Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_hoa_hoc_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- Đ Ề THI THAM KH Ả O MA K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 TR Ậ N BGD 2023 Bài thi: KHOA H ỌC TỰ NHI ÊN Môn thi thành ph ần: HÓA HỌC Đ Ề S Ố 09 Th ời gian l àm bài: 50 phút, không k ể thời gian phát đề (Đ ề thi có 05 trang) H ọ, tên thí sinh: . S ố báo danh: .. * Cho bi ết nguy ên t ử khối của các nguy ên t ố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. * Các th ể tích khí đều đo ở ( đktc), các khí sinh ra đ ều không tan trong n ư ớc. Câu 41: Kali ph ả n ứ ng v ớ i nư ớ c sinh ra dung d ị ch KOH và gi ả i phóng khí nào sau đây? A. O 2 . B. H 2 . C. Cl 2 . D. CO 2 . Câu 42: Dung d ị ch ch ấ t nào sau đây hòa tan đư ợ c Al(OH) 3 ? A. H C l. B. KCl. C. BaCl 2 . D. NaNO 3 . Câu 43 : Ở đi ề u ki ệ n thư ờ ng, ch ấ t nào sau đây là ch ấ t khí? A. Alanin. B. Etylamin. C. Glyxin. D. Anilin. Câu 44 : Đ ể b ả o v ệ v ỏ tàu bi ể n làm b ằ ng thép ngư ờ i ta thư ờ ng g ắ n vào đáy tàu nh ữ ng t ấ m kim lo ạ i nào sau đây? A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Ag. Câu 45: Nư ớ c c ứ ng t ạ m th ờ i tác d ụ ng v ớ i ch ấ t nào sau đây thu đư ợ c k ế t t ủ a? A. NaNO 3 . B. Na 2 C O 3 . C. HNO 3 . D. HCl. Câu 46: Trong đi ề u ki ệ n không có oxi, s ắ t ph ả n ứ ng v ớ i lư ợ ng dư dung d ị ch nào sau đây sinh ra mu ố i s ắ t(II)? A. H 2 SO 4 đ ặ c, nóng. B. HNO 3 đ ặ c, ngu ộ i. C. C uSO 4 loãng. D. AgNO 3 loãng. Câu 47 : Trong ph ả n ứ ng c ủ a kim lo ạ i Mg v ớ i khí Cl 2 , m ộ t nguyên t ử Mg như ờ ng bao nhiêu electron? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 48 : Công th ứ c c ủ a metyl fomat là A. CH 3 COOCH 3 . B. CH 3 COOC 2 H 5 . C. H C OO C H 3 . D. HCOOC 2 H 5 . Câu 49 : Đi ệ n phân nóng ch ả y NaCl, ở anot thu đư ợ c ch ấ t nào sau đây? A. HCl. B. C l 2 . C. Na. D. NaOH. Câu 50 : Trùng h ợ p etilen t ạ o thành polime nào sau đây? A. Polibutađien. B. Polietilen. C. Poli(vinyl clorua). D. Policaproamit. Câu 51 : Ch ấ t nào sau đây là mu ố i trung hòa? A. NaHCO 3 . B. Na 2 HPO 4 C. Na 2 C O 3 . D. NaHS. Câu 52 : Trong công nghi ệ p, nhôm đư ợ c s ả n xu ấ t b ằ ng phương pháp đi ệ n phân nóng ch ả y qu ặ ng nào sau đây? A. Manhetit. B. B oxit. C. Hematit. D. Pirit s ắ t. Câu 53 : Vi ệ t Nam là m ộ t nư ớ c xu ấ t kh ẩ u cafe th ứ 2 trên th ế gi ớ i.Trong h ạ t cafe có lư ợ ng l ớ n c ủ a ch ấ tcafein C8 H 10 N 4 O 2 . Cafein dùng trong y h ọ c v ớ i lư ợ ng nh ỏ s ẽ có tác d ụ ng gây kích thích th ầ n kinh. Tuy nhiên n ế u dùng quá li ề u s ẽ gây b ệ nh m ấ t ng ủ và gây nghi ệ n. Đ ể xác nh ậ n trong cafein có nguyên t ố N, ngư ờ i ta đ ã chuy ể n nguyên t ố đó thành ch ấ t nào: A. N2 ,B, NH 3 B. NaCN C. N 2 D. (NH4 ) 2 SO 4 Câu 54 : Ch ấ t nào sau đây là ch ấ t béo? Trang 1
