Bài tập ôn tập chương I đến IV môn Hóa học Lớp 12 - Học kì I - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học

doc 23 trang cattuong 02/01/2026 1970
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn tập chương I đến IV môn Hóa học Lớp 12 - Học kì I - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_chuong_i_den_iv_mon_hoa_hoc_lop_12_hoc_ki_i_n.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập chương I đến IV môn Hóa học Lớp 12 - Học kì I - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học

  1. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học CHƯƠNG I. ESTE – LIPIT I. BIẾT Câu 1. Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là A. phản ứng trung hòa.B. phản ứng ngưng tụ. C. phản ứng este hóa.D. phản ứng kết hợp. Câu 2. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là A. xà phòng hóa.B. hiđrát hóa.C. crackinh.D. sự lên men. Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 5: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 6: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 7. Metyl propionat có CTCT là A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. C3H7COOH.D. C 2H5COOH. Câu 8. Hợp chất X có CTCT: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là A. metyl propionat. B. propyl axetat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 9: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C 2H5COOH. B. HO-C 2H4-CHO. C. CH 3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 10: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat.B. metyl propionat.C. metyl axetat.D. propyl axetat. Câu 11: Este etyl axetat có công thức là A. CH3CH2OHB. CH 3COOH. C. CH 3COOC2H5. D. CH 3CHO. Câu 12. Este etyl fomat có công thức là A. CH3COOCH3. B. HCOOC 2H5. C. HCOOCH=CH 2. D. HCOOCH 3. Câu 13: Este metyl acrylat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH 3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. Câu 14: Este vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH 3COOCH=CH2. C. CH 2=CHCOOCH3. D. HCOOCH 3 Câu 15. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH.B. CH 3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C 2H5COONa và CH3OH. Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C 2H5COONa và CH3OH. Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH 3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C 2H5COONa và CH3OH. Câu 18: Propyl fomat được điều chế từ A. axit fomic và ancol metylic.B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic.D. axit propionic và ancol metylic. Câu 19: Cách có thể dùng để điều chế etyl axetat là A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc. B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc. C. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt. D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc. Câu 20: Một số este được làm trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este A. có thể bay hơi nhanh khi sử dụng. B. có mùi thơm, an toàn với người. C. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên. D. là chất lỏng dễ bay hơi. Câu 21: Vinyl axetat phản ứng được với chất A. dung dịch Br2. B. Cu(OH) 2 C. Na. D. AgNO 3/NH3 Trang 1
  2. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 22 : Chất béo là A. tri este của glixerol với các axit béo.B. este của các axit béo với ancol etylic. C. este của glixerol với axit nitric.D. este của glixerol với axit axetic. Câu 23 : Phát biểu SAI là : A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối. B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn. C. Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol. Câu 24 : Dầu hướng dương có hàm lượng các gốc oleat (gốc của axit oleic) và gốc linoeat (gốc của axit linoleic) tới 85%, còn lại là gốc stearat và pamitat. Dầu cacao có hàm lượng gốc stearat và pamitat đến 75%, còn lại là gốc oleat và linoleat. Nhiệt độ đông đặc của hai loại dầu này là A. bằng nhau. B. xấp xỉ nhau C. dầu hướng dương thấp hơn D. dầu cacao thấp hơn Câu 25 : Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn đa số mỡ động vật ở trạng thái rắn là do A. Bản chất khác nhau, mỡ có trong cơ thể động vật, còn dầu có trong cơ thể thực vật. B. Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương, còn dầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tinh bột. C. Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit chưa no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit no. D. Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit không no. Câu 26 : Các phát biểu đúng là : a. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh. b. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, c. Chất béo là các chất lỏng. d. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. e. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. g. Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. A. a, b, d, e B. a, b, cC. c, d, e D. a, b, d, g Câu 27: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol.B. glixerol.C. ancol đơn chức.D. este đơn chức. Câu 28: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol.B. C 17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 29: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C 17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 30: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C 17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 31: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. triolein.B. tristearin.C. tripanmitin.D. stearic. Câu 32: Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất A. thuốc trừ sâu .B. thủy tinh hữu cơ.C. nilon .D. tơ tổng hợp. II. HIỂU Câu 33: Hợp chất không phải este là A. C3H5(OCOCH=CH2)3 .B. C 2H5COOC2H5. C. CH3OCOCH3. D. HOOCCH 3. Câu 34: Este có công thức phân tử là C5H10O2 khi thủy phân thu được ancol etylic, CTCT của este là A. CH3CH2CH2COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH 3COOCH2CH2CH3. D. (CH3)2CHCOOCH3. Câu 35: Cho 2 chất hữu cơ: C2H4O2, C3H6O2 mạch hở. Các chất này có đặc điểm chung là A. trong phân tử có 1 liên kết π.B. đều là este đơn chức. C. đều là axit no đơn chức.D. đều cho phản ứng với dung dịch NaOH. Câu 36. Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được: A. 2 muối .B. 2 muối và nước. C. 1 muối và 1 ancol. D. 2 ancol và nước. Câu 37: Cho một axit không no mạch hở chứa 1 liên kết đôi C=C, đơn chức tác dụng với 1 rượu no đơn chức thu được este X có công thức tổng quát là Trang 2
