Đề kiểm tra cuối học kì II môn Vật lý Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Huyền (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Vật lý Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Huyền (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_vat_ly_lop_6_nam_hoc_2020_202.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Vật lý Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Huyền (Có đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN MÔN: Vật lý 6 Năm học: 2020 – 2021 (Thời gian làm bài: 45 phút) 1. Hình thức kiểm tra: 100% trắc nghiệm 2. Ma trận đề kiểm tra: Mức độ nhận thức Chủ đề kiểm Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng tra cao TN TL TN TL TN TL TN TL Chỉ ra được Phân loại được máy cơ đơn việc sử dụng Chủ đề 1: giàn nào chỉ ròng rọc trong Máy cơ đơn giúp thay đổi những trường giản hướng của hợp thực tế cụ lực. thể và chỉ rõ lợi ích của nó. Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5đ 0,5đ 1đ Tỉ lệ % 5% 5% 10% Chỉ ra được Giải thích được Trình bày được chất khí nở vì các hiện tượng kết luận chung nhiệt nhiều thực tế liên quan về sự nở vì nhiệt hơn chất lỏng, tới sự nở vì nhiệt của các chất. chất lỏng nở của các chất. Trình bày được Chủ đề 2: Sự vì nhiệt nhiều GHĐ và ĐCNN nở vì nhiệt – hơn chất rắn. của nhiệt kế và Nhiệt kế Xác định chỉ ra được nhiệt được nhiệt kế kế được cấu tạo hoạt động dựa dựa vào hiện trên nguyên tượng sự dãn nở tắc sự dãn nở vì nhiệt của các vì nhiệt của chất. các chất. Số câu 2 3 3 8 Số điểm 1đ 1,5đ 1,5đ 4đ Tỉ lệ % 10% 15% 15% 40% Chủ đề 3: Sự Chỉ ra đựợc - Phân biệt được - Trình bày được chuyển thể đặc điểm của sự chuyển thể sự bay hơi của 1
- sự nóng chảy, ứng với các quá chất lỏng phụ bay hơi và sự trình nóng chảy- thuộc vào 3 yếu sôi. đông đặc- bay tố: nhiệt độ; gió; hơi – ngưng tụ. diện tích mặt thoáng của chất lỏng. Vận dụng được kiến thức đã học về sự sôi để đưa ra nhận định đúng về nhiệt độ sôi của nước ở các độ cao khác nhau. - Vận dụng kiến thức về sự bay hơi để giải thích được hiện tượng bay hơi trong thực tế. Số câu 4 2 3 9 Số điểm 2đ 1,5đ 1,5đ 5đ Tỉ lệ % 20% 15% 15% 50% Tổng số câu 7 6 6 19 Tổng số điểm 3,5đ 3,5đ 3đ 10 Tỉ lệ % 35% 35% 30% 100% 3. Đề bài và điểm số: * Lớp 6A I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1(0,5đ): Máy cơ đơn giàn nào chỉ giúp thay đổi hướng của lực? A. Mặt phẳng nghiêrg B. Đòn bẩy C. Ròng rọc cố định D. Ròng rọc động. Câu 2(0,5đ): Muốn đứng ở dưới để kéo một vật lên cao với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật phải dùng: A. Một ròng rọc cố định C. Hai ròng rọc động B. Một ròng rọc động D. Một ròng rọc động và một ròng rọc cố định Câu 3(0,5đ) : Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng? A. Rắn, lỏng, khí C. Khí, lỏng, rắn B. Rắn, khí, lỏng D. Khí, rắn, lỏng Câu 4 (0,5đ): Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh. Nút bị kẹt. Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây? 2
- A. Hơ nóng nút. B. Hơ nóng cổ lọ. C. Hơ nóng cả nút và cổ lọ. D. Hơ nóng đáy lọ. Câu 5(0,5đ): Nhiệt kế được cấu tạo dựa vào hiện tượng nào trong các hiện tượng sau? A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng và chất rắn. B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí và chất lỏng. C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn và chất khí. D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất. Câu 6(0,5đ): Tại sao quả bóng bàn bị bẹp, khi được nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ? A. Vì vỏ quả bóng gặp nóng nên nở ra. B. Vì nước nóng thấm vào trong quả bóng. C. Vì vỏ quả bóng co lại D. Vì không khí bên trong quả bóng dãn nở vì nhiệt Câu 7(0,5đ): GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế ở hình vẽ dưới đây là: A. 50oC và 1oC B. 50oC và 2oC C. từ 20oC đến 50oC và 1oC D. từ -20oC đến 50oC và 1oC Câu 8(0,5đ): Trong thời gian nóng chảy hay đông đặc nhiệt độ của vật : A .Tăng . B. Không thay đổi . C. Giảm. D .Thay đổi. Câu 9(0,5đ): Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi: A. Nước trong cốc càng nhiều B. Nước trong cốc càng ít C. Nước trong cốc càng nóng D. Nước trong cốc càng lạnh Câu 10(0,5đ): Trong quá trình sôi của chất lỏng điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt độ của chất lỏng? A. Nhiệt độ luôn luôn tăng B. Nhiệt độ luôn luôn giảm C. Nhiệt độ luôn luôn không thay đổi D. Nhiệt độ tăng hoặc giảm Câu 11(0,5đ): Đun nước ở trên đỉnh núi cao, nhận xét nào sau đây là đúng? A. Nước sôi ở nhiệt độ 1000C. B. Nước sôi ở nhiệt độ >1000C. C. Nước sôi ở nhiệt độ <1000C. D. Nước không sôi . Câu 12(0,5đ): Khi trồng chuối người ta thường phạt bớt lá đi. Việc làm này nhằm mục đích gì? Hãy chọn lời giải thích đúng A. Giảm tốc độ bay hơi của nước trong cây. B. Giảm tốc độ ngưng tụ của nước ngoài môi trường vào cây. C. Tập trung chất dinh dưỡng cho phần còn lại của cây. D. Để tiện chăm sóc cho cây. Câu 13(0,5đ): Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp hai thanh ray: 3
