Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 18: Côn trùng. Chim - Năm học 2021-2022 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 18: Côn trùng. Chim - Năm học 2021-2022 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_tuan_18_con_trung_chim_nam.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 18: Côn trùng. Chim - Năm học 2021-2022 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 18: CÔN TRÙNG - CHIM ( Thời gian thực hiện: Từ ngày 03/01 – 07/01/2022) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 03/01 04/01 05/01 06/01 07/01 điểm - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, xưng hô với người lớn - Trò chuyện sáng: + Trò chuyện về đặc điểm của côn trùng và chim + Mối quan hệ đơn giản giữa con vật quen thuộc với môi trường sống của chúng - Tăng cường tiếng việt cho trẻ: Cung cấp từ mới cho trẻ ( ví dụ: Chim sẻ, chim sáo, cào cào, châu chấu, bọ cánh cứng .) Đón trẻ, + Trò chuyện về cách phòng, chống dịch covid. chơi,thể - Chơi theo ý thích dục sáng - Thể dục sáng: + Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên + Lưng: Quay sang trái, sang phải. + Chân: Co duỗi chân (Tập kết hợp theo bài: Rửa mặt như mèo) Nghỉ bù tết Quan sát Tách một Truyện: Nặn con dương lịch chim bồ nhóm đối Giọng hót sâu Hoạt động câu tượng có chim sơn ca học số lượng 4 thành các nhóm nhỏ - Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật Chơi, hoạt - Góc xây dựng: Xây vườn bách thú động ở các - Góc học tập: Làm sách về các con vật. góc - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. - Góc thiên nhiên: Tưới cây Chơi ngoài * Hoạt động có mục đích:
- trời - Quan sát thời tiết - Nhặt rác trên sân trường - Làm kèn bằng lá chuối - Dạy trẻ chơi trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ * Trò chơi : - Cây cao cỏ thấp ; Trời nắng trời mưa * Chơi tự do. - Giờ ăn: Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng Vệ sinh ăn, và đủ chất. ngủ - Giờ ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, đúng giờ. - Vệ sinh: Rửa tay sạch sẽ trước, trong và sau khi ăn xong. - Thể dục: Tung bắt bóng với cô (bắt được 3 lần liền không rơi Chơi, hoạt bóng khoảng cách 2,5m). động theo - Nghe bài đồng dao: Con kiến ý thích - Nặn con rắn - Múa, hát, đọc thơ, trưng bày sản phẩm. - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh Trả trẻ - Chơi tự do - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về Ngày tháng năm 2022 Đã duyệt Phó hiệu trưởng Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đầy đủ các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn của cô. - Rèn cho trẻ thói quen tập thể dục buổi sáng. - Trẻ tập đều, đẹp các động tác với cô. 2. Chuẩn bị: - Tăng âm, loa đài, sân bãi sạch sẽ. - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân vừa đi vừa hát: ‘‘Đoàn tàu nhỏ xíu’’, kết hợp các kiểu đi. - Sau đó xếp thành 2 hàng dọc, dãn cách đều nhau. * Trọng động: - Trẻ tập các động tác kết hợp bài hát “ Rửa mặt như mèo”. + Động tác hô hấp: Hít vào thở ra. + Động tác tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên - TTCB: Đứng thẳng, hai chân rộng bằng vai. - Nhịp 1: Hai tay đưa lên cao - Nhịp 2: Đưa hai tay ra phía trước - Nhịp 3 : Đưa hai tay sang hai bên - Nhịp 4 : Về tư thế chuẩn bị + Động tác lưng: Quay sang trái, sang phải. - TTCB : Đứng thẳng, tay thả xuôi - Nhip 1: Hai tay chống hông - Nhịp 2: Quay người sang trái - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4 : Về TTCB + Động tác chân: Co duỗi chân - TTCB : Đứng thẳng, khép chân tay thả xuôi - Nhịp 1 : Tay chống hông co một chân - Nhịp 2 : Duỗi chân - Nhịp 3 : Như nhịp 1 - Nhịp 4 :Về TTCB * Hồi tĩnh:
- - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. 1.1. Yêu cầu: - Biết chơi đóng vai bán hàng: người bán- người mua - Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi. - Trẻ biết yêu quí, chăm sóc và bảo vệ các con vật. 1.2. Chuẩn bị: - Bàn ghế - Các con vật bằng đồ chơi 1.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô cùng trẻ trò chuyện hướng trẻ vào góc chơi. - Con nào muốn chơi ở góc này, con nào muốn chơi bán hàng? - Cho trẻ về góc nhận đồ dùng ở góc chơi và bầu nhóm trưởng nhóm chơi - Cho trẻ nhận vai chơi và thoả thuận chơi. * Quá trình chơi: - Phân công việc cho từng thành viên trong nhóm chơi: + Ai sẽ đóng vai là người bán hàng + Ai sẽ đóng vai là người mua hàng? + Thái độ giữa người mua và người bán như thế nào?.... - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cho trẻ nhận xét vai chơi của mình của bạn. - Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ yêu quí, chăm sóc và bảo vệ con vật. 2. Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu: khối hình, gạch...để xây vườn bách thú. - Rèn kỹ năng khéo léo cho trẻ. - Trẻ chơi đoàn kết vui vẻ và biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 2.2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi lắp ghép.