  3. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. CnH2n-4O4. B. CnH2n-2O2. C. CnH2nO2. D. CnH2n+2O2. Câu 38: Khi thủy phân este HCOOCH2CH=CH2 bằng kiềm ta được A. 2 muối và nước. B. 1 muối và 1 anđehit.C. 1 muối và 1 xeton. D. 1 muối và 1 ancol. Câu 39: Cho phản ứng hóa học :CH 3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O. Vai trò của H2SO4đ trong phản ứng trên là A. xúc tác. B. hút nước. C. môi trường.D. xúc tác và hút nước. Câu 40: Hợp chất thơm A có công thức phân tử C 8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH dư thì thu được 2 muối. Vậy A có số đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên là. A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 41. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được A. 1 muối và 1 ancol.B. 1 muối và 2 ancol. C. 2 muối và 1 ancol. D. 2 muối và 2 ancol. Câu 42: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 43: Số este không no mạch hở có chung công thức C 4H6O2 tham gia được phản ứng xà phòng hóa tạo thành ancol no là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 44: Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là: A. metyl propionat.B. propyl fomat.C. ancol etylic.D. etyl axetat. Câu 45: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là A. C2H3COOC2H5. B. CH 3COOCH3. C. C 2H5COOCH3. D. CH 3COOC2H5. Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH. Câu 47: Một este có công thức phân tử là C 4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH- CH3. C. CH3COO-CH= CH2. D. CH2=CH-COO- CH3. Câu 48: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 49: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là A. HCOOC3H7. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC3H5. D. C2H5COOCH3. Câu 50: Hợp chất Y có công thức phân tử C 4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là A. C 2H5COOC2H5.B. CH 3COOC2H5. C. C2H5COOCH3.D. HCOOC 3H7. Câu 51: Mệnh đề không đúng là A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. Câu 52 : Một este có công thức phân tử C 4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được đimetylxeton. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A.CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOC(CH3)=CH2. D. HCOOCH=CH-CH3. Câu 53. Một este có công thức phân tử là C 4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đều không có phản ứng tráng gương. CTCT thu gọn của C4H6O2 là A. HCOO-CH=CH-CH3. B. CH3COO-CH=CH2. C. HCOO-C(CH3)=CH2.D.CH2=CH-COOCH3. Câu 54. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương.Vậy công thức cấu tạo của este có thể là A. CH3-COO-H-CH=CH2 . B. H-COO-CH2-CH=CH2. C. H-COO-CH=CH-CH3. D. CH2=CH-COO-CH3. Câu 55. Dãy chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.B. CH 3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5, Trang 3
  4. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học C. CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5. D. CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH. Câu 56. Cho các chất sau: (1) CH3-CO-O-C2H5; (2) CH2=CH-CO-O-CH3 ; (3) C6H5-CO-O-CH=CH2 (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3; (5) C6H5O-CO-CH3; (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5. Chất khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol là A. (1) (2) (3) (4). B. (3) (4) (5).C. (1) (3) (4) (6).D. (3) (4) (5) (6). Câu 57. Este tác dụng với xút dư cho 2 muối là A. phenylaxetat. B. etylmetyloxalat.C. anlylaxetat.D. vinylbenzoat. Câu 58: Cho các chất có CTCT sau đây: (1) CH3CH2COOC2H5, (2) CH3OOCCH3, (3) HCOOC2H5, (4) CH3CH2COOH, (5) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3, (6) HOOCCH2CH3, (7) CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là A. (1), (2), (3), (4), (5), (6)B. (1), (2), (3), (5), (7)C. (1), (2), (4), (6), (7)D. (1), (2), (3), (6), (7) Câu 59: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35 COOH và C15H31 COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 60. Đun glixerol với hỗn hợp các axit oleic, panmitic, axit stearic (có xúc tác H 2SO4) số trieste tối đa (chỉ tính đồng phân cấu tạo) tạo ra là? A. 18. B. 15. C. 16. D. 17. Câu 61: Để có được bơ từ dầu thực vật ta tiến hành A. Hiđro hoá axit béo.B. Hiđro hoá chất béo lỏng C. Đehiđro hoá chất béo lỏngD. Xà phòng hoá chất béo lỏng III. VẬN DỤNG : Câu 62: A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức. Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44. A có công thức phân tử là A. C2H4O2. B. C 4H8O2 .C. C 3H6O2 . D. C2H4O. Câu 63: Để thủy phân hoàn toàn 17,6 gam một hỗn hợp gồm 3 este: metylpropionat, etylaxetat, isopropylfomat cần dùng ít nhất thể tích dung dịch KOH 4M là A. 100ml .B. 50ml. C. 150ml .D. 200ml. Câu 64: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 65: Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử. Công thức phân tử của este có thể là A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C4H6O2. D. C3H4O2. Câu 66: Thủy phân 1 este X có tỉ khối hơi đối với hidro là 44 thì được một muối natri có khối lượng bằng 41/44 khối lượng este. CTCT của este là A. HCOOC2H5. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. CTPT của este là A. C4H8O4. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C3H6O2. Câu 68. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ X cần 4,48 lít khí oxi (đktc) thu được CO 2 và H2O với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1. Biết rằng X tác dụng với NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ. CTCT của X là A. HCOOC3H7. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 69: X có công thức phân tử C 4H8O2. Cho 22 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH được 17 gam muối X là A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C3H7COOH Câu 70: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH 4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư thì thu được 2,05g muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COOC2H5.B. HCOOCH 2CH2CH3.C. C 2H5COOCH3. D. HCOOCH(CH3)3. Câu 71: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat.B. Etyl axetat.C. Etyl propionat.D. Propyl axetat. Câu 72: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan. CTCT của X là A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH2=CHCOOC2H5. C. CH3COOCH=CHCH3. D. C2H5COOCH=CH2. Câu 73: Cho 12,9 (g) este X có CTPT C4H6O2 vào 150(ml) dd NaOH 1,25M. Sau phản ứng cô cạn dd thu được 13,8 (g) cặn khan. Este X là Trang 4
  5. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. metyl acrylat.B. vinyl axetat .C. etyl acrylat.D. metyl axetat. Câu 74: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 3,28 gam.B. 8,56 gam. C. 8,2 gam.D. 10,4 gam. Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là A. 12,40 gamB. 10,00 gamC. 20,00 gamD. 28,18 gam Câu 76: Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư, sau phán ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối. % theo khối lượng của hai este trong hỗn hợp ban đầu là A. 57,95% và 42,05%.B. 42,05% và 57,95%.C. 60,23% và 39,77%. D. 39,77% và 60,23%. Câu 77: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 50%.B. 62,5%.C. 55%.D. 75%. Câu 78. Tính khối lượng este mety metacrylat thu được khi đun nóng 107,5 gam axit metacrylic với 50 gam ancol metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%. A. 125 gamB. 150gamC. 75gamD. 200gam Câu 79. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 17,80g.B. 18,24g.C. 16,68g.D. 18,38g. Câu 80: Đun nóng 4,45 kg tristearin chứa 20% tạp chất với dd NaOH (hiệu suất 85%) thu được khối lượng glixerol là A. 0,3128 kg.B. 0,3542 kg.C. 0,2435 kg.D. 0,3654 kg. Câu 81. Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. 13,8.B. 4,6.C. 6,975.D. 9,2. CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT I. BIẾT: Câu 1 : Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH.B. CH 3COOH.C. CH 3OH. D. CH3CHO. Câu 2 : Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na. Câu 3 : Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ. Câu 4 : Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 5 : Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân. Câu 6 : Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 7 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ Câu 8 : Chất nào sau đây khi thủy phân đến cùng cho hai cabohidrat? A. xenlulozơB. amilozơC. saccarozơD. mantozơ Câu 9 : Chất nào sau đây có cấu tạo mạch nhánh? A. saccarozơB. amilopectinC. mantozơD. xenlulozơ Câu 10 : Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi? A. xenlulozơB. amilozơC. amilopectinD. mantozơ Câu 11 : Xenlulozơ không tham gia phản ứng với: 0 + 0 A. HNO3 đ/H2SO4 đB. (CH 3CO)2O/xtC. H 2/Ni, t D. H2O/H , t Trang 5
  6. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 12 : Saccarozơ và glucozơ đều có A. phản ứng với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng. B. phản ứng với dung dịch NaCl. 0 C. phản ứng với Cu(OH)2 ở t thường tạo thành dd xanh lam. D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. Câu 13 : Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol.D. nhóm chức anđehit. Câu 14 : Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. Câu 15 : Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 16: Một phân tử saccarozơ có A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ. B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ. C. hai gốc α-glucozơ. D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ. Câu 17: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau: 1/ polisaccarit. 2/ khối tinh thể không màu. 3/ phản ứng với Cu(OH)2. 4/ khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ. 5/ tham gia phản ứng tráng gương. Những tính chất nào đúng A. 3, 4, 5.B. 1, 2, 3, 5.C. 1, 2, 3, 4.D. 2, 3, 4. Câu 18: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là: A. (2), (3), (4) và (5). B. (3), (4), (5) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (3), (4) và (6). II. HIỂU: Câu 19 : Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là A. Cu(OH)2. B. dung dịch brom. C. [Ag(NH3)2]NO3. D. Na. Câu 20 : Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. C6H12O6 (glucozơ). B. CH 3COOH. C. HCHO. D. HCOOH. Câu 21 : Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong cuộc sống hàng ngày, người ta dùng glucozơ nhiều hơn saccarozơ. B. Xenlulozơ được dùng làm tơ sợi vì dạng sợi không tan trong nước. C. Khi thủy phân xenlulozơ, ta được nhiều sản phẩm trong đó có mantozơ. D. Muốn phân biệt amilozơ và xenlulozơ ta có thể dùng dd AgNO3/NH3 . Câu 22 : Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 23: Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là : A. Glucozơ, axit fomic, anđehit oxalic. B. Glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic. C. Fructozơ, axit fomic, anđehit oxalic, saccarozơ. D. Fructozơ, axit fomic, fomanđehit, etylenglicol. Câu 24 : Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 3. B. 5. C. 1. D. 4. Câu 25 .Cho các chất: Saccarozơ,Glucozơ,Fructozơ,Etyl fomat,Axit fomic và Anđêhitaxetic.Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia p.ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở đk thường là A.2 . B.3.C.4. D.5. Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol etylic. C. glucozơ, etyl axetat.D. mantozơ, glucozơ. Câu 27: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. CT đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat A. C10H13O5.B. C 10H14O7.C. C 12H14O7. D. C12H14O5. Câu 28 : Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 29: Có các phát biểu sau đây: Số phát biểu đúng là: (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) glucozo bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3. Trang 6
  7. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím. (7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở. A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 30: Cho các phát biểu sau: 1. Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc 2. Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ 3. saccarozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc 4. Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là: A. 3.B. 4.C. 2.D. 1. Câu 31: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: 1. Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. 2. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. 3. Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc. 4. Glucozơ làm mất màu nước brom. Số phát biểu đúng là A. 3.B. 4.C. 1.D. 2. Câu 32: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân. (2) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (3) Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (4) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozơ. (5) Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 3.B. 4.C. 5.D. 2. Câu 33: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích. (2) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%. (3) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (4) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói. Số phát biểu đúng là A. 3.B. 4.C. 1.D. 2. III. VẬN DỤNG: Câu 34: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là A. 10000. B. 8000. C. 9000. D. 7000. Câu 35: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Câu 36: Khi lên men 360 gam glucozơ thì khối lượng ancol etylic thu được là A. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam. Câu 37: Khi lên men a gam glucozơ với hiệu suất 80%, ta được 368g ancol etylic. Giá trị của a là A. 1440.B. 1800.C. 1120.D. 900. Câu 38: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,4. B. 45. C. 11,25.D. 22,5. Câu 39: Lên men dung dịch chứa 300g glucozơ thu được 92g ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là A. 54%B. 40%C. 80%.D. 60%. Câu 40: Khí CO2 chiếm 0,03 % thể tích không khí. Muốn tạo ra 500 g tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí ở đktc để cung cấp cho phản ứng quang hợp? A.1382716 lít.B.1382600 lít.C. 1402666 lít.D. 1482600 lít. Câu 41: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với AgNO 3 trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 16,2 gam.B. 10,8 gam.C. 21,6 gam.D. 32,4 gam. Câu 42: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là Trang 7
