Đề kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_9_nam_hoc_2020_202.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)
- TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TỔ KH XÃ HỘI NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Địa lý 9 Thời gian làm bài: 45 phút I. MA TRẬN Hình thức kiểm tra: TNKQ + TL Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Cộng Tên chủ đề cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN TL KQ Chủ đề 1: - Đặc Tên hồ Đông Vùng Đông điểm tự nhân tạo Nam Nam Bộ nhiên và lớn nhất Bộ có tài của cả điều nguyên nước và kiện thiên của vùng tự nhiên nhiên của vùng thuận (đất, lợi gì khoáng để trở sản) thành - Trung vùng tâm Kinh trồng tế có sức cây hút đối cao su với lao lớn động nhất nhất của của vùng. nước - Các ta (địa trung hình, tâm kinh đất, tế của khí vùng hậu, nước.. ) Số câu: 5.5 4 1 0.5 5.5 Số điểm: 3.5 1.6 0,4 1.5 3.5 Tỷ lệ: 35% 35% Năng lực Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ. hướng tới Chủ đề 2: - Đặc -So sánh Chứn - Vẽ biểu Vùng Đồng điểm tự đặc điểm g đồ cột bằng Sông nhiên phát minh chồng Cửu Long của vùng triển đồng thể hiện (Diện ngành bằng tỉ trọng tích, các trồng cây sông thủy sản
- cửa sông LTTP cửu của đổ ra của vùng Long ĐBSCL, biển) với là ĐBSH ĐBSH vùng so với cả - Khó trọng nước khăn của điểm - Nhận vùng sản xét tỉ trong sản xuất trọng xuất lương thủy sản nông thực của nghiệp thực ĐBSCL phẩm số 1 của nước ta Số câu: 6.5 3 2 0.5 1 6.5 Số điểm: 6.5 1.2 0.8 1.5 3 6.5 Tỷ lệ: 65% 65% Năng lực Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ. hướng tới TC: 12 7 4 1 12 TĐ 10 2.8 4.2 3 10 TL 100% 28 42 30 100% II. ĐỀ BÀI A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng (mỗi câu đúng 0, 4 điểm) Câu 1: Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là A. đất cát. B. đất badan. C. đất xám. D. đất phù sa. Câu 2: Khoáng sản có giá trị và tập trung chủ yếu ở thềm lục địa phía Nam nước ta là A. cát trắng. B. dầu khí. C. muối. D. titan. Câu 3: Hồ nhân tạo lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ có tên là A. Kẻ Gỗ B. Dầu Tiếng C. Hòa Bình D. Biển Hồ Câu 4: Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là: A. Biên Hòa B. Thủ Dầu Một C. TP. Hồ Chí Minh D. Bà Rịa – Vũng Tàu Câu 5: Đồng bằng sông Cửu Long có A. sản lượng lúa cao hơn vùng Đồng bằng sông Hồng. B. năng suất lúa cao hơn vùng Đồng bằng sông Hồng. C. địa hình cao hơn vùng Đồng bằng sông Hồng. D. đề sông bao bọc và chia thành nhiều ô. Câu 6: Các trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là A. TP. Hồ Chí Minh, Tiền Giang, Long An. B. Biên Hòa, Bình Dương, Bình Phước.
- C. TP. Hồ Chí Minh, TP. Biên Hòa, TP. Vũng Tàu. D. TP. Biên Hòa, TP. Mỹ Tho, TP. Vũng Tàu. Câu 7: Loại đất có giá trị nhất trong trồng cây lương thực thực phẩm của ĐBSCL A. Đất phù sa ngọt B. Đất măn C. Đất phèn D. Đất bazan Câu 8: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng: A. 20 000km2 B. 30 000km2 C. 40 000km2 D. 50 000km2 Câu 9: Vùng nào dưới đây có nhiều cửa sông đổ ra biển nhất nước ta A. Đồng bằng sông Hồng. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 10: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là: A. Xâm nhập mặn B. Cháy rừng C. Triều cường D. Thiếu nước ngọt B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 11: (3 điểm) a. Hãy cho biết Đông Nam Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi gì để trở thành vùng trồng cây cao su lớn nhất của nước ta (địa hình, đất, khí hậu, nước..) b. Chứng minh đồng bằng sông cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm số 1 của nước ta? Câu 12: (3 điểm) Cho bảng số liệu tỉ trọng Sản lượng thuỷ sản của vùng Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước năm năm 2017 (Đơn vị: %) Đồng bằng Đồng bằng sông Cửu Cả nước sông Hồng Long Cá biển (khai thác) 36.2 5.0 100 Cá nuôi 70.8 15.6 100 Tôm nuôi 82.7 2.0 100 a. Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tỉ trọng thủy sản của ĐBSCL, ĐBSH so với cả nước b. Nhận xét tỉ trọng thủy sản của ĐBSCL III. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM A. Hướng dẫn chấm phần trắc nghiệm (4.0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng: 0,3 điểm). Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 6 C 2 B 7 A 3 B 8 C 4 C 9 D 5 B 10 A
- B. Hướng dẫn chấm phần tự luận (6.0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1 a. Hãy cho biết Đông Nam Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi (3 gì để trở thành vùng trồng cây cao su lớn nhất của nước ta (địa điểm) hình, đất, khí hậu, nước..) + Đất trồng: chủ yếu là đất xám phù sa cổ và đất badan (đất badan) 0.25 + Địa hình: Bề mặt rộng và lượn sóng thuận lợi cho việc thành lập 0.5 các vùng chuyên canh quy mô lớn. + Khí hậu: có tính chất cận xích đạo với một mùa mưa và một mùa 0.5 khô thuận lợi với điều kiện sinh thái của cây cao su + Tài nguyên nước: Nguồn nước ngầm, nước mặt phong phú thuận lợi cho tưới tiêu. 0.25 b. Chứng minh đồng bằng sông cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm số 1 của nước ta - Là vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta (chiếm gần 50 % diện tích, 0.5 hơn 50% sản lượng lúa của cả nước - Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước 0.25 1066,3kg/người. - Trồng cây ăn quả có sản lượng lớn. 0.25 - Nuôi vịt đàn phát triển nhất cả nước.Chiếm hơn 50% tổng sản 0.5 lượng thủy sản của cả nước. a) Vẽ biểu đồ 2.0 Câu 2 Yêu cầu vẽ chính xác, đẹp, đầy đủ (có tên biểu đồ, bảng chú giải, (3.0 số liệu, các thông tin trên hệ trục tọa độ). điểm) (Lưu ý: Thiếu mỗi thông tin trừ 0,25 điểm).
- Đồng bằng SCL Đồng bằng SH Các vùng khác 14.2 15.3 2 15.6 58.8 82.7 5 70.2 36.2 Cá biển (khai thác) Cá nuôi Tôm nuôi b. Nhận xét 1.0 - Đồng bằng sông Cửu Long có ngành nuôi trồng đánh bắt thủy sản phát triển mạnh chiếm tỉ trọng cao so với các vùng khác + Cá biển khai thác chiếm 36.2 % cả nước + Cá nuôi chiếm tỉ lệ cao vượt trội 70,2 % + Tôm nuôi chiếm tỉ lệ cao nhất 82.7% Mỹ Thuận, ngày 23 tháng3 năm 2021 DUYỆT BAN GIÁM DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI BIÊN SOẠN HIỆU

