Đề kiểm tra cuối kì II môn Sinh học Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Hà (Có đáp án + ma trận)

doc 3 trang cattuong 30/03/2026 1630
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì II môn Sinh học Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Hà (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_6_nam_hoc_2020_2021.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì II môn Sinh học Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Hà (Có đáp án + ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN ĐỀ ĐÁP KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN MÔN: SINH HỌC 6 Năm học: 2020 - 2021 Thời gian: 45 phút I. Ma trận Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % Nội dung SL Đ SL Đ SL Đ SL Đ CĐ1:Hoa và sinh sản 10 2 1 hữu tính CĐ2: Quả và hạt 20 1 0.5 1 0.5 1 0.5 1 0.5 CĐ3: Các nhóm thực 30 2 1 2 1 2 1 vật CĐ4: Vai trò của thực 20 1 0.5 2 1 1 0.5 vật CĐ5: Vi khuẩn - Nấm 20 1 0.5 2 1 1 0.5 - Địa y Tổng 10đ 7 3.5 5 2.5 4 2 4 2 % 100 35 25 20 20 II – Đề bài và điểm số: Lớp 6 BC Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau Câu 1. Hoa là cơ quan chuyên hoá với chức năng ... A. sinh sản. B. sinh dưỡng. C. cảm ứng. D. dự trữ. Câu 2. Hoa thụ phấn nhờ gió có một số dấu hiệu điển hình để nhận biết, dấu hiệu nào dưới đây không nằm trong số đó ? A. Chỉ nhị dài, bao phấn treo lủng lẳng B. Tràng hoa có màu sắc sặc sỡ và có mùi thơm C. Bao hoa thường tiêu giảm D. Hạt phấn nhỏ và nhẹ Câu 3. Trước khi gieo hạt người ta thường cày, cuốc và đảo đất cho tơi xốp. Việc làm trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với sự nảy mầm của hạt ? A. Ánh sáng B. Độ ẩm C. Nhiệt độ D. Không khí Câu 4. Trong các quả sau đây nhóm nào gồm toàn quả khô? A. Quả cà chua, quả ớt, quả chanh B. Quả mận, quả chò, quả táo C. Quả đào, quả phượng, quả ổi D. Quả thìa là, quả cải, quả đỗ đen
  2. Câu 5. Trong các quả và hạt sau đây nhóm nào thích nghi với sự phát tán nhờ gió? A. Quả chi chi, quả đỗ xanh, quả ké B. Quả chò, quả bồ công anh, hạt hoa sữa C. Quả chò, quả ké, quả xấu hổ D. Quả thìa là, hạt thông, quả trâm bầu Câu 6. Hạt gồm những bộ phận nào? A. Vỏ, phôi, chồi mầm, lá mầm B. Lá mầm, chồi mầm, thân mầm, rễ mầm. C. Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng D. Phôi, chất dinh dưỡng, lá mầm Câu 7. Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ? A. Hoa B. Túi bào tử C. Quả D. Nón Câu 8. So với dương xỉ, cây Hạt trần có đặc điểm nào ưu việt hơn ? A. Có rễ thật B. Sinh sản bằng hạt C. Thân có mạch dẫn D. Có hoa và quả Câu 9. Vảy ở nón cái của cây thông thực chất là A. lá noãn. B. noãn. C. nhị. D. túi phấn. Câu 10. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở thực vật Hạt trần ? A. Sinh sản bằng hạt B. Có hoa và quả C. Thân có mạch dẫn D. Sống chủ yếu ở cạn Câu 11. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thực vật Hạt kín ? A. Có rễ thật B. Có hoa và quả C. Sinh sản bằng bào tử D. Thân có mạch dẫn Câu 12. Ở cây rêu không tồn tại cơ quan nào dưới đây ? A. Rễ giả B. Thân C. Hoa D. Lá Câu 13. Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật quý hiếm ? A. Sưa, xoan, bằng lăng, phi lao B. Lim, sến, táu, bạch đàn C. Trắc, gụ, giáng hương, cẩm lai D. Đa, bồ đề, chò, điền thanh Câu 14. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ sự đa dạng của thực vật ? 1. Ngăn chặn phá rừng, hạn chế việc khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của loài. 2. Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài thực vật quý hiếm đặc biệt. 3. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn Quốc gia, để bảo vệ các loài thực vật, trong đó có thực vật quý hiếm. 4. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng. A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4 Câu 15. Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Các nhà thực vật học nước ta đã thống kê được trên loài thực vật quý hiếm ở Việt Nam. A. 500 B. 200 C. 300 D. 100 Câu 16. Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây ? A. Số lượng các loài B. Số lượng cá thể trong mỗi loài C. Môi trường sống của mỗi loài D. Số lượng cá thể, số lượng loài, môi trường sống. Câu 17. Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại
  3. A. mốc xanh. B. mốc trắng. C. mốc tương. D. nấm men. Câu 18. Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống A. cộng sinh. B. kí sinh. C. hoại sinh. D. tự dưỡng. Câu 19. Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào ? A. Sữa chua B. Giả cầy C. Giò lụa D. Bánh gai Câu 20. Khả năng phân hủy xác sinh vật phản ánh hình thức dinh dưỡng nào ở vi khuẩn ? A. Cộng sinh B. Hoại sinh C. Hội sinh D. Kí sinh Lớp 6A: A. Trắc nghiệm: 8đ Từ câu 1 đến câu 16 B. Tự luận: 2đ Em hãy trình bày các vai trò của rừng? Theo em làm thế nào để bảo vệ rừng? III- Đáp án thang điểm Mỗi câu đúng được 0,5 điểm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A B D D B C D B A B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C C C D C D A B A B Lớp 6A A. Trắc nghiệm: 8đ Từ câu 1 đến câu 16 B. Tự luận: 2đ - HS trình bày được các vai trò của rừng (1đ) - Nêu được các biện pháp bảo vệ rừng (1đ) Duyệt của BGH Duyệt của tổ CM Mỹ Thuận, ngày 4/5/2021 Giáo viên ra đề Lê Thị Thu Hà