  8. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. 0,20M.B. 0,01M.C. 0,02M.D. 0,10M. Câu 43: Đun nóng 37,5 g dd glucozơ với lượng AgNO3/dd NH3 dư, thu được 6,48 g bạc.C % của dd glucozơ là A. 11,4 %. B. 14,4 %. C. 13,4 %. D. 12,4 %. Câu 44: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g. Câu 45: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam. Câu 46: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là A. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam. Câu 47: Thủy phân hoàn toàn 3,42g saccarozơ trong môi trường axit, thu được dd X. Cho toàn bộ dd X phản ứng hết với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 43,2.B. 4,32.C. 2,16.D. 21,60. Câu 48: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là: A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70. Câu 49: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là A. 42,34 lít. B. 42,86 lít. C. 34,29 lít. D. 53,57 lít. Câu 50: Thủy phân hết một tấn mùn cưa chứa 80% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60%. Biết 0 khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml.Thể tích rượu 40 thu được là A. 640,25 lit.B. 851,85 lit. C. 912,32 lit. D. 732,34 lit. Câu 51 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là A.550. B. 810. C. 750. D. 650. Câu 52: Lên men glucozơ rồi cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 1,2 gam. Với hiệu suất của quá trình lên men là 90%, khối lượng (gam) glucozơ cần dùng là: A. 40,0. B. 16,2. C. 80,0. D. 20,0. Câu 53: Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra. Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng là A. 21,6 gam và 34 gam. B. 43,2 gam và 68 gam.C. 21,6 gam và 68 gam. D.43,2 gam và 34 gam. Câu 54: Cao su buna có thể điều chế theo sơ đồ sau: 80% 90% 85% 95% Xenlulozơ  glucozơ  C2H5OH  C4H6  cao su buna Để điều chế được một tấn cao su buna thì cần bao nhiêu tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ A. 8,57 tấn. B. 5,74 tấn. C. 3,49 tấn. D. 10,32 tấn. Câu 55 : Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ. Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư AgNO 3/NH3 thu được a gam kết tủa. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng.Giá trị của a, b lần lượt là A. 21,6 và 16.B. 43,2 và 32. C. 21,6 và 32. D. 43,2 và 16. Câu 56. Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ. Cho X tráng gương thu được 0,02 mol Ag. Nếu thủy phân hoàn toàn X trong axit rồi trung hòa dung dịch và thực hiện phản ứng tráng gương thì thu được 0,06 mol Ag. Giá trị của m là A. 8,44 g.B. 10,24 g.C. 5,22 g.D. 3,60 g. CHƯƠNG III : AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN PHẦN I- AMIN * LÍ THUYẾT : I. BIẾT Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH Trang 8
  9. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học C. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin. D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon. B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. C. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm. D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân. Câu 3: Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím? A. Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.B. Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh. C. Etylamin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh. D. dd Natriphenolat không làm quỳ tím đổi màu. Câu 4: Anilin phản ứng được với dung dịch: A. Br2 B. NaOH C. NaCl D. KOH Câu 5: Cho các chất có cấu tạo như sau: (1) CH3 - CH2 - NH2; (2) CH3 - NH - CH3; (3) CH3 - CO - NH2 ; (4) NH2 - CO - NH2; (5) NH2 - CH2 - COOH (6) C6H5 - NH2; (7) C6H5NH3Cl; (8) C6H5 - NH - CH3; (9) CH2 = CH - NH2. Chất nào là amin ? A. (1); (2); (6); (7); (8) B. (1); (3); (4); (5); (6); (9) C. (3); (4); (5) D. (1); (2); (6); (8); (9). Câu 6: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường. CH3 CH2 CH2 CH2 N CH2 CH3 | CH3 A. Etylmetylaminobutan C. butyletylmetylamin B. Metyletylaminobutan D. metyletylbutylamin Câu 7 : Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ? A. CH3NHC2H5 và CH3CH(OH)CH3 B. (C2H5)2NC2H5 và CH3CH(OH)CH3 C. CH3NHC2H5 và C2H5OH. D. C2H5NH2 và CH3CH(OH)CH3 II. HIỂU : Câu 8: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng? A. CH3-NH-CH3 : đimetylamin. B. CH3-CH2-CH2NH2 : propylamin. C. CH3CH(CH3)-NH2 : isopropylamin D. C6H5NH2 : alanin. Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. 4 amin.B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin. Câu 10 : Số chất đồng phân bậc 3 ứng với công thức phân tử C4H11N, C3H9N và C2H7N lần lượt là A. 1,1,0 .B. 2,2,2 .C. 1,1,2 .D.2,1,1. Câu 11: Ứng với công thức phân tử C 4H11N, có x đồng phân amin bậc nhất, y đồng phân amin bậc hai và z đồng phân amin bậc ba. Các giá trị x, y và z lần lượt bằng: A. 4, 3 và 1B. 3, 3 và 0C. 4, 2 và 1D. 3, 2 và 1 Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NH3 B. C 6H5CH2NH2 C. C 6H5NH2 D. (CH3)2NH Câu 13: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. C6H5NH2 B. C6H5CH2NH2 C. (C6H5)2NHD. NH 3 Câu 14: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4) đietylamin; (5) Kalihiđroxit. A. (2)<(1)<(3)<(4)<(5). B. (1)<(5)<(2)<(3)<(4). C. (1)<(2)<(4)<(3)<(5).D. (2)<(5)<(4)<(3)< (1). Câu 15: Metylamin dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau đây ? + A. Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ nhận H của H2O. B. Do metylamin có liên kết H liên phân tử. C. Do phân tử metylamin phân cực mạnh. D. Do phân tử metylamin tạo được liên kết H với H2O. Câu 16: Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây? A. axit HClB. dd CuCl 2 C. dd HNO3 D. dd NaOH Câu 17: Metylamin không có tính chất nào sau đây: A. Tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa.B. Tác dụng với các axit tạo muối dễ tan trong nước. C. Là chất khí có mùi khai tương tự ammoniac.D. Có tính bazơ yếu hơn so với ammoniac. Câu 18 : Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào? A. dd HCl.B. Xà phòng.C. Nước. D. dd NaOH. Trang 9
  10. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 19 : Anilin tác dụng dd Br2 tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có cấu tạo và tên là A. C6H2Br3NH2 : 2,4,6 tri brom phenol. B. C 6H2Br3NH2 : 2,4,6 tri brom anilin. C. C6H5Br3NH2 : 2,4,6 tri brom phenol. D. C 6H5Br3NH2 : 2,4,6 tri brom anilin. Câu 20 : Anilin có phản ứng lần lượt với A. dd NaOH, dd Br2.B. dd HCl, dd Br 2. C. dd HCl, dd NaOH.D. dd HCl, dd NaCl. III. VẬN DỤNG THẤP Câu 21: Sắp xếp chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất là A. ancol metylic < axit fomic < metylamin < ancol etylic B. ancol metylic < ancol etylic < metylamin < axit fomic C. metylamin < ancol metylic < ancol etylic < axit fomic D. axit fomic < metylamin < ancol metylic < ancol etylic Câu 22: Cho các chất sau: phenol, anilin, phenylamoni clorua, amoni clorua, natri phenolat, axit axetic, natri axetat, natri etylat; natri clorua; natri cacbonat. Số chất có khả năng làm quỳ tím ẩm chuyển màu là A. 6B. 8 C. 5D. 7 Câu 23: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây? (1) dd HCl; (2) dd H2SO4; (3) dd NaOH ; (4) dd brom; (5) dd CH3 – CH2 – OH; (6) dd CH3COOC2H5 A. (1) , (2) , (3)B. (4) , (5) , (6)C. (3) , (4) , (5)D. (1) , (2) , (4). Câu 24: Nguyên nhân nào sau đây làm anilin tác dụng được với dung dịch nước brom ? A. Do nhân thơm benzen có hệ thống liên kết bền vững. B. Do nhân thơm benzen hút electron. C. Do nhân thơm benzen đẩy electron. D. Do nhóm – NH 2 đẩy electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-. Câu 25: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:(1) benzen + phenol; (2) anilin + dung dịch HCl dư; (3) anilin + dung dịch NaOH; (4) anilin + H2O. Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng? A. (3), (4) B. (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (4) Câu 26: Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dd HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dd NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng: A. Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại. B. Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt. C. Dung dịch trong suốt. D. Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn. Câu 27: Trong số các phát biểu sau về anilin? (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime. (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4) Câu 28: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với : Na 2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C6H5ONa, quỳ tím A. FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳ tímB. Na 2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa C. FeCl3, quỳ tímD. Na 2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím Câu 29: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4 B. FeCl3+3CH3NH2 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl C. C6H5NH2 + 2Br2 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr D. C6H5NO2+3Fe+7HCl C6H5NH3Cl+3FeCl2 + 2H2O Câu 30: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau? A. Nhận biết bằng mùi.B. Thêm vài giọt dd H 2SO4. C. Thêm vài giọt dd Na2CO3. D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc. Câu 31: Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Bậc của amin phụ thuộc vào số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidrocacbon. B. Cho các chất: 1. CH3NH2; 2. CH3NHCH3; 3. (CH3)(C2H5)2N; 4. (CH3)(C2H5)NH; 5.(CH3)2CHNH2. Amin bậc 2 là 2, 4. C. 2 chất C6H5CH(OH)CH3 và C6H5NHCH3 có cùng bậc Trang 10
  11. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học D. Các amin: etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin (2) ; isopropylamin (3) được sắp xếp theo thứ tự bậc amin tăng dần là (2), (3),(1). * TRẮC NGHIỆM TÍNH TOÁN : Câu 1: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là A. 1,86g.B. 18,6g.C. 8,61g.D. 6,81g. Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 3,1 gam.B. 6,2 gam.C. 5,4 gam.D. 2,6 gam. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một amin thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 9g H2O. CTPT của amin là: A. C2H5N.B. C 3H9N. C. C3H10N2 D. C3H8N2. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). CTPT của amin là A. C2H5NH2 B. CH3NH2 C. C 4H9NH2 D. C3H7NH2 Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là A. C3H7NB. C 3H9N C. C4H9ND. C 4H11N n n Câu 6: Đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X ta thu được CO 2 và H2O có tỉ lệ mol CO2 : H2O = 8:11. Biết rắng khi cho X tác dụng với dd HCl tạo muối có công thức dạng RNH 3Cl. Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trên là: A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4,4g CO 2 và 3,6g H2O. CTPT của 2 amin là A. Metylamin và etylaminB. Etylamin và propylamin C. propylamin và butylamin D. Etylmetylamin và đimetylamin Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 5,6 (l) CO 2 (đktc) và 7,2 g H2O. Giá trị của a là A. 0 ,05 molB. 0,1 molC. 0,15 molD. 0,2 mol Câu 9: Đốt cháy một hỗn hợp amin A cần V lít O2(đktc) thu được N2 , 31,68 g CO2 và 7,56 g H2O. Giá trị V là: A. 25,536B. 20,16C. 20,832D. 26,88 Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở thu được 11,2 lít CO 2 (đkc) và 17,1g H2O. Giá trị của m là: A. 12,1g.B. 14,7g.C. 8,9g.D. 10,68g. Câu 11: Khi cho 13,95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lit dd HCl 1M. Khối lượng muối thu được là A. 25,9gB. 20,25gC. 19,425gD. 27,15g Câu 12: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H và N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng. X tác dụng được với HCl theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức của X là A. C3H7NH2 B. C 4H9NH2 C. C2H5NH2 D. C5H11NH2 Câu 13: Trung hòa htoàn 9,62 gam một amin bậc 1 bằng dd HCl thu được 19,11g muối. Amin có công thức là A. H2NCH2CH2NH2 B. CH3CH2NH2 C.H2NCH2CH2CH2CH2NH2 D.H2NCH2CH2CH2NH2 Câu 14: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là A. C2H5N và C3H7N B. CH5N và C2H7N C. C3H9N và C4H11N D. C2H7N và C3H9N Câu 15: Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m+7,3 gam muối. Đốt m gam X cần 23,52 lít O2(đktc). X có thể là : A. C3H5NH2 B. CH3NH2 C. C2H5NH2 D. C3H7NH2 Câu 16: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dd thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dd HCl đã dùng là bao nhiêu? A. 100ml B. 50ml C. 200ml D. 320ml Câu 17: Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là A. 16,825g. B. 20,18g. C. 21,123g. D. Đáp án khác. Câu 18: Cho 18,6 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl 3 (dư), thu được 21,4 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn của ankylamin là: A. CH3NH2. B. C4H9NH2. C. C2H5NH2. D. C3H7NH2. Trang 11
  12. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học PHẦN II : AMINOAXIT *TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT : I. BIẾT Câu 1: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ A. đơn chức.B. đa chức.C. tạp chức.D. đơn giản. Câu 2: Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức: A. Cacboxyl và amino B. Cacbonyl và amono C. Hidroxyl và amino D. Cacboxyl và hidroxyl Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin? A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 4: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2.B. H 2NCH2COOH. C. CH3NH2.D. C 2H5OH. Câu 5: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit : A. HOOC CH(NH2)CH2COOH B. CH3CONH2 C. CH3CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH Câu 6: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với: A. dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 C. dung dịch KOH và dung dịch HCl D. dung dịch KOH và CuO Câu 7: Trạng thái và tính tan của các amino axit là: A. Chất lỏng không tan trong nước B. Chất lỏng dễ tan trong nước C. Chất rắn dễ tan trong nước D. Chất rắn không tan trong nước Câu 8: Muối của axit glutamic dùng làm bột ngọt (còn gọi là mì chính), có công thức cấu tạo thu gọn là A. NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa. B. NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH. C. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONH4. D. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH. Câu 9: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng? A. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống. B. Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính) C. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon. D. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan. HIỂU Câu 10: Số đồng phân của amino axit có CTPT C3H7NO2, C2H5NO2 lần lượt là A. 2; 2.B. 2,1.C. 1; 3.D. 3,1. Câu 11: Số đồng phân amino axit có CTPT C4H9NO2 là A. 3.B. 4. C. 5. D. 6. Câu 12: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 13: Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. NaNO3. B. NaCl.C. NaOH.D. Na 2SO4. Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2? A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH. Câu 15 : Axit aminoaxetic không phản ứng được với A. C2H5OH. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl. Câu 16: Hợp chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. NH2CH2COOH. B. CH 3CH2COOH. C. CH 3COOC2H5. D. C 3H7OH. Câu 17: Cho các phản ứng: + - H2N-CH2COOH + HCl → H3N -CH2COOHCl H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic A. có tính lưỡng tính. B. chỉ có tính bazơ. C. có tính oxi hoá và tính khử. D. chỉ có tính axit. Câu 18: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. H2NCH2COOH.B. C 2H5OH.C. CH 3COOH. D. CH2=CH-COOH. Câu 19: Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là A. C6H5CH=CH2 và H2N[CH2]6NH2. B. H 2N[CH2]5COOH và CH2=CH-COOH. C. H2N-[CH2]6NH2 và H2N[CH2]5COOH. D. C6H5CH=CH2 và H2N-CH2COOH. Câu 20: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : Trang 12
  13. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. Glyxin (CH2 (NH2)-COOH) B. Lysin (H 2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. Axit glutamic (HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH)D. Natri phenolat (C 6H5ONa) Câu 21: Phát biểu KHÔNG đúng là + – A. Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N –CH2–COO . B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin. D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. Câu 22. Cho các câu sau đây: (1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính. (2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu. (4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. Số nhận định đúng là A. 1B. 2C. 3 D .4 III. VẬN DỤNG THẤP Câu 23: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit aminoaxetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH, C2H5COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là A. 8.B. 7.C. 6.D. 5. Câu 24: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit aminoaxetic, etylamin, NH 2CH2CH2COOH số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 5.B. 4. C. 3.D. 2. Câu 25: Nhiều phân tử amino axit kết hợp được với nhau bằng cách tách -OH của nhóm - COOH và -H của nhóm -NH2 để tạo ra chất polime (gọi là phản ứng trùng ngưng). Polime có cấu tạo mạch : (- HN - CH2 - CH2 - CO - HN - CH2 - CH2 - CO - )n. Monome tạo ra polime trên là : A. H2N - CH2 - COOHB. H 2N - CH2 - CH2 - COOH C. H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH D. Không xác định được Câu 26: Axit -aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy A. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, Cu B. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, NaCl C. HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2NCH2COOH D. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH Câu 27: Phân biệt: HCOOH, etyl amin, axit amino axetic, chỉ dùng A. CaCO3. B. quỳ tím. C. phenol phtalein. D. NaOH. Câu 28 : Cho dd chứa các chất sau :X1 : C6H5 - NH2; X2 : CH3 - NH2; X3 : NH2 - CH2 – COOH; X4 : HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)COOH; X5 : H2N- CH2-CH2-CH2-CH(NH2)COOH. dd nào làm quỳ tím hóa xanh ? A. X1, X2, X5B. X2, X3, X4C. X2, X5 D. X1, X3, X5 Câu 29 : Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ ? (1) H2N - CH2 – COOH; (2) Cl - NH3 - CH2 – COOH; (3) NH2 - CH2 - COONa (4) H2N- CH2-CH2-CH(NH2)- COOH; (5) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)- COOH A. (2), (4)B. (3), (1)C. (1), (5)D. (2), (5). Glyxin  NaOH Z  HCl X Câu 30: Cho các dãy chuyển hóa X, Y lần lượt là chất nào? Glyxin  HCl T  NaOH Y A. ClH3NCH2COOH, H2NCH2COONaB. ClH 3NCH2COOH, ClH3NCH2COONa C. ClH3NCH2COONa, ClH3NCH2COOH, D. H2NCH2COONa, ClH3NCH2COOH * TRẮC NGHIỆM TÍNH TOÁN : Câu 1: Cho 7,5 gam glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl, thu được m gam muối khan. Giá trị m là: A. 11,15 gamB. 12,5 gam.C. 9,4 gam.D. 10,7 gam. Câu 2: X là một α - amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH 2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M, thu được 25,1g muối. CTCT của X là: A. H 2N-CH2-COOH. B. CH 3-CH(NH2)-COOH. C. C2H5-CH(NH2)-COOH D. H 2N-CH2-CH2-COOH. Câu 3 : Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch Trang 13
  14. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là A. glyxin.B. valin.C. alanin. D. phenylalanin. Câu 4 : X là một α-aminoaxit. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối. Phân tử khối của X là A. 174.B. 147.C. 197. D. 187. Câu 5 : Một amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. X có thể là : A. axit glutamicB. valin. C. glyxin D. alanin. Câu 6: X là một α – amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 1M, thu được 44,4g muối. CTCT của X là: A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. C2H5-CH(NH2)-COOH D. H2N- CH2-CH2-COOH. Câu 7: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH 2 và 1 nhóm –COOH. Cho 22,5g X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được 29,1g muối. CTCT của X là: A. H 2N-CH2-COOH. B. CH 3-CH(NH2)-COOH. C. C2H5-CH(NH2)-COOH D. H 2N- CH2-CH2-COOH. Câu 8 : X là một α - amioaxit chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH. Cho 18,12 gam X tác dụng với KOH dư thu được 22,68 gam muối. Công thức cấu tạo của X là: A. C 6H5- CH(NH2)-COOH B. CH3- CH(NH2)-COOH C. CH 3-CH(NH2)-CH2-COOHD. C 3H7CH(NH2)CH2COOH Câu 9: Cho - aminoaxit mạch thẳng A có công thức dạng H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 g muối. A là chất nào sau đây? A. Axit 2-aminopropanđionicB. Axit 2-aminobutanđioic C. Axit 2-aminopentađioic D. Axit 2- aminohexanđioic Câu 10 : Amino axit X chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH 2. Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0,5M cô cạn thu được 15,4g chất rắn. Công thức phân tử có thể có của X là A. C4H10N2O2 B. C5H12N2O2 C. C 5H10NO2 D. C3H9NO4 Câu 11: 0,15 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,15 mol HCl, sản phẩm tạo thành phản ứng vừa hết với 0,45 mol NaOH. Số nhóm amino và cacboxyl trong A là : A. (H2N)2R(COOH)3. B. H2NRCOOH.C. H 2NR(COOH)2. D. (H2N)2RCOOH Câu 12: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,70. B. 0,50. C. 0,65. D. 0,55. Câu 13 : Cho một lượng axit glutamic vào 400ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 2M, sau đó cô cạn được bao nhiêu gam chất rắn khan A. 23,4B. 59,1C. 42,5D. 41,75 Câu 14: X là 1 -amino axit có CTTQ dạng H2N-R-COOH. Cho 8,9g X tác dụng với 200ml dd HCl 1M, thu được dd Y. Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần dùng 300ml dd NaOH 1M. CTCT đúng của X là: A. H 2N-CH2-COOH B. H 2N-CH2-CH2-COOH C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH Câu 15: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH 2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dd Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là : A. 200mlB. 100ml C. 300ml D. 400ml Câu 16: đốt cháy hoàn hoàn toàn chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2 và 0,56 lít N2 (đều đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. khi cho X tdụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H2NCH2COONa. CTCT thu gọn của X là A. H2NCH2CH2COOHB. H 2NCH2COOC3H7 C. H2NCH2COOC2H5 D. H2NCH2COOCH3 PHẦN III - PEPTIT-PROTEIN *TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT : I. BIẾT Câu 1: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là A. este. B. β- amino axit. C. α- amino axit. D. axit cacboxylic. Câu 2: Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị A. α- amino axit. B. β- amino axit. C. δ- amino axit. D. ε- amino axit. Câu 3: Chất khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím là Trang 14
