Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_hoa_hoc_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- ĐỀ THI THAM KHẢO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MA TRẬN BGD 2024 Mơn thi thành phần: HĨA HỌC ĐỀ SỐ 08 Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề (Đề thi cĩ 05 trang) Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: .. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. * Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều khơng tan trong nước. Câu 41: Các kim loại kiềm cĩ tính khử rất mạnh dễ dàng tham gia các phản ứng ở nhiệt độ thường, do đĩ để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong A. nước cất. B. dầu hỏa. C. rượu etylic. D. giấm ăn. Câu 42: Cặp hợp chất của nhơm trong dãy nào sau đây tác dụng được với dung dịch kiềm nhưng tác dụng được với dung dịch axit? A. AlCl3 và Al(OH)3 B. Al(OH)3 và Al2O3 C. Al(NO3)3 và AlCl3 D. Al2(SO4)3 và Al2O3 Câu 43: Hợp chất H2NCH2COOH cĩ tên là: A. valin. B. lysin. C. alanin. D. glyxin. Câu 44: Ion nào sau đây cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất? A. Ca2+ . B. Zn2+ . C. Fe2+ . D. Ag+. Câu 45: Cơng thức của thạch cao nung là A. CaSO4.H2O. B. CaCO3.H2O. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4. Câu 46: Cho ít bột Fe vào dung dịch HNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm A. Fe(NO3)3, HNO3. B. AgNO3, Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3. Câu 47: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm thổ là A. ns2. B. ns1. C. ns2np1. D. ns2np2. Câu 48: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Cơng thức của X là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 49: Trong cơng nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nĩng chảy? A. Fe B. Cu C. Na D. Cr Câu 50: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng: A. Trùng hợp. B. Trùng ngưng C. Axit - bazơ D. Trao đổi 2+ 2 Câu 51: Phản ứng nào sau đây cĩ phương trình ion rút gọn: Ca + CO3 → CaCO3 A. Ca(OH)2 + 2KHCO3 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O B. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O C. Ca(HCO3)2 + 2KOH → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O D. CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KCl. Câu 52: Kim loại Al khơng hịa tan trong dung dịch chất nào sau đây ? A. HNO3 lỗng. B. FeCl3. C. Ba(OH)2. D. MgSO4. Câu 53: Khí nào sau cĩ trong khơng khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen? A. CO2. B. O2. C. H2S. D. SO2. Câu 54: Thủy phân hồn tồn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 1 mol natri stearat. B. 3 mol axit stearic C. 3 mol natri stearat. D. 1 mol axit stearic.
- Câu 55: Kim loại dẫn điện tốt nhất là: A. Au B. Ag C. Al D. Cu Câu 56: Phản ứng nào sau đây khơng tạo ra ancol etylic A. lên men glucozơ (C6H12O6). B. thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl). C. nhiệt phân metan (CH4). D. cho etilen (C2H4) hợp nước. Câu 57: Cơng thức phân tử của đimetylamin là A. C2H8N2. B. C2H7N. C. C4H11N. D. CH6N2. Câu 58: Các số oxi hố đặc trưng của crom là: A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 59: Khi cho Na vào dung dịch MgSO4, số phản ứng xảy ra là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 60: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 61: Nếu khử một loại oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao trong quá trình luyện gang, thu được 0,84gam Fe và 0,448lit khí CO2 (đkc). Cơng thức hĩa học của oxit sắt là : A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO D. Fe3O4 và Fe2O3 Câu 62: Mơ tả khơng đúng về cấu trúc mạch của các polime là: A. PVC cĩ dạng mạch thẳng B. Amilopectin cĩ dạng mạch phân nhánh C. PVA cĩ dạng mạch phân nhánh D. Cao su lưu hĩa cĩ dạng mạch mạng khơng gian Câu 63: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 dư thì A. tạo ra dung dịch trong suốt. B. tạo ra cĩ kết tủa và tan dần. C. cĩ kết tủa xanh lam. D. khơng cĩ hiện tượng. Câu 64: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81% hấp thụ tồn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 40 B. 55 C. 25 D. 30 Câu 65: Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 12,23 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là A. 0,73. B. 0,95. C. 1,42. D. 1,46. Câu 66: Cho sơ đồ phản ứng: ánh sáng, chất diệp lục XHOYO 2 2 Y dung dịch I2 dung dịch màu xanh tím Hai chất X, Y lần lượt là: A. cacbon monooxit, glucozơ. B. cacbon đioxit, glucozơ. C. cacbon monooxit, tinh bột. D. cacbon đioxit, tinh bột. Câu 67: Hịa tan hồn tồn 14,40 gam kim loại M (hĩa trị II) trong dung dịch H2SO4 lỗng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Mg. B. Ca. C. Be. D. Ba. Câu 68: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH=CH – CH3. C. HCOOCH3. D. HCOOCH=CH2. Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm: 1. Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư 2. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 3. Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nĩng 4. Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư Các thí nghiệm khơng tạo thành kim loại là A. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (4). C. (2), (3) và (4). D. (1), (3) và (4).