- - Gạch, các nút ghép, các khối hình, các con vật đồ chơi 2.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu góc chơi xây dựng - Cần những nguyên vật liệu gì để xây? - Cô giới thiệu các vai chơi và cho trẻ nhận vai chơi - Cho trẻ về góc nhận đồ dùng ở góc chơi và bầu nhóm trưởng nhóm chơi * Quá trình chơi: - Trẻ cùng nhau xây vườn bách thú - Cô hỏi trẻ cách xếp: + Con định xây cái gì? + Xây như thế nào? + Ai sẽ là bác thợ cả? + Ai là người chở nguyên vật liệu? +Ai sẽ xây?... - Trẻ chơi sáng tạo đoàn kết với bạn. - Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi. - Cô động viên khuyến khích trẻ chơi. * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ nhận xét vai chơi của mình của bạn. - Cô nhận xét động viên trẻ 3. Góc học tập: Làm sách về các con vật. 3.1. Yêu cầu: - Biết nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. - Rèn cho trẻ kỹ năng xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng, ngăn nắp - Trẻ biết chơi đoàn kết, quí trọng các con vật... 3.2. Chuẩn bị: - Bàn ghế - Tranh ảnh về các con vật 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Trò chuyện về chủ để - Cô giới thiệu góc chơi học tập sách. - Cô giới thiệu đồ dùng trong buổi chơi cần đến. - Cho trẻ về góc chơi và nhận đồ dùng ở góc chơi
- * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ chơi - Cô hướng dẫn trẻ xem tranh ảnh về côn trùng và chim - Cô hỏi trẻ: Các bạn đang xem gì vậy? - Có những con vật gì? - Những con vật đó sống ở đâu? - Nó có những đặc điểm gì?.... - Cô gợi ý trẻ kể. - Cho trẻ tự chơi. - Cô bao quát và giúp đỡ trẻ - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, quí trọng các con vật * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cho trẻ nhận xét - Cô khái quát lại - Cô nhận xét động viên trẻ 4. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết hát, hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. - Thể hiện được một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết với các bạn trong nhóm. 4.2. Chuẩn bị: - Một số dụng cụ âm nhạc: Phách tre, xắc xô, trống da 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cho trẻ về góc chơi và trò chuyện về chủ đề. - Cô giới thiệu hoạt động. * Qúa trình chơi: - Cô cho trẻ tự phân vai nhau trong khi chơi + Ai là người dẫn chương trình? + Ai là ca sĩ?.... - Cô cho trẻ hoạt động - Khuyến khích trẻ trong giờ hoạt động. - Trẻ chơi ngoan, đoàn kết với bạn trong khi chơi. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cho trẻ nhận xét các bạn với nhau.
