Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 7 trang cattuong 01/12/2025 2190
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_hoa_hoc_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Đ Ề THI THAM KHẢO KÌ THI T ỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 202 3 MA TR ẬN BGD 2023 Bài thi: KHOA H ỌC TỰ NHI ÊN Đ Ề S Ố 08 Mơn thi thành ph ần: HỐ HỌC (Đ ề thi cĩ 04 trang) Th ời gian l àm bài: 50 phút, khơng k ể thời gian phát đề H ọ, t ên thí si nh: ..................................................................... Mã đ ề thi: 008 S ố báo danh: .......................................................................... Cho bi ết nguy ên t ử khối của các nguy ên t ố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Các th ể tích khí đều đo ở điều kiện ti êu chu ẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong n ư ớc. Câu 41. Kim lo ại K tác d ụng v ới H 2 O t ạo r a s ản ph ẩm gồm H 2 và ch ất n ào sau đây? A. K 2 O. B. KClO 3 . C. KOH. D. K 2 O 2 . Câu 42. Ở nhi ệt đ ộ thư ờng, hiđroxit n ào sau đây tan hồn tồn trong lư ợng dư dung d ịch KOH lỗng? A. Al(OH) 3 . B. Fe(OH) 3 . C. Fe(OH) 2 . D. Mg(OH) 2 . Câu 43. Ch ất nào sau đây là amino axit? A. Glyxin . B. Glucozơ. C. Metylamin. D. Tripanmitin. Câu 44. Thí nghi ệm n ào sau đây ch ỉ xảy ra ăn m ịn hĩa h ọc? A. Cho mi ếng gang v ào dung d ịch H 2 SO 4 lỗng. B. Đ ốt dây Fe trong b ình đ ựng khí O 2 . C. Nhúng thanh Zn vào dung d ịch hỗn hợp gồm HCl v à C uSO 4 . D. Qu ấn sợi dây nhơm v ào đinh s ắt rồi nhúng v ào c ốc đựng n ư ớc muối sinh lý. Câu 45. S ố oxi hĩa của crom trong hợp chất Cr 2 O 3 là A. +2. B. +3. C. +6. D. +4. Câu 46. Khi đ ốt, b ột nhơm cháy sáng trong khơng khí v ới ngọn lửa sáng chĩi, tỏa nhiều nhi ệt v à t ạo ra ch ất rắn X m àu tr ắng. Chất X l à A. Al(NO 3 ) 3 . B. Al 2 O 3 . C. Al(OH) 3 . D. AlCl 3 . Câu 47. Kim lo ại n ào sau đây cĩ nhi ệt độ nĩng chảy thấp nhất? A. Hg. B. Zn. C. Ag. D. Fe. Câu 48. Este HCOOCH 3 cĩ tên g ọi l à A. etyl fomat. B. metyl axetat. C. metyl fomat. D. etyl axetat. Câu 49. Trong cơng nghi ệp, kim loại Ba đ ư ợc điều chế bằng ph ương pháp nào sau đây? A . Đi ện phân hợp chất nĩng chảy. B . Đi ện phân dung dịch. C . Th ủy luyện. D . Nhi ệt luyện. Câu 50. Tơ nào sau đây thu ộ c lo ạ i tơ nhân t ạ o? A. T ơ nilon - 6,6. B. Tơ visco. C. Tơ t ằm. D. Tơ capron. Câu 51. Theo thuy ết A - rê - ni - ut, ch ất n ào sau đây là axit? A. HCl. B. C 6 H 12 O 6 (glucozơ). C. K 2 SO 4 . D. NaOH. Câu 52. Thành ph ần chính của đá vơi v à v ỏ các lo ài ốc, s ị, h ến l à A. CaCO 3 . B. Ca(HCO 3 ) 2 . C. BaC O 3 . D. MgCO 3 . Câu 53. Ch ất bột X m àu đen, cĩ kh ả năng hấp phụ các khí độc n ên đư ợc d ùng trong trong các máy l ọc nư ớc, khẩu trang y tế, mặt nạ ph ịng đ ộc. Chất X l à A. cacbon oxit. B. lưu hu ỳnh. C. than ho ạt tính. D. th ạch cao. Câu 54. T ừ dầu thực vật làm th ế n ào đ ể cĩ đ ư ợc b ơ nhân t ạo? A. Xà phịng hĩa ch ất béo lỏng . B. Đ ề hidro hĩa chất béo lỏng. C. Hidro hĩa ch ất béo lỏng. D. Xà phịng hĩa ch ất béo rắn . Câu 55. Kim lo ại n ào sau đây khơng ph ản ứng axit HCl?
