Đề kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 7 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 7 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_7_nam_hoc_2020_202.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 7 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)
- TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TỔ KH XÃ HỘI NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Địa lý 7 Thời gian làm bài: 45 phút I. MA TRẬN Hình thức: TNKQ + Tự luận Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL Khu vực - Hiệp - Vẽ biểu Kinh tế Bắc Mĩ định tự đồ bình Bắc mĩ do Bắc quân thu Mĩ nhập - Khí hậu theo đầu Bắc Mĩ người của các nước Bắc Mĩ - Nhận xét bình quân thu nhập theo đầu người của các nước Bắc Mĩ Số cấu:3 2 1 3 Số điểm: 3.8 0.8 3.0 3.8 Chiếm%: 38 Khu - Giới - Đặc - Đặc - So sánh vựcTrung hạn, khí điểm dân điểm địa hình và Nam Mĩ hậu cư ngành Bắc mĩ và nông Nam Mĩ nghiệp - Con sông lớn nhất Trung và Nam mỹ Số cấu: 5 2 0.5 2 0.5 5 Số điểm: 4.6 0.8 1.0 0.8 2.0 4.6 Chiếm%: 46 Châu Đại - Đặc Dương và điểm châu Nam khai thác
- cực lãnh thổ, đặc trưng của châu Nam Cực - Giới hạn, sinh vật của châu Đại Dương Số cấu: 4 4 4 Số điểm: 1.6 1.6 1.6 Chiếm:16% 16 Tổng điểm: 8.5 2.5 1 12 10 4.2 2.8 3 10 42 28 30 100 II. ĐỀ BÀI A: Trắc nghiệm khách quan: (4 đ) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng( mỗi ý đúng 0.4 điểm) Câu 1. Con sông lớn nhất Nam Mĩ là: A. A-ma-dôn. B. Pa-ra-ma. C. Mit-xi-xi-pi. D. Ô-ri-nô-cô. Câu 2. Khu vực Trung và Nam Mĩ bao gồm: A. các đảo trong vùng biển Ca-ri-bê và lục địa Nam Mĩ. B. quần đảo Ăng – ti và Lục địa Nam Mĩ. C . eo đất Trung Mĩ, quần đảo Ăng - ti và lục địa Nam Mĩ. D. hệ thống núi An-đét, sơn nguyên Bra-xin. Câu 3 Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA) bao gồm các nước: A. Cu-ba; Xan-va-đo. Hoa Kì. C. Cô-lôm-bia; Pê-ru, Hoa Kì. B. Hoa Kì; Ca-na-đa; Mê-hi-cô. D. Bra-xin; Bô-li-via, Ca-na-đa. Câu 4. Chiếm diện tích lớn nhất Bắc Mĩ là kiểu khí hậu: A. hàn đới. B. hoang mạc. B. núi cao. D. ôn đới. Câu 5. Khu vực Trung và Nam Mĩ có gần như đầy đủ các đới khí hậu là do lãnh thổ A. mở rộng từ tây sang đông B. nằm hoàn toàntrong môi trường nhiệt đới C. kéo dài từ xích đạo đến tận vòng cực Nam D. chia thành nhiều khu vực địa hình. Câu 6. Rìa phía đông của sơn nguyên Bra-xin là nơi trồng nhiều cà phê là nhờ yếu tố nào? A. Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào. B. Có lực lượng lao động đông, tiền công rẻ. C. Có nhiều cảng tốt, thuận lợi cho xuất khẩu. D. Nhiều đất đỏ và khí hậu nóng ẩm quanh năm. Câu: 7 Châu Nam Cực còn được gọi là: A. Cực nóng của thế giới. B. Cực lạnh của thế giới. C. Lục địa già của thế giới. D. Lục địa trẻ của thế giới.
