Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_hoa_hoc_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- ĐỀ THI THAM KHẢO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MA TRẬN BGD 2024 Mơn thi thành phần: HĨA HỌC ĐỀ SỐ 10 Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề (Đề thi cĩ 05 trang) Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: .. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. * Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều khơng tan trong nước. Câu 41: Natri hidroxit phản ứng với chất nào sau đây sinh ra natri nitrat A. KNO3. B. HNO3. C. NO. D. BaCl2. Câu 42: Dung dịch nào sao đây khơng hịa tan được nhơm hidroxit A. HNO3. B. KOH. C. HCl. D. KCl. Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí A. Propylamin. B. Alanin. C. Alinin. D. Đimetylamin. Câu 44: Nhúng thanh kim loại sắt vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mịn điện hĩa A. HCl. B. H2SO4. C. CuSO4. D. AlCl3. Câu 45: Dùng hĩa chất nào sau đây làm giảm độ cứng của nước cúng vĩnh cửu A. HCl. B. NaOH. C. Na2CO3. D. H2SO4. Câu 46: Kim loại sắt phản ứng với dung dịch hoặc chất nào sau đây thu được muối sắt (II) A. Dung dịch AgNO3 dư. B. Khí clo. C. Dung dịch H2SO4 đặc nĩng. D. Dung dịch CuCl2. Câu 47: Bari tác dụng với chất nào sau đây thu được bari hidroxit A. O2. B. HCl. C. H2SO4. D. H2O. Câu 48: Metyl fomat là tên gọi của chất nào sau đây A. HCOOCH3. B. CH3COOH. C. CH3COOCH3. D. HCOOC6H5. Câu 49: Điện phân dung dịch NaCl, ở anot thu được A. NaOH. B. Na. C. Cl2. D. H2. Câu 50: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. Tơ Nilon-6. B. Tơ visco. C. Poli etilen. D. Cao su BuNa. Câu 51: Muối nào sau đây là muối trung hịa A. KHSO4. B. NaHCO3. C. KHS. D. MgSO4. Câu 52: Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất nhơm A. Quặng hematit. B. Quặng apatit. C. Quặng đolomit. D. Quặng boxit. Câu 53: Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là A. CO2, NO2. B. SO2, NO2. C. NO, NO2. D. SO2, CO2. Câu 54: Hợp chất (C17H33COO)3C3H5 cĩ tên gọi là A. triolein. B. trilinolein. C. tristearin. D. tripanmitin. Câu 55: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại A. Ag. B. Os. C. Au. D. Cs. Câu 56: Chất nào sau đây là axit axetic A. C2H5OH. B. CH3CHO. C. HCOOH. D. CH3COOH. Câu 57: Amin nào sau đây là amin bậc hai? A. C2H5NH2. B. (CH3)3N. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH.
- Câu 58: Cơng thức crom(III) sunfat là A. CrO3. B. CrSO4. C. Cr2(SO4)3. D. NaCrO2. Câu 59: Natri phản ứng với nước tạo thành chất nào sau đây A. Na2O. B. NaOH. C. NaCl. D. Na2SO4. Câu 60: Chất nào sau đây khơng tham gia phản ứng thủy phân A. Tinh bột. B. Saccarozo. C. Xenlulozo. D. Glucozo. Câu 61: Hịa tan hết 2,76 gam hỗn hợp gồm FeO và Al2O3 cần vừa đủ 70 ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 9,62. B. 9,48. C. 8,36. D. 8,63. Câu 62: Tại sao các polime khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định. A. Do chúng cĩ cấu trúc khơng xác định. B. Do chúng là hỗn hợp của nhiều phân tử cĩ khối lượng khác nhau C. Do chúng cĩ tính chất hĩa học khác nhau. D. Do chúng cĩ khối lượng quá lớn Câu 63: Sau khi kết thúc thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa A. Nhỏ từ từ tới dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3. B. Hấp thụ từ từ tới dư khí CO2 vào nước vơi trong. C. Trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch CaCl2. D. Cho bột nhơm vào dung dịch HCl dư. Câu 64: Thủy phân m gam saccarozo trong mơi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 21,6 gam glucozo. Giá trị của m là A. 37. B. 41. C. 45,6. D. 22,8. Câu 65: Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được cĩ giá trị là A. 16,825 gam. B. 20,180 gam. C. 21,123 gam. D. 15,925 gam. Câu 66: Chất X cĩ nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt. Thủy phân hồn tồn chất X thu được chất Y cĩ nhiều nhất trong mật ong. Hai chất X, Y lần lượt là A. Saccarozo, Glucozo. B. Tinh bột, fructozo. C. Saccarozo, fructozo. D. Xenlulozo, Glucozo. Câu 67: Đốt cháy một lượng nhơm (Al) trong bình chứa 6,72 lít O2 thu đươc m gam chất rắn A. Đem A hồ tan hồn tồn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của là A. 16,2gam. B. 25,8gam. C. 28,5gam. D. 24,3gam. Câu 68: Thủy phân este X thu được một ancol bậc I. X khơng thể là chất nào sau đây A. Metyl fomat. B. Propyl axetat. C. Phenyl axetat. D. Metyl acrylat. Câu 69: Cĩ 5 dung dịch riêng biệt sau: KCl; NaHSO4; MgCl2; AgNO3; Fe2(SO4)3. Số dung dịch cĩ khả năng phản ứng được với kim loại sắt là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 70: Thủy phân hồn tồn một este đơn chức X cần 120 ml dung dịch KOH 2M thu được 27,6 gam muối. Số cơng thức cấu tạo của X thỏa mãn đề bài là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 71: Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ là monosaccarit duy nhất cĩ trong mật ong. (2) Axit axetic cĩ nhiệt độ sơi cao hơn ancol etylic. (3) Dung dịch lysin khơng làm đổi màu quỳ tím. (4) Quần áo dệt bằng tơ tằm khơng nên giặt bằng xà phịng cĩ tính kiềm. (5) Nước ép của quả chuối chín cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- (a) Cho lượng vừa đủ dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2SO4. (b) Cho 3a mol KOH vào dung dịch chứa 3a mol H3PO4. (c) Cho Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3. (d) Cho a mol K2O vào dung dịch chứa 2a mol CuSO4. (e) Nhỏ từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 2a mol NaHCO3. (f) Nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 73: Tại một cơ sở thu mua mủ Cao Su trên địa bàn tỉnh Bình Phước ngày 15/1 vừa qua cĩ ghi phiếu sau: CƠ SỞ THU MUA MỦ TIẾN DŨNG Số kg mủ nước Độ (C%) Thành Tiền (VNĐ) Ngày 111,2 37,8 1177000 15/1/2022 Cách đo độ tại các cơ sở mua mủ trên địa bàn tỉnh Bình Phước thường làm như sau: Bước 1: Cân tổng khối lượng mủ nước đem bán rồi lấy 100g dung dịch mủ Cao Su làm mẫu. Bước 2: Cho 100g mẫu ở trên cho vào chảo rồi cơ cạn. Bước 3: Cân lại khối lượng Cao Su cịn lại trên chảo sau khi cơ cạn được bao nhiêu gam rồi ghi vào phiếu (cột độ) Hãy cho biết số tiền (VNĐ) của 1 kg mủ Cao Su nguyên chất là bao nhiêu? A. 28000 B. 30000 C. 25000 D. 32000 Câu 74: Xà phịng hĩa hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hĩa hồn tồn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hồn tồn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là A. 68,40. B. 60,20. C. 68,80. D. 68,84. Câu 75: Để pha chế 10,0 lít dung dịch sát khuẩn sử dụng trong phịng dịch Covid-19, Tổ chức Y tế Thế giới WHO giới thiệu một cơng thức như sau: Dung dịch etanol (rượu etylic) 96o 8333 ml Dung dịch hiđro peroxit 3% 417 ml Dung dịch glyxerol 98% 145 ml Nước cất đã đun sơi, để nguội phần cịn lại Độ rượu cho biết số ml rượu etylic nguyên chất (d = 0,8 g/ml) cĩ trong 100 