  2. A. Zn. B. Mg. C. Ag. D. Na. Câu 56. Dung d ịch chất n ào sau đây h ịa tan đư ợc Cu(OH) 2 t ạo dung dịch m àu xanh th ẫm? A. Anđehit axetic. B. Ancol etylic. C. Etyl axetat. D. Glixerol. Câu 57. Ch ất n ào sau đây thu ộc loại α – amino axit? A. HOCH 2 COOH. B. H 2 NCH 2 CH 2 COOH. C. H 2 NCH(CH 3 )NH 2 . D. H 2 NCH( CH 3 )COOH. Câu 58. Cho dung d ịch NaOH tác dụng với dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 , thu đư ợc kết tủa X m àu nâu đ ỏ. T ên g ọi c ủa X l à A. s ắt(III) hiđroxit. B. s ắt(II) hiđroxit. C. natri sunfat. D. s ắt(III) oxit. Câu 59. H ợp chất n ào sau đây b ền nhiệt nhất ? A. Mg(O H) 2 . B. NaHCO 3 . C. K 2 CO 3 . D. KNO 3 . Câu 60. Ch ất n ào sau đây t ạo m àu xanh tím v ới I 2 ở nhiệt độ th ư ờng? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. H ồ tinh bột. D. Glucozơ. Câu 61. Hịa tan hồn tồn 5,0 gam mu ố i cacbonat c ủ a m ộ t kim lo ạ i nhĩm IIA b ằ ng dung d ị ch HCl dư, thu đư ợ c 1,12 lít khí (đktc). Cơng th ứ c c ủ a mu ố i cacbonat trên là A. MgCO 3 . B. BaCO 3 . C. CaCO 3 . D. SrCO 3 . Câu 62. Th ực hiện phản ứng chuyển hĩa sau: Tên g ọi của Y l à A. Poli(vinyl axetat). B. Poli(metyl metacrylat). C. Poli(etyl metacrylat). D. Poli(metyl acrylat). Câu 63. Hịa tan hồn tồn Fe 3 O 4 trong dung d ịch H 2 SO 4 (lỗng, d ư), thu đư ợc dung dịch X. Chất n ào sau đây khơng ph ản ứng với dung dịch X? A. KNO 3 . B. NaCl. C. KMnO 4 . D. Cu. Câu 64. Đ ố t cháy hồn tồn 5,7 gam m ộ t amin đơn ch ứ c X thu đư ợ c CO 2 , H 2 O và 1,12 lít N 2 (đktc). Cơng th ứ c phân t ử c ủ a X là A. C 2 H 7 N. B. C 3 H 7 N. C. C 3 H 9 N. D. C 4 H 11 N. Câu 65. Th ủy phân ho àn tồn tinh b ột, thu đ ư ợc monosaccarit X. L ên men X (xúc tác enzim) thu đư ợc ch ất hữu c ơ Y và khí cacbonic. Hai ch ất X, Y lần l ư ợt l à A. g lucozơ, sobitol. B. fructozơ, etanol. C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, etanol. Câu 66. Đ ể tráng ru ộ t làm b ằ ng th ủ y tinh c ủ a m ộ t chi ế c phích gi ữ nhi ệ t R ạ ng Đơng, ngư ờ i ta ph ả i đun nĩng dung d ị ch ch ứ a 108 gam glucozơ v ớ i lư ợ ng dư dung d ị ch AgNO 3 trong NH 3 . Sau khi ph ả n ứ ng x ả y ra hồn tồn, thu đư ợ c m gam Ag. Giá tr ị c ủ a m là A. 32,4. B. 259,2. C. 64,8. D. 129,6. Câu 67. Nhúng m ột thanh Mg v ào 200 ml dung d ịch Fe(NO 3 ) 