Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_hoa_hoc_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- Đ Ề THI THAM KHẢO KÌ THI T ỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 202 3 MA TR ẬN BGD 2023 Bài thi: KHOA H ỌC TỰ NHI ÊN Đ Ề S Ố 12 Môn thi thành ph ần: HOÁ HỌC (Đ ề thi có 04 trang) Th ời gian l àm bài: 50 phút, không k ể thời gian phát đề H ọ, t ên thí si nh: ..................................................................... Mã đ ề thi: 012 S ố báo danh: .......................................................................... Cho bi ết nguy ên t ử khối của các nguy ên t ố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Các th ể tích khí đều đo ở điều kiện ti êu chu ẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong n ư ớc. Câu 41. Trong ph ản ứng của kim loại Mg v ớ i khí O 2 , m ỗi nguyên t ử Mg như ờng bao nhi êu electron? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 42. Dung d ịch NaOH h òa tan đư ợc kim loại n ào sau đây sinh ra mu ối? A. Al. B. Cu. C. K. D. Fe . Câu 43. Dung d ịch chất n ào sau đây l àm qu ỳ tím chuyển th ành màu xanh? A. CH 3 COOCH 3 B. C 2 H 5 OH. C. CH 3 NH 2 . D. HCOOH. Câu 44. Đ ể bảo vệ những vật bằng Fe khỏi bị ăn m òn, ng ư ời ta tráng hoặc mạ l ên nh ững vật đó lớp Sn ho ặc lớp Zn. L àm như v ậy l à đ ể chống ăn m òn theo ph ương pháp nào sau đây? A. Dùng ch ất k ìm hãm. B. Phương pháp đi ện hóa. C. B ảo vệ bề mặt. D. Dùng h ợp chất chống gỉ. Câu 45. Trong công nghi ệp, thạch cao nung đ ư ợc sử dụng để đúc t ư ợng, l àm ph ấn viết bảng. Trong y học đư ợc sử dụng để bó bột khi g ãy x ương. Thành ph ần chính của thạ ch cao nung là A. CaSO 4 . B. CaSO 4 .2H 2 O. C. CaSO 4 .H 2 O. D. CaSO 3 .H 2 O. Câu 46. Khi đun nóng trong trong dung d ịch H 2 SO 4 đ ặc d ư, s ắt tác dụng với H 2 SO 4 t ạo muối n ào sau đây? A. FeSO 4 . B. FeS . C. FeSO 3 . D. Fe 2 (SO 4 ) 3 . Câu 47. Kim lo ại n ào t rong s ố các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu có tính khử yếu nhất? A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Al. Câu 48. Este nào sau đây khi th ủy phân trong môi tr ư ờng kiềm không thu đ ư ợc ancol? A. (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 . B. CH 3 COOCH 3 . C. CH 3 COOCH=CH 2 . D. CH 3 OCOC 2 H 5 . Câu 49. Kali tác d ụng với dung dịch chất n ào sau đây t ạo th ành k ết tủa? A. H 2 SO 4 . B. Na NO 3 . C. HCl . D. CuSO 4 . Câu 50. Cao su buna là s ản phẩm thu đ ư ợc khi tiến h ành trùng h ợp A. vinyl clorua. B. etilen. C. buta - 1,3 - đien. D. stiren . Câu 51. Dãy g ồm các ion n ào sau đây t ồn tại đ ư ợc trong c ùng m ột dung dịch? 2+ 2- + + - - 2+ - - - + + A. Ca , CO3 , NH 4 . B. K , OH , HCO3 . C. Ba , NO3 , Cl . D. Cl , Ag , H . Câu 52. Qu ặng boxit đ ư ợc d ùng s ản xuất kim loại n ào sau đây ? A. Ba. B. Na. C. Al. D. Fe. Câu 53. Khí X thoát ra khi đ ốt than trong l ò, đ ốt xăng dầu trong động c ơ, gây ng ộ độc hô hấp cho ng ư ời và v ật nuôi do l àm gi ảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là A. SO 2 . B. CO. C. CO 2 . D. Cl 2 . Câu 54. Phân t ử khối của tristearin l à A. 882. B. 890. C. 888. D. 884. Câu 55. Phương pháp chung đ ể điều chế kim loại nhóm IA v à IIA trong công nghi ệp l à phương pháp A. nhi ệt luyện. B. đi ện phân dung dịch.