ml dung dịch rượu. Khối lượng etanol cĩ trong 8333 ml rượu 96o (96 độ) ở trên là: A. 6399,74 gam B. 7999,68 gam C. 8333 gam D. 680,8 gam Câu 76: Cho m gam X gồm Mg, Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A chỉ chứa các muối và 1,792 lít ĐKTC hỗn hợp X gồm N2, NO, N2O, NO2 trong đĩ N2 và NO2 cĩ % thể tích bằng nhau cĩ tỉ khối của Z so với heli bằng 8,375 (khơng cịn sản phẩm khử nào khác). Điện phân dung dịch A đến khi catot bắt đầu cĩ kim loại bám thì dùng điện phân, thể tích khí thu được ở anot 0,224 lít đktc. Nếu cho m gam X vào dung dịch E chứa FeCl3 0,8M và CuCl2 0,6M thì thu được dung dịch Y và 7,52 gam rắn gồm 2 kim loại. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 29,07 gam kết tủa. Nhúng thanh Mg vào dung dịch E, sau một thời gian lấy thanh Mg ra cân lại thì thấy khối lượng tăng thêm 1,2 gam. Khối lượng Mg đã phản ứng là bao nhiêu? A. 1,56 B. 1,5 C. 7,42 D. 6,24 Câu 77: Hỗn hợp X gồm 3 este (1 este đơn chức và 2 este hai chức) đều mạch hở và khơng phân nhánh (khơng chứa nhĩm chức khác). Thủy phân hồn tồn 22,1 gam X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp Y chứa 3 ancol đều no và hỗn hợp muối. Lấy tồn bộ hỗn hợp muối này đun nĩng với vơi tơi xút thu được duy nhất một hiđrocacbon đơn giản nhất cĩ thể tích là 6,272 lít (đktc). Mặt khác đốt cháy 22,1 gam X cần dùng 1,025 mol O2. Tổng số mol của các ancol cĩ trong hỗn hợp Y là: A. 0,27 mol B. 0,3 mol C. 0,22 mol D. 0,05 mol
- Câu 78: Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 (0,045 mol) và dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hịa (khơng cĩ ion 3+ Fe ) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đĩ cĩ 0,02 mol khí H2). Tỉ khối của Z so với O2 là 19/17. Thêm dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi thu được kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 được dung dịch T. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào T thu được tổng 256,04 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Mg trong X là A. 42,65%. B. 17,65%. C. 34,65%. D. 26,65%. +Z(du) +T(du) Câu 79: Cho sơ đồ: Al(OH)3 X Al Y Al(OH) 3 . 0Cặp chất Z, T theo thứ tự nào sau đây khơng thể thỏa mãn sơ đồ trên A. NH3, CO2. B. CO2, NH3. C. HCl, NH3. D. NH3, AlCl3. Câu 80: Cho E là hợp chất hữu cơ mạch hở được tạo từ axit cacboxylic và ancol, cĩ cơng thức phân tử C5H8O3. Từ E thực hiện sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) E + NaOH → X + Y (2) X + HCl → Z + NaCl (3) Y + 2Z (xt, t°) ⇋ T + 2H2O Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đĩ Y cộng HCl tạo ra một sản phẩm duy nhất, Z cĩ phản ứng tráng bạc. Cho các phát biểu sau: (a) E cĩ khả năng tham gia phản ứng cộng Br2. (b) Phân tử chất E chứa đồng thời nhĩm -OH và nhĩm –COOH. (c) Tổng số các nguyên tử trong một phân tử chất T bằng 16. (d) 1 mol chất Y tác dụng với Na dư thu được tối đa 1 mol khí H2. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