3 1M. Sau m ột thời gian, lấy thanh kim loại ra cân l ại th ì th ấy khối l ư ợng tăng 0,8 ga m so v ới ban đầu. Kh ối l ư ợng Mg đ ã tham gia ph ản ứng l à A. 1,44 gam. B. 4,80 gam. C. 8,40 gam. D. 4,10 gam. Câu 68. Th ực hiện các thí nghiệm sau: (1) S ục khí trimetylamin v ào dung d ịch giấm ăn. (2) Nh ỏ v ài gi ọt n ư ớc brom v ào nư ớc ép của quả nho chín. (3) Cho vài gi ọt dầu thực vật v ào dung d ịch NaOH v à đun sơi nh ẹ. (4) Cho Cu(OH) 2 vào dung d ịch l ịng tr ắng trứng. S ố thí nghiệm cĩ phản ứng hĩa học xảy ra l à A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 69. Trư ờng hợp n ào dư ới đây, kim loại bị oxi hĩa? A. Cho Ag vào dung d ịch Cu(NO 3 ) 2 . B. Đ ốt nĩng kim loại Mg trong khơng khí. C. Cho Cu vào dung d ịch HCl đặc nĩng. D. Cho Fe vào dung d ịch HNO 3 đ ặc, nguội.
  3. Câu 70. Este X cĩ t ỉ khối h ơi c ủa so với hiđro l à 44. Th ủy phân X trong dung dịch NaOH (đun nĩng nh ẹ), thu đư ợc muối cĩ khối l ư ợng lớn h ơn kh ối l ư ợng este đ ã ph ản ứng. Cơng thức c ấu tạo c ủa X l à A. CH 3 CH 2 COOCH 3 . B. HCOO CH 2 CH 2 CH 3 . C. HCOOCH(CH 3 ) 2 . D. CH 3 COO CH 2 CH 3 . Câu 71. Cho các phát bi ể u sau: (a) D ầ u ăn và d ầ u nh ờ n bơi trơn máy đ ề u cĩ thành ph ầ n chính là ch ấ t béo. (b) Khi đ ố t m ẫ u v ả i l ụ a tơ t ằ m cĩ mùi khét như đ ố t s ợ i tĩc. (c) Tinh b ộ t trong các lo ạ i ng ũ c ố c cĩ hàm lư ợ ng amilopectin nhi ề u hơn amilozơ. (d) Protein là th ức ăn quan trọng của ng ư ời d ư ới dạng thịt, cá, trứng,.. (e) Tơ olon đư ợ c s ử d ụ ng đ ể b ệ n thành s ợ i “len” đan áo rét. S ố phát bi ể u đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 72. Cho các phát bi ểu sau: (a) Đi ện phân nĩng chảy NaOH, thu đ ư ợc khí H 2 ở anot. (b) Cho ure vào nư ớc vơi trong v à đun nĩng, thu đư ợc kết tủa trắng v à cĩ khí thốt ra . (c) Qu ặng boxit l à nguyên li ệu để sản xuất nhơm trong cơng nghiệp. (d) Hồ tan hồn tồn h ỗn hợp BaO v à Al (t ỉ lệ mol t ương ứng l à 1 : 2) vào nư ớc d ư, thu đư ợc một ch ất tan duy nhất. (e) Trong t ự nhi ên, các kim lo ại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đ ơn ch ất . S ố phát biểu đúng l à A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 73. Đ ốt cháy ho àn tồn m gam h ỗn hợp X gồm axit béo Y v à triglixerit Z, thu đư ợc CO 2 và H 2 