- - Cô nhận xét chung. 5. Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá. 5.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách tưới nước cho cây. - Trẻ có kỹ năng khi thực hiện tưới cây. - Yêu quí, chăm sóc và bảo vệ cây. 4.2. Chuẩn bị: - Xô, chậu, nước 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề. - Hướng trẻ vào góc hoạt động. - Cho trẻ tự phân và nhận vai chơi * Qúa trình chơi: - Trẻ về góc chơi - Cô hỏi trẻ: Muốn cho cây xanh tốt các con cần phải làm gì? - Ngoài nhổ cỏ chúng mình còn làm gì nữa? - Cô hướng dẫn trẻ cách tưới cây - Cho trẻ tự lấy đồ dùng tưới cây - Cô bao quát quan sát, giúp đỡ trẻ * Nhận xét sau khi chơi: - Cô nhận xét sau khi chơi xong KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 06 tháng 1 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về đặc điểm về côn trùng. 2. Hoạt động học: NÉM TRÚNG ĐÍCH NGANG ( XA 1,5M) TRÒ CHƠI: CON MUỖI 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên bài tập, thực hiện được bài vận động: Ném trúng đích ngang. - Biết chơi trò chơi: Con muỗi * Kỹ năng: - Trẻ nhanh, mạnh khéo khi thực hiện vận động: Bước lên xuống bục.
- * Thái độ: - Trẻ chú ý lắng nghe và hứng thú tham gia vào các hoạt động. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Đích ngang. - Sân tập sạch sẽ, an toàn cho trẻ. * Chuẩn bị của trẻ: - Quần áo gọn gàng, thoải mái. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân kết hợp các kiểu đi khác nhau: Đi thường, đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân... * Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập phát triển chung: - Động tác tay: Tay đưa ra trước, lên cao, sang hai bên ( 3 lần x 4 nhịp) - Động tác lưng: Quay sang trái, sang phải (2 lần x 4 nhịp) - Động tác chân: Co duỗi chân (2 lần x 4 nhịp) (Tập kết hợp với bài: Rửa mặt như mèo) b. Vận động cơ bản: Ném trúng đích ngang ( Xa 15cm ) - Cô giới thiệu tên bài tập + Cô làm mẫu lần 1: Không giải thích động tác - Hỏi lại trẻ tên bài tập? + Cô tập mẫu lần 2: Giải thích động tác - Cô mời 2 trẻ lên tập mẫu (cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Mời lần lần cá nhân trẻ lên tập. - Cô sửa sai cho trẻ - Hỏi lại trẻ tên bài tập? - Cho hai đội lên thi đua tập. - Khuyến khích động viên khen trẻ. c. Trò chơi: Con muỗi. - Cô giới thiệu luật chơi và cách chơi - Cô cho trẻ chơi 3 – 4 lần. - Nhận xét sau khi chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- - Cho trẻ làm chim bay đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng quanh sân rồi cho trẻ vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. * Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. * Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây vú sữa. * Trò chơi: Con chim chích. * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên gọi, một số dặc điểm của cây vú sữa. - Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định. - Biết trồng, chăm sóc và bảo vệ cây. 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ - Đồ chơi ngoài trời - Địa điểm quan sát * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây vú sữa. - Cho trẻ nhẹ nhàng đi ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Đây là cây gì? - Cho cả lớp nói từ: cây vú sữa - Bạn nào có nhận xét gì về cây vú sữa? - Cô chỉ vào một số đặc điểm và yêu cầu trẻ nói. - Cô khái quát lại một số đặc điểm của cây. - Muốn cho cây xanh tốt thì các con phải làm gì? - Cô khái quát lại, giáo dục trẻ biết trồng và chăm sóc cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Con chim chích. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi - > Nhận xét sau khi chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời - Trẻ chơi cô chú ý quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ.
