Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 13+14, Bài 9: Amin

pdf 5 trang cattuong 02/01/2026 2200
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 13+14, Bài 9: Amin", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_12_tiet_1314_bai_9_amin.pdf
  • pptAMIN-TT_db4072d03c.ppt

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 13+14, Bài 9: Amin

  1. TIẾT 13, 14 - BÀI 9: AMIN I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP 1. Khái niệm - Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc Hidrocacbon ta thu được amin. 2. Phân loại CƠ SỞ AMIN VÍ DỤ Amin mạch hở CH NH ; C H NH ; CH -NH-CH ; - Gốc hiđrocacbon 3 2 2 5 2 3 3 Amin thơm C6H5NH2; CH3C6H4-NH2; Amin bậc I C2H5NH2; C6H5NH2; - Bậc Amin = Số gốc R Amin bậc II CH -NH-CH ; CH -NH-C H ; liên kết với nguyên tử N 3 3 3 6 5 Amin bậc III (CH3)3N; - Amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+3N (n ≥ 1); 3. Đồng phân * Amin: (1) Đồng phân mạch C, (2) Vị trí nhóm chức, (3) Bậc amin. * Cách viết (thứ tự) đồng phân Amin: + Viết theo thứ tự: Amin bậc III → Amin bậc II (có thể có đồng phân mạch C) → (có thể có đồng phân mạch C và vị trí nhóm NH2) * Ví dụ: C4H11N - Bậc III: (CH3)2NC2H5 - Bậc II: CH3-NH-C3H7 (02 đp); C2H5-NH-C2H5 - Bậc I: C4H9NH2 (04 đp) 4. Danh pháp CT AMIN DANH PHÁP GỐC – CHỨC Tên gốc R + amin CH3NH2 Metylamin C2H5NH2 Etylamin CH3-NH-CH3 Đimetylamin CH3CH2CH2NH2 Propylamin (CH3)3N Trimetylamin C6H5NH2 Phenylamin II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ * Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước. * Các amin thơm là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hóa. Để lâu trong không khí, các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hoá. * Các amin đều rất độc. III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính bazơ a. Chất chỉ thị màu (Quỳ tím) * Amin no làm quỳ tím hóa xanh vì khi tan trong nước đã phản ứng với nước tương tự NH3, sinh ra ion OH−. ⎯⎯→ +− Vd: CH3 NH 2 + H 2 O ⎯⎯ CH 3 NH 3 + OH * Anilin và các amin thơm: Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím * Tính bazo: amin no bậc 2 > amin no bậc 1 > NH3 > amin thơm bậc 1 > amin thơm bậc 2 Câu 1: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là: A. (3), (1), (5), (2), (4). B. (4), (1), (5), (2), (3). C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3). Câu 2: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
  2. A. Phenylamin, amoniac, etylamin. B. Etylamin, amoniac, phenylamin. C. Etylamin, phenylamin, amoniac. D. Phenylamin, etylamin, amoniac. b. Tác dụng với axit (HCl) CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl +− C6 H 5 NH 2 + HCl ⎯⎯→ [C 6 H 5 NH 3 ] Cl (phenylamoni clorua) +− TQ: RNH23 + HCl ⎯⎯→ [RNH ] Cl c. Tác dụng với dd muối vd: 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 → 3CH3NH3Cl + Fe(OH)3 2. Phản ứng thế ở nhân thơm (tính chất riêng của anilin) * Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đã đựng sẵn 1 ml dung dịch anilin, thấy dung dịch vẩn đục (kết tủa trắng). C6 H 5 NH 2 + 3HBr 2 ⎯⎯→ C 6 H 2 (Br 3 )NH  2 + 3HBr * Phản ứng này dùng để nhận biết anilin. TRẮC NGHIỆM * LÍ THUYẾT : I. BIẾT Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH C. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin. D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol. Câu 2 : Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon. B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. C. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm. D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân. Câu 3: Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím? A. Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ. B. Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh. C. Etylamin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh. D. dd Natriphenolat không làm quỳ tím đổi màu. Câu 4: Anilin phản ứng được với dung dịch: A. Br2 B. NaOH C. NaCl D. KOH Câu 5: Cho các chất có cấu tạo như sau: (1) CH3 - CH2 - NH2; (2) CH3 - NH - CH3; (3) CH3 - CO - NH2; (4) NH2 - CO - NH2; (5) NH2 - CH2 - COOH (6) C6H5 - NH2; (7) C6H5NH3Cl; (8) C6H5 - NH - CH3; (9) CH2 = CH - NH2. Chất nào là amin ? A. (1) ; (2) ; (6) ; (7) ; (8) B. (1) ; (3); (4); (5); (6); (9) C. (3); (4); (5) D. (1); (2); (6); (8); (9). Câu 6: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường. 3 − 2 − 2 − 2 − − 2 − 3 | 3 A. Etylmetylaminobutan C. butyletylmetylamin B. Metyletylaminobutan D. metyletylbutylamin Câu 7: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. CH3NHC2H5 và CH3CH(OH)CH3 B. (C2H5)2NC2H5 và CH3CH(OH)CH3 C. CH3NHC2H5 và C2H5OH. D. C2H5NH2 và CH3CH(OH)CH3 II. HIỂU : Câu 8: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng? A. CH3-NH-CH3 : đimetylamin. B. CH3-CH2-CH2NH2 : propylamin. C. CH3CH(CH3)-NH2 : isopropylamin D. C6H5NH2 : alanin. Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. 4 amin. B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin. Câu 10: Số chất đồng phân bậc 3 ứng với công thức phân tử C4H11N, C3H9N và C2H7N lần lượt là A. 1,1,0. B. 2,2,2. C. 1,1,2. D.2,1,1. Câu 11: Ứng với công thức phân tử C4H11N, có x đồng phân amin bậc nhất, y đồng phân amin bậc hai và z đồng phân amin bậc ba. Các giá trị x, y và z lần lượt bằng: A. 4, 3 và 1 B. 3, 3 và 0 C. 4, 2 và 1 D. 3, 2 và 1 Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. NH3 B. C6H5CH2NH2 C. C6H5NH2 D. (CH3)2NH
  3. Câu 13: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. C6H5NH2 B. C6H5CH2NH2 C. (C6H5)2NH D. NH3 Câu 14: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4) đietylamin; (5) Kalihiđroxit. A. (2)<(1)<(3)<(4)<(5). B. (1)<(5)<(2)<(3)<(4). C. (1)<(2)<(4)<(3)<(5). D. (2)<(5)<(4)<(3)< (1). Câu 15: Metylamin dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau đây ? + A. Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ nhận H của H2O. B. Do metylamin có liên kết H liên phân tử. C. Do phân tử metylamin phân cực mạnh. D. Do phân tử metylamin tạo được liên kết H với H2O. Câu 16: Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây? A. axit HCl B. dd CuCl2 C. dd HNO3 D. dd NaOH Câu 17: Metylamin không có tính chất nào sau đây: A. Tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa. B. Tác dụng với các axit tạo muối dễ tan trong nước. C. Là chất khí có mùi khai tương tự ammoniac. D. Có tính bazơ yếu hơn so với ammoniac. Câu 18: Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào? A. dd HCl. B. Xà phòng. C. Nước. D. dd NaOH. Câu 19: Anilin tác dụng dd Br2 tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có cấu tạo và tên là A. C6H2Br3NH2: 2,4,6 tri brom phenol. B. C6H2Br3NH2: 2,4,6 tri brom anilin. C. C6H5Br3NH2: 2,4,6 tri brom phenol. D. C6H5Br3NH2: 2,4,6 tri brom anilin. Câu 20: Anilin có phản ứng lần lượt với A. dd NaOH, dd Br2. B. dd HCl, dd Br2. C. dd HCl, dd NaOH. D. dd HCl, dd NaCl. III. VẬN DỤNG THẤP Câu 21: Sắp xếp chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất là A. ancol metylic < axit fomic < metylamin < ancol etylic B. ancol metylic < ancol etylic < metylamin < axit fomic C. metylamin < ancol metylic < ancol etylic < axit fomic D. axit fomic < metylamin < ancol metylic < ancol etylic Câu 22: Cho các chất sau: phenol, anilin, phenylamoni clorua, amoni clorua, natri phenolat, axit axetic, natri axetat, natri etylat; natri clorua; natri cacbonat. Số chất có khả năng làm quỳ tím ẩm chuyển màu là A. 6 B. 8 C. 5 D. 7 Câu 23: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây? (1) dd HCl; (2) dd H2SO4; (3) dd NaOH ; (4) dd brom; (5) dd CH3 – CH2 – OH; (6) dd CH3COOC2H5 A. (1) , (2) , (3) B. (4) , (5) , (6) C. (3) , (4) , (5) D. (1) , (2) , (4). Câu 24: Nguyên nhân nào sau đây làm anilin tác dụng được với dung dịch nước brom ? A. Do nhân thơm benzen có hệ thống liên kết bền vững. B. Do nhân thơm benzen hút electron. C. Do nhân thơm benzen đẩy electron. D. Do nhóm – NH2 đẩy electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-. Câu 25: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:(1) benzen + phenol; (2) anilin + dung dịch HCl dư; (3) anilin + dung dịch NaOH; (4) anilin + H2O. Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng? A. (3), (4) B. (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (4) Câu 26: Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dd HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dd NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng: A. Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại. B. Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt. C. Dung dịch trong suốt. D. Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn. Câu 27: Trong số các phát biểu sau về anilin? (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime. (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4) Câu 28: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với : Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C6H5ONa, quỳ tím A. FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳ tím B. Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa C. FeCl3, quỳ tím D. Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím Câu 29: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4 B. FeCl3+3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
  4. C. C6H5NH2 + 2Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr D. C6H5NO2+3Fe+7HCl→C6H5NH3Cl+3FeCl2 + 2H2O Câu 30: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau? A. Nhận biết bằng mùi. B. Thêm vài giọt dd H2SO4. C. Thêm vài giọt dd Na2CO3. D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc. Câu 31: Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Bậc của amin phụ thuộc vào số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidrocacbon. B. Cho các chất: 1. CH3NH2; 2. CH3NHCH3; 3. (CH3)(C2H5)2N; 4. (CH3)(C2H5)NH; 5.(CH3)2CHNH2. Amin bậc 2 là 2, 4. C. 2 chất C6H5CH(OH)CH3 và C6H5NHCH3 có cùng bậc D. Các amin: etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin (2) ; isopropylamin (3) được sắp xếp theo thứ tự bậc amin tăng dần là (2), (3),(1). * TRẮC NGHIỆM TÍNH TOÁN : DẠNG 1: TÍNH THEO PTPƯ Btkl: mmuối = mamin + mHCl Câu 1: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là A. 1,86g. B. 18,6g. C. 8,61g. D. 6,81g. Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 5,6 (l) CO2 (đktc) và 7,2 g H2O. Giá trị của a là A. 0 ,05 mol B. 0,1 mol C. 0,15 mol D. 0,2 mol Câu 16: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dd thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dd HCl đã dùng là bao nhiêu? A. 100ml B. 50ml C. 200ml D. 320ml Câu 17: Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là A. 16,825g. B. 20,18g. C. 21,123g. D. Đáp án khác. DẠNG 2: TÌM CTPT AMIN PT cháy của amin no, đơn hở: CnH2n+3N + (6n+3)/4O2 → nCO2 + (2n+ 3)/2H2O (1,5namin = nH2O – nCO2) - Amin ®¬n chøc: n = 2n Amin N2 - n = n ; n = 2n ; n = 2n C CO2 H H 2 O N N 2 Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một amin thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 9g H2O. CTPT của amin là: A. C2H5N. B. C3H9N. C. C3H10N2 D. C3H8N2. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). CTPT của amin là A. C2H5NH2 B. CH3NH2 C. C4H9NH2 D. C3H7NH2 Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là A. C3H7N B. C3H9N C. C4H9N D. C4H11N n n Câu 6: Đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X ta thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol CO2 : H2O = 8:11. Biết rắng khi cho X tác dụng với dd HCl tạo muối có công thức dạng RNH3Cl. Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trên là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O. CTPT của 2 amin là A. Metylamin và etylamin B. Etylamin và propylamin C. propylamin và butylamin D. Etylmetylamin và đimetylamin Câu 12: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H và N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng. X tác dụng được với HCl theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức của X là A. C3H7NH2 B. C4H9NH2 C. C2H5NH2 D. C5H11NH2 Câu 13: Trung hòa htoàn 9,62 gam một amin bậc 1 bằng dd HCl thu được 19,11g muối. Amin có công thức là A. H2NCH2CH2NH2 B. CH3CH2NH2 C.H2NCH2CH2CH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2 Câu 14: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là A. C2H5N và C3H7N B. CH5N và C2H7N C. C3H9N và C4H11N D. C2H7N và C3H9N Câu 15: Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m+7,3 gam muối. Đốt m gam X cần 23,52 lít O2(đktc). X có thể là:
  5. A. C3H5NH2 B. CH3NH2 C. C2H5NH2 D. C3H7NH2 Câu 18: Cho 18,6 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 (dư), thu được 21,4 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn của ankylamin là: A. CH3NH2. B. C4H9NH2. C. C2H5NH2. D. C3H7NH2.