- ĐÁP ÁN 41B 42D 43D 44C 45C 46D 47D 48A 49C 50A 51D 52D 53B 54A 55C 56D 57D 58C 59B 60D 61C 62B 63C 64A 65A 66C 67B 68C 69C 70C 71B 72D 73A 74A 75A 76A 77A 78B 79C 80C LỜI GIẢI CHI TIẾT VD – VDC Câu 61. Đáp án C Bảo tồn khối lượng ta cĩ: m = 2,76 + 0,07.98 - 0,07.18 = 8,36 Câu 64. Đáp án C Số mol glucozo = 0,12 mol khối lượng saccrozo = 0,12.342.100/.90 = 45,6 gam Câu 65. Đáp án A Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng: mmuối = mamin + mHCl = 16,825 (g) Câu 67. Đáp án B Bảo tồn e ta cĩ 3nAl = 4nO2 + 2nH2 nAl = 0,6 mol Bảo tồn khối lượng ta cĩ m = mAl + mO2 = 25,8 gam Câu 70. Đáp án C TH1: X là este mạch hở, ta cĩ neste = nKOH = 0,24 Meste = 68 Vơ lí TH2: X là este của phenol, tac cĩ neste = nKOH/2 = 0,12 Meste = 136 X cĩ CTPT là C8H8O2 Các CTCT thỏa mãn là CH3COOC6H5, HCOOC6H4CH3 (3 đồng phân) Câu 71. Đáp án B (1) Sai, mật ong chứa nhiều fructozơ, glucozơ. (2) Đúng, CH3COOH cĩ phân tử khối lớn hơn và liên kết H liên phân tử bền hơn C2H5OH nên nhiệt độ sơi cao hơn. (3) Sai, dung dịch Lys (C6H14N2O2) làm quỳ tím hĩa xanh. (4) Đúng, tơ tằm chứa -CONH- dễ bị thủy phân trong kiềm. (5) Đúng, chuối chín chứa glucozơ nên nước ép của quả chuối chín cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Câu 72. Đáp án D (a) khơng được vì dung dịch cĩ KCl (b) khơng được vì dung dịch chi cĩ KH2PO4 (c) thỏa mãn vì dung dịch cĩ FeCl2 và FeCl3 (d) thỏa mãn vì dung dịch cĩ K2SO4 và CuSO4 dư (e) thỏa mãn vì dung dịch chứa NaCl và NaHCO3 (f) thỏa mãn vì dung dịch chứa NaCl và NaAlO2 Câu 73. Đáp án A 111,2.37,8 Độ ở đây chính là C% m mủ nguyên chất = 42,0336 kg 100 1177000 1 kg mủ nguyên chất cĩ giá là: 28000 (VNĐ) 42,0336 Câu 74. Đáp án A O : 72a CH3 5 (OOCC 17 H x ) 3 :3amol o C H (OOCC H ) : 8a quy đổi H2 (Ni, t ) 3 5 17 35 3 E'là C:660a Elà CH(OOCC3 5 15 H 31 ) 3 :4amol C H (OOCC H ) : 4a H : b 3 5 15 31 3 CH3 5 (OOCC 17 H y ) 3 :5amol Y 1 BTE khiE' O2 :4.660a b 2.72a 4.6,14 a 150 mEE' m 68,4 gam mY 890.8a 806.4a 68,96 b 7,92
- Câu 75. Đáp án A 96 Thể tích rượu nguyên chất cĩ trong 8333 ml dung dịch rượu etylic 96o: V = 8333. = 7999,68 ml etanol 100 Khối lượng rượu nguyên chất cĩ trong 8333 ml dung dịch rượu etylic 96o: metanol 7999,68.0,8 6399,74 gam. Câu 76. Đáp án A Mg a mol; Fe b mol N2 và NO2 cĩ % thể tích bằng nhau nên quy đổi hh khí về NO, N2O nNO + n N O = 0,08 n NO = 0,06 2 n = 0,02 30nNO + 44n N 2 O = 0,08.33,5 = 26,8 NO2 Dung dịch A gồm Mg2+; Fe3+, Fe2+, NO3- 3+ 2+ + Fe + le → Fe | 2H2O → 4e + O2 + 4H n Fe3+ = 0,04 mol Bảo tồn e: 2a+ 2(b=0,04) + 0,04.3 = 0,06.3 + 0,02.8 Mg a mol FeCl3 0,8x + Dung dic h Y + 7,52g 2kim loai 2 kim loại là Cu, Fe => Mg hết Fe b mol CuCl2 0,6 x ddY: Mg2+ : a mol ; Fe2+ : (1,8x -a) mol; Cl- : 3,6x mol Bảo tồn kim loại: 56b + 0,8x.56+ 0,6x.64 = 56.(1,8x-a) +7,52 56a+ 56b - 17,6x = 7,52 2+ Mg a mol ; 2+ ddY: Fe (1,8x –a); + dd AgNO3 Cl- 3,6x Fe2+ + Ag+ → Ag + Fe3+ Cl- + Ag+ → AgCl 29,07 = 3,6x.143,5 + (1,8x-a).108 -108a + 711x = 29,07 a = 0,06 mol; b = 0,09 mol; x=0,05 mol m= 0,06.24 +0,09.56 = 6,48g b/ dung dịch E chứa FeCl3 0,04 mol và CuCl2 0,03 mol Mg→ 2e + Mg2+ | Fe3+ + le → Fe2+ | Cu2+ + 2e → Cu | Fe2+ + 2e → Fe Do thanh Mg tăng => Cu2+ bị khử → Cu. Giả sử Cu2+ hết 2+ mMg thay đổi = 0,03.64 – 24.(0,03.2+ 0,04)/2 = 0,72g < 1,2g Fe bị khử k (mol) 0,03.64 + k.56 - 24.(0,03.2 + 0,04 + 2k)/2= 1,2g k = 0,015 mol mMg phản ứng = 24.(0,03.2 + 0,04 + 0,015.2)/2 = 1,56g Câu 77. Đáp án A Ta cĩ: nNaOH = 0,3 mol Hidrocacbon đơn giản nhất là CH4, n 0,28 (mol) CH4 Muối cĩ mạch khơng phân nhánh đun nĩng với vơi tơi xút tạo ra CH4 là: CH3COONa và CH2(COONa)2. CH3 COONa x (mol) x y 0,28 x 0,26 CH2 (COONa) 2 y (mol) x 2y 0,3 y 0,02 22,1 gam X (n-COO =0,3mol) + 1,025 mol O2 CO2 a (mol) + H2O b (mol) BTKL BTNT 12a 2b 22,1 0,3.32 a 0,9 (mol) 2a b 0,3.2 1,025.2 b 0,85 (mol) Hỗn hợp X gồm 1 este no, đơn chức, mạch hở và 2 este 2 chức, no, mạch hở.