  15. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. protein. B. tinh bột.C. etyl amin.D. axit amino axetic. Câu 4: Khi đun nóng dung dịch protein xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau ? A. Đông tụ B. Biến đổi màu của dung dịch C. Tan tốt hơn D. Có khí không màu bay ra Câu 5 : Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit? A. alanin B. Protein C. Xenlulozo D. Glucozo Câu 6: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm A. NO2.B. NH 2. C. COOH. D. CHO. Câu 7: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là A. 1.B. 3.C. 4.D. 2. II. HIỂU Câu 8: Tripeptit là hợp chất A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Câu 10: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy loại đipeptit ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Có tối đa bao nhiêu loại tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. 3. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 12: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. 2. B. 3.C. 5. D. 4. Câu 13: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. 6.B. 3.C. 5. D. 4. Câu 14: Chọn tên gọi đúng của tripeptit sau: H2NCH2CO NHCHCO NH CH COOH CH CH(CH) 3 3 A. Ala-Gly-Val.B. Gly-Ala-Val.C. Gly-Val-Glu.D. Ala-Gly-Glu. Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. C. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. D. Ở đ. kiện thường, metylamin và đimetylamin là chất khí có mùi khai. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai? A.Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. B.Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. C.Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino axit. D.Tất cả peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. Câu 17 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là A. protein luôn chứa chức hiđroxyl.B. protein luôn chứa nitơ. C. protein luôn là chất hữu cơ noD. protein có khối lượng phân tử lớn hơn. Câu 18: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là - A. Cu(OH)2/OH . B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH. Câu 19: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: + - + - A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N -CH2-COOHCl , H3N -CH2-CH2-COOHCl + - + - C. H3N -CH2-COOHCl , H3N -CH(CH3)-COOHCl . D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ 2 hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit. B. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit. C. Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đi peptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit D. Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định. Trang 15
  16. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học III. VẬN DỤNG THẤP Câu 21 : Để nhận biết dd glyxin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng , ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây : A. Dùng quì tím dùng dung dịch iotB. Dùng dung dịch iot , dùng dung dịch HNO 3 C. Dùng quì tím , dùng dùng dung dịch HNO3 D. Dùng Cu(OH) 2 , dùng dung dịch HNO3 Câu 22: Để nhận biết các chất lỏng dầu hoả, dầu mè, giấm ăn và lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây: A. Dùng quỳ tím, dùng vài giọt HNO3 đặc, dùng dd NaOH. B. Dùng dd Na2CO3, dùng dd HCl, dùng dd NaOH. C. Dùng dd Na2CO3, dùng dd iot, dùng Cu(OH)2. D. Dùng phenolphtalein, dùng HNO3 đặc, dùng H2SO4 đặc. Câu 23: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit. D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. B. Gly-Ala-Val-Val-Phe. C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn polipeptit sau thu được bao nhiêu amino axit khác nhau? H2N CH2 CO NH CH CO NH CH CONH CH2 COOH H2C COOH H2C A. 2 B. 3 C. 4D. 5 Câu 26: Thuỷ phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys thì trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit nào dưới đây? A. Ala-Gly-Glu.B. Glu-Lys.C. Glu-Val.D. Gly-Glu-Val. Câu 27: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nanopeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro – Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe). A.3B.4C.5D.6 Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 29: Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp với Y là A. 3.B. 1.C. 2. D. 4. Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là A. Ala và Gly. B. Ala và Val. C. Gly và Gly. D. Gly và Val. * TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP : Câu 1: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là A. 328. B. 453. C. 479. D. 382. Câu 2: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng: A. 0,1 litB. 0,2 lítC. 0,3 lítD. 0,4 lít Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly–Ala trong NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 16,8gB. 22,6gC. 20,8gD. 18,6g Câu 4 : Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là : A. tripeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. đipeptit. Câu 5: Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là : Trang 16
