Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 1: Trường Mầm non Văn Luông - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông Tuần

pdf 24 trang cattuong 20/02/2026 1540
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 1: Trường Mầm non Văn Luông - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông Tuần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_la_tuan_1_truong_mam_non_van_luong_nam.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Tuần 1: Trường Mầm non Văn Luông - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông Tuần

  1. Thứ năm ngày 05 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ 2. Hoạt động trải nghiệm NGÀY HỘI ĐẾN TRƯỜNG CỦA BÉ Thứ sáu ngày 06 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ 2. Ổn định tổ chức 3. Cho trẻ làm quen với lớp học, cô giáo và các bạn trong lớp. 4. Trả trẻ CHỦ ĐỀ : TRƯỜNG MẦM NON- TẾT TRUNG THU Thời gian thực hiện: 4 tuần; từ ngày 09 /09 - 04/10/2024 I. Môi trường giáo dục: 1. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp: a. Góc phân vai: Cô giáo, Chị Hằng chú Cuội. * Tranh mẫu: - Cô giáo hoạt động ở trường , chị Hằng chú cuội đèn ông sao * Đồ dùng: - Các loại đồ chơi bảng, phấn.. - Các loại bánh trung thu . b. Góc xây dựng: Xây trường mầm non; Xây lớp học của bé; Xây khu vui chơi. * Tranh mẫu: - Tranh trường mầm non, tranh lớp học, tranh khu vui chơi. * Đồ dùng: - Các khối xếp hình, hàng rào, đồ chơi lắp ráp, hoa, các nút ghép lớn nhỏ đồ chơi các loại. c. Góc tạo hình: Vẽ đường đến trường; Nặn bánh trung thu, Nặn đồ chơi. * Tranh mẫu: - Đường đến trường, Bánh trung thu, đồ chơi * Đồ dùng: - Giấy A4, bút sáp, phấn, bảng, đất nặn. d. Góc học tập sách: Xem tranh ảnh về trường mầm non; Xem tranh ảnh về các hoạt động trong lớp học của bé. * Tranh mẫu:
  2. - Tranh các hoạt động ở trường mầm non, tranh các hoạt động ở lớp. * Đồ dùng: - Các loại sách tranh về trường mầm non; về các hoạt động ở lớp của bé. g. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây; Chăm sóc hoa; Lau lá cây * Tranh mẫu: - Tranh bé chăm sóc cây, Tranh chăm sóc hoa, tranh bé lau lá cây * Đồ dùng: - Các loại cây cảnh, hoa, đồ chơi chăm sóc cây: bình tưới, nước... h. Góc âm nhạc: Cho trẻ nghe hát về chủ đề * Tranh mẫu: - Các bé đang biểu diễn hát múa. * Đồ dùng: - Trang phục, dụng cụ âm nhạc 2. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời: - Đồ chơi ngoài trời: đảm bảo an toàn. - Sân bãi sạch sẽ, an toàn. - Đồ dùng: Khăn, ca, cốc, chậu xô, phấn, sỏi, hột hạt II. Những mục tiêu cần điều chỉnh: . . .. . ...
  3. TUẦN 1: TRƯỜNG MẦM NON VĂN LUÔNG (Thời gian: Từ ngày 9/9 – 13/9/2024) Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thời 9/9 10/9 11/9 12/9 13/9 điểm - Đón trẻ: Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ và hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. - Trò chuyện: + Trò chuyện cùng trẻ về ngày hôị đế n trườ ng của bé. Đón trẻ, + Trò chuyện cùng trẻ về trường mầm non Văn Luông. chơi, - Chơi theo ý thích. thể dục - Thể dục sáng: sáng + Hô hấp: Hít vào, thở ra + Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước. + Bụng: Cúi về phía trước. + Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang. (Tập kết hợp bài: Trường chúng cháu là trường mầm non) Bật tại chỗ Trường Nhận biết Thơ: Bé Dạy hát: Trò chơi: mầm non một và đến lớp Trường chúng Mèo đuổi Văn nhiều cháu là Hoạt chuột Luông trường mầm động học non Nghe hát: Em đi mẫu giáo Trò chơi: Tai ai tinh - Góc phân vai: Cô giáo. Chơi, - Góc xây dựng: Xây trường mầm non. hoạt động - Góc học tập - sách: Xem tranh ảnh về trường mầm non. ở các góc - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. * Hoạt động có mục đích: - Quan sát 1 số khu vực trong trường mầm non. Chơi - Trò chuyện về công việc của các cô, các bác trong trường. ngoài trời - Dạy trẻ chơi trò chơi: Lộn cầu vồng.