- A. Vì không thể hàn 2 thanh ray được. B. Vì để lắp các thanh ray được dễ hơn. C. Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray có thể dài ra mà không bị ngăn cản. D. Vì chiều dài của thanh ray không đổi. Câu 14(0,5đ): Trong các trường hợp sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi? A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng C. Không nhìn thấy được D. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng Câu 15(0,5đ): Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi? A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào B. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng C. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng D. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng II. Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống của các câu sau: nở ra; co lại, co giãn; 3; 4; nhiệt độ; gió; diện tích mặt thoáng của chất lỏng; nhiệt kế; sự nở vì nhiệt của các chất Câu 16 (1,5đ) – Mỗi ý đúng 0,25đ a. Chất rắn, chất lỏng và chất khí đều (1). . . . khi nóng lên và(2) . . . . khi lạnh đi. b. Sự bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào (3). yếu tố đó là(4) c. Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là(5) . . . . . . . . . . Hoạt động dựa trên nguyên tắc (6) III. Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng Câu 17(1đ) Cột A Cột B Nối cột A. Nóng chảy 1. là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi. A + . . . . . . . . B. Đông đặc 2. là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. B + . . . . . . . . C. Bay hơi 3. là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. C + . . . . . . . . D. Ngưng tụ 4. là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng. D + . . . . . . . . 4. Đáp án và thang điểm chi tiết I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D C B D D B B Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án C C C A C D D Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau Câu 16 (1,5đ) a, (1) nở ra; (2) co lại 0,5 b,(3) 3 ; (4) nhiệt độ; gió; diện tích mặt thoáng của chất lỏng 0,5 c, (5) nhiệt kế; (6) sự nở vì nhiệt của các chất. 0,5 4
- III. Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng Câu 17(1đ) Cột A Cột B Điểm A. Nóng chảy 1. là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi. A - 3 0,25 B. Đông đặc 2. là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. B - 2 0,25 C. Bay hơi 3. là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. C - 1 0,25 D. Ngưng tụ 4. là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng. D - 4 0,25 *Lớp 6B,C : 1. Hình thức kiểm tra: 100% trắc nghiệm 2. Ma trận đề kiểm tra: Mức độ nhận thức Chủ đề kiểm Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng tra cao TN TL TN TL TN TL TN TL Chỉ ra được Phân loại được máy cơ đơn việc sử dụng Chủ đề 1: giàn nào chỉ ròng rọc trong Máy cơ đơn giúp thay đổi những trường giản hướng của hợp thực tế cụ lực. thể và chỉ rõ lợi ích của nó. Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5đ 0,5đ 1đ Tỉ lệ % 5% 5% 10% Chỉ ra được Giải thích được Trình bày được các chất rắn, một số hiện GHĐ và ĐCNN lỏng, khí đều tượng và ứng của nhiệt kế và Chủ đề 2: Sự nở ra khi dụng thực tế về chỉ ra được nhiệt nở vì nhiệt – nóng lên và sự nở vì nhiệt kế được cấu tạo Nhiệt kế co lại khi lạnh của các chất. dựa vào hiện đi. tượng sự dãn nở vì nhiệt của các chất. Số câu 1 2 2 5 Số điểm 1đ 1đ 1,5đ 3,5đ Tỉ lệ % 10% 10% 15% 35% 5