- Câu 70: Xà phịng hố hồn tồn 35,2 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 1,0M. Giá trị V đã dùng là A. 200 ml. B. 500 ml. C. 400 ml. D. 600 ml Câu 71: Cho các phát biểu sau: (1) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) cĩ chứa isoamyl axetat. (2) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím. (3) Trong thành phần hĩa học của giấy viết cĩ xenlulozơ. (4) Dùng giấm ăn, chanh cĩ thể xử lý mùi tanh trong cá (do amin gây ra). (5) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozơ cĩ 2 nhĩm -OH. (6) Mì chính (bột ngọt) là muối mononatri của axit glutamic. Số phát biểu đúng là A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 72: Cho các phát biểu sau: (a) Các kim loại cĩ tính khử mạnh hơn đều đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối. (b) Độ dẫn điện của kim loại giảm xuống khi nhiệt độ mơi trường tăng lên. (c) Hỗn hợp Al và Ba (tỉ lệ mol 2: 1) tan hồn tồn trong nước dư. (d) Dùng Ba(OH)2 với một lượng vừa đủ cĩ thể làm mất tính cứng tạm thời của nước cứng. (e) Nhiệt phân hồn tồn muối amoni luơn thu được amoniac. (f) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 73: Để xác định nồng độ dung dịch NaOH người ta tiến hành như sau: cân 1,26 gam axit oxalic ngậm nước (H2C2O4.2H2O) hịa tan hồn tồn vào nước, định mức thành 100 ml. lấy 10 ml dung dịch này thêm vào đĩ vài giọt phenolphthalein, đem chuẩn độ bằng dung dịch NaOH đến xuất hiện màu hồng (ở pH = 9) thì hết 17,5 ml dung dịch NaOH. Phương trình chuẩn độ: H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2O. Tính nồng độ dung dịch NaOH đã dùng. A. 0,1143 M B. 0,2624 M C. 0,1244 M D. 0,1612 M Câu 74: Thủy phân hồn tồn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat. Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 154,56 gam O2, thu được 150,48 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V bằng bao nhiêu? A. 150 B. 120 C. 180 D. 300 Câu 75: Một loại xăng cĩ chưa 4 ankan với thành phần số mol như sau: Heptan (10%), Octan (50%), Nonan(30%) và Đecan (10%). Khi dùng loại xăng này để chạy dộng cơ như oto xe máy cần trộn lẫn etxang và khơng khí theo tỉ lệ thể tích như thế nào để phản ứng cháy xảy ra vừa hết? A. 1: 13,1. B. 1: 65,5. C. 1: 39,3. D. 1: 52,4. Câu 76: Hỗn hợp X gồm FexOy và Al. Nung m gam X ở nhiệt độ cao trong điều kiện khơng cĩ khơng khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần. Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được 5,88 lít khí H2 (đktc). Phần hai phản ứng vừa đủ với 75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,84 lít khí H2 (đktc), dung dịch và 2,80 gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Giá trị m và cơng thức phân tử FexOy là A. 12,05 gam và Fe2O3. B. 24,10 gam và Fe3O4. C. 24,10 gam và FeO. D. 24,10 gam và Fe2O3. Câu 77: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đĩ cĩ một este đơn chức và ba este hai chức đồng phân. Đốt cháy hết m gam X cần 6,048 lít O2, thu được 5,152 lít CO2 và 3,24 gam H2O. Đun nĩng m gam X với 150 ml dung dịch NaOH 0,8M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z. Cho tồn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng 2,25 gam. Nung tồn bộ Y với CaO (khơng cĩ khơng khí), thu được 0,896 lít một hiđrocacbon duy nhất. Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn, các khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X cĩ giá trị gần nhất với:
- A. 36. B. 37. C. 63. D. 64. Câu 78: Điện phân 200 ml dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dịng điện khơng đổi 2A, hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau: Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t Thể tích khí ở hai điện cực (lít, đktc) V V + 0,672 2,125V Khối lượng catot tăng (gam) m m + 1,28 m + 1,28 Sau 3t (giây) thì dừng điện phân. Tính pH của dung dịch thu được. Coi thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể. A. 1. B. 2. C. 7. D. 12. Câu 79: Cho sơ đồ chuyển hĩa: A + X S + Y A + X B + Z A. Biết B là hợp chất của sắt và mỗi mũi tên ứng với một phương trình hĩa học khác nhau. B là A. Fe2O3. B. FeO. C. FeS. D. FeS2. Câu 80: Cho hợp chất hữu cơ X đa chức cĩ %mO 44,44% . Từ X thực hiện các phản ứng sau xảy ra theo đúng tỉ lệ mol: (1) X + 2 NaOH Y + Z + T (2) Z H2 SO 4 dac E + H O 170o C 2 to (3) Z + CuO T + Cu + H2O Cho các phát biểu sau: (a) Chất T cĩ khả năng làm mất màu nước brom. (b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương. (c) E là đimetyl ete. (d) Từ E cĩ thể điều chế hợp chất cĩ khả năng hịa tan Cu(OH)2. (e) Đốt cháy hồn tồn Y thu được Na2CO3, CO2 và H2O. (f) Từ T cĩ thể điều chế trực tiếp ra Z. Số phát biểu khơng đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. ĐÁP ÁN 41B 42B 43D 44D 45A 46A 47A 48D 49C 50A 51D 52D 53C 54C 55B 56C 57B 58B 59C 60D
- 61A 62C 63C 64B 65A 66C 67A 68A 69B 70C 71B 72A 73A 74B 75B 76D 77A 78A 79D 80B LỜI GIẢI CHI TIẾT VD – VDC Câu 61. Đáp án A Ta thấy , CO lấy O của oxit để tạo CO2 , do đĩ : 0,448 n = n = n = = 0,02 (mol) O trong oxit CO CO2 22,4 0,84nFe 0,015 3 nFe = = 0,015 mol = = oxit la FeO 3 4 56 nO 0,02 4 Câu 64. Đáp án B Ta cĩ: Tinh bột → Glucozo - C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O 2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 Ba(HCO3)2 → BaCO3 + CO2 + H2O nBaCO = 0,25 mol và nBa HCO = n = 0,15mol 3 3 2 (2) 100 → n = 0,25 + 015.2 = 0,55 mol→ thực tế thì : ntinh bơt = 0,275. = 0,34 mol → m =55g CO2 0,81 Câu 65. Đáp án A Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng: mAmino + m HCl = m Muoi 11,5 + m = 12,23 m = 0,73 g Câu 67. Đáp án A 14,4 Kim loại hĩa trị II n = n = 0,6 mol=> M = = 24 Mg . MHM2 0,6 Câu 70. Đáp án C Dễ thấy: Etyl axetat: CH3COOC2H5 và metyl propionat: CH3CH2COOCH3 Etyl axetat và metyl propionat cĩ cùng cơng thức phân tử là C4H8O2 35,2 0,4 n = =0,4 mol=n V = =0,4 lit = 400 ml es te 88NaOH NaOH 1 Câu 71. Đáp án B Chọn B. (1), (2), (3), (4), (6). (5) Trong phân tử tinh bột, mỗi gốc glucozơ cĩ 3 nhĩm -OH. Câu 72. Đấp án A Chọn A (b),(c),(d),(f) (a) Sai do kim loại kiềm vào dung dịch muối sẽ phản ứng với nước tạo dung dịch bazo (e) Sai do NH4NO2 → N2 + H2O Câu 73. Đáp án A 1,26 + Số mol của H2C2O4 : n = =0,01 (mol) HCO2 2 4 126 n 0,01 + Nồng độ dung dịch H2C2O4: C = = =0,1M MHCO 2 2 4 Vdd 0,1 + Theo phản ứng: n = 2n C..V= 2.C V NaOH HCO2 2 4 M(NaOH) dd (NaOH)MHC 2 2O 4 dd (H 2 C 2 O 4 ) 2.0,1.10 C = =0,1143(M) M(NaOH) 17,5 Câu 74. Đáp án B Ta cĩ nCO2 n = 3,42 mol, n = 4,83 mol CO2 O 2
- n CO2 Gọi CTTQ của X: (C17HyCOO)3C3H5 nx = =0,06mol 57 Bảo tồn nguyên tố O ta cĩ: 6.n + 2n = 2n + n n = 3,18 mol X O2 CO 2 H 2 O HO2 n - n CO2 H 2 O Mặt khác: nX = k = 5 k-1 Vậy X cĩ 3 C=O và 2 C=C n = 2n = 0,12 mol V = 120 ml Br2 X Br2 Câu 75: Đáp án B Lấy 1 mol etxang trong đĩ cĩ C7H16 (0,1), C8H18 (0,5), C9H20 (O,3) và C10H22 (0,1) Extang 1 n = 5n = (0,1.11+ 0,5.12,5 + 0,1.14 + 0,1.15,5).5 = 65,5 = Khơng khí 02 Khơng khí 65,5 Câu 76. Đáp án D * Phần 2: Ta cĩ: nNaOH = 0,075 mol; n = 0,0375 mol Y tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí H2 → Y cĩ Al dư → FexOy hết Y gồm Al2O3, Fe, Al dư → nAl dư = 0,025 mol Cĩ: nNaOH = nAl dư + 2n → n = 0,025 mol mchất rắn = mFe = 2,8 gam → nFe = 0,05 mol * Phần 1: Giả sử phần 1 bằng a lần phần 2 → Y gồm Al2O3 (0,025a mol), Fe (0,05a mol), Al dư (0,025a mol) Ta cĩ: n = nFe + nAl dư → 0,2625 = 0,05a + 1,5.0,025a → a = 3 Y trong cả 2 phần gồm Al2O3 (0,1 mol), Fe (0,2 mol), Al dư (0,1 mol) BTKL: mX = mY = m + mFe + mAl dư = 0,1.102 + 0,2.56 + 0,1.27 = 24,1 (gam) Al2 O 3 x 0,2 2 BTNT O: nO (oxit sắt) = 3n = 0,3 mol→ = = → Cơng thức là Fe2O3 Al2 O 3 y 0,3 3 Câu 77. Đáp án D n =0,27; n =0,23; n =0,18; n =0,12; n =0,04 O2 CO 2 H 2 O NaOH hidrocacbon to m gam X + O2 CO2 + HO2 0,27 mol 0,23 mol 0,18 mol BTKL mXX +0,27.32=0,23.44+0,18.18 m =4,72 gam BTNT O nOXOX +0,27.2=0,23.2+0,18.1 n =0,1 mol 0,1 n =n =n = =0,05 mol COO X NaOH pu OH Z 2 0,05 m =m +m =2,25+ .2=2,3 gam Z binh Na tang H2 2 2,3 M = =46 (C2H5OH) Z 0,05 HCOOC2 H 5 a mol COOC H b mol o 2 5 2 t Quy đổi: 4,72 gam X gồm + O2 CO2 + HO2 CH2 c mol 0,27 mol 0,23 mol 0,18 mol H2 d mol