  4. - Quan sát và trò chuyện về đồ chơi ngoài trời. - Nhặt rác ở bồn hoa. * Trò chơi: Lộn cầu bồng; Nhảy lò cò. * Chơi tự do. - Giờ ăn: Tập cầm bát, thìa, cốc đúng cách; Sử dụng các từ biểu Ăn, ngủ, thị sự lễ phép vệ sinh - Giờ ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, ngủ đúng theo thời gian quy định. - Vệ sinh: Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cho hoạt động khám phá ngày hôm Chơi, sau. hoạt động - Cân, đo và theo dõi trẻ theo biểu đồ tăng trưởng. theo ý - Ôn bài buổi sáng: Nhận biết một và nhiều. thích - Tô vẽ nghuệch ngoạc. - Vui văn nghệ cuối tuần. - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh cá nhân cho trẻ. Vệ sinh, - Chơi tự do. trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình hoạt động của trẻ trong ngày. Ngày tháng 9 năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã duyệt Nguyễn Thị Hồng Liên
  5. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn - Trẻ tập đúng đều các động tác - Rèn cho trẻ thói quen tập thể dục buổi sáng, chăm chỉ tập thể dục cùng cô. 2. Chuẩn bị: - Tăng âm, loa đài, sân bãi sạch sẽ. - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cô cho trẻ ra sân vừa đi vừa hát: ‘‘Đoàn tàu nhỏ xíu’’, kết hợp các kiểu đi. - Sau đó xếp thành 2 hàng dọc, dãn cách đều nhau. * Trọng động: - Trẻ tập các động tác kết hợp bài hát “ Trường chúng cháu là trường mầm non’’ + Động tác hô hấp: Hít vào thở ra. + Động tác tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước - TTCB: Đứng thẳng, hai chân ngang vai. - Nhịp 1: Hai tay đưa thẳng lên cao - Nhịp 2: Đưa thẳng ra phía trước - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về TTCB - Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1,2,3,4. + Động tác bụng: Cúi về phía trước. - TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. - Nhịp 1: Hai tay đưa thẳng lên cao, hai chân ngang vai - Nhịp 2: Cúi xuống hai tay chạm đất. - Nhịp 3: Đứng lên, hai tay giơ thẳng lên cao - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị - Nhịp 5,6,7,8: Như 1,2,3,4. + Động tác chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang. - TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi - Nhịp 1: Đứng thẳng tay chống hông một chân làm trụ chân kia đưa lên phía trước. - Nhịp 2: Đưa chân về phía sau. - Nhịp 3: Đưa sang ngang.
