Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_hoa_hoc_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + ma trận)
- ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN TỪ ĐỀ MINH HỌA 2022 Mơn thi thành phần: HĨA HỌC ĐỀ SỐ 11 Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .......................................................................... * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước. Câu 41:(NB) Kim loại thường được dùng làm tế bào quang điện là A. Na. B. K. C. Cs. D. Al. Câu 42:(NB) Hai kim loại nào sau đây cĩ thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện? A. Fe và Cu. B. Mg và Ba. C. Na và Cu. D. Ca và Fe. Câu 43:(NB) Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng rồi lấy khí thu được để khử oxit của kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là A. Cu và Fe. B. Fe và Cu. C. Zn và Al. D. Cu và Ag. Câu 44:(NB) M là kim loại nhĩm IIIA, oxit của M cĩ cơng thức là A. MO2. B. M2O3. C. MO. D. M2O. Câu 45:(NB) Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? A. Al(OH)3. B. MgCl2. C. BaCl2. D. Al(NO3)3. Câu 46:(NB) Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ sau: X cĩ thể là oxit nào sau đây? A. MgO. B. K2O. C. Al2O3. D. Fe2O3. Câu 47:(NB) Nhơm oxit khơng cĩ tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây? A. Là oxit lưỡng tính. B. Cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao. C. Dễ tan trong nước. D. Dùng để điều chế nhơm. Câu 48:(NB) Ở nhiệt độ thường kim loại Na phản ứng với nước, thu được các sản phẩm là A. NaOH và H2. B. NaOH và O2. C. Na2O và H2. D. Na2O và O2. Câu 49:(NB) Hai kim loại nào sau đây đều thuộc nhĩm IIA trong bảng tuần hồn? A. Ca, Ba. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Sr, K. Câu 50:(NB) Kim loại Fe khơng phản ứng với A. dung dịch AgNO3. B. Cl2. C. Al2O3. D. dung dịch HCl đặc nguội. Câu 51:(NB) Kali cromat là tên gọi của chất nào sau đây? A. K2Cr2O7. B. KCrO2. C. K2CrO4. D. KMnO4. Câu 52:(NB) Cho các phát biểu sau: (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (b) Khi NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axit. (c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon. (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 1
- Câu 53:(NB) Este C2H5COOCH3 cĩ tên là A. metyl propionat. B. etyl propionat. C. metyletyl este. D. etylmetyl este. Câu 54:(NB) Số đồng phân este cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 55:(NB) Chất thuộc loại cacbohiđrat là A. protein. B. poli(vinyl clorua). C. xenlulozơ. D. glixerol. Câu 56:(NB) Chất hữu cơ nào dưới đây khơng tham gia phản ứng thủy phân? A. protein. B. fructozơ. C. triolein. D. tinh bột. Câu 57:(NB) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là A. Lys. B. Val. C. Ala. D. Gly. Câu 58:(NB) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ olon. C. Tơ lapsan. D. Tơ visco. + Câu 59:(NB) Phản ứng nào sau đây cĩ phương trình ion thu gọn là H + OH H2O? A. Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + H2O. B. KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O. C. Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + H2O. D. Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O. Câu 60:(NB) Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta cĩ thể dung thuốc thử là A. dung dịch NaCl. B. nước brom. C. kim loại Na. D. quỳ tím. Câu 61:(TH) Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl, thu được hai muối? A. Fe. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 62:(TH) Thủy phân este X trong mơi trường axit thu được chất hữu cơ Y và Z. Bằng một phản ứng trực tiếp cĩ thể chuyển hĩa Y thành Z. Chất nào sau đây khơng thỏa mãn tính chất của X? A. Etyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Metyl axetat. D. Metyl propionat. Câu 63:(VD) Cho 5,4 gam bột nhơm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,4M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 0,672. C. 1,344. D. 4,48. Câu 64:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều cĩ tính lưỡng tính. B. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. C. Crom (VI) oxit là một oxit bazơ và cĩ tính oxi hĩa mạnh. D. Sắt là kim loại cĩ màu trắng hơi xám và cĩ tính nhiễm từ. Câu 65:(VD) Cho 3,2 gam Mg vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 12,4. B. 7,0. C. 6,4. D. 7,2. Câu 66:(TH) Cho este X cĩ CTPT là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nĩng, thu được muối Y cĩ phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là A. isopropyl fomat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. Câu 67:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Xenlulozơ tan tốt trong nước. o B. Hiđro hĩa hồn tồn glucozơ (Ni, t ) tạo ra sobitol. C. Saccarozơ cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Thủy phân khơng hồn tồn tinh bột tạo ra saccarozơ. Câu 68:(VD) Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp saccarozơ, glucozơ và tinh bột cần dùng 0,42 mol O2 thu được 0,38 mol H2O. Giá trị của m là A. 25,32. B. 11,88. C. 24,28. D. 13,16. Câu 69:(VD) Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2, H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875 gam muối. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,125. Câu 70:(TH) Cho các polime sau: tơ capron; nilon-6,6; polietilen, poli(vinyl axetat); cao su buna; poli(etylen terephtalat); polistiren, tinh bột; xenlulozơ. Số polime trong dãy bị thủy phân trong mơi trường axit là A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 71:(VD) Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,2 mol etan, 0,1 mol axetilen và 0,6 mol hiđro. Nung nĩng X với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 2
- dư thu được a mol kết tủa và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z phản ứng tối đa với 8 gam brom trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,18. B. 0,16. C. 0,12. D. 0,10. Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. (c) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư. (d) Cho Fe vào dung dịch CuCl2. (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2. (g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất kim loại là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 73:(VD) Cho các phản ứng theo sơ đồ sau: xĩc t¸c, t0 xĩc t¸c, t0 (1) X + O2 Y (2) Z + Y T xĩc t¸c, t0 H , t0 (3) Z + H2O G (4) T + H2O Y + G Biết X, Y, Z, T, G đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa, G cĩ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong T là A. 43,24%. B. 37,21%. C. 44,44%. D. 53,33%. Câu 74:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho nước brom vào dung dịch fructozơ. (b) Cho quỳ tím vào dung dịch metylamin. (c) Nhỏ nước brom vào dung dịch phenylamin. (d) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoniclorua. (e) Nhỏ vài giọt dung dịch KI vào hồ tinh bột. (g) Cho anbumin vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2. Số thí nghiệm cĩ phản ứng hố học xảy ra là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 75:(VDC) Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,4M và KHCO3 0,6M vào 600 ml dung dịch H2SO4 0,35M thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch BaCl2 dư vào Y thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị của m và V lần lượt là A. 6,720 và 15,76. B. 4,928 và 48,93. C. 6,720 và 64,69. D. 4,928 và 104,09. Câu 76:(VD) Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và một amin (no, đơn chức, mạch hở) bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 0,85 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Hấp thụ hết Y vào bình đựng nước vơi trong dư, thu được 38 gam kết tủa. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 34,925 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 26. B. 25,5. C. 10. D. 10,5. Câu 77:(VDC) Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đĩ nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hồ tan hồn tồn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 0,15 mol hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với với giá trị nào sau đây? A. 32,2. B. 31,1. C. 33,3. D. 30,5. Câu 78:(VDC) Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm chất béo X (x mol) và chất béo Y (y mol) (MX > MY) thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,15. Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng tối đa với 0,07 mol Br2 trong dung dịch. Biết thủy phân hồn tồn X hoặc Y đều thu được muối của axit oleic và axit stearic. Tỷ lệ x : y cĩ giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,4. B. 0,3. C. 0,5. D. 0,2. Câu 79:(VDC) X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đĩ X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nĩng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối cĩ tỉ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, cĩ cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn tồn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy tồn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O 3
- và 0,13 mol Na2CO3. Các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần trăm khối lượng của este cĩ khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là A. 3,96%. B. 3,92%. C. 3,84%. D. 3,78%. Câu 80:(VD) Trong phịng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước: - Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. - Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nĩng 65°C – 70°C. - Bước 3: Làm lạnh rồi rĩt thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hịa. (a) Cĩ thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric lỗng. (b) Cĩ thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sơi hỗn hợp. (c) Để kiểm sốt nhiệt độ trong quá trình đun nĩng cĩ thể dùng nhiệt kế. (d) Cĩ thể thay dung dịch NaCl bão hịa bằng dung dịch KCl bão hịa. (e) Cĩ thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hĩa. (f) Để tăng hiệu suất phản ứng cĩ thể thêm dung dịch NaOH lỗng vào ống nghiệm. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. -----------------HẾT------------------ 4
- ĐÁP ÁN 41-C 42-A 43-B 44-B 45-A 46-D 47-C 48-A 49-A 50-C 51-C 52-B 53-A 54-D 55-C 56-B 57-A 58-B 59-D 60-B 61-B 62-D 63-C 64-D 65-D 66-D 67-B 68-B 69-C 70-D 71-D 72-D 73-B 74-A 75-C 76-A 77-B 78-B 79-C 80-B MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2022 MƠN: HĨA HỌC 1. Phạm vi kiến thức - Cấu trúc: - 7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12 - Tỉ lệ kiến thức vơ cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%) - Các mức độ: nhận biết: 50%; thơng hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%. - Số lượng câu hỏi: 40 câu. 2. Ma trận: Vận Nhận Thơng Vận Tổng số STT Nội dung kiến thức dụng biết hiểu dụng câu cao Câu 59, 1. Kiến thức lớp 11 Câu 71 3 60 Câu 53, Câu 62, Câu 78, 2. Este – Lipit 6 54 66 79 3. Cacbohiđrat Câu 55 Câu 67 Câu 68 3 Amin – Amino axit - 4. Câu 57 Câu 69 2 Protein 5. Polime Câu 58 Câu 70 2 Câu 73, 6. Tổng hợp hĩa hữu cơ Câu 56 Câu 74 4 76 Câu 41, 7. Đại cương về kim loại 42, 43, Câu 65 7 44, 45,46 Kim loại kiềm, kim loại Câu 48, 8. Câu 75 3 kiềm thổ 49 9. Nhơm và hợp chất nhơm Câu 47 Câu 63 2 Câu 61, 10. Sắt và hợp chất sắt Câu 50 3 64 11. Crom và hợp chất crom Câu 51 1 5
- Nhận biết các chất vơ cơ 12. Hĩa học và vấn đề phát Câu 52 1 triển KT – XH - MT 13. Thí nghiệm hĩa học Câu 80 1 14. Tổng hợp hĩa học vơ cơ Câu 72 Câu 77 2 Số câu – Số điểm 20 8 8 4 40 5,0đ 2,0 đ 2,0đ 1,0đ 10,0đ % Các mức độ 50% 20% 20% 10% 100% 6
- HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: C Cs dùng làm tế bào quang điện, Na và K thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân Câu 42: A Thủy luyện điều chế các KL sau Al 2+ K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe Ag Hg Pt Au Câu 43: B Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 t0 H2 + CuO Cu + H2O Câu 44: B KL nhĩm IIIA cĩ hĩa trị 3 cĩ cơng thức oxit dạng M2O3 Câu 45: A Al(OH)3 mang tính chất lưỡng tính Câu 46: D CO, H2 khử được các oxit KL sau Al 2+ K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe Ag Hg Pt Au Câu 47: C Al2O3 là chất rắn khơng tan trong nước Câu 48: A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 Câu 49: A Các KL kiềm thổ gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba Câu 50: C Fe khơng tác dụng với Al2O3 Câu 51: C K2CrO4 cĩ tên là kali cromat Câu 52: B Tất cả ý đều đúng Câu 53: A C2H5COOCH3 cĩ tên gọi metyl propionat Câu 54: D CT tính đồng phân este là 2n-2 = 4 đồng phân (n<=4) Câu 55: C Xenlulozơ thuộc nhĩm cacbohiđrat Câu 56: B Fructozơ là monosaccarit khơng tham gia phản ứng thủy phân Câu 57: A Phân tử peptit bắt đầu bằng đầu N (cịn nhĩm NH2) và kết thúc bằng đầu C (cịn nhĩm COOH) Câu 58: B Tơ olon được trùng hợp từ vinyl xianua (CH2=CH-CN) Câu 59: D PTPT: Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O + - Pt ion rút gọn: H + OH H2O Câu 60: B Phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng Câu 61: B Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Câu 62: D Metyl propionat cĩ cơng thức C2H5COOCH3. Y là CH3OH khơng thể chuyển hĩa thành X là C2H5COOH bằng 1 phản ứng 7