- HCOONa a mol COONa b mol 2 Chất rắn Y gồm CH c mol CaO du 0,04 mol hiđrocacbon duy nhất C H 2 to x y H d mol 2 NaOH du 0,12-0,05=0,07 mol nhidrocacbon =n muoi =n X =0,04 mol a+b=0,04 a=0,03 Ta cĩ hệ: a+2b=0,05 b=0,01 BTNT C n =3a+6b+c=3.0,03+6.0,01+c=0,23 c=0,08 CO2 BTNT H n =3a+5b+c+d=3.0,03+5.0,01+0,08+d=0,18 d=-0,04 HO2 Ghép liên kết vào este: 0,04 0,03 0,01 Ghép CH2 vào este: 0,08 0,03.2 0,01.2 Vậy X gồm CH2=CHCOOC2H5 (0,03 mol) và C2H5OOC – C2H2 – COOC2H5 (3 đồng phân) 0,03.100 %m = .100%=63,56% este don chuc 4,72 Câu 78. Đáp án A Ta cĩ: mcatot tang =m Cu Từ bảng kết quả ta thấy: - Tại thời điểm t giây: chỉ cĩ Cu2+ và Cl bị điện phân 2+ - Tại thời điểm (t + 2895) giây và 2t giây, Cu điện phân hết, khí ở hai điện cực gồm Cl2, H2 và cĩ thể cĩ O2. Ứng với thời gian điện phân là 2895 giây, ta cĩ: It 2.2895 0,672 1,28 n = = =0,06 mol; n = =0,03 mol; n = =0,02 mol e them F 96500 khi them 22,4 Cu them 64 Tại t (s): nkhi =b (mol) 2+ Cu + 2e Cu 2 Cl Cl2 + 2e 2 a a b 2b (mol) ne t 2 a 2 b (mol) Tại t + 2895 (s): ne t+2895 =2a+0,06=2b+0,06 (mol) 2+ Cu + 2e Cu 2 Cl Cl2 + 2e (2 a + 0,04) ( a + 0,02) (b x ) ( 2b 2 x ) (mol) 2 H2O + 2e 2 OH + H2 2 H2O 4 H + O2 + 4e 0,02 0,01 y 4 y (mol) 2x 4 y 0,06 x 0,01 Ta cĩ hệ: x y 0,01 0,03 y 0,01 Tại 2t (s): ne 2t =2n e t =4a=4b (mol); nkhi 2,125 b (mol) 2+ Cu + 2e Cu 2 Cl Cl2 + 2e (2 a + 0,04) ( a + 0,02) (b 0,01) ( 2b 0,02 ) (mol) 2 H2O + 2e 2 OH + H2 2 H2O 4 H + O2 + 4e (2 a 0,04) ( a 0,02) ( 0,5b-0,005 ) ( 2b-0,02 ) (mol) nkhi = a-0,02 + b+0,01 + 0,5b-0,005 =2,125b (*)
- Thay a=b vào (*) a=b=0,04 ne t =2.0,04=0,08 mol Vậy dung dịch ban đầu gồm CuSO4 (0,06 mol) và NaCl (0,1 mol) Tại 3t (s): ne 3 t 3.0,08 0,24 mol 2+ Cu + 2e Cu 2 Cl Cl2 + 2e 0,06 0,12 0,1 0,1 (mol) 2 H2O + 2e 2 OH + H2 2 H2O 4 H + O2 + 4e 0,12 0,12 0,14 0,14 (mol) H + OH H2O (Ban đầu) 0,14 0,12 (mol) (Phản ứng) 0,12 0,12 (mol) (Sau phản ứng) 0,02 0 (mol) 0,02 H 0,1M pH = 1 du 0,2 Câu 79. Đáp án D + O2 + H2 S + O2 H2 SO 4 dac SO2 1 S 2 SO2 3 B 4 SO2 B là FeS2, A là SO2, X là O2, Y là H2S, Z là H2SO4 đặc to (1) S + O2 SO2 (2) SO2 + 2 H2S 3 S + 2 H2O to (3) 4 FeS2 + 11 O2 2 Fe2O3 + 8 SO2 to (4) FeS2 + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Câu 80. Đáp án B Từ tỉ lệ nX :n NaOH =1:2 X cĩ 2 nhĩm COO X cĩ 4 nguyên tử oxi 16.4 2.6+2-8 M = = 144 (C6H8O4) k = =3 X 44,44% X 2 Do X đa chức X là ese hai chức cĩ 1 C=C Từ (2) Z là ancol đơn chức cĩ ít nhất 2C Từ (3) Z và T cĩ cùng C Từ (1) X là este hai chức tạo bởi axit hai chức COOCH=CH2 Vậy X là COOC2 H 5 Ta cĩ các phản ứng sau: X + 2 NaOH (COONa)2 + CH3CHO + C2H5OH C H OH H2 SO 4 dac CH = CH + H O 2 5 170o C 2 2 2 to C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O Y là (COONa)2, Z là C2H5OH, T là CH3CHO, E là CH2 = CH2 (a) Đúng. (b) Đúng. (c) Sai. E là etilen (d) Đúng. 3 CH2 = CH2 + 2 KMnO4 + 4 H2O 3 HO – CH2 – CH2 – OH + 2 MnO2 + 2 KOH to (e) Sai. 2 (COONa)2 + O2 2 Na2CO3 + 2 CO2 Ni, to (f) Đúng. CH3CHO + H2 CH3 – CH2 – OH