  6. - Nhịp 4: Đưa chân về vị trí ban đầu, đổi chân làm trụ tập tiếp. - Nhịp 5,6,7,8: Như 1,2,3,4. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân rồi vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cô giáo 1.1 Yêu cầu: - Trẻ thể hiện được một số điều quan sát qua hoạt động chơi góc phân vai: Cô giáo. - Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp: Sau khi chơi biết cất, xếp đồ chơi, không tranh giành đồ chơi. - Đoàn kết trong khi chơi. 1.2. Chuẩn bị: - Đồ dùng đồ chơi của cô giáo và của các bạn: Sách,vở, bút, thước kẻ, bàn, ghế.... 1.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi cho nhau. Cho trẻ kể cô giáo sẽ làm gì? làm như thế nào? Cô gợi ý cho trẻ cách đóng vai cô giáo, học sinh. * Qúa trình chơi: - Phân công việc cho từng thành viên trong nhóm chơi. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần thiết. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ cùng cô nhận xét vai chơi của bạn và của mình. Cô cùng trẻ thu dọn đồ chơi. 2. Góc xây dựng: Xây trườ ng mầm non 2.1. Yêu cầu: - Trẻ thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi góc xây dựng : Xây dựng lớp học của bé. - Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp: Sau khi chơi biết cất, xếp đồ chơi, không tranh giành đồ chơi. - Biết chơi cùng nhau và giữ gìn sản phẩm của mình. 2.2. Chuẩn bị: - Gạch nhựa, khối các loại, hàng rào, thảm hoa, thảm cỏ 2.3. Tiến trình hoạt động : * Thỏa thuận trước khi chơi:
  7. - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân công công việc cho nhau, giúp trẻ biết cách xây dựng công trình lớp học của bé. * Qúa trình chơi: - Trẻ chơi, cô bao quát trẻ chơi. - Trẻ xây xong cho trẻ trồng cây xung quanh trường và lắp ghép hàng rào. - Cô động viên khuyến khích trẻ hứng thú tham gia sôi nổi vào hoạt động. * Nhận xét sau khi chơi. - Cho trẻ tự nhận xét lẫn nhau.h - Nhận xét chung, cất dọn đồ chơi. 3. Góc học tập- sách: Xem tranh ảnh về trường mầm non 3.1. Yêu cầu: - Trẻ thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi góc học tập sách : Xem tranh ảnh về các hoạt động trong lớp học của bé - Yêu quý trường lớp, cô giáo. 3.2.Chuẩn bị: - Tranh ảnh vẽ về các hoạt động trong lớp học của bé 3.3. Tiến trình hoạt động : * Thoả thuận trước khi chơi: - Cô gợi ý để tự nhận nhóm chơi và bầu ra nhóm trưởng. Cô nhắc nhở trẻ trước lúc về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ xem tranh ảnh về các hoạt động về lớp học của bé - Cô gợi ý đẻ trẻ liên kết các nhóm chơi khác, giúp đỡ khi cần thiết . - Cô tạo tình huống để trẻ thu hút sự tập trung chú ý của trẻ. Đặt ra những câu hỏi để trẻ suy nghĩ trả lời hoặc tìm cách giải quyết. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm chơi, trẻ các nhóm khác nhận xét. Cô nhận xét và tuyên dương. 4. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây 4.1 Yêu cầu - Trẻ biết cách chăm sóc cho cây - Giúp trẻ có 1 số kỹ năng về chăm sóc cho cây - Trẻ biết ý nghĩa của việc chăm sóc cây và tiế t kiêṃ nướ c khi sử dung.̣ 4.2 Chuẩn bị: - Các chậu cây, các đồ chơi để chăm sóc cây, chậu đựng nước, khăn 4.3 Tiến trình hoạt động:
  8. *Thỏa thuận trước khi chơi. - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ chọn đồ dùmg và chọn hoạt động của mình: chăm sóc cây - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách chăm sóc cây - Cô hỏi trẻ ý nghĩa của việc chăm sóc cây? - Cô chú ý để luân chuyển trẻ ở các góc khác nhau nếu trẻ đã chơi tốt. * Nhận xét sau khi chơi: - Nhận xét quá trình chơi của trẻ. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 09 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Nhắc trẻ chào cô, ông bà, bố mẹ và hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. + Trò chuyện về ngày hội đến trường của bé. 2. Hoạt động học: BẬT TẠI CHỖ TRÒ CHƠI: MÈO ĐUỔI CHUỘT 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: Bật tại chỗ. - Trẻ biết cách chơi trò chơi. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ nhanh, mạnh và biết giữ thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động. * Thái độ: - Trẻ chú ý trong giờ học, tích cực tham gia học tập cùng cô, yêu thích thể dục. 2. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân sạch sẽ, bằng phẳng. * Chuẩn bị của trẻ: - Quần áo sạch sẽ, gọn gàng, dễ vận động. 2. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô cho trẻ hát bài hát “ Trường chúng cháu là trường mầm non”. - Trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài hát.