- A. Xenlulozơ. B. Axit stearic. C. Anilin. D. Tripanmitin. Câu 55 : Kim lo ạ i nào sau đây có nhi ệ t đ ộ nóng ch ả y cao nh ấ t? A. Fe. B. Li. C. Pb. D. W. Câu 56: Th ự c hi ệ n thí nghi ệ m như hình v ẽ sau: Sau khi l ắ c nh ẹ , r ồ i đ ể yên thì th ấ y t ạ i ố ng nghi ệ m (A) và (B) l ầ n lư ợ t xu ấ t hi ệ n dung d ị ch A. (A): màu xanh lam và (B): màu tím. B. (A): màu xanh lam và (B): màu vàng. C. (A): màu tím và (B): màu xanh lam. D. (A): màu tím và (B): màu vàng. Câu 57 : Ch ấ t nào sau đây là amin b ậ c hai? A. C H 3 NH C 2 H 5 . B. CH 3 NH 2 . C. (C 2 H 5 ) 3 N. D. C 6 H 5 NH 2 . Câu 58 : H ợ p ch ấ t nào sau đây Crom có s ố oxi hóa +2? A. Cr 2 O 3 . B. C rO. C. CrCl 3 . D. CrO 3 . Câu 59: Kim lo ạ i nào sau đây tác d ụ ng v ớ i H 2 O (dư) t ạ o thành dung d ị ch làm phenolphtalein chuy ể n sang màu h ồ ng? A. Hg. B. Cu. C. Na. D. Ag. Câu 60 : Ch ấ t nào sau đây có ph ả n ứ ng v ớ i Cu(OH) 2 ? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh b ộ t. D. Tristearin. Câu 61 : Hòa tan h ế t 9,1 gam h ỗ n h ợ p g ồ m MgO và Al 2 O 3 c ầ n v ừ a đ ủ V ml dung d ị ch H 2 SO 4 1M, sau ph ả n ứ ng thu đư ợ c dung d ị ch ch ứ a 29,1 gam h ỗ n h ợ p mu ố i. Giá tr ị c ủ a V là A. 250. B. 200. C. 300. D. 350. Câu 62: Phát bi ể u nào sau đây không đúng? A. Trùng h ợ p buta - l,3 - đien thu đư ợ c cao su Buna. B. Amilopectin có c ấ u trúc m ạ ch polime phân nhánh. C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đ ề u là tơ nhân t ạ o. D. Poli(vinyl clorua) đư ợ c đi ề u ch ế b ằ ng ph ả n ứ ng trùng ngưng vinyl clorua. Câu 63 : Thí nghi ệ m nào sau đây x ả y ra ph ả n ứ ng? A. C ho dung d ị ch H C l vào dung d ị ch NaH C O 3 . B. Cho dung d ị ch KHSO 4 vào dung d ị ch MgCl 2 . C. Cho thanh kim lo ạ i Cu vào dung d ị ch FeSƠ 4 . D. Cho thanh kim lo ạ i Ag vào dung d ị ch H 2 SO 4 loãng. Câu 64 : Th ủ y phân 68,4 gam saccarozơ v ớ i hi ệ u su ấ t 75%, thu đư ợ c m gam glucozơ. Giá tr ị c ủ a m là A. 54. B. 36. C. 27. D. 40. Câu 65: Cho 29,8 gam h ỗ n h ợ p 2 amin no, đơn ch ứ c k ế ti ế p tác d ụ ng h ế t v ớ i dung d ị ch HCl, làm khô dung d ị ch thu đư ợ c 51,7 gam mu ố i khan. Công