- Chủ đề 3: Sự Chỉ ra đựợc - Giải thích Trình bày được chuyển thể đặc điểm của được hiện tượng sự bay hơi của sự nóng chảy, bay hơi trong chất lỏng phụ bay hơi và sự thực tế. thuộc vào 3 yếu sôi. - Phân biệt được tố: nhiệt độ; gió; sự chuyển thể diện tích mặt ứng với các quá thoáng của chất trình nóng chảy- lỏng. đông đặc- bay hơi – ngưng tụ. Số câu 4 2 1 7 Số điểm 2đ 2,5đ 1đ 5,5đ Tỉ lệ % 20% 25% 10% 55% Tổng số câu 6 5 3 14 Tổng số điểm 3,5đ 4đ 2,5đ 10 Tỉ lệ % 35% 40% 25% 100% 3. Đề bài và điểm số: I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1(0,5đ): Máy cơ đơn giàn nào chỉ giúp thay đổi hướng của lực? A. Mặt phẳng nghiêrg B. Đòn bẩy C. Ròng rọc cố định D. Ròng rọc động. Câu 2(0,5đ): Muốn đứng ở dưới để kéo một vật lên cao với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật phải dùng: A. Một ròng rọc cố định C. Hai ròng rọc động B. Một ròng rọc động D. Một ròng rọc động và một ròng rọc cố định Câu 3 (0,5đ): Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh. Nút bị kẹt. Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây? A. Hơ nóng nút. B. Hơ nóng cổ lọ. C. Hơ nóng cả nút và cổ lọ. D. Hơ nóng đáy lọ. Câu 4(0,5đ): Tại sao quả bóng bàn bị bẹp, khi được nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ? A. Vì vỏ quả bóng gặp nóng nên nở ra. B. Vì nước nóng thấm vào trong quả bóng. C. Vì vỏ quả bóng co lại D. Vì không khí bên trong quả bóng dãn nở vì nhiệt Câu 5(0,5đ): GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế ở hình vẽ dưới đây là: 6
- A. 50oC và 1oC B. 50oC và 2oC C. từ 20oC đến 50oC và 1oC D. từ -20oC đến 50oC và 1oC Câu 6(0,5đ): Trong thời gian nóng chảy hay đông đặc nhiệt độ của vật : A .Tăng . B. Không thay đổi . C. Giảm. D .Thay đổi. Câu 7(0,5đ): Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi: A. Nước trong cốc càng nhiều B. Nước trong cốc càng ít C. Nước trong cốc càng nóng D. Nước trong cốc càng lạnh Câu 8(0,5đ): Khi trồng chuối người ta thường phạt bớt lá đi. Việc làm này nhằm mục đích gì? Hãy chọn lời giải thích đúng A. Giảm tốc độ bay hơi của nước trong cây. B. Giảm tốc độ ngưng tụ của nước ngoài môi trường vào cây. C. Tập trung chất dinh dưỡng cho phần còn lại của cây. D. Để tiện chăm sóc cho cây. Câu 9(0,5đ): Trong các trường hợp sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi? A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng C. Không nhìn thấy được D. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng Câu 10(0,5đ): Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi? A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào B. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng C. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng D. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng II. Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống của các câu sau: nở ra; co lại, co giãn; 3; 4; nhiệt độ; gió; diện tích mặt thoáng của chất lỏng; nhiệt kế; sự nở vì nhiệt của các chất Câu 11(3đ) – Mỗi ý đúng 0,5đ a. Chất rắn, chất lỏng và chất khí đều (1). . . . khi nóng lên và(2) . . . . khi lạnh đi. b. Sự bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào (3). ..yếu tố đó là(4) c. Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là(5) . . . . . . . . . . Hoạt động dựa trên nguyên tắc (6) III. Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng Câu 12(2đ) Cột A Cột B Nối cột A. Nóng chảy 1. là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi. A + . . . . . . . . B. Đông đặc 2. là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. B + . . . . . . . . C. Bay hơi 3. là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. C + . . . . . . . . D. Ngưng tụ 4. là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng. D + . . . . . . . . 7
- 4. Đáp án và thang điểm chi tiết I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D B D B B C A D D Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau Câu 11(3đ) a, (1) nở ra; (2) co lại 1 b,(3) 3 ; (4) nhiệt độ; gió; diện tích mặt thoáng của chất lỏng 1 c, (5) nhiệt kế; (6) sự nở vì nhiệt của các chất. 1 III. Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng Câu 12(2đ) Cột A Cột B Điểm A. Nóng chảy 1. là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi. A - 3 0,5 B. Đông đặc 2. là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. B - 2 0,5 C. Bay hơi 3. là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. C - 1 0,5 D. Ngưng tụ 4. là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng. D - 4 0,5 Duyệt của BGH Duyệt của tổ chuyên GV ra đề và đáp số môn Lê Thị Huyền 8