O cĩ s ố mol h ơn kém nhau 0,84 mol. M ặt khác, đun nĩng 17,376 gam X với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu đư ợc na tri oleat và x gam glixerol. Bi ết m gam X phản ứng tối đa với 0,6 mol Br 2 trong dung d ịch. Giá tr ị của x l à A. 1,656. B. 2,208. C. 1,104. D. 3,312. Câu 74. Butan là m ột trong hai th ành ph ần chính của khí đốt hĩa lỏng (Liquified Petroleum Gas - vi ết tắt là LPG). Khi đ ốt cháy 1 mol butan tỏa ra l ư ợng nhiệt l à 2497 kJ. Đ ể thực hiện việc đun nĩng 1 gam n ư ớ c tăng thêm 1°C c ần cung cấp nhiệt l ư ợng l à 4,18J. K h ối l ư ợng butan cần đ ốt để đ ưa 2 lít nư ớ c t ừ 25°C l ên 100°C. Bi ết rằng khối l ư ợng ri êng c ủa n ư ớ c là 1 g/ml và hi ệu suất nhi ệt l ư ợng tỏa ra khi đốt cháy butan dùng đ ể nâng nhiệt độ của n ư ớ c là 60% . A. 23,2 6 gam. B. 26,5 2 gam. C. 24, 27 gam. D. 25,4 4 gam. Câu 75. Trên bao bì m ột loại phân bĩn NPK của cơng ty phâ n bĩn nơng nghi ệp Việt Âu cĩ ghi độ dinh dư ỡng l à 20 – 20 – 15. Đ ể cung cấp 135,780 kg nit ơ, 15,500 kg photpho và 33,545 kg kali cho 10000 m 2 đ ất trồng th ì ng ư ời nơng dân cần trộn đồng thời phân NPK (ở tr ên) v ới đạm ur ê (đ ộ dinh d ư ỡng l à 46%) và phân kali (đ ộ dinh d ư ỡng l à 60%). Cho r ằng mỗi m 2 đ ất trồng đều đ ư ợc bĩn với l ư ợng phân nh ư nhau. V ậy, nếu ng ư ời nơng dân sử dụng 83,7 kg phân bĩn vừa trộn tr ên thì di ện tích đất trồng đ ư ợc bĩn phân l à 2 2 2 2 A. 2000 m . B. 5000 m . C. 2500 m . D. 4000 m . Câu 76. Cho m gam h ỗn hợp X gồm Cu v à Fe 3 O 4 vào dung d ịch H 2 SO 4 lỗng d ư, sau khi ph ản ứng kết thúc ch ỉ thu đ ư ợc dung dịch Y. Chia Y th ành 2 ph ần bằng nhau: Ph ần 1: Dung dịch Y phản ứng tối đa với 0,6 mol dung dịch Ba(OH) 2 thu đư ợc 179,64 gam kết tủa. 2 Ph ần 2: Để oxi hĩa hết Fe trong dung d ịch Y cần d ùng 90 ml dung d ịch KMnO 4 0,5M. Bi ết các phản ứng xảy ra ho àn tồn. Kh ối l ư ợng Cu trong hỗn hợp X g ần nhất v ới giá trị n ào sau đây? A. 6,7. B. 6,4. C. 3,2. D. 3,3. Câu 77. Cho X, Y , Z là ba axit cacboxylic đ ều đ ơn ch ức, mạch hở, gồm một axit no, hai axit khơng no đ ều cĩ một li ên k ết đơi (C=C) v à M Y < M Z ; T là ancol no, m ạch hở, cĩ c ùng s ố nguy ên t ử cacbon với Y; E là este t ạo bởi X, Y, Z v à T. Cho m gam h ỗn hợp Q gồm X, Y, Z, T, E t ác d ụng vừa đủ với 140 ml dung d ịch NaOH 1M, thu đ ư ợc 12,42 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy ho àn tồn m gam h ỗn hợp Q, thu đ ư ợc 0,48