th ứ c phân t ử 2 amin là A. C 2 H 7 N và C 3 H 9 N . B. CH 5 N và C 2 H 7 N . C. C 3 H 9 N và C 4 H 11 N . D. C 3 H 7 N và C 4 H 9 N . Câu 66: Ch ấ t X là ch ấ t dinh dư ỡ ng, đư ợ c dùng làm thu ố c tăng l ự c cho ngư ờ i già, tr ẻ nh ỏ và ngư ờ i ố m. Trong công nghi ệ p, X dùng làm nguyên li ệ u đ ể đi ề u ch ế ch ấ t Y. Tên g ọ i c ủ a X, Y l ầ n lư ợ t là Trang 2
- A. Glucozơ và ancol etylic. B. Saccarozơ và tinh b ộ t. C. Glucozơ và sacc arozơ. D. Fructozơ và glucozơ. Câu 67: Đ ố t cháy 5,4 gam kim lo ạ i M (có hóa tr ị không đ ổ i) trong 1,12 lít khí O 2 đ ế n ph ả n ứ ng hoàn toàn đư ợ c ch ấ t r ắ n X. Hòa tan h ế t X trong dung d ị ch H 2 SO 4 loãng dư thu đư ợ c 4,48 lít khí H 2 . Các th ể tích khí đ ề u đo ở đktc, kim lo ạ i M là A. A l. B. Ca. C. Zn. D. Mg. Câu 68 : Th ủy phân este X (no, đ ơn ch ức, mạch hở) trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu đ ư ợc sản ph ẩm gồm ancol metylic v à natri axetat. Công th ức của X l à A. C H 3 C OO C H 3 . B. CH 3 COOC 2 H 5 . C. HCOOCH 3 . D. C 2 H 5 COOCH 3 . Câu 69: Cho 4 dung d ị ch riêng bi ệ t: Fe 2 (SO 4 ) 3 , FeCl 2 , HNO 3 đ ặ c ngu ộ i và CuCl 2 . S ố dung d ị ch có kh ả năng ph ả n ứ ng đư ợ c v ớ i kim lo ạ i Fe là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 70 : Th ủ y phân 0,1 mol m ộ t este X no, đơn ch ứ c, m ạ ch h ở tác d ụ ng v ừ a đ ủ v ớ i dung d ị ch NaOH thu đư ợ c 6,8 gam mu ố i và 4,6 gam m ộ t ancol. Công th ứ c c ấ u t ạ o c ủ a X là A. HCOOC 3 H 7 . B. H C OO C 2 H 5 . C. CH 3 COOCH 3 . D. C 2 H 5 COOCH 3 . Câu 71 : Cho các phát bi ểu sau: (a) Nư ớc quả chanh khử đ ư ợc m ùi tanh c ủa cá. (b) Hiđro hóa hoàn toàn ch ất béo lỏng thu đư ợc chất béo rắn. (c) Nh ỏ v ài gi ọt dung dịch I 2 vào tinh b ột, xuất hiện m àu xanh lam. (d) Tơ nitron gi ữ nhiệt tốt n ên đư ợc d ùng đ ể dệt vải may quần áo ấm. (e) Trong quá trình s ản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân v à lên men rư ợu. S ố phát bi ểu đúng l à A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 72 : Th ực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho m ột l ư ợng nhỏ Ba v ào dung d ịch Na 2 CO 3 . (b) Cho dung d ịch NaOH d ư vào dung d ịch Al(NO 3 ) 3 . (c) S ục khí CO 2 đ ến d ư vào dung d ịch KAlO 2 . (d) Cho dung d ịch AgNO 3 vào dung d ịch Fe(NO 3 ) 3 . (e) Cho dung d ịch NH 3 t ới d ư vào dung d ịch Fe(NO 3 ) 3 . Sau khi ph ản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu đ ư ợc kết tủa l à