  9. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ làm đoàn tàu đi kết hợp các kiểu chân (đi nhanh, đi chậm, đi bằng mũi bàn chân, gót chân ). - Sau đó cho trẻ xếp thành 3 hàng ngang dãn cách đều nhau. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: - Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước. - Bụng: Cúi về phía trước. (Thực hiện bài tập như đã soạn ở đầu tuần). - Động tác bổ trợ: Động tác chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang. (3 lần x 4 nhịp). b. Vận động cơ bản: Bật tại chỗ. + Đội hình: Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau, cách nhau 3,5 - 4m. - Cô giới thiệu tên bài tập: Bật tại chỗ. - Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. - Cô tập mẫu lần 1: không giải thích động tác. - Cô làm mẫu lần 2: Giải thích động tác - Tư thế chuẩn bị: Hai tay cô chống hông. - Cách thực hiện: Khi có hiệu lệnh “bật” cô hơi nhún người xuống và bật mạnh 2 chân co lên,.... Chú ý giữ thăng bằng cơ thể để không bị ngã... - Cô mời 1- 2 trẻ lên tập mẫu. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ). - Hình thức thực hiện: Cô tổ chức cho cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ thực hiện. - Cô khuyến khích để trẻ hào hứng tham gia vào hoạt động. c. Trò chơi: Mèo đuổi chuột. - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi cho trẻ. - Cô cho trẻ chơi theo hứng thú cuả trẻ. - Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ làm những chú chim bay, bay nhẹ nhàng vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây trường mầm non. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần)
  10. 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát một số khu vực trong trườ ng mầm non. * Trò chơi: Nhảy lò cò * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết quan sát một số khu vực trong trường mầm non - Rèn cho trẻ khă năng quan sát và ghi nhớ có chủ định cho trẻ - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát sạch sẽ, an toàn. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có chủ đích: Quan sát một số khu vực trong trường mầm non. - Cho trẻ nhẹ nhàng đi ra sân, đến địa điểm hoạt động cô hỏi trẻ. - Cô giới thiệu cùng trẻ về một số khu vực trong trường mầm non: Nhà bếp, vườn rau, khu vui chơi........ - Trẻ chú ý quan sát, lắng nghe - Cô khái quát lại, giáo dục trẻ biết yêu quý các cô, bạn, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, vệ sinh mơi trường và yêu quý, chăm sóc cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Nhảy lò cò. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 2 -3 lần. - Nhận xét sau khi chơi, khen ngợi trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cho hoạt động khám phá ngày hôm sau. - Cô trò chuyện cùng trẻ về trường mầm non Văn Luông của bé. => Cô chốt lại ý của trẻ và giới thiệu tên bài khám phá. * Cho trẻ chơi tự do. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:
  11. ............................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: .. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ........................................................................................................................................... - Những điều cần lưu ý: . ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Thứ ba ngày 10 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Nhắc trẻ chào cô, ông bà, bố mẹ và hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. + Trò chuyện cùng trẻ về trường mầm non Văn Luông. 2. Hoạt động học: TRƯỜNG MẦM NON VĂN LUÔNG 1.2. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết được tên trường, lớp, cô giáo, và biết kể tên một số đồ dùng đồ chơi của khi được hỏi. * Kỹ năng: - Trẻ trả lời to, rõ ràng các câu hỏi của cô. * Thái độ: - Trẻ biết thể hiện tình cảm của mình với trường, lớp, cô và các bạn. - Giáo dục trẻ yêu trường lớp, biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi. 2. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Hình ảnh trường mầm non Văn Luông. * Chuẩn bị của trẻ:
  12. - Tâm thế thoải mái; Trẻ ngồi đội hình chữ u. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề và dẫn dắt trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại. - Cho trẻ quan sát hình ảnh trường mầm non Văn Luông. - Cô giới thiệu cho trẻ biết tên của trường mình đang học có tên là trường mầm non Văn Luông. - Cô trẻ nói tên trường cùng cô. - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói tên trường. - Cô giới thiệu chung về quang cảnh trường cho trẻ biết. - Có khu vui chơi,đồ chơi ngoài trời, có sân trường, có sân tập thể dục, có khối lớp anh chị 5 tuổi, 4 tuổi, có khối lớp 3 tuổi chúng mình đang học, có cả lớp 2 tuổi của các em nhà trẻ, ngoài ra còn có khu nhà bếp và khu vườn rau... - Trong lúc cô giới thiệu cô cho trẻ nói tên các khu vực trong trường mầm non cùng cô. - Cô gợi mở để trẻ nói được lớp học của bé là lớp mấy tuổi, tên của cô giáo. - Cô mời cá nhân trẻ trả lời. -> Cô giáo dục trẻ yêu quý trường lớp, biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi. * Hoạt động 2: Củng cố: Trò chơi: Thi nói nhanh. - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi. - Luật chơi: Bạn nào nói đúng và nhanh nhất là người chiến thắng. - Cách chơi: khi cô hỏi tên trường: Trường con tên là gì?, lớp mấy tuổi?, tên đồ chơi ngoài trời. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cho trẻ chơi theo hứng thú của trẻ. - Kết thúc: Cô nhận xét giờ học và trẻ chơi tự do. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây * Góc xây dựng: Xây trường mầm non (Cô tổ chức cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Trò chuyện về công việc của các cô, các bác trong trường. * Trò chơi: Nhảy lò cò.
  13. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu - Trẻ biết được công việc của các cô cô, các bác trong trường. - Rèn cho trẻ nói rõ ràng. - Trẻ hứng thú khi tham gia hoạt động, chơi đoàn kết với bạn 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm. 4.3. Tiến trình hoạt dộng: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Trò chuyện về công việc của các cô, các bác trong trường - Cho trẻ ra sân đến địa điểm - Cô dẫn trẻ đến khu vực các cô các bác cấp dưỡng làm việc và nói vớ i trẻ: - Các con biết ai đây? - Các bác đang làm gì? - Các bác làm công việc đó để làm gì? + Cô cho trẻ quan sát các cô đang dạy các cháu múa hát, đọc thơ......và trò chuyện về công việc của các cô. - Cô khái quát lại ý trẻ - > Cô chốt lại và giáo dục trẻ đến lớp chăm ngoan, vâng lời cô, ông, bà, bố, mẹ....... * Hoạt động 2: Trò chơi: Nhảy lò cò. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cô phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Nhận xét sau mỗi lần chơi khi chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Cân, đo và theo dõi trẻ theo biểu đồ tăng trưởng - Cô cân, đo và theo dõi sức khỏe trẻ trên biểu đồ tăng trưởng lần 1. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ............................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ - Kiến thức và kỹ năng của trẻ...........................................................................................