  4. mol CO 2 và 0,37 mol H 2 O. M ặt khác, m gam Q tác dụng tối đa với 0,09 mol H 2 (xúc tác Ni, nung nĩng). Ph ần trăm số mol của T trong Q là A. 30,82%. B. 33,34%. C. 15,41%. D. 16,67%. Câu 7 8 . Cho sơ đ ồ chuyển hĩa sau: +dung dịch NaOH CO(dư ) HO t 0 +dungdịchNaOH Al  X 1  2 2 X 2   X 3  X 1 Bi ết X 1 , X 2 , X 3 là các h ợp chất khác nhau của nguyên t ố nhơm. Các chất X 1 , X 2 , X 3 l ần l ư ợt l à A. NaAlO 2 , Al(OH) 3 , Al 2 O 3 . B. NaAlO 2 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 . C. Al(OH) 3 , NaAlO 2 , Al 2 O 3 . D. Al(OH) 3 , Al 2 O 3 , NaAlO 2 . Câu 79. Hịa tan hồn tồn m gam h ỗn hợp gồm Cu(OH) 2 và NaOH vào lư ợng vừa đủ dung dịch HCl, thu đư ợc dung dịch X. Tiến h ành đi ện phân dung dịch X với các điện cực tr ơ, màng ngăn x ốp, d ịng đi ện cĩ cư ờng độ 1A khơng đổi. L ư ợng khí sinh ra từ b ình đi ện phân v à lư ợng kim loại Cu sinh ra ở catot theo th ời gian điện phân đ ư ợc cho ở bảng sau: Th ời gian điện p hân (giây) t 1,75t 4t Lư ợng khí sinh ra từ b ình đi ện phân (mol) a 2a 5,5a Lư ợng kim loại Cu sinh ra ở catot (gam) 6,4 9,6 9,6 Gi ả sử hiệu suất điện phân l à 100%, b ỏ qua sự bay h ơi c ủa n ư ớc. Giá trị của m l à A. 15,7. B. 30,7. C. 16,7. D. 18,7. Câu 80. C ho sơ đ ồ các ph ả n ứ ng theo đúng t ỉ l ệ mol: t 0 (a) X + 2NaOH   2X 1 + X 2 (b) X 1 + HCl  X 3 + NaCl t 0 (c) Y + 2NaOH   Y 1 + 2X 2 (d) Y 1 + 2HCl  Y 2 + 2NaCl 0 H2 SO 4 đặc,t (e) Y 2 + X 2  Y 3 + H 2 O Cho bi ế t: X (C 6 H 10 O 5 ) là h ợ p ch ấ t h ữ u cơ m ạ ch h ở ; Y (C 6 H 10 O 4 ) là este hai ch ứ c. X 1 , X 2 , X 3 , Y 1 , Y 2 và Y 3 là các ch ấ t h ữ u cơ khác nhau. Cho các phát bi ể u sau: (a) Phân t ử X 3 ch ứ a đ ồ ng th ờ i nhĩm – OH và nhĩm – COOH. (b) Ch ấ t X 2 cĩ th ể tác đ ộ ng đ ế n th ầ n kinh trung ương c ủ a con ngư ờ i. Khi hàm lư ợ ng ch ấ t X 2 trong máu ngư ờ i tăng cao s ẽ cĩ hi ệ n tư ợ ng nơn, m ấ t t ỉ nh táo và cĩ th ể d ẫ n đ ế n t ử vong. (c) Phân t ử kh ố i c ủ a Y 3 là 146. (d) Nhi ệ t đ ộ sơi c ủ a Y 2 c ao hơn nhi ệ t đ ộ sơi c ủ a X 3 . (e) 1 mol ch ấ t X 1 tác d ụ ng v ớ i kim lo ạ i Na dư, thu đư ợ c t ố i đa 0,5 mol H 2 . S ố phát biểu đúng l à A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. ------------------- H ẾT -------------------