- C H O =n n 0,05 (mol) n 2n 2 4 CO2 H 2 O BTNTO Cm H 2m O 2 0,2 (mol) n 6 BTNT C: 0,05. n + 0,2m = 0,9 Este 2 chức đều cĩ 6C m 3 CH3 COOCH 3 0,2 mol Bảo tồn mol các gốc axit ta cĩ CTCT các este là: CH3 COOC 2 H 4 OOCCH 3 0,03 mol C2 H 5 OOC CH 2 COOCH 3 0,02 mol CH3 OH 0,22 (mol) Hỗn hợp Y gồm: C2 H 5 OH 0,02 (mol) C2 H 4 (OH) 2 0,03 (mol) Câu 78. Đáp án B Trong Y đặt MgSO4, FeSO4, CuSO4 và (NH4)2SO4 lần lượt là a, b, c, d mol. Ta cĩ nNa2SO4 trong Y = 0,0225 mol → 120a + 152b + 160c + 132d + 0,0225.142 = 62,605 nNaOH = 2a + 2b + 2c + 2d = 0,865 m↓ = 58a + 90b + 98c = 31,72 Sản phẩm sau đĩ là Na2SO4 → nNa2SO4 = 0,4325 + 0,0225 = 0,455 nBaCl2 = 0,455 → Vừa đủ để tạo ra nBaSO4 = 0,455 2+ Sau đĩ thêm tiếp AgNO3 dư → Tạo thêm nAgCl = 0,455.2 = 0,91 và nAg = nFe = b → m↓ = 108b + 0,91.143,5 + 0,455.233 = 256,04 → a = 0,2; b = 0,18; c = 0,04; d = 0,0125 Như trên đã cĩ nH2SO4 = nNa2SO4 tổng = 0,455 Bảo tồn H: 2nH2SO4 = 8n(NH4)2SO4 + 2nH2 + 2nH2O → nH2O = 0,385 mol Bảo tồn khối lượng: mX + mNaNO3 + mH2SO4 = m muối + m khí + mH2O → mX = 27,2 gam %Mg = 0,2.24/27,2 = 17,65% Câu 79. Đáp án C X là AlCl3 (hoặc muối nhơm khác), Y là muối Aluminat (hoặc ngược lại X là muối Aluminat) Câu 80. Đáp án A Z tráng bạc nên Z là HCOOH → X là HCOONa Y + HCl tạo sản phẩm duy nhất nên Y cĩ C=C và đối xứng → Y là HOCH2-CH=CH-CH2OH E là HCOO-CH2-CH=CH-CH2OH T là HCOO-CH2-CH=CH-CH2-OOCH (a) Đúng: HCOO-CH2-CH=CH-CH2OH + Br2 → HCOO-CH2-CHBr-CHBr-CH2OH (b) Sai, E chứa đồng thời chức este và ancol. (c) Sai, T là C6H8O4 cĩ tổng 18 nguyên tử (d) Đúng: HOCH2-CH=CH-CH2OH + Na → NaOCH2-CH=CH-CH2ONa + H2