  14. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý.................................................................................................. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ............................................................................................................................................ Thứ tư ngày 11 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện: + Trò chuyện cùng trẻ về trường mầm non Văn Luông của bé. 2. Hoạt động học: NHẬN BIẾT MỘT VÀ NHIỀU 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết các nhóm đối tượng có số lượng được một và nhiều, biết gọi tên và màu sắc các nhóm đối tượng đó. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng nhận biết các nhóm đối tượng có số lượng một và nhiều. Trẻ nói đúng từ chỉ số lượng một và nhiều * Thái độ: - Giáo dục trẻ bảo vệ và giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Mô hình: 1 cây, thảm cỏ,1 ngôi nhà, cây hoa... - Bức tranh 1: có 1 cây; bức tranh 2: có nhiều bông hoa * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ 1 rổ đựng 1 cây, 2 bông hoa, bảng
  15. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô dẫn trẻ đi thăm công viên * Hoạt động 1: Ôn luyện - Chúng mình xem công viên có gì? - Cô và trẻ cùng trò chuyện về mô hình - Đây là gì? Có mấy cây? Có màu gì? - Ngoài ra còn có gì? - Có mấy bông hoa? Bông hoa có màu gì? - Chúng mình rất giỏi cô có món quà tặng cho chúng mình - Cho trẻ bê rổ về chỗ * Hoạt động 2: Nhận biết một và nhiều - Trong rổ chúng mình có gì? Cây, và hoa - Chúng mình cùng chọn 1 cây giống cô và xếp ra bảng nào? - Trước mặt chúng mình có gì? Có mấy cây? Lá màu gì? - Cho cả lớp, cá nhân trẻ nói - Trời tối trời sáng - Cô có gì đây? Cho trẻ lấy bông hoa và xếp ra bảng nào? - Bông hoa có màu gì? - Có mấy bông hoa? (Cho cá nhân trẻ phát âm nhiều bông hoa) - Cho trẻ đếm số bông hoa - À những số lượng có 2 trở lên gọi là nhiều đấy. - Chúng mình cùng nhìn xem phía trước mặt có gì? - Có bao nhiêu cây?1 cây (cho cả lớp, cá nhân phát âm nhiều) - Bao nhiêu bông hoa? ( cho cả lớp, cá nhân phát âm) - Ngoài cây và hoa ra chúng mình xem cô có gì đây? - Quả màu đỏ có mấy quả? Quả màu xanh có mấy quả?( cho trẻ phát âm) - Trò chơi: Tìm theo yêu cầu - Khi cô nói “1” thì chúng mình cùng chọn 1 cây giơ lên và nói 1 cây, còn khi cô nói “nhiều” thì chúng mình chọn nhiều bông hoa và nói nhiều bông hoa - Cho trẻ chơi, cô động viên khen trẻ * Hoạt động 2: Trò chơi " Về đúng nhà" - Chúng mình học rất giỏi cô thưởng cho chúng mình một trò chơi: Về đúng nhà - Cách chơi: Chúng mình cùng đi theo đường thẳng ai có 1 cây thì đem về vườn có 1 cây, bạn nào có nhiều bông hoa thì mình cùng đem về vườn có nhiều bông hoa nhé
  16. - Cho trẻ chơi - Cô kiểm tra kết quả. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. * Góc xây dựng: Xây trường mầm non. (Cô tổ chức cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi: Lộn cầu vồng * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu. - Trẻ biết tên và biết chơi trò chơi: Lộn cầu vông - Rèn luyện yếu tố chất khéo léo - Trẻ phối hợp chơi trò chơi. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm, sân chơi sạch sẽ, rộng rãi, an toàn. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi Lộn cầu vồng - Cô cho trẻ ra sân giới thiệu tên trò chơi. - Hôm nay cô sẽ dạy chúng mình chơi một trò chơi mới - Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi, luật chơi - Cô hướng đến trò chơi cho trẻ + Từng đôi trẻ đứng đối diện nhau tay đu đưa sang hai bên theo nhịp, mỗi lần đưa tay sang là ứng dụng với một tiếng: Lộn cầu vồng Nước trong nước chảy Có cô mười bảy Có chị mười ba Hai chị em ta Ra lộn cầu vồng. Đọc đến câu cuối cùng, cả hai cùng giơ tay lên đầu, chui qua tay nhau về một phía, quay lưng vào nhau, hạ tay xuống dưới rồi tiếp tục đọc hai lần, cách vung tay cũng giống như lần một, đọc đến tiếng cuối cùng lại chui qua tay nhau, lộn trở lại tư thế ban đầu. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Cô bao quát trẻ chơi.