  5. ĐÁP ÁN 41 - C 42 - A 43 - A 44 - B 45 - B 46 - B 47 - A 48 - C 49 - A 50 - B 51 - A 52 - A 53 - C 54 - C 55 - C 56 - D 57 - D 58 - A 59 - C 60 - C 61 - C 62 - B 63 - B 64 - B 65 - D 66 - D 67 - B 68 - B 69 - B 70 - A 71 - D 72 - A 73 - C 74 - C 75 - A 76 - A 77 - D 78 - A 79 - D 80 - C HƯ ỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 71. Ch ọn D. (a) Sai, d ầ u nh ờ n bơi trơn máy cĩ thành ph ầ n chính là hiđrocacbon. Câu 72. Ch ọn B. (a) Sai, đi ện phân nĩng chảy NaOH thu đ ư ợc Na (ở catot) v à O 2 , H 2 O ( ở anot). (e) Sai, trong t ự nhi ên, kim lo ại kiềm chỉ t ồn tại ở dạng hợp chất . Câu 73. Ch ọn C. Vì mu ối thu đ ư ợc l à natri oleat (C 17 H 33 COONa) nên Y, Z l ần l ư ợt l à axit oleic và triolein. axit oleic : a mol a 5b 0,84 a 0,24 X mX 173,76 (g) triolein : b mol a 3b 0, 6 b 0,12 V ậy trong 17,376 gam X cĩ mC3 H 5 (OH) 3 0,012.92 1,104 (g) Câu 74. Ch ọn C. m = 2000.1 = 2000 gam. Cơng th ức tính: Q = m.c. t H2 O Nhi ệt l ư ợng cần d ùng đ ể đ ưa 2 lít nư ớc từ 25°C lên 100°C là 2000.4,18.(100 – 25) = 627000J = 627 kJ Ta cĩ: n c ần d ùng .2497.60% = 627 n c ần d ùng = 0,4185 mol C4 H 10 C4 H 10 V ậy m = 24,273 gam. C4 H 10 Câu 75. Ch ọn A. Đ ể bĩn cho 10000 m² đ ấ t tr ồ ng thì ng ư ờ i nơng dân c ầ n tr ộ n đ ồ ng th ờ i phân NPK (x kg) v ớ i đ ạ m urê (y kg) và phân kali (z kg) m N = 135,780 = 20%x + 46%y 20%x.31.2 m 15,5 P 142 15%x.39.2 60%z.39.2 m 33,545 K 94 94 x = 177,5; y = 218; z = 23 x + y + z = 418,5 kg V ớ i 83,7 kg thì bĩn đư ợ c cho 83,7.10000/418,5 = 2000 m² đ ấ t tr ồ ng. Câu 76. Ch ọn A. Ph ầ n 2: Theo BT e, ta cĩ: x nFe 2 5nKMnO 4 0,225 mol 2+ 2+ 3+ + 2 - Dung d ị ch Y ch ứ a Cu (x mol), Fe (0,225 mol); Fe (y mol); H ; SO 4 Ph ần 1: 98x 0,225.90 107y 179,64 0,6.233 98x 107y 19,59 (1) 0, 225 y + 0,225 y Khi cho X tác d ụng với H 2 SO 4 lỗng, ta cĩ: nFe O n 3 pư H = 2. 3 4 3 Fe 3 0,225 y Cu tác d ụng Fe 3+ đư ợc tạo th ành t ừ quá tr ình (1) Fe 3+ cịn d ư: y 2. 2x (2) 3 T ừ (1), (2) suy ra: x = 0,0525; y = 0,135. Trong h ỗn hợp X gồm Cu: 2.0,0525 = 0,105 mol m Cu = 6,72 (g) Câu 77. Ch ọn D. Quy đ ổ i mu ố i thành CH 2 =CHCOONa (0,09 mol ), HCOONa (0,14 – 0,09 = 0,05 mol ) và CH 2 .
