Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_hoa_hoc_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- ĐỀ THI THAM KHẢO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MA TRẬN BGD 2024 Môn thi thành phần: HÓA HỌC ĐỀ SỐ 06 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 05 trang) Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: .. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. * Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều không tan trong nước. Câu 41: Na phản ứng với nước sinh ra sản phẩm nào sau đây? A. KCl. B. NaCl. C. NaClO. D. NaOH. Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan đuợc Al2O3? A. KCl. B. HCl. C. BaCl2. D. NH3 Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Đimetylamin. B. Etylamin. C. Alanin. D. Metylamin. Câu 44: Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học? A. KCl. B. HCl. C. CuSO4. D. MgCl2. 2+ 2+ – Câu 45: Một loại nước cứng có chứa Ca 0,004M; Mg 0,004M và Cl và HCO3. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các chất kết tủa hoàn toàn)? A. 60 ml B. 20 ml C. 80 ml. D. 40 ml Câu 46: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)? A. H2SO4 loãng, dư. B. HNO3 đặc, nguội. C. AgNO3 dư. D. HCl loãng. Câu 47: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2O ở điều kiện thường? A. Na. B. Ba. C. K. D. Mg. Câu 48: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được ancol metylic? A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC3H7. Câu 49: Điện phân dung dịch CuSO4, ở catot thu được chất nào sau đây? A. H2SO4. B. H2. C. Cu. D. O2. Câu 50: Trùng hợp buta-1,3-dien tạo thành polime nào sau đây? A. Poliisopren. B. Polietilen. C. Cao su Buna. D. Policaproamit. Câu 51: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tim? A. NaHSO4. B. Na2SO4. C. NaCl D. KNO3. Câu 52: Nguyên liệu điều chế Al trong công nghiệp là? A. Quặng đôlomit. B. Quặng boxit. C. Quặng criolit. D. Quặng pirit. Câu 53: Tác nhân chủ yếu gây “mưa axit” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây? A. CO2. B. SO2. C. N2. D. H2. Câu 54: Tên gọi của chất béo có công thức (C17H33COO)3C3H5 là? A. Tripanmitin. B. Axit oleic. C. Triolin. D. Tristearin. Câu 55: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Fe. B. Li. C. Pb. D. W. Câu 56: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ? Trang 1
- A. C2H5OH. B. C3H5(OH)3. C. CH3COOH. D. CH3CHO. Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc hai? A. CH3NH2. B. (CH3)2NH. C. (C2H5)3N. D. C6H5NH2. Câu 58: Trong máy đo nồng độ cồn có chứa crom(VI) oxit, khi gặp ancol etylic sẽ bị khử thành hợp chất màu xanh đen, tuỳ theo sự biến đổi màu sắc để xác định nồng độ cồn. Công thức của crom(VI) oxit là? A. Cr(OH)3. B. CrO. C. Cr2O3. D. CrO3. Câu 59: Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm? A. Na. B. Cu. C. K. D. Ca. Câu 60: Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 61: Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp gồm MgO và CuO cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 28 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 200. B. 100. C. 50. D. 400. Câu 62: Dưới đáy chai hoặc các vật dụng bằng nhựa thường có kí hiệu các con số. Số 6 là kí hiệu của nhựa polistiren (PS). Loại nhựa này đang được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như cốc, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về. Ở nhiệt độ cao PS bị phân huỷ sinh ra các chất có hại cho sức khoẻ. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nhựa PS được sử dụng đựng thực phẩm hoặc đồ uống ở nhiệt độ thường. B. Nhựa PS khuyến cáo không dùng trong lò vi sóng. C. Polistiren được tạo ra từ phản ứng trùng hợp stiren. D. Polistiren thuộc loại polime thiên nhiên. Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3. B. Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2. C. Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch FeSƠ4. D. Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. Câu 64: Để tráng bạc lên một tấm kính hình chữ nhật trung bình cần 0,05 gam Ag . Để tráng bạc lên 1000 tấm kính nên người ta phải dùng V lít dung dịch glucozo 1M. Biết hiệu suất tráng bạc tính theo glucozo là 80%. Giá trị gần nhất của V là? A. 23,315 lít. B. 28,953 lít. C. 22,24 lít. D. 29,14 lít. Câu 65: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là A. 4. B. 2. C. 8. D. 1. Câu 66: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là A. Glucozơ, sobitol. B. Fructozơ, sobitol. C. Saccarozơ, glucozơ. D. Glucozơ, axit gluconic. Câu 67: Đốt 16,2 gam một kim loại có hoá trị không đổi trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 ( các thể tích khí đo ở đktc). Kim loại đó là? A. Al. B. Ca. C. Zn. D. Mg. Câu 68: Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và o ancol Z, Z tác dụng CuO (t ) thu được sản phẩm không có phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOCH(CH3)2. B. CH3CH2COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH2CH2CH3. Câu 69: Cho 4 dung dịch riêng biệt: AgNO3, FeCl3, HCl, NaCl và KOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Trang 2
- Câu 70: Cho 5,1 gam X (este no, đơn chức, mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,8 gam muối và 1 ancol. Công thức cấu tạo của Y là : A. C3H7COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. C2H5COOC2H5. Câu 71: Cho các phát biểu sau: (a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, to). (b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa. (c) Ứng với công thức C4H11N có bốn đồng amin bậc 2. (d) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo. (e) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ. Số phát biểu sai là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 72: Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân dung dịch NaCl (với điện cực trơ), ở catot thu được khí H2. (b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu. (c) Photpho và ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với bột Fe2O3. (d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag. (e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 73: Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng được ghi trên bao bì như ở hình bên. Để cung cấp 17,5 kg nitơ, 3,1 kg photpho và 11,6 kg kali cho một thửa ruộng, người ta sử dụng đồng thời x kg phân NPK (ở trên), y kg đạm urê (độ dinh dưỡng là 46%) và z kg phân kali (độ dinh dưỡng là 60%). Tổng giá trị (x + y + z) là A. 101 B. 16 C. 135,7. D. 153,8 Câu 74: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất của m là A. 31,77. B. 57,74. C. 59,07. D. 55,76. Câu 75: Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ thể tích tương ứng là 30: 70. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ' đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 12.000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 75%. Trung bình gia đình Y trả bao nhiêu tiền ga trong 1 tháng (30 ngày), biết giá bình ga 360.000 đồng A. 250000. B. 385000. C. 291105. D. 342000. Câu 76: Nung 41,48 gam hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng a. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl loãng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối có khối lượng 41,5 gam và 672 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc). Dung dịch Y hòa tan tối đa 4,48 gam bột Cu. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 23,2 gam. Giá trị gần nhất của a là A. 11. B. 9. C. 8. D. 10. Câu 77: X, Y là hai este đều đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, Z là este 2 chức (X, Y, Z đều mạch hở). Đun nóng 5,7m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (số mol của Y lớn hơn số mol của Z và MY > MX) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol kế tiếp nhau và hỗn hợp muối. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,56 gam và có 2,688 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Lấy hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút thu được một duy nhất hiđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng m gam. Khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là A. 5,84 gam. B. 7,92 gam. C. 5,28 gam. D. 8,76 gam. Trang 3
- Câu 78: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau: Thời gian điện phân (giây) t t + 3378 2t Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,035 2,0625a Số mol Cu ở catot b b + 0,025 b + 0,025 Giả sử hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m gần nhất với A. 15,5. B. 20,5. C. 18,7. D. 14,7. Câu 79: Cho sơ đồ các phản ứng sau: XXYXY NaHCO3 A B NaHCO 3 B A Biết X, Y, A, B là các hợp chất khác nhau và đều khác NaHCO3, đồng thời mỗi mũi tên ứng với mỗi phương trình phản ứng riêng biệt và tương ứng khác nhau. Vậy chất B thoản mãn sơ đồ trên là A. NaOH. B. Ba(HCO3)2. C. CO2. D. Na2CO3. Câu 80: Thực hiện các phản ứngđối với chất hữu cơ X (C6H8O4, chứa hai chức este, mạch hở) và các sản phẩm X (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) dưới đây: (1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (2) 2X1 + H2SO4 (loãng) → 2X4 + Na2SO4 xt (3) 2X3 + O2 2X4 (4) 2X2 + H2SO4 (loãng) → 2X5 + Na2SO4. Cho các phát biểu sau: (a) Khi cho a mol X5 tác dụng với Na dư thu được a mol H2. (b) Chất X3 tham gia được phản ứng tráng bạc. (c) Khối lượng mol của X1 là 82 gam/mol. (d) Có 1 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Trang 4
- ĐÁP ÁN 41D 42B 43C 44C 45D 46C 47D 48B 49C 50C 51A 52B 53A 54D 55B 56C 57D 58C 59C 60D 61A 62A 63C 64B 65A 66A 67D 68A 69A 70A 71D 72C 73C 74B 75C 76A 77C 78D 79B 80B LỜI GIẢI CHI TIẾT VD – VDC Câu 45: Đáp án D Ta có: n2 0,008 n 0,04 V 40 ml X Na2 CO 3 Câu 61: Đáp án A MgO MgSO H2 SO 4 4 hh xmol HO(x2 mol) CuO CuSO 4 12gam 28gam n n H2 O H 2 SO 4 Bảo toàn khối lượng có: 12 + 98x=28 + 18x x = 0,2 mol, V=200ml Câu 64: Đáp án B 1000 taám kính caàn 0,05.1000=50 gam Ag GlucozoAgNO3 2Ag,H 80% 1 1 50 n n . :80% 0,28935mol Glu2 Ag 2 108 V 0,28935lit 28,935ml Câu 65: Đáp án A PTHH: CnH2n+1NH2 + HCl → CnH2n+1NH3Cl 0,08 ← 0,08 mol 4,72 Mamin = 59 C3H9N, có 4 đồng phân 0,08 Câu 67: Đáp án A Vì X phản ứng với HCl có sinh khí nên X chứa oxit và kim loại M dư. 0 0 MO 1 n 0 2 O2 2 n HCldö M raén X MCl H2 H O 0,3mol n 2 Mdö 0,3mol 4.0,3 2.0,3 1,8 n 3 Bte ta có: n.nMOHMMM 4n 2n n M 9n M 27 Al 2 2 n n Câu 70: Đáp án D o PTHH: RCOOR’ + NaOH t RCOONa + R’OH Vì mmuối MNa = 23 R’ là C2H5 (29) (theo đáp án) ancol Z: C2H5OH BTKL Đặt nNaOH = x mol n = x mol 5,1 + 40x = 4,8 + 46x x = 0,05 mol Mmuối=96, C2 H 5 OH CT muối C2H5COONa. Este có CT .C2H5COOC2H5 Câu 71: Đáp án D (a) Sai vì tristearin à chất béo no (b) Đúng (c) Sai, C4H11N có 3 đồng phân amin bậc 2 (d) Sai vì tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp. (e) Đúng Trang 5