A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 73: Chiufen,( Rư ợ u Ph ầ n) th ị tr ấ n m ỏ n ằ m ở trên đ ồ i c ủ a mi ề n B ắ c Đài Loan, là m ộ t nơi mà b ạ n có th ể khám phá ra l ị ch s ử Đài Loan. Đó cũng là m ộ t trong nh ữ ng nơi có m ỏ vàng l ớ n nh ấ t châu Á. Chính vì v ậ y Chiufen thư ờ ng đư ợ c g ọ i là th ủ đô vàng c ủ a châu Á. KCN thư ờ ng đư ợ c dùng đ ể chi ế t vàng t ừ qu ặ ng. Vàng tan trong dung d ị ch xianua trong s ự có m ặ t c ủ a không khí đ ể t ạ o - Thành Au(CN) 2 b ề n v ữ ng trong dung d ị ch nư ớ c. - - - 4Au(r) + 8CN (aq) + O2 (k) + 2H 2 O 4Au(CN) 2 (aq) + 4OH (a q) Hãy cho bi ế t c ầ n bao nhiêu gam KCN đ ể chi ế t vàng t ừ qu ặ ng? A. 13,024 gam. B. 65,12 gam. C. 1,3222 gam. D. 130,24 gam. Câu 74: H ỗ n h ợ p E g ồ m các axit béo và triglixerit. Đ ố t cháy hoàn toàn m 1 gam E trong O 2 , thu đư ợ c 0,78 mol CO 2 và 0,76 mol H 2 O. Cho m gam E tác d ụ ng v ừ a đ ủ v ớ i 45,0 ml dung d ị ch NaOH 1M, thu đư ợ c dung d ị ch G. Cô c ạ n G, thu đư ợ c m 2 gam h ỗ n h ợ p mu ố i C 15 H 31 COONa và C 17 H 35 COONa . Giá tr ị c ủ a m 2 g ầ n nh ấ t v ớ i giá tr ị nào sau đây? A. 7,0. B. 6,8. C. 6,6. D. 12,9. Câu 75 : Mu ố i ăn khi khai thác t ừ nư ớ c bi ể n, m ỏ mu ố i, h ồ mu ố i thư ờ ng có l ẫ n nhi ề u t ạ p ch ấ t như MgCl 2 , CaCl 2 , CaSO 4 . Làm cho mu ố i có v ị đ ắ ng chát và d ễ b ị ch ả y nư ớ c gây ả nh hư ở ng x ấ u t ớ i ch ấ t lư ợ ng mu ố i nên c ầ n lo ạ i b ỏ . M ộ t m ẫ u mu ố i thô thu đư ợ c b ằ ng phương pháp bay hơi nư ớ c bi ể n Trang 3
- vùng Bà Nà - Ninh Thu ậ n có thành ph ầ n kh ố i lư ợ ng : 96,525% NaCl; 0,190% MgCl 2 ; 1,224% CaSO 4 ; 0,010% CaCl 2 ; 0,951% H 2 O. Đ ể lo ạ i b ỏ các t ạ p ch ấ t nói trên trong dung d ị ch nư ớ c mu ố i ngư ờ i ta dùng h ỗ n h ợ p g ồ m Na 2 CO 3 , NaOH, BaCl 2 . Ru ộ ng mu ố i Khai thác mu ố i m ỏ T í nh kh ố i l u ̛ợ ng BaCl2 c ầ n d ù ng đ ể lo ạ i b ỏ h ế t c á c t ạ p ch ấ t c ó trong 3 t ấ n mu ố i a ̆n c ó th à nh ph ầ n nh u ̛ tr e ̂n. Gi ả thi ế t c á c t ạ p ch ấ t tr e ̂n đ ề u tan h ế t trong n u ̛ớ c . A. 458,83 (gam). B. 300 (gam). C. 367,2 (gam). D. 285,3 (gam). Câu 76 : Cho 12,48 gam X g ồm Cu v à Fe tác d ụng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl 2 và O 2 , thu đư ợc chất rắn Y g ồm các muối v à oxit. Hòa tan v ừa hết Y c ần d ùng 360 ml dung d ịch HCl 1M, thu đư ợc dung dịch Z . Cho dung d ịch AgNO 3 dư vào Z , thu đư ợc 75,36 gam chất rắn . M ặt khác, hòa tan h ết 12,48 gam X trong dung d ịch HNO 3 n ồng