  6. m mu ố i = 12,42 gam n = 0,04 m ol CH 2 B ả o tồn C : n C (ancol) = 0,48 – 0,09.3 – 0,05 – 0,04 = 0,12 mol T cùng s ố cacbon v ớ i Y nên các ch ấ t trong Q đư ợ c quy đ ổ i thành: X là HCOOH: 0,05 mol Y là C 2 H 3 COOH: 0,09 – 0,04 = 0,05 mol Z là C 3 H 5 COOH: 0,04 mol T là C 3 H 5 (OH) 3 : 0,12/3 = 0,04 mol H 2 O: e m ol B ả o tồn H : 0,05.2 + 0,05.4 + 0,04.6 + 0,04.8 + 2e = 0,37.2 e = - 0,06 n Q = 0,12 mol và n T ban đ ầ u = 0,04 + e/3 = 0,02 mol %n T = 0,02 .100% /0,12 = 16,67% . Câu 78. Ch ọn A. +dung dịch NaOH CO(dư ) HO t 0 +dungdịchNaOH Al  NaAlO 2  2 2 Al(OH) 3   Al 2 O 3  NaAlO 2 Câu 79. Ch ọn D. Th ờ i gian tăng g ấ p 1,75 l ầ n nhưng mol khí tăng g ấ p đơi ch ứ ng t ỏ lúc 1,75t catot đ ã cĩ H 2 . Lúc t giây: n Cu = 0,1 n e trong t giây = 0,2 TH1: Lúc t giây anot đ ã cĩ O 2 Lúc t giây: n x; n y Cl2 O 2 Ta cĩ: 2x + 4y = 0,2 (1) và x + y = a (2) Lúc 1,75t giây: n e = 1,75.0,2 = 0,35 mol Catot: n 0,15mol;n 0,025mol Cu H 2 Anot: n x mol; n 0,35 – 2x / 4 0,025 + x + (0,35 – 2x)/4 = 2a (3) Cl2 O 2 T ừ (1) , (2) , (3) x = 0,025; y = 0,0375; a = 0,0625 Lúc 4t giây: ne = 4.0,2 = 0,8 mol Catot: n 0,15 mol n = 0,25mol Cu H 2 Anot: n = 0,025 n = 0,1875 mol Cl 2 O 2 0,25 + 0,025 + 0,1875 = 0,4625 ≠ 5,5a: Vơ lí, lo ạ i. TH2: Lúc t giây anot chưa cĩ O 2 Lúc t giây : n = a = 0,1 mol Cl 2 n khí t ạ i anot trong kho ả ng 0,75t (tính t ừ t đ ế n 1,75t) 2a–a–n 0,075 H 2 V ớ i n e = 0,75.0,2 = 0,15, g ấ p đơi mol khí ở anot nên v ẫ n chưa cĩ O 2 . Lúc 4t: n e = 0,2.4 = 0,8 mol Catot: n Cu = 0,15 n = 0,25 mol H 2 Anot: n = x mol và nO 2 = y mol Cl 2 Ta cĩ: 2 x + 4 y = 0,8 và x + y + 0,25 = 5,5a x = 0,2; y = 0,1 n n 0,15mol CuCl2 Cu max B ả o tồn Cl n NaCl = 0,1 mol Ban đ ầ u: Cu(OH) 2 : 0,15 mol và NaOH : 0,1 mol m = 18,7 gam. Câu 80. Ch ọn C. X 1 là HO −CH 2 − COONa; X 2 là C 2 H 5 OH X 3 là HO −CH 2 − COOH Y là (COOC 2 H 5 ) 2 ; Y 1 là (COONa) 2 ; Y 2 là (COOH) 2 Y3 là HOOC −COO−C 2 H 5
  7. ( a ) Đúng . ( b ) Đúng, X 2 đư ợ c s ử d ụ ng làm đ ồ u ố ng cĩ th ể tác đ ộ ng đ ế n th ầ n kinh trung ương c ủ a con ngư ờ i. ( c ) Sai, MY 3 = 118 . ( d ) Đúng, Y 2 cĩ phân t ử kh ố i l ớ n hơn và liên k ế t H liên phân t ử b ề n hơn X 3 nên nhi ệ t đ ộ sơi c ủ a Y 2 cao hơn nhi ệ t đ ộ sơi c ủ a X 3 . ( e ) Đúng: HO −CH 2 − COONa + Na → NaO −CH 2 − COONa + 0,5H 2 . ------------------- H ẾT -------------------