- Câu 72: Đáp án A (a Đúng (b) Sai, thu được Al2O3 và Cu (c) Sai, không bốc cháy được (d) Đúng (e) Đúng Câu 73: Đáp án C 3,1.142 1 mol P2O5 (142 g) có 2 mol P (62 g) cung cấp 3,1 kg P 7,1kgP O 62 2 5 11,6.94 1 mol K2O (94 g) có 2 mol K (78 g) cung cấp 11,6 kg K 14kgK O 78 2 mNPK x(kg) m N 0,1x 0,46y 17,5 x 101,4 mñaïm ureâ y(kg) m P O 0,07x 7,1 y 16,0 xyz135,7 2 5 m z(kg) z 18,3 phaân kali mKO 0,03x 0,6z 14 2 Câu 74: Đáp án B Các axit béo gọi chung là A. Các muối đều 18C nên X có 57C và A có 18C. n CO2 369 C nXA : n 3:11 Số nE 14 n 3e n 11e Trong phản ứng xà phòng hóa: X và A n 3.3e 11e 0,2 e 0,01 NaOH C H COO CH 3e,C H COOH11e H 0,1 m 57,74 Quy đổi E thành 17 35 3 3 5 17 35 và 2 E Câu 75: Đáp án C n 3x mol n 66,9 mol CHCH3 8 3 8 mkhígas 44.3x 58.7x 12000 x 22,3 nCHCH 7x mol n 156,1mol 4 10 4 10 Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hết 12 kg khí ga trên là 66,9.2220 + 156,1.2850 = 593403 kJ Vì H = 75% nhiệt sử dụng thực tế là = 593403. 75% = 445052,25 kJ 445052,25 Số ngày gia đình Y sử dụng hết bình ga là 37,1 ngày. 12000 1 tháng (30 ngày) gia đình Y trả số tiền là : 360000. 30/37,1=291105 Câu 76: Đáp án A Y NO2 + O 2 Fe(NO3 ) 3 NO (0,03) + H2 O t0 41,48 gam Fe(NO ) 3 2 HCl 2 3 Cu 2 2 X Cu ; Fe 0,07 Cu + Fe Cu(NO3 ) 2 dd Z Cl (x); NO (y) NaOH 3 0,58 BT e n = 0,14 mol Z Cu Fe3 (Z) Z NaOH 2n + 3n = n n = 0,08 mol Cu2 Fe 3 OH Cu 2 (Z) X HCl mZ 35,5x + 62y = 41,5 x = 0,28 = n n = 0,14 mol HCl H2 O BTDT.Z x + y = 0,14*3 + 0,08*2 y = 0,3 Trang 6
- 41,48 mFe + m Cu + m n = 0,46 mol NO3 NO 3 (hh®) BT N 0,46 = nNO(Y) + n NO + n n NO(Y) = 0,13 mol 2NO3 (Z) 2 Ta thấy: NO3(hhd) NO 2 + O 2 + NO + HO 2 + NO 3(Z) BT O 0,46*3 = 0,13*2 + 2n + 0,03 + 0,14 + 0,3*3 n = 0,025 OO(Y)2 2 dY/He = 10,935 Câu 77: Đáp án C Na ancol: ROH m = 8,56 gam H2 (0,12) b 5,7m gam E NaOH CH3 COONa (a) CaO Muèi 0 CH4 (m gam) CH (COONa) (b) t 2 2 (a + b) 8,56 gam m = m - m m = 8,8 M = 36,67 b ancol H2 ancol ROH CH3 OHPP ®êng chÐo CH 3 OH (0,16) ancol M = 36,67 C2 H 5 OH C 2 H 5 OH (0,08) BT Na a + 2b = 0,24 = nNaOH = n OH(ancol) XÐt Muèi m = m = 16(a + b) M+CaO CH4 BTKL E+NaOH 5,7*16(a + b) + 40*0,24 = 8,8 + 82a + 148b X: CH3 COOCH 3 (0,08) GhÐp a = 0,06; b = 0,04 ancol+muèi E Y: CHCOOC3 2 H 5 (0,08) m Z = 5,28 gam Z: CH2 (COOCH 3 ) 2 (0,04) Câu 78: Đáp án C 0,07 0,025.2 Catot : nCu 0,025 n H 0,01 mol I 2A 3378.2 2 2 nelectron trao ñoåi 0,07 mol; n n 0,035 0,01 0,025 n 0,015 tg 3378s 96500 Cl2 O 2 Cl 2 Anot : 2nCl 4n O 0,07 n O 0,01 2 2 2 tg t (s) anot chæ giaûi phoùng Cl2 , catot chæ giaûi phoùng Cu a b (*) n electron trao ñoåi 2a 2b. 4b 2(b 0,025) catot:nH b0,025 2 2 tg2t(s) nelectron trao ñoåi 4a4b 4a 2(a 0,015) anot : nO 0,5a 0,0075 2 4 nkhí ôû 2t (s) (b 0,025) (0,5a 0,0075) (a 0,015) 2,0625a (**) (*) a 0,04 nCu(NO ) 0,065 3 2 m 18,655 gaànnhaát vôùi (**) b 0,04 nNaCl 2(0,04 0,015) 0,11 Câu 79: Đáp án A NaHCO3+ Ba(OH)2 Na2CO3 + BaCO3+H2O. ( X) (A) Na2CO3+ Ba(OH)2 BaCO3+ 2NaOH. (A) (X) (B) NaOH + CO2 NaHCO3. (B) (Y) NaHCO3+ Ba(OH)2 BaCO3+ NaOH+ H2O. (X) (B) Trang 7
- 2NaOH + CO2 Na2CO3 +H2O (B) (Y) (A) Câu 80: Đáp án B Từ giả thiết suy ra X có CTCT: CH3COOCH2COOCH=CH2 có 1 CTCT thỏa tính chất (d) đúng (1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (4) 2X2 + H2SO4 (loãng) → 2X5 + Na2SO4. CH3COOCH2COOCH=CH2 + 2NaOH CH3COONa + HOCH2COONa + CH3CH=O X X1 X2 X3 (2) 2X1 + H2SO4 (loãng) → 2X4 + Na2SO4 CH3COONa + H2SO4 (loãng) CH3COOH + Na2SO4 xt (3) 2X3 + O2 2X4 CH3CH=O + O2 CH3COOH (4) 2X2 + H2SO4 (loãng) → 2X5 + Na2SO4. HOCH2COONa + H2SO4 (loãng) HOCH2COOH + Na2SO4. X1: CH3COONa: M = 82 gam/mol (c) đúng X2: HOCH2COONa; X3: CH3CH=O Tham gia được tráng bạc (b) đúng X4: CH3COOH; X5: HOCH2COOH có 2H linh động (a) đúng Trang 8