  17. => Giáo dục trẻ biết phối hợp trong khi chơi * Hoạt động 2: Chơi tự do 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Ôn bài buổi sáng: Nhận biết một và nhiều - Cô giới thiệu về buổi hoạt động. - Cô cho trẻ ôn lại bài buổi sáng: Nhận biết một và nhiều - >Cô nhận xét và tuyên dương trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ.......................................................................................... - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ.............................................................................. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - Kiến thức và kỹ năng của trẻ....................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ........................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý................................................................................................ ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................
  18. Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện: + Trò chuyện cùng trẻ về trường mầm non Văn Luông. 2. Hoạt động học: THƠ: BÉ ĐẾN LỚP 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài thơ “ Bé đến lớp” của tác giả Nguyễn Thanh Sáu. - Đọc thuộc và hiểu nội dung bài thơ * Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý cô giáo bạn bè 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị cho cô: - Tranh minh họa thơ * Chuẩn bị cho trẻ: - Trẻ ngồi hình chữ u 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức. - Cô cùng trẻ hát bài: “Cháu đi mẫu giáo” - Trò chuyện về nội dung bài hát, hướng trẻ vào bài -> Cô giới thiệu bài thơ: Bé đến lớp. * Hoạt động 1: Cô đọc diễn cảm. - Cô đọc diễn cảm lần 1: (Không tranh) - Cô đọc lần 2: ( Kết hợp xem tranh) - Bài thơ nói về tình cảm của Bác Hồ dành cho các cháu nhi đồng * Hoạt động 2: Đàm thoại – trích dẫn - Cô vừa đọc xong bài thơ gì? - Do ai sáng tác? - Trong bài thơ nói đến ai? - Em bé đang làm gì? - Niềm vui của bé khi tới trường như thế nào? - Giải thích từ: Rộn ràng là rất vui ở trong lòng
  19. - Nắng bảo em bé như thế nào? * Cô giáo dục trẻ có ý thức đi học chuyên cần, yêu trường, yêu lớp, yêu cô giáo và ban bè. * Hoạt động 3: Trẻ đọc thơ. - Cô cho cả lớp đọc thơ 3- 4 lần. - Trẻ đọc thơ theo tổ, nhóm, cá nhân.( Cô chú ý lắng nghe và sửa sai cho trẻ) - Cô cho cả lớp đọc lại 1 lần. - Hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả? -> Cô nhận xét tuyên dương trẻ 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây trường mầm non. * Góc học tập - sách: Xem tranh ảnh về trường mầm non (Cô tổ chức cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có chủ đích: Quan sát và trò chuyện về đồ chơi ngoài trời. * Trò chơi : Lộn cầu vồng. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các giác quan để nhận ra tên đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ chơi. Trẻ biết cách chơi trò chơi. - Rèn luyện kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủ định cho trẻ. - Hứng thú tham gia trò chơi. 4.2. Chuẩn bị: - Một số đồ dùng đồ chơi ngoài trời. - Sân chơi sạch sẽ, bằng phẳng. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát và trò chuyện về đồ chơi ngoài trời. - Cho trẻ quan sát một số đồ chơi ngoài trời: Cầu trượt, xích đu, cầu bập bênh. - Hỏi trẻ tên gọi, đặc điểm nổi bật, cách sử dụng từng loại đồ dùng đồ chơi. - Cô giới thiệu cho trẻ biết, sau đó cho trẻ gọi tên, đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ chơi đó. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo vệ đồ chơi. * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi.
  20. - Cô hướng dẫn tổ chức cho trẻ chơi. - Động viên khuyến khích trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Tô vẽ nghuệch ngoạc - Cô giới thiệu buổi hoạt động. - Cô cho trẻ ra sân, cô phát phấn cho trẻ - Cô cho trẻ tô, vẽ nghuệch ngoạc. - Cho trẻ thực hiện, cô bao quát giúp đỡ trẻ. - Nhận xét tuyên dương khen trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khoẻ của trẻ............................................................................................. - Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ - Kiến thức và kỹ năng của trẻ........................................................................................... ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ........................................................................................................................................... - Những vấn đề cần lưu ý.................................................................................................. ............................................................................................................................................ ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................