- C. đi ện phân nóng chảy. D. th ủy luyện. Câu 56. Ch ất n ào sau đây thu ộc loại ancol bậc II? A. Ancol propylic. B. Ancol etylic. C. Ancol isopropylic. D. Ancol metylic. Câu 57. S ố nguy ên t ử cacbon có trong một phân tử peptit Gly - Ala - Gly là A. 8. B. 7. C. 9. D. 6. Câu 58. Các s ố oxi ho á đ ặc tr ưng c ủa crom trong hợp chất l à A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +3, +6. D. +3, +4, +6. Câu 59. Thu ốc nổ đen l à h ỗn hợp gồm cacbon, l ưu hu ỳnh v à kali nitrat. Công th ức của kali nitrat l à A. KNO 2 . B. KNO 3 . C. KCl. D. KHCO 3 . Câu 60. Tinh th ể c h ất rắn X không m àu, v ị ngọt, dễ tan trong n ư ớc. X có nhiều trong cây mía, củ cải đư ờng v à hoa th ốt nốt. X là A. s accarozơ. B. x enlulozơ. C. t inh b ột. D. g lucozơ. Câu 61. H ấp thụ ho àn toàn a mol khí CO 2 vào dung d ịch b mol Ca(OH) 2 thì thu đư ợc hỗn hợp 2 muối CaCO 3 và Ca(HCO 3 ) 2 . Quan h ệ giữa a v à b là A. a < b < 2a. B. a = b. C. b < a < 2b. D. a < b. Câu 62. Cho các lo ại t ơ sau: enang , visco, nilon - 6, lapsan và tơ t ằm. Số t ơ trong d ãy thu ộc loại t ơ t ổng h ợp l à A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 63. Thí nghi ệm n ào sau đây không t ạo ra đ ơn ch ất? A. Cho Na vào dung d ịch FeCl 2 . B. Cho b ột Al v ào dung d ịch NaOH. C. Cho b ột Cu v ào dung d ịch AgNO 3 . D. Cho dung d ịch FeCl 3 vào dung d ịch AgNO 3 . Câu 64. Đ ể trung h òa 30 gam dung d ịch của một amin đ ơn c h ức X nồng độ 15% cần d ùng 100 ml dung d ịch HCl 1M. Công thức phân tử X l à A. CH 5 N. B. C 3 H 9 N. C. C 2 H 7 N. D. C 3 H 7 N. Câu 65. Cho dãy các ch ất sau: glucoz ơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ, amilozơ . S ố chất trong d ãy có kh ả năng tham gia phản ứng thủy phân l à A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 66. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic v ới hiệu suất 60%. To àn b ộ khí sinh ra hấp th ụ v ào nư ớc vôi trong d ư, thu đư ợc 9,6 gam kết tủa. Giá trị của m l à A. 18,000. B. 14,400. C. 8,640. D. 5,184. Câu 67. Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung d ịch FeSO 4 1M, sau ph ản ứng thu đ ư ợc m gam hỗn hợp kim lo ại X. H òa tan m gam X b ằng dung dịch HCl d ư th ấy thoát ra V lít H 2 (đktc). Bi ết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá tr ị của V l à A. 4,48. B. 5,60. C. 10,08. D. 1,12. Câu 68. Hình v ẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu c ơ Y: Ph ản ứng n ào sau đây x ảy ra trong thí nghiệm tr ên? o H2 SO 4 ,t A. CH 3 COOH + C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O. B. 2C 3 H 5 (OH) 3 + Cu(OH) 2 → (C 3 H 7 O 3 ) 2 Cu + 2H 2 O. o H2 SO 4 ,t C. C 2 H 5 OH C 2 H 4 + H 2 O. CaO, t o D. CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O.