- 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Chuẩn bị đồ dùng cho bài học ngày mai. - Cô nhắc trẻ chuẩn bị đồ dùng đầy đủ cho bài học ngày mai. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ............................................................................................................................. .... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................ ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ________________________________________________________________ Thứ ba ngày 07 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về đặc điểm của côn trùng và chim. 2. Hoạt động học: QUAN SÁT CHIM BỒ CÂU 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của con chim. - Biết được ích lợi của chim. * Kỹ năng:
- - Rèn kỹ năng quan sát nhận xét cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loài chim. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Hình ảnh về một số con chim. - Lô tô một số con chim. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cho trẻ hát bài: “ Con chim non” - Trò chuyện về nội dung bài hát- > Dẫn dắt vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát – Đàm thoại - Cô cho trẻ kể về một số loài chim mà trẻ biết ( Cô mời một số trẻ kể) - Vậy chúng mình thích nhất con chim gì? - Cho trẻ quqan sát hình ảnh con chim bồ câu. - Cô giáo có hình ảnh gì đây? - Cho trẻ đọc từ “ Chim bồ câu”, cho trẻ làm quen chữ cái: i, ô trong từ chim bồ câu - Bây giờ cùng quan sát thật kỹ con chim này xem có những đặc điểm gì? - Chúng mình thấy con chim có những đặc điểm gì? ( Cô mời một số trẻ đứng lên kể) - Đố chúng mình biết con chim có mấy chân? - Ngoài ra con chim còn có gì nữa? - Cánh con chim như thế nào? - Chim có bay được không? - Nuôi chim để làm gì? - Chúng mình thấy con chim có đẹp không? -> Cô chốt lại ý của trẻ. => Giáo dục trẻ biết chăm sóc và bảo vệ các loài chim. * Hoạt động 2: Củng cố + Trò chơi: Ai chọn đúng. - Nhận xét giờ học, chuyển hoạt động. 3. Chơi, hoạt động ở các góc.
- * Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. * Góc học tập: Làm sách về các con vật. * Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá . (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. * Trò chơi: Cây cao cỏ thấp. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu : - Trẻ biết quan sát và nhận xét được thời tiết trong ngày : nắng, mưa, rét - Rèn luyện kỹ năng phát âm và cung cấp vốn từ cho trẻ. - Hứng thú tham gia trò chơi. 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ - Đồ chơi ngoài trời 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết. - Cô cho trẻ làm thành đoàn tàu nối đuôi nhau ra sân - Cô hướng trẻ lên bầu trời, cô hỏi trẻ: Hôm nay các con có thấy trời nắng không? - Cho trẻ nói theo cô: Trời không có nắng (hoặc: Trời có nắng) - Các con có thấy lạnh không? - Chúng mình có biết đang là mùa gì không? - Cho trẻ nói theo cô: Mùa đông - Đúng rồi bây giờ là mùa đông nên thời tiết rất lạnh đấy . - Trời lạnh thì chúng mình phải quần áo gì nhỉ? - Chân có đi tất không?.... - Cô giáo dục trẻ ăn mặc phù hợp với thời tiêt. * Hoạt động 2: Trò chơi: Cây cao cỏ thấp. - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi. - Cô hướng dẫn tổ chức cho trẻ chơi. - Động viên khuyến khích trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời - Cô quan sát trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ.
- 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nghe bài đồng dao: Con kiến. - Cô giới thiệu bài đồng dao - Cô đọc cho trẻ nghe 3- 4 lần - Giới thiệu nội dung bài đồng dao -> Giáo dục trẻ 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ............................................................................................................................. .... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................ ............................................................................................................................. .... .......................................................................................................................... ....... ............................................................................................................................. .... ....................................................................................................................... .......... ............................................................................................................................. .... .................................................................................................................... ............. ............................................................................................................................. .... .................................................................................................................. ............... ............................................................................................................................. .... - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ________________________________________________________________ Thứ tư ngày 08 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về mối quan hệ đơn giản giữa con vật quen thuộc với môi trường sống của chúng. 2. Hoạt động học: TÁCH MỘT NHÓM ĐỐI TƯỢNG CÓ SỐ LƯỢNG 4 THÀNH CÁC NHÓM NHỎ HƠN 2.1 Mục đích, yêu cầu:
- * Kiến thức: - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 4 thành các nhóm nhỏ hơn. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đếm cho trẻ. - Phát triển khả năng chú ý và ghi nhớ có chủ định của trẻ. * Thái độ: - Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi và đoàn kết với bạn. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - 4 hình tròn - Một số nhóm đồ chơi có số lượng trong phạm vi 4 và một số đồ dùng đồ chơi khác phục vụ giờ học. * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ 4 hình tròn 2.3 Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề - Cô chốt lại và hướng trẻ vào nội dung bài dạy * Hoạt động 1: Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 4 - Cho trẻ quan sát và tìm các đồ dùng đồ chơi có số lượng 1 - 4 được xếp xung quanh lớp. - Khi trẻ tìm được nhóm đồ chơi cô cho trẻ đếm để kiểm tra kết quả * Hoạt động 2: Tách một nhóm đối tượng có số lượng 4 thành các nhóm nhỏ hơn - Cô chia tách mẫu: các con hãy nhìn xem cô có tất cả bao nhiêu hình tròn? (cho trẻ đếm số lượng hình tròn) - Từ 4 hình tròn này cô sẽ tách ra thành các nhóm nhỏ hơn bằng cách sau: - Cô tách một nhóm có 1, một nhóm có 3 hình tròn (cho trẻ đếm số lượng từng nhóm) - Cô vừa tách 4 hình tròn thành 2 nhóm nhỏ hơn theo cách(tách 1 và 3) - Cho trẻ nói lại cách tách 1- 3 - Cô chia đồ dùng và cho trẻ thực hiện - Hỏi cá nhân trẻ về cách tách của mình - Ngoài ra cô còn có cách tách nữa đó là: 2- 2
- - Cô tách 4 hình tròn thành 2 nhóm nhỏ hơn theo cách mỗi nhóm có 2 hình tròn (cho trẻ đếm số lượng mỗi nhóm) - Cô cho trẻ nói lại cách tách 2- 2 - Cô chia đồ dùng và cho trẻ thực hiện tách - Cô cho trẻ nhận xét về kết quả của mình * Cách tách 1- 1- 1- 1: Tương tự - Cô kiểm tra, nhận xét kết quả; động viên khuyến khích trẻ. - Hỏi trẻ có mấy cách tách?( 3 cách: 1- 3; 2- 2; 1-1-1- 1) - Cô củng cố lại cho trẻ nhớ * Hoạt động 3: Luyện tập: - Cho trẻ chơi trò chơi “Về đúng nhà” - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Cô nhận xét kết quả sau khi chơi -> Cô giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi và cất vào đúng nơi quy định. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. * Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá . (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhặt rác trên sân trường. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết nhặt lá rụng trên sân và bỏ vào thùng rác. - Rèn cho trẻ có thói quen tự vệ sinh khuân viên sạch sẽ. - Trẻ hứng thú khi tham gia hoạt động, chơi đoàn kết với bạn 4.2. Chuẩn bị: - Thùng rác, nước để rửa tay, khăn lau. - Sân bãi sạch sẽ, bằng phẳng 4.3. Tiến trình hoạt dộng: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhặt rác trên sân trường. - Trò chuyện với trẻ về nội dung buổi hoạt động - Hỏi trẻ: + Các con nhìn xem trên sân trường có gì nào?
- - Muốn sân trường luôn sạch sẽ các con phải làn gì? - Nhặt rác các con sẽ bỏ vào đâu? - Chúng mình cùng nhau nhặt rác trên sân và bỏ vào thùng rác nhé - Cho trẻ nhặt lá rác. - Các con đã nhặt hết chưa? - Nhặt xong chúng mình sẽ làm gì? - > Cô khái quát và giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô phát đồ dùng cho trẻ tự chọn - Cô cho trẻ chơi theo nhóm - Cô bao quát trẻ khi chơi, cô quản trẻ. - Cô chú ý nhắc trẻ chơi đoàn kết, sạch sẽ. - Nhận xét tuyên dương sau hoạt động 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Ôn bài buổi sáng: Tách 1 nhóm đối tượng có số lượng 4 thành các nhóm nhỏ. - Cô hỏi trẻ lại tên bài học sáng và cho trẻ ôn lại. - Nhận xét tuyên dương khen trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ............................................................................................................................. .... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................ ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................... .. ............................................................................................................................. .... .................................................................................................................................
- - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ________________________________________________________________ Thứ năm ngày 04 tháng 09 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về đặc điểm của côn trùng và chim. 2. Hoạt động học: TRUYỆN: GIỌNG HÓT CHIM SƠN CA 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên truyện, tên tác giả. - Trẻ hiểu nội dung và biết tên một số nhân vật trong truyện. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng nói đủ câu, trả lời rõ ràng câu hỏi của cô. - Phát triển khả năng quan sát và chú ý lắng nghe của trẻ. * Thái độ: - Trẻ tham gia tích cực vào trong hoạt động. - Giáo dục trẻ qua nội dung câu chuyện. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ nội dung truyện * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi hình chữ u 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cho trẻ nghe bài hát: Thật là hay - Cô dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Cô kể diễn cảm. - Cô đọc diễn cảm lần 1: (Không tranh) - Cô vừa kể câu chuyện: Giọng hót chim sơn ca - Cho trẻ nhắc tên truyện, tên tác giả - Cô đọc lần 2: ( Kết hợp xem tranh)
- - Cho trẻ đọc từ: Giọng hót chim sơn ca, cho trẻ làm quen chữ cái : i,t,ơ trong từ - Cô giới thiệu nội dung truyện và giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Đàm thoại – trích dẫn - Cô vừa kể cho chúng mình nghe truyện gì? - Trong khu rừng loài chim nào có giọng hót hay nhất? Vì sao con biết? - Cung cấp vốn từ cho trẻ: rì rào, róc rách, rực rỡ, say sưa, thỉnh thoảng, xào xạc, ríu rít, rộn ràng. - Chim sẻ hỏi sơn ca thế nào? “ Trích dẫn: Bạn sơn ca ấy không” - Sơn ca trả lời ra sao? “ Trích dẫn: Không phải đâu ấm áp thôi” - Các bạn quyết định đến hỏi ai? “ Trích dẫn: Các bạn cô giáo họa Mi” - Cô giáo họa mi trả lời thế nào? “ Trích dẫn: Nghe các Sơn ca” - Khi đến nhà sơn ca các bạn đã thấy gì? “ Trích dẫn: Sáng hôm sau bắt chước theo” - Các con đã hiểu vì sao sơn ca có giọng hót hay chưa? “ Trích dẫn: Các bạn chim Sơn ca” - Các con rút ra được bài học gì cho mình? => Giáo dục trẻ: Các con ơi, để có được giọng hót hay, được các bạn chim yêu mến, bạn chim sơn ca đã phải dậy sớm tập luyện mỗi ngày, các con cũng vậy, muốn được học giỏi, muốn làm vui lòng ba mẹ, cô giáo, các con cũng hãy chăm chỉ học tập mỗi ngày, khi học chú ý lên cô để học giỏi nhé! Ngoài ra còn phải biết yêu quí, chăm sóc và bảo vệ các loài chim. * Hoạt động 3: Cho trẻ xem truyện qua video. - Cô cho trẻ truyện xem qua video - Hỏi lại trẻ tên truyện, tác giả - Cho trẻ nhắc lại -> Cô nhận xét tuyên dương trẻ 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần)
- 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Làm kèn bằng lá chuối. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết làm kèn bằng lá lá chuối. - Rèn cho trẻ khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ định. - Rèn kỹ khéo léo của đôi bàn tay. - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm - Lá chuối, dây rơm. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Làm kèn bằng lá chuối. - Cô cho trẻ quan sát chiếc kèn lá chuối. - Thổi kèn ra âm thanh. - Cô cho trẻ gọi tên vật liệu làm kèn ( Lá chuối tươi,dây rơm, kéo) - Cô hướng dẫn trẻ cách làm kèn bằng lá chuối. - Cho trẻ lấy lá chuối tự làm kèn. - Cô quan sát, giúp đỡ trẻ. - Cho trẻ nhận xét sản phẩm tạo ra và thổi kèn. - Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô phát đồ dùng cho trẻ tự chọn - Cô cho trẻ chơi theo nhóm - Cô bao quát trẻ khi chơi, cô quản trẻ. - Cô chú ý nhắc trẻ chơi đoàn kết, sạch sẽ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nặn con rắn: - Cô nặn mẫu con rắn. - Cô nặn được hình con gì đây? - Chúng mình có thích nặn không? - Cô hướng dẫn trẻ cách nặn. - Cô chia đất nặn để trẻ nặn.
- - Cho trẻ thực hiện. - Cô kiểm tra nhận xét sản phẩm của trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................ ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý:....................................................................................... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ________________________________________________________________ Thứ sáu ngày 10 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về mối quan hệ đơn giản giữa con vật quen thuộc với môi trường sống của chúng. 2. Hoạt động học: NẶN CON SÂU 2.1. Mục đích, yêu cầu. * Kiến thức: - Trẻ biết lăn tròn ấn bẹt để tạo thành hình con sâu.