độ 31,5%, thu đ ư ợc dung dịch T và 3,36 lít khí NO (s ản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Nồng độ % của Fe(NO 3 ) 3 trong T g ần nhất v ới giá trị n ào sau đây? A. 7,28. B. 5,67. C. 6,24. D. 8,56. Câu 77 : X, Y là 2 axit cacboxylic đ ều mạch hở, đ ơn ch ức, h ơn kém nhau m ột nguy ên t ử C trong phân t ử; Z là ancol no, 2 ch ức, mạch hở; T là este m ạch hở tạo bởi X , Y , Z . Đ ốt cháy ho àn toàn 45,72 gam h ỗn hợp E ch ứa X , Y , Z , T c ần d ùng v ừa đủ 2,41 mol O 2 thu đư ợc 27,36 gam H 2 O. o Hiđro hóa hoàn toàn 45,72 gam E c ần d ùng 0,65 mol H 2 (xt Ni, t ) thu đư ợc hỗn hợp F . Đun nóng F v ới 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ); cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ư ợc 41,90 gam mu ối khan. Các phản ứng xảy ra ho àn toàn, ph ần trăm khối l ư ợng của T trong E có giá tr ị g ần nhất v ới giá trị n ào sau đây? A. 51,5. B. 52,0. C. 51,0. D. 52,5. Câu 78 : Đi ện phân dung dịch hỗn hợp CuSO 4 và KCl b ằng d òng đi ện một chiều có c ư ờng độ 5A (đi ện cực tr ơ, màng ngăn x ốp, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung d ịch). To àn b ộ khí sinh ra trong quá tr ình đi ện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian đ ư ợc biểu di ễn bằng đồ thị sau: Trang 4
- Giá tr ị của z l à A. 5790. B. 6176. C. 5404. D. 6948. Câu 79 : Cho sơ đ ồ ph ả n ứ ng sau: (1) X + Y → Al(OH) 3 ↓ + Z (2) X + T → Z + AlCl 3 (3) AlCl 3 + Y → Al(OH) 3 ↓ + T Các ch ấ t X, Y, Z và T tương ứ ng là A. Al 2 (SO 4 ) 3 , Ba(OH) 2 , BaCO 3 và BaCl 2 . B. Al 2 (SO 4 ) 3 , NaOH, Na 2 SO 4 và H 2 SO 4 . C. A l 2 (SO 4 ) 3 , B a(OH) 2 , B aSO 4 và B a C l 2 . D. Al(NO 3 ) 3 , NaNO 3 , BaCl 2 và khí Cl 2 . Câu 80: Th ự c hi ệ n các ph ả n ứ ng đ ố i v ớ i ch ấ t h ữ u cơ X (C 6 H 8 O 4 , ch ứ a hai ch ứ c este, m ạ ch h ở ) và các s ả n ph ẩ m X (m ỗ i m ũi t ên ứ ng v ớ i m ộ t ph ả n ứ ng) dư ớ i đây: (1) X + 2NaOH → X 1 + X 2 + X 3 (2) 2X 1 + H 2 SO 4 (loãng) → 2X 4 + Na 2 SO 4 xt (3) 2X 3 + O 2 2X 4 (4) 2X 2 + H 2 SO 4 (loãng) → 2X 5 + Na 2 SO 4 . Cho các phát bi ể u sau: (a) Khi cho a mol X 5 tác d ụ ng v ớ i Na dư thu đư ợ c a mol H 2 . (b) Ch ấ t X 3 tham gia đư ợ c ph ả n ứ ng tráng b ạ c. (c) Kh ố i lư ợ ng mol c ủ a X 1 là 68 gam/mol. (d) Có 1 công th ứ c c ấ u t ạ o th ỏ a mãn tính ch ấ t c ủ a X. S ố phát bi ể u đúng là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Trang 5
- ĐÁP ÁN 41.B 42.A 43.B 44.A 45.B 46.C 47.D 48.C 49.B 50.B 51.C 52.B 53.B 54.D 55.D 56. A 57.A. 58.B 59.C 60.A 61.A 62.D 63.A 64.C 65.A. 66.A 67.A 68.A 69.C 70.B 71.A 72.D 73.A 74.D 75.A 76.B 77.A 78.B 79.C 80.C L Ờ I GI Ả I CHI TIÉT VD – VDC Câu 61 : Ch ọ n A BTNT.H n = n = x mol HSO24 HO 2 BTKL m oxit + m = m mu ố i + m 9,1 + 98x = 29,1 + 18x x = 0,25 V = 250 ml H2 SO 4 H2 O Câu 64 : Ch ọ n C H /enzim PTHH: C 12 H 22 O 11 + H 2 O C 6 H 12 O 6 (G) + C 6 H 12 O 6 (F) 342 g → 180 g 68,4.75% 68,4 g H=75% m = .180 = 27 (gam) Glu 342 Câu 65: Ch ọ n A m amin + m HCl = m mu ố i n HCl = 0,6 mol 149 n amin = n HCl M amin = (g/mol) 3 Amin no, đơn ch ứ c có CTPT: C n H 2n+3 N n =2,3 C 2 H 7 N và C 3 H 9 N Câu 67: Ch ọ n A Vì X ph ả n ứ ng v ớ i HCl có sinh khí nên X ch ứ a oxit và kim lo ạ i M dư. 0 0 M O + n 0 - 2 +O 2 2 n +H2 SO 4 M X MCl+H+HO2 0,05m ol n 2 M d u 0,2 mo l 4.0,05+2.0,2 0,6 Bte ta có: n.n =4n +2n n = = M =9n n=3 M =27 Al MOHM2 2 n n M M Câu 68 : Ch ọ n A t o X + NaOH CH33 OH + CH COONa X: CH 33 COOCH Câu 70 : Ch ọ n B o RCOOR’ + NaOH t RCOONa + R’OH n X = n mu ố i = n ancol = 0,1 mol M mu ố i = M RCOONa = 68 (g/mol) R=1 mu ố i là HCOONa M ancol = M R’OH = 46 (g/mol) R’=29 ancol C 2 H 5 OH X: HCOOC 2 H 5 Câu 71 : Ch ọ n A Bao g ồ m : a, b, d, e (c) Sai vì Nh ỏ vài gi ọ t dung d ị ch I 2 vào tinh b ộ t, xu ấ t hi ệ n màu xanh tím. Câu 72 : Ch ọ n D Bao g ồ m: a, c, e. (a) Ba + 2H 2 O → Ba(OH) 2 + H 2 ↑ ; Ba(OH) 2 + Na 2 CO 3 → 2 NaOH + BaCO 3 ↓ (b) Al(NO 3 ) 3 + 3KOH → Al(OH) 3 + 3KNO 3 ; Al(OH) 3 + KOH dư →KAlO 2 + 2H 2 O (c) CO 2 + 2H 2 O + KAlO 2 → Al(OH) 3 ↓ + KHCO 3 (d) Không x ả y ra ph ả n ứ ng (e) 3 NH 3 + Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O → Fe(OH) 3 ↓ + 3NH 4 NO 3 Trang 6
- Câu 73: Ch ọ n A. 20 8 m = . .65,12=13,024(g) KCN 197 4 Câu 74: Ch ọ n D (C H COO) CH :a 51a 16b c 0,78 a 0,01 15 31 3 3 5 CO : 0,78 O 2 2 Quy đ ổ i E C15 H 31 COOH : b 49a 16b c 0,76 b 0,015 H2 O : 0,76 CH2 :c 3a b 0,045 c 0,03 m = m + m = 12,93 g 2 C15 H 31 COONa CH 2 Câu 75 : Ch ọ n A CaSO4 + BaCl 2 BaSO 4 + CaCl 2 MgCl223 + Na CO 2 NaCl+ MgCO 3 CaCl223 + Na CO CaCO 3 +2 NaCl 0,03672.106 7344 n (bd) = = MgCl 2 95 19 MgCl2 :3.1,224% = 0,03672(tan) 0,0003.106 75 CaSO4 :3.0,01% = 0,003(tan) n CaSO (bd) = = 3 t ấ n mu ố i ăn ch ứ a: 4 136 34 CaCl : 3.0,951% = 0,02853(tan) 2 0,02853.106 9510 nCaCl (bd) = = 2 111 37 75 7800 PTHH:CaSO+BaCl CaCl+BaSO (1) m = .208= 4 2 2 4 BaCl 2 34 17 Câu 76 : Ch ọn B n H Khi cho Y tác d ụng với HCl th ì: nO 0,09 mol n Cl 0,06 mol 24 2 BT: Cl Trong 75,36 (g) ch ất rắn gồm AgCl:0,48 mol và Ag (0,06 mol) nFe 2 0,06 mol Cu:amol 64a 56b 12,48 a0,09 Xét X BT: e Fe : b mol 2a 2.0,06 3(b 0,06) 2.0,06 4.0,09 b 0,12 Khi cho X tác d ụng với HNO 3 thu đư ợc dung dịch T g ồm Fe(NO 3 ) 2 (x); Fe(NO 3 ) 3 (y); Cu(NO 3 ) 2 (0,09). x y 0,12 x 0,09 Ta có: và mdd T m X m dd HNO3 m NO 127,98 (g) 2x 3y 0,09.2 0,15.3 y 0,03 V ậy C% Fe(NO 3 ) 3 = 5,67% Câu 77 : Ch ọn A Khi đ ốt cháy E ta tính đư ợc CO 2 : 2,17 mol; H 2 O: 1,52 mol n O (E) = 1,04 mol Đ ặt số mol của ( X , Y) , Z , T l ần l ư ợt l à a, b, c mol 2a + 2b + 4c = 1,04 (1) và (k + 1 – 1).a – b + (2k + 2 – 1).c = 2,17 – 1,52 (ka + 2kc) – b + c = 0,65 (2) v ới ka + 2kc = n H 2 Khi cho F tác d ụng với NaOH th ì: a + 2c = 0,4 (3) và M mu ối = 104,75 2 mu ối đó l à C 2 H 5 COONa (0,15 mol) và C 3 H 7 COONa (0,25 mol) T ừ (1), (2), (3) suy ra: a = 0,16; b = 0,12; c = 0,12 Theo BTKL: 47,02 + 0,4.40 = 41,9 + 0,16.18 + 0,24.M T M T = 76: C 3 H 6 (OH) 2 Theo các d ữ kiện tính đ ư ợc suy ra: X là C 3 H x O 2 (0,03 mol) và Y là C 4 H y O 2 (0,13 mol) Trang 7
- Theo BTNT H: 0,03x + 0,13y + 0,12.8 + 0 ,12.(x + y – 2 + 6) = 1,52.2 x = y = 4 V ậy T là C 2 H 3 - COO - C 3 H 6 - OOC - C 3 H 3 (0,12 mol) %m T = 51,44%. Câu 78 : Ch ọn B D ựa v ào đ ồ thị ta thấy có 2 đoạn thẳng. Đoạn thẳng thứ nhất: Cu 2+ và Cl - đ ều điện phân hết; đo ạn thẳng thứ hai: chỉ có H 2 O đi ện phân ở cả hai điện cực. + T ại thời điểm t = y (s) chỉ có khí Cl 2 thoát ra ở anot với nCl 2 0,07 mol . Lúc này ở b ên catot Cu b ị điện phân hết nCu n Cl 2 0,11 mol + T ại thời đi ểm t = z (s) có khí Cl 2 (0,11 mol); O 2 (x mol) thoát ra ở anot v à H 2 (y mol) ở catot Ta có: x + y = 0,185 – 0,11 (1) và BT: e 4x = 2y (2) T ừ (1), (2) ta tính đ ư ợc: y = 0,05. Vậy z = 6176 (s). Câu 79 : Ch ọ n C (1) Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Ba(OH) 2 → 2Al(OH) 3 ↓ + 3BaSO 4 X Y Z (2) Al 2 (SO 4 ) 3 + 3BaCl 2 → 3BaSO 4 + 2AlCl 3 X T Z (3) AlCl 3 + Ba(OH) 2 → Al(OH) 3 ↓ + BaCl 2 Y T Câu 80: Ch ọ n C (1) CH 3 COOCH 2 COOCH=CH 2 + 2NaOH CH 3 COONa + HOCH 2 COONa + CH 3 CH=O X X 1 X 2 X 3 (2) 2CH 3 COONa + H 2 SO 4 (loãng) → 2CH 3 COOH + Na 2 SO 4 xt (3) 2CH 3 CH=O + O 2 2CH 3 COOH (4) 2HOCH 2 COONa + H 2 SO 4 (loãng) 2 HOCH 2 COOH + Na 2 SO 4 . Bao g ồ m : a, b, d. (a) Đúng v ì X 5 : HOCH 2 COOH có 2H linh đ ộ ng (b) Đúng v ì X 3 : CH 3 CH=O tham gia đư ợ c tráng b ạ c (c) Sai vì X 1 : CH 3 COONa: M = 82 gam/mol (d) Đúng v ì X: CH 3 COOCH 2 COOCH=CH 2 ch ỉ có 1 CTCT th ỏ a mãn. Trang 8