- Câu8 Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào? A. Hoa Kì. B. Liên bang Nga. C. Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959. D. Là tài sản chung của toàn nhân loại. Câu 9 Trong số các loài vật dưới đây, loài nào là biểu tượng cho châu lục Ô-xtrây-li- a? A. Gấu B. Chim bồ câu. C. Khủng long. D. Cang-gu-ru. Câu10. Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào? A. Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương B. Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương C. Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương D. Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương B. Tự luận Câu 11. (3.0 điểm) a. So sánh địa hình khu vực bắc Mĩ và địa hình khu vực nam Mĩ? b. Trình bày đặc điểm dân cư Trung và Nam Mĩ? Câu 12. (3.0 điểm) Dựa vào bảng số liệu Bình quân thu nhập đầu người của các nước Bắc Mĩ năm 2018 dưới đây (Đơn vị USD/người) Tên nước GDP bình quân (USD/người) Ca-na-đa 46.200 Hoa Kì 62.6000 Mê-hi-cô 9.600 Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện bình quân thu nhập đầu người của các nước Bắc Mĩ năm 2018. b. Nhận xét bình quân thu nhập đầu người của các nước Bắc Mĩ năm 2018. III. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM A. Hướng dẫn chấm phần trắc nghiệm (4.0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng: 0,4 điểm). Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 6 D 2 C 7 B 3 B 8 D 4 D 9 D 5 C 10 A B. Hướng dẫn chấm phần tự luận (6.0 điểm)
- Câu Nội dung Điểm Câu b. Trình bày đặc điểm dân cư Trung và Nam Mĩ? 1a. - Dân cư Trung và Nam Mĩ phần lớn là người lai => Nền văn hoá 0,25 Mĩ la tinh độc đáo. (1.0 điểm) - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao 1,7%. 0,25 - Phân bố dân cư không đều: 0,5 + Đông đúc: cửa sông, ven biển và trên các cao nguyên. + Thưa thớt: sâu trong nội địa. * Giống nhau - Cấu trúc địa hình tương tự nhau đều chia 3 phần : núi trẻ phía 0,5 tây, đồng bằng ở giữa, sơn nguyên và núi già ở phía Đông. - Địa hình kéo dài theo chiều kinh tuyến * Khác nhau : 1.5 BẮC MĨ NAM MĨ + Phía Núi già Apalat và sơn Sơn nguyên Guyana và sơn đông nguyên trên bán đảo nguyên Braxin Labrađo. + Ở Đồng bằng trung tâm Là chuỗi đồng bằng nối liền nhau : giữa cao ở phía bắc, thấp dần Ô ri nô cô -> Amazôn -> Laplata - về phía nam. > Pampa. Các đồng bằng đều thấp, trừ đồng bằng Pampa có địa hình cao ở phía nam. + Phía Hệ thống Coocđie cao Hệ thống Anđét cao hơn và đồ sộ tây TB (3000 – 4000m ) và hơn nhưng chiếm diện tích nhỏ đồ sộ chiếm gần 1 nửa hơn Cóocđie. Cao: 3000-5000m lục địa Bắc Mĩ. nhiều đỉnh trên 6000m . Câu 2 a) Vẽ biểu đồ 2.0 Yêu cầu vẽ chính xác, đẹp, đầy đủ (có tên biểu đồ, bảng chú giải, số liệu, các thông tin trên hệ trục tọa độ). (Lưu ý: Thiếu mỗi thông tin trừ 0,25 điểm
- GDP bình quân (USD/người) 70000 60000 50000 40000 30000 GDP bình quân (USD/người) 20000 10000 0 Ca-na-đa Hoa Kì Mê-hi-cô b) Nhận xét 1.0 - Thu nhập bình quân đầu người không giống nhau giữa các nước + Cao nhất là Hoa Kỳ + Thấp nhất là Mehico Mỹ Thuận, ngày 23 tháng3 năm 2021 DUYỆT BAN GIÁM HIỆU DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI BIÊN SOẠN Lưu Hồng Ánh