- Câu 63: C 2Al + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2 0,04 0,06 VH2 = 1,344(l) Câu 64: D A sai vì Fe(OH)3 khơng cĩ tính lưỡng tính B sai vì Fe(OH)2 cĩ màu trắng xanh C sai vì CrO3 là oxit axit Câu 65: D Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu 0,1 0,1 0,1 mKL = mCu + mMg(dư) = 7,2(g) Câu 66: D Muối Y cĩ CT RCOONa > Este X RCOOR’ nên R’ <23 (R’ là CH3) CTPT X là C2H5COOCH3 Câu 67: B A sai vì xenlulozơ khơng tan trong nước C sai vì saccarozơ khơng tham gia phản ứng tràng bạc D sai vì thủy phân tinh bột tạo glucozơ Câu 68: B nO2 = nCO2 = 0,42(mol) mhh = mC + mH2O = 11,88(g) Câu 69: C 24,875 15,75 BTKL n 0,25 HCl 36,5 Câu 70: D Polime bị thủy phân trong mơi trường axit là tơ capron; nilon-6,6; poli(vinyl axetat); poli(etylen terephtalat); tinh bột; xenlulozơ. Câu 71: D Ta cĩ: n Y a 0,7 nH2 pư = n X n Y 0,35 a Bảo tồn π: 2nC3H4 2nC2H2 (0,35 a) 2a nBr2 a 0,1 Câu 72: D Thí nghiệm tạo ra đơn chất kim loại là (b), (d). Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Câu 73: C Các phản ứng xảy ra: 1 (1) HCHO(X) O xt HCOOH(Y) 2 2 (2) HCOOH(Y) C2H2 (Z) HCOOC2H3(T) Hg2 (3) C2H2 (Z) H2O CH3CHO(G) H (4) HCOOC2H3 (T) H2O HCOOH(Y) CH3CHO (G) Vậy %O(T) 44, 44 Câu 74: A Thí nghiệm cĩ phản ứng hố học xảy ra là (b), (c), (d), (g). Câu 75: C Khi cho từ từ muối vào axit thì: n 2n 2 n 0, 42 n 0,18 mol HCO3 CO3 H HCO3 V 6,72 (l) CO2 n : n 2 3: 2 n 2 0,12 mol HCO3 CO3 CO3 2- - 2- Dung dịch Y cĩ chứa SO4 (0,21 mol); HCO3 (0,12 mol); CO3 (0,08 mol) 8
- Khi cho tác dụng với BaCl2 thu được BaSO4 (0,21 mol) và BaCO3 (0,08 mol) m = 64,69 (g) Câu 76: A Quy đổi hỗn hợp X thành CH2, CO2, NH3 với n NH3 n X 0,1 mol Khi hấp thụ Y vào nước vơi trong dư thì: n CO2 (Y) 0,38 mol BT: C nCH2 nCO2 0,38 n CH2 0, 27 mol Khi đĩ: mX 10,32 (g) BT: H n CO 0,11 mol n CH2 1,5n NH3 0,85 0,38 0,05 2 Khi cho 10,32 (g) X tác dụng với HCl thì: mmuối = 10,32 + 0,1.36,5 = 13,97 (g) Vậy cĩ 34,925 gam muối thì mX = 25,8 (g) Câu 77: B Cho hỗn hợp rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl (a), KNO3 (0,05) và NaNO3 (0,1). BT:N + Theo đề bài ta cĩ n n n 2n 2n n 0,025mol NH4 KNO3 NaNO3 Cu(NO3 )2 N2 NO n 2n 10n 12n 10n a 0,016025m 1,25(1) HCl O NH4 N2 N2O Cho dung dịch Z tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 + Xét dung dịch sau phản ứng chứa Ba2+, Na+ (0,1 mol), K+ (0,05 mol), Cl- (a mol) + Áp dung BTĐT cho dung dịch sau phản ứng ta cĩ nBa2 0,5(nCl n K nNa ) 0,5a 0,075 + Xét hỗn hợp kết tủa ta cĩ n 2n n a 0,175 OH (trong kÕt tđa) Ba(OH)2 NH4 m mMn 17nOH 56,375 0,8718m 0,0375.64 17(a 0,175) 0,8718m 17a 56,95(2) Giải hệ (1) và (2) ta cĩ m 31,2(g) Câu 78: B X là 2 gốc stearat và 1 gốc oleat cịn Y chứa 1 gốc stearat và 2 gốc oleat 3x 4y 0,15 x 0,01 Ta cĩ: x : y 0,333 x 2y 0,07 y 0,03 Câu 79: C Khi đốt cháy muối F thì: n COONa n NaOH n OH 2n Na 2CO3 0, 26 mol Khối lượng bình tăng: mancol mH2 mancol 0, 26 8,1 mancol 8,36 (g) 32,2 M ancol 64,3 Hai ancol đĩ là C2H5OH (0,02 mol) và C2H4(OH)2 (0,12 mol) BTKL mF 21,32 (g) và hai muối trong Z cĩ số mol bằng nhau và bằng 0,13 mol MF = 82 Hai muối trong F là HCOONa và muối cịn lại là C2H5COONa Xét hỗn hợp ban đầu cĩ X, Y (0,02 mol) và Z (0,12 mol) X và Y cĩ mol bằng nhau (vì số mol hai muối bằng nhau). Dựa vào số mol este cĩ PTK nhỏ nhất là HCOOCH3 0,01 mol %m = 3,84% Câu 80: B (a) Sai, dùng H2SO4 lỗng phản ứng sẽ khơng xảy ra. (b) Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thức đẩy sự tạo thành sản phẩm phụ. (c) Đúng, dùng nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp. (d) Đúng (e) Sai, dùng axit, ancol lỗng phản ứng sẽ khĩ xảy ra. (f) Sai. 9