  17. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. tripeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. đipeptit. Câu 6: Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18,54%. Khối lượng phân tử của A là : A. 231. B. 160. C. 373. D. 302. Câu 7: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala–Ala–Ala–Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala–Ala và 27,72 gam Ala–Ala–Ala. Giá trị của m là A. 111,74.B. 81,54.C. 66,44.D. 90,6. Câu 8: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH ; 1 nhóm –NH2. Trong A %N = 15,73% (về khối lượng). Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m là : A. 149 gam. B. 161 gam. C. 143,45 gam. D. 159 gam. Câu 9: X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y) . Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong môi trường axit thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g) đipeptit và 37,5(g) Y. Giá trị của m là? A. 69 gam. B. 84 gam. C. 100 gam. D.78 gam. Câu 10: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử. Giá trị của m là A. 51,72 B. 54,30 C. 66,00 D. 44,48 Câu 11: X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val; Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu. Thủy phân m gam hỗn hợp gốm X và Y trong môi trường axit thu được 4 loại aminoaxit trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. m có giá trị là : A. 87,4 gamB. 73,4 gamC. 77,6 gamD. 83,2 gam Câu 12 : X và Y lần lượt là tripeptit và tetrapeptit tạo thành từ 1 loại aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Đốt cháy 0,1 mol Y thu được CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lượng CO 2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt 0,1 mol X cần bao nhiêu mol O2? A. 0,560 molB. 0,896 molC. 0,675 mol D. 0,375 mol CHƯƠNG IV. POLIME A- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÍ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG 1. Khái niệm về polime : Polime là các hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên. - Số mắt xích (n) trong phân tử polime được gọi là hệ số polime hoá hay độ polime hoá. - Theo nguồn gốc, ta phân biệt polime thiên nhiên, polime tổng hợp, polime nhân tạo (bán tổng hợp).: - Theo phản ứng polime hoá, ta phân biệt polime trùng hợp và polime trùng ngưng. Phản ứng Trùng hợp Trùng ngưng Mục so sánh Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ Định nghĩa giống nhau hoặc tương tự nhau thành phân tử lớn (polime), đồng thời giải (monome) thành phân tử lớn (polime) phóng những phân tử nhỏ (như H2O, ) Quá trình n Monome Polime n Monome Polime+ nH2O Polime trùng hợp Polime trùng ngưng Sản phẩm VD: polietilen,poli(metyl meta VD: nilon-6,poli(phenol-fomanđehit) .. crylat) Khối luợng n.M = M.n n.M = M’.n + n.18 Điều kiện của Có liên kết đôi hoặc vòng không bền Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng Trang 17
  18. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học monome trở lên 2. Cấu trúc: Phân tử polime có thể tồn tại ở dạng + mạch không phân nhánh + dạng mạch phân nhánh : vd amilopectin + dạng mạch không gian: vd nhựa bakelit, cao su lưu hóa 3. Tính chất Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt nóng chảy xác định, một số tan trong các dung môi hữu cơ. Đa số polime có tính dẻo; một số polime có tính đàn hồi, một số có tính dai, bền, có thể kéo thành sợi. 4. Khái niệm về các vật liệu polime - Chất dẻo: vật liệu polime có tính dẻo. - Cao su: vật liệu có tính đàn hồi, Có hai loại cao su: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp - Tơ: vật liệu polime hình sợi, dài và mảnh. - Vật liệu compozit: Khi trộn polime với chất độn thích hợp thu được vật liệu mới có độ bền, độ chịu nhiệt tăng lên so với polime thành phẩm. Đó là vật liệu compozit + Chất nền (polime): có thể dùng nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn + Chất độn: phân tán (nhưng không tan) vào polime. Chất độn có thể là: sợi (bông, đay, amiăng, sợi thủy tinh ) hoặc chất bột (silicat, bột nhẹ (CaCO3), bột tan (3MgO.4SiO2.2H2O)) B - MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP 1. Nhựa a) Nhựa PE: PE là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng xt, to, p nCH2 CH2 CH2 CH2 n etilen polietilen(PE) b) Nhựa PVC: PVC là chất dẻo cứng, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả xt, to, p nCH2 CH CH2 CH n Cl Cl vinyl clorua poli(vinyl clorua) (PVC) c) Nhựa PS d) Nhựa PVA o xt, to, p xt, t , p nCH CH nCH CH OCOCH CH CH2 2 CH CH2 n 2 3 n C H OCOCH 6 5 C6H5 3 Stiren polistiren Vinyl axetat poli (vinyl axetat) e) Nhựa PMM (thuỷ tinh hữu cơ - plexiglas) Trang 18
  19. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học CH 3 CH3 to,xt,p n CH C 2 CH2 C n COOCH 3 COOCH3 Metyl metacrylat Poli(metyl metacrylat) Poli(metyl metacrylat) là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ nên được gọi là thủy tinh hữu cơ. f) Nhựa PPF Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit.(đọc thêm sgk) Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit. OH OH + o H , t CH + nH O n + nHCHO 2 n 2 Nhựa nhiệt dẻo, dễ nóng chảy, tan trong một số dung môi hữu cơ, dùng để sản xuất vecni, sơn 2. Cao su a) Cao su buna 0 nCH =CH CH=CH Na,t CH CH CH CH 2 2 2 2 n buta-1,3-đien (butađien) polibutađien (cao su buna) b) Cao su isopren (cấu tạo giống cao su thiên nhiên) o xt, t , p CH C CH CH nCH2 C CH CH2 2 2 n CH CH3 3 2-metylbuta-1,3-dien (isopren) poliisopren (cao su isopren) c) Cao su buna – S to, p, xt nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2 CH CH CH CH CH CH 2 2 2 n C6H5 C6H5 buta-1,3-đien Stiren d) Cao su buna – N o nCH CH CH CH + nCH CH t , p, xt 2 2 2 CH2 CH CH CH2 CH CH2 n CN CN buta-1,3-đien vinyl xianua(acrilonitrin) e) Cao su clopren to, p, xt nCH CH C CH CH CH C CH 2 2 2 2 n Cl Cl 3. Tơ a) Tơ capron (nilon – 6): thuộc loại tơ poliamit (có nhiều nhóm amit –CO–NH–) xt, to, p nH N[CH ] COOH NH[CH ] CO + nH O 2 2 5 2 5 n 2 axit ε-aminocaproic Nilon – 6 CH CH CH 2 2 2 xt, to, p n C = O NH[CH2]5CO n CH2 CH2 NH Caprolactam tơ capron Trang 19
  20. Bài tập từng chương khối 12 – HKI – năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học b) Tơ enang (nilon – 7): thuộc loại tơ poliamit xt, to, p HN[CH ] CO + nH O nH2N[CH2]6COOH 2 6 n 2 axit ω-aminoenantoic Nilon – 7 (tơ enang) c) Tơ nilon – 6,6: thuộc loại tơ poliamit xt, to, p nNH2[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO n + 2nH2O Hexametylenđiamin axit ađipic Tơ nilon – 6,6 d) Tơ lapsan : thuộc loại tơ polieste (vì có nhiều nhóm este) xt, to, p nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH axit terephtalic etylen glicol CO C6H4 CO O CH2 CH2 O n + 2nH2O poli(etylen terephtalat) (lapsan) e) Tơ nitron (hay to olon) : thuộc loại tơ vinylic * CÂU HỎI LÝ THUYẾT I. BIẾT : Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n. Câu 2: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 3: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren. Câu 4: Monome được dùng để điều chế polietilen là A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2. C. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2. Câu 5: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. Câu 6: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. HCOOH trong môi trường axit. B. CH 3CHO trong môi trường axit. C. CH3COOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit. Câu 7: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 8: Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu 9: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C2H5COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-C2H5. C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. Câu 10: Công thức cấu tạo của polibutađien là A. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. Câu 11: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ tằm. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco. Câu 12: Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2. C. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2. Câu 13: Tơ lapsan thuộc loại Trang 20