- Câu 69. Cho dung d ị ch mu ố i X đ ế n dư vào dung d ị ch mu ố i Y, thu đư ợ c k ế t t ủ a Z. Cho Z vào dung d ị ch HNO 3 (loãng, d ư), s ả n ph ẩ m thu đư ợ c có ch ấ t r ắ n T và khí không màu thoát ra. Các ch ấ t X. Y l ầ n lư ợ t là A. AgNO 3 , FeCl 2 . B. Ca(HCO 3 ) 2 , NaOH. C. Na 2 CO 3 , BaCl 2 . D. AgNO 3 , Fe(NO 3 ) 2 . Câu 70. Đ ố t cháy hoàn toàn h ỗ n h ợ p g ồ m ba este no, đơn ch ứ c k ế ti ế p nhau trong dãy đ ồ ng đ ẳ ng thu đư ợ c 4,48 l í t CO 2 và m gam H 2 O. Giá tr ị c ủ a m là A. 3,6 . B. 1,8. C. 2,7. D. 5,4. Câu 71. Cho các phát bi ểu sau: (a) Dung d ịch anilin không l àm đ ổi m àu phenolphtalein. (b) S ử dụng dầu, mỡ chi ên l ại nhiều lần rất có hại cho sức khỏe. (c) Trong công nghi ệp, tinh bột đ ư ợc d ùng đ ể sản xuất bánh kẹo, glucoz ơ, h ồ dán . (d) Đ ể giữ độ bền cho các loại vải l àm t ừ t ơ t ằm, ng ư ời ta th ư ờng ngâm giặt chúng trong n ư ớc x à phòng có tính ki ềm cao. (e) Khi nh ựa PVC cháy sinh ra khí có m ùi x ốc, khó chịu . S ố phát biểu đúng l à A. 4. B. 3. C. 2. D. 5 . Câu 72. Cho các phát bi ểu sau: (a) Dùng b ột l ưu hu ỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ. (b) M ột số chất nh ư S, P, C, C 2 H 5 OH b ốc cháy khi tiếp xúc với Cr 2 O 3 . (c) Fe 2 O 3 có trong t ự nhi ên dư ới dạng quặng hematit. (d) Cho dung d ịch HCl v ào c ốc đựng n ư ớc có tính cứng tạm thời, có sinh ra khí CO 2 . (e) Phèn chua đư ợc d ùng trong ngành thu ộc da, công nghiệp giấy, chất cầm m àu trong nhu ộm vải. S ố phát biểu đúng l à A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 73. Khi v ận động mạnh c ơ th ể không đủ cung cấp oxi, th ì c ơ th ể sẽ chuyển hóa glu cozơ thành axit lactic t ừ các tế b ào đ ể cung cấp năng l ư ợng cho c ơ th ể ( axit lactic t ạo th ành t ừ quá tr ình này s ẽ gây mỏi cơ) theo phương tr ình sau: C 6 H 12 O 6 2C 3 H 6 O 3 (nhi ệt l ư ợng tỏa ra từ phản ứng n ày là 150kJ). Bi ết rằng c ơ th ể ch ỉ cung cấp 98% năng l ư ợng nhờ oxi , năng lư ợng c òn l ại nhờ v ào s ự chuyển hóa glucozơ thàng axit lactic . Gi ả sử một ng ư ời chạy bộ trong một thời gian ti êu t ốn 300 kcal. K h ối l ư ợng axit lactic t ạo ra từ quá tr ình chuy ển hóa x ấp xỉ bằng bao nhi êu? (bi ết 1 ca l = 4,184 J) . A. 14,67 gam . B. 30,15 gam . C. 1467 gam . D. 3015 gam . Câu 74. E là m ột triglixerit đ ư ợc tạo bởi hai axit béo (có c ùng s ố cacbon , trong phân t ử mỗi axit có không quá ba liên k ết π) v à glixerol. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E b ằng dung dịch KOH v ừa đủ, thu đ ư ợc hai mu ối X, Y (n Y < n X ) có kh ối l ư ợng h ơn kém nhau là 2,94 gam. M ặt khác, đốt cháy ho àn toàn 7,98 gam E, thu đư ợc 0,51 mol khí CO 2 và 0,45 mol H 2 O. S ố nguy ên t ử hiđro có mu ối X là A. 30. B. 28. C. 27. D. 29. Câu 75. M ột loại phân bón hỗn hợp tr ên bao bì ghi t ỉ lệ 10 – 20 – 15. Các con s ố n ày chính là đ ộ dinh dư ỡng của phân đạm, lân, kaili t ương ứng. Để sản xuất loại phân bón n ày, nhà máy A tr ộn ba loại hoá ch ất Ca(NO 3 ) 2 , KH 2 PO 4 , KNO 3 v ới nhau. Trong phân bón đó tỉ lệ khối l ư ợng của Ca(NO 3 ) 2 là a%; c ủa KH 2 PO 4 là b%. Gi ả sử các tạp chất không chứa N, P, K. T ổng giá trị (a + b) g ần nhất v ớ i giá tr ị n ào sau đây? A. 93,8. B. 63 , 1 . C. 42, 4 . D. 55,5. Câu 76. D ẫn 0,45 mo l h ỗn hợp gồm khí CO 2 và hơi nư ớc qua cacbon nung đỏ thu đ ư ợc 0,65 mol hỗn hợp X g ồm CO, H 2 và CO 2 . Cho toàn b ộ X v ào dung d ịch chứa 0,1 mol NaOH v à a mol Ba(OH) 2 , sau ph ản ứng ho àn toàn thu đư ợc kết tủa v à dung d ịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl v ào Y, s ự ph ụ thuộc số mol khí CO 2 và s ố mol HCl đ ư ợc biểu diễn theo đồ thị sau:
- Giá tr ị của a l à A. 0,25. B. 0,19. C. 0,20. D. 0,21. Câu 77. H ỗn hợp A gồm ancol đ ơn ch ức X, axit hai ch ức mạch hở Y v à Z là s ản phẩm c ủa phản ứng este hóa c ủa X v à Y. Trong A, s ố mol của X lớn h ơn s ố mol của Y. Tiến h ành các thí nghi ệm sau: Thí nghi ệm 1: Cho 0,45 mol A ph ản ứng với dung dịch NaHCO 3 dư thu đư ợc 8,96 lít khí CO 2 (đktc). Thí nghi ệm 2: C ho 0,45 mol A ph ản ứng vừa đủ với 250 m l dung d ịch NaOH 2,0M, cô cạn dung dịch sau ph ản ứng thu đ ư ợc 37,0 gam muối. Thí ngh i ệm 3: Đ ốt cháy ho àn toàn 0,45 mol A thu đư ợc 36,96 lít khí CO 2 (đktc) và 23,4 gam H 2 O . Ph ần trăm khối l ư ợng của Y trong A l à A. 34,62%. B. 37,50%. C. 27,88%. D. 28,27%. Câu 7 8 . Cho sơ đ ồ các phản ứng sau: (1 ) X + NH 3 + H 2 O Y + (NH 4 ) 2 SO 4 ( 2 ) X + Ba(OH) 2 dư Z + BaSO 4 + H 2 O ( 3 ) Y + Ba(OH) 2 Z + H 2 O Các ch ất X, Z l ần l ư ợt l à A. Fe 2 (SO 4 ) 3 , Fe(OH) 3 . B. Cr 2 (SO 4 ) 3 , Ba Cr O 4 . C. Mg SO 4 , Mg(OH) 2 . D. Al 2 (SO 4 ) 3 , Ba(AlO 2 ) 2 . Câu 79. H ỗ n h ợ p E g ồ m Fe, Mg, FeS, Fe(NO 3 ) 2 và Fe(NO 3 ) 3 . Nung 107,4 gam E trong môi trư ờ ng trơ thu đư ợ c ch ấ t r ắ n X (ch ỉ g ồ m kim lo ạ i và các oxit) và 1,2 mol khí h ỗ n h ợ p T g ồ m 2 khí SO 2 và NO 2 . Chia X thành 2 ph ầ n b ằ ng nhau . Ph ầ n 1 đư ợ c hòa t an hoàn toàn trong HNO 3 loãng d ư th ấ y thoáng ra 0,02 mol NO duy nh ấ t, làm bay hơi dung d ị ch sau ph ả n ứ ng thu đư ợ c 80,4 gam mu ố i khan. Ph ầ n 2 cho tác d ụ ng hoàn toàn v ớ i dung d ị ch H 2 SO 4 đ ặ c nóng dư thu đư ợ c 0,05 mol SO 2 là s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t. Cô c ạ n dung d ị ch sau ph ả n ứ ng thu đư ợ c 66 gam mu ố i khan. Thành ph ầ n trăm kh ố i lư ợ ng FeS trong E là A. 8,19%. B. 4,10%. C. 32,77%. D. 24,58%. Câu 80. Cho sơ đ ồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol): t o xt, t o ( 1 ) X + 2NaOH Y + Z + T. ( 2 ) X + H 2 E. o ( 3 ) E + 2NaOH t Y + 2T. ( 4 ) Y + 2HCI 2NaCl + F. Bi ết X , Y, Z, T, E, F đ ều là h ợp chất hữu c ơ m ạch hở ; X có công th ức phân tử l à C 8 H 12 O 4 ; T và Z có cùng lo ại nhỏm chức. Cho các phá t bi ểu sau: (a) Phân t ử chất Y đ ư ợc tạo n ên t ừ 4 nguyên t ố hóa học. ( b ) Z tác d ụng với Br 2 trong dung d ịch theo tỉ lệ mol 1 : 1. ( c ) X, E đ ều l à nh ững hợp chất hữu c ơ ch ứa hai chức c ùng lo ại. ( d ) Đun nóng Y v ới vôi tôi xút thu đư ợc một chất khí l à thành ph ần chính của khí thi ên nhiên. ( e ) Có th ể thu đ ư ợc T từ phản ứng l ên men gi ấm. S ố phát biểu đúng l à A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. ------------------- H ẾT -------------------
- 41 - D 42 - A 43 - C 44 - C 45 - C 46 - D 47 - D 48 - C 49 - D 50 - C 51 - C 52 - C 53 - B 54 - B 55 - C 56 - C 57 - B 58 - B 59 - B 60 - A 61 - C 62 - C 63 - D 64 - C 65 - A 66 - B 67 - B 68 - A 69 - A 70 - A 71 - A 72 - A 73 - B 74 - D 75 - B 76 - B 77 - B 78 - D 79 - A 80 - A HƯ ỚNG DẪN GIẢI C HI TI ẾT Câu 71. Ch ọn A. (d) Sai, n ilon, len, tơ t ằm đều có các nhóm - CO - NH - trong phân t ử. V ì v ậy, các loại t ơ này d ễ bị thuỷ phân trong môi trư ờng kiềm v à axit. Do đó, đ ộ bền của quần áo l àm b ằng các loại t ơ này s ẽ bị giảm đi khi gi ặt bằng x à phòng có đ ộ ki ềm cao. Câu 72. Ch ọn A. (b) Sai, m ột số chất nh ư S, P, C, C 2 H 5 OH b ốc cháy khi tiếp xúc với CrO 3 . Câu 73. Ch ọn B. Năng lư ợ ng c ủ a s ự chuy ể n hoá glucozơ thành axit lactic trong quá trình ch ạ y b ộ chi ế m: 2%.300 kcal = 6 kcal = 25,104 kJ. T ừ 2 mol axit lactic (tính t ừ phương tr ình) có nhi ệ t lư ợ ng là 150 kJ N ế u có a mol axit lactic có nhi ệ t lư ợ ng là 25,104 kJ a = 25,105.2/150 = 0,335 mol V ậ y m axit lactic = 0,335.90 = 30,15 gam. Câu 74. Ch ọn D. m O = m E – m C – m H n O = 0,06 mol n E = n O /6 = 0,01 mol và n KOH = 3n E = 0,03 mol n 2n S ố : C CO2 51; H HO 2 90 nE n E E là (C 15 H x COO) 2 (C 15 H y COO)C 3 H 5 2x + y + 5 = 90 mC 15 H x COOK – mC 15 H y COO K = 2,94 ⇔ 0,02(x + 263) – 0,01(y + 263) = 2,94 x = 29; y = 27 Mu ố i X có 29H . Câu 75. Ch ọ n B. L ấ y 100 gam phân, trong đó có Ca(NO 3 ) 2 (x mol), KH 2 PO 4 (y mol), KNO 3 (z mol gam) và t ạ p ch ấ t. mN 10 14 2x z m 20 142y x = 0,268; y = 0,141; z = 0,178 P2 O 5 m 15 94 y z / 2 K2 O V ậ y a + b = 164x + 136y = 63,128 . Câu 76. Ch ọ n B. n C ph ả n ứ ng = 0,65 – 0,45 = 0,2 B ả o toàn electron: 4n C ph ả n ứ ng = 2n CO + 2n H 2 n CO + n = 0,4 n = 0,65 – 0,4 = 0,25 mol H 2 CO 2 2 - 2+ Cho HCl vào Y m ộ t th ờ i gian m ớ i có khí nên Y ch ứ a CO 3 Y không ch ứ a Ba . - M ặ t khác n HCl < 2 n nên Y không ch ứ a OH . CO 2 Y ch ứ a N a 2 CO 3 ( x ) và NaHCO 3 ( y ) B ả o toàn Na : 2 x + y = 0,1 và n HCl = x + 0,05 = 0,09 x = 0,04; y = 0,02 B ả o toàn C : n = 0,25 – ( x + y ) = 0,19 a = 0,19 . BaCO 3 Câu 77. Ch ọ n B.
