặt. 4.3. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ tập luyện các kĩ năng: Đánh răng, lau mặt - Cho trẻ ra sân vừa đi vừa hát đến địa điểm cô nói nội dung buổi hoạt động. - Cô nói các bước đáng răng, lau mặt đúng cách vừa thực hiện cho trẻ quan sát. - Cô dạy cho trẻ các bước đáng răng, lau mặt đúng cách. - Cô hỏi trẻ các bước đánh rang, lau mặt đúng cách. - Cô tổ chức cho trẻ thực hiện đánh răng, lau mặt đúng cách.
- - Khi trẻ thực hiện cô quan sát và giúp đỡ trẻ - Cô nhận xét và khen trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cô tổ chức cho trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Dạy trẻ sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng. - Cho trẻ quan sát vidieo về sử dụng các từ biểu cảm hình tượng. - Cô dạy trẻ nói sử dụng các từ biểu cảm hình tượng. - Cô động viên khuyến khích trẻ. - Kết thúc nhận xét tuyên dương trẻ. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:................................................................................... - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: :.................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 25 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện: + Trò chuyện về quá trình phát triển của con vật và điều kiện sống của một số con vật 2. Hoạt động học TÁCH, GỘP NHÓM ĐỐI TƯỢNG CÓ SỐ LƯỢNG 8 VÀ ĐẾM 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tách, gộp các nhóm có 8 đối tượng thành 2 nhóm với các cách khác nhau và so sánh số lượng của các nhóm đó * Kỹ năng - Rèn kĩ năng so sánh. *Thái độ: - Giáo dục trẻ đoàn kết với bạn bè. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Thẻ số từ 1 đến 8. - 8 que tính. * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ có 8 que tính và thẻ số từ 1- 8. - Một số nhóm con vật có số lượng là 8 ở xung quanh lớp. 2.3. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Ôn nhóm đối tượng có số lượng là 8. - Mời trẻ tìm nhóm các con vật ở xung quanh lớp có số lượng 8 đếm và đặt thẻ số tương ứng. * Hoạt động 2: Tách, gộp nhóm đối tượng có số lượng là 8. + Tách, gộp theo ý của trẻ.
- - Tổ chức cho trẻ tùy ý tách, gộp theo ý trẻ cô quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ trẻ. - Gộp 2 nhóm lại với nhau và đếm + Tách, gộp theo yêu cầu của cô. - Cô phát cho mỗi trẻ một rổ đựng 8 que tính, thẻ số 1- 8. - Cô hỏi trẻ trong rổ có gì? - Cô chốt lại: Trong rổ có que tính và các thẻ số. - Cô xếp que tính ra thành một hàng ngang từ trái sang phải. ( Trẻ đếm cùng cô) - Các con hãy tìm thẻ số 8 và đặt ở bên cạnh nhóm que tính cho cô nào. + Bây giờ các con hãy tách nhóm que tính thành 2 phần cho cô nào - Cách 1: Cô cho trẻ tách que tính thành 2 nhóm nhỏ 1 và 7 ở 2 phía phải và trái. - Cô hỏi trẻ 2 nhóm như thế nào với nhau. - Cho trẻ đặt thẻ số tương ứng vào mỗi nhóm nhỏ. + Bây giờ các bạn lại gộp 2 nhóm lại với nhau. - Cho trẻ đếm số que tính trẻ vừa gộp. - Tương tự như cô yêu cầu trẻ tách, gộp bằng các cách khác như 2 và 6, 3 và 5, 4-4. * Hoạt động 3: Luyện tập. + Chơi trò chơi: Thi xem tổ nào nhanh - Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội - Luật chơi: Đội nào nối đúng là thắng cuộc. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Tập làm con cá bằng nguyên liệu phế thải. * Trò chơi: Chó sói xấu tính * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra con cá. - Trẻ hào hứng tham gia chơi trò chơi 4.2. Chuẩn bị:
- - Vỏ con trai trai, giấy màu, keo nến. - Sân bãi sạch sẽ. 4.3. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Tập làm con cá bằng nguyên liệu phế thải. - Cô cho trẻ đến địa điểm và cho trẻ quan sát con cá cô đã làm. - Cho trẻ nhận xét về con cá. - Cô hướng dẫn trẻ cách làm. - Cho trẻ thực hiện, cô bao quát sửa sai cho trẻ. - Nhận xét sản phẩm của trẻ => Giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi. - Cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6.Chơi, hoạt động theo ý thích: * So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng có số lượng 8 và sử dụng các cách khác nhau và nói được kết quả. - Cô giới thiệu nội dung hoạt động - Cho trẻ quan sát 3 nhóm đối tượng có số lượng 8. - Cô cho trẻ so sánh 3 nhóm đối tượng có số lượng 8 và cho trẻ sử dụng các cách khác nhau để so sánh và nói được kết quả của các cách đó. - Cô động viện khuyến khích trẻ sáng tạo. =>Cô khái quát lại và giáo dục trẻ. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:................................................................................... - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: :................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. . - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 26 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện + Trò chuyện về đặc điểm ích lợi của các con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học LÀM QUEN CHỮ CÁI C, B. 2.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết và nhận dạng được chữ cái c, b trong bảng chữ cái tiếng việt. * Kỹ năng: - Trẻ nghe và phát âm đúng chữ cái c, b trẻ ghi nhớ chữ cái c, b. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết bảo vệ các con vật.
- 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Thẻ chữ to: c, b - Một số trò chơi nhận biết và phát âm các âm: c, b. - Vòng quay kì diệu. * Chuẩn bị của trẻ: - Thẻ chữ của trẻ: c,b và các thẻ chữ cái đã học. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Làm quen chữ cái c, b: + Cô cho trẻ chơi trò chơi làm theo hiệu lệnh. - Cô cho trẻ lên tìm mỗi trẻ một chữ cái bất kỳ sau đó đi thành vòng tròn. - Cô cho trẻ cầm chữ cái đã học giơ lên và phát âm. - Cô cho trẻ cầm chữ cái chưa học giơ lên. Cô hỏi trẻ về chữ chưa học và giới thiệu chữ cái c, b * Làm quen với chữ c: - Cô giơ chữ i cho trẻ quan sát - Cô phát âm “ c” mẫu - Cho trẻ cầm chữ c truyền tay nhau phát âm. - Cô cho trẻ phát âm dưới nhiều hình thức - Giới thiệu chữ cấu tạo chữ c gồm 1 nét cong phải. - Viết chữ c trên không. - Cô giới thiệu cho trẻ biết các loại chữ c viết thường, in hoa và cách viết của chữ c. - Cho cả lớp phát âm lại chữ cái c. + Tương tự cô cho trẻ làm quen với chữ b. * Hoạt động 2: Luyện tập. + Trò chơi 1: Ai nhanh hơn. Cô phát chữ c, b cho trẻ yêu cầu trẻ tìm bạn có chữ theo yêu cầu của cô. Cô và trẻ kiểm tra kết quả. + Trò chơi 2: Vòng quay kỳ diệu. - Cô cho trẻ lên quay vòng quay khi vòng quay quay đến chữ nào thì trẻ dưới lớp đọc chữ cái đó. - Cô cho trẻ chơi. - Kết thúc hoạt động: Cô nhận xét và tuyên dương. 3. Chơi, hoạt động ở các góc:
- * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc âm nhạc : Hát các bài hát về chủ đề 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Xếp chữ cái c, b bằng hột hạt trên sân trường. * Trò chơi: Cây cao, cỏ thấp. * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu -Trẻ biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra chữ cái c, b. - Trẻ hào hứng tham gia hoạt động 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, hạt ngô, hạt đỗ.... 4.3. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1:Hoạt động có mục đích: Xếp chữ cá i c, b bằng hột hạt trên sân trường - Cô cho trẻ đến địa điểm - Giới thiệu buổi hoạt động. - Cô phát rổ haṭ ngô cho trẻ - Cô cho trẻ thưc̣ hiêṇ xế p chữ cái c, b bằ ng hôṭ haṭ - Cô bao quát hướ ng dẫn trẻ => Giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Trò chơi: Cây cao, cỏ thấp. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6.Chơi, hoạt động theo ý thích: * Dạy trẻ tô đồ chữ cái c, b. - Cô lấy thẻ chữ cái c,b và mời trẻ gọi tên chữ - Cô giới thiệu nội dung bài và mời trẻ nêu cấu tạo chữ c,b. - Cô giới thiệu cho trẻ các nét cần đồ - Cô cho trẻ đồ theo nét. - Cho trẻ làm động tác mô phỏng.
- - Mời trẻ thực hiện 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe của trẻ:.................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:..................................................... ................................................................................................................................. . - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: :................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:........................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 27 tháng 12 năm 2024
- 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Mở rộng vốn từ cho trẻ về các con vật sống dưới nước như: sống ở nước ngọt .. 2. Hoạt động học CẮ T DÁ N HÌNH CON CÁ 2.1. Mục đích- yêu cầu : * Kiến thức: - Trẻ biết cắt, dán để tạo thành hình con cá. * Kỹ năng: - Trẻ phối hợp kỹ năng cắt, dán để tạo thành hình con cá. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý bảo vệ con vật. 2.2. Chuẩn bị: - Tranh cắt dán con cá. - Giấy A4, hình con cá, kéo, keo dán, .... 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú cho trẻ. - Cô và trẻ hát bài “Cá vàng bơi” - Cô dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát nhận xét Quan sát đàm thoại tranh: - Cô đưa bức tranh mẫu ra cho trẻ quan sát và nhận xét - Cho trẻ nói con cá có màu gì, gồm mấy phần và có những bộ phận nào. - Đầu, thân, đuôi cá đước cắt như nào. - Cho trẻ kể trong bức tranh ngoài con cá ra còn có gì -> Cô khái quát lại các ý của trẻ. * Hoạt động 2: Trẻ nêu ý định. - Cho trẻ nói cách cắt, dán hình con cá - Cô chốt lại và nói cách cắt dán hình con cá cho trẻ nghe. * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện. - Cô phát giấ y, kéo cho trẻ. - Cô cho trẻ thưc̣ hiêṇ - Trẻ cắ t dán cô quan sát hướng dẫn trẻ. * Hoạt động 4: Trưng bày nhận xét sản phẩm. - Cho trẻ trưng bày sản phẩm