- n NaOH = 0,5 mol n mu ố i = 0,25 M mu ố i = 148 : m u ố i là CH 2 (COONa) 2 T H 1 : A g ồ m ROH (x mol ), CH 2 (COOH) 2 (y mol ) và CH 2 (COOR) 2 (z mol ) n A = x + y + z = 0,45 n NaOH = 2y + 2z = 0,5 n = 2y = 0,4 CO 2 x = y = 0,2; z = 0,05 Lo ạ i vì không th ỏ a mãn n X > n Y . TH 2 : A g ồ m ROH (x mol ), CH 2 (COOH) 2 (y mol ) và CH 2 (COO R)(COOH) (z mol ) n A = x + y + z = 0,45 n NaOH = 2y + 2z = 0,5 nCO 2 = 2y + z = 0,4 x = 0,2; y = 0,15; z = 0,1 Nghi ệ m th ỏ a mãn n X > n Y . n 1,65 mol; n 1,3 mol ; n O = x + 4y + 4z = 1,2 CO2 H 2 O m A = m C + m H + m O = 41,6 % m CH 2 (COOH) 2 = 37,5% . Câu 78. Ch ọ n D. (1 ) A l 2 (SO 4 ) 3 + NH 3 + H 2 O Al(OH) 3 + (NH 4 ) 2 SO 4 ( 2 ) Al 2 (SO 4 ) 3 + Ba(OH) 2 dư Ba(AlO 2 ) 2 + H 2 O ( 3 ) Al(OH) 3 + Ba(OH) 2 Ba(AlO 2 ) 2 + H 2 O Câu 79. Ch ọ n A. B ả o toàn e: 2nSO 3n NO 8n n 0,005 mol 2 NH4 NH 4 Quy đ ổ i m ỗ i ph ầ n X thành Mg (a mol ), Fe (b mol ) và O (c mol ). m mu ố i c ủ a ph ầ n 1 = 148a + 242b + 0,005.80 = 80,4 m mu ố i c ủ a ph ầ n 2 = 120a + 400b/2 = 66 a = 0,05; b = 0,3 B ả o toàn e cho ph ầ n 2: 2a + 3b = 2c + 2 n c = 0,45 SO 2 X g ồ m Mg (0,1 mol ), Fe (0,6 mol ) và O (0,9 mol ). B ả o toàn O n E = (1,2.2 + 0,9)/3 = 1,1 mol NO 3 n 1,1 mol n 0,1 mol = n 0,1 mol NO2 SO 2 FeS % mFeS 8,19%, Câu 80. Ch ọ n A. X: C 8 H 12 O 4 có đ ộ b ấ t bão hòa k = 3 Y: (COONa) 2 T: CH 3 - CH 2 - C H 2 OH Z: CH 2 = CH - C H 2 OH X: CH 3 - CH 2 - C H 2 - OOC - COO - CH 2 - CH = C H 2 E: CH 3 - CH 2 - C H 2 - OOC - COO - CH 2 - CH 2 - C H 3 F: (COOH) 2 ( a ) Sai, ch ất Y đ ư ợc tạo n ên t ử 3 nguyên t ố hóa học C, O, Na . (b) Đúng, Z (có 1 liên k ết C=C) tác dụng với Br 2 trong dung d ịch theo tỉ lệ mol 1 : 1. (c) Đúng, X, E đ ều l à este. ( d ) Sai, đ un nóng Y v ới vôi tôi xút thu đư ợc khí H 2 . ( e ) Sai, ph ản ứng l ên men gi ấm từ C 2 H 5 OH t ạo th ành